CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHỤ LỤC 1 DANH MỤC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT THEO KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 (Kèm theo Nghị quyết số 99/2014/NQ HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân t[.]
Trang 1STT Tên công trình, dự án
Địa điểm Tổng
diện tích (ha)
Lấy từ loại đất (theo ký hiệu mã đất)
Ghi chú
Xã, phường, thị trấn
Huyện, thị xã, thành phố
LUC RPH RDD
Các loại đất khác
A CÁC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT THEO KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013,
ĐỒNG THỜI CHUYỂN MỤC ĐÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA, RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG
ĐẶC DỤNG THEO ĐIỂM b KHOẢN 1 ĐIỀU 58 LUẬT ĐẤT ĐAI
256,19 80,81 10,66 0,00 164,72 Trong
80,81 ha đất lúa
có 0,14
ha Thủ tướng CP
đã cho CMĐ
thuộc thị xã
Thị xã Ba Đồn
3 Tạo quỹ đất ở 2 bên đường Tỉnh lộ 2 TT Hoàn Lão Bố Trạch 12,15 6,89 5,26
4 Quy hoạch đất ở tại các tiểu khu TT Hoàn Lão Bố Trạch 1,00 0,50 0,50
5 Đất ở đô thị tổ dân phố 8, 9, 10 P Bắc Lý Đồng Hới 3,20 1,74 1,46
6 Tạo quỹ đất ở KDC Đông Nam sông Cầu Rào P Đồng Phú Đồng Hới 4,30 3,50 0,80
7 Quy hoạch đất ở khu vực Bàu Đưng dãy sau, Bàu Lừng P Bắc Nghĩa Đồng Hới 1,30 1,30 0,00
8 Khu dân cư Bắc Trần Quang Khải P Đồng Phú Đồng Hới 11,50 6,00 5,50
10 Tạo quỹ đất ở đô thị tại TK 2A và các TK khác TT NT Lệ Ninh Lệ Thủy 2,00 0,50 1,50
11 Đất ở đô thị sau chợ tạm, phía ngoài đường giao thông
và các vùng khác
Thị trấn Kiến Giang Lệ Thủy 0,70 0,40 0,30
Trang 2II Đất ở nông thôn 34,55 11,16 0,00 0,00 23,39
12 Đất ở nông thôn tại các xã Các xã trong huyện Tuyên Hóa 3,50 0,50 3,00
15 QH đất ở nông thôn vùng Đồng Chai, Đồng Bàu Bồng Xã Đức Ninh Đồng Hới 3,64 3,09 0,55
16 Quy hoạch đất ở nông thôn ở vùng Tằm, thôn 8 và các
thôn khác
Xã Lộc Ninh Đồng Hới 1,80 0,60 1,20
17 Đất ở tại vùng Đồng Choi giai đoạn 4 và vùng Voòm Xã Nghĩa Ninh Đồng Hới 3,88 0,47 3,41
18 Tạo quỹ đất ở nông thôn Các xã trong huyện Lệ Thủy 6,00 2,50 3,50
III Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 4,36 1,84 0,10 0,00 2,42
20 Trụ sở Chi cục Hải quan Hòn La Xã Quảng Đông Quảng Trạch 2,50 0,10 2,40
21 Kho bạc thị xã Ba Đồn Phường Quảng Phong Ba Đồn 0,50 0,48 0,02
22 Mở rộng trụ sở Đội Quản lý thị trường số 5 TT Hoàn Lão Bố Trạch 0,04 0,04 0,00
23 Trụ sở làm việc và kho tang vật - Chi cục Thi hành án
dân sự huyện Bố Trạch
TT Hoàn Lão Bố Trạch 0,29 0,29 0,00
24 Trụ sở làm việc của Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Quảng
25 Trụ sở làm việc phòng GD & ĐT thành phố Đồng Hới Phường Đức Ninh
Đông Đồng Hới
26 Mở rộng khuôn viên trụ sở Đảng bộ huyện Lệ Thủy TT Kiến Giang Lệ Thủy 0,20 0,20 0,00
