Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụDoanh thu bán hàng hoá Doanh thu bán các thành phẩm Doanh thu cung cấp dịch vụ Doanh thu khác Chi tiết theo yêu cầu quản lý 44 521 521152125213 Các
Trang 1Phu lục số 01 DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
ÁP DỤNG CHO CƠ SỞ NGOÀI CÔNG LẬP (Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 và sửa đổi,
bổ sung theo Thông tư số 140/2007/TT-BTC ngày 30/11/2007 của Bộ Tài chính)
Tiền mặtTiền Việt Nam Ngoại tệ
1113 Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý
Chi tiết theo từng ngân hàng
11211122
Tiền gửi Ngân hàngTiền Việt Nam
N g o ạ i tệ
1123 Vang, bạc, kim khí quý, đá quý
Đầu tư tài chính ngắn hạn
13311332
Thuế GTGT được khấu trừThuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá, dịch vụ
Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
khách hàng
13811388
Phải thu khácTài sản thiếu chờ xử lý Phải thu khác
Các khoản dự phòng
Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn
h ạ n
Dự phòng phải thu khó đòi
Dự phòng g iả m giá hàng tồn kho
Trang 2XT Số hiệ u TK TÊN TÀI KHOẢN
2213 Đầu tư vào công ty liên kết
2218 Đầu tư tài chính dài hạn khác
21 229 Dự phòng giảm giá đầu t ư tài chính dài
LOẠI TÀI KHOẢN 3
3331 Thuế giá trị gia táng phải nộp
3331 ỉ Thuế GTGTđầu ra
33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu
3333 Thuế xuất, nhập khẩu
3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp
36
Trang 3TT Số hiệu TK
Câpl Câp2 Câp 3
3335 Thuê thu nhập cá nhân
3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất
3381 Tài sản thừa chờ giải quyết
4211 Lợi nhuận chưa phân phối năm trước
4212 Lợi nhuận chưa phân phối năm nay
37
Trang 4Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Doanh thu bán hàng hoá Doanh thu bán các thành phẩm Doanh thu cung cấp dịch vụ Doanh thu khác
Chi tiết theo yêu
cầu quản lý
44 521
521152125213
Các khoản giảm trừ doanh thu
Chiết khấu thương mại Hàng bán bị trả lại Giảm giá hàng bán
C h i phí quản lý doanh nghiệp
LOẠI TÀI KHOẢN 7 THU NHẬP KHÁC
LOẠI TÀI KHOẢN 9 XÁC ĐỊNH K ẾT QUẢ K INH DOANH
38
Trang 5TT Số hiêu TK TÊN TÀI KHOẢN
Ghi chú Câp 1 Câp 2 Câp 3
LOAI TÀI KHOẢN 0 TAI KHOAN NGOAI BANG
2 002 Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia Chi tiết theo yêu
cược•
0081 Dự toán chi chương trình, dự án
0082 Dự toán chi đầu tư XDCB
39
Trang 6P hụ lục số 02
MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH ÁP DỤNG CHO CƠ SỞ NGOÀI CÔNG LẬP
1 Bảng cân đối kế toán;:
Đơn vị: M ẫu số B 0 1 - NCL
Địa chí: (Ban hành theo QĐ 48/2006/QĐ-BTC và sửa đổi, bổ
sung theo TT số 140/2007 /TT-BTC ngày 30/11/2007 của Bộ Tài chính)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày thảng năm
Đơn vị tính:
số
Thuvết minh
số cuối năm
Sô đầu năm
A - TÀI SẤN NGẤN HẠN
(100-110+120+] 30+140+150)
100
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 (111.01)
II Đầu tư tài chinh ngắn hạn 120 (111.05)
1 Đâu tư tài chính ngắn hạn 121
2 Dự phòng giảm giá đâu tư tài chính
ngắn hạn (*)
III Các khoản phải thu ngăn hạn 130
1 Phải thu của khách hàng 131
2 Trả trước cho người bán 132
3 Các khoản phải thu khác 138
4 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 ( ) ( )
2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 ( ) ( )
V Tài sản ngắn hạn khác 150
1 Thuê giá trị gia tăng dược khâu trừ 151
2 Thuê và các khoản khác phải thu Nhà
Trang 73 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 213
III Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 230 (III.05)
1 Đâu tư tài chính dài hạn 231
2 Dự phòng giảm giá dẫu tư tài chính dài
hạn (*)
3 Người mua trả tiên trước 313
4 Thuê và các khoản phải nộp Nhà nước 314 III.06
5 Phải trả người lao động 315
3 Chênh lệch tỷ giá hôi đoái 413
4 Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu 414
41
Trang 8Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 415
6 Nguồn kinh phí đầu tư XDCB 416
II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430
l Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431
3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
(440 = 300 + 400 )
440
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
1 Tài sản thuê ngoài
2 Vật tư hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công
3 Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
4 Nợ khó đòi đã xử lý
5 Ngoại tệ các loại
6 Dự toán chi chương trình, dự án
Lập, ngày tháng năm
Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
Trang 92 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Địa chỉ: (Ban hành theo Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC
ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO KÉT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
N ăm
Đơn vị tính:
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 IV.08
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch 10
9 Lọi nhuận thuần từ hoạt động kỉnh doanh 30
14 Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp 51
15 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60
(60 = 5 0 -5 1 )
Lập, ngày tháng năm
43
Trang 103 Báo cáo tổng hợp tình hình kinh phỉ và quyết toán kinh phí đã sử dụng Mẫu số B04- NCL
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG
Trang 113 Luỹ kế từ đâu năm 13
PHẦN II- KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
45
Trang 12ơ
n
ngày 30/11/2007 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO CHI TIẾT KINH PHÍ DỰ ÁN
năm
Tên dự án: mã số thuộc chương trình khởi đầu kết thúc
Cơ quan thực hiện dự án:
Tổng sổ kinh phí được duyệt toàn dự án số kinh phi được duyệt kỳ này
Loại Khoản
I- TÌNH HÌNH KINH PHÍ Đơn vị tỉnh: S T T Chỉ tiêu M ã số Kỳ này Luỹ kê từ đ ầ u năm Luỹ ké từ khi khởi đầu A B c 1 2 3 1 K inh phí chư a sử dụ n g kỳ t r ước chuyển san g 01 2 K inh phí thự c nhậu 02 3 T ổ ng ki nh phí đ ư ợc sử d ụ n g (03= 01 + 02} 03 4 K inh phí đã s ử d ụ n g đề nghị quyết toán 04 5 K inh phí giảm 05 ó K inh phí c h ư a sử dụng chuyên kỳ sau (06 = 03- 04- 05) 06 'í L _
Trang 13II- CHI TIẾT KINH PHÍ DỰ ÁN ĐÃ SỬ DỤNG ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
III- T H U Y Ế T M INH
Mục tiêu, nội dung nghiên cứu theo tiến độ đã quy định:
Khối lượng công việc dự án đã hoàn thành
N gày tháng năm
47
Trang 14Đơn vị:
Địa chỉ:
Mẫu số F04- 2aNCL
(Ban hành theo TT số 140/2007/TT-BTC ngàv 30/11/2007 của Bộ Tài chính)
Quý: năm:
Đ ơ n v ị tín h
Nhóm mục chi
Dư toán D ự t o á n g i a o
Dự toán được
sử dụng trong năm
Dự toán đã rú t Nộp khôi nhục d ự toán
Dự toán
bị h ủy
D ự toán còn lại ở Kho bạc
trước còn lai
trong năm (Kể cả bổ sung)
Trong kỳ
Luỹ kế
từ đầu năm
Trong kỳ
Kế toán Kế toán trường
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
Trang 15Rút tam ứng tại KB T hanh toán tạm ứng Tạm ứng nộp trả
Tạm ứng còn lại cuối kỳ
kỳ
Lũy kế từ đầu năm
Trong kỳ
Lũy kế từ đàu năm
Tronạ kỳ
Lũy kê
từ đầu năm
8=l+3-5-7 I- Tạm ứng khi chưa giao
dự toán II- T ạm ứng khi chưa đủ điều kiện th anh toán 1- Kinh phí dự án 2- Kinh phí đầu tư XDCB
Xác nhận cúa K ho bạc
Kế toán Kế toán trưởng
(Kỷ, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
Đơn vị sử dụng ngân sách
Ngày tháng năm
Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
(Kỷ, họ tên) (Kỷ, họ tên, đóng dấu)
49
Trang 164 Bản thuyết minh báo cáo tài chính
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH(*)
N ăm
I Đặc điểm hoạt động của Cơ sở ngoài công lập
1 Hình thức, sở hữu vốn (dân lập tư thục)
2 Lĩnh vực hoạt động
3 Tổng số công nhân viên và người lao động
4 Đặc điểm hoạt động của cơ sở ngoài công lập trong năm tài chính có ảnh hưởng đếnBáo cáo tài chính
II Chính sách kế toán áp dụng tại cơ sở ngoài công lập
1 Kỳ kế toán năm (bất đẩu từ ngày kết thúc vào ngày / / )
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
3 Chế độ kế toán áp dụng
4 Hình thức kế toán áp dụng
5 Phương pháp kể toán hàng tồn kho:
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;
- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho cuối kỳ;
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho (kê khai thường xuyên hay kiểm kê định kỳ)
6 Phương pháp khấu hao tài sản cố định đang áp dụng
7 Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay
8 Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả
9 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả
10 Nguyên tắc ghi nhận, chênh lệch tỷ giá
1J Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
Chính sách kế toán được áp dụng trong việc ghi nhận doanh thu bao gồm phương pháp xác đ ịnh phần công việc đã hoàn thành của các giao dịch về cung cấp dịch vụ
III Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng Cân đối kế toán
- Nguyên liệu, vật liệu
* Thuyết minh số liệu và giải trình khác (nếu có)
l Tiền vả tương đ ương tiền
- Tiền mật
- Tiền gửi Ngân hàng
*• Tương đương tiền
Trang 173 Tình hình tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:
Khoản mục
Nhà cửa, vật kiến trúc
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải truyền dẫn
TSCĐ hữu hình khảc
Tổng
cộng
1 Nguyên giả TSCĐ hữu hình
- S ố dư đầu năm
- S ố tăng trong năm
- Sô dư cuối năm
2 Giả trị đã hao mòn luỹ kế
- Số dư đầu năm
- Số tăng trong năm
- Số giảm trong nam ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
- Số dư cuối năm
3 Giá trị còn lại của TSCĐ
hữu hình (1-2)
- Tại ngày đầu năm
-Tại ngày cuối năm
Trang 184 Tình hình tăng, giảm TSCĐ vô hình
Khoản mục
Quyên sử dụng đất
Quyên phái hành
Bản quyền, bàng sáng chế
TSCĐ vô hình khác Tổng cộng 1 Nguyên giả TSCĐ vô hình - Số dư đầu năm - Số tăng trong năm Trong đó + Mua trong năm + Tạo ra từ nội bộ đơn vị - Số giảm trong năm ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
Trong đó: -1- Thanh lý, nhượng bán ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
+ Giảm khác ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
- Sô dư cuối năm 2 Giá trị hao mòn lũy kế “ Số dư đầu năm - Số tăng trong năm - Số giảm trong năm ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
- Số dư cuối năm 3 Giá trị còn lại của TSCB vô hình - Tại ngày đầu năm - Tại ngày cuối năm * Thuyết m inh số liệu và giải trình khác (Nếu có) 5 Tình hình tăng, giảm các khoản đầu tư Cuối năm Đầu năm vào đơn vị khác: 1 Cúc khoản đầu tư tài chính ngắn hạn: - Chứng khoán đầu tư ngắn hạn
- Đẩu tư tài chính ngắn hạn khác
2 Các khoản đầu tư tài chinh dài hạn:
- Đầu tư vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soái:
- Đầu tư vào công ty liên kết
- Đầu tư tài chính dài hạn khác
Cộng * Lý do tăng, giảm
6 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước: Cuối năm Đầu năm - Thuế giá trị gia tăng phải nộp
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
- Thuế xuất, nhập khẩu
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế thu nhập ca nhân
- Thuế tài nguyên
- Thuế nhà đất, tiền thuê đất
- Các loại thuế khác
- Phí, lệ phi và các khoản, phải nộp khác
52
Trang 197 Tình hình tăng, giảm nguồn vốn chủ sở hữu:
Chỉ tiêu
Số đầu năm
Tăng trong năm
Giảm trong năm
Số
cuối năm
1 Vốn đâu tư của chủ sở hữu vốn
2 Vốn khác của chủ sở hữu
3 Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4 Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu
5 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
( ) ( ) ( ) ( )
Cộng * Lý do tăng, giảm: 8 Số tiền NSNN hỗ t r ợ cho cơ sở ngoài công lập (Chi tiết theo từng loại kinh phí) IV Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Đơn vị tính )
N ăm n a y N ăm trư ớ c 9 Chi tiêt doanh thu và thu nhập khác - Doanh thu bán hàng Trong đó: Doanh thu trao đổi hàng hoá - Doanh thu cung cấp dịch vụ Trong đó: Doanh thu trao đổi dịch vụ - Doanh thu hoạt động tài chính Trong đó: + Tiền lãi, cố tức, lợi nhuận được chia
+ Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
+ Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
+-
