A SAMPLE MATRIX AND TEST SPECIFICATIONS Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận LISTENING 1 Personal Information/ Education/ Community/ Nature/ Recreation/ People and places MCQs - Bri
Trang 1A SAMPLE MATRIX AND TEST SPECIFICATIONS
( trắc nghiệm khách quan )
KIẾN THỨC
NĂNG LỰC/KỸ
LANGUAGE
FOCUS/
KTNN I: NGỮ ÂM
Nguyên âm và phụ âm (MCQs)
Trọng âm của từ (MCQs)
Số câu: 5; Số điểm: 5
Tỉ lệ %: 12,5
Số câu: 2
Số điểm: 2
Số câu: 3
Số điểm: 3
LANGUAGE
FOCUS/
KTNN II: NGỮ
PHÁP
Thì, thể, cách của động từ (MCQs)
Ngoại lệ trong dùng động từ (MCQs)
Số câu: 4; Số điểm: 4
Tỉ lệ %: 10
Số câu: 2
Số điểm: 2
Số câu: 2
Số điểm: 2
LANGUAGE
FOCUS/
KTNNIII: TỪ
VƯNG
Từ vựng trong Chương trình GDPT (MCQs)
Từ vựng trong Chương trình GDPT
(MCQs)
Số câu: 4; Số điểm: 4
Tỉ lệ %: 10
Số câu: 2
Số điểm: 2
Số câu: 2
Số điểm: 2
READING 1 Bài đọc dài khoảng 150
đến 200 từ có nội dung thuộc chủ đề trong Chương trình GDPT Loại hình câu hỏi: (Cloze with MCQs-Hoàn thành đoạn văn với nhiều lựa chọn)
Bài đọc dài khoảng 150 đến 200 từ có nội dung thuộc chủ đề trong Chương trình GDPT Loại hình câu hỏi: (Cloze with MCQs-Hoàn thành đoạn văn với nhiều lựa chọn)
Số câu: 7; Số điểm: 7
Tỉ lệ %: 17,5
Số câu: 2
Số điểm: 2
Số câu: 5
Số điểm: 5
READING 2 Bài đọc dài khoảng 230
đến 250 từ có nội dung thuộc chủ đề trong Chương trình GDPT Loại hình câu hỏi:
Đọc tìm thông tin cụ thể
và chi tiết (MCQs)
Bài đọc dài khoảng 230 đến 250 từ có nội dung thuộc chủ đề trong Chương trình GDPT
Loại hình câu hỏi:
Đọc tìm ý chính; đọc để tổng hợp thông tin
(MCQs)
Bài đọc dài khoảng 230 đến 250 từ có nội dung thuộc chủ đề trong Chương trình GDPT Loại hình câu hỏi: Đọc suy luận
(MCQs)
Số câu: 10; Số điểm:
10
Tỉ lệ %: 25
Số câu: 3
Số điểm: 3 Số điểm: 4 Số câu: 4 Số điểm: 3 Số câu: 3
trình GDPT sao cho nghĩa của câu viết lại không thay
đổi (Sentence transformation-Viết lại câu): phân biệt được
sự khác nhau giữa hai văn phong nói và viết; phân biệt được cách diễn đạt cùng một ý theo nhiều cách khác nhau; hiểu được tính nhất quán, tính mạch lạc trong văn bản; biết cách ghép câu để tạo câu phức, câu ghép theo
yêu cầu
Số câu: 5; Số điểm: 5
ghép câu
Số câu: 5; Số điểm: 5
Tỉ lệ %: 12,5
Số câu: 5
Số điểm: 5 Tổng số cấu 40;
Tổng số điểm: 10 Số điểm: 11 Số câu: 11 Số điểm: 16 Số câu: 16 Số điểm: 13 Số câu: 13
Trang 2A SAMPLE MATRIX AND TEST SPECIFICATIONS
(Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận)
LISTENING 1 Personal Information/ Education/
Community/ Nature/ Recreation/
People and places (MCQs - Bridging Items)
Personal Information/ Education/
Community/ Nature/ Recreation/
People and places (MCQs - Bridging Items)
15’
Số câu: 5; Số
điểm: 5
Tỉ lệ %:12,5
Số câu: 3
Số điểm: 3 Số điểm: 2 Số câu: 2
LISTENING 2 Personal Information/ Education/
Community/ Nature/ Recreation/
People and places (Gap-fillings)
Số câu: 5; Số
điểm: 5
Tỉ lệ %:12,5
Số câu:5
Số điểm:5
LANGUAGE
FOCUS
Pronunciation; Conditionals; Tense review; Vocabulary; Structures (MCQs; 1, 2, 3 Bridging Items)
Pronunciation; Conditionals; Tense review; Vocabulary; Structures (Word Form 4; MCQs 2)
25’
Số câu: 10; Số
điểm: 10
Tỉ lệ %: 25
Số câu: 4
Số điểm: 4 Số điểm: 6 Số câu: 6
READING 1 Personal Information/ Education/
Community/ Nature/ Recreation/
People and places (Matching)
Personal Information/ Education/
Community/ Nature/ Recreation/
People and places (Short answer)
Personal Information/ Education/
Community/ Nature/ Recreation/
People and places (Full response)
Số câu: 3; Số
điểm: 5
Tỉ lệ %: 12,5
Số câu: 1
Số điểm: 2
Số câu: 1
Số điểm: 1
Số câu: 1
Số điểm: 2
READING 2 Personal Information/ Education/
Community/ Nature/ Recreation/
People and places (True/False - Bridging Items)
Personal Information/ Education/
Community/ Nature/ Recreation/
People and places (Full response)
Số câu: 4; Số
điểm: 5
Tỉ lệ %: 12,5
Số câu: 3
Số điểm: 3
Số câu: 1
Số điểm: 2
(Short answers - Bridging Items)
Sentence structure transformation (Short answers - Bridging Items)
20’
Số câu: 4; Số
điểm:4
Tỉ lệ %: 10
Số câu: 2
Số điểm: 2
Số câu: 2
Số điểm: 2
Education/ Community/ Nature/
Recreation/
People and places (100 words – Guided Essay)
Số câu: 1; Số
điểm: 6
Tỉ lệ %: 15
Số câu: 1
Số điểm: 6
Tổng số cấu 32;
Tổng số điểm: 40
Tổng số cấu 11;
Tổng số điểm: 12
Tổng số cấu 16;
Tổng số điểm: 16
Tổng số cấu 5;
Tổng số điểm: 12