IV Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa 5,00 0,42 0,00 0,00 4,58
28 Mở rộng nhà thờ giáo họ Khe Ngang Xã Phúc Trạch Bố Trạch 0,52 0,47 0,05
Trang 3VI Đất phát triển hạ tầng 167,91 41,99 10,56 0,00 115,36
29 Đường giao thông đô thị, giao thông nông thôn, đường
giao thông cứu hộ, cứu nạn
Các xã, thị trấn Minh Hóa 5,75 0,35 5,40
30 Đường nối từ Quốc lộ 12A vào khu căn cứ quân sự tại Khe
31 Đường ven biển nối từ Vũng Chùa đến Bắc cầu Roòn X Quảng Đông, Q
Phú Quảng Trạch
11,00 0,40 0,50 10,10
32 XD 04 tuyến đường trục chính bao quanh hồ Bàu Sen Xã Quảng Phương Quảng Trạch 8,00 0,50 7,50
33 Đường từ thị xã Ba Đồn - huyện Quảng Trạch mới Xã Quảng Phương Quảng Trạch 6,00 0,50 5,50
34 Đường nối từ Khu lăng mộ Đại tướng Võ Nguyên
Giáp đến trục đường ven biển
Xã Quảng Đông Quảng Trạch 3,00 1,00 2,00
35 Đường giao thông đô thị, giao thông nông thôn, đường
giao thông cứu hộ, cứu nạn
Các xã trong huyện Quảng Trạch 12,48 1,00 11,48
36 Quốc lộ 12A đoạn tránh thị xã Ba Đồn P Q Phong, Long,
xã Q Xuân
Ba Đồn,
Q Trạch
37 Mở rộng đường Quảng Tiên - Quảng Trung - Quảng
38 Đường giao thông đô thị, giao thông nông thôn Các xã, phường Ba Đồn 3,50 0,50 3,00
39 Nâng cấp đường 561 (Tỉnh lộ 2 cũ) Các xã: Hoàn, Trung,
Vạn, Hưng Trạch, Cự
Nẫm và TT Hoàn Lão
40 Đường giao thông nông thôn, giao thông đô thị Các xã, thị trấn Bố Trạch 3,90 0,30 3,60
41 Đường ra biên giới từ Km66 đường 20 (đường 562 mới)
đi bản Troi và đến cột mốc 542
Xã Thượng Trạch Bố Trạch 10,80 5,00 5,80
42 Đường Trần Hưng Đạo kéo dài từ chợ Ga đến đường P Nam Lý, Bắc Đồng Hới 1,00 0,60 0,40
Trang 4HCM nhánh Đông Nghĩa, Đồng Sơn;
xã Thuận Đức
43 Đường khắc phục ngập úng 2 bên bờ sông Cầu Rào,
khu trung tâm thành phố Đồng Hới thuộc dự án vệ
sinh môi trường
Phường Bắc Lý, phường Nam Lý,
P Đức Ninh Đông,
P Hải Đình
44 Đường giao thông nông thôn, giao thông đô thị Các xã Quảng Ninh 3,70 0,50 3,20
45 Đường Lương Ninh - Vĩnh Ninh Xã Lương, Vĩnh
Ninh Quảng Ninh
46 Mở rộng nâng cấp đường vào Khu di tích danh thắng núi
Thần Đinh
Xã Trường Xuân Quảng Ninh 1,28 0,14 0,06 1,08 CP đã cho
CMĐ 0,14
47 Đường nối Mai Thủy - An Thủy Các xã: Mai Thủy,
An Thủy
48 Đường Liên Thủy - Mỹ Thủy - Dương Thủy - Tân Thủy
- Hưng Thủy
Xã Liên Thủy, Mỹ Thủy, Dương Thủy, Tân Thủy, Hưng Thủy
49 Xây dựng đường từ Quốc lộ 1A vào nhà lưu niệm Đại
tướng Võ Nguyên Giáp
Xã Hồng Thủy, Phong Thủy, Lộc Thủy
50 Giao thông nông thôn, giao thông đô thị Các xã, thị trấn
trong huyện
51 Củng cố, nâng cấp đê kè cửa sông Lệ Kỳ, Nhật Lệ Xã Vĩnh Ninh, Lương
Ninh; phường Đức Ninh Đông, Phú Hải, Hải Đình; xã Đức Ninh, Bảo Ninh
Đồng Hới, Quảng Ninh
Trang 5VI.3 Đất công trình năng lượng 1,70 0,40 0,00 0,00 1,30
