1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

QD1247ubnd2019

83 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 3,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỄ TUYÊN DƯƠNG KHEN THƯỞNG HSG 2008 2009 UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số 1247/QĐ UBND Vĩnh Phúc, ngày 17 tháng 5 năm 2019 QUYẾT ĐỊNH Về[.]

Trang 1

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Thi đua, khen thưởng ngày 26/11/2003; Các Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 14/6/2005 và ngày 16/11/2013;

Căn cứ Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND ngày 18/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc Quy định chính sách thưởng cho học sinh, sinh viên đạt giải, đỗ thủ khoa và giáo viên có học sinh, sinh viên đạt giải trong các kỳ thi, cuộc thi học sinh giỏi, sinh viên giỏi;

Căn cứ kết quả của các kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia, cấp tỉnh năm học 2018-2019;

Xét đề nghị của Sở Nội vụ tài Tờ trình số 288/TTr-SNV ngày 15/5/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Thưởng tiền cho 2.058 học sinh đoạt giải trong các kỳ thi học sinh

giỏi năm học 2018-2019; 758 giáo viên có học sinh đoạt giải trong các kỳ thi học

sinh giỏi năm học 2018-2019 (có danh sách kèm theo), cụ thể như sau:

1 79 học sinh THPT đoạt giải trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia

trung học phổ thông năm 2019, trong đó có: 02 giải nhất, 31 giải nhì, 28 giải ba và

18 giải KK.

+ Mỗi giải nhất thưởng 14.000.000 đồng x 02 giải = 28.000.000 đồng

+ Mỗi giải nhì thưởng 10.000.000 đồng x 31 giải = 310.000.000 đồng

+ Mỗi giải ba thưởng 6.000.000 đồng x 28 giải = 168.000.000 đồng

+ Mỗi giải KK thưởng 4.000.000 đồng x 18 giải = 72.000.000đồng

Cộng tiền thưởng: 578.000.000 đồng.

2 06 học sinh đoạt giải trong Cuộc thi nghiên cứu Khoa học Kỹ thuật cấp

quốc gia học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông năm học 2018-2019, trong đó có: 01 giải nhì và 02 giải ba.

+ Mỗi giải nhì thưởng 10.000.000 đồng x 01 giải = 10.000.000 đồng

+ Mỗi giải ba thưởng 6.000.000 đồng x 02 giải = 12.000.000 đồng

Cộng tiền thưởng: 22.000.000 đồng.

1

Trang 2

cấp quốc gia năm học 2018 - 2019, trong đó có: 01 giải nhì và 01 giải ba.

+ Mỗi giải nhì thưởng 5.000.000 đồng x 01 giải = 5.000.000 đồng

+ Mỗi giải ba thưởng 3.000.000 đồng x 01 giải = 3.000.000 đồng

5 28 giáo viên có học sinh đoạt giải trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia

trung học phổ thông năm 2019 trong đó có: 02 giải nhất, 31 giải nhì, 28 giải ba và

18 giải KK.

+ Mỗi giải nhất thưởng 14.000.000 đồng x 02 giải = 28.000.000 đồng

+ Mỗi giải nhì thưởng 10.000.000 đồng x 31 giải = 310.000.000 đồng

+ Mỗi giải ba thưởng 6.000.000 đồng x 28 giải = 168.000.000 đồng

+ Mỗi giải KK thưởng 4.000.000 đồng x 18 giải = 72.000.000đồng

Cộng tiền thưởng: 578.000.000 đồng.

6 03 giáo viên có học sinh đoạt giải trong Cuộc thi nghiên cứu Khoa học Kỹ

thuật cấp quốc gia học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông năm học

2018-2019, trong đó có: 01 giải nhì và 02 giải ba

+ Mỗi giải nhì thưởng 10.000.000 đồng x 01 giải = 10.000.000 đồng

+ Mỗi giải ba thưởng 6.000.000 đồng x 02 giải = 12.000.000 đồng

Cộng tiền thưởng: 22.000.000 đồng.

7 250 học sinh THPT đoạt giải trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 12

chương trình THPT chuyên cấp tỉnh năm học 2018-2019, trong đó có: 30 giải nhất, 70 giải nhì, 90 giải ba và 60 giải KK.

+ Mỗi giải nhất thưởng 1.000.000 đồng x 30 giải = 30.000.000 đồng

+ Mỗi giải nhì thưởng 600.000 đồng x 70 giải = 42.000.000 đồng

+ Mỗi giải ba thưởng 400.000 đồng x 90 giải = 36.000.000 đồng

+ Mỗi giải KK thưởng 300.000 đồng x 60 giải = 18.000.000 đồng

Cộng tiền thưởng: 126.000.000 đồng

8 865 học sinh THPT đoạt giải trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 12

chương trình THPT cấp tỉnh năm học 2018-2019, trong đó có: 35 giải nhất, 212 giải nhì, 261 giải ba và 357 giải KK.

+ Mỗi giải nhất thưởng 1.000.000 đồng x 35 giải = 35.000.000 đồng

+ Mỗi giải nhì thưởng 600.000 đồng x 212 giải = 127.200.000 đồng

+ Mỗi giải ba thưởng 400.000 đồng x 261 giải = 104.400.000 đồng

+ Mỗi giải KK thưởng 300.000 đồng x 357 giải = 107.100.000 đồng

Cộng tiền thưởng: 373.700.000 đồng

9 71 học sinh học chương trình GDTX cấp THPT đoạt giải trong Kỳ thi

2

Trang 3

08 giải nhì, 17 giải ba và 42 giải KK.

+ Mỗi giải nhất thưởng 1.000.000 đồng x 04 giải = 4.000.000 đồng

+ Mỗi giải nhì thưởng 600.000 đồng x 08 giải = 4.800.000 đồng

+ Mỗi giải ba thưởng 400.000 đồng x 17 giải = 6.800.000 đồng

+ Mỗi giải KK thưởng 300.000 đồng x 42 giải = 12.600.000 đồng

Cộng tiền thưởng: 28.200.000 đồng

10 117 học sinh đoạt 62 giải trong Cuộc thi nghiên cứu Khoa học kỹ thuật

cấp tỉnh dành cho học sinh trung học năm học 2018-2019, trong đó có: 06 giải nhất, 12 giải nhì, 18 giải ba và 26 giải KK.

+ Mỗi giải nhất thưởng 1.000.000 đồng x 06 giải = 6.000.000 đồng

+ Mỗi giải nhì thưởng 600.000 đồng x 12 giải = 7.200.000 đồng

+ Mỗi giải ba thưởng 400.000 đồng x 18 giải = 7.200.000 đồng

+ Mỗi giải KK thưởng 300.000 đồng x 26 giải = 7.800.000 đồng

Cộng tiền thưởng: 28.200.000 đồng

11 667 học sinh THCS đoạt giải trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9 cấp

tỉnh năm học 2018-2019, trong đó có: 36 giải nhất, 130 giải nhì, 213 giải ba và

288 giải KK.

+ Mỗi giải nhất thưởng 1.000.000 đồng x 36 giải = 36.000.000 đồng

+ Mỗi giải nhì thưởng 600.000 đồng x 130 giải = 78.000.000 đồng

+ Mỗi giải ba thưởng 400.000 đồng x 213 giải = 85.200.000 đồng

+ Mỗi giải KK thưởng 300.000 đồng x 288 giải = 86.400.000 đồng

Cộng tiền thưởng: 285.600.000 đồng

12 46 giáo viên có học sinh đoạt giải trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 12

chương trình THPT chuyên cấp tỉnh năm học 2018-2019, trong đó có:

30 giải nhất, 70 giải nhì, 90 giải ba và 60 giải KK.

+ Mỗi giải nhất thưởng 1.000.000 đồng x 30 giải = 30.000.000 đồng

+ Mỗi giải nhì thưởng 600.000 đồng x 70 giải = 42.000.000 đồng

+ Mỗi giải ba thưởng 400.000 đồng x 90 giải = 36.000.000 đồng

+ Mỗi giải KK thưởng 300.000 đồng x 60 giải = 18.000.000 đồng

Cộng tiền thưởng: 126.000.000 đồng.

13 322 giáo viên có học sinh đoạt giải trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp

12 chương trình THPT cấp tỉnh năm học 2018-2019, trong đó có: 35 giải nhất, 212 giải nhì, 261 giải ba và 357 giải KK.

+ Mỗi giải nhất thưởng 1.000.000 đồng x 35 giải = 35.000.000 đồng

+ Mỗi giải nhì thưởng 600.000 đồng x 212 giải = 127.200.000 đồng

+ Mỗi giải ba thưởng 400.000 đồng x 261 giải = 104.400.000 đồng

+ Mỗi giải KK thưởng 300.000 đồng x 357 giải = 107.100.000 đồng

Cộng tiền thưởng: 373.700.000 đồng

14 40 giáo viên có học sinh học chương trình GDTX cấp THPT đoạt giải

3

Trang 4

04 giải nhất, 08 giải nhì, 17 giải ba và 42 giải KK.

