1. Trang chủ
  2. » Tất cả

NQ-11-HDNDQPPL6

18 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 778,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHỤ LỤC CHI TIẾT KINH PHÍ HÀNG NĂM TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 Kèm theo Kế hoạch Sử dụng năng lượng ti

Trang 1

PHỤ LỤC CHI TIẾT KINH PHÍ HÀNG NĂM TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

(Kèm theo Kế hoạch Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016 - 2020

ban hành tại Quyết định số 1518/QĐ-UBND ngày 23/5/ 2016 của UBND tỉnh)

Kinh phí thực hiện (triệu đồng)

Đơn vị chủ trì

Đơn vị phối hợp

g cộng

Tổng

số NSNN khác Vốn Tổng số

NSN

N khác Vốn Tổng số NSN N khác Vốn Tổng số

NSN

N khác Vốn Tổng số NSNN khác Vốn

I Tuyên truyền nâng

cao nhận thức,

vận động công

đồng, thúc đẩy sử

lượng tiết kiệm

và hiệu quả,

bảo vệ môi

trường

1 Tuyên truyền, tiết kiệm

năng lượng trên Đài

phát thanh và Truyền

hình tỉnh, báo, các

phương tiện thông tin

đại chúng

QB, Báo QB

2 Tổ chức các hoạt động

truyền thông phát động

phong trào, hội thi tiết

kiệm năng lượng trong

hộ gia đình, trường học…

Ban, ngành, UBND các huyện, TP,TX

3 Hội nghị, tập huấn nâng

cao nhận thức sử dụng

năng lượng tiết kiệm và

kỹ năng vận động, tuyên

Thương Ban, ngành, Các Sở,

UBND các huyện,

Trang 2

TT Nội dung

Kinh phí thực hiện (triệu đồng)

Đơn vị chủ trì phối hợp Đơn vị

g cộng

Tổng

số NSNN khác Vốn Tổng số

NSN

N khác Vốn Tổng số NSN N khác Vốn Tổng số

NSN

N khác Vốn Tổng số NSNN khác Vốn

truyền cho các cơ quan

công sở, các hội, tòa nhà,

doanh nghiệp

TP,TX

4 Lập và duy trì trang

thông tin điện tử về sử

dụng tiết kiệm năng

lượng và hiệu quả tại

Trung tâm TKNL

Thương

-5 In ấn, phát hành tờ rơi,

sổ tay, poster phổ biến

các giải pháp, công nghệ

tiết kiệm năng lượng

Thương

Sở Công Thương

6 Hoạt động của Ban chỉ

đạo tỉnh về Kế hoạch

sử dụng năng lượng

tiết kiệm và hiệu quả

Thương

Sở Công Thương

7 Hội thảo chuyên ngành

về sử dụng năng lượng

tiết kiệm và hiệu quả

KH&CN

-8 Mua sắm thiết bị, học

tập kinh nghiệm nâng

cao năng lực chuyên

môn, trình độ quản lý,

tổ chức thực hiện cho

cán bộ quản lý năng

dựng

Trang 3

-TT Nội dung

Kinh phí thực hiện (triệu đồng)

Đơn vị chủ trì phối hợp Đơn vị

g cộng

Tổng

số NSNN khác Vốn Tổng số

NSN

N khác Vốn Tổng số NSN N khác Vốn Tổng số

NSN

N khác Vốn Tổng số NSNN khác Vốn

lượng của các cơ quan,

địa phương, doanh

nghiệp

II Phát triển phổ

biến các trang

thiết bị hiệu

suất c á o, tiết

bước loại bỏ

các trang thiết

bị hiệu suất

thấp

1 Hỗ trợ xây dựng hệ

thống quản lý năng

lượng cho doanh nghiệp,

tòa nhà

dựng

-2 Tuyên truyền, phổ biến

sử dụng sản phẩm,

công nghệ tiết kiệm

năng lượng, công nghệ

xanh, sạch

KH&CN

-3 Hướng dẫn, kiểm tra,

giám sát việc thực hiện

dãn nhãn đối với các

doanh nghiệp sản xuất,

nhập khẩu, phân phối

phương tiện, thiết bị

phải dán nhãn năng

Thương

Trang 4

-TT Nội dung

Kinh phí thực hiện (triệu đồng)

