Câu 15: Đô ông mạch nào sau đây xuất phát trực tiếp từ đô ông mạch thân tạng.. Câu 19: A Bình thường gan không di động theo nhịp thở, BỞI VÌ: B Có nhiều phương tiện cố định gan vào cơ
Trang 1Đề thi Giải Phẫu HP2 - TTU Năm học 2017 - 2018
Ngày 16/06/2018
Câu 1: Ở đoạn cổ, động mạch đốt sống đi trong cấu trúc nào sau đây?
a Lỗ ngang
b Bao cảnh
c Ống sống
d Rãnh khí thực quản
e Lỗ liên hợp
Câu 2: Tiêu chuẩn chủ yếu để phân biệt một đốt sống ngực với đốt sống đoạn khác là
a Mỏm gai không chẻ đôi
b Có diện sườn
c Có lỗ ngang
d Dính nhau thành một khối
e Lỗ đốt sống hình chữ nhật
Câu 3: Xương sườn nào sau đây chỉ khớp với mô ôt đốt sống tương ứng?
a 1 xương sườn cuối
b 2 xương sườn cuối
c 3 xương sườn cuối
d 4 xương sườn cuối
e 5 xương sườn cuối
Câu 4: Mô tả về ống ngực, chi tiết nào sau đây ĐÚNG
a Bắt đầu ngang mức L4
b Dẫn lưu máu tĩnh mạch cho toàn bộ ruột non
c Đi qua lỗ thực quản
d Đi ở trung thất trước
e Đổ vào hội lưu TM cảnh trong và TM dưới đòn
Trang 2Câu 5: Ở đoạn 2/3 trên, lá trước bao cơ thẳng bụng được tạo bởi:
a Cân cơ chéo bụng ngoài
b Cân cơ chéo bụng trong
c Cân cơ ngang bụng
d a và b
e a, b và c
Câu 6: Thành phần cùng thực quản đi qua lỗ thực quản của cơ hoành là:
a Thần kinh lang thang
b Thần kinh lang thang và thần kinh hoành
c Thần kinh tạng lớn và thần kinh tạng bé
d Thần kinh lang thang và ống ngực
e Tĩnh mạch đơn
Câu 7: Màng phổi có đặc điểm, NGOẠI TRỪ:
a Màng phổi thành và màng phổi tạng liên tiếp nhau ở rốn phổi
b Màng phổi thành không phủ lên mặt gian thùy của phổi
c Màng phổi tạng không phủ lên mặt gian thùy của phổi
d Ngách màng phổi được tạo bởi màng phổi thành
e Hai ổ màng phổi (của hai phổi) hoàn toàn không thông nhau
Câu 8: Tĩnh mạch phổi đổ về
a.Tâm nhĩ trái
b Tâm nhĩ phải
c.Tâm thất trái
d Tâm thất phải
e.Xoang tĩnh mạch vành
Trang 3Câu 9 và câu 10, chọn tập hợp:
Chọn a nếu 1, 2 và 3 đúng
Chọn b nếu 1 và 3 đúng
Chọn c nếu 2 và 4 đúng
Chọn d nếu chỉ 4 đúng
Chọn e nếu tất cả đều đúng
1 Được bọc trong một lớp sợi
2 Thông thường dễ dàng sờ thấy được khi khám bụng
3 Bờ trước có nhiều khía rất đặc trưng
4 Được treo vào thành bụng sau bởi mạc treo lách
Câu 10: Đă ôc điểm của ống tụy chính:
1 Kéo dài từ đuôi tụy đến đầu tụy
2 Đổ vào thành trong của phần xuống tá tràng
3 Ở trong thành tá tràng, có thể đi cùng ống mâ ôt chủ bằng mô ôt đoạn chung
4 Đường kính tăng dần theo tuổi
Câu 11: Ở tim, rãnh tâ ân cùng:
a Ở đáy tim
b Nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm nhĩ trái
c Nối bờ phải tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới
d a và b đúng
e a và c đúng
Câu 12: Ở thì tâm thu
a Van 2 lá đóng
b Van 3 lá mở
c Van động mạch chủ đóng
d a và c
Trang 4e a, b và c đúng.
