1. Trang chủ
  2. » Tất cả

quyet-dinh-2432-qd-btc

24 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 648,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2022 theo các biểu kèm theo Quyết định này.. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Ngân sác

Trang 1

BỘ TÀI CHÍNH

- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2432/QĐ-BTC Hà Nội, ngày 13 tháng 12 năm 2021

Điều 1 Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2022 (theo các biểu

kèm theo Quyết định này)

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3 Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước, Cục trưởng Cục Kế hoạch

tài chính và các Vụ, Cục, Tổng cục liên quan thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính tổ chức thực hiệnQuyết định này./

Nơi nhận:

- Văn phòng Trung ương Đảng;

- Văn phòng Quốc hội;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Văn phòng Chính phủ;

- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

- Tòa án nhân dân tối cao;

- Kiểm toán nhà nước;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;

- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;

- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;

- Lưu: VT, Vụ NSNN (80b)

BỘ TRƯỞNG

Hồ Đức Phớc

Trang 2

Biểu số 12/CK-NSNN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số 2432/QĐ-BTC ngày 13 tháng 12 năm 2021 của Bộ Tài chính)

Đơn vị: Tỷ đồng

3 Thu cân đối từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu 199.000

Trang 3

Biểu số 13/CK-NSNN CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA

PHƯƠNG NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số 2432/QĐ-BTC ngày 13 tháng 12 năm 2021 của Bộ Tài chính)

Đơn vị: Tỷ đồng

1 Chi ngân sách trung ương theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách địa phương) 727.050

1 Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp 672.568

1 Chi cân đối ngân sách địa phương theo phân cấp (không kể bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương) 943.289

2 Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của ngân sách trung ương 114.261

Ghi chú:

(1) Chênh lệch giữa số bội chi của các địa phương có bội chi ngân sách địa phương và số bội thu của các địa phương có bội thu ngân sách địa phương

Trang 4

Biểu số 14/CK-NSNN

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số 2432/QĐ-BTC ngày 13 tháng 12 năm 2021 của Bộ Tài chính)

Đơn vị: Tỷ đồng

2 Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 205.931

- Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1.040

11 Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác 955

12 Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước 92.400

- Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu 259.479

- Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu 27.200

- Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu 1.170

Trang 5

Biểu số 15/CK-NSNN

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số 2432/QĐ-BTC ngày 13 tháng 12 năm 2021 của Bộ Tài chính)

Đơn vị: Tỷ đồng

DNNN

KHU VỰC

DN CÓ VỐN ĐTNN

KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XSKT

THU TỪ DẦU THÔ

KHU VỰC KHÁC

TỔNG THU NSNN 1.411.700246.400205.931 252.722 34.30028.200 644.148

A Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí 1.122.790 154.000205.931 252.722 34.30028.200 447.638

I Các khoản thu từ thuế 1.053.690154.000205.931 252.722 34.30028.200 378.538

1 Thuế giá trị gia tăng 351.513 59.884 59.638 125.512 106.479

- Thuế GTGT thu từ hàng hóa sản xuất

kinh doanh trong nước 245.034 59.884 59.638 125.512

- Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập

- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập

khẩu do cơ sở kinh doanh nhập khẩu

tiếp tục bán ra trong nước

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập

4 Thuế thu nhập doanh nghiệp 243.963 54.588 99.486 89.889

Trang 6

1 Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi

của NHNN

92.400 92.400

4 Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1.040 1.040

Trang 7

Biểu số 16/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NSNN, CHI NSTW VÀ CHI NSĐP THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số 2432/QĐ-BTC ngày 13 tháng 12 năm 2021 của Bộ Tài chính)

Trong đó:

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 275.709 26.600 249.109

V Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế 1.000 1.000

Biểu số 17/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số 2432/QĐ-BTC ngày 13 tháng 12 năm 2021 của Bộ Tài chính)

Đơn vị: Tỷ đồng

Trong đó:

Trong đó:

9 Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể 45.584

Trang 8

Biểu số 18/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CỦA TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC CHI VÀ NHỮNG NHIỆM VỤ CHI KHÁC

CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số 2432/QĐ-BTC ngày 13 tháng 12 năm 2021 của Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

TỔNG SỐCHI (KỂ CẢCHI BẰNGNGUỒNVAY NỢ,VIỆN TRỢ)

TRONG ĐÓ

I CHI ĐẦU

TƯ PHÁTTRIỂN(KHÔNGBAO GỒMCHI CÁCCTMTQG)

II CHIVIỆNTRỢ

III CHI TRẢ

NỢ LÃI

IV CHITHƯỜNGXUYÊN(KHÔNGBAO GỒMCHI CÁCCTMTQG)