+ Mỗi giải nhất thưởng 1.000.000 đồng x 04 giải = 4.000.000 đồng

+ Mỗi giải nhì thưởng 600.000 đồng x 08 giải = 4.800.000 đồng

+ Mỗi giải ba thưởng 400.000 đồng x 17 giải = 6.800.000 đồng

+ Mỗi giải KK thưởng 300.000 đồng x 42 giải = 12.600.000 đồng

Cộng tiền thưởng: 28.200.000 đồng

15 62 giáo viên có học sinh đoạt giải Cuộc thi nghiên cứu Khoa học kỹ thuật

dành cấp tỉnh cho học sinh trung học năm học 2018-2019, 06 giải nhất, 12 giải nhì, 18 giải ba và 26 giải KK.

+ Mỗi giải nhất thưởng 1.000.000 đồng x 06 giải = 6.000.000 đồng

+ Mỗi giải nhì thưởng 600.000 đồng x 12 giải = 7.200.000 đồng

+ Mỗi giải ba thưởng 400.000 đồng x 18 giải = 7.200.000 đồng

+ Mỗi giải KK thưởng 300.000 đồng x 26 giải = 7.800.000 đồng

Cộng tiền thưởng: 28.200.000 đồng

16 257 giáo viên có học sinh đoạt giải trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9

cấp tỉnh năm học 2018-2019, trong đó có: 36 giải nhất, 130 giải nhì, 213 giải ba và

288 giải KK.

+ Mỗi giải nhất thưởng 1.000.000 đồng x 36 giải = 36.000.000 đồng

+ Mỗi giải nhì thưởng 600.000 đồng x 130 giải = 78.000.000 đồng

+ Mỗi giải ba thưởng 400.000 đồng x 213 giải = 85.200.000 đồng

+ Mỗi giải KK thưởng 300.000 đồng x 288 giải = 86.400.000 đồng

Cộng tiền thưởng: 285.600.000 đồng

Tổng số tiền thưởng cho học sinh đoạt giải và giáo viên có học sinh đoạt giải trong các kỳ thi, cuộc thi cấp quốc gia, cấp tỉnh năm học 2018-2019 là:

2.893.400.000 đồng (Hai tỉ, tám trăm chín mươi ba triệu, bốn trăm nghìn đồng

chẵn) Số tiền thưởng trên được trích từ nguồn kinh phí cấp cho ngành Giáo dục

và Đào tạo năm 2019.

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính; Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan và các cá nhân có tên tại Điều 1 căn cứ Quyết định thi hành./.

(Đã ký)

Lê Duy Thành

4

Trang 5

(Kèm theo Quyết định số 1247/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2019

của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

1) 79 học sinh THPT đoạt giải Cuộc thi chọn học sinh giỏi quốc gia trung học phổ thông năm 2019

1 Vương Tùng Dương 12A1 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Toán Nhất

2 Hoàng Anh Phương 12A4 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Hóa học Nhất

3 Vũ Ngọc Duy 12A1 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Toán Nhì

5 Hà Ngọc Khánh 11A1 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Toán Nhì

6 Nguyễn Văn Quang 12A3 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Vật lí Nhì

7 Phạm Thế Nam 12A3 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Vật lí Nhì

8 Phùng Phú Cường 12A3 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Vật lí Nhì

9 Ngô Khánh Ly 11A3 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Vật lí Nhì

10 Nguyễn Thị Huyền Trang 12A4 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Hóa học Nhì

11 Hồ Thị Xuân Hương 12A4 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Hóa học Nhì

12 Nguyễn Thu Hương 12A4 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Hóa học Nhì

13 Nguyễn Thị Lan Anh 12A5 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Sinh học Nhì

14 Trần Vĩnh Hưng 12A5 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Sinh học Nhì

15 Nguyễn Diễm My 11A5 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Sinh học Nhì

16 Khổng Thị Thu Thúy 11A5 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Sinh học Nhì

17 Nguyễn Phương Thảo 11A5 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Sinh học Nhì

18 Trần Thị Thu Huyền 12A6 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Ngữ văn Nhì

19 Nguyễn Hoa Huệ Mai 12A6 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Ngữ văn Nhì

20 Lê Thị Hồng Hạnh 12A6 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Ngữ văn Nhì

21 Lê Mạnh Hùng 12A7 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử Nhì

22 Nguyễn Đức Kiên 12A7 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử Nhì

23 Phùng Thị Hường 12A7 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử Nhì

24 Nguyễn Thị Bảo Ngọc 12A7 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử Nhì

25 Nguyễn Diệu Linh 12A7 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử Nhì

26 Nguyễn Chí Nam 12A7 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử Nhì

27 Lê Huy Hoàng 11A7 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử Nhì

28 Nguyễn Thị Hậu 11A7 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử Nhì

29 Nguyễn Thị Ánh Tuyết 11A7 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử Nhì

Trang 6

30 Phùng Quang Giang 11A7 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử Nhì

31 Hoàng Gia Khánh 12A8 THPT Chuyên Vĩnh Phúc TiếngAnh Nhì

32 Nguyễn Văn Chiến 11A8 THPT Chuyên Vĩnh Phúc TiếngAnh Nhì

33 Lương Thảo Nhi 12A8 THPT Chuyên Vĩnh Phúc TiếngAnh Nhì

34 Lê Anh Dũng 12A1 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Toán Ba

35 Đỗ Minh Hiệp 12A1 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Toán Ba

36 Lê Ngọc Hoa 11A1 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Toán Ba

37 Tạ Nam Khánh 11A1 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Toán Ba

38 Nguyễn Văn Chiến 12A2 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Tin học Ba

39 Nguyễn Kim Đức 12A2 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Tin học Ba

40 Nguyễn Văn Thiện 12A3 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Vật lí Ba

41 Nguyễn Tiến Đạt 11A3 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Vật lí Ba

42 Hoàng Minh Khánh 11A3 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Vật lí Ba

43 Nguyễn Văn Cường 11A4 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Hóa học Ba

44 Nguyễn Thị Phương Thanh 11A4 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Hóa học Ba

45 Nguyễn Hồng Thái 11A4 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Hóa học Ba

46 Đỗ Thị Thu Huyền 11A4 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Hóa học Ba

47 Trần Thùy Trang 11A5 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Sinh học Ba

48 Nguyễn Ngọc Hân 11A5 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Sinh học Ba

49 Nguyễn Thị Thùy Dung 12A5 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Sinh học Ba

50 Dương Khánh Linh 12A5 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Sinh học Ba

51 Lê Thị Hạnh 11A6 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Ngữ văn Ba

52 Đỗ Thị Oanh 12A7 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí Ba

53 Nguyễn Thị Thu 12A7 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí Ba

54 Vũ Thùy Dung 12A7 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí Ba

55 Đinh Thu Hương 11A7 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí Ba

56 Phạm Thị Thu Hường 11A7 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí Ba

57 Nguyễn Mạnh Hưng 12A7 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí Ba

58 Nguyễn Quỳnh Anh 12A7 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí Ba

59 Trần Thị Huyền 11A7 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí Ba

60 Nguyễn Thị Thanh Thúy 12A7 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí Ba

61 Trần Ánh Dương 11A8 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng

62 Chu Thị Thanh 11A1 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Toán KK

Trang 7

63 Nguyễn Văn Hưng 12A2 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Tin học KK

64 Vũ Bình Dương 11A2 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Tin học KK

65 Cao Quốc Dũng 11A2 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Tin học KK

66 Lê Thái Sơn 11A2 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Tin học KK

67 Nguyễn Kiến Thái Dương 11A2 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Tin học KK

68 Nguyễn Đức Kiên 11A3 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Vật lí KK

69 Nghiêm Thành Long 11A3 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Vật lí KK

70 Phạm Hồng Bảo Ngọc 12A3 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Vật lí KK

71 Ngô Minh Phương 11A4 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Hóa học KK

72 Nguyễn Ngọc Hiếu 12A5 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Sinh học KK

73 Nguyễn Thị Hiền 11A6 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Ngữ văn KK

74 Lê Thị Thu Quỳnh 11A7 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí KK

75 Nguyễn Phạm Bảo Trung 12A8 THPT Chuyên Vĩnh Phúc TiếngAnh KK

76 Nguyễn Thị Ngọc Anh 11A8 THPT Chuyên Vĩnh Phúc TiếngAnh KK

77 Nguyễn Ngọc Tú 12A9 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng

78 Nguyễn Lê Nhật Giang 12A9 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng

79 Đỗ Phương Linh 11A9 THPT Chuyên Vĩnh Phúc TiếngPháp KK

2) 06 học sinh đoạt giải Cuộc thi nghiên cứu Khoa học Kỹ

thuật cấp quốc gia học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông năm học 2018-2019:

Trang 8

48 (năm 2019)

5) 28 giáo viên có học sinh đoạt giải trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia trung học phổ thông năm 2019:

Nhất Nhì Ba KK Cộng

1 Lê Xuân Đại Toán 12 THPT Chuyên

2 Nguyễn Duy Liên Toán 11 THPT Chuyên Vĩnh Phúc 1 2 1 4

3 Tống Thanh Kiều Tin 12 THPT Chuyên Vĩnh Phúc 2 1 3

Trang 9

TT Họ và tên Môn Trường

Nhất Nhì Ba KK Cộng

21 Nguyễn Thị Minh Hải Sử 11 THPT Chuyên Vĩnh Phúc 4 4

22 Vũ Thị Ngọc Phước Địa 12 THPT Chuyên

27 Hoàng Thị Huyền Pháp 12 THPT Chuyên Vĩnh Phúc 2 2

28 Nguyễn Thị Yên Pháp 11 THPT Chuyên Vĩnh Phúc 1 1

4 Phùng Phú Cường 12A3 Chuyên Vĩnh Phúc Vật lí Nhất

5 Hoàng Minh Khánh 11A3 Chuyên Vĩnh Phúc Vật lí Nhất

7 Hoàng Anh Phương 12A4 Chuyên Vĩnh Phúc Hóa học Nhất

8 Nguyễn Hồng Thái 11A4 Chuyên Vĩnh Phúc Hóa học Nhất

9 Nguyễn Thị Huyền Trang 12A4 Chuyên Vĩnh Phúc Hóa học Nhất

10 Trần Vĩnh Hưng 12A5 Chuyên Vĩnh Phúc Sinh học Nhất

11 Dương Khánh Linh 12A5 Chuyên Vĩnh Phúc Sinh học Nhất

12 Nguyễn Diễm My 11A5 Chuyên Vĩnh Phúc Sinh học Nhất

Trang 10

13 Vũ Bình Dương 11A2 Chuyên Vĩnh Phúc Tin học Nhất

14 Nguyễn Kim Đức 12A2 Chuyên Vĩnh Phúc Tin học Nhất

15 Lê Thái Sơn 11A2 Chuyên Vĩnh Phúc Tin học Nhất

16 Lê Thị Hồng Hạnh 12A6 Chuyên Vĩnh Phúc Ngữ văn Nhất

17 Nguyễn Thị Hiền 11A6 Chuyên Vĩnh Phúc Ngữ văn Nhất

18 Nguyễn Hoa Huệ Mai 12A6 Chuyên Vĩnh Phúc Ngữ văn Nhất

19 Nguyễn Thị Hậu 11A7 Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử Nhất

20 Lê Mạnh Hùng 12A7 Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử Nhất

21 Nguyễn Đức Kiên 12A7 Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử Nhất

22 Vũ Thùy Dung 12A7 Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí Nhất

23 Trần Thị Huyền 11A7 Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí Nhất

24 Nguyễn Mạnh Hưng 12A7 Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí Nhất

25 Trần Ánh Dương 11A8 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Anh Nhất

26 Hoàng Gia Khánh 12A8 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Anh Nhất

27 Nguyễn Phạm Bảo Trung 12A8 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Anh Nhất

28 Nguyễn Lê Nhật Giang 12A9 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Pháp Nhất

29 Đỗ Phương Linh 11A9 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Pháp Nhất

30 Nguyễn Ngọc Tú 12A9 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Pháp Nhất

31 Vương Tùng Dương 12A1 Chuyên Vĩnh Phúc Toán Nhì

34 Nguyễn Tiến Nam 12A1 Chuyên Vĩnh Phúc Toán Nhì

38 Nguyễn Tiến Đạt 11A3 Chuyên Vĩnh Phúc Vật lí Nhì

39 Nguyễn Đức Kiên 11A3 Chuyên Vĩnh Phúc Vật lí Nhì

40 Nghiêm Thành Long 11A3 Chuyên Vĩnh Phúc Vật lí Nhì

44 Phạm Hồng Bảo Ngọc 12A3 Chuyên Vĩnh Phúc Vật lí Nhì

45 Phùng Quang Chiến 11A4 Chuyên Vĩnh Phúc Hóa học Nhì

46 Nguyễn Văn Cường 11A4 Chuyên Vĩnh Phúc Hóa học Nhì

47 Đỗ Thị Thu Huyền 11A4 Chuyên Vĩnh Phúc Hóa học Nhì

48 Hồ Thị Xuân Hương 12A4 Chuyên Vĩnh Phúc Hóa học Nhì

49 Nguyễn Thu Hương 12A4 Chuyên Vĩnh Phúc Hóa học Nhì

50 Nguyễn Thị Như Quỳnh 12A4 Chuyên Vĩnh Phúc Hóa học Nhì

51 Nguyễn Thị Phương Thanh 11A4 Chuyên Vĩnh Phúc Hóa học Nhì

52 Nguyễn Thị Lan Anh 12A5 Chuyên Vĩnh Phúc Sinh học Nhì

53 Nguyễn Thị Thùy Dung 12A5 Chuyên Vĩnh Phúc Sinh học Nhì

54 Nguyễn Ngọc Hân 11A5 Chuyên Vĩnh Phúc Sinh học Nhì

55 Nguyễn Ngọc Hiếu 12A5 Chuyên Vĩnh Phúc Sinh học Nhì

56 Nguyễn Bích Thảo 11A5 Chuyên Vĩnh Phúc Sinh học Nhì

Trang 11

57 Khổng Thị Thu Thúy 11A5 Chuyên Vĩnh Phúc Sinh học Nhì

58 Trần Thùy Trang 11A5 Chuyên Vĩnh Phúc Sinh học Nhì

59 Nguyễn Mạnh Cường 12A2 Chuyên Vĩnh Phúc Tin học Nhì

60 Nguyễn Văn Chiến 12A2 Chuyên Vĩnh Phúc Tin học Nhì

61 Cao Quốc Dũng 11A2 Chuyên Vĩnh Phúc Tin học Nhì

63 Nguyễn Ngọc Duy 12A2 Chuyên Vĩnh Phúc Tin học Nhì

64 Nguyễn Kiến Thái Dương 11A2 Chuyên Vĩnh Phúc Tin học Nhì

65 Nguyễn Văn Hưng 12A2 Chuyên Vĩnh Phúc Tin học Nhì

67 Dương Thu Hằng 11A6 Chuyên Vĩnh Phúc Ngữ văn Nhì

68 Đinh Lê Thúy Hằng 12A6 Chuyên Vĩnh Phúc Ngữ văn Nhì

69 Trần Thị Thu Huyền 12A6 Chuyên Vĩnh Phúc Ngữ văn Nhì

70 Nguyễn Thùy Linh 11A6 Chuyên Vĩnh Phúc Ngữ văn Nhì

71 Phan Thị Hoài Linh 11A6 Chuyên Vĩnh Phúc Ngữ văn Nhì

72 Nguyễn Thị Huyền Trang 12A6 Chuyên Vĩnh Phúc Ngữ văn Nhì

73 Phùng Quang Giang 11A7 Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử Nhì

74 Lê Huy Hoàng 11A7 Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử Nhì

75 Phùng Thị Hường 12A7 Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử Nhì

76 Đỗ Phương Linh 12A7 Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử Nhì

77 Nguyễn Diệu Linh 12A7 Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử Nhì

78 Dương Thị Mười 11A7 Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử Nhì

79 Nguyễn Thị Bảo Ngọc 12A7 Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử Nhì

80 Nguyễn Quỳnh Anh 12A7 Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí Nhì

81 Nguyễn Ánh Dương 11A7 Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí Nhì

82 Đinh Thu Hương 11A7 Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí Nhì

