Trong vòng ba 03 năm kể từ ngày UBCKNN thông báo nộp lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề chứng khoán, người được cấp chứng chỉ hành nghề chứng khoán không làm thủ tục nhận chứng chỉ, UBCKNN
Trang 1BỘ TÀI CHÍNH
UỶ BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC
Số: 23 /TB-UBCK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2018
THÔNG BÁO
Về việc nộp lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề chứng khoán
_
Để hoàn tất thủ tục xin cấp Chứng chỉ hành nghề chứng khoán, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (UBCKNN) thông báo để các cá nhân có tên trong danh sách đính kèm biết và nộp lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề chứng khoán theo quy định tại Thông tư số 272/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại UBCKNN, cụ thể như sau:
Lệ phí phí cấp Chứng chỉ hành nghề chứng khoán: 1.000.000 (một triệu) đồng/người
Lệ phí được nộp theo hình thức chuyển khoản như sau:
- Chủ tài khoản: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Số tài khoản 3511.0.1059481 - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội
- Nội dung nộp tiền: “Nộp lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề chứng khoán cho
ông/bà (ghi rõ tên người được cấp, số CMND/HC)”.
Trong vòng ba (03) năm kể từ ngày UBCKNN thông báo nộp lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề chứng khoán, người được cấp chứng chỉ hành nghề chứng khoán không làm thủ tục nhận chứng chỉ, UBCKNN sẽ ra quyết định hủy bỏ chứng chỉ hành nghề chứng khoán đã cấp.
Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước thông báo để các cá nhân được biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- VP (TT); VỤ
- Vụ TVQT;
- Lưu: VT, QLKD (22b)
TL CHỦ TỊCH KT.VỤ TRƯỞNG VỤ QUẢN LÝ KINH DOANH CHỨNG KHOÁN
PHÓ VỤ TRƯỞNG
Bùi Vũ Hoàng
Trang 2Danh sách người được cấp chứng chỉ hành nghề chứng khoán
(Ban hành theo quyết định số: 54/QĐ-UBCK ngày 15 tháng 01 năm 2018 của
Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)
STT Họ và tên
Ngày sinh
Quốc tịch
CMND/Hộ chiếu Loại chứng
chỉ hành nghề
1 Hoàng Thế Ánh 28/10/1993 Việt Nam 036093000012 02/10/2017
Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú
và DLQG về dân cư
Môi giới chứng khoán
2 Nguyễn Văn Tước 04/06/1984 Việt Nam 031084009205 18/09/2017
Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú
và DLQG về dân cư
Môi giới chứng khoán
3 Đinh Quang Minh 05/09/1994 Việt Nam 221385255 13/02/2012 Phú Yên Môi giới chứngkhoán
4 Dư Mỹ Thuần 20/11/1988 Việt Nam 024162580 11/04/2006 Hồ Chí Minh Môi giới chứngkhoán
5 Nguyễn Kim Thư 21/01/1986 Việt Nam 024098368 11/02/2011 Hồ Chí Minh Môi giới chứngkhoán
6 Lê Ngọc Nam 03/03/1985 Việt Nam 038085005417 01/03/2017
Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú
và DLQG về dân cư
Môi giới chứng khoán
7 Dũ Thị Thu Sương 01/06/1993 Việt Nam 205789418 25/09/2010 Quảng Nam Môi giới chứngkhoán
8 Nguyễn Mạnh Duy 27/06/1991 Việt Nam 013079964 12/12/2013 Hà Nội Môi giới chứngkhoán
9 Nguyễn Hoàng Huy 22/11/1993 Việt Nam 092093000217 25/06/2015
Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú
và DLQG về dân cư
Môi giới chứng khoán
10 Đặng Đức Cường 03/02/1994 Việt Nam 225554312 13/05/2010 Khánh Hòa Môi giới chứngkhoán
11 Bùi Công Chiến 29/10/1993 Việt Nam 132072846 05/09/2017 Phú Thọ Môi giới chứngkhoán
12 Nguyễn Thúy Quỳnh 20/02/1995 Việt Nam 241662653 29/10/2012 Đăk Lăk Môi giới chứngkhoán
13 Trần Tuấn Anh 23/07/1993 Việt Nam 036093002740 05/10/2016
Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú
và DLQG về dân cư
Môi giới chứng khoán
14 Lê Trọng Đại 03/02/1989 Việt Nam 173079758 28/05/2007 Thanh Hóa Môi giới chứngkhoán
15 Lê Tấn Phát 10/01/1995 Việt Nam 341677210 29/11/2016 Đồng Tháp Môi giới chứngkhoán
16 Phạm Văn Thạnh 06/12/1986 Việt Nam 280919516 25/05/2007 Bình Dương Môi giới chứngkhoán
17 Trần Tiến Thăng 29/07/1986 Việt Nam 017368402 07/01/2012 Hà Nội Phân tích tàichính
Trang 3STT Họ và tên
Ngày sinh
Quốc tịch
CMND/Hộ chiếu Loại chứng
chỉ hành nghề
18 Nguyễn Hoàng Phương 22/08/1985 Việt Nam 351626043 29/08/2012 An Giang Phân tích tàichính