Đơn vị chủ trì phối hợp Đơn vị

g cộng

Tổng

số NSNN khác Vốn Tổng số

NSN

N khác Vốn Tổng số NSN N khác Vốn Tổng số

NSN

N khác Vốn Tổng số NSNN khác Vốn

lượng

4 Hỗ trợ xây dựng mô

hình sử dụng năng

lượng tiết kiệm và

hiệu quả bằng bình

đun nước nóng năng

lượng mặt trời, khí

biogas trong hộ gia

đình, các hộ chăn nuôi

PTNT

-5 Tổ chức tuyên truyền,

giáo dục, xây dựng

mô hình trường học

đạt ánh sáng tiêu

chuẩn sử dụng năng

lượng tiết kiệm và

hiệu quả trong các

trường học

dựng

Sở GD&ĐT

III Thúc đẩy năng

lượng tiết kiệm

và hiệu quả

trong các cơ

sở sản xuất,

doanh nghiệp

sử dụng năng

lượng

Trang 5

TT Nội dung

Kinh phí thực hiện (triệu đồng)

Đơn vị chủ trì phối hợp Đơn vị

g cộng

Tổng

số NSNN khác Vốn Tổng số

NSN

N khác Vốn Tổng số NSN N khác Vốn Tổng số

NSN

N khác Vốn Tổng số NSNN khác Vốn

lượng cho các doanh

nghiệp, tòa nhà sử dụng

nhiều năng lượng

KH&CN Thương

2 Hỗ trợ đầu tư thay thế,

cải thiện hiệu suất đối

với các thiết bị cũ hoặc

dây chuyền sản xuất

thiết bị tiết kiệm năng

lượng đạt tiêu chuẩn về

hiệu suất năng lượng

Thương

Sở KH&CN

IV Sử dụng năng

lượng tiết

kiệm hiệu quả

trong tòa nhà và

chiếu sáng

công cộng, cơ

quan, công sở

1 Đánh giá thực trạng

quản lý và sử dụng

năng lượng cho loại

hình tòa nhà, tổ hợp

Trung tâm thương

mại nhiều tầng, hiện đại

dựng

-2 Hỗ trợ nâng cao hiệu

quả sử dụng năng lượng

cho các cơ quan, đơn vị

Thương

Trang 6

-TT Nội dung

Kinh phí thực hiện (triệu đồng)

Đơn vị chủ trì phối hợp Đơn vị

g cộng

Tổng

số NSNN khác Vốn Tổng số

NSN

N khác Vốn Tổng số NSN N khác Vốn Tổng số

NSN

N khác Vốn Tổng số NSNN khác Vốn

3 Hỗ trợ xây dựng các

mô hình sử dụng công

nghệ, thiết bị tiết kiệm

năng lượng, năng lượng

tái tạo…

Thương

Sở KH&CN

4 Hỗ trợ áp dụng các giải

pháp quản lý, kỹ thuật,

thay đổi thiết bị tiết

kiệm năng lượng trong

chiếu sáng cộng cộng

MTV MTĐT Quảng Bình

Cty Điện lực QB

PHỤ LỤC 10: TRẢ NỢ XÂY DỰNG CƠ BẢN (KHĐTC 2016 - 2020)

(Kèm theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Khởi công

Hoàn thành

Quyết định đầu tư LK vốn đã bố trí đến hết

năm 2015 KH

2016

-2020 đã thông qua tại

NQ 108

Kế hoạch 2016 - 2020 điều chỉnh

Ghi chú QĐ

phê duyệt

dự án

TMĐT Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Điều chỉnh, bổ sung

Trong đó

NST

W NS tỉnh NSTW NS tỉnh Năm 2016 Năm 2017

Giai đoạn

2018 -2020

186 88.1 30 937.4 54 1.253. 672 88.1 30 456.9 39 63.63 8 151.4 26 49.17 7 35.8 12 66.43 7