84 Lê Thị Thu Quỳnh 11A7 Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí Nhì

85 Nguyễn Thị Thu 12A7 Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí Nhì

86 Nguyễn Thị Thanh Thúy 12A7 Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí Nhì

87 Lại Ngọc Anh 12A8 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Anh Nhì

88 Nguyễn Thị Ngọc Anh 12A8 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Anh Nhì

89 Nguyễn Văn Chiến 11A8 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Anh Nhì

90 Ngô Khánh Linh 12A8 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Anh Nhì

91 Lê Thị Tiểu Nhi 12A8 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Anh Nhì

92 Lương Thảo Nhi 12A8 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Anh Nhì

93 Nguyễn Phương Tuyết 12A9 Ngô Gia Tự Tiếng Anh Nhì

94 Trịnh Thị Kim Chi 12A9 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Pháp Nhì

95 Nguyễn Thu Hiền 11A9 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Pháp Nhì

96 Nguyễn Thùy Lê 12A9 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Pháp Nhì

97 Cao Tiến Nam 11A9 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Pháp Nhì

98 Trần Thanh Thảo 11A9 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Pháp Nhì

99 Vũ Trần Phương Thảo 12A9 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Pháp Nhì

100 Nguyễn Thị Vân 11A9 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Pháp Nhì

Trang 12

101 Bùi Tuấn Anh 11A1 Chuyên Vĩnh Phúc Toán Ba

103 Bùi Thị Liễu Dương 12A1 Chuyên Vĩnh Phúc Toán Ba

105 Nguyễn Đức Hiệp 11A1 Chuyên Vĩnh Phúc Toán Ba

106 Kim Thị Hồng Lĩnh 12A1 Chuyên Vĩnh Phúc Toán Ba

107 Nguyễn Trúc Quỳnh 11A1 Chuyên Vĩnh Phúc Toán Ba

108 Phùng Thị Xuân Thủy 12A1 Chuyên Vĩnh Phúc Toán Ba

110 Cao Đắc Hải Đăng 11A3 Chuyên Vĩnh Phúc Vật lí Ba

111 Nguyễn Đức Huy 11A3 Chuyên Vĩnh Phúc Vật lí Ba

112 Nguyễn Quang Huy 12A3 Chuyên Vĩnh Phúc Vật lí Ba

113 Nguyễn Thị Thu Hương 11A3 Chuyên Vĩnh Phúc Vật lí Ba

114 Phan Ngọc Kiên 12A3 Chuyên Vĩnh Phúc Vật lí Ba

115 Hoàng Mai Thùy Linh 11A3 Chuyên Vĩnh Phúc Vật lí Ba

116 Nguyễn Văn Quang 12A3 Chuyên Vĩnh Phúc Vật lí Ba

117 Cao Đức Thành 11A3 Chuyên Vĩnh Phúc Vật lí Ba

118 Nguyễn Văn Thiện 12A3 Chuyên Vĩnh Phúc Vật lí Ba

119 Bùi Việt Anh 11A4 Chuyên Vĩnh Phúc Hóa học Ba

120 Nguyễn Việt Anh 11A4 Chuyên Vĩnh Phúc Hóa học Ba

121 Trần Đức Anh 11A4 Chuyên Vĩnh Phúc Hóa học Ba

122 Đỗ Phương Giang 11A4 Chuyên Vĩnh Phúc Hóa học Ba

123 Nguyễn Minh Hoàn 12A4 Chuyên Vĩnh Phúc Hóa học Ba

124 Phạm Thị Gia Huệ 11A4 Chuyên Vĩnh Phúc Hóa học Ba

125 Đào Thị Huyền 11A4 Chuyên Vĩnh Phúc Hóa học Ba

126 Nguyễn Thị Liễu 12A4 Chuyên Vĩnh Phúc Hóa học Ba

127 Ngô Minh Phương 11A4 Chuyên Vĩnh Phúc Hóa học Ba

128 Nguyễn Hoàng Hà 11A5 Chuyên Vĩnh Phúc Sinh học Ba

129 Phùng Thị Ngọc Hồng 11A5 Chuyên Vĩnh Phúc Sinh học Ba

130 Nguyễn Ngọc Khánh 11A5 Chuyên Vĩnh Phúc Sinh học Ba

131 Bùi Thị Linh 11A5 Chuyên Vĩnh Phúc Sinh học Ba

132 Nguyễn Minh Quang 12A5 Chuyên Vĩnh Phúc Sinh học Ba

133 Nguyễn Phương Thảo 11A5 Chuyên Vĩnh Phúc Sinh học Ba

134 Lê Thị Trang 11A5 Chuyên Vĩnh Phúc Sinh học Ba

135 Bùi Phú Vĩnh 11A5 Chuyên Vĩnh Phúc Sinh học Ba

136 Nguyễn Hải Yến 12A5 Chuyên Vĩnh Phúc Sinh học Ba

137 Nguyễn Tuấn Anh 11A2 Chuyên Vĩnh Phúc Tin học Ba

138 Nguyễn Anh Dũng 11A2 Chuyên Vĩnh Phúc Tin học Ba

139 Phạm Anh Dũng 12A2 Chuyên Vĩnh Phúc Tin học Ba

140 Nguyễn Đình Huy 11A2 Chuyên Vĩnh Phúc Tin học Ba

141 Dương Quang Tùng 12A2 Chuyên Vĩnh Phúc Tin học Ba

142 Nguyễn Hoàng Việt 11A2 Chuyên Vĩnh Phúc Tin học Ba

143 Ngô Quỳnh Anh 11A6 Chuyên Vĩnh Phúc Ngữ văn Ba

144 Nguyễn Thị Thu Huyền 12A6 Chuyên Vĩnh Phúc Ngữ văn Ba

Trang 13

145 Nguyễn Thị Lan 12A6 Chuyên Vĩnh Phúc Ngữ văn Ba

146 Hà Phương Linh 12A6 Chuyên Vĩnh Phúc Ngữ văn Ba

147 Ngô Thị Ngọc Linh 11A6 Chuyên Vĩnh Phúc Ngữ văn Ba

148 Nguyễn Thùy Linh 11A6 Chuyên Vĩnh Phúc Ngữ văn Ba

149 Trương Thị Phương 12A6 Chuyên Vĩnh Phúc Ngữ văn Ba

150 Trần Thanh Thủy 11A6 Chuyên Vĩnh Phúc Ngữ văn Ba

151 Tạ Thị Thanh Xuân 12A6 Chuyên Vĩnh Phúc Ngữ văn Ba

152 Nguyễn Đình Hà 12A7 Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử Ba

153 Lê Việt Hùng 12A7 Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử Ba

154 Trần Minh Hương 11A7 Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử Ba

155 Phùng Thị Thu Hường 11A7 Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử Ba

156 Nguyễn Thị Loan 12A7 Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử Ba

157 Nguyễn Chí Nam 12A7 Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử Ba

158 Kim Thị Hồng Ngát 11A7 Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử Ba

159 Đào Thu Phương 12A7 Chuyên Vĩnh Phúc Lịch Sử Ba

160 Nguyễn Hữu Tuấn Thành 12A7 Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử Ba

161 Nguyễn Thị Ánh Tuyết 11A7 Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử Ba

162 Nguyễn Quốc Bảo 12A7 Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí Ba

163 Nguyễn Lăng Quỳnh Giao 11A7 Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí Ba

164 Nguyễn Thị Hân 12A7 Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí Ba

165 Trần Thu Hiền 11A7 Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí Ba

166 Trần Minh Hiếu 12A7 Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí Ba

167 Phạm Thị Thu Hường 11A7 Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí Ba

168 Nguyễn Phương Thảo 11A7 Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí Ba

169 Dương Thị Thu Trang 11A7 Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí Ba

170 Đinh Minh Tuấn 11A7 Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí Ba

171 Nguyễn Thị Hương Xen 11A7 Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí Ba

172 Phạm Vũ Phương Anh 11A8 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Anh Ba

173 Nguyễn Thùy Dương 11A8 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Anh Ba

174 Phạm Thái Hà 11A8 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Anh Ba

175 Nghiêm Thị Hương Linh 11A8 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Anh Ba

176 Trần Thanh Minh 12A8 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Anh Ba

179 Hoàng Ngọc 11A8 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Anh Ba

180 Tạ Thị Thanh Tâm 12A8 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Anh Ba

181 Trần Thị Thanh Thảo 11A8 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Anh Ba

182 Lê Phương Hà 11A9 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Pháp Ba

183 Vũ Hoàng Nguyệt Hà 11A9 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Pháp Ba

184 Dương Thị Hương 11A9 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Pháp Ba

185 Phạm Mai Linh 11A9 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Pháp Ba

186 Trần Khánh Linh 12A9 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Pháp Ba

187 Nguyễn Thị Thu Phương 12A9 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Pháp Ba

188 Phùng Thị Thu Thảo 12A9 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Pháp Ba

Trang 14

189 Trần Thị Minh Thư 11A9 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Pháp Ba

190 Phùng Thị Huyền Trang 12A9 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Pháp Ba

191 Phạm Thành Dũng 11A1 Chuyên Vĩnh Phúc Toán KK

192 Dương Thu Hoài Ngọc 11A1 Chuyên Vĩnh Phúc Toán KK

193 Trương Minh Tuyên 11A1 Chuyên Vĩnh Phúc Toán KK

196 Trần Văn Kiên 11A3 Chuyên Vĩnh Phúc Vật lí KK

197 Tô Thị Lan Anh 11A4 Chuyên Vĩnh Phúc Hóa học KK

198 Nguyễn Trọng Hiếu 12A4 Chuyên Vĩnh Phúc Hóa học KK

199 Nguyễn Ngọc Quỳnh 11A4 Chuyên Vĩnh Phúc Hóa học KK

200 Trần Như Huyền 11A5 Chuyên Vĩnh Phúc Sinh học KK

201 Ngô Anh Quân 11A5 Chuyên Vĩnh Phúc Sinh học KK

203 Nguyễn Văn Nam 11A2 Chuyên Vĩnh Phúc Tin học KK

204 Bùi Mạnh Tiến 11A2 Chuyên Vĩnh Phúc Tin học KK

205 Nguyễn Anh Tuấn 11A2 Chuyên Vĩnh Phúc Tin học KK

209 Đầu Mạnh Hùng 11A6 Chuyên Vĩnh Phúc Ngữ văn KK

210 Đặng Thị Thúy Hường 12A10 Ngô Gia Tự Ngữ văn KK

213 Nguyễn Thị Khánh Ly 11A6 Chuyên Vĩnh Phúc Ngữ văn KK

214 Nguyễn Thị Thảo Ngân 11A6 Chuyên Vĩnh Phúc Ngữ văn KK

216 Nguyễn Thu Quỳnh 11A6 Chuyên Vĩnh Phúc Ngữ văn KK

217 Nguyễn Bích Thảo 11A6 Chuyên Vĩnh Phúc Ngữ văn KK

222 Phùng Thị Hường 11A7 Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử KK

224 Phùng Thị Linh 11A7 Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử KK

226 Nguyễn Hải Quân 12A7 Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử KK

227 Nguyễn Thị Phương Thảo 11A7 Chuyên Vĩnh Phúc Lịch sử KK

228 Lê Phương Anh 11A7 Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí KK

229 Nguyễn Ngọc Bích 11A7 Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí KK

231 Nguyễn Ánh Dương 11A7 Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí KK

Trang 15

233 Nguyễn Thị Thu Mai 12A7 Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí KK

234 Nguyễn Văn Trường 12A7 Chuyên Vĩnh Phúc Địa lí KK

235 Hà Kiều Anh 11A8 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Anh KK

236 Nguyễn Lan Anh 12A8 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Anh KK

238 Nguyễn Phan Thục Chi 11A8 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Anh KK

239 Quách Linh Chi 11A8 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Anh KK

240 Nguyễn Thị Quỳnh Hoa 12A1 Hai Bà Trưng Tiếng Anh KK

241 Nguyễn Trung Kiên 11A8 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Anh KK

242 Đào Trúc Lâm 12A8 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Anh KK

