BHYT giờ ngoài giờ508 1212 XET020 Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin Giải phẩu bệnh P... BHYT giờ ngoài giờ522 1232 XET011 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou Giải phẩu bệnh P.
Trang 1Không có BHYT
Yêu cầu trong giờ ngoài giờ Yêu cầu
1 5 VAN001 Vận động trị liệu hô hấp Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 29,000 34,800 43,500
2 6 DIE245 Điện tim thường Thủ thuật khác Thủ thuật, phẩu thuật 46,000 55,000 70,000
Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch(Chưa bao gồm bộ dụng
cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser)
Thủ thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 1,973,000 2,500,000 2,500,000
Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio(Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF)
Thủ thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 1,873,000 2,500,000 2,500,000
5 11 HUT006 Hút đờm hầu họng Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 10,000 100,000 100,000
6 14 THA037 Thay băng các vết loét hoại tử rộng
sau TBMMN Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 129,000 155,000 195,000
7 17 XOA009 Xoa bóp phòng chống loét trong
các bệnh thần kinh (một ngày) Thủ thuật khác Thủ thuật, phẩu thuật 87,000 105,000 130,000
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BỆNH VIỆN DA LIỄU TRUNG ƯƠNG
(Phụ lục Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BVDLTW ngày 31 tháng 10 năm 2016)
BỆNH VIỆN DA LIỄU TW
Hà Nội, ngày 1 tháng 11năm 2016
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT THEO YÊU CẦU ÁP DỤNG TẠI
ĐỐI TƯỢNG NHÓM DỊCH VỤ
Trang 2BHYT giờ ngoài giờ
8 19 THO005 Đặt sonde bàng quang Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 85,400 200,000 200,000
9 22 DAT005 Đặt ống thông dạ dày Thủ thuật loại 3 X- Quang 85,400 200,000 200,000
10 24 THU005 Thụt tháo phân Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 78,000 200,000 200,000
11 25 CHO008 Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 104,000 200,000 200,000
12 26 CHO009 Chọc hút tế bào phần mềm bằng
kim nhỏ Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 104,000 200,000 200,000
13 27 CHO010 Chọc hút tế bào phần mềm dưới
hướng dẫn của siêu âm Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 145,000 174,000 220,000
14 28 CHO011 Chọc hút tế bào hạch dưới hướng
dẫn của siêu âm Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 145,000 300,000 300,000
15 29 CHO012 Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn
của siêu âm Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 145,000 300,000 300,000
16 30 CHO013 Chọc hút tế bào khối u dưới hướng
dẫn của siêu âm Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 145,000 300,000 300,000
17 31 CHI001 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 145,000 200,000 200,000
18 31 HUT005 Hút ổ viêm/áp xe phần mềm Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 145,000 200,000 200,000
19 34 SIN025 Sinh thiết tuyến nứớc bọt Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 121,000 145,000 180,000
20 35 SIN026 Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn
dưới hướng dẫn của siêu âm Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 808,000 1,000,000 1,000,000
21 36 SIN027 Sinh thiết da bằng kim chuyên
dụng (biopsy punch) Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 121,000 200,000 200,000
Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)
Huyết học - Miễn dịch (P.404) Dịch vụ tế bào gốc 484,000 484,000 484,000
Trang 3BHYT giờ ngoài giờ
23 70 THE001 Theo dõi điện tim cấp cứu tại
giường liên tục 24 giờ Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 191,000 300,000 300,000
24 73 DAT008 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm
(nhiều nòng ) Thủ thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 1,113,000 1,250,000 1,250,000
25 73 DAT007 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm
(một nòng) Thủ thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 640,000 750,000 750,000
26 78 MOK002 Mở khí quản qua da cấp cứu Thủ thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 704,000 750,000 750,000
27 79 CHA042 Chăm sóc lỗ mở khí quản Thủ thuật khác Thủ thuật, phẩu thuật 55,000 55,000 55,000
28 85 COD001 Cố định lồng ngực do chấn thương
gãy xương sườn Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 47,000 55,000 70,000
29 87 THO008 Thông tiểu (Nhi) Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 85,400 200,000 200,000
30 96 DAT009 Đặt sonde hậu môn Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 78,000 200,000 200,000
31 102 DUO002 Đường máu mao mạch Sinh hoá máu (P.404) Dịch vụ tế bào gốc 20,000 30,000 30,000
32 102 XET027 Xét nghiệm đường máu mao mạch
tại giường Thủ thuật khác Thủ thuật, phẩu thuật 24,000 28,000 35,000
33 145 DIE244 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng
trẻ em Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 37,000 100,000 100,000
34 151 PHA336 Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh
mũi Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 2,620,000 3,144,000 3,930,000
35 161 PHO005 Phong bế ngoài màng cứng Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 636,000 750,000 750,000
36 164 TIE025 Tiêm trong da Thủ thuật loại 3 X- Quang 10,000 100,000 100,000
37 165 TIE026 Tiêm dưới da Thủ thuật loại 3 X- Quang 10,000 100,000 100,000
38 166 TIE027 Tiêm bắp thịt Thủ thuật loại 3 X- Quang 10,000 100,000 100,000
39 167 TIE028 Tiêm tĩnh mạch Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 10,000 100,000 100,000
Trang 4BHYT giờ ngoài giờ
40 168 TRU003 Truyền tĩnh mạch Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 20,000 150,000 150,000
41 169 CAT113 Cắt u máu, u bạch mạch vùng đầu
phức tạp, khó Phẫu thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 2,935,000 3,522,000 4,402,000
42 170 CAT114 Cắt u máu dưới da đầu có đường
kính trên 10 cm Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 1,094,000 1,312,800 1,641,000
43 171 CAT115 Cắt u máu dưới da đầu có đường
kính 5 đến 10 cm Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 1,094,000 1,312,800 1,641,000
44 172 BOC009 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da
đầu đường kính trên 10 cm Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 1,094,000 1,312,800 1,641,000
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy vùng mặt, tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính 1-5 cm
Phẫu thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 3,536,000 4,243,000 5,304,000
46 174 DOT016 Đốt lạnh u mạch máu vùng mặt cổ Thủ thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 485,000 500,000 500,000
47 175 CAT116 Cắt ung thư da có vá da rộng
đường kính dưới 5cm Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 7,253,000 8,703,000 10,880,000
Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm (tạo hình bằng vạt tại chỗ) Phẫu thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 7,253,000 8,705,000 10,880,000
49 176 CA001"
Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm (tạo hình bằng vạt từ xa) Phẫu thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 7,253,000 8,705,000 10,880,000
50 177 CAT117 Cắt u da vùng mặt, tạo hình Phẫu thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 1,200,000 1,440,000 1,800,000
51 180 BOC010 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da
đầu đường kính dưới 10 cm Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 2,507,000 3,010,000 3,760,000
52 181 CAT118 Cắt u máu dưới da đầu có đường
kính dưới 5 cm Phẫu thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 2,507,000 3,009,000 3,760,000
Trang 5BHYT giờ ngoài giờ
53 182 CAT119 Cắt u vùng hàm mặt đơn giản Phẫu thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 2,507,000 3,009,000 3,760,000
54 185 NAO008 Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc
chức năng 1 bên Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 3,629,000 4,355,000 5,445,000
55 186 NAO009 Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc
chức năng 2 bên Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 3,629,000 4,355,000 5,445,000
56 190 CAT121 Cắt u máu, u bạch huyết đường
kính trên 10cm Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 2,896,000 3,475,000 4,344,000
57 191 CAT122 Cắt u máu, u bạch huyết đường
kính 5 - 10cm Phẫu thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 2,896,000 3,475,000 4,345,000
58 194 CAT123 Cắt cụt cánh tay do ung thư Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 3,640,000 4,368,000 5,460,000
59 195 THA028 Tháo khớp cổ tay do ung thư Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 3,640,000 4,368,000 5,460,000
60 196 CAT083 Căt cụt cẳng chân do ung thư Phẫu thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 3,640,000 4,368,000 5,460,000
61 197 PHA073 Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào
đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da Phẫu thuật khác Thủ thuật, phẩu thuật 3,536,000 4,243,000 5,304,000
Phẫu thuật ung thư- biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da (Nhi)
Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 3,536,000 4,245,000 5,304,000
63 198 CAT082 Cắt u bạch mạch đường kính dưới
10 cm Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 1,700,000 2,040,000 2,550,000
64 208 PHA339 Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ
(Nhi) Phẫu thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 4,533,000 5,440,000 6,800,000
65 211 PHA340 Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt
(Nhi) Phẫu thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 645,000 775,000 970,000
66 212 PHA341 Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ
(Nhi) Phẫu thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 2,435,000 2,922,000 3,652,000
Trang 6BHYT giờ ngoài giờ
67 213 PHA342 Phẫu thuật tạo hình môi từng phần
(Nhi) Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 2,335,000 2,802,000 3,502,000
68 222 PHA130 Phẫu thuật nâng cánh mũi bị sập Phẫu thuật thẩm mỹ loại 2 Xét nghiệm hóa sinh 3,000,000 3,600,000 4,500,000
69 225 PHA227 Phẫu thuật tạo hình rốn Phẫu thuật thẩm mỹ loại 3 Xét nghiệm hóa sinh 3,000,000 3,600,000 4,500,000
70 227 PHA343 Phẫu thuật tạo hình da dương vật
trong mất da dương vật (Nhi) Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 4,049,000 4,860,000 6,075,000
71 231 PHA344 Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da
bằng vạt có cuống (Nhi) Phẫu thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 4,533,000 5,440,000 6,800,000
72 232 PHA345 Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da
bằng vạt tại chỗ (Nhi) Phẫu thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 3,428,000 4,113,600 5,142,000
73 234 PHA346 Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự
thân điều trị teo da (Nhi) Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 3,721,000 4,465,200 5,582,000
74 247 PHA347 Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ
điều trị sẹo bỏng (Nhi) Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 3,679,000 4,415,000 5,520,000
75 254 TAI002 Tái tạo da mặt bằng hóa chất Thủ thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 716,000 750,000 750,000
76 255 DIE209 Điều trị bệnh da bằng tia hồng
ngoại toàn thân Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 235,000 300,000 300,000
77 255 DIE266
Điều trị bệnh da bằng tia hồng ngoại toàn thân(tính cho mỗi đơn
vị từ 1 đến 20 cm2)
Ứng dụng SP Tế bào gốc Xét nghiệm hóa sinh 300,000 300,000 375,000
78 256 DIE252
Điều trị bệnh da bằng tia hồng ngoại từng phần (tính cho mỗi đơn
vị từ 1 đến 20 cm2)
Ứng dụng SP Tế bào gốc Xét nghiệm hóa sinh 300,000 300,000 375,000
79 257 ANH002 Ánh sáng xanh trị liệu bệnh da Thủ thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 365,000 500,000 500,000
80 258 CHA041 Chăm sóc da điều trị bệnh da Thủ thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 365,000 500,000 500,000
Trang 7BHYT giờ ngoài giờ
81 261 APN001 Áp Nitơ lỏng các khối u lành tính
ngoài da Thủ thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 314,000 500,000 500,000
82 262 DIE190 Điều trị sẹo xấu bằng sóng cao tần Thủ thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 365,000 500,000 500,000
83 264 DIE179
Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất (tính cho mỗi đơn vị từ 1 đến 20 cm2)
Thủ thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 259,000 500,000 500,000
84 266 DIE181
Điều trị u máu, giãn mạch, chứng
đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon
Thủ thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 1,061,000 1,250,000 1,250,000
Điều trị u máu, giãn mạch, chứng
đỏ da bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Thủ thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 500,000 500,000
89 272 TAI003 Tái tạo da mặt bằng laser Thủ thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 500,000 500,000
90 273 MAI003 Mài da mặt bằng laser CO2 siêu
xung, máy mài da Thủ thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 1,000,000 1,000,000
91 274 DIE048
Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống ) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Thủ thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 600,000 1,000,000 1,000,000
Trang 8BHYT giờ ngoài giờ
92 275 DIE189 Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Thủ thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 600,000 1,000,000 1,000,000
93 276 PLA001 Plasma hóa các khối u lành tính
ngoài da Thủ thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 500,000 500,000
94 277 THA015 Thay băng người bệnh chợt, loét
da dưới 20% diện tích cơ thể Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 392,000 500,000 500,000
