1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Survey questionnaire_01_Manufacturing

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 451 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn mua trọn gói hay chọn sử dụng dịch vụ thuê hàng năm.. Chọn mua trọn gói Chọn sử dụng dịch vụ thuê hàng năm d.. Doanh nghiệp có đội ngũ tự phát triển giải pháp của riêng mình?. Chọn

Trang 1

Bảo trợ

Bảo trợ

Cách mạng công nghiệp 4.0 và IoT

Nhà tài trợ: [ Sẽ được bổ sung khi tìm được nhà tài trợ ]

PHIẾU KHẢO SÁT

Doanh nghiệp ứng dụng Internet / IoT (Internet of Things) vào sản xuất, kinh doanh

Trang 2

A THÔNG TIN DOANH NGHIỆP

01 Thông tin cơ bản

Tên doanh nghiệp:

Tên tiếng Anh:

Tên viết tắt:

Địa chỉ:

Mã số thuế:

Điện thoại:

Fax:

Email:

Website:

Người cung cấp thông tin

Họ và tên:

Chức vụ:

Email:

Số Đ.T.D.Đ:

02 Quy mô doanh nghiệp

Số cán bộ công nhân viên của doanh nghiệp

(không tính lao động thời vụ):

Người

Trang 3

03: Ngành nghề kinh doanh (chỉ chọn một)

1 Sản xuất (Manufacturing)

2 Công nghiệp khai khoáng (Mining Industry)

3 Vận tải (Transportation)

4 Giám sát Môi trường (Environment Monitoring)

5 Bất động sản (Real Estate)

6 Nuôi trồng thủy sản (Aquaculture)

7 Dịch vụ thực phẩm (Food Services)

8 Hạ tầng đô thị (Urban Infrastructure)

9 Bán lẻ (Retail)

10 Khách sạn (Hospitality)

11 Hậu cần (Logistics)

12 Khác (nêu rõ):

B MỨC ĐỘ SẴN SÀNG CỦA DOANH NGHIỆP ĐỂ TÍCH HỢP IOT VÀO SẢN XUẤT, KINH DOANH

04 Hạ tầng CNTT

Doanh nghiệp có hoặc tham gia vào ứng dụng nào sau đây (có thể chọn nhiều)?

1 Kết nối Internet (Internet Connectivity)

2 Xây dựng hình ảnh trực tuyến (Online Corporate Image Building)

3 Tiếp thị trực tuyến (Online Marketing)

4 Quản lý khách hàng trực tuyến (Online Customer Relationship Management)

5 Kinh doanh trực tuyến (Online Business)

6 Chữ ký số (Digital Signature)

7 Thuế điện tử (Electronic Taxation)

8 Hải quan điện tử (Electronic Customs Clearance)

9 Bảo hiểm xã hội điện tử (Electronic Social Insurance)

10 Khác (nêu rõ):

Trang 4

05 Nguồn nhân lực

3 Tỷ lệ % nhân viên tham gia mạng Facebook/ Google+/ Zalo: %

5 Tỷ lệ % nhân viên có khả năng trao đổi với khách hàng bằng tiếng Anh qua email: %

6 Tỷ lệ % nhân viên kỹ thuật, phục vụ sản xuất, hành chính: %

06 Chính sách, chiến lược ứng dụng CNTT

1 Có bao nhiêu lãnh đạo phụ trách CNTT/Kỹ thuật (CIO,

CTO):

Người

3 Các ứng dụng CNTT thuê ngoài:

5 Các ứng dụng CNTT tự phát triển:

7 Tên các giải pháp phần mềm kế toán/quản lý tài chính:

8 Liệt kê các website/portal phục vụ quảng bá hình ảnh,

tiếp thị, điều hành nội bộ, quản lý khách hàng, …:

C CÁC ỨNG DỤNG TRÊN NỀN IOT DOANH NGHIỆP ĐÃ ĐẦU TƯ

07 Ứng dụng tiêu biểu đã đầu tư (nêu từ 1 đến 3 ứng dụng tiêu biểu có tác dụng làm cho quy

trình sản xuất, kinh doanh tiện lợi hoặc thông minh hơn):

Trang 5

1 Tên ứng dụng:

4 Tên đối tác:

Ứng dụng 3:

1 Tên ứng dụng:

4 Tên đối tác:

08 Đánh giá hiệu quả

1 Hiệu quả trong quản trị nội bộ doanh nghiệp 2 Hiệu quả về kinh tế (tăng doanh thu hoặc tăng

lợi nhuận)