10 Điều chỉnh các khoản tăng, giảm thu nhập Năm nay Năm trước chịu thuế TNDN 1 Tổng Lợi nhuận kế toán trước thuế
2 Các khoản thu nhập không tính vào thu nhập chịu thuế TNDN
3 Các khoản chi phí không được khấu trừ vào thu nhập chịu thuế TNDN
4 Sổ lỗ chưa sử dụng (Lỗ các năm trước được
trừ vào lợi nhuận trước thuế) 5 Số thu nhập chịu thuế TNDN trong năm (5=1- 2+3-4)
53
Trang 2011 Chi phí SXKD theo yếu tố; Năm nay Năm trước
- Chi phí khấu hao tài sản cố định
- Chi phí dịch vụ mua ngoài
Cộng
V Thông tin bổ suing cho các khoản mục trong Báo cáo ltru chuyển tiền tệ (Đơn vị
tính )
12 Thong tin về các giao dịch không bằng tiền
phát sinh trong năm báo cáo
Năm nay Năm trước
- Việc mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ
liên quan trực: tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ
cho thuế tài chính;
• Việc chuyền nợ thành vốn chủ sở hữu
13 Các khoản tiền và tương đương tiền cơ sở ngoài công lập
nám giữ nhưng không được sử dụng:
Năm nay Năm trước
•• Các khoản tiền nhận ký quy, ký cược;
Ghì chứ:
1 Những chi tiêu không có thông tin, số liệu thì không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự các chỉ tiêu
2 Cơ sở ngoài công lập được trình bày thêm các thông tin khác nếu xét thấy cần thiết
cho người sử dụng báo cáo tài chính
54
Trang 215 Báo cáo lưu chuyển tiều tệ:
Địa chỉ: (Ban hành theo QĐ 48/2006/QĐ-BTC và sửa đồi,
bổ sung theo TT số 140/2007/TT-BTC ngày 30/11/2007 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp trực tiếp) (*)
I Lưu chuyên tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01
2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ 02
5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05
6 Tiền thu khác lừ hoạt động kinh doanh 06
7 Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh 07
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
l.Tiền chi đễ mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư và các tài 21
sản dài hạn khác
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐS đầu tư và các 22
tài sản dài hạn khác
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26
7.Tiền thu lãi cho vay và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
27
30
I I I Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu từ nhận vốn góp của chủ sở hữu 31
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu 32
3.Tiền vay n g ắn hạn, dài hạn nhận được 33
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40
Lưu chuyển tiền thuần trong năm (50 = 20+30+40) 50
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
T ỉền và tương đương tiền cuối n ăm (70 = 50+60+61) 70 v.11
Lập, ngày tháng năm
Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trương đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dâu)
Ghi chủ: * Những chi tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhưng không được đánh
lại " Mã số ”.
55
Trang 22Mẫu số B03 - NCL
(Ban hành theo QĐ 48/2006/QĐ-BTC và sửa đổi
bổ sung theo TT số 140/2007/TT-BTC ngày 30/11/2007 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp giá tiếp) (*)
Năm
Đơn vị tính:
I Lưu chuyên tiền từ hoạt động kinh doanh
2 Điều chinh cho các khoản
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04
3 Lợi nhuận từ hoại động kinh doanh trước thay đối 08
vốn lưu động
- Tăng, giảm các khoản phải thu 09
- Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay 11
phải trá, thuế thu nhập phải nộp)
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14
- Tiền thu khác tù hoạt động kinh doanh 15
- Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh 16
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20
II Lưu chuyển tiền từ hoạt dộng đầu tư
1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư 21
5 Tiền chi đầu tư góp vốn váo đơn vị khác 25
6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26
7 Tiền thu lãi cho vay và lợi nhuận được chia 21
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30
Đơn vị:
Địa chỉ:
56