V CHI CÁC CTMTQG

VI CHITINHGIẢNBIÊNCHẾ

VII DỰPHÒNGNGÂNSÁCHTRUNGƯƠNG

TỔNG SỐ TƯ PHÁTCHI ĐẦU

TRIỂN

CHITHƯỜNGXUYÊN

TỔNG SỐ 841.311.184 214.000.000 1.800.000 103.700.000 480.562.184 18.049.000 8.000.000 10.049.000 1.000.000 20.500.000

I Các Bộ, cơ quan Trung ương 536.953.208 108.594.983 757.490 425.900.735

Trong đó

1 Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh 1.032.120 304.000 728.120

2 Tòa án nhân dân tối cao 5.289.300 1.387.700 3.901.600

3 Viện Kiểm sát nhân dân tối cao 4.295.090 786.200 3.508.890

5 Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 11.962.710 6.438.060 193.490 5.231.160

7 Bộ Giao thông vận tải 69.053.273 50.327 633 18.710.640

Trang 9

9 Bộ Xây dựng 2.016.680 1.209.750 806.930

11 Bộ Giáo dục và Đào tạo 6.521.427 1.434.547 5.086.880

12 Bộ Khoa học và Công nghệ 2.777.230 410.200 2.367.030

13 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 3.755.880 1.010.900 2.744.980

14 Bộ Lao động - Thương binh và Xãhội 34.839.815 666.200 34.173.615

17 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 700.950 544.600 156.350

20 Bộ Tài nguyên và Môi trường 4.047.651 1.706.311 2.341.340

21 Bộ Thông tin và Truyền Thông 824.700 111.000 713.700

23 Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp 62.580 62.580

29 Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam 5.381.780 3.825.100 1.556.680

30 Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội 534.800 100.000 434.800

Trang 10

Việt Nam

31 Đại học Quốc gia Hà Nội 2.016.267 1.172.477 843.790

32 Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh 1.438.840 853.940 584.900

33 Ủy ban Trung ương Mặt trận tổ quốc Việt Nam 142.740 61.700 81.040

34 Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh 594.905 458.600 136.305

35 Trung ương Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam 202.190 64.000 138.190

38 Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam 304.630 107.000 197.630

39 Ngân hàng Phát triển Việt Nam 5.868.140 5.868.140

40 Ngân hàng Chính sách xã hội 3.802.600 3.802.600

II

Chi cho các Ban quản lý khu

công nghệ, Làng văn hóa do

III Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, xã hội, xã

IV

Chi thực hiện một số nhiệm vụ

Nhà nước giao cho các Tập

đoàn kinh tế, các Tổng công ty,

các ngân hàng

920.000 920.000

V Chi bổ sung có mục tiêu từ 114.260.961 103.433.817 10.827.144

Trang 11

VII Chi trả nợ lãi, viện trợ 104.742.510 1.042.510 103.700.000

VIII Chi các chương trình mục tiêu quốc gia 18.049.000 18.049.000 8.000.000 10.049.000

DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số 2432/QĐ-BTC ngày 13 tháng 12 năm 2021 của Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

VỐN TRONG NƯỚC VỐN NƯỚC NGOÀI

Trang 12

5 Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 6.438.060 4.538.060 1.900.000

Trang 13

29 Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh 853.940 653.900 200.040

38 Ban quản lý Làng Văn hóa-Du lịch các dân tộc Việt Nam 231.800 231.800

II Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, xã hội, xã hội - nghề nghiệp 195.000 195.000

III Chi thực hiện một số nhiệm vụ Nhà nước giao cho các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng 920.000 920.000

Biểu số 20/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số 2432/QĐ-BTC ngày 13 tháng 12 năm 2021 của Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

Trang 14

CHI GIÁODỤC -ĐÀO TẠO

VÀ DẠYNGHỀ

CHIKHOAHỌC VÀCÔNGNGHỆ

CHI Y TẾ,DÂN SỐ

VÀ GIAĐÌNH

CHI VĂNHÓATHÔNGTIN

CHIPHÁTTHANHTRUYỀNHÌNH,THÔNGTẤN

CHI THỂDỤC THỂTHAO

CHI BẢO

VỆ MÔITRƯỜNG

CHI CÁCHOẠTĐỘNGKINH TẾ

CHI HOẠTĐỘNGCỦA CÁC

CƠ QUANQUẢN LÝNHÀNƯỚC,ĐẢNG,ĐOÀN THỂ

CHI ĐẢOĐẢM XÃHỘI

TỔNG SỐ 490.611.184 26.600.000 9.136.000 28.560.000 2.965.000 1.750.000 1.861.000 1.710.000 44.984.000 45.584.000 89.033.460

I Các Bộ, cơ quan Trung ương 425.900.735 12.917.330 8.464.600 13.352.010 1.416.075 1.605.000 1.008.000 1.140.590 26.280.430 44.709.950 77.288.910

Trong đó

1 Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh 728.120 651.390 73.780 500 550 1.900

5 Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 5.231.160 984.160 746.770 63.730 1.600 23.770 3.088.220 322.910

