1. Trang chủ
  2. » Tất cả

VanBanGoc_140-2007-TT-BTC_Phu luc

30 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Danh Mục Hệ Thống Tài Khoản Kế Toán Áp Dụng Cho Cơ Sở Ngoài Công Lập
Thể loại Thông tư
Năm xuất bản 2007
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 9,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụDoanh thu bán hàng hoá Doanh thu bán các thành phẩm Doanh thu cung cấp dịch vụ Doanh thu khác Chi tiết theo yêu cầu quản lý 44 521 521152125213 Các

Trang 1

Phu lục số 01 DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

ÁP DỤNG CHO CƠ SỞ NGOÀI CÔNG LẬP (Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 và sửa đổi,

bổ sung theo Thông tư số 140/2007/TT-BTC ngày 30/11/2007 của Bộ Tài chính)

Tiền mặtTiền Việt Nam Ngoại tệ

1113 Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý

Chi tiết theo từng ngân hàng

11211122

Tiền gửi Ngân hàngTiền Việt Nam

N g o ạ i tệ

1123 Vang, bạc, kim khí quý, đá quý

Đầu tư tài chính ngắn hạn

13311332

Thuế GTGT được khấu trừThuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá, dịch vụ

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

khách hàng

13811388

Phải thu khácTài sản thiếu chờ xử lý Phải thu khác

Các khoản dự phòng

Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn

h ạ n

Dự phòng phải thu khó đòi

Dự phòng g iả m giá hàng tồn kho

Trang 2

XT Số hiệ u TK TÊN TÀI KHOẢN

2213 Đầu tư vào công ty liên kết

2218 Đầu tư tài chính dài hạn khác

21 229 Dự phòng giảm giá đầu t ư tài chính dài

LOẠI TÀI KHOẢN 3

3331 Thuế giá trị gia táng phải nộp

3331 ỉ Thuế GTGTđầu ra

33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu

3333 Thuế xuất, nhập khẩu

3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp

36

Trang 3

TT Số hiệu TK

Câpl Câp2 Câp 3

3335 Thuê thu nhập cá nhân

3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất

3381 Tài sản thừa chờ giải quyết

4211 Lợi nhuận chưa phân phối năm trước

4212 Lợi nhuận chưa phân phối năm nay

37

Trang 4

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Doanh thu bán hàng hoá Doanh thu bán các thành phẩm Doanh thu cung cấp dịch vụ Doanh thu khác

Chi tiết theo yêu

cầu quản lý

44 521

521152125213

Các khoản giảm trừ doanh thu

Chiết khấu thương mại Hàng bán bị trả lại Giảm giá hàng bán

C h i phí quản lý doanh nghiệp

LOẠI TÀI KHOẢN 7 THU NHẬP KHÁC

LOẠI TÀI KHOẢN 9 XÁC ĐỊNH K ẾT QUẢ K INH DOANH

38

Trang 5

TT Số hiêu TK TÊN TÀI KHOẢN

Ghi chú Câp 1 Câp 2 Câp 3

LOAI TÀI KHOẢN 0 TAI KHOAN NGOAI BANG

2 002 Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia Chi tiết theo yêu

cược

0081 Dự toán chi chương trình, dự án

0082 Dự toán chi đầu tư XDCB

39

Trang 6

P hụ lục số 02

MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH ÁP DỤNG CHO CƠ SỞ NGOÀI CÔNG LẬP

1 Bảng cân đối kế toán;:

Đơn vị: M ẫu số B 0 1 - NCL

Địa chí: (Ban hành theo QĐ 48/2006/QĐ-BTC và sửa đổi, bổ

sung theo TT số 140/2007 /TT-BTC ngày 30/11/2007 của Bộ Tài chính)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày thảng năm

Đơn vị tính:

số

Thuvết minh

số cuối năm

Sô đầu năm

A - TÀI SẤN NGẤN HẠN

(100-110+120+] 30+140+150)

100

I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 (111.01)

II Đầu tư tài chinh ngắn hạn 120 (111.05)

1 Đâu tư tài chính ngắn hạn 121

2 Dự phòng giảm giá đâu tư tài chính

ngắn hạn (*)