95 278 THA014 Thay băng người bệnh chợt, loét
da trên 20% diện tích cơ thể Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 519,000 750,000 750,000
96 279 CAT095 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy
tiết dưới 20% diện tích cơ thể Thủ thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 392,000 750,000 750,000
97 281 DIE192 Điều trị sẹo xấu bằng laser Thủ thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 500,000 500,000
98 282 CHI011 Chích rạch áp xe nhỏ Thủ thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 716,000 750,000 750,000
99 283 CHI010 Chích rạch áp xe lớn, dẫn lưu Thủ thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 716,000 1,000,000 1,000,000
100 284 DIE204 Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 400,000 400,000
101 285 DIE022 Điều trị chứng dày sừng bằng đốt
điện, plasma, laser CO2, gọt cắt bỏ Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 400,000 400,000
102 286 DIE211
Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 400,000 400,000
103 287 DIE054 Điều trị u mềm lây bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 400,000 400,000
104 288 DIE212 Điều trị u nhú, u mềm treo bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 400,000 400,000
Trang 9BHYT giờ ngoài giờ
105 289 DIE213 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 400,000 400,000
106 290 DIE031 Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 400,000 400,000
107 292 CAT124 Cắt lọc, khâu vết thương rách da
đầu (Nhi) Phẫu thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 2,531,000 3,038,000 3,797,000
108 294 TAO032 Tạo hình âm đạo bằng ruột (Nhi) Phẫu thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 3,362,000 4,035,000 5,043,000
109 299 CAT081 Cắt hẹp bao quy đầu Phẫu thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 450,000 540,000 675,000
110 300 DAN002 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn (Nhi) Phẫu thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 173,000 210,000 260,000
111 302 PHA252 Phẫu thuật vết thương phần mềm
trên 10cm Phẫu thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 550,000 660,000 825,000
112 305 CHI017 Chích hạch viêm mủ (Nhi) Thủ thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 173,000 750,000 750,000
113 306 CAT090 Thay băng, cắt chỉ (Chỉ áp dụng
với người bệnh ngoại trú.) Thủ thuật khác Thủ thuật, phẩu thuật 30,000 50,000 100,000
114 306 THA034
Thay băng, cắt chỉ vết mổ(vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng- Nhi) Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 129,000 200,000 200,000
115 306 THA035
Thay băng, cắt chỉ vết mổ(vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến
50 cm nhiễm trùng-Nhi) Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 174,000 210,000 261,000
116 306 THA030 Thay băng, cắt chỉ vết mổ (Cắt chỉ
nhi) Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 30,000 30,000 30,000
117 306 THA016 Thay băng, cắt chỉ vết mổ (chiều
đài dưới 15 cm) Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 55,000 100,000 100,000
118 306 THA019 Thay băng vết thương/ mổ chiều
dài < 30 cm nhiễm trùng Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 129,000 150,000 150,000
Trang 10BHYT giờ ngoài giờ
119 306 THA031 Thay băng, cắt chỉ vết mổ(vết
thương/ mổ chiều dài ≤ 15cm nhi) Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 55,000 55,000 55,000
120 306 THA036
Thay băng, cắt chỉ vết mổ(vết thương/ mổ chiều dài >50cm nhiễm trùng-Nhi) Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 227,000 275,000 340,000
121 308 PHA164 Phẫu thuật sinh thiết tổ chức phần
mềm bề mặt Phẫu thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 200,000 240,000 300,000
122 312 CHA043
Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng(Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson) Thủ thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 150,000 500,000 500,000
123 313 DIE268 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 84,300 200,000 200,000
124 314 DIE169
Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2 (tính cho từ 1 đến 3 thương tổn) Thủ thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 600,000 750,000 750,000
125 315 DIE020 Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2
(tính cho từ 1 đến 3 thương tổn) Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 400,000 400,000
126 316 DIE242 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng
Laser CO2 Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 400,000 400,000
127 317 DIE214
Điều trị u mềm treo bằng laser CO2 (tính cho từ 1 đến 3 thương tổn) Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 400,000 400,000
128 318 DIE215
Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2 (tính cho từ 1 đến 3 thương tổn) Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 400,000 400,000
129 319 DIE216
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2 (tính cho từ 1 đến 3 thương tổn) Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 400,000 400,000
Trang 11BHYT giờ ngoài giờ
130 320 DIE217 Điều trị sẩn cục bằng laser CO2
(tính cho từ 1 đến 3 thương tổn) Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 400,000 400,000
131 321 DIE218 Điều trị bớt sùi bằng laser CO2
(tính cho mỗi đơn vị 2 cm2) Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 400,000 400,000
132 322 DIE120 Điều trị sùi mào gà bằng Plasma
(tính cho từ 1 đến 3 thương tổn) Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 400,000 400,000
133 323 DIE194 Điều trị hạt cơm bằng Plasma (tính
cho từ 1 đến 3 thương tổn) Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 332,000 400,000 400,000
134 324 DIE219 Điều trị u mềm treo bằng Plasma
(tính cho từ 1 đến 3 thương tổn) Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 400,000 400,000
135 325 DIE220
Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma (tính cho từ 1 đến 3 thương tổn) Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 400,000 400,000
136 326 DIE221
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma (tính cho từ 1 đến 3 thương tổn) Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 400,000 400,000
137 327 DIE222 Điều trị sẩn cục bằng Plasma(tính
cho từ 1 đến 3 thương tổn) Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 400,000 400,000
138 328 DIE223 Điều trị bớt sùi bằng Plasma (tính
cho mỗi đơn vị 2 cm2) Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 400,000 400,000
139 329 DIE195 Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng
(tính cho từ 1 đến 3 thương tổn) Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 314,000 400,000 400,000
140 330 DIE196 Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng
(tính cho từ 1 đến 3 thương tổn) Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 314,000 400,000 400,000
