PHỤ LỤC CHI TIẾT KINH PHÍ HÀNG NĂM TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 Kèm theo Kế hoạch Sử dụng năng lượng ti
Trang 1PHỤ LỤC CHI TIẾT KINH PHÍ HÀNG NĂM TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Kế hoạch Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016 - 2020
ban hành tại Quyết định số 1518/QĐ-UBND ngày 23/5/ 2016 của UBND tỉnh)
Kinh phí thực hiện (triệu đồng)
Đơn vị chủ trì
Đơn vị phối hợp
g cộng
Tổng
số NSNN khác Vốn Tổng số
NSN
N khác Vốn Tổng số NSN N khác Vốn Tổng số
NSN
N khác Vốn Tổng số NSNN khác Vốn
I Tuyên truyền nâng
cao nhận thức,
vận động công
đồng, thúc đẩy sử
lượng tiết kiệm
và hiệu quả,
bảo vệ môi
trường
1 Tuyên truyền, tiết kiệm
năng lượng trên Đài
phát thanh và Truyền
hình tỉnh, báo, các
phương tiện thông tin
đại chúng
QB, Báo QB
2 Tổ chức các hoạt động
truyền thông phát động
phong trào, hội thi tiết
kiệm năng lượng trong
hộ gia đình, trường học…
Ban, ngành, UBND các huyện, TP,TX
3 Hội nghị, tập huấn nâng
cao nhận thức sử dụng
năng lượng tiết kiệm và
kỹ năng vận động, tuyên
Thương Ban, ngành, Các Sở,
UBND các huyện,
Trang 2TT Nội dung
Kinh phí thực hiện (triệu đồng)
Đơn vị chủ trì phối hợp Đơn vị
g cộng
Tổng
số NSNN khác Vốn Tổng số
NSN
N khác Vốn Tổng số NSN N khác Vốn Tổng số
NSN
N khác Vốn Tổng số NSNN khác Vốn
truyền cho các cơ quan
công sở, các hội, tòa nhà,
doanh nghiệp
TP,TX
4 Lập và duy trì trang
thông tin điện tử về sử
dụng tiết kiệm năng
lượng và hiệu quả tại
Trung tâm TKNL
Thương
-5 In ấn, phát hành tờ rơi,
sổ tay, poster phổ biến
các giải pháp, công nghệ
tiết kiệm năng lượng
Thương
Sở Công Thương
6 Hoạt động của Ban chỉ
đạo tỉnh về Kế hoạch
sử dụng năng lượng
tiết kiệm và hiệu quả
Thương
Sở Công Thương
7 Hội thảo chuyên ngành
về sử dụng năng lượng
tiết kiệm và hiệu quả
KH&CN
-8 Mua sắm thiết bị, học
tập kinh nghiệm nâng
cao năng lực chuyên
môn, trình độ quản lý,
tổ chức thực hiện cho
cán bộ quản lý năng
dựng
Trang 3
-TT Nội dung
Kinh phí thực hiện (triệu đồng)
Đơn vị chủ trì phối hợp Đơn vị
g cộng
Tổng
số NSNN khác Vốn Tổng số
NSN
N khác Vốn Tổng số NSN N khác Vốn Tổng số
NSN
N khác Vốn Tổng số NSNN khác Vốn
lượng của các cơ quan,
địa phương, doanh
nghiệp
II Phát triển phổ
biến các trang
thiết bị hiệu
suất c á o, tiết
bước loại bỏ
các trang thiết
bị hiệu suất
thấp
1 Hỗ trợ xây dựng hệ
thống quản lý năng
lượng cho doanh nghiệp,
tòa nhà
dựng
-2 Tuyên truyền, phổ biến
sử dụng sản phẩm,
công nghệ tiết kiệm
năng lượng, công nghệ
xanh, sạch