III Các khoản phải thu ngăn hạn 130

1 Phải thu của khách hàng 131

2 Trả trước cho người bán 132

3 Các khoản phải thu khác 138

4 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 ( ) ( )

2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 ( ) ( )

V Tài sản ngắn hạn khác 150

1 Thuê giá trị gia tăng dược khâu trừ 151

2 Thuê và các khoản khác phải thu Nhà

Trang 7

3 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 213

III Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 230 (III.05)

1 Đâu tư tài chính dài hạn 231

2 Dự phòng giảm giá dẫu tư tài chính dài

hạn (*)

3 Người mua trả tiên trước 313

4 Thuê và các khoản phải nộp Nhà nước 314 III.06

5 Phải trả người lao động 315

3 Chênh lệch tỷ giá hôi đoái 413

4 Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu 414

41

Trang 8

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 415

6 Nguồn kinh phí đầu tư XDCB 416

II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430

l Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431

3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

(440 = 300 + 400 )

440

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

1 Tài sản thuê ngoài

2 Vật tư hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công

3 Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

4 Nợ khó đòi đã xử lý

5 Ngoại tệ các loại

6 Dự toán chi chương trình, dự án

Lập, ngày tháng năm

Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Trang 9

2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Địa chỉ: (Ban hành theo Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC

ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)

BÁO CÁO KÉT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

N ăm

Đơn vị tính:

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 IV.08

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch 10

9 Lọi nhuận thuần từ hoạt động kỉnh doanh 30

14 Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp 51

15 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60

(60 = 5 0 -5 1 )

Lập, ngày tháng năm

43

Trang 10

3 Báo cáo tổng hợp tình hình kinh phỉ và quyết toán kinh phí đã sử dụng Mẫu số B04- NCL

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG

Trang 11

3 Luỹ kế từ đâu năm 13

PHẦN II- KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN

45

Trang 12

ơ

n

ngày 30/11/2007 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO CHI TIẾT KINH PHÍ DỰ ÁN

năm

Tên dự án: mã số thuộc chương trình khởi đầu kết thúc

Cơ quan thực hiện dự án:

Tổng sổ kinh phí được duyệt toàn dự án số kinh phi được duyệt kỳ này

Loại Khoản

I- TÌNH HÌNH KINH PHÍ Đơn vị tỉnh: S T T Chỉ tiêu M ã số Kỳ này Luỹ kê từ đ ầ u năm Luỹ ké từ khi khởi đầu A B c 1 2 3 1 K inh phí chư a sử dụ n g kỳ t r ước chuyển san g 01 2 K inh phí thự c nhậu 02 3 T ổ ng ki nh phí đ ư ợc sử d ụ n g (03= 01 + 02} 03 4 K inh phí đã s ử d ụ n g đề nghị quyết toán 04 5 K inh phí giảm 05 ó K inh phí c h ư a sử dụng chuyên kỳ sau (06 = 03- 04- 05) 06 L _

Trang 13

II- CHI TIẾT KINH PHÍ DỰ ÁN ĐÃ SỬ DỤNG ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN

III- T H U Y Ế T M INH

Mục tiêu, nội dung nghiên cứu theo tiến độ đã quy định:

Khối lượng công việc dự án đã hoàn thành

N gày tháng năm

47

Trang 14

Đơn vị:

Địa chỉ:

Mẫu số F04- 2aNCL

(Ban hành theo TT số 140/2007/TT-BTC ngàv 30/11/2007 của Bộ Tài chính)

Quý: năm:

Đ ơ n v ị tín h

Nhóm mục chi

Dư toán D ự t o á n g i a o

Dự toán được

sử dụng trong năm

Dự toán đã rú t Nộp khôi nhục d ự toán

Dự toán

bị h ủy

D ự toán còn lại ở Kho bạc

trước còn lai

trong năm (Kể cả bổ sung)

Trong kỳ

Luỹ kế

từ đầu năm

Trong kỳ

Kế toán Kế toán trường

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Trang 15

Rút tam ứng tại KB T hanh toán tạm ứng Tạm ứng nộp trả

Tạm ứng còn lại cuối kỳ

kỳ

Lũy kế từ đầu năm

Trong kỳ

Lũy kế từ đàu năm

Tronạ kỳ

Lũy kê

từ đầu năm

8=l+3-5-7 I- Tạm ứng khi chưa giao

dự toán II- T ạm ứng khi chưa đủ điều kiện th anh toán 1- Kinh phí dự án 2- Kinh phí đầu tư XDCB