141 331 DIE197 Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng
(tính cho từ 1 đén 3 cm2) Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 314,000 400,000 400,000
142 332 DIE224 Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng
(tính cho mỗi đơn vị 2 cm2) Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 314,000 400,000 400,000
Trang 12BHYT giờ ngoài giờ
143 333 DIE225
Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da (tính cho mỗi đơn vị 10 cm2/chưa bao gồm tiền thuốc Triamcinolon)
Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 259,000 310,000 390,000
144 334 DIE226
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn (tính cho mỗi đơn vị 10 cm2/chưa bao gồm tiền thuốc Triamcinolon)
Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 259,000 310,000 390,000
Thủ thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 1,061,000 1,250,000 1,250,000
147 337 XOA005 Xóa xăm bằng YAG-KTP (tính
cho mỗi đơn vị từ 1 đén 5 cm2) Thủ thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 1,061,000 1,250,000 1,250,000
Thủ thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 967,000 1,000,000 1,000,000
Trang 13BHYT giờ ngoài giờ
152 342 DIE186
Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)(tính cho mỗi đơn vị từ 1 đén 5 cm2) Thủ thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 662,000 750,000 750,000
153 343 DIE227 Điều trị giãn mạch máu bằng IPL
(Tính cho từ 1 đến 5 cm2) Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 427,000 500,000 500,000
154 344 DIE228 Điều trị chứng tăng sắc tố bằng
IPL (Tính cho từ 1 đến 5 cm2) Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 427,000 500,000 500,000
155 345 DIE229 Điều trị chứng rậm lông bằng IPL
(Tính cho từ 1 đến 5 cm2) Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 427,000 500,000 500,000
156 346 DIE230 Điều trị sẹo lồi bằng IPL (Tính cho
từ 1 đến 5 cm2) Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 427,000 500,000 500,000
157 347 DIE231 Điều trị trứng cá bằng IPL Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 427,000 500,000 500,000
158 348 XOA008 Xóa nếp nhăn bằng IPL (tính cho
mỗi đơn vị 100 cm2) Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 427,000 500,000 500,000
159 349 DIE232 Điều trị các bệnh lý của da bằng
PUVA toàn thân Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 214,000 260,000 320,000
160 350 DIE233 Điều trị các bệnh lý của da bằng
PUVA tại chỗ Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 215,000 260,000 320,000
161 351 DIE198 Điều trị các bệnh lý của da bằng
UVB toàn thân Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 250,000 300,000 375,000
162 352 DIE198 Điều trị các bệnh lý của da bằng
UVB tại chỗ Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 150,000 180,000 225,000
163 353 DIE234
Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid) (tính cho từ 1 đến 50 thương tổn) Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 259,000 300,000 300,000
164 354 DIE235 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
(tính cho từ 1 đến 3 thương tổn) Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 370,000 460,000
165 355 DIE236 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
(tính cho từ 1 đến 3 thương tổn) Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 400,000 400,000
Trang 14BHYT giờ ngoài giờ
166 356 DIE237 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
(tính cho từ 1 đến 3 thương tổn) Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 400,000 400,000
167 357 DIE238
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện (tính cho từ 1 đến 3 thương tổn) Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 400,000 400,000
168 358 DIE239
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện (tính cho từ 1 đến 3 thương tổn) Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 400,000 400,000
169 359 DIE240 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
(tính cho từ 1 đến 3 thương tổn) Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 400,000 400,000
170 359 DIE046 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
(Tính cho từ 1 đến 3 thương tổn) Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 400,000 400,000
171 360 DIE241 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện (tính
cho mỗi đơn vị 2 cm2) Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 307,000 400,000 400,000
172 361 DIE200
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn (tính cho từ 1 đến 10 thương tổn ) Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 314,000 400,000 400,000
173 362 PHA183 Phẫu thuật giải áp thần kinh cho
người bệnh phong Phẫu thuật khác Thủ thuật, phẩu thuật 2,167,000 2,600,000 3,250,000
174 363 SIN022 Sinh thiết móng Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 285,000 300,000 300,000
175 364 PHA299 Phẫu thuật điều trị u dưới móng Phẫu thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 696,000 835,000 1,044,000
176 364 PHA188 Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới
móng Phẫu thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 696,000 835,000 1,044,000
177 365 PHA348
Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị cất cần cho người bệnh phong
Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 2,767,000 3,320,000 4,150,000
Trang 15BHYT giờ ngoài giờ
178 366 PHA071
Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 2,767,000 3,320,000 4,150,000
179 367 PHA300
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong
Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 2,767,000 3,320,000 4,150,000
180 369 PHA181
Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở
mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong
Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 2,041,000 2,450,000 3,060,000
181 370 PHA301 Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới
cho người bệnh phong Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 1,761,000 2,113,000 2,640,000
182 371 PHA302 Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho
người bệnh phong Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 1,401,000 1,680,000 2,100,000
183 372 PHA303 Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái
cho người bệnh phong Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 2,317,000 2,780,000 3,475,000
184 373 PHA178 Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư
da Phẫu thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 3,044,000 3,650,000 4,570,000
185 375 SIN021 Sinh thiết niêm mạc Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 121,000 300,000 300,000
186 376 NAO003 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm
xương cho người bệnh phong Phẫu thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 602,000 725,000 905,000
187 377 SIN023 Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và