KH&CN
-3 Hướng dẫn, kiểm tra,
giám sát việc thực hiện
dãn nhãn đối với các
doanh nghiệp sản xuất,
nhập khẩu, phân phối
phương tiện, thiết bị
phải dán nhãn năng
Thương
Trang 4
-TT Nội dung
Kinh phí thực hiện (triệu đồng)
Đơn vị chủ trì phối hợp Đơn vị
g cộng
Tổng
số NSNN khác Vốn Tổng số
NSN
N khác Vốn Tổng số NSN N khác Vốn Tổng số
NSN
N khác Vốn Tổng số NSNN khác Vốn
lượng
4 Hỗ trợ xây dựng mô
hình sử dụng năng
lượng tiết kiệm và
hiệu quả bằng bình
đun nước nóng năng
lượng mặt trời, khí
biogas trong hộ gia
đình, các hộ chăn nuôi
PTNT
-5 Tổ chức tuyên truyền,
giáo dục, xây dựng
mô hình trường học
đạt ánh sáng tiêu
chuẩn sử dụng năng
lượng tiết kiệm và
hiệu quả trong các
trường học
dựng
Sở GD&ĐT
III Thúc đẩy năng
lượng tiết kiệm
và hiệu quả
trong các cơ
sở sản xuất,
doanh nghiệp
sử dụng năng
lượng
Trang 5TT Nội dung
Kinh phí thực hiện (triệu đồng)
Đơn vị chủ trì phối hợp Đơn vị
g cộng
Tổng
số NSNN khác Vốn Tổng số
NSN
N khác Vốn Tổng số NSN N khác Vốn Tổng số
NSN
N khác Vốn Tổng số NSNN khác Vốn
lượng cho các doanh
nghiệp, tòa nhà sử dụng
nhiều năng lượng
KH&CN Thương
2 Hỗ trợ đầu tư thay thế,
cải thiện hiệu suất đối
với các thiết bị cũ hoặc
dây chuyền sản xuất
thiết bị tiết kiệm năng
lượng đạt tiêu chuẩn về
hiệu suất năng lượng
Thương
Sở KH&CN
IV Sử dụng năng
lượng tiết
kiệm hiệu quả
trong tòa nhà và
chiếu sáng
công cộng, cơ
quan, công sở
1 Đánh giá thực trạng
quản lý và sử dụng
năng lượng cho loại
hình tòa nhà, tổ hợp
Trung tâm thương
mại nhiều tầng, hiện đại
dựng
-2 Hỗ trợ nâng cao hiệu
quả sử dụng năng lượng
cho các cơ quan, đơn vị
Thương
Trang 6
-TT Nội dung
Kinh phí thực hiện (triệu đồng)
Đơn vị chủ trì phối hợp Đơn vị
g cộng
Tổng
số NSNN khác Vốn Tổng số
NSN
N khác Vốn Tổng số NSN N khác Vốn Tổng số
NSN
N khác Vốn Tổng số NSNN khác Vốn
3 Hỗ trợ xây dựng các
mô hình sử dụng công
nghệ, thiết bị tiết kiệm
năng lượng, năng lượng
tái tạo…
Thương
Sở KH&CN
4 Hỗ trợ áp dụng các giải
pháp quản lý, kỹ thuật,
thay đổi thiết bị tiết
kiệm năng lượng trong
chiếu sáng cộng cộng
MTV MTĐT Quảng Bình
Cty Điện lực QB
PHỤ LỤC 10: TRẢ NỢ XÂY DỰNG CƠ BẢN (KHĐTC 2016 - 2020)
(Kèm theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
Số
TT Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Khởi công
Hoàn thành
Quyết định đầu tư LK vốn đã bố trí đến hết
năm 2015 KH
2016
-2020 đã thông qua tại
NQ 108
Kế hoạch 2016 - 2020 điều chỉnh
Ghi chú QĐ
phê duyệt
dự án
TMĐT Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Điều chỉnh, bổ sung