Trang 7

TT Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Khởi công

Hoàn thành

Quyết định đầu tư LK vốn đã bố trí đến hết

năm 2015 KH

2016

-2020 đã thông qua tại

NQ 108

Kế hoạch 2016 - 2020 điều chỉnh

Ghi chú QĐ

phê duyệt

dự án

TMĐT Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Điều chỉnh, bổ sung

Trong đó

NST

W NS tỉnh NSTW NS tỉnh Năm 2016 Năm 2017

Giai đoạn

2018 -2020 Điều chỉnh 847.983 - 621.902 483.913 - 270.052 63.638 57.833 43.035 8.299 6.499 -

1 Hạ tầng Đội cảnh sát PCCC Bắc

Quảng Bình

TX Ba Đồn

2011 2011

2863/QĐ-UBND ngày 31/10/2011

4.980 - 4.980 610 - 610 195 106 106 -

-2 Khu tái định cư KCN cảng biển

Hòn La (gói thầu số 4: Rãnh và

cống thoát nước)

Quảng Trạch 2010 2013 UBND ngày

3650/QĐ-18/12/2009

1.349 - 1.349 700 - 700 500 500 500 -

-3 Dự án hệ thống cấp điện KCN

Bắc Đồng Hới (GĐ1)

Đồng Hới

2011 2013

2655/QĐ-UBND ngày 15/10/2010;

636/QĐ-UBND ngày 23/3/2012

6.993 - 2.509 5.134 - 650 1.159 1.159 800 359

-4 Dự án nhà điều hành Khu kinh

tế Hòn La

Quảng Trạch

2011 2013

3543/QĐ-UBND ngày 20/12/2010

15.123 - 4.023 12.493 - 3.100 1.007 1.007 1.007 -

-5 Dự án xây dựng hệ thống cấp

điện cảng Mũi Độc - Khu kinh

tế Hòn La

Quảng Trạch

2011 2014

3282/QĐ-UBND ngày 15/12/2011

7.831 - 1.231 6.800 - 200 510 510 510 -

-6 Dự án Xây dựng đường giao

thông KCN Bắc Đồng Hới (GĐ II) ĐồngHới 2012 2014 UBND ngày

2774/QĐ-25/10/2011

30.194 - 11.848 18.546 - 200 110 110 110 -

-7 Đường nối từ đường QL 12A đi

xã Ngư Hóa TuyênHóa 2008 2013 UBND ngày

791/QĐ-19/4/2010 2535/QĐ-CT ngày 23/10/2012

107.610 - 107.610 82.000 - 82.000 2.371 2.371 2.371 -

-8 Đường nối từ đường Nguyễn

Hữu Cảnh - đường Nguyễn Văn ĐồngHới 2010 2016 UBND ngày2757/QĐ- 52.941 - 52.941 37.540 - 37.540 9.344 9.348 2.318 1.758 5.272

Trang 8

TT Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Khởi công

Hoàn thành

Quyết định đầu tư LK vốn đã bố trí đến hết

năm 2015 KH

2016

-2020 đã thông qua tại

NQ 108

Kế hoạch 2016 - 2020 điều chỉnh

Ghi chú QĐ

phê duyệt

dự án

TMĐT Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Điều chỉnh, bổ sung

Trong đó

NST

W NS tỉnh NSTW NS tỉnh Năm 2016 Năm 2017

Giai đoạn

2018 -2020

Cừ (đoạn từ Sở Tài chính - đường

Nguyễn Văn Cừ), TP Đồng Hới

27/10/2010;

46/QĐ-UBND ngày 10/01/2014

9 Đường GTNT nội vùng TTCX

Quảng Hợp

Quảng Trạch

2011 2013

1111/QĐ-UBND ngày 21/5/2010;

1004/QĐ-CT ngày 03/5/2013

4.048 - 4.048 3.640 - 3.640 378 378 378 -

-10 Đường GTNT xã Văn Thủy Lệ

Thủy 2011 2014 979/QĐ-UBND;

04/5/2011;

