1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

NQ-99-2014-HDND-PL12

19 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 787 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHỤ LỤC 1 DANH MỤC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT THEO KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 (Kèm theo Nghị quyết số 99/2014/NQ HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân t[.]

Trang 1

STT Tên công trình, dự án

Địa điểm Tổng

diện tích (ha)

Lấy từ loại đất (theo ký hiệu mã đất)

Ghi chú

Xã, phường, thị trấn

Huyện, thị xã, thành phố

LUC RPH RDD

Các loại đất khác

A CÁC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT THEO KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013,

ĐỒNG THỜI CHUYỂN MỤC ĐÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA, RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG

ĐẶC DỤNG THEO ĐIỂM b KHOẢN 1 ĐIỀU 58 LUẬT ĐẤT ĐAI

256,19 80,81 10,66 0,00 164,72 Trong

80,81 ha đất lúa

có 0,14

ha Thủ tướng CP

đã cho CMĐ

thuộc thị xã

Thị xã Ba Đồn

3 Tạo quỹ đất ở 2 bên đường Tỉnh lộ 2 TT Hoàn Lão Bố Trạch 12,15 6,89 5,26

4 Quy hoạch đất ở tại các tiểu khu TT Hoàn Lão Bố Trạch 1,00 0,50 0,50

5 Đất ở đô thị tổ dân phố 8, 9, 10 P Bắc Lý Đồng Hới 3,20 1,74 1,46

6 Tạo quỹ đất ở KDC Đông Nam sông Cầu Rào P Đồng Phú Đồng Hới 4,30 3,50 0,80

7 Quy hoạch đất ở khu vực Bàu Đưng dãy sau, Bàu Lừng P Bắc Nghĩa Đồng Hới 1,30 1,30 0,00

8 Khu dân cư Bắc Trần Quang Khải P Đồng Phú Đồng Hới 11,50 6,00 5,50

10 Tạo quỹ đất ở đô thị tại TK 2A và các TK khác TT NT Lệ Ninh Lệ Thủy 2,00 0,50 1,50

11 Đất ở đô thị sau chợ tạm, phía ngoài đường giao thông

và các vùng khác

Thị trấn Kiến Giang Lệ Thủy 0,70 0,40 0,30

Trang 2

II Đất ở nông thôn 34,55 11,16 0,00 0,00 23,39

12 Đất ở nông thôn tại các xã Các xã trong huyện Tuyên Hóa 3,50 0,50 3,00

15 QH đất ở nông thôn vùng Đồng Chai, Đồng Bàu Bồng Xã Đức Ninh Đồng Hới 3,64 3,09 0,55

16 Quy hoạch đất ở nông thôn ở vùng Tằm, thôn 8 và các

thôn khác

Xã Lộc Ninh Đồng Hới 1,80 0,60 1,20

17 Đất ở tại vùng Đồng Choi giai đoạn 4 và vùng Voòm Xã Nghĩa Ninh Đồng Hới 3,88 0,47 3,41

18 Tạo quỹ đất ở nông thôn Các xã trong huyện Lệ Thủy 6,00 2,50 3,50

III Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 4,36 1,84 0,10 0,00 2,42

20 Trụ sở Chi cục Hải quan Hòn La Xã Quảng Đông Quảng Trạch 2,50 0,10 2,40

21 Kho bạc thị xã Ba Đồn Phường Quảng Phong Ba Đồn 0,50 0,48 0,02

22 Mở rộng trụ sở Đội Quản lý thị trường số 5 TT Hoàn Lão Bố Trạch 0,04 0,04 0,00

23 Trụ sở làm việc và kho tang vật - Chi cục Thi hành án

dân sự huyện Bố Trạch

TT Hoàn Lão Bố Trạch 0,29 0,29 0,00

24 Trụ sở làm việc của Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Quảng

25 Trụ sở làm việc phòng GD & ĐT thành phố Đồng Hới Phường Đức Ninh

Đông Đồng Hới

26 Mở rộng khuôn viên trụ sở Đảng bộ huyện Lệ Thủy TT Kiến Giang Lệ Thủy 0,20 0,20 0,00

IV Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa 5,00 0,42 0,00 0,00 4,58