Trong đó
NST
W NS tỉnh NSTW NS tỉnh Năm 2016 Năm 2017
Giai đoạn
2018 -2020
186 88.1 30 937.4 54 1.253. 672 88.1 30 456.9 39 63.63 8 151.4 26 49.17 7 35.8 12 66.43 7
Trang 7TT Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Khởi công
Hoàn thành
Quyết định đầu tư LK vốn đã bố trí đến hết
năm 2015 KH
2016
-2020 đã thông qua tại
NQ 108
Kế hoạch 2016 - 2020 điều chỉnh
Ghi chú QĐ
phê duyệt
dự án
TMĐT Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Điều chỉnh, bổ sung
Trong đó
NST
W NS tỉnh NSTW NS tỉnh Năm 2016 Năm 2017
Giai đoạn
2018 -2020 Điều chỉnh 847.983 - 621.902 483.913 - 270.052 63.638 57.833 43.035 8.299 6.499 -
1 Hạ tầng Đội cảnh sát PCCC Bắc
Quảng Bình
TX Ba Đồn
2011 2011
2863/QĐ-UBND ngày 31/10/2011
4.980 - 4.980 610 - 610 195 106 106 -
-2 Khu tái định cư KCN cảng biển
Hòn La (gói thầu số 4: Rãnh và
cống thoát nước)
Quảng Trạch 2010 2013 UBND ngày
3650/QĐ-18/12/2009
1.349 - 1.349 700 - 700 500 500 500 -
-3 Dự án hệ thống cấp điện KCN
Bắc Đồng Hới (GĐ1)
Đồng Hới
2011 2013
2655/QĐ-UBND ngày 15/10/2010;
636/QĐ-UBND ngày 23/3/2012
6.993 - 2.509 5.134 - 650 1.159 1.159 800 359
-4 Dự án nhà điều hành Khu kinh
tế Hòn La
Quảng Trạch
2011 2013
3543/QĐ-UBND ngày 20/12/2010
15.123 - 4.023 12.493 - 3.100 1.007 1.007 1.007 -
-5 Dự án xây dựng hệ thống cấp
điện cảng Mũi Độc - Khu kinh
tế Hòn La
Quảng Trạch
2011 2014
3282/QĐ-UBND ngày 15/12/2011
7.831 - 1.231 6.800 - 200 510 510 510 -
-6 Dự án Xây dựng đường giao
thông KCN Bắc Đồng Hới (GĐ II) ĐồngHới 2012 2014 UBND ngày
2774/QĐ-25/10/2011
30.194 - 11.848 18.546 - 200 110 110 110 -
-7 Đường nối từ đường QL 12A đi
xã Ngư Hóa TuyênHóa 2008 2013 UBND ngày
791/QĐ-19/4/2010 2535/QĐ-CT ngày 23/10/2012
107.610 - 107.610 82.000 - 82.000 2.371 2.371 2.371 -
-8 Đường nối từ đường Nguyễn
Hữu Cảnh - đường Nguyễn Văn ĐồngHới 2010 2016 UBND ngày2757/QĐ- 52.941 - 52.941 37.540 - 37.540 9.344 9.348 2.318 1.758 5.272
Trang 8TT Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Khởi công
Hoàn thành
Quyết định đầu tư LK vốn đã bố trí đến hết
năm 2015 KH
2016
-2020 đã thông qua tại
NQ 108
Kế hoạch 2016 - 2020 điều chỉnh
Ghi chú QĐ
phê duyệt
dự án
TMĐT Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Điều chỉnh, bổ sung
Trong đó
NST
W NS tỉnh NSTW NS tỉnh Năm 2016 Năm 2017
Giai đoạn
2018 -2020
Cừ (đoạn từ Sở Tài chính - đường
Nguyễn Văn Cừ), TP Đồng Hới
27/10/2010;
46/QĐ-UBND ngày 10/01/2014
9 Đường GTNT nội vùng TTCX
Quảng Hợp
Quảng Trạch
2011 2013