các u dưới da Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 249,000 300,000 300,000
188 380 NAO004 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không
viêm xương cho người bệnh phong Phẫu thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 505,000 606,000 757,000
189 381 DAP001 Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da
(Chưa bao gồm tiền mặt nạ) Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 181,000 290,000 366,000
Trang 16BHYT giờ ngoài giờ
190 382 DIE201 Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh
Phong bằng chiếu Laser Hé-Né Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 187,000 200,000 200,000
191 383 DIE202 Điều trị đau do zona bằng chiếu
Laser Hé-Né Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 187,000 200,000 200,000
192 394 DIE071 Điều trị trứng cá bằng máy
Acthyderm
Ứng dụng SP Tế bào gốc Xét nghiệm hóa sinh 650,000 650,000 850,000
193 395 DIE249
Điều trị lão hóa da bằng máy Acthyderm (sử dụng công nghệ iontophoresis)
Ứng dụng SP Tế bào gốc Xét nghiệm vi sinh 1,200,000 1,200,000 1,500,000
194 396 DIE250
Điều trị nếp nhăn da bằng máy Acthyderm (sử dụng công nghệ iontophoresis)
Ứng dụng SP Tế bào gốc Xét nghiệm vi sinh 1,200,000 1,200,000 1,500,000
195 397 DIE057 Điều trị rám má bằng sử dụng máy
Acthyderm
Ứng dụng SP Tế bào gốc Xét nghiệm hóa sinh 1,350,000 1,350,000 1,750,000
196 398 DIE253
Điều trị tàn nhang bằng máy Acthyderm (sử dụng công nghệ iontophoresis)
Ứng dụng SP Tế bào gốc Xét nghiệm hóa sinh 1,350,000 1,350,000 1,750,000
197 399 DIE115 Điều trị viêm da cơ địa bằng máy
Acthyderm Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 1,082,000 1,300,000 1,625,000
198 399 DIE116 Điều trị viêm da cơ địa bằng máy
Acthyderm (ứng dụng tế bào gốc) Ứng dụng SP Tế bào gốc Xét nghiệm vi sinh 1,082,000 1,082,000 1,352,500
199 400 CHU167 Chụp và phân tích da bằng máy
phân tích da (Laser) Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 198,000 240,000 297,000
200 401 PHA276
Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5cm trở lên(tính cho mỗi thương tổn) Thủ thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 600,000 750,000 750,000
Trang 17BHYT giờ ngoài giờ
202 404 DIE177
Điều trị sẹo lõm bằng Laser Fractional , Intracell(tính cho mỗi đơn vị từ 1 đén 10 cm2 đối với máy Laser Fractiona/tính cho toàn mặt đới với máy Intracell chưa bao gồm tiền thuốc)
Thủ thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 1,144,000 1,250,000 1,250,000
Xóa nếp nhăn bằng Laser Fractional , Intracell (tính cho từ 1 đến 10 cm2 chưa bao gồm tiền thuốc)
Thủ thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 1,144,000 1,250,000 1,250,000
204 406 DIE178
Điều trị các bớt sắc tố bằng Laser Ruby(tính cho mỗi đơn vị từ 1 đén
206 408 DIE187
Điều trị rám má bằng Laser Fractional (tính cho mỗi đơn vị từ
1 đến 5 cm2) Thủ thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 1,144,000 1,250,000 1,250,000
207 409 CAN003 Trẻ hoá da bằng Radiofrequency
(RF) Thủ thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 365,000 500,000 500,000
208 410 DIE188
Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giầu tiểu cầu (PRP)
Thủ thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 365,000 500,000 500,000
209 410 DIE265
Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giầu tiểu cầu (PRP) (bao gồm bộ kít)
Ứng dụng SP Tế bào gốc Xét nghiệm vi sinh 6,000,000 6,000,000 7,500,000
210 411 TRE005 Trẻ hóa da bằng kỹ thuật ly trích
huyết tương giầu tiểu cầu (PRP) Thủ thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 365,000 500,000 500,000
Trang 18BHYT giờ ngoài giờ
211 411 TRE008
Trẻ hoá da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giầu tiểu cầu (PRP) (bao gồm bộ kít)
Ứng dụng SP Tế bào gốc Xét nghiệm hóa sinh 6,000,000 6,000,000 7,500,000
212 412 TRE007 Trẻ hóa da bằng máy Mesoderm Ứng dụng SP Tế bào gốc Xét nghiệm vi sinh 1,500,000 1,500,000 1,875,000
213 413 DIE262 Điều trị rám má bằng máy
Mesoderm
Ứng dụng SP Tế bào gốc Xét nghiệm vi sinh 1,200,000 1,200,000 1,500,000
214 414 DIE263 Điều trị mụn trứng cá bằng máy
Mesoderm
Ứng dụng SP Tế bào gốc Xét nghiệm vi sinh 650,000 650,000 800,000
215 415 DIE264
Điều trị rụng tóc bằng máy Mesoderm (chưa bao gồm sản phẩm )
Ứng dụng SP Tế bào gốc Xét nghiệm hóa sinh 650,000 650,000 800,000
216 416 TRE006 Trẻ hóa da bằng chiếu đèn LED Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 187,000 300,000 300,000
217 417 TRE003
Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin(chưa bao gồm tiền thuốc Botulinum toxin)
Thủ thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 716,000 1,000,000 1,000,000
218 418 DIE203 Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu
đèn LED Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 40,700 200,000 200,000
219 419 TRE004
Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)(chưa bao gồm tiền thuốc chất làm đầy) Thủ thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 716,000 1,000,000 1,000,000
220 420 DIE251
Điều trị bệnh rám má bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ (chưa bao gồm đầu kim)
Ứng dụng SP Tế bào gốc Xét nghiệm vi sinh 1,200,000 1,200,000 1,500,000
221 421 DIE254
Điều trị bệnh tàn nhang bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ (chưa bao gồm đầu kim)
Ứng dụng SP Tế bào gốc Xét nghiệm vi sinh 1,200,000 1,200,000 1,500,000
222 422 DIE255
Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ (chưa bao gồm đầu kim)
Ứng dụng SP Tế bào gốc Xét nghiệm vi sinh 1,200,000 1,200,000 1,500,000
Trang 19BHYT giờ ngoài giờ
223 423 DIE256
Điều trị bệnh rụng tóc bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ (chưa bao gồm đầu kim, tính cho mỗi đơn vị từ 1-10 cm2)
Ứng dụng SP Tế bào gốc Xét nghiệm vi sinh 600,000 600,000 750,000
224 424 DIE257
Điều trị bệnh hói bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ (chưa bao gồm đầu kim, tính cho mỗi đơn vị
từ 1-10 cm2)
Ứng dụng SP Tế bào gốc Xét nghiệm vi sinh 600,000 600,000 750,000
225 425 DIE258
Điều trị dãn lỗ chân lông bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ (chưa bao gồm đầu kim)
Ứng dụng SP Tế bào gốc Xét nghiệm hóa sinh 1,200,000 1,200,000 1,500,000
226 426 DIE259
Điều trị lão hóa da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ (chưa bao gồm đầu kim)
Ứng dụng SP Tế bào gốc Xét nghiệm hóa sinh 1,200,000 1,200,000 1,500,000
227 427 DIE260
Điều trị rạn da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ (chưa bao gồm đầu kim tính cho mỗi đơn
vị từ 1 đến 10 cm2)
Ứng dụng SP Tế bào gốc Xét nghiệm hóa sinh 600,000 600,000 750,000
228 428 DIE261
Điều trị nếp nhăn da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ (chưa bao gồm đầu kim)
Ứng dụng SP Tế bào gốc Xét nghiệm vi sinh 1,200,000 1,200,000 1,500,000
229 453 THA027 Thay băng trên người bệnh đái
tháo đường Thủ thuật loại 3 X- Quang 233,000 300,000 300,000