28 Mở rộng nhà thờ giáo họ Khe Ngang Xã Phúc Trạch Bố Trạch 0,52 0,47 0,05

Trang 3

VI Đất phát triển hạ tầng 167,91 41,99 10,56 0,00 115,36

29 Đường giao thông đô thị, giao thông nông thôn, đường

giao thông cứu hộ, cứu nạn

Các xã, thị trấn Minh Hóa 5,75 0,35 5,40

30 Đường nối từ Quốc lộ 12A vào khu căn cứ quân sự tại Khe

31 Đường ven biển nối từ Vũng Chùa đến Bắc cầu Roòn X Quảng Đông, Q

Phú Quảng Trạch

11,00 0,40 0,50 10,10

32 XD 04 tuyến đường trục chính bao quanh hồ Bàu Sen Xã Quảng Phương Quảng Trạch 8,00 0,50 7,50

33 Đường từ thị xã Ba Đồn - huyện Quảng Trạch mới Xã Quảng Phương Quảng Trạch 6,00 0,50 5,50

34 Đường nối từ Khu lăng mộ Đại tướng Võ Nguyên

Giáp đến trục đường ven biển

Xã Quảng Đông Quảng Trạch 3,00 1,00 2,00

35 Đường giao thông đô thị, giao thông nông thôn, đường

giao thông cứu hộ, cứu nạn

Các xã trong huyện Quảng Trạch 12,48 1,00 11,48

36 Quốc lộ 12A đoạn tránh thị xã Ba Đồn P Q Phong, Long,

xã Q Xuân

Ba Đồn,

Q Trạch

37 Mở rộng đường Quảng Tiên - Quảng Trung - Quảng

38 Đường giao thông đô thị, giao thông nông thôn Các xã, phường Ba Đồn 3,50 0,50 3,00

39 Nâng cấp đường 561 (Tỉnh lộ 2 cũ) Các xã: Hoàn, Trung,

Vạn, Hưng Trạch, Cự

Nẫm và TT Hoàn Lão

40 Đường giao thông nông thôn, giao thông đô thị Các xã, thị trấn Bố Trạch 3,90 0,30 3,60

41 Đường ra biên giới từ Km66 đường 20 (đường 562 mới)

đi bản Troi và đến cột mốc 542

Xã Thượng Trạch Bố Trạch 10,80 5,00 5,80

42 Đường Trần Hưng Đạo kéo dài từ chợ Ga đến đường P Nam Lý, Bắc Đồng Hới 1,00 0,60 0,40

Trang 4

HCM nhánh Đông Nghĩa, Đồng Sơn;

xã Thuận Đức

43 Đường khắc phục ngập úng 2 bên bờ sông Cầu Rào,

khu trung tâm thành phố Đồng Hới thuộc dự án vệ

sinh môi trường

Phường Bắc Lý, phường Nam Lý,

P Đức Ninh Đông,

P Hải Đình

44 Đường giao thông nông thôn, giao thông đô thị Các xã Quảng Ninh 3,70 0,50 3,20