1111/QĐ-UBND ngày 21/5/2010;
1004/QĐ-CT ngày 03/5/2013
4.048 - 4.048 3.640 - 3.640 378 378 378 -
-10 Đường GTNT xã Văn Thủy Lệ
Thủy 2011 2014 979/QĐ-UBND;
04/5/2011;
406/QĐ-UBND;
05/3/2012;
1419/QĐ-UBND;
03/6/2014
5.577 - 5.577 5.234 - 5.234 246 195 195 -
-11 Đường liên thôn từ thôn Đông
Thủy đến Khương Trung B, xã
Tiến Hóa
Tuyên Hóa
2012 2015
2223/QĐ-CT ngày 24/9/2012;
4495/QĐ-UBND ngày 02/12/2014
6.390 - 6.390 4.200 - 4.200 2.190 2.190 2.190 -
-12 Đường liên thôn xã Quảng Trường Quảng
Trạch
2012 2013
3248/QĐ-UBND ngày 28/12/2012
6.739 - 6.739 5.150 - 5.150 1.589 1.589 1.589 -
-13 Dự án cải tạo ngầm Khe Ngang
và ngầm Trường Nam tại xã
Trường Xuân
Quảng Ninh
2014 2016
2411/QĐ-CT ngày 10/10/2012
5.711 - 5.711 2.983 - 2.983 2.528 2.609 2.528 81
-14 Xây dựng 4 tuyến đường trục
chính bao quanh hồ Bàu Sen tại
Quảng Trạch
2014 2014
3046/QĐ-CT ngày
173.400 - 173.400 50 - 50 1.478 1.478 1.478 -
Trang 9TT Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Khởi công
Hoàn thành
Quyết định đầu tư LK vốn đã bố trí đến hết
năm 2015 KH
2016
-2020 đã thông qua tại
NQ 108
Kế hoạch 2016 - 2020 điều chỉnh
Ghi chú QĐ
phê duyệt
dự án
TMĐT Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Điều chỉnh, bổ sung
Trong đó
NST
W NS tỉnh NSTW NS tỉnh Năm 2016 Năm 2017
Giai đoạn
2018 -2020
khu trung tâm (giai đoạn 1:
44.879 triệu đồng)
28/10/2014
15 Đường đi Bắc Kim Sen, xã
Trường Xuân QuảngNinh 2014 2016 UBND ngày
2877/QĐ-31/10/2013
5.924 - 5.924 4.600 - 4.600 1.324 1.324 1.324 -
-16 Xây dựng đường diễn tập phòng
thủ năm 2014, tỉnh Quảng Bình ĐồngHới 2014 2014 SGTVT ngày
1299/QĐ-16/12/2014
-17 Sửa chữa gia cố cầu gỗ tạm trên
đường Trần Quang Khải, thành
phố Đồng Hới
Đồng Hới 2014 2014 UBND ngày
2136/QĐ-08/8/2014
-18 Đường vào Thôn 1 xã Quảng
Thạch QuảngTrạch 2013 2014 UBND ngày
2611/QĐ-23/10/2013
6.043 - 6.043 6.000 - 6.000 578 - - -
-19 Đường GT liên thôn xã Quảng
Tiến QuảngTrạch 2013 2014 UBND ngày
2773b/QĐ-25/10/2011;
2418/QĐ-CT ngày 10/10/2012
5.900 - 5.900 5.470 - 5.470 566 346 - 346
-20 Đường liên Thôn 1 - thôn 2 xã
Quảng Kim
Quảng Trạch
2013 2014 2607/QĐ-CT
ngày 23/10/2012;
2605/QĐ-UBND ngày 24/10/2014
6.100 - 6.100 5.650 - 5.650 409 208 - 208
-21 Nâng cấp đường GTNT liên thôn
xã Quảng Phương QuảngTrạch 2011 2014 UBND ngày
689/QĐ-31/3/2011;
1171/QĐ-UBND ngày 21/5/2014
7.680 - 7.680 6.900 - 6.900 20 20 20 -
-22 Đường giao thông nông thôn từ Ba 2014 2016 1676/QĐ- 6.471 - 6.471 4.900 - 4.900 3.026 - - -