Xác nhận cúa K ho bạc

Kế toán Kế toán trưởng

(Kỷ, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Đơn vị sử dụng ngân sách

Ngày tháng năm

Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị

(Kỷ, họ tên) (Kỷ, họ tên, đóng dấu)

49

Trang 16

4 Bản thuyết minh báo cáo tài chính

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH(*)

N ăm

I Đặc điểm hoạt động của Cơ sở ngoài công lập

1 Hình thức, sở hữu vốn (dân lập tư thục)

2 Lĩnh vực hoạt động

3 Tổng số công nhân viên và người lao động

4 Đặc điểm hoạt động của cơ sở ngoài công lập trong năm tài chính có ảnh hưởng đếnBáo cáo tài chính

II Chính sách kế toán áp dụng tại cơ sở ngoài công lập

1 Kỳ kế toán năm (bất đẩu từ ngày kết thúc vào ngày / / )

2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

3 Chế độ kế toán áp dụng

4 Hình thức kế toán áp dụng

5 Phương pháp kể toán hàng tồn kho:

- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;

- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho cuối kỳ;

- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho (kê khai thường xuyên hay kiểm kê định kỳ)

6 Phương pháp khấu hao tài sản cố định đang áp dụng

7 Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay

8 Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả

9 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả

10 Nguyên tắc ghi nhận, chênh lệch tỷ giá

1J Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:

Chính sách kế toán được áp dụng trong việc ghi nhận doanh thu bao gồm phương pháp xác đ ịnh phần công việc đã hoàn thành của các giao dịch về cung cấp dịch vụ

III Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng Cân đối kế toán

- Nguyên liệu, vật liệu

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác (nếu có)

l Tiền vả tương đ ương tiền

- Tiền mật

- Tiền gửi Ngân hàng

*• Tương đương tiền

Trang 17

3 Tình hình tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:

Khoản mục

Nhà cửa, vật kiến trúc

Máy móc, thiết bị

Phương tiện vận tải truyền dẫn

TSCĐ hữu hình khảc

Tổng

cộng

1 Nguyên giả TSCĐ hữu hình

- S ố dư đầu năm

- S ố tăng trong năm

- Sô dư cuối năm

2 Giả trị đã hao mòn luỹ kế

- Số dư đầu năm

- Số tăng trong năm

- Số giảm trong nam ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

- Số dư cuối năm

3 Giá trị còn lại của TSCĐ

hữu hình (1-2)

- Tại ngày đầu năm

-Tại ngày cuối năm

Trang 18

4 Tình hình tăng, giảm TSCĐ vô hình

Khoản mục

Quyên sử dụng đất

Quyên phái hành

Bản quyền, bàng sáng chế

TSCĐ vô hình khác Tổng cộng 1 Nguyên giả TSCĐ vô hình - Số dư đầu năm - Số tăng trong năm Trong đó + Mua trong năm + Tạo ra từ nội bộ đơn vị - Số giảm trong năm ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

Trong đó: -1- Thanh lý, nhượng bán ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

+ Giảm khác ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

- Sô dư cuối năm 2 Giá trị hao mòn lũy kế “ Số dư đầu năm - Số tăng trong năm - Số giảm trong năm ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

- Số dư cuối năm 3 Giá trị còn lại của TSCB vô hình - Tại ngày đầu năm - Tại ngày cuối năm * Thuyết m inh số liệu và giải trình khác (Nếu có) 5 Tình hình tăng, giảm các khoản đầu tư Cuối năm Đầu năm vào đơn vị khác: 1 Cúc khoản đầu tư tài chính ngắn hạn: - Chứng khoán đầu tư ngắn hạn

- Đẩu tư tài chính ngắn hạn khác

2 Các khoản đầu tư tài chinh dài hạn:

- Đầu tư vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soái:

- Đầu tư vào công ty liên kết

- Đầu tư tài chính dài hạn khác

Cộng * Lý do tăng, giảm

6 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước: Cuối năm Đầu năm - Thuế giá trị gia tăng phải nộp