45 Đường Lương Ninh - Vĩnh Ninh Xã Lương, Vĩnh

Ninh Quảng Ninh

46 Mở rộng nâng cấp đường vào Khu di tích danh thắng núi

Thần Đinh

Xã Trường Xuân Quảng Ninh 1,28 0,14 0,06 1,08 CP đã cho

CMĐ 0,14

47 Đường nối Mai Thủy - An Thủy Các xã: Mai Thủy,

An Thủy

48 Đường Liên Thủy - Mỹ Thủy - Dương Thủy - Tân Thủy

- Hưng Thủy

Xã Liên Thủy, Mỹ Thủy, Dương Thủy, Tân Thủy, Hưng Thủy

49 Xây dựng đường từ Quốc lộ 1A vào nhà lưu niệm Đại

tướng Võ Nguyên Giáp

Xã Hồng Thủy, Phong Thủy, Lộc Thủy

50 Giao thông nông thôn, giao thông đô thị Các xã, thị trấn

trong huyện

51 Củng cố, nâng cấp đê kè cửa sông Lệ Kỳ, Nhật Lệ Xã Vĩnh Ninh, Lương

Ninh; phường Đức Ninh Đông, Phú Hải, Hải Đình; xã Đức Ninh, Bảo Ninh

Đồng Hới, Quảng Ninh

Trang 5

VI.3 Đất công trình năng lượng 1,70 0,40 0,00 0,00 1,30

52 Trạm điện và trạm biến áp Các xã trong huyện Bố Trạch 1,00 0,20 0,80

53 Trạm điện và trạm biến áp Các xã trong huyện Lệ Thủy 0,70 0,20 0,50

54 Đất cơ sở văn hóa Các xã trong huyện Tuyên Hóa 1,05 0,20 0,85

56 Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Bình P Đồng Phú Đồng Hới 2,00 1,00 1,00

57 Đất cơ sở văn hóa tại các xã Các xã trong huyện Lệ Thủy 1,00 0,50 0,50

64 Trung tâm Dạy nghề Hội Phụ nữ tỉnh P Đức Ninh Đông Đồng Hới 1,27 1,20 0,07

65 Các trường mầm non Các xã, phường

trong thành phố

67 Mở rộng trung tâm dạy nghề của huyện Xã Gia Ninh Quảng Ninh 1,30 1,30

69 Trường THCS Ngư Thủy Nam (cơ sở 2) thôn Liêm

70 Trường Mầm non Võ Nguyên Giáp TT Kiến Giang Lệ Thủy 0,60 0,60 0,00

Trang 6

VI.7 Đất thể thao 1,20 1,20 0,00 0,00 0,00

71 Sân thể thao trung tâm Xã Võ Ninh,

Duy Ninh

Quảng Ninh 1,20 1,20

B CÁC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT THEO KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013

NHƯNG KHÔNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA, RỪNG PHÒNG HỘ,

RỪNG ĐẶC DỤNG THEO ĐIỂM b KHOẢN 1 ĐIỀU 58 LUẬT ĐẤT ĐAI

3.973 ,76

7,17 3,82 0,00 3.962,7

7

2 Quy hoạch đất ở tại các tiểu khu TT Việt Trung Bố Trạch 8,50 8,50

5

Đất ở đô thị phía Bắc đường Trần Hưng Đạo (từ sông

Cầu Rào đến đường Nguyễn Trường Tộ)

P Đồng Phú Đồng Hới 4,60 0,80 3,80 Chính phủ

đã cho CMĐ

6 HTKT khu dân cư tại điểm trường lẻ của Trường Tiểu

học Số 1 Đồng Sơn

8 Đất ở nông thôn tại các xã Các xã trong huyện Minh Hóa 2,00 2,00

9 Làng Thanh niên lập nghiệp Quảng Châu Xã Quảng Châu Quảng Trạch 1,50 1,50

10 Đất ở nông thôn, khu dân cư do ảnh hưởng của thiên

tai

Các xã trong huyện Quảng Trạch 4,30 1,00 3,30 Chính phủ

đã cho CMĐ

Trang 7

11 Tạo quỹ đất ở tại khu TT hành chính Xã Quảng Phương Quảng Trạch 10,68 10,68

13 Tạo quỹ đất Khu đô thị Sa Động xã Bảo Ninh Xã Bảo Ninh Đồng Hới 16,00 16,00

14 Khu dân cư Trung Bính - Hà Dương Xã Bảo Ninh Đồng Hới 0,82 0,82

16 Khu dân cư Hà Thiệp - Bắc Ninh Xã Võ Ninh Quảng Ninh 3,00 3,00

18 Đất ở nông thôn Các xã trong huyện Quảng Ninh 3,50 0,50 3,00 Chính phủ

đã cho CMĐ

III Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 14,18 0,00 0,00 0,00 14,18