Trang 10TT Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Khởi công
Hoàn thành
Quyết định đầu tư LK vốn đã bố trí đến hết
năm 2015 KH
2016
-2020 đã thông qua tại
NQ 108
Kế hoạch 2016 - 2020 điều chỉnh
Ghi chú QĐ
phê duyệt
dự án
TMĐT Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Điều chỉnh, bổ sung
Trong đó
NST
W NS tỉnh NSTW NS tỉnh Năm 2016 Năm 2017
Giai đoạn
2018 -2020
xã Quảng Minh đi xã Quảng Hòa Đồn UBND ngày
26/6/2014
23 Bến xe huyện Tuyên Hóa Tuyên
Hóa 2011 2014 UBND ngày
2949/QĐ-15/11/2010;
1883/QĐ-UBND ngày 08/8/2011:
1881/QĐ-UBND ngày 17/7/2014
6.573 - 6.573 5.810 - 5.810 619 639 562 77
-24 Kè biển Hải Trạch Bố
Trạch
2011 2013
2515/QĐ-UBND ngày 30/9/2011
18.939 - 18.939 17.335 - 17.335 875 875 875 -
-25 Kè xói lở thôn Thu Trường đến
thôn Hạ Trường, xã Quảng Trường
Quảng Trạch
2011 2013
434/QĐ-UBND ngày 04/3/2011;
1043/QĐ-CT ngày 10/5/2012
6.657 - 6.657 6.308 - 6.308 334 334 334 -
-26 Đường vào khu di dân xã
Dương Thủy
Lệ Thủy
2011 2013
198/QĐ-UBND ngày 17/8/2011
4.825 - 4.825 4.300 - 200 307 307 307 -
-27 Chống thấm hồ chứa nước
Long Đại
Quảng Ninh
2015 2016
340/QĐ-UBND ngày 13/4/2015
2.735 - - 2.300 - 2.300 - 435 - 435
-28 Nước sinh hoạt bản Bến đường
xã Trường Sơn
Quảng Ninh
2011 2012 QĐ
2571/QĐ-UBND ngày 07/10/2011 2309/QĐ-CT ngày 03/10/2012
1.813 - 337 1.500 - 100 237 237 237 -
Trang 11TT Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Khởi công
Hoàn thành
Quyết định đầu tư LK vốn đã bố trí đến hết
năm 2015 KH
2016
-2020 đã thông qua tại
NQ 108
Kế hoạch 2016 - 2020 điều chỉnh
Ghi chú QĐ
phê duyệt
dự án
TMĐT Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Điều chỉnh, bổ sung
Trong đó
NST
W NS tỉnh NSTW NS tỉnh Năm 2016 Năm 2017
Giai đoạn
2018 -2020
29 Nâng cấp, sửa chữa cầu cảng cá
Sông Gianh TrạchBố 2011 2013 2275a/QĐ-UBND,
25/10/2011
5.370 - 5.370 5.000 - 5.000 231 231 231 -
-30 Đường vào khu di dân xã
Quảng Tiến QuảngTrạch 2011 2013 UBND ngày
965/QĐ-28/4/2011;
2414/QĐ-CT ngày 10/10/2012
5.834 - 5.834 5.607 - 699 227 227 227 -
-31 Nhà tạm giữ hành chính Chi cục
Kiểm lâm
Đồng Hới
2013 2015
762/QĐ-UBND, 03/4/2013
2.452 - 2.452 2.300 - 2.300 105 105 105 -
-32 Trại giống lợn Phương Hạ Bố
Trạch 2011 2013 3722/QĐ-CT ngày
31/12/2010;
9083/QĐ-CT ngày 17/12/2012
7.042 - 1.382 6.463 - 802 97 97 97 -
-33 Trụ sở Chi cục Kiểm lâm Đồng
Hới
2010 2012
949/QĐ-UBND, 04/5/2010
15.990 - 15.990 12.899 - 12.899 2.890 2.890 1.700 1.000 190
34 Nâng cấp hồ Hói Chánh Tuyên
Hóa
2010 2013
2392/QĐ-UBND ngày 17/9/2010;