3 Hiệu quả về quy trình, thời gian (giảm chi phí, giảm

thời gian vận hành)

4 Hiệu quả về hình ảnh doanh nghiệp (doanh nghiệp được biết đến rộng rãi hơn)

5 Nâng cao tính cạnh tranh với các đối thủ 6 Hiệu quả khác:

Trang 6

D TẦM NHÌN, CHÍNH SÁCH CỦA DOANH NGHIỆP VỀ ĐẦU TƯ VÀO IOT

TRONG KHOẢNG 5 NĂM TỚI

09 Ứng dụng đặc thù lĩnh vực: Sản xuất (Manufacturing)

(Nếu Doanh nghiệp không thuộc lĩnh vực này thì đề nghị lấy mẫu khác)

0901 Quản lý chuỗi cung ứng (Supply Chain Management)?

Doanh nghiệp có quyết định đầu tư ứng dụng này không?

Đầu tư (khai báo tiếp phần a đến e dưới đây) Không đầu tư (bỏ qua phần khai dưới đây)

a Thời gian dự định đầu tư (1,2,3,4,5 năm tới)? 1 2 3 4 5

b Quy mô đầu tư về tài chính (đơn vị tính: triệu VND): Triệu VND

c Chọn mua trọn gói hay chọn sử dụng dịch vụ thuê

hàng năm?

Chọn mua trọn gói Chọn sử dụng dịch vụ thuê hàng năm

d Doanh nghiệp có đội ngũ tự phát triển giải pháp của

riêng mình?

Có đội ngũ tự phát triển giải pháp Không có đội ngũ tự phát triển giải pháp

e Cần IOCV giới thiệu đối tác? Cần

Không cần

0902 Theo dõi tài sản (Asset Tracking)?

Doanh nghiệp có quyết định đầu tư ứng dụng này không?

Đầu tư (khai báo tiếp phần a đến e dưới đây) Không đầu tư (bỏ qua phần khai dưới đây)

a Thời gian dự định đầu tư (1,2,3,4,5 năm tới)? 1 2 3 4 5

b Quy mô đầu tư về tài chính (đơn vị tính: triệu VND): Triệu VND

c Chọn mua trọn gói hay chọn sử dụng dịch vụ thuê

hàng năm?

Chọn mua trọn gói Chọn sử dụng dịch vụ thuê hàng năm

d Doanh nghiệp có đội ngũ tự phát triển giải pháp của

riêng mình?

Có đội ngũ tự phát triển giải pháp Không có đội ngũ tự phát triển giải pháp

e Cần IOCV giới thiệu đối tác? Cần

Không cần

Trang 7

0903 Bảo trì dự báo (Predictive Maintenance)?

Doanh nghiệp có quyết định đầu tư ứng dụng này

không?

Đầu tư (khai báo tiếp phần a đến e dưới đây) Không đầu tư (bỏ qua phần khai dưới đây)

a Thời gian dự định đầu tư (1,2,3,4,5 năm tới)? 1 2 3 4 5

b Quy mô đầu tư về tài chính (đơn vị tính: triệu VND): Triệu VND

c Chọn mua trọn gói hay chọn sử dụng dịch vụ thuê

hàng năm?

Chọn mua trọn gói Chọn sử dụng dịch vụ thuê hàng năm

d Doanh nghiệp có đội ngũ tự phát triển giải pháp của

riêng mình?

Có đội ngũ tự phát triển giải pháp Không có đội ngũ tự phát triển giải pháp

e Cần IOCV giới thiệu đối tác? Cần

Không cần

0904 Tối ưu hóa quản lý kho (Inventory Optimization)?

Doanh nghiệp có quyết định đầu tư ứng dụng này

không?

Đầu tư (khai báo tiếp phần a đến e dưới đây) Không đầu tư (bỏ qua phần khai dưới đây)

a Thời gian dự định đầu tư (1,2,3,4,5 năm tới)? 1 2 3 4 5

b Quy mô đầu tư về tài chính (đơn vị tính: triệu VND): Triệu VND

c Chọn mua trọn gói hay chọn sử dụng dịch vụ thuê

hàng năm?

Chọn mua trọn gói Chọn sử dụng dịch vụ thuê hàng năm

d Doanh nghiệp có đội ngũ tự phát triển giải pháp của

riêng mình?

Có đội ngũ tự phát triển giải pháp Không có đội ngũ tự phát triển giải pháp

e Cần IOCV giới thiệu đối tác? Cần

Không cần

0905 Ứng dụng đặc thù khác?