52 Trạm điện và trạm biến áp Các xã trong huyện Bố Trạch 1,00 0,20 0,80
53 Trạm điện và trạm biến áp Các xã trong huyện Lệ Thủy 0,70 0,20 0,50
54 Đất cơ sở văn hóa Các xã trong huyện Tuyên Hóa 1,05 0,20 0,85
56 Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Bình P Đồng Phú Đồng Hới 2,00 1,00 1,00
57 Đất cơ sở văn hóa tại các xã Các xã trong huyện Lệ Thủy 1,00 0,50 0,50
64 Trung tâm Dạy nghề Hội Phụ nữ tỉnh P Đức Ninh Đông Đồng Hới 1,27 1,20 0,07
65 Các trường mầm non Các xã, phường
trong thành phố
67 Mở rộng trung tâm dạy nghề của huyện Xã Gia Ninh Quảng Ninh 1,30 1,30
69 Trường THCS Ngư Thủy Nam (cơ sở 2) thôn Liêm
70 Trường Mầm non Võ Nguyên Giáp TT Kiến Giang Lệ Thủy 0,60 0,60 0,00
Trang 6VI.7 Đất thể thao 1,20 1,20 0,00 0,00 0,00
71 Sân thể thao trung tâm Xã Võ Ninh,
Duy Ninh
Quảng Ninh 1,20 1,20
B CÁC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT THEO KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013
NHƯNG KHÔNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA, RỪNG PHÒNG HỘ,
RỪNG ĐẶC DỤNG THEO ĐIỂM b KHOẢN 1 ĐIỀU 58 LUẬT ĐẤT ĐAI
3.973 ,76
7,17 3,82 0,00 3.962,7
7
2 Quy hoạch đất ở tại các tiểu khu TT Việt Trung Bố Trạch 8,50 8,50
5
Đất ở đô thị phía Bắc đường Trần Hưng Đạo (từ sông
Cầu Rào đến đường Nguyễn Trường Tộ)
P Đồng Phú Đồng Hới 4,60 0,80 3,80 Chính phủ
đã cho CMĐ
6 HTKT khu dân cư tại điểm trường lẻ của Trường Tiểu
học Số 1 Đồng Sơn
8 Đất ở nông thôn tại các xã Các xã trong huyện Minh Hóa 2,00 2,00
9 Làng Thanh niên lập nghiệp Quảng Châu Xã Quảng Châu Quảng Trạch 1,50 1,50
10 Đất ở nông thôn, khu dân cư do ảnh hưởng của thiên
tai
Các xã trong huyện Quảng Trạch 4,30 1,00 3,30 Chính phủ
đã cho CMĐ
Trang 711 Tạo quỹ đất ở tại khu TT hành chính Xã Quảng Phương Quảng Trạch 10,68 10,68
13 Tạo quỹ đất Khu đô thị Sa Động xã Bảo Ninh Xã Bảo Ninh Đồng Hới 16,00 16,00
14 Khu dân cư Trung Bính - Hà Dương Xã Bảo Ninh Đồng Hới 0,82 0,82
16 Khu dân cư Hà Thiệp - Bắc Ninh Xã Võ Ninh Quảng Ninh 3,00 3,00
18 Đất ở nông thôn Các xã trong huyện Quảng Ninh 3,50 0,50 3,00 Chính phủ
đã cho CMĐ
III Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 14,18 0,00 0,00 0,00 14,18
20 Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Minh Hóa Yên Hóa Minh Hóa 0,30 0,30
21 Trụ sở Liên đoàn lao động huyện Tuyên Hóa Thị trấn Đồng Lê Tuyên Hóa 0,12 0,12
23 Trụ sở Chi cục Thuế Quảng Trạch Xã Quảng Phương Quảng Trạch 0,50 0,50
24 Trụ sở Kho bạc nhà nước huyện Quảng Trạch Xã Quảng Phương Quảng Trạch 0,50 0,50
25 Trạm Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản Roòn Xã Cảnh Dương Quảng Trạch 0,03 0,03
26 Hạt Kiểm lâm huyện Quảng Trạch Xã Quảng Phương Quảng Trạch 0,35 0,35