406/QĐ-UBND;

05/3/2012;

1419/QĐ-UBND;

03/6/2014

5.577 - 5.577 5.234 - 5.234 246 195 195 -

-11 Đường liên thôn từ thôn Đông

Thủy đến Khương Trung B, xã

Tiến Hóa

Tuyên Hóa

2012 2015

2223/QĐ-CT ngày 24/9/2012;

4495/QĐ-UBND ngày 02/12/2014

6.390 - 6.390 4.200 - 4.200 2.190 2.190 2.190 -

-12 Đường liên thôn xã Quảng Trường Quảng

Trạch

2012 2013

3248/QĐ-UBND ngày 28/12/2012

6.739 - 6.739 5.150 - 5.150 1.589 1.589 1.589 -

-13 Dự án cải tạo ngầm Khe Ngang

và ngầm Trường Nam tại xã

Trường Xuân

Quảng Ninh

2014 2016

2411/QĐ-CT ngày 10/10/2012

5.711 - 5.711 2.983 - 2.983 2.528 2.609 2.528 81

-14 Xây dựng 4 tuyến đường trục

chính bao quanh hồ Bàu Sen tại

Quảng Trạch

2014 2014

3046/QĐ-CT ngày

173.400 - 173.400 50 - 50 1.478 1.478 1.478 -

Trang 9

TT Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Khởi công

Hoàn thành

Quyết định đầu tư LK vốn đã bố trí đến hết

năm 2015 KH

2016

-2020 đã thông qua tại

NQ 108

Kế hoạch 2016 - 2020 điều chỉnh

Ghi chú QĐ

phê duyệt

dự án

TMĐT Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Điều chỉnh, bổ sung

Trong đó

NST

W NS tỉnh NSTW NS tỉnh Năm 2016 Năm 2017

Giai đoạn

2018 -2020

khu trung tâm (giai đoạn 1:

44.879 triệu đồng)

28/10/2014

15 Đường đi Bắc Kim Sen, xã

Trường Xuân QuảngNinh 2014 2016 UBND ngày

2877/QĐ-31/10/2013

5.924 - 5.924 4.600 - 4.600 1.324 1.324 1.324 -

-16 Xây dựng đường diễn tập phòng

thủ năm 2014, tỉnh Quảng Bình ĐồngHới 2014 2014 SGTVT ngày

1299/QĐ-16/12/2014

-17 Sửa chữa gia cố cầu gỗ tạm trên

đường Trần Quang Khải, thành

phố Đồng Hới

Đồng Hới 2014 2014 UBND ngày

2136/QĐ-08/8/2014

-18 Đường vào Thôn 1 xã Quảng

Thạch QuảngTrạch 2013 2014 UBND ngày

2611/QĐ-23/10/2013

6.043 - 6.043 6.000 - 6.000 578 - - -

-19 Đường GT liên thôn xã Quảng

Tiến QuảngTrạch 2013 2014 UBND ngày

2773b/QĐ-25/10/2011;

2418/QĐ-CT ngày 10/10/2012

5.900 - 5.900 5.470 - 5.470 566 346 - 346

-20 Đường liên Thôn 1 - thôn 2 xã

Quảng Kim

Quảng Trạch

2013 2014 2607/QĐ-CT

ngày 23/10/2012;

2605/QĐ-UBND ngày 24/10/2014

6.100 - 6.100 5.650 - 5.650 409 208 - 208

-21 Nâng cấp đường GTNT liên thôn

xã Quảng Phương QuảngTrạch 2011 2014 UBND ngày

689/QĐ-31/3/2011;

1171/QĐ-UBND ngày 21/5/2014

7.680 - 7.680 6.900 - 6.900 20 20 20 -

-22 Đường giao thông nông thôn từ Ba 2014 2016 1676/QĐ- 6.471 - 6.471 4.900 - 4.900 3.026 - - -