Câu 13: Thông thường, lỗ môn vị nằm ngang bên phải
a Đốt sống ngực 9
b Đốt sống ngực 10
c Đốt sống ngực 11
d Đốt sống ngực 12
e Đốt sống thắt lưng 1
Câu 14: Nhú tá lớn:
a Ở thành sau phần xuống tá tràng
b Dưới nhú tá bé và hơi trước nhú tá bé
c Nơi đổ của ống tụy chính và ống mâ ôt chủ
d a và c đúng
e a, b và c đúng
Câu 15: Đô ông mạch nào sau đây xuất phát trực tiếp từ đô ông mạch thân tạng?
a Đô ông mạch vị trái
b Đô ông mạch gan riêng
c Đô ông mạch thận
d a và c
e a, b và c
Câu 16: Thành phần hiện diện trong khoảng gian tiểu thùy gan gồm:
a Động mạch gan, tĩnh mạch cửa, ống mật
b Động mạch gan, tĩnh mạch gan, tĩnh mạch cửa
c Động mạch gan, tĩnh mạch gan, ống mật
d Tĩnh mạch gan, tĩnh mạch cửa, ống mật
Trang 5e Động mạch gan, tĩnh mạch gan, tĩnh mạch cửa, ống mật.
Câu 17: So sánh cách chia phân thùy gan theo hình thể ngoài và theo đường mạch mâ ôt,
thùy vuông là hạ phân thùy:
a I
b II
c III
d IV
e V
Câu 18: Các tĩnh mạch của bờ cong nhỏ dạ dày đổ vào:
a Tĩnh mạch lách
b Tĩnh mạch cửa
c Tĩnh mạch mạc treo tràng trên
d Tĩnh mạch hoành dưới
e Tất cả các câu trên đều sai
Câu 19 và câu 20 là những câu liên quan nhân quả,
Chọn a nếu (A) đúng, (B) đúng, (A) và (B) có liên quan nhân quả.
Chọn b nếu (A) đúng, (B) đúng, (A) và (B) không liên quan nhân quả.
Chọn c nếu (A) đúng (B) sai.
Chọn d nếu (A) sai (B) đúng.
Chọn e nếu (A) sai (B) sai.
Câu 19: (A) Bình thường gan không di động theo nhịp thở, BỞI VÌ:
(B) Có nhiều phương tiện cố định gan vào cơ hoành và thành bụng
Câu 20: (A) Phần lớn tá tràng không di động, BỞI VÌ:
(B) Tá tràng dính vào đầu tụy
Trang 6Câu 21: TM cửa có đặc điểm:
a Được hợp bởi TM lách, TM mạc treo tràng trên và TM mạc treo tràng dưới
b Là thành phần nằm sâu nhất của cuống gan
c Có kích thước nhỏ nhất trong cuống gan
d Dẫn máu về gan và từ gan ra TM chủ dưới
e b và c đúng
Câu 22: ĐM gan chung cho nhánh động mạch gan riêng và động mạch nào sau đây?