20 Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Minh Hóa Yên Hóa Minh Hóa 0,30 0,30

21 Trụ sở Liên đoàn lao động huyện Tuyên Hóa Thị trấn Đồng Lê Tuyên Hóa 0,12 0,12

23 Trụ sở Chi cục Thuế Quảng Trạch Xã Quảng Phương Quảng Trạch 0,50 0,50

24 Trụ sở Kho bạc nhà nước huyện Quảng Trạch Xã Quảng Phương Quảng Trạch 0,50 0,50

25 Trạm Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản Roòn Xã Cảnh Dương Quảng Trạch 0,03 0,03

26 Hạt Kiểm lâm huyện Quảng Trạch Xã Quảng Phương Quảng Trạch 0,35 0,35

29 Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Quảng Trạch Xã Quảng Phương Quảng Trạch 0,30 0,30

30 Trạm Quan trắc cảnh báo thiên tai Xã Cảnh Dương Quảng Trạch 0,10 0,10

31 Trụ sở UBND xã Quảng Thanh Xã Quảng Thanh Quảng Trạch 0,20 0,20

Trang 8

32 Khối các cơ quan trực thuộc huyện Xã Quảng Phương Quảng Trạch 1,91 1,91

33 Thi hành án huyện Quảng Trạch Xã Quảng Phương Quảng Trạch 0,53 0,53

35 Trụ sở Ban quản lý Dự án cấp nước sạch Dự án ODA

Quảng Trạch

38 Trạm kiểm lâm Thượng Trạch - BQL vườn Quốc gia

Phong Nha - Kẻ Bàng

39 Trụ sở làm việc Trạm Kiểm lâm Khe Sến - Chi cục

Kiểm lâm tỉnh Quảng Bình

40 Trụ sở Trung tâm KĐ chất lượng công trình xây dựng P Đồng Phú Đồng Hới 0,30 0,30

42 Xây dựng trụ sở làm việc và kho tang vật - Chi cục

Thi hành án dân sự huyện Quảng Ninh

43 Trại thực nghiệm của Trung tâm Giống thủy sản

Quảng Bình thuộc Sở NN và Phát triển Nông thôn

45 Trạm Kiểm dịch động vật Nam Quảng Bình Xã Sen Thủy Lệ Thủy 0,10 0,10

46 Mở rộng trụ sở UBND các xã trong huyện Các xã Lệ Thủy 0,50 0,50

IV Đất cụm công nghiệp 10,00 0,00 0,00 0,00 10,00

Trang 9

50 Chùa Ngọa Cương Xã Cảnh Hóa Quảng Trạch 0,25 0,25

53 Mở rộng nhà thờ - giáo họ Vĩnh Sơn Xã Xuân Trạch Bố Trạch 0,17 0,17

VI Đất nghĩa trang, nghĩa địa 40,50 0,00 0,00 0,00 40,50

59 Nghĩa trang, nghĩa địa Các xã trong huyện Quảng Trạch 15,00 15,00

60 Nghĩa trang, nghĩa địa Xã Hưng Trạch,

Lý Trạch

VII Đất phát triển hạ tầng 161,25 4,87 3,82 0,00 152,56

67 Đường giao thông đô thị, giao thông nông thôn, đường

giao thông cứu hộ, cứu nạn

Các xã, thị trấn Tuyên Hóa 1,89 1,89

Trang 10

69 Cầu Quảng Hóa Xã Lê Hóa Tuyên Hóa 2,60 2,60

70 Đường nối Khu Kinh tế Hòn La đến Khu công nghiệp

xi măng - Đoạn nối Quốc lộ 1A đến cảng Hòn La

71 Đường từ Quốc lộ 1A đi Bàu Sen Xã Quảng Phương Quảng Trạch 5,00 5,00

72 Cải tạo, nâng cấp đoạn Ba Trại - Thọ Lộc, đường tỉnh

560

Xã Cự Nẫm, Sơn Lộc, Hạ Trạch

73 Đường vào tiểu đoàn huấn luyện cơ động Xã Thanh Trạch Bố Trạch 1,00 1,00

74 Nâng cấp đường từ nhánh Đông đường HCM vào khu

du lịch Trằm Mé

75 Đường giao thông phía Đông dọc theo sông Nhật Lệ Xã Bảo Ninh Đồng Hới 3,06 3,06

P Bắc Nghĩa

77 Mở rộng Trạm Đầu máy của CN Tổng Công ty

Đường sắt Việt Nam thuộc Liên hiệp sức kéo Đường

sắt

78 Đường vào căn cứ hậu phương Đồng Sơn Phường Đồng Sơn Đồng Hới 0,40 0,40

79 Các tuyến đường chính nối 2 đầu cầu Nhật Lệ 2

Xã Bảo Ninh, phường Phú Hải

Đồng Hới 5,50 0,50 5,00 Chính phủ

đã cho CMĐ

81 Đường Hà Thiệp - Bắc Ninh Võ Ninh Quảng Ninh 3,82 3,82 0,00 Chính phủ

đã cho CMĐ

82 Nâng cấp Quốc lộ 9B (gồm: Đường tỉnh 569B từ cầu

Quán Hàu - đường HCM, DT 564 từ Vạn Ninh - ngã 3

Tăng Ký, DT 565 từ Km 39 - Cửa khẩu Chút Mút)