230 461 GOT001 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên
người bệnh đái tháo đường Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 245,400 300,000 300,000
231 857 PHA304 Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK
ngoại biên Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 2,167,000 2,600,000 3,250,000
232 858 PHA349 Phẫu thuật nối thần kinh ngoại
biên và ghép TK ngoại biên Phẫu thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 2,167,000 2,600,000 3,250,000
Trang 20BHYT giờ ngoài giờ
233 858 KHA017 Khâu nối dây thần kinh ngoại biên Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 1,700,000 2,040,000 2,550,000
234 858 NOI008 Nối ghép thần kinh vi phẫu Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 1,500,000 1,800,000 2,250,000
235 859 PHA350 Phẫu thuật u thần kinh trên da
(đường kính dưới 5 cm) Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 679,000 815,000 1,020,000
236 859 PHA351 Phẫu thuật u thần kinh trên da
(đường kính từ 5 cm trở lên) Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 1,094,000 1,312,000 1,640,000
237 860 CAT046 Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường
kính ≥ 10 cm) Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 2,896,000 3,475,000 4,344,000
238 861 PHA305 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường
kính < 10 cm) Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 2,896,000 3,475,000 4,344,000
239 862 PHA352 Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do
hẹp miệng sáo Phẫu thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 1,136,000 1,365,000 1,704,000
240 863 PHA353 Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy
dương vật Phẫu thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 1,136,000 1,364,000 1,704,000
241 864 NON002 Nong niệu đạo Thủ thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 228,000 500,000 500,000
242 865 MOR001 Mở rộng lỗ sáo Phẫu thuật khác Thủ thuật, phẩu thuật 1,136,000 1,363,000 1,700,000
243 866 NAO005 Nạo vét hạch cổ Phẫu thuật khác Thủ thuật, phẩu thuật 4,487,000 5,385,000 6,730,000
244 867 PHA306
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu)
Phẫu thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 2,461,000 2,955,000 3,690,000
245 868 PHA074 Phẫu thuật chuyển vạt che phủ
phần mềm cuống mạch liền Phẫu thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 3,167,000 3,800,000 4,750,000
246 869 PHA354 Phẫu thuật chuyển vạt che phủ
phần mềm cuống mạch rời Phẫu thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 4,675,000 5,610,000 7,012,000
Trang 21BHYT giờ ngoài giờ
247 870 PHA355 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống
cổ tay Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 2,167,000 2,600,000 3,250,000
248 871 PHA356 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt
thần kinh giữa Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 2,767,000 3,320,000 4,150,000
249 872 PHA357 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt
thần kinh trụ Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 2,767,000 3,320,000 4,150,000
250 873 PHA358 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt
thần kinh quay Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 2,767,000 3,320,000 4,150,000
251 874 PHA296 Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1
(thiểu dưỡng ô mô cái) Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 2,767,000 3,320,000 4,150,000
252 875 PHA307 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và
đốt bàn ngón Phẫu thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 2,752,000 3,302,400 4,128,000
253 876 CHU174 Chuyển gân điều trị liệt thần kinh
mác chung Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 2,828,000 3,395,000 4,242,000
254 877 PHA110 Phẫu thuật cắt cụt chi Phẫu thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 3,640,000 4,368,000 5,460,000
255 878 THA012 Phẫu thuật tháo khớp chi Phẫu thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 3,640,000 4,368,000 5,460,000
256 879 PHA297 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón
tay/ngón chân (1 ngón) Phẫu thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 2,752,000 3,303,000 4,128,000
257 881 GHE003 Phẫu thuật vá da diện tích từ
5-10cm² Phẫu thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 2,689,000 3,227,000 4,033,000
258 883 PHA308 Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) Phẫu thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 2,801,000 3,362,000 4,200,000
259 885 PHA173 Phẫu thuật U máu Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 2,896,000 3,475,000 4,344,000
260 887 PHA359 Phẫu thuật viêm xương Phẫu thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 2,752,000 3,302,000 4,128,000
261 888 PHA360 Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương
chết Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 2,752,000 3,300,000 4,128,000
Trang 22BHYT giờ ngoài giờ
262 889 NEP001 Nẹp bột các loại, không nắn Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 345,000 500,000 500,000
263 891 GHE010
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng (Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế)
Thủ thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 491,000 500,000 500,000
264 894 CAT099 Cắt sẹo khâu kín Phẫu thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 3,130,000 3,756,000 4,695,000
265 895 CAT100 Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình Phẫu thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 3,451,000 4,141,000 5,176,000
266 896 CAT101 Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu
wolf- krause Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 4,029,000 4,835,000 6,045,000
267 897 KYT014 Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch
liền điều trị sẹo bỏng Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 4,533,000 5,439,600 6,799,500
268 898 KYT015 Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị
sẹo bỏng Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 3,428,000 4,115,000 5,142,000
269 899 KYT016 Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị
sẹo bỏng Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 3,428,000 4,115,000 5,142,000
270 901 GHE011
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính (Chưa bao gồm màng nuôi;
màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế)
Thủ thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 491,000 500,000 500,000
271 902 DIE208 Điều trị vết thương chậm liền bằng
laser he-ne Thủ thuật loại 3 X- Quang 33,000 200,000 200,000
272 903 SUD002 Sử dụng oxy cao áp điều trị vết
thương mạn tính Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 213,000 300,000 300,000
273 904 GHE007 Ghép vật liệu thay thế da điều trị
vết thương mạn tính Thủ thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 1,053,000 1,250,000 1,250,000