a ĐM tá tụy trước trên
b ĐM tá tụy sau trên
c ĐM vị tá tràng
d ĐM vị mạc nối trái
e Động mạch lách
Câu 23: Đô ông mạch ruô ôt thừa xuất phát từ:
a Đô ông mạch hồi kết tràng
b Đô ông mạch manh tràng trước
c Đô ông mạch manh tràng sau
d Đô ông mạch kết tràng phải
e Đô ông mạch kết tràng giữa
Câu 24 : “Bóng hơi dạ dày” trên phim X-quang là hình ảnh của không khí trong:
a Đáy vị
b Thân vị
c Khuyết tâm vị
d Hang vị
e Khuyết góc
Trang 7Câu 25 và câu 26, chọn tập hợp:
Chọn a nếu 1, 2 và 3 đúng
Chọn b nếu 1 và 3 đúng
Chọn c nếu 2 và 4 đúng
Chọn d nếu chỉ 4 đúng
Chọn e nếu tất cả đều đúng
Câu 25: Tụy và tá tràng:
1 Tá tràng và đầu tụy nằm hoàn toàn sau phúc mạc
2 Hành tá tràng còn gọi là phần trên tá tràng
3 Ống tụy chính đổ vào lỗ ở thành sau phần xuống tá tràng
4 Ống tụy phụ tách từ ống tụy chính và đổ vào tá tràng ở vị trí phía trên lỗ
đổ của ống tụy chính
Câu 26 : Ruô ôt non :
1 Trên bề mă ôt của ruô ôt non, phía bờ phúc mạc không có thanh mạc
2 Sự cung cấp máu ở bờ tự do dồi dào hơn những vị trí khác trên thành ruô ôt
3 Lớp cơ ở ruô ôt non mỏng dần từ trên xuống dưới
4 Mạch máu nuôi dưỡng thành ruô ôt chủ yếu hiê ôn diê ôn ở lớp niêm mạc
Câu 27: Các thành phần sau đây nằm phía sau rễ mạc treo ruột non, NGOẠI TRỪ:
a Động mạch chủ bụng
b Tĩnh mạch chủ dưới
c Phần lên tá tràng
d Niệu quản phải
e Động mạch sinh dục phải
Câu 28: Chi tiết nào sau đây nằm giữa đám rối tĩnh mạch trực tràng trong và đám rối tĩnh
mạch trực tràng ngoài?
a Van trực tràng trên
b Van trực tràng giữa
c Van trực tràng dưới
d Đường lược
Trang 8e Cột hậu môn.
Câu 29: Mạc thâ ôn:
a Nằm phía sau phúc mạc
b Phủ cả mă ôt trước và mă ôt sau thâ ôn nhưng không phủ tuyến thượng thâ ôn
c Nằm dưới (trong) bao xơ của thâ ôn
d Bao bọc cả lớp mỡ cạnh thâ ôn
e Mạc thâ ôn của hai thâ ôn không liên tiếp nhau
Câu 30: Chọn câu đúng:
a Xoang thận còn được gọi là rốn thận
b Đài thận là đỉnh các tháp thận
c Tủy thận là phần nhu mô tạo nên bởi các tháp thận
d Cột thận là phần tủy thận nằm giữa các tháp thận
e Vỏ thận bao gồm hai phần là phần tia và phần lượn
Câu 31: Bàng quang:
a Là mô ôt tạng ngoài phúc mạc
b Khi chứa đầy nước tiểu có thể vượt lên phía trên xương mu
c Về liên quan sau, có sự khác nhau giữa nam và nữ
d b và c đúng
e a, b và c đều đúng
Câu 32: Đoạn niê ôu đạo tiền liê ôt có lỗ đổ của:
a Ống dẫn tinh
b Tuyến tiền liê ôt
c Tuyến hành niê ôu đạo
d a và b
e a, b và c
Trang 9Câu 33: Động mạch tinh hoàn có các đặc điểm, NGOẠI TRỪ:
a Xuất phát từ động mạch chủ bụng, dưới động mạch thận
b Chạy sau phúc mạc
c Chui qua lỗ bẹn sâu
d Đi trong thừng tinh
e Cho nhánh cung cấp máu cho cơ bìu
Câu 34: Tử cung có đă ôc điểm:
a Nằm phía sau bàng quang và trước trực tràng
b Là trong phúc mạc
c Là nơi trứng thụ tinh và làm tổ
d a và b đúng
e b và c đúng
Câu 35: Tầng cơ rối tử cung có đặc điểm:
a Là lớp cơ nằm ngoài cùng
b Mỏng hơn so với các tầng cơ còn lại
c Còn gọi là tầng vô mạch vì có rất ít mạch máu
d Hiện diện ở tử cung và cổ tử cung
e Có vai trò quan trọng trong việc cầm máu sau khi sinh
a Đi từ gan đến bám vào thực quản (đoạn bụng), dạ dày, tá tràng
b Cấu tạo gồm hai lá phúc mạc
c Ở gan, bám vào cửa gan và khe dây chằng tròn
d Được xem là thành trước của tiền đình túi mạc nối
Trang 10e Bên trong có cuống gan.