Tên ứng dụng đặc thù:

a Thời gian dự định đầu tư (1,2,3,4,5 năm tới)? 1 2 3 4 5

b Quy mô đầu tư về tài chính (đơn vị tính: triệu VND): Triệu VND

c Chọn mua trọn gói hay chọn sử dụng dịch vụ thuê

hàng năm?

Chọn mua trọn gói Chọn sử dụng dịch vụ thuê hàng năm

d Doanh nghiệp có đội ngũ tự phát triển giải pháp của

riêng mình?

Có đội ngũ tự phát triển giải pháp Không có đội ngũ tự phát triển giải pháp

e Cần IOCV giới thiệu đối tác? Cần

Không cần

10 Thách thức lớn nhất đối với doanh nghiệp khi đầu tư vào công nghệ cao hoặc các công nghệ

mới xuất hiện

Trang 8

1 Chưa đủ hiểu biết về công nghệ 2 Thiếu các công ty tư vấn đủ tầm, đủ tin cậy

3 Thiếu nguồn nhân lực chuyên môn để tiếp nhận 4 Thiếu nguồn lực tài chính

5 Lợi ích đầu tư chưa rõ ràng, chưa thuyết phục 6 Khó khăn khác:

E ĐỀ XUẤT CỦA DOANH NGHIỆP

11 Đề xuất, kiến nghị của doanh nghiệp đối với Nhà nước, Chính phủ và các tổ chức nghề

nghiệp để hòa nhập vào cuộc cách mạng công nghiệp 4.0

Đề xuất với Nhà nước,

Chính phủ:

Đề xuất với IOCV: 1 Học tập một điển hình trong cùng lĩnh vực ngành hàng

2 Đề nghị được xây dựng như một điển hình (Showcase)

3 Đề xuất khác:

Đề xuất với tổ chức nghề nghiệp khác:

Tên tổ chức nghề nghiệp:

Nội dung đề xuất:

12 Nhu cầu của doanh nghiệp đối với kết quả khảo sát

IOCV gửi báo cáo kết quả đến doanh nghiệp qua email của doanh nghiệp (khai báo ở trên)

Đề nghị được cấp một tài khoản để quảng bá doanh nghiệp (miễn phí) trên cổng business.iocv.vn

Đề nghị được gia nhập cộng đồng IOCV (gửi nội dung mô tả IOCV và phiếu đăng ký thành viên đến email của doanh nghiệp)

………, Ngày …… tháng …… năm 2017

Người cung cấp thông tin

(ký tên, ghi rõ họ và tên) Xác nhận của Doanh nghiệp (Ký tên, đóng dấu)

Ngày đăng: 17/04/2022, 23:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

03: Ngành nghề kinh doanh (chỉ chọn một) - Survey questionnaire_01_Manufacturing
03 Ngành nghề kinh doanh (chỉ chọn một) (Trang 3)
2. Xây dựng hình ảnh trực tuyến (Online Corporate Image Building) 3. Tiếp thị trực tuyến  - Survey questionnaire_01_Manufacturing
2. Xây dựng hình ảnh trực tuyến (Online Corporate Image Building) 3. Tiếp thị trực tuyến (Trang 3)
8. Liệt kê các website/portal phục vụ quảng bá hình ảnh, tiếp thị, điều hành nội bộ, quản lý khách hàng, …: - Survey questionnaire_01_Manufacturing
8. Liệt kê các website/portal phục vụ quảng bá hình ảnh, tiếp thị, điều hành nội bộ, quản lý khách hàng, …: (Trang 4)
05. Nguồn nhân lực - Survey questionnaire_01_Manufacturing
05. Nguồn nhân lực (Trang 4)
4. Hiệu quả về hình ảnh doanh nghiệp (doanh nghiệp được biết đến rộng rãi hơn) - Survey questionnaire_01_Manufacturing
4. Hiệu quả về hình ảnh doanh nghiệp (doanh nghiệp được biết đến rộng rãi hơn) (Trang 5)
Đề xuất với IOCV: 1. Học tập một điển hình trong cùng lĩnh vực ngành hàng 2. Đề nghị được xây dựng như một điển hình (Showcase) 3 - Survey questionnaire_01_Manufacturing
xu ất với IOCV: 1. Học tập một điển hình trong cùng lĩnh vực ngành hàng 2. Đề nghị được xây dựng như một điển hình (Showcase) 3 (Trang 8)
w