243 Tạ Phương Linh 11A8 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Anh KK

246 Vương Kiều Trinh 11A8 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Anh KK

248 Phan Đào Khánh Tùng 12D1 Nguyễn Viết Xuân Tiếng Anh KK

249 Nguyễn Thị Mai Anh 11A9 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Pháp KK

250 Nguyễn Thị Như Quỳnh 11A9 Chuyên Vĩnh Phúc Tiếng Pháp KK

8) 865 học sinh THPT đoạt giải trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 12 chương trình THPT cấp tỉnh năm học 2018-2019:

9 Nguyễn Thị Thanh Nhàn 12A2 Ngô Gia Tự Hóa học Nhất

11 Nguyễn Thị Hồng Phượng 12A1 Yên Lạc Hóa học Nhất

14 Trần Quang Phú 12A1 Nguyễn Thị Giang Sinh học Nhất

15 Nguyễn Thị Thanh Duyên 12A1 Yên Lạc Sinh học Nhất

19 Nguyễn Huỳnh Trà My 11A1 Hai Bà Trưng Tin học Nhất

Trang 16

23 Dương Thị Kim Hương 12A7 Bình Xuyên Ngữ văn Nhất

27 Nguyễn Thị Xuân Phương 12E Bình Sơn Lịch sử Nhất

28 Phùng Thị Thùy Linh 12A6 Vĩnh Yên Địa lí Nhất

32 Nguyễn Thành Chung 12H Trần Phú Tiếng Anh Nhất

33 Nguyễn Phương Tuyết 12A9 Ngô Gia Tự Tiếng Anh Nhất

35 Phạm Minh Nam 12A1 Hai Bà Trưng Tiếng Anh Nhất

52 Nguyễn Văn Liên 12A1 Nguyễn Viết Xuân Toán Nhì

Trang 17

67 Đỗ Thị Ánh 12A2 Ngô Gia Tự Vật lí Nhì

75 Nguyễn Hán Hưng 12A1 Nguyễn Viết Xuân Vật lí Nhì

87 Phùng Thị Thanh Hà 12A2 Ngô Gia Tự Hóa học Nhì

90 Hoàng Dương Trung Nguyên 12A1 Ngô Gia Tự Hóa học Nhì

107 Nguyễn Ngọc Quỳnh 12A2 Hai Bà Trưng Hóa học Nhì

108 Nguyễn Thị Thanh Thảo 12A1 Hai Bà Trưng Hóa học Nhì

Trang 18

111 Hoàng Thị Xuân 12A1 Tam Đảo Sinh học Nhì

120 Nguyễn Thị Hồng Anh 12A3 Yên Lạc Sinh học Nhì

121 Trần Thị Thu Thủy 12A5 Ngô Gia Tự Sinh học Nhì

124 Khổng Quang Chưởng 12A1 Trần Nguyên Hãn Sinh học Nhì

125 Nguyễn Thị Thanh Hiểu 12A5 Bình Xuyên Sinh học Nhì

128 Nguyễn Thị Xuân Thu 12A2 Xuân Hòa Sinh học Nhì

130 Trần Thu Trang 12A2 Hai Bà Trưng Sinh học Nhì

132 Nguyễn Văn Thắng 12A2 Nguyễn Thái Học Tin học Nhì

134 Lê Tiến Anh 12D1 Nguyễn Viết Xuân Tin Học Nhì

141 Nguyễn Minh Tuấn 10A3 Hai Bà Trưng Tin học Nhì

145 Nguyễn Thị Phương Chi 11A8 Tam Dương Ngữ văn Nhì

Trang 19

155 Nguyễn Thị Xuân 12A5 Liễn Sơn Ngữ văn Nhì

161 Pham Thị Phương Linh 12A9 Lê Xoay Ngữ văn Nhì

162 Phùng Thị Linh 12D5 Nguyễn Viết Xuân Ngữ văn Nhì

163 Nguyễn Thị Hồng Nhung 11D1 Nguyễn Viết Xuân Ngữ văn Nhì

164 Nguyễn Thị Phượng 12A5 Vĩnh Tường Ngữ văn Nhì

166 Nguyễn Thị Thu Hiền 12A6 Đồng Đậu Ngữ văn Nhì

167 Đào Thị Thanh Huyền 12A6 Đồng Đậu Ngữ văn Nhì

169 Phan Thị Thùy Ánh 12A7 Bình Xuyên Ngữ văn Nhì

170 Phan Thị Ngọc Bích 12A7 Bình Xuyên Ngữ văn Nhì

176 Lưu Thị Thảo 12A1 Nguyễn Thái Học Lịch sử Nhì

183 Nguyễn Ngọc Quế Trâm 12A2 Tam Đảo 2 Lịch sử Nhì

190 Nguyễn Thị Hồng Ngát 12G Bình Sơn Lịch sử Nhì

Trang 20

199 Trần Ngọc Nhi 12A4 Tam Dương Địa lí Nhì

204 Khổng Thị Huyền Trang 12A9 Sáng Sơn Địa lí Nhì

206 Tạ Thị Mỹ Duyên 12D1 Nguyễn Viết Xuân Địa lí Nhì

219 Nguyễn Thị Thanh Hiền 12B Quang Hà Địa lí Nhì

221 Nguyễn Dương Hằng Phương 12B Quang Hà Địa lí Nhì

226 Nguyễn Thu Hương 12A10 Ngô Gia Tự Tiếng Anh Nhì

230 Nguyễn Thị Thu Cúc 12A1 Lê Xoay Tiếng Anh Nhì

231 Trần Thị Trang Nhung 11A7 Lê Xoay Tiếng Anh Nhì

233 Trần Thị Diễm Quỳnh 11A7 Lê Xoay Tiếng Anh Nhì

236 Phan Đào Khánh Tùng 12D1 Nguyễn Viết Xuân Tiếng Anh Nhì

237 Nguyễn Thị Thúy Lan 12D1 Yên Lạc Tiếng Anh Nhì

240 Phan Việt Anh 10A1 Hai Bà Trưng Tiếng Anh Nhì

241 Nguyễn Thị Hằng 12A1 Hai Bà Trưng Tiếng Anh Nhì

242 Nguyễn Thị Quỳnh Hoa 12A1 Hai Bà Trưng Tiếng Anh Nhì

Trang 21

243 Nguyễn Phùng Thảo My 11A1 Hai Bà Trưng Tiếng Anh Nhì

245 Nguyễn Hiền Thanh 12A1 Xuân Hòa Tiếng Anh Nhì

246 Đỗ Thùy Trang 12A1 Hai Bà Trưng Tiếng Anh Nhì

286 Nguyễn Thị Việt Anh 12A1 Ngô Gia Tự Vật lí Ba

Trang 22

287 Nguyễn Tiến Dũng 12A1 Liễn Sơn Vật lí Ba

289 Lưu Thị Hồng Nhung 12A1 Trần Nguyên Hãn Vật lí Ba

290 Bùi Phương Thanh 12A1 Trần Nguyên Hãn Vật lí Ba

295 Nghiêm Xuân Hưng 12A1 Nguyễn Viết Xuân Vật lí Ba

302 Nguyễn Thị Thu Hằng 11A1 Bình Xuyên Vật lí Ba

311 Nguyễn Thị Ngọc Ánh 12A1 Tam Dương Hóa học Ba

314 Nguyễn Phú Đào Việt Anh 12A2 Ngô Gia Tự Hóa học Ba

326 Nguyễn Ngọc Tú 12A2 Nguyễn Viết Xuân Hóa học Ba

328 Trương Thị Huyền Trang 12A1 Yên Lạc 2 Hóa học Ba

330 Nguyễn Thị Kim Anh 12A1 Bình Xuyên Hóa học Ba

Trang 23

331 Phan Kiều Anh 12A Quang Hà Hóa học Ba

333 Nguyễn Ngọc Xuân Huy 12A1 Hai Bà Trưng Hóa học Ba

337 Lương Trọng Nghĩa 12A1 Tam Đảo 2 Sinh học Ba

349 Nguyễn Thị Huyền Trang 12A1 Trần Nguyên Hãn Sinh học Ba

350 Đặng Thị Ngọc Linh 12A5 Ngô Gia Tự Sinh học Ba

354 Ngô Bùi Phương Anh 11A1 Hai Bà Trưng Sinh học Ba

357 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 12A1 Xuân Hòa Sinh học Ba