Xã Vĩnh Ninh, Vạn Ninh

Quảng Ninh 6,00 0,25 5,75 Chính phủ

đã cho CMĐ

Trang 11

Kim Thủy

84 Đường 565 (TL 16 cũ) Các xã: Cam Thủy,

Liên Thủy, Mai Thủy, Phú Thủy, TT Kiến Giang, Kim Thủy

Lệ Thủy 17,60 1,50 16,10 Chính phủ

đã cho CMĐ

86 Nhà máy Xử lý nước và Trạm Bơm cấp II của Công ty

TNHH MTV Cấp thoát nước Quảng Bình

87 Công trình thu nước thô hồ Bàu Sen Xã Quảng Phương Quảng Trạch 0,05 0,05

89 Kè chống sạt lở bờ sông Kênh Kịa đoạn qua thị xã Ba Đồn Các phường:

Quảng Phong, Quảng Long, Ba Đồn

90 Đê kè bờ tả sông Lý Hòa Xã Phú Trạch,

xã Hoàn Trạch

92 Hồ chứa nước Đầu Ngọn Xã Tây Trạch Bố Trạch 4,45 0,11 4,34 Chính phủ

đã cho CMĐ

94 Mở rộng diện tích tưới hồ Rào Đá Xã Trường Xuân Quảng Ninh 2,00 2,00

95 Sửa chữa nâng cấp cụm hồ Điều Gà Xã Vĩnh Ninh Quảng Ninh 1,06 1,06

96 Nâng cấp đê kè Nhật Lệ TT Quán Hàu, xã

Vĩnh Ninh, Hàm Ninh, Võ Ninh

Quảng Ninh 5,88 0,09 5,79 Chính phủ

đã cho CMĐ

Trang 12

VII.3 Đất công trình năng lượng 3,92 0,50 0,00 0,00 3,42

97 Trạm điện và trạm biến áp Các xã trong huyện Minh Hóa 0,60 0,60

98 Trạm điện và trạm biến áp Các xã trong huyện Tuyên Hóa 0,60 0,60

99 Trạm điện và trạm biến áp Các xã trong huyện Quảng Trạch 0,60 0,60

100 Đường điện vào Khu sản xuất Tân Đức Xã Thuận Đức Đồng Hới 0,20 0,20

101 Trạm điện và trạm biến áp Các xã, phường

trong thành phố

102 Trạm điện và trạm biến áp Các xã trong huyện Quảng Ninh 1,30 0,50 0,80 Chính phủ

đã cho CMĐ

103 Trụ sở làm việc của Điện lực Quảng Ninh thuộc Công

ty Điện lực Quảng Bình

106 Đài phát thanh truyền hình Xã Quảng Phương Quảng Trạch 0,71 0,71

107 Đất cơ sở văn hóa tại các xã, thị trấn Các xã, thị trấn

trong huyện

108 Xây dựng trung tâm văn hóa thể thao Xã Bảo Ninh Đồng Hới 1,77 1,77