29 Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Quảng Trạch Xã Quảng Phương Quảng Trạch 0,30 0,30
30 Trạm Quan trắc cảnh báo thiên tai Xã Cảnh Dương Quảng Trạch 0,10 0,10
31 Trụ sở UBND xã Quảng Thanh Xã Quảng Thanh Quảng Trạch 0,20 0,20
Trang 832 Khối các cơ quan trực thuộc huyện Xã Quảng Phương Quảng Trạch 1,91 1,91
33 Thi hành án huyện Quảng Trạch Xã Quảng Phương Quảng Trạch 0,53 0,53
35 Trụ sở Ban quản lý Dự án cấp nước sạch Dự án ODA
Quảng Trạch
38 Trạm kiểm lâm Thượng Trạch - BQL vườn Quốc gia
Phong Nha - Kẻ Bàng
39 Trụ sở làm việc Trạm Kiểm lâm Khe Sến - Chi cục
Kiểm lâm tỉnh Quảng Bình
40 Trụ sở Trung tâm KĐ chất lượng công trình xây dựng P Đồng Phú Đồng Hới 0,30 0,30
42 Xây dựng trụ sở làm việc và kho tang vật - Chi cục
Thi hành án dân sự huyện Quảng Ninh
43 Trại thực nghiệm của Trung tâm Giống thủy sản
Quảng Bình thuộc Sở NN và Phát triển Nông thôn
45 Trạm Kiểm dịch động vật Nam Quảng Bình Xã Sen Thủy Lệ Thủy 0,10 0,10
46 Mở rộng trụ sở UBND các xã trong huyện Các xã Lệ Thủy 0,50 0,50
IV Đất cụm công nghiệp 10,00 0,00 0,00 0,00 10,00
Trang 950 Chùa Ngọa Cương Xã Cảnh Hóa Quảng Trạch 0,25 0,25
53 Mở rộng nhà thờ - giáo họ Vĩnh Sơn Xã Xuân Trạch Bố Trạch 0,17 0,17
VI Đất nghĩa trang, nghĩa địa 40,50 0,00 0,00 0,00 40,50
59 Nghĩa trang, nghĩa địa Các xã trong huyện Quảng Trạch 15,00 15,00
60 Nghĩa trang, nghĩa địa Xã Hưng Trạch,
Lý Trạch
VII Đất phát triển hạ tầng 161,25 4,87 3,82 0,00 152,56
67 Đường giao thông đô thị, giao thông nông thôn, đường
giao thông cứu hộ, cứu nạn
Các xã, thị trấn Tuyên Hóa 1,89 1,89
Trang 1069 Cầu Quảng Hóa Xã Lê Hóa Tuyên Hóa 2,60 2,60
70 Đường nối Khu Kinh tế Hòn La đến Khu công nghiệp
xi măng - Đoạn nối Quốc lộ 1A đến cảng Hòn La
71 Đường từ Quốc lộ 1A đi Bàu Sen Xã Quảng Phương Quảng Trạch 5,00 5,00
72 Cải tạo, nâng cấp đoạn Ba Trại - Thọ Lộc, đường tỉnh
560
Xã Cự Nẫm, Sơn Lộc, Hạ Trạch
73 Đường vào tiểu đoàn huấn luyện cơ động Xã Thanh Trạch Bố Trạch 1,00 1,00
74 Nâng cấp đường từ nhánh Đông đường HCM vào khu
du lịch Trằm Mé
75 Đường giao thông phía Đông dọc theo sông Nhật Lệ Xã Bảo Ninh Đồng Hới 3,06 3,06
P Bắc Nghĩa
77 Mở rộng Trạm Đầu máy của CN Tổng Công ty
Đường sắt Việt Nam thuộc Liên hiệp sức kéo Đường
sắt
78 Đường vào căn cứ hậu phương Đồng Sơn Phường Đồng Sơn Đồng Hới 0,40 0,40
79 Các tuyến đường chính nối 2 đầu cầu Nhật Lệ 2
Xã Bảo Ninh, phường Phú Hải
Đồng Hới 5,50 0,50 5,00 Chính phủ
đã cho CMĐ
81 Đường Hà Thiệp - Bắc Ninh Võ Ninh Quảng Ninh 3,82 3,82 0,00 Chính phủ
đã cho CMĐ
82 Nâng cấp Quốc lộ 9B (gồm: Đường tỉnh 569B từ cầu
Quán Hàu - đường HCM, DT 564 từ Vạn Ninh - ngã 3
Tăng Ký, DT 565 từ Km 39 - Cửa khẩu Chút Mút)
Xã Vĩnh Ninh, Vạn Ninh
Quảng Ninh 6,00 0,25 5,75 Chính phủ
đã cho CMĐ
Trang 11Kim Thủy
