HIỆU TRƯỞNG KT.. TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO PHÓ TRƯỞNG PHÒNG ThS.. Nguyễn Thị Thư đã ký.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
LỊCH THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010 - 2011
(Kèm theo công văn 582 /TB-ĐHKT ngày 14 tháng 4 năm 2011)
Áp dụng từ ngày 04/06/2011 đến hết ngày 19/6/2011 STT Môn học Mã môn học số SV Tổng Ngày thi Ca
Số phòn
g
Phòng thi (NTC) Ghi chú
1 Các mô hình đưa ra quyết định BSA3013-E 36 10/6 1 1 204 QTKD K53
(NVC)
2 Các thị trường và định chế tài chính FIB2003 122 19/6 2 4 102,103,104,105
3 Các thị trường và định chế tài chính
(TA)
5 Đạo đức kinh doanh và VHDN BSA2010 63 19/6 2 2 A2.1,A2.2
(Giảng đường
A của trường CĐ Trần Hưng Đạo)
05
8 Giao tiếp trong kinh doanh BSA1056-E 45 26/4 1 1 804 VU
K54 QTKD (NVCL )
K53 QTKD (NVCL )
K53 QTKD (NVCL )
11 Học thuyết kinh tế
K53 QTKD (NVCL )
A2.3,A2.4
(Giảng đường
A của trường CĐ
Trang 2Trần Hưng Đạo)
16 Kinh doanh quốc tế INE2008-1 86 17/6 2 3 103,104,105
K53 QTKD (NVCL )
18 Kinh tế chính trị đại
19 Kinh tế chính trị
04
102->106, 204 A2.1, A2.2, A2.3, A2.4
(Giảng đường
A của trường CĐ Trần Hưng Đạo)
102->109,203, 204
27 Kinh tế thế giới và hội nhập KTQT INE2009 97 13/6 2 3 105->107
28 Kinh tế tiền tệ - ngân hàng FIB2001 206 15/6 1 6
101->104,202, 204
102->109,203, 204 A2.1, A2.2, A2.3, A2.4
(Giảng đường
A của trường CĐ Trần Hưng Đạo)
K54 QTKD (NVCL )
31 Kinh tế vĩ mô 1
34 Kỹ năng làm việc
107,108,2 01,202,20
Trang 3số SV
35 Kỹ năng làm việc
K54 QTKD (NVCL )
K53 QTKD (NVCL )
37 Lịch sử các học thuyết kinh tế PEC1050 345 12/6 1 10
102->109,203, 204
38 Lịch sử kinh tế Việt
K54 QTKD, K55 QTKD (NVCL )
39 Lịch sử văn minh thế giới HIS1053 98 8/6 1 3 201,202,204
K54 QTKD (NVCL )
40 Luật kinh doanh quốc tế BSA2051 100 8/6 2 3 101,102,103
102->109,203, 204 A2.1, A2.2, A2.3, A2.4
(Giảng đường
A của trường CĐ Trần Hưng Đạo)
44 Marketing ngân
A2.3, A2.4
(Giảng đường
A của trường CĐ Trần Hưng Đạo)
46 Mô hình kinh tế thị trường ở Việt Nam PEC3015 40 7/6 2 1 204
K53 QTKD (NVCL )
48 Nghệ thuật và nhân văn BSA1057-E 45 13/6 2 1 204
K54 QTKD (NVCL )
50 Nguyên lý kế toán
51 Nguyên lý
Trang 452 Nguyên lý
53 Nguyên lý quản trị
54 Nguyên lý thống kê kinh tế BSA1053 62 7/6 2 2 102,103
55 Nhà nước và pháp luật đại cương THL1057 235 10/6 2 7 101->106,203
56 Phân tích báo cáo tàichính BSA2013-1 130 11/6 3 4 103->106
57 Phân tích chi phí và lợi ích INE2018 71 9/6 2 2 101,102
58 Phân tích chính sách
59 Phương pháp nghiêncứu kinh tế INE1015 398 10/6 1 13
101->110,201, 202,203
62 Quản trị ngân hàng thương mại 1 FIB2005 101 9/6 1 3 101->103
63
Quản trị quốc tế:
Quản trị đa văn hóa
và xuyên quốc gia
K54 QTKD (NVCL )
64 Quản trị sản xuất và tác nghiệp BSA2014-E 36 13/6 2 1 202
K53 QTKD (NVCL )
65 Quản trị tài chính quốc tế INE3012-1 64 13/6 5 2 102, 103
66 Quản trị tài chính
68 Tài chính doanh nghiệp 1 BSA2018 70 6/6 5 2 106, 107
71 Thanh toán quốc tế INE3106 102 15/6 5 3 102,103,104
76 Tiếng Anh chuyên ngành FLF1104 129 7/6 5 3 102,103,104,105
77 Tiếng Anh chuyên ngành 1 FLF1105 127 7/6 5 4 106,107,108,109
Trang 5101-số SV
204
103->109,
203, 204, A2.1
(Giảng đường
A của trường CĐ Trần Hưng Đạo)
K54 QTKD (NVCL )
103->109,203, 204 A2.1, A2.2, A2.3, A2.4
(Giảng đường
A của trường CĐ Trần Hưng Đạo)
- Lịch thi các môn Lý luận chính trị và logic học: Kỳ thi chính vào ngày 18/6/2011, Kỳ thi phụ vào ngày 30/6/2011
- Thời gian thi: Ca 1 bắt đầu từ 7h30'; Ca 2 bắt đầu từ 9h30'; Ca 3 bắt đầu từ 13h30'; Ca 4 bắt đầu từ 15h30'; Ca 5 bắt đầu từ 17h45'
- Phòng thi cụ thể sinh viên xem trên Portal từ ngày 25/4/2011 đến ngày 15/05/2011
TL HIỆU TRƯỞNG
KT TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO PHÓ TRƯỞNG PHÒNG ThS Nguyễn Thị Thư (đã ký)