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

- Thuế xuất, nhập khẩu

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

- Thuế thu nhập ca nhân

- Thuế tài nguyên

- Thuế nhà đất, tiền thuê đất

- Các loại thuế khác

- Phí, lệ phi và các khoản, phải nộp khác

52

Trang 19

7 Tình hình tăng, giảm nguồn vốn chủ sở hữu:

Chỉ tiêu

Số đầu năm

Tăng trong năm

Giảm trong năm

Số

cuối năm

1 Vốn đâu tư của chủ sở hữu vốn

2 Vốn khác của chủ sở hữu

3 Chênh lệch tỷ giá hối đoái

4 Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu

5 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

( ) ( ) ( ) ( )

Cộng * Lý do tăng, giảm: 8 Số tiền NSNN hỗ t r ợ cho cơ sở ngoài công lập (Chi tiết theo từng loại kinh phí) IV Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Đơn vị tính )

N ăm n a y N ăm trư ớ c 9 Chi tiêt doanh thu và thu nhập khác - Doanh thu bán hàng Trong đó: Doanh thu trao đổi hàng hoá - Doanh thu cung cấp dịch vụ Trong đó: Doanh thu trao đổi dịch vụ - Doanh thu hoạt động tài chính Trong đó: + Tiền lãi, cố tức, lợi nhuận được chia

+ Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện

+ Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện

+-

10 Điều chỉnh các khoản tăng, giảm thu nhập Năm nay Năm trước chịu thuế TNDN 1 Tổng Lợi nhuận kế toán trước thuế

2 Các khoản thu nhập không tính vào thu nhập chịu thuế TNDN

3 Các khoản chi phí không được khấu trừ vào thu nhập chịu thuế TNDN

4 Sổ lỗ chưa sử dụng (Lỗ các năm trước được

trừ vào lợi nhuận trước thuế) 5 Số thu nhập chịu thuế TNDN trong năm (5=1- 2+3-4)

53

Trang 20

11 Chi phí SXKD theo yếu tố; Năm nay Năm trước

- Chi phí khấu hao tài sản cố định

- Chi phí dịch vụ mua ngoài

Cộng

V Thông tin bổ suing cho các khoản mục trong Báo cáo ltru chuyển tiền tệ (Đơn vị

tính )

12 Thong tin về các giao dịch không bằng tiền

phát sinh trong năm báo cáo

Năm nay Năm trước

- Việc mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ

liên quan trực: tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ

cho thuế tài chính;

• Việc chuyền nợ thành vốn chủ sở hữu

13 Các khoản tiền và tương đương tiền cơ sở ngoài công lập

nám giữ nhưng không được sử dụng:

Năm nay Năm trước

•• Các khoản tiền nhận ký quy, ký cược;

Ghì chứ:

1 Những chi tiêu không có thông tin, số liệu thì không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự các chỉ tiêu

2 Cơ sở ngoài công lập được trình bày thêm các thông tin khác nếu xét thấy cần thiết

cho người sử dụng báo cáo tài chính

54

Trang 21

5 Báo cáo lưu chuyển tiều tệ:

Địa chỉ: (Ban hành theo QĐ 48/2006/QĐ-BTC và sửa đồi,

bổ sung theo TT số 140/2007/TT-BTC ngày 30/11/2007 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp trực tiếp) (*)

I Lưu chuyên tiền từ hoạt động kinh doanh

1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ 02

5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05

6 Tiền thu khác lừ hoạt động kinh doanh 06

7 Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh 07

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

l.Tiền chi đễ mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư và các tài 21

sản dài hạn khác

2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐS đầu tư và các 22

tài sản dài hạn khác

3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23

4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24

5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25

6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26

7.Tiền thu lãi cho vay và lợi nhuận được chia

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

27

30

I I I Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1 Tiền thu từ nhận vốn góp của chủ sở hữu 31

2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu 32

3.Tiền vay n g ắn hạn, dài hạn nhận được 33

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40

Lưu chuyển tiền thuần trong năm (50 = 20+30+40) 50

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61

T ỉền và tương đương tiền cuối n ăm (70 = 50+60+61) 70 v.11

Lập, ngày tháng năm

Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trương đơn vị

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dâu)

Ghi chủ: * Những chi tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhưng không được đánh

lại " Mã số ”.