84 Đường 565 (TL 16 cũ) Các xã: Cam Thủy,
Liên Thủy, Mai Thủy, Phú Thủy, TT Kiến Giang, Kim Thủy
Lệ Thủy 17,60 1,50 16,10 Chính phủ
đã cho CMĐ
86 Nhà máy Xử lý nước và Trạm Bơm cấp II của Công ty
TNHH MTV Cấp thoát nước Quảng Bình
87 Công trình thu nước thô hồ Bàu Sen Xã Quảng Phương Quảng Trạch 0,05 0,05
89 Kè chống sạt lở bờ sông Kênh Kịa đoạn qua thị xã Ba Đồn Các phường:
Quảng Phong, Quảng Long, Ba Đồn
90 Đê kè bờ tả sông Lý Hòa Xã Phú Trạch,
xã Hoàn Trạch
92 Hồ chứa nước Đầu Ngọn Xã Tây Trạch Bố Trạch 4,45 0,11 4,34 Chính phủ
đã cho CMĐ
94 Mở rộng diện tích tưới hồ Rào Đá Xã Trường Xuân Quảng Ninh 2,00 2,00
95 Sửa chữa nâng cấp cụm hồ Điều Gà Xã Vĩnh Ninh Quảng Ninh 1,06 1,06
96 Nâng cấp đê kè Nhật Lệ TT Quán Hàu, xã
Vĩnh Ninh, Hàm Ninh, Võ Ninh
Quảng Ninh 5,88 0,09 5,79 Chính phủ
đã cho CMĐ
Trang 12VII.3 Đất công trình năng lượng 3,92 0,50 0,00 0,00 3,42
97 Trạm điện và trạm biến áp Các xã trong huyện Minh Hóa 0,60 0,60
98 Trạm điện và trạm biến áp Các xã trong huyện Tuyên Hóa 0,60 0,60
99 Trạm điện và trạm biến áp Các xã trong huyện Quảng Trạch 0,60 0,60
100 Đường điện vào Khu sản xuất Tân Đức Xã Thuận Đức Đồng Hới 0,20 0,20
101 Trạm điện và trạm biến áp Các xã, phường
trong thành phố
102 Trạm điện và trạm biến áp Các xã trong huyện Quảng Ninh 1,30 0,50 0,80 Chính phủ
đã cho CMĐ
103 Trụ sở làm việc của Điện lực Quảng Ninh thuộc Công
ty Điện lực Quảng Bình
106 Đài phát thanh truyền hình Xã Quảng Phương Quảng Trạch 0,71 0,71
107 Đất cơ sở văn hóa tại các xã, thị trấn Các xã, thị trấn
trong huyện
108 Xây dựng trung tâm văn hóa thể thao Xã Bảo Ninh Đồng Hới 1,77 1,77
109 Đất cơ sở văn hóa tại các xã, phường Các xã, phường
trong thành phố
110 Đất cơ sở văn hóa tại các xã Các xã trong huyện Quảng Ninh 1,00 0,50 0,50 Chính phủ
đã cho CMĐ
Trang 13111 Phòng khám Đa khoa khu vực Sơn Trạch Sơn Trạch Bố Trạch 1,00 1,00
112 Trung tâm Viễn thông huyện Xã Quảng Phương Quảng Trạch 0,69 0,69
113 Mở rộng khuôn viên Trường THCS & THPT Hóa
114 Mở rộng khuôn viên lớp học Trường THCS và THPT
Bắc Sơn
115 Trường THPT Số 3 - Quảng Trạch X Quảng Phú Quảng Trạch 1,65 0,47 1,18 Chính phủ
đã cho CMĐ
117 Mở rộng trường THPT xây nhà nội trú giáo viên và
nhà hiệu bộ
đã cho CMĐ
123 Mở rộng Trường THCS và THPT Dương Văn An Xã Thanh Thủy Lệ Thủy 0,31 0,31
124 Chợ trung tâm (vùng Cây Dạo) xã Hóa Sơn Hóa Sơn Minh Hóa 0,30 0,30
Đồng Hới
Trang 14126 Chợ Xã Trường Sơn Quảng Ninh 0,20 0,20
VII.
VIII Đất cho hoạt động khoáng sản 270,02 0,00 0,00 0,00 270,02
VIII.
131 Đá vôi xi măng (Lèn Áng) Công ty Cổ phần Xi măng
VCM Hải Vân và Công ty TNHH MTV SXVL QBình
VIII.
132 Khai thác Titan của Công ty CP XNK Quảng Bình và
Công ty CP Khoáng sản Hoàng Long
VIII.