359 Nguyễn Thị Minh Hằng 12A1 Bến Tre Sinh học Ba

360 Dương Thị Khánh Linh 12A1 Xuân Hòa Sinh học Ba

362 Nguyễn Thu Trang 12A1 Hai Bà Trưng Sinh học Ba

367 Phạm Văn Công 11A2 Nguyễn Viết Xuân Tin Học Ba

368 Trương Trọng Chấn Hưng 12A4 Lê Xoay Tin Học Ba

Trang 24

375 Nguyễn Duy Vinh 12A2 Hai Bà Trưng Tin học Ba

376 Dương Vân Anh 12A7 Nguyễn Thái Học Ngữ văn Ba

383 Phạm Thu Thu Hiền 12A10 Ngô Gia Tự Ngữ văn Ba

385 Đặng Thị Thúy Hường 12A10 Ngô Gia Tự Ngữ văn Ba

386 Nguyễn Thị Diệu Linh 12A5 Liễn Sơn Ngữ văn Ba

387 Trần Diệu Linh 12A5 Trần Nguyên Hãn Ngữ văn Ba

389 Nguyễn Thị Hồng Nhung 12A7 Liễn Sơn Ngữ văn Ba

390 Trịnh Thị Thanh Thanh 12A5 Liễn Sơn Ngữ văn Ba

391 Nguyễn Thùy Trang 12A10 Ngô Gia Tự Ngữ văn Ba

392 Bùi Thị Ánh Tuyết 12A9 Ngô Gia Tự Ngữ văn Ba

398 Nguyễn Thị Minh 12D2 Nguyễn Viết Xuân Ngữ văn Ba

404 Nguyễn Thị Hồng Ngát 11D1 Yên Lạc Ngữ văn Ba

408 Nguyễn Thị Ánh Tuyết 12D1 Yên Lạc 2 Ngữ văn Ba

410 Nguyễn Bùi Xuân Mỹ 12A7 Bình Xuyên Ngữ văn Ba

416 Nguyễn Thị Hiền 12A1 Nguyễn Thái Học Lịch sử Ba

Trang 25

419 Nguyễn Hoài Thu 12A1 Nguyễn Thái Học Lịch sử Ba

423 Nguyễn Văn Thủy 12A1 Trần Nguyên Hãn Lịch sử Ba

429 Trần Thị Tuyết Mai 12A5 Vĩnh Tường Lịch sử Ba

430 Nguyễn Thị Kim Ngân 12A6 Vĩnh Tường Lịch sử Ba

437 Nguyễn Thị Huyền Trang 12C Yên Lạc Lịch sử Ba

441 Nguyễn Thị Thanh Thúy 12A3 Võ Thị Sáu Lịch sử Ba

444 Nguyễn Thị Thu Thảo 12A4 Xuân Hòa Lịch sử Ba

450 Nguyễn Thị Thùy Dung 12A4 Tam Dương Địa lí Ba

455 Hoàng Phương Linh 11A5 Trần Nguyên Hãn Địa lí Ba

456 Nguyễn Hồng Ly 12A5 Trần Nguyên Hãn Địa lí Ba

462 Lưu Thị Thanh Huyền 12A6 Vĩnh Tường Địa lí Ba

Trang 26

463 Trần Thị Nhung 11A6 Đội Cấn Địa lí Ba

464 Phùng Thu Uyên 12D3 Nguyễn Viết Xuân Địa lí Ba

471 Nguyễn Dương Phương Hằng 12B Quang Hà Địa lí Ba

472 Nguyễn Thị Hồng Hoa 12A7 Bình Xuyên Địa lí Ba

476 Nguyễn Thị Ngọc Loan 12A4 Xuân Hòa Địa lí Ba

477 Nguyễn Thị Thu Trang 11A4 Xuân Hòa Địa lí Ba

481 Nguyễn Trung Thành 12H Trần Phú Tiếng Anh Ba

482 Nguyễn Hoài Thương 11I Trần Phú Tiếng Anh Ba

483 Nguyễn Thị Chung 12A10 Ngô Gia Tự Tiếng Anh Ba

485 Phùng Thị Khánh Linh 12A9 Ngô Gia Tự Tiếng Anh Ba

486 Phí Thị Thu Phương 12A10 Ngô Gia Tự Tiếng Anh Ba

487 Trần Mai Hồng Ngọc 11A Bình Sơn Tiếng Anh Ba

488 Trương Thị Thùy Dung 12A1 Lê Xoay Tiếng Anh Ba

490 Phan Thị Lệ Thủy 12D1 Nguyễn Viết Xuân Tiếng Anh Ba

491 Nguyễn Quý Anh Thư 12A7 Đội Cấn Tiếng Anh Ba

496 Nguyễn Thùy Linh 12A1.1 Yên Lạc Tiếng Anh Ba

500 Nguyễn Tất Thành 12A7 Bình Xuyên Tiếng Anh Ba

503 Nguyễn Đức Anh Minh 11A3 Xuân Hòa Tiếng Anh Ba

506 Nguyễn Thanh Thảo 12A1 Xuân Hòa Tiếng Anh Ba

Trang 27

507 Hoàng Văn Trà 11A4 Bến Tre Tiếng Anh Ba

518 Nguyễn Đức Chính 12A1 Trần Nguyên Hãn Toán KK

528 Nguyễn Tiến Đạt 12A2 Nguyễn Viết Xuân Toán KK

530 Đỗ Thị Thu Hương 12D1 Nguyễn Viết Xuân Toán KK

547 Nguyễn Ngọc Quỳnh Ánh 12A2 Hai Bà Trưng Toán KK

Trang 28

551 Nguyễn Văn Huy 12A1 Bến Tre Toán KK

555 Nguyễn Quỳnh Giao 12A2 Nguyễn Thái Học Vật lí KK

564 Nguyễn Thị Xuân Thu 11A2 Ngô Gia Tự Vật lí KK

579 Nguyễn Thị Hải Băng 11A1 Bình Xuyên Vật lí KK

Trang 29

595 Vũ Thị Kim Ngân 12A Trần Phú Hóa học KK

596 Nguyễn Thị Quỳnh Phương 12B Trần Phú Hóa học KK

602 Nguyễn Trần Nguyệt Hằng 12A2 Ngô Gia Tự Hóa học KK

603 Trần Thị Phương Thanh 12A1 Ngô Gia Tự Hóa học KK

609 Tô Hoàng Anh 12A2 Nguyễn Viết Xuân Hóa học KK

610 Bùi Quốc Đạt 12A1 Nguyễn Viết Xuân Hóa học KK

614 Đào Trọng Tuấn 12A2 Nguyễn Viết Xuân Hóa học KK

623 Nguyễn Ngọc Quang Huy 12A1 Xuân Hòa Hóa học KK

626 Nguyễn Thị Kiều Oanh 11A1 Xuân Hòa Hóa học KK

628 Dương Thị Thùy Linh 12A1 Vĩnh Yên Sinh học KK

629 Nguyễn Thị Thu Trang 12A Trần Phú Sinh học KK

632 Nguyễn Thị Hoài Trang 12AB Yên Lạc Sinh học KK

Trang 30

639 Nguyễn Thị Thùy Linh 12A Bình Sơn Sinh học KK

642 Trần Thị Thanh Thảo 12A2 Nguyễn Viết Xuân Sinh học KK

649 Đặng Thị Hiền 12A1 Trần Nguyên Hãn Sinh học KK

650 Đỗ Thị Thanh Hiền 12A2 Ngô Gia Tự Sinh học KK

657 Hoàng Thanh Quang 12A3 Bình Xuyên Sinh học KK

658 Nguyễn Đặng Phương Thảo 12A3 Bình Xuyên Sinh học KK

660 Nguyễn Võ Hoàng 11A2 Hai Bà Trưng Sinh học KK

662 Nguyễn Thị Quỳnh Mai 12A2 Xuân Hòa Sinh học KK

663 Nguyễn Hồng Vân 12A2 Hai Bà Trưng Sinh học KK

665 Nguyễn Thị Lan Anh 12A1 Trần Nguyên Hãn Tin Học KK

666 Nguyễn Thị Ngọc Ánh 10A6 Trần Nguyên Hãn Tin Học KK

Trang 31

683 Phạm Lan Anh 11A2 Hai Bà Trưng Tin học KK

688 Bùi Linh Giang 11A7 Nguyễn Thái Học Ngữ văn KK

690 Chu Thị Phương Thu 12A7 Nguyễn Thái Học Ngữ văn KK

695 Nguyễn Thị Hương Giang 12A4 Tam Dương Ngữ văn KK

698 Nguyễn Thị Thanh Hương 12A5 Tam Đảo Ngữ văn KK

700 Phan Thị Bích Hạnh 11A8 Trần Nguyên Hãn Ngữ văn KK

702 Nguyễn Thị Thu Hương 12A10 Ngô Gia Tự Ngữ văn KK

703 Nguyễn Thị Thúy Hường 11A5 Trần Nguyên Hãn Ngữ văn KK

706 Trương Thị Như Quỳnh 12A6 Ngô Gia Tự Ngữ văn KK

707 Bùi Huyền Trang 12A5 Trần Nguyên Hãn Ngữ văn KK

708 Nguyễn Thị Hà Trang 12A8 Trần Nguyên Hãn Ngữ văn KK

709 Dương Thị Kiều Chinh 11A4 Sáng Sơn Ngữ văn KK

717 Khổng Thị Hằng 12A2 Nguyễn Thị Giang Ngữ văn KK

719 Nguyễn Thị Diễm Quỳnh 12D1 Nguyễn Viết Xuân Ngữ văn KK

720 Kim Thị Trang 11D1 Nguyễn Viết Xuân Ngữ văn KK

725 Dương Thị Thảo Nguyên 12D1 Yên Lạc Ngữ văn KK

Trang 32

727 Phạm Thi Phượng 12A7 Đồng Đậu Ngữ văn KK

729 Nguyễn Thị Ngọc Bích 12A3 Võ Thị Sáu Ngữ văn KK

736 Hoàng Thị Diễm Quỳnh 12A1 Nguyễn Thái Học Lịch sử KK

737 Nguyễn Đức Toàn 12A1 Nguyễn Thái Học Lịch sử KK

755 Nguyễn Thị Nhung 12A4 Trần Nguyên Hãn Lịch sử KK

756 Lưu Thị Phương 11A4 Trần Nguyên Hãn Lịch sử KK

758 Khổng Thị Thanh Thủy 11A6 Ngô Gia Tự Lịch sử KK

762 Trần Thị Phương Nhung 12A8 Sáng Sơn Lịch sử KK

763 Trần Thị Hương Giang 12A5 Vĩnh Tường Lịch sử KK

764 Nguyễn Thị Nguyệt Ánh 12C Yên Lạc 2 Lịch sử KK

768 Nguyễn Thị Thùy Dung 11A5 Bình Xuyên Lịch sử KK

Trang 33

771 Nguyễn Thị Bích Ngọc 12A2 Võ Thị Sáu Lịch sử KK

778 Đỗ Thị Ngọc Trang 12A1 Nguyễn Thái Học Địa lí KK

787 Nguyễn Thị Khánh Hòa 12A4 Trần Nguyên Hãn Địa lí KK

788 Lương Thị Thanh Hoài 12A6 Ngô Gia Tự Địa lí KK

797 Nguyễn Thị Huyền Trang 12G Bình Sơn Địa lí KK

804 Hoàng Thị Hải Anh 11D1 Phạm Công Bình Địa lí KK

Trang 34

815 Nguyễn Thị Thùy Trang 12D Quang Hà Địa lí KK

829 Lưu Đăng Dương 12A7 Nguyễn Thái Học Tiếng Anh KK

830 Nguyễn Thị Ngọc Phượng 11A6 Vĩnh Yên Tiếng Anh KK

836 Nguyễn Bích Ngọc 12A9 Ngô Gia Tự Tiếng Anh KK

840 Nguyễn Thị Thanh Thúy 12A10 Ngô Gia Tự Tiếng Anh KK

841 Nguyễn Thị Hải Yến 11A4 Ngô Gia Tự Tiếng Anh KK

845 Nguyễn Thị Thanh Huyền 12D1 Nguyễn Viết Xuân Tiếng Anh KK

847 Nguyễn Thị Mai Anh 10A2 Phạm Công Bình Tiếng Anh KK

849 Nguyễn Thị Thùy Linh 11D1 Yên Lạc Tiếng Anh KK

851 Nguyễn Thị Như Quỳnh 12A1.1 Yên Lạc Tiếng Anh KK

853 Nguyễn Thị Ngọc Hà 11A6 Bình Xuyên Tiếng Anh KK

856 Nguyễn Thị Mai Ngọc 12A7 Bình Xuyên Tiếng Anh KK

Trang 35

859 Nguyễn Khánh Linh 12A1 Hai Bà Trưng Tiếng Anh KK

860 Nguyễn Hiền Mai 10A1 Hai Bà Trưng Tiếng Anh KK

861 Nguyễn Hoài Nam 12A1 Hai Bà Trưng Tiếng Anh KK

863 Ngô Phan Song Thủy 11A1 Hai Bà Trưng Tiếng Anh KK

865 Nguyễn Thanh Trúc 11A1 Hai Bà Trưng Tiếng Anh KK

9) 71 học sinh học chương trình GDTX cấp THPT đoạt giải trong Kỳ thi chọn HSG lớp 12 THPT cấp tỉnh năm học 2018-2019:

1 Đặng Hoài Dương 12A16 CĐ Cơ khí nông nghiệp Hóahọc Nhất

2 Dương Thị Thức 12A13 CĐ Cơ khí nông nghiệp Lịch sử Nhất

3 Trần Văn Thìn 12A1 TTGDNN-GDTX Tam Đảo Toán Nhất

4 Phan Thị Tâm 12A1 TTGDNN-GDTX Tam Đảo Địa lí Nhất

5 Dương Thị Thủy 12A14 CĐ Cơ khí nông nghiệp Sinhhọc Nhì

6 Nguyễn Ngọc Tân 12C2 CĐ KT-KT Vĩnh Phúc Toán Nhì

7 Lương Ngọc Huyền KT - TC K16Cắt gọt 2 + CĐ Nghề Vĩnh Phúc Địa lí Nhì

8 Trần Thị Thắng May TT 1-TC K16 CĐ Nghề Vĩnh Phúc Địa lí Nhì

9 Nguyễn Thị Huệ 12A10 CĐ Cơ khí Nông Nghiệp Toán Nhì

10 Đỗ Thị Thủy 12A4 TTGDNN-GDTX Tam Dương Lịch sử Nhì

11 Đỗ Xuân Trường 12A2 TTGDNN-GDTX Yên Lạc Toán Nhì

12 Lê Văn Khải 12A1 TTGDNN-GDTX Lập Thạch Hóahọc Nhì

13 Lâm Mạnh Hùng 12A10 CĐ Cơ khí nông nghiệp Hóa

học Ba

14 Nguyễn Thị Vân 12A7 CĐ Cơ khí nông nghiệp Hóa

học Ba

15 Dương Thị Hiền 12A15 CĐ Cơ khí nông nghiệp Sinhhọc Ba

16 Trần Thị Hiền 12A8 CĐ Cơ khí nông nghiệp Sinhhọc Ba

17 Hoàng Bình Phương 11A6 CĐ KT-KT Vĩnh Phúc Vật lí Ba

18 Bùi Văn Nam 12 E1 CĐ KT-KT Vĩnh Phúc Địa lí Ba

19 Nguyễn Việt Hoàng Cắt gọt 1-K16 CĐ Nghề Vĩnh Phúc Toán Ba

văn Ba

21 Nguyễn Thị Hồng 12A3 TTGDNN-GDTX Bình

Trang 36

22 Nguyễn Thị Việt Trinh 12A2 TTGDNN-GDTX Tam

23 Nguyễn Thắng Khanh 12A4 TTGDNN-GDTX Vĩnh Tường Hóahọc Ba

24 Lê Ngọc Mỹ 12A1 TTGDNN-GDTX Vĩnh Tường Sinhhọc Ba

25 Nguyễn Thị Nguyên 12A1 TTGDNN-GDTX Vĩnh Tường Ngữvăn Ba

26 Cao Thị Huyền Trang 12A2 TTGDNN-GDTX Vĩnh Tường Ngữvăn Ba

Lạc

Ngữvăn Ba

28 Nguyễn Thị Phương Thu 12A3 TTGDNN-GDTX Yên

29 Nguyễn Tiến Kiên 12A1 TTGDNN-GDTX Lập Thạch Toán Ba

30 Trần Văn Giầu 12A10 CĐ Cơ khí nông nghiệp Vật lí KK

31 Trần Việt Hòa 12A17 CĐ Cơ khí nông nghiệp Vật lí KK

32 Nguyễn Thị Thúy Hằng 12A7 CĐ Cơ khí nông nghiệp Lịch sử KK

33 Đặng Thị Bích Hồng 12A8 CĐ Cơ khí nông nghiệp Địa lí KK

34 Nguyễn Hoài Phương 12 A9 CĐ Cơ khí nông nghiệp Địa lí KK

35 Phạm Quang Nghĩa 12C2 CĐ KT-KT Vĩnh Phúc Toán KK

37 Lê Văn Mạnh 12A2 CĐ KT-KT Vĩnh Phúc Hóahọc KK

38 Nguyễn Thị Giang 12 E2 CĐ KT-KT Vĩnh Phúc Sinhhọc KK

39 Trần Huyền Khánh An 12G CĐ KT-KT Vĩnh Phúc Ngữ

40 Nguyễn Thị Như Quỳnh 12 E3 CĐ KT-KT Vĩnh Phúc Lịch sử KK

41 Bùi Thị Hồng Yến 12 E1 CĐ KT-KT Vĩnh Phúc Lịch sử KK

42 Nguyễn Thị Phượng Máy tính 1-K16 CĐ Nghề Vĩnh Phúc Toán KK

43 Phạm Thị Khuyên May TT 1-K16 CĐ Nghề Vĩnh Phúc Sinhhọc KK

48 Nguyễn Thị Loan 12A1 CĐN Việt Xô số 1 Ngữvăn KK

49 Lương Ngọc Nam 12A15 CĐ Cơ khí Nông Nghiệp Toán KK

50 Nguyễn Thị Huyền Lan 12A4 TTGDNN-GDTX Bình

Trang 37

51 Nguyễn Thị Hiền 12A2 TTGDNN-GDTX Bình

Xuyên

Ngữ

52 Nguyễn Thị Nhật 12A3 TTGDNN-GDTX Bình Xuyên Ngữvăn KK

53 Nguyễn Thị Thúy 12A2 TTGDNN-GDTX Bình Xuyên Ngữvăn KK

54 Nguyễn Thị Thanh Tuyền 12A4 TTGDNN-GDTX Bình Xuyên Ngữvăn KK

55 Nguyễn Thị Giang 12A1 TTGDNN-GDTX Phúc Yên Toán KK

58 Phan Thị Minh Tâm 12A1 TTGDNN-GDTX Tam Dương Ngữvăn KK

59 Nguyễn Thế Huy 12A2 TTGDNN-GDTX Tam Dương Lịch sử KK

60 Phùng Thị Loan 12A3 TTGDNN-GDTX Tam Dương Lịch sử KK

61 Bùi Thanh Phương 12A1 TTGDNN-GDTX Vĩnh Tường Ngữvăn KK

62 Nguyễn Thị Hằng 12A2 TTGDNN-GDTX Vĩnh Tường Lịch sử KK

63 Nguyễn Tiến Thành 12A3 TTGDNN-GDTX Vĩnh

64 Bùi Quang Trung 12A3 TTGDNN-GDTX Vĩnh

65 Nguyễn Thị Hà 12A2 TTGDNN-GDTX Vĩnh Tường Địa lí KK

66 Lê Thị Thơm 12A1 TTGDNN-GDTX Vĩnh Tường Địa lí KK

67 Nguyễn Quốc Trí 12A4 TTGDNN-GDTX Yên Lạc Toán KK

68 Trần Văn Tuyển 12A2 TTGDNN-GDTX Yên Lạc Hóahọc KK

Nhất

Trang 38

2 Trần Anh Cường Đặng Thu Phương 1011 THPT Đội Cấn Hóa - Sinh Nhất

3 Lê Thu Trang

Dương Thành Luân 10 THPT Chuyên VP

Kĩ thuật YSinh Nhất