Câu 37: Rãnh thành - kết tràng trái:
a Tạo bởi thành bụng bên và kết tràng xích ma
b Thông ô gan với chậu hông bé
c Thông ô dạ dày, ô lách với chậu hông bé
d Thông ô dạ dày, ô lách với hố chậu trái
e Các câu trên đều sai
Câu 38: Tử cung được gọi là gấp ra trước do
a Trục của thân tử cung và trục của cổ tử cung hợp với nhau một góc khoảng 120 độ
b Trục của thân tử cung và trục của cổ tử cung hợp với nhau một góc khoảng 90 độ
c Trục của thân tử cung và trục của âm đạo hợp với nhau một góc khoảng 120 độ
d Trục của thân tử cung và trục của âm đạo hợp với nhau một góc khoảng 90 độ
e Trục của cổ tử cung và trục của âm đạo hợp với nhau một góc khoảng 120 độ
Câu 39: Các nhân thần kinh sọ chủ yếu nằm ở:
a. Hành não và tiểu não
b. Hành não và cầu não
c. Cầu não và tiểu não
d. Bán cầu đại não
e. Gian não.
Câu 40: Màng cứng của não có đă ôc điểm:
a Tạo thành các trẽ
b Len lỏi vào các rãnh vỏ não
c Được cấp máu bởi động mạch não giữa
d Khoang ngoài màng cứng chứa mỡ và đám rối tĩnh mạch
e Phủ cả bề mặt của não thất
Trang 11Câu 41: Các dây thần kinh sọ sau đây có các sợi trước hạch của thần kinh đối
giao cảm mượn đường để đến hạch, NGOẠI TRỪ:
a Dây thần kinh vận nhãn
b Dây thần kinh sinh ba
c Dây thần kinh mặt
d Dây thần kinh thiệt hầu
e Dây thần kinh lang thang
a Bó thon và bó chêm
b Bó gai đồi thị trước
c Bó gai đồi thị bên
d Bó lưới gai
e Bó gai tiểu não sau
Câu 43: Cơ thẳng ngoài được vận động bởi thần kinh nào sau đây
a TK sọ số III
b TK sọ số IV
c TK sọ số V
d TK sọ số VI
e TK sọ số VII
Câu 44: Vùng vỏ não ở hồi sau trung tâm có chức năng là
a Vùng vận động phối hợp
b Vùng vỏ vận động chính
c Vùng cảm giác thân thể
d Vùng thị giác
e Vùng khứu giác
Trang 12Câu 45: Bệnh nhân yếu cơ chân bướm ngoài
Thần kinh sọ nào sau đây có khả năng bị tổn thương?
a Dây TK sọ số I
b Dây TK sọ số III
c Dây TK sọ số V
d Dây TK sọ số VII
e Dây TK sọ số IX
Câu 46: Thể vân gồm:
a Nhân đuôi, nhân trước tường
b Nhân đuôi và đồi thị
c Nhân bèo và đồi thị
d Nhân đuôi và nhân bèo
e Bèo nhạt và bèo sẫm
Câu 47: Dây thần kinh sọ đi ra ở rãnh trong cuống đại não là:
a Thần kinh sọ số I
b Thần kinh sọ số II
c Thần kinh sọ số III
d Thần kinh sọ số IV
e Thần kinh sọ số VI
Câu 48: Bệnh nhân bị tụ máu dưới màng cứng Máu tụ nằm giữa lớp nào sau đây?