7 Bộ Giao thông vận tải 18.710.640 313.060 52.050 9.950 1.100 6.680 18.004.870 322.930

Trang 15

12 Bộ Khoa học và Công nghệ 2.367.030 5.490 2.213.950 600 17.750 129.240

13 Bộ Văn hóa, Thể thao và Dulịch 2.744.980 593.000 52.960 13.430 1.016.180 899.000 10.150 154.260 6.000

14 Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 34.173.615 246.230 17.460 1.460.060 1.200 2.200 30.660 143.210 32.272.595

20 Bộ Tài nguyên và Môi trường 2.341.340 61.540 234.360 4.410 1.000 734.090 1.081.130 224.810

21 Bộ Thông tin và Truyền Thông 713.700 53.290 25.640 191.290 2.200 43.260 398.020

26 Thông tấn xã Việt nam 600.800 2.000 2.200 5.900 590.700

27 Đài Truyền hình Việt Nam 153.440 26.240 2.200 125.000

28 Đài Tiếng nói Việt Nam 686.570 17.180 2.300 5.300 661.790

29 Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ VN 1.556.680 338.230 1.147.870 9.730 9.450 51.400

Trang 16

30 Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam 434.800 19.100 394.860 18.530 1.440 870

32 Đại học Quốc gia Thành phốHồ Chí Minh 584.900 374.040 199.360 11.500

33 Ủy ban Trung ương Mặt trậntổ quốc VN 81.040 2.800 3.530 2.000 2.100 1.000 69.610

34 Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh 136.305 27.370 10.600 6.325 3.800 2.530 85.680

35 Trung ương Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam 138.190 26.170 2.710 9.340 3.500 450 92.970 3.050

38 Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam 197.630 154.870 31.510 2.800 5.710 520 2.220

II

Chi cho các Ban quản lý

khu công nghệ, Làng văn

IV Chi bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP 10.827.144 1.643.000 47.060 115.270 51.480 6.981.830 1.688.504

V Chi hỗ trợ các địa phương

thực hiện chế độ, chính

sách mới và thực hiện các

43.069.070 8.381.690 525.180 14.892.720 739.730 145.000 853.000 453.780 6.404.370 421.870 9.841.846

Trang 17

nhiệm vụ khác của NSTW

VI Chi các chương trình mục tiêu quốc gia 10.049.000 3.612.000 50.000 200.000 735.000 53.000 5.194.000 205.000

Biểu số 21/CK-NSNN

DỰ TOÁN THU, CHI, CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG; TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA VÀ SỐ BỔ

SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số 2432/QĐ-BTC ngày 13 tháng 12 năm 2021 của Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

STT TỈNH, THÀNHPHỐ

TỔNG THUNSNN TRÊNĐỊA BÀN (1)

THU NSĐPHƯỞNGTHEOPHÂN CẤP

CHIA RA

SỐ BỔSUNG CÂNĐỐI TỪNSTW

CHI CÂNĐỐI NSĐPTÍNH TỶ LỆĐIỀU TIẾTNSĐP

BỘITHUNSĐP

BỘI CHINSĐP

TỔNG CHICÂN ĐỐINSĐP (BAOGỒM CẢBỘI THUBỘI CHI)

CÁCKHOẢNTHU NSĐPHƯỞNG100%

TỔNG CÁCKHOẢNTHU PHÂNCHIA

TỶ LỆĐIỀUTIẾTPHẦNNSĐPHƯỞNG(%)

PHẦNNSĐPHƯỞNG

Trang 20

Ghi chú: Thu NSNN đã bao gồm tổng số thu từ hoạt động XNK (chưa trừ chi hoàn thuế GTGT); thu từ cổ phần hóa, thoái vốn nhà nước tại doanh nghiệp do

trung ương quản lý Chưa bao gồm thu viện trợ

Trang 21

Đơn vị: Triệu đồng

BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ

BỔ SUNG VỐN SỰ NGHIỆP THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ, NHIỆM VỤ, CHÍNH SÁCH THEO QUY ĐỊNH

Trang 24

61 KIÊN GIANG 1.273.246 1.193.729 79.517

Ngày đăng: 18/04/2022, 00:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5 Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn 1.750 - quyet-dinh-2432-qd-btc
5 Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn 1.750 (Trang 7)
V Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế 1.000 1.000 - quyet-dinh-2432-qd-btc
hi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế 1.000 1.000 (Trang 7)
27 Đài Truyền hình Việt Nam 610.140 433.700 153.440 - quyet-dinh-2432-qd-btc
27 Đài Truyền hình Việt Nam 610.140 433.700 153.440 (Trang 9)
24 Đài Truyền hình Việt Nam 433.700 433.700 - quyet-dinh-2432-qd-btc
24 Đài Truyền hình Việt Nam 433.700 433.700 (Trang 12)
w