Trang 23BHYT giờ ngoài giờ
274 905 SUD001
Sử dụng các chế phẩm sinh học (dạng tiêm, phun, ) điều trị vết thương mạn tính Thủ thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 523,000 750,000 750,000
275 906 THU010 Thủy trị liệu chi thể điều trị vết
thương mạn tính Thủ thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 523,000 750,000 750,000
276 909 KYT019
Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính(Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC, thuốc cản quang)
Thủ thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 523,000 750,000 750,000
277 910 DIE193 Điều trị vết thương mạn tính bằng
chiếu tia Plasma Thủ thuật loại 3 X- Quang 33,000 200,000 200,000
278 911 KYT013
Kỹ thuật bơm rửa liên tục trong điều trị vết thương mạn tính phức tạp Thủ thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 523,000 750,000 750,000
279 913 KYT018
Kỹ thuật sử dụng băng chun băng
ép trong điều trị vết loét do giãn tĩnh mạch chi dưới(Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC, thuốc cản quang)
Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 523,000 750,000 750,000
280 914 CAT102 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có
đường kính 5 đến 10 cm Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 1,094,000 1,313,000 1,641,000
281 915 CAT126 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có
đường kính trên 10 cm Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 1,200,000 1,440,000 1,800,000
282 917 CAT103 Cắt các loại u vùng mặt có đường
kính dưới 5 cm Phẫu thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 679,000 815,000 1,020,000
283 918 CAT104 Cắt các loại u vùng mặt có đường
kính 5 đến 10 cm Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 1,094,000 1,313,000 1,641,000
284 919 CAT127 Cắt các loại u vùng mặt có đường
kính trên 10 cm Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 1,200,000 1,440,000 1,800,000
Trang 24BHYT giờ ngoài giờ
285 921 CAT105 Cắt các u lành vùng cổ Phẫu thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 2,507,000 3,010,000 3,760,000
286 922 CAT106 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo
vét hạch dưới hàm và hạch cổ Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 7,253,000 8,705,000 10,880,000
287 923 TIE021 Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm
mặt Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 834,000 1,000,000 1,000,000
288 924 CAT128 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường
kính dưới 3 cm Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 1,200,000 1,440,000 1,800,000
289 925 CAT129 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường
kính trên 3 cm Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 1,200,000 1,440,000 1,800,000
290 926 CAT130 Cắt u môi lành tính có tạo hình Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 1,200,000 1,440,000 1,800,000
291 927 CAT131 Cắt ung thư môi có tạo hình đường
kính dưới 5 cm Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 1,200,000 1,440,000 1,800,000
292 928 CAT044 Cắt ung thư môi có tạo hình đường
kính trên 5 cm Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 1,200,000 1,440,000 1,800,000
đường kính dưới 5 cm(gây mê) Phẫu thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 1,314,000 1,577,000 1,970,000
296 931 VET013 Vét hạch cổ bảo tồn (Chưa bao
gồm dao siêu âm.) Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 4,487,000 5,385,000 6,730,000
297 934 CAT135 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt
da, hay ghép da Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 1,200,000 1,440,000 1,800,000
298 935 CAT136 Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết
mạc và chuyển vạt da Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 1,200,000 1,440,000 1,800,000
Trang 25BHYT giờ ngoài giờ
299 936 CAT137 Cắt u lưỡi lành tính Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 2,536,000 3,043,000 3,804,000
300 938 PHA114 Phẫu thuật vét hạch nách Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 2,536,000 3,045,000 3,804,000
301 940 CAT139
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư- + nạo vét hạch bẹn hai bên Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 3,963,000 4,756,000 5,945,000
302 941 CAT075 Cắt u lành dương vật Phẫu thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 1,793,000 2,152,000 2,690,000
303 942 CAT041 Cắt bỏ dương vật ung thư có vét
hạch Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 3,963,000 4,755,000 5,945,000
304 943 CAT065 Cắt u vú lành tính Phẫu thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 2,753,000 3,303,000 4,130,000
305 943 CAT107 Cắt u vú lành tính Phẫu thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 2,753,000 3,305,000 4,130,000
306 944 PHA298 Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính +
vét hạch nách Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 4,522,000 5,427,000 6,783,000
307 945 CAT098 Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo
hình ngay Phẫu thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 4,522,000 5,426,000 6,783,000
308 946 CAT042 Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn
hai bên Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 3,554,000 4,265,000 5,331,000
309 947 CAT064 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 2,677,000 3,213,000 4,015,000
310 949 BOC008 Bóc nang tuyến Bartholin Phẫu thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 1,237,000 1,485,000 1,855,000
311 951 CAT140 Cắt u máu khu trú, đường kính
dưới 5 cm Phẫu thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 1,642,000 1,970,000 2,463,000
312 952 CAT108 Cắt u máu, u bạch mạch vùng
phức tạp, khó Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 2,935,000 3,522,000 4,405,000
313 953 CAT109 Cắt u máu/u bạch mạch lan toả,
đường kính bằng và trên 10cm Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 2,935,000 3,522,000 4,403,000
Trang 26BHYT giờ ngoài giờ
314 954 PHA017 Cắt u lành phần mềm đường kính
trên 10cm Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 1,642,000 1,970,000 2,463,000
315 955 CAT039 Cắt chi và vét hạch do ung thư Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 3,640,000 4,368,000 5,460,000
316 957 THA038 Tháo nửa bàn chân trước do ung
thư Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 2,536,000 3,043,200 3,804,000
317 958 THA039 Tháo khớp gối do ung thư Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 2,657,000 3,190,000 3,985,000
318 959 CAT110 Cắt cụt đùi do ung thư Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 3,640,000 4,368,000 5,460,000
319 960 CHI004 Chích áp xe tầng sinh môn Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 781,000 1,000,000 1,000,000
320 961 CHI013 Chích áp xe tuyến Bartholin Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 783,000 1,000,000 1,000,000