a Da đầu và xương sọ
b Xương sọ và màng cứng
c Màng cứng và màng nhện
d Màng nhện và màng mềm
e Màng mềm và nhu mô não
Trang 13Dùng hình dưới đây để trả lời câu 49 và câu 50
a Động mạch cảnh ngoài
b Động mạch cảnh trong
c Động mạch cảnh chung
d Động mạch não trước
e Động mạch não giữa
Câu 50: Chi tiết số (2) trên hình:
a Thần kinh sọ số III
b Thần kinh sọ số IV
c Thần kinh sọ số VI
d Thần kinh V1
e Thần kinh V2
(1)
(2)
Trang 14Câu 51: Thần kinh gai sống nào đi ra từ lỗ liên hợp L4L5?
a Rễ L1
b Rễ L2
c Rễ L3
d Rễ L4
e Rễ L5
Câu 52: Ở vùng hạ đồi, trung khu tỏa nhiệt được đảm nhận bởi:
a Nhân trên thị
b Nhân cạnh não thất
c Nhân trước thị trong
d Nhân thể vú
e Các nhân củ
Câu 53 và Câu 54 chọn tập hợp,
Chọn a nếu 1, 2 và 3 đúng
Chọn b nếu 1 và 3 đúng
Chọn c nếu 2 và 4 đúng
Chọn d nếu chỉ 4 đúng
Chọn e nếu tất cả đều đúng.
1 Đoan não phát triển từ não trước, cùng với gian não
2 Phần chất xám của đoan não tập trung ở các nhân nền và vỏ não
3 Bao trong là thành phần thuộc chất trắng của đoan não
4 Mép trước và mép sau là thành phần của các mép dính gian bán cầu
1 Động mạch não trước là nhánh của động mạch cảnh trong và đi
trong rãnh bên của bán cầu đại não
2 Động mạch thông trước không tham gia hình thành vòng động mạch não
3 Động mạch thông sau nối hai động mạch não sau
4 Động mạch tiểu não dưới trước là nhánh của động mạch thân nền
Trang 15Câu 55 và 56 là những câu mệnh đề liên quan nhân quả, chọn:
a nếu (A) đúng, (B) đúng, (A) và (B) có liên quan nhân quả
b nếu (A) đúng, (B) đúng, (A) và (B) không liên quan nhân quả
c nếu (A) đúng (B) sai
d nếu (A) sai (B) đúng
e nếu (A) sai (B) sai.
Câu 55:
(A)Khi tổn thương thần kinh sọ số VII có thể gây liê ôt nửa bên mă ôt BỞI VÌ:
(B) Thần kinh số VII chi phối cảm giác vùng mă ôt và vâ ôn đô ông các cơ bám da mă ôt
Câu 56:
(A) Trong trường hợp có xuất huyết trong não, dịch não tủy chọc dò từ vùng
thắt lưng (bể dưới nhê ôn quanh tủy gai) cũng có máu BỞI VÌ:
(B) Dịch não tủy ở não thông thương với bể dưới nhê ôn quanh tủy gai
Câu 57: Vùng vỏ não thùy thái dương ngang có chức năng là:
a Vùng cảm giác thân thể
b Vùng thị giác
c Vùng tiền đình
d Vùng vị giác
e Vùng thính giác
Câu 58: Cơ chéo dưới của nhãn cầu được vâ ôn đô ông bởi:
a Dây thần kinh sọ số III
b Dây thần kinh sọ số IV
c Dây thần kinh sọ số V
d Dây thần kinh sọ số VI
e Dây thần kinh sọ số VII
Trang 16Câu 59: Bệnh nhân mất cảm giác vị giác 2/3 trước của lưỡi Thần kinh nào sau đây có khả năng bị tổn
thương?
a Thần kinh lưỡi
b Thần kinh thiệt hầu
c Thần kinh mặt
d Thần kinh hạ thiệt
e Thần kinh lang thang
Câu 60: Phần nào sau đây thuô ôc trám não?
a Não thất ba
b Cuống đại não
c Mái trung não
d Đồi não
e Hành não