109 Đất cơ sở văn hóa tại các xã, phường Các xã, phường

trong thành phố

110 Đất cơ sở văn hóa tại các xã Các xã trong huyện Quảng Ninh 1,00 0,50 0,50 Chính phủ

đã cho CMĐ

Trang 13

111 Phòng khám Đa khoa khu vực Sơn Trạch Sơn Trạch Bố Trạch 1,00 1,00

112 Trung tâm Viễn thông huyện Xã Quảng Phương Quảng Trạch 0,69 0,69

113 Mở rộng khuôn viên Trường THCS & THPT Hóa

114 Mở rộng khuôn viên lớp học Trường THCS và THPT

Bắc Sơn

115 Trường THPT Số 3 - Quảng Trạch X Quảng Phú Quảng Trạch 1,65 0,47 1,18 Chính phủ

đã cho CMĐ

117 Mở rộng trường THPT xây nhà nội trú giáo viên và

nhà hiệu bộ

đã cho CMĐ

123 Mở rộng Trường THCS và THPT Dương Văn An Xã Thanh Thủy Lệ Thủy 0,31 0,31

124 Chợ trung tâm (vùng Cây Dạo) xã Hóa Sơn Hóa Sơn Minh Hóa 0,30 0,30

Đồng Hới

Trang 14

126 Chợ Xã Trường Sơn Quảng Ninh 0,20 0,20

VII.

VIII Đất cho hoạt động khoáng sản 270,02 0,00 0,00 0,00 270,02

VIII.

131 Đá vôi xi măng (Lèn Áng) Công ty Cổ phần Xi măng

VCM Hải Vân và Công ty TNHH MTV SXVL QBình

VIII.

132 Khai thác Titan của Công ty CP XNK Quảng Bình và

Công ty CP Khoáng sản Hoàng Long

VIII.

133 Công ty Cổ phần SXVL và XD Cosevco I Xã Mai Hóa Tuyên Hóa 7,10 7,10

2

0,00 0,00 0,00 3.377,2

2

2

2

134 Công ty Cổ phần Cao su Quảng Bình Trung Hóa, Hồng

Hóa

Trang 15

135 Công ty Cổ phần Cao su Quảng Bình Thanh Hóa Tuyên Hóa 330,42 330,42

136 Công ty Cổ phần Cao su Quảng Bình Xã Quảng Hợp Quảng Trạch 603,00 603,00

137 Trồng cây cao su (Binh đoàn 15) Các xã: Ngân Thủy,

Kim Thủy, Lâm Thủy

Lệ Thủy 2.000,0

0

2.000,0 0

,95

87,9 8

14,4 8 0,00 4.127,4

9

Trang 16

STT Tên công trình, dự án

Địa điểm Tổng

diện tích (ha)

Lấy từ loại đất (theo ký hiệu mã đất)