4 Lê Kiều Phương Anh

Lê Thị Trung Anh 10 THPT Trần Phú

Khoa họcTrái đất vàMôi trường

6 Nguyễn Vĩnh KỳTrần Thị Thúy Hạnh 8 THCS Đình Chu ThạchLập Hệ thốngnhúng Nhất

7 Trần Minh TrangTrần Tiến Anh 11 THPT Bình Xuyên

Khoa học

xã hội vàhành vi Nhì

8 Tạ Thị Thu Hiền

Dương Thị Ngát 11 THPT Trần Phú

Khoa học

xã hội vàhành vi

Nhì

9 Trần Đình Dũng

Nguyễn Hà Chi

89

THCS Vĩnh YênTHCS Tích Sơn

VĩnhYên

Khoa học

xã hội vàhành vi

Nhì

10 Trần Thị Thảo Nguyên 11 THPT Quang Hà Vi Sinh Nhì

11 Trần Hữu Thành NamLại Khánh Trang 10 THPT Chuyên VP Y - Sinh Nhì

12 Đào Thị Bích Ngọc

Nguyễn Văn Kiên 9 THCS Đại Đình

TamĐảo

Kĩ thuậtmôi trường Nhì

13 Nguyễn Thị NgânDương Văn Minh 9 THCS Hướng Đạo DươngTam Kĩ thuật cơkhí Nhì

14 Phùng Văn LongPhùng Quang Thịnh 98 THCS Hợp Thịnh DươngTam Kĩ thuật cơkhí Nhì

15 Đỗ Ngọc TrâmNguyễn Phương Thảo 8 THCS Yên Lạc Yên Lạc Phần mềmhệ thống Nhì

16 Nguyễn Thị Thu Huyền

Nguyễn Đức Trung 9 THCS Yên Phương Yên Lạc

Rô bốt vàmáy thôngminh

Nhì

19 Nguyễn Trung KiênNguyễn Phương Nga 11 THPT Chuyên VP

Khoa học

xã hội vàhành vi

Ba

20 Nguyễn Thị Nhung Thân Thị Thu Hương 9 THCS Thổ Tang TườngVĩnh

Khoa học

xã hội vàhành vi

Ba

Trang 39

21 Nguyễn Thị Hồng Thúy 9 THCS Tam Hợp XuyênBình

Khoa học

xã hội vàhành vi

Ba

22 Phan Thị ThùyTrần Thị Vinh 1211 TTGDNN - GDTX Yên Lạc

Khoa học

xã hội vàhành vi Ba

23 Đỗ Ngọc DũngTống Gianh Anh 11 THPT Trần Phú môi trườngKĩ thuật Ba

24 Ngô Đình Đức Anh 10 THPT Quang Hà Hóa - Sinh Ba

25 Bùi Thị Tuyết Mai Trần Quốc Hùng 8 THCS Liên Hòa ThạchLập Khoa họcđộng vật Ba

26 Nguyễn Thị Ngọc Linh 8 THCS Hội Hợp Vĩnh

Yên Hóa - Sinh Ba27

Nguyễn Phương Hân

28 Trần Lưu LyNguyễn Thị Phương Chi 1011 THPT Tam Dương Hóa học Ba

Rô bốt vàmáy thôngminh

33 Nguyễn Thị Thảo TrangNguyễn Việt Hưng 12 THPT Vĩnh Yên Hệ thốngnhúng Ba

34 Đinh Quốc VượngHoàng Khải Minh 9 THCS Vĩnh Yên VĩnhYên Khoa họcvật liệu Ba

35 Hoàng Tiến Minh

Khổng Hoàng Phi 11

THPT Nguyễn Thái Học

38 Lê Thị Thuỳ Ly

Trần Văn Thăng 11

THPT Nguyễn Thị Giang

Khoa học

xã hội vàhành vi

40 Nguyễn Anh Tuấn LanVũ Phương Ngọc 10 THPT Bến Tre

Khoa học

xã hội vàhành vi

Trang 40

Lê Phương Linh

Nguyễn Kim Tiến

12 THPT Liễn Sơn

Khoa học

xã hội vàhành vi

42 Phan Anh TuấnHà Đức Tâm 1011 THPT Trần Hưng Đạo

Khoa học

xã hội vàhành vi Tư

43 Trần Thị Thanh Thảo Nguyễn Thị Hương Lan 10 THPT Lê Xoay

Khoa học

xã hội vàhành vi Tư

44 Phạm Thị Giang Nguyễn Đức Cường 10 THPT Đồng Đậu Kĩ thuật YSinh Tư

45 Trương Lệ QuyênNgô Thị Hường 8 DTNT Tam Đảo TamĐảo

Y sinh vàkhoa họcsức khỏe Tư

46 Nguyễn Lê HoàngBùi Minh Hiếu 9 THCS Phúc Yên PhúcYên Hóa - Sinh Tư

47 Phạm Văn NghĩaLưu Đức Huy 12

PTDTNT THCS&THPT Phúc Yên

Kĩ thuậtmôi trường Tư

48 Trần Băng Châu.Lưu Quang Trung 12 THPT Sáng Sơn Vi sinh Tư

49 Nguyễn Thị Mai Dung Lê Văn Hiệu 10 THPT Vĩnh Tường Khoa họcđộng vật Tư

50 Bùi Đăng Long

Nguyễn Lê Duy Anh 11

THPT Nguyễn Thái Học

Kĩ thuậtmôi trường Tư

51 Chu Thị Thúy AnhHoàng Thúy Hạnh 11 THPT Tam Dương II Khoa họcđộng vật Tư

52 Phạm Việt AnhĐinh Đắc Giang 12 THPT Xuân Hòa Kĩ thuật cơkhí Tư

53 Lê Xuân TìnhLê Anh Tuấn 9 THCS Nhạo Sơn Sông Lô Kỹ Thuậtcơ khí Tư

54 Đỗ Tài DuyNguyễn Anh Tiến 9 THCS Phúc Yên PhúcYên

Rô bốt máy thôngminh

Hệ thốngnhúng Tư

57 Nguyễn Thị Hương LyNguyễn Văn Hùng 9 THCS Vĩnh Thịnh TườngVĩnh Hệ thốngnhúng Tư

58 Đỗ Xuân ThànhTrịnh Phương Nam 12 THPT Triệu Thái Hệ thốngnhúng Tư

59 Nguyễn Tuấn AnBạch Văn Đức 12 THPT Tam Đảo 2 Kĩ thuật cơkhí Tư

Ngày đăng: 18/04/2022, 01:11

w