2792/QĐ-UBND ngày 07/11/2013
8.753 - 8.753 3.570 - 3.570 2.770 2.770 1.270 1.000 500
35 Đường vào khu di dân thôn Xuân
Hòa, xã Quảng Xuân
Quảng Trạch
2011 2013
980/QĐ-UBND ngày 04/5/2011
2.484 - 2.484 2.430 - - 54 54 54 -
-36 Công trình cấp nước sinh hoạt
thôn Hữu Tân, xã Tân Ninh QuảngNinh 2012 2012 2511/QĐ-CT ngày
18/01/2012
5.941 - 3.561 350 - 50 232 52 52 -
Trang 12TT Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Khởi công
Hoàn thành
Quyết định đầu tư LK vốn đã bố trí đến hết
năm 2015 KH
2016
-2020 đã thông qua tại
NQ 108
Kế hoạch 2016 - 2020 điều chỉnh
Ghi chú QĐ
phê duyệt
dự án
TMĐT Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Điều chỉnh, bổ sung
Trong đó
NST
W NS tỉnh NSTW NS tỉnh Năm 2016 Năm 2017
Giai đoạn
2018 -2020
37 Cấp nước sạch xã Lê Hóa Tuyên
Hóa 2012 2012 2608/QĐ-CT;23/10/2012 6.697 - 5.041 250 - 50 210 210 110 100
-38 Công trình nước sạch xã Phú Thủy Lệ
Thủy 2012 2012 2484/QĐ-CT; 17/10/2012 9.728 - 5.822 350 - 50 208 108 108 -
-39 Công trình nước sạch xã Phú
Trạch TrạchBố 2012 2012 2615/QĐ-CT; 24/10/2012 6.986 - 5.256 350 - 50 203 193 193 -
-40 Cấp nước sạch thôn Long Đại,
xã Hiền Ninh QuảngNinh 2012 2012 2487/QĐ-CT; 17/10/2012 8.623 - 5.174 250 - 50 184 184 184 -
-41 Nâng cấp mở rộng công trình
cấp nước xã An Thủy ThủyLệ 2012 2012 2638/QĐ-CT; 24/10/2012 6.405 - 3.560 250 - 50 133 133 133 -
-42 Công trình nước sạch xã Phúc
Trạch TrạchBố 2012 2012 2476/QĐ-CT; 16/10/2012 7.316 - 5.635 400 - 50 131 89 89 -
-43 Công trình cấp nước sạch xã
Văn Hóa TuyênHóa 2012 2012 2557/QĐ-CT; 22/10/2012 7.212 - 5.031 350 - 50 124 186 124 62
-44 Cấp nước sạch xã Yên Hóa Minh
Hóa 2012 2012 2561/QĐ-CT; 22/10/2012 3.838 - 3.128 270 - 50 112 112 112 -
-45 Công trình cấp nước sinh hoạt
xã Nam Hóa TuyênHóa 2012 2012 2475/QĐ-CT; 16/10/2012 4.563 - 3.986 180 - 50 80 80 80 -
-46 Sửa chữa, nâng cấp đập Đồng
Ran, Bắc Trạch TrạchBố 2012 2013 UBND, ngày
1850/QĐ-03/8/2011
38.908 - 3.280 29.880 - 480 2.800 2.995 1.458 1.000 537
47 Kè bao và hệ thống cấp thoát
nước vùng NTTS xã Quảng Trường
Quảng Trạch
2013 2015 Số
2402/QĐ-UBND ngày 03/10/2013
7.230 - 2.230 4.450 - 200 1.856 1.856 1.250 606
-48 Nạo vét luồng lạch và sửa chữa
bến cập tàu khu neo đậu tránh,
trú bão Cửa Gianh
Bố Trạch
2014 2015
1498/QĐ-UBND, 11/6/2014
2.733 - 2.733 1.000 - 1.000 1.683 1.383 1.383 -
-49 Trạm Khai thác và BVNL thủy
sản Sông Gianh TrạchBố 2014 2016 2474/QĐ-CT ngày
16/10/2012;
3.554 - 3.554 1.910 - 1.910 1.610 1.610 1.610 -