55

Trang 22

Mẫu số B03 - NCL

(Ban hành theo QĐ 48/2006/QĐ-BTC và sửa đổi

bổ sung theo TT số 140/2007/TT-BTC ngày 30/11/2007 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp giá tiếp) (*)

Năm

Đơn vị tính:

I Lưu chuyên tiền từ hoạt động kinh doanh

2 Điều chinh cho các khoản

- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04

3 Lợi nhuận từ hoại động kinh doanh trước thay đối 08

vốn lưu động

- Tăng, giảm các khoản phải thu 09

- Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay 11

phải trá, thuế thu nhập phải nộp)

- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14

- Tiền thu khác tù hoạt động kinh doanh 15

- Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh 16

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20

II Lưu chuyển tiền từ hoạt dộng đầu tư

1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư 21

5 Tiền chi đầu tư góp vốn váo đơn vị khác 25

6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26

7 Tiền thu lãi cho vay và lợi nhuận được chia 21

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30

Đơn vị:

Địa chỉ:

56

Ngày đăng: 12/04/2022, 21:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2113 TSCĐ vô hình - VanBanGoc_140-2007-TT-BTC_Phu luc
2113 TSCĐ vô hình (Trang 2)
42 466 Nguồn kỉnh phí đã hình thành TSCĐ - VanBanGoc_140-2007-TT-BTC_Phu luc
42 466 Nguồn kỉnh phí đã hình thành TSCĐ (Trang 4)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - VanBanGoc_140-2007-TT-BTC_Phu luc
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 6)
3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN - VanBanGoc_140-2007-TT-BTC_Phu luc
3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (Trang 8)
3. Báo cáo tổng hợp tình hình kinh phỉ và quyết toán kinh phí đã sử dụng Mẫu số B04- NCL - VanBanGoc_140-2007-TT-BTC_Phu luc
3. Báo cáo tổng hợp tình hình kinh phỉ và quyết toán kinh phí đã sử dụng Mẫu số B04- NCL (Trang 10)
BẢNG ĐỐI CHIẾU DỰ TOÁN KINH PHÍ NGÂN SÁCH TẠI KHO BẠC NHÀ NƯỚC - VanBanGoc_140-2007-TT-BTC_Phu luc
BẢNG ĐỐI CHIẾU DỰ TOÁN KINH PHÍ NGÂN SÁCH TẠI KHO BẠC NHÀ NƯỚC (Trang 14)
BẢNG ĐỐI CHIẾU TÌNH HÌNH TẠM ỨNG - VanBanGoc_140-2007-TT-BTC_Phu luc
BẢNG ĐỐI CHIẾU TÌNH HÌNH TẠM ỨNG (Trang 15)
III. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng Cân đối kế toán - VanBanGoc_140-2007-TT-BTC_Phu luc
h ông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng Cân đối kế toán (Trang 16)
1. Nguyên giả TSCĐ hữu hình - VanBanGoc_140-2007-TT-BTC_Phu luc
1. Nguyên giả TSCĐ hữu hình (Trang 17)
3. Tình hình tăng, giảm tài sản cố định hữu hình: Khoản  mục - VanBanGoc_140-2007-TT-BTC_Phu luc
3. Tình hình tăng, giảm tài sản cố định hữu hình: Khoản mục (Trang 17)
6, Bảng cân đối tài khoản: - VanBanGoc_140-2007-TT-BTC_Phu luc
6 Bảng cân đối tài khoản: (Trang 24)
10 Sổ Cái (dùng cho hình thức kê toán Nhật ký chung) - VanBanGoc_140-2007-TT-BTC_Phu luc
10 Sổ Cái (dùng cho hình thức kê toán Nhật ký chung) (Trang 25)
Hình thức kế toán Nhật ký - VanBanGoc_140-2007-TT-BTC_Phu luc
Hình th ức kế toán Nhật ký (Trang 25)
Hình thức kế toán - VanBanGoc_140-2007-TT-BTC_Phu luc
Hình th ức kế toán (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w