133 Công ty Cổ phần SXVL và XD Cosevco I Xã Mai Hóa Tuyên Hóa 7,10 7,10
2
0,00 0,00 0,00 3.377,2
2
2
2
134 Công ty Cổ phần Cao su Quảng Bình Trung Hóa, Hồng
Hóa
Trang 15135 Công ty Cổ phần Cao su Quảng Bình Thanh Hóa Tuyên Hóa 330,42 330,42
136 Công ty Cổ phần Cao su Quảng Bình Xã Quảng Hợp Quảng Trạch 603,00 603,00
137 Trồng cây cao su (Binh đoàn 15) Các xã: Ngân Thủy,
Kim Thủy, Lâm Thủy
Lệ Thủy 2.000,0
0
2.000,0 0
,95
87,9 8
14,4 8 0,00 4.127,4
9
Trang 16STT Tên công trình, dự án
Địa điểm Tổng
diện tích (ha)
Lấy từ loại đất (theo ký hiệu mã đất)
Xã, phường, thị trấn
Huyện, thị xã, thành phố LUA RPH RDD
1 Ban Chỉ huy Quân sự thị xã Ba Đồn P Quảng Phong Ba Đồn 1,80 0,60
2 Đồn Biên phòng Cồn Roàng (591) Xã Thượng Trạch Bố Trạch 20,00 4,50
3 Doanh trại Ban Chỉ huy Quân sự TP Đồng Hới P Đức Ninh Đông Đồng Hới 1,00 1,00
5 Công an phường Quảng Phong Phường Quảng Phong Ba Đồn 0,30 0,30
7 Công an phường Quảng Thuận Phường Quảng Thuận Ba Đồn 0,30 0,30
9 Trụ sở làm việc Công an thị trấn Kiến Giang của Công an tỉnh Thị trấn Kiến Giang Lệ Thủy 0,24 0,24
III Đất khu công nghiệp, khu kinh tế 22,00 0,00 20,50 0,00
10 Hạ tầng kỹ thuật khu phi thuế quan và các điểm dịch vụ KKT Cửa
khẩu Cha Lo
Xã Dân Hóa Minh Hóa 19,00 18,00
11 HTKT khu trung tâm KKT Cửa khẩu Cha Lo (giai đoạn 2) Xã Dân Hóa Minh Hóa 3,00 2,50
12 Khu du lịch thương mại Công ty TNHH Vũ Lâm Xã Dân Hóa Minh Hóa 3,77 3,63
13 Khu điều hành, các điểm dừng chân và tuyến du lịch thuộc dự án xây
dựng, phát triển du lịch văn hóa, sinh thái khám phá và bảo tồn hệ
thống Hang Động Tú Làn của Công ty TNHH MTV Chua Me Đất
Trang 1714 Đất thương mại, dịch vụ Các xã, thị trấn
trong huyện
Tuyên Hóa 2,50 0,10
15 Các cửa hàng xăng dầu Các xã trong huyện Quảng Trạch 1,33 0,50
trong thị xã
Ba Đồn 0,20 0,10
18 Dự án Khu du lịch Phong Nha - Kẻ Bàng - Khai thác các hệ thống hang
động vườn QGPN - KB - Công ty TNHH TMDV và DL Phong Nha - Kẻ
Bàng
Xã Sơn Trạch
và Tân Trạch
19 VPĐH của Công ty TNHH XD tổng hợp Đông Đô P Nam Lý Đồng Hới 0,30 0,10
20 Các dự án thương mại, dịch vụ Các xã, phường Đồng Hới 2,50 1,00
21 Đất sản xuất kinh doanh, thương mại dịch vụ tại các xã, thị trấn thuộc
Lâm, Ngân, An, Mỹ, Phong, Lộc, Mai Thủy
và Ngư Thủy Nam
Lệ Thủy 2,10 0,25
23 Đất thương mại dịch vụ tại các xã, thị trấn thuộc huyện Các xã, thị trấn Lệ Thủy 1,00 0,20
V Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 10,15 3,80 0,00 0,00
24 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Các xã, thị trấn
trong huyện
Tuyên Hóa 1,50 0,18
25 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Các xã, phường
trong thị xã
Ba Đồn 1,00 0,50
26 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Tại các xã trong huyện Quảng Trạch 2,00 0,50
27 Cơ sở SXKD của Công ty TNHH Minh Trí Xã Lộc Ninh Đồng Hới 0,55 0,55
28 Nhà máy Xử lý nước thải của Cty Lệ Ninh TT Lệ Ninh Lệ Thủy 1,12 0,49
29 Các dự án sản xuất kinh doanh Các xã, thị trấn Lệ Thủy 3,98 1,58