Trang 10

TT Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Khởi công

Hoàn thành

Quyết định đầu tư LK vốn đã bố trí đến hết

năm 2015 KH

2016

-2020 đã thông qua tại

NQ 108

Kế hoạch 2016 - 2020 điều chỉnh

Ghi chú QĐ

phê duyệt

dự án

TMĐT Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Điều chỉnh, bổ sung

Trong đó

NST

W NS tỉnh NSTW NS tỉnh Năm 2016 Năm 2017

Giai đoạn

2018 -2020

xã Quảng Minh đi xã Quảng Hòa Đồn UBND ngày

26/6/2014

23 Bến xe huyện Tuyên Hóa Tuyên

Hóa 2011 2014 UBND ngày

2949/QĐ-15/11/2010;

1883/QĐ-UBND ngày 08/8/2011:

1881/QĐ-UBND ngày 17/7/2014

6.573 - 6.573 5.810 - 5.810 619 639 562 77

-24 Kè biển Hải Trạch Bố

Trạch

2011 2013

2515/QĐ-UBND ngày 30/9/2011

18.939 - 18.939 17.335 - 17.335 875 875 875 -

-25 Kè xói lở thôn Thu Trường đến

thôn Hạ Trường, xã Quảng Trường

Quảng Trạch

2011 2013

434/QĐ-UBND ngày 04/3/2011;

1043/QĐ-CT ngày 10/5/2012

6.657 - 6.657 6.308 - 6.308 334 334 334 -

-26 Đường vào khu di dân xã

Dương Thủy

Lệ Thủy

2011 2013

198/QĐ-UBND ngày 17/8/2011

4.825 - 4.825 4.300 - 200 307 307 307 -

-27 Chống thấm hồ chứa nước

Long Đại

Quảng Ninh

2015 2016

340/QĐ-UBND ngày 13/4/2015

2.735 - - 2.300 - 2.300 - 435 - 435

-28 Nước sinh hoạt bản Bến đường

xã Trường Sơn

Quảng Ninh

2011 2012 QĐ

2571/QĐ-UBND ngày 07/10/2011 2309/QĐ-CT ngày 03/10/2012

1.813 - 337 1.500 - 100 237 237 237 -

Trang 11

TT Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Khởi công

Hoàn thành

Quyết định đầu tư LK vốn đã bố trí đến hết

năm 2015 KH

2016

-2020 đã thông qua tại

NQ 108

Kế hoạch 2016 - 2020 điều chỉnh

Ghi chú QĐ

phê duyệt

dự án

TMĐT Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Điều chỉnh, bổ sung

Trong đó

NST

W NS tỉnh NSTW NS tỉnh Năm 2016 Năm 2017

Giai đoạn

2018 -2020

29 Nâng cấp, sửa chữa cầu cảng cá

Sông Gianh TrạchBố 2011 2013 2275a/QĐ-UBND,

25/10/2011

5.370 - 5.370 5.000 - 5.000 231 231 231 -

-30 Đường vào khu di dân xã

Quảng Tiến QuảngTrạch 2011 2013 UBND ngày

965/QĐ-28/4/2011;

2414/QĐ-CT ngày 10/10/2012

5.834 - 5.834 5.607 - 699 227 227 227 -

-31 Nhà tạm giữ hành chính Chi cục

Kiểm lâm

Đồng Hới

2013 2015

762/QĐ-UBND, 03/4/2013

2.452 - 2.452 2.300 - 2.300 105 105 105 -

-32 Trại giống lợn Phương Hạ Bố

Trạch 2011 2013 3722/QĐ-CT ngày

31/12/2010;

9083/QĐ-CT ngày 17/12/2012

7.042 - 1.382 6.463 - 802 97 97 97 -

-33 Trụ sở Chi cục Kiểm lâm Đồng

Hới

2010 2012

949/QĐ-UBND, 04/5/2010

15.990 - 15.990 12.899 - 12.899 2.890 2.890 1.700 1.000 190

34 Nâng cấp hồ Hói Chánh Tuyên

Hóa

2010 2013

2392/QĐ-UBND ngày 17/9/2010;