321 962 CHI014 Chích áp xe vú Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 206,000 300,000 300,000
322 965 PHA309 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú Phẫu thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 2,753,000 3,305,000 4,130,000
323 966 SIN024 Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung
thư vú Phẫu thuật khác Thủ thuật, phẩu thuật 2,143,000 2,572,000 3,215,000
324 967 TIE022 Tiêm Coctison điều trị u máu Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 834,000 1,000,000 1,000,000
325 968 APL001 Áp lạnh điều trị u máu mi, kết
mạc, hốc mắt Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 275,000 300,000 300,000
326 969 LAS007 Laser điều trị u máu mi, kết mạc,
hốc mắt Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 1,410,000 1,500,000 1,500,000
327 970 PHA310 Phẫu thuật tạo hình nếp mi (1 mắt) Phẫu thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 804,000 964,800 1,206,000
328 970 PHA265 Phẫu thuật tạo hình nếp mi (2 mắt) Phẫu thuật thẩm mỹ loại 3 Xét nghiệm hóa sinh 1,045,000 1,254,000 1,570,000
Trang 27BHYT giờ ngoài giờ
329 971 PHA313 Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay
nâng nếp mi (2 mắt) Phẫu thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 1,045,000 1,255,000 1,570,000
330 971 PHA312 Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay
nâng nếp mi (1 mắt) Phẫu thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 804,000 965,000 1,205,000
331 973 GHE012 Ghép da hay vạt da điều trị hở mi
do sẹo Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 2,689,000 3,226,000 4,033,000
332 974 PHA126 Phẫu thuật thẩm mỹ cắt da thừa,
lấy mỡ mi dưới Phẫu thuật thẩm mỹ loại 3 Xét nghiệm hóa sinh 3,000,000 3,600,000 4,500,000
333 975 CHI016 Chích chắp, lẹo, nang lông mi;
chích áp xe mi, kết mạc Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 76,000 90,000 115,000
334 977 PHA314 Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt
hở mi (2 mắt) Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 2,041,000 2,450,000 3,060,000
335 979 CHO007 Chọc hút dịch vành tai Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 47,900 100,000 100,000
336 980 CHI015 Chích nhọt ống tai ngoài Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 278,000 300,000 300,000
337 982 NAO006 Nạo vét hạch cổ tiệt căn (Chưa bao
gồm dao siêu âm) Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 3,629,000 4,355,000 5,445,000
338 986 CHI012 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ Thủ thuật loại 3 X- Quang 135,000 200,000 200,000
339 989 PHA315 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng
vật liệu ghép tự thân Phẫu thuật loại đặc biệt Thủ thuật, phẩu thuật 6,960,000 8,352,000 10,440,000
340 996 TRI006 Trích áp xe vùng đầu cổ Thủ thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 492,000 500,000 500,000
341 998 DIE206 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc Thủ thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 44,000 100,000 100,000
342 999 DIE207 Điều trị bằng siêu âm Thủ thuật loại 3 X- Quang 44,400 100,000 100,000
343 999 DIE267 Điều trị bằng siêu âm (đã bao gồm
thuốc) Ứng dụng SP Tế bào gốc Xét nghiệm hóa sinh 1,250,000 1,250,000 1,500,000
344 1000 DIE243 Điều trị bằng Laser công suất thấp Thủ thuật khác Thủ thuật, phẩu thuật 78,500 100,000 100,000
Trang 28BHYT giờ ngoài giờ
345 1001 DOL002 Đo liều sinh học trong điều trị tia
tử ngoại Thủ thuật khác Thủ thuật, phẩu thuật 38,000 45,000 57,000
346 1001 DOL001 Đo liều sinh học trong điều trị tia
tử ngoại (PHCN) Thủ thuật khác Thủ thuật, phẩu thuật 38,000 45,000 57,000
347 1004 DIE248 Điều trị bằng xông hơi (tắm hơi) Ứng dụng SP Tế bào gốc Xét nghiệm vi sinh 200,000 200,000 250,000
348 1009 LAS005 Điều trị bằng Laser công suất thấp
nội mạch Thủ thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 52,000 62,000 80,000
349 1010 THU011 Thủy trị liệu có thuốc Thủ thuật khác Thủ thuật, phẩu thuật 84,300 100,000 100,000
350 1023 SIE028 Siêu âm các tuyến nước bọt Siêu âm Xét nghiệm hóa sinh 150,000 150,000 200,000
351 1024 SIE059 Siêu âm hạch vùng cổ Siêu âm Xét nghiệm hóa sinh 49,000 60,000 75,000
352 1025 SIE055 Siêu âm màng phổi Siêu âm Xét nghiệm hóa sinh 49,000 60,000 75,000
353 1026 SIE009 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy,
lách, thận, bàng quang) Siêu âm Xét nghiệm hóa sinh 50,000 60,000 75,000
354 1027 SIE118 Siêu âm Doppler các khối u trong
ổ bụng Siêu âm Xét nghiệm hóa sinh 79,500 100,000 140,000
355 1029 SIE119 Siêu âm 3D/4D tim Siêu âm Xét nghiệm hóa sinh 446,000 535,000 670,000
356 1030 SIE116 Siêu âm khớp (một vị trí) Siêu âm Xét nghiệm hóa sinh 49,000 60,000 75,000
357 1030 SIE044 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu,
cổ tay….) Siêu âm Xét nghiệm hóa sinh 50,000 60,000 75,000
358 1031 SIE117
Siêu âm phần mềm (siêu âm hạch nách/bẹn/khoeo/u phần mềm dưới da)
Siêu âm Xét nghiệm hóa sinh 49,000 60,000 75,000
359 1031 SIE042 Siêu âm phần mềm (Một vị trí: da,
tổ chức dưới da, cơ….) Siêu âm Xét nghiệm hóa sinh 49,000 60,000 75,000
360 1032 SIE035 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh
mạch chi dưới Siêu âm Xét nghiệm hóa sinh 211,000 255,000 320,000
361 1033 SIE011 Siêu âm 3D/4D thai nhi Siêu âm Xét nghiệm hóa sinh 211,000 255,000 320,000
362 1034 SIE025 Siêu âm tuyến vú hai bên Siêu âm Xét nghiệm hóa sinh 100,000 200,000 250,000
363 1036 SIE007 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào
tinh hoàn hai bên Siêu âm Xét nghiệm hóa sinh 120,000 150,000 200,000
Trang 29BHYT giờ ngoài giờ
364 1037 CHU002 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng X - Quang Xét nghiệm vi sinh 94,000 115,000 145,000
365 1038 CHU004 Chụp Xquang Blondeau X - Quang Xét nghiệm vi sinh 69,000 85,000 105,000
366 1039 CHU005 Chụp Xquang Hirtz X - Quang Xét nghiệm vi sinh 69,000 85,000 105,000
367 1040 CHU131 Chụp Xquang hàm chếch một bên X - Quang Xét nghiệm vi sinh 69,000 85,000 105,000
368 1041 CHU128 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến (1 lần
chụp) X - Quang Xét nghiệm vi sinh 69,000 85,000 105,000
369 1042 CHU168 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng
nghiêng X - Quang Xét nghiệm vi sinh 94,000 115,000 145,000
370 1043 CHU169 Chụp Xquang cột sống cổ chếch
hai bên X - Quang Xét nghiệm vi sinh 94,000 115,000 145,000
371 1044 CHU132 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 X - Quang Xét nghiệm vi sinh 94,000 115,000 145,000
372 1045 CHU134 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch X - Quang Xét nghiệm vi sinh 94,000 115,000 145,000
373 1046 CHU135 Chụp Xquang cột sống thắt lưng
thẳng nghiêng X - Quang Xét nghiệm vi sinh 94,000 115,000 145,000
374 1047 CHU089 Chụp Xquang cột sống thắt lưng
L5-S1 thẳng nghiêng X - Quang Xét nghiệm vi sinh 94,000 115,000 145,