Xã, phường, thị trấn

Huyện, thị xã, thành phố LUA RPH RDD

1 Ban Chỉ huy Quân sự thị xã Ba Đồn P Quảng Phong Ba Đồn 1,80 0,60

2 Đồn Biên phòng Cồn Roàng (591) Xã Thượng Trạch Bố Trạch 20,00 4,50

3 Doanh trại Ban Chỉ huy Quân sự TP Đồng Hới P Đức Ninh Đông Đồng Hới 1,00 1,00

5 Công an phường Quảng Phong Phường Quảng Phong Ba Đồn 0,30 0,30

7 Công an phường Quảng Thuận Phường Quảng Thuận Ba Đồn 0,30 0,30

9 Trụ sở làm việc Công an thị trấn Kiến Giang của Công an tỉnh Thị trấn Kiến Giang Lệ Thủy 0,24 0,24

III Đất khu công nghiệp, khu kinh tế 22,00 0,00 20,50 0,00

10 Hạ tầng kỹ thuật khu phi thuế quan và các điểm dịch vụ KKT Cửa

khẩu Cha Lo

Xã Dân Hóa Minh Hóa 19,00 18,00

11 HTKT khu trung tâm KKT Cửa khẩu Cha Lo (giai đoạn 2) Xã Dân Hóa Minh Hóa 3,00 2,50

12 Khu du lịch thương mại Công ty TNHH Vũ Lâm Xã Dân Hóa Minh Hóa 3,77 3,63

13 Khu điều hành, các điểm dừng chân và tuyến du lịch thuộc dự án xây

dựng, phát triển du lịch văn hóa, sinh thái khám phá và bảo tồn hệ

thống Hang Động Tú Làn của Công ty TNHH MTV Chua Me Đất

Trang 17

14 Đất thương mại, dịch vụ Các xã, thị trấn

trong huyện

Tuyên Hóa 2,50 0,10

15 Các cửa hàng xăng dầu Các xã trong huyện Quảng Trạch 1,33 0,50

trong thị xã

Ba Đồn 0,20 0,10

18 Dự án Khu du lịch Phong Nha - Kẻ Bàng - Khai thác các hệ thống hang

động vườn QGPN - KB - Công ty TNHH TMDV và DL Phong Nha - Kẻ

Bàng

Xã Sơn Trạch

và Tân Trạch

19 VPĐH của Công ty TNHH XD tổng hợp Đông Đô P Nam Lý Đồng Hới 0,30 0,10

20 Các dự án thương mại, dịch vụ Các xã, phường Đồng Hới 2,50 1,00

21 Đất sản xuất kinh doanh, thương mại dịch vụ tại các xã, thị trấn thuộc

Lâm, Ngân, An, Mỹ, Phong, Lộc, Mai Thủy

và Ngư Thủy Nam

Lệ Thủy 2,10 0,25

23 Đất thương mại dịch vụ tại các xã, thị trấn thuộc huyện Các xã, thị trấn Lệ Thủy 1,00 0,20

V Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 10,15 3,80 0,00 0,00

24 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Các xã, thị trấn

trong huyện

Tuyên Hóa 1,50 0,18

25 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Các xã, phường

trong thị xã

Ba Đồn 1,00 0,50

26 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Tại các xã trong huyện Quảng Trạch 2,00 0,50

27 Cơ sở SXKD của Công ty TNHH Minh Trí Xã Lộc Ninh Đồng Hới 0,55 0,55

28 Nhà máy Xử lý nước thải của Cty Lệ Ninh TT Lệ Ninh Lệ Thủy 1,12 0,49

29 Các dự án sản xuất kinh doanh Các xã, thị trấn Lệ Thủy 3,98 1,58

Ngày đăng: 17/04/2022, 20:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

56 Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Bình P Đồng Phú Đồng Hới 2,00 1,00 1,00 - NQ-99-2014-HDND-PL12
56 Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Bình P Đồng Phú Đồng Hới 2,00 1,00 1,00 (Trang 5)
106 Đài phát thanh truyền hình Xã Quảng Phương Quảng Trạch 0,71 0,71 - NQ-99-2014-HDND-PL12
106 Đài phát thanh truyền hình Xã Quảng Phương Quảng Trạch 0,71 0,71 (Trang 12)
w