2792/QĐ-UBND ngày 07/11/2013

8.753 - 8.753 3.570 - 3.570 2.770 2.770 1.270 1.000 500

35 Đường vào khu di dân thôn Xuân

Hòa, xã Quảng Xuân

Quảng Trạch

2011 2013

980/QĐ-UBND ngày 04/5/2011

2.484 - 2.484 2.430 - - 54 54 54 -

-36 Công trình cấp nước sinh hoạt

thôn Hữu Tân, xã Tân Ninh QuảngNinh 2012 2012 2511/QĐ-CT ngày

18/01/2012

5.941 - 3.561 350 - 50 232 52 52 -

Trang 12

TT Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Khởi công

Hoàn thành

Quyết định đầu tư LK vốn đã bố trí đến hết

năm 2015 KH

2016

-2020 đã thông qua tại

NQ 108

Kế hoạch 2016 - 2020 điều chỉnh

Ghi chú QĐ

phê duyệt

dự án

TMĐT Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Điều chỉnh, bổ sung

Trong đó

NST

W NS tỉnh NSTW NS tỉnh Năm 2016 Năm 2017

Giai đoạn

2018 -2020

37 Cấp nước sạch xã Lê Hóa Tuyên

Hóa 2012 2012 2608/QĐ-CT;23/10/2012 6.697 - 5.041 250 - 50 210 210 110 100

-38 Công trình nước sạch xã Phú Thủy Lệ

Thủy 2012 2012 2484/QĐ-CT; 17/10/2012 9.728 - 5.822 350 - 50 208 108 108 -

-39 Công trình nước sạch xã Phú

Trạch TrạchBố 2012 2012 2615/QĐ-CT; 24/10/2012 6.986 - 5.256 350 - 50 203 193 193 -

-40 Cấp nước sạch thôn Long Đại,

xã Hiền Ninh QuảngNinh 2012 2012 2487/QĐ-CT; 17/10/2012 8.623 - 5.174 250 - 50 184 184 184 -

-41 Nâng cấp mở rộng công trình

cấp nước xã An Thủy ThủyLệ 2012 2012 2638/QĐ-CT; 24/10/2012 6.405 - 3.560 250 - 50 133 133 133 -

-42 Công trình nước sạch xã Phúc

Trạch TrạchBố 2012 2012 2476/QĐ-CT; 16/10/2012 7.316 - 5.635 400 - 50 131 89 89 -

-43 Công trình cấp nước sạch xã

Văn Hóa TuyênHóa 2012 2012 2557/QĐ-CT; 22/10/2012 7.212 - 5.031 350 - 50 124 186 124 62

-44 Cấp nước sạch xã Yên Hóa Minh

Hóa 2012 2012 2561/QĐ-CT; 22/10/2012 3.838 - 3.128 270 - 50 112 112 112 -

-45 Công trình cấp nước sinh hoạt

xã Nam Hóa TuyênHóa 2012 2012 2475/QĐ-CT; 16/10/2012 4.563 - 3.986 180 - 50 80 80 80 -

-46 Sửa chữa, nâng cấp đập Đồng

Ran, Bắc Trạch TrạchBố 2012 2013 UBND, ngày

1850/QĐ-03/8/2011

38.908 - 3.280 29.880 - 480 2.800 2.995 1.458 1.000 537

47 Kè bao và hệ thống cấp thoát

nước vùng NTTS xã Quảng Trường

Quảng Trạch

2013 2015 Số

2402/QĐ-UBND ngày 03/10/2013

7.230 - 2.230 4.450 - 200 1.856 1.856 1.250 606

-48 Nạo vét luồng lạch và sửa chữa

bến cập tàu khu neo đậu tránh,

trú bão Cửa Gianh

Bố Trạch

2014 2015

1498/QĐ-UBND, 11/6/2014

2.733 - 2.733 1.000 - 1.000 1.683 1.383 1.383 -

-49 Trạm Khai thác và BVNL thủy

sản Sông Gianh TrạchBố 2014 2016 2474/QĐ-CT ngày

16/10/2012;

3.554 - 3.554 1.910 - 1.910 1.610 1.610 1.610 -

Ngày đăng: 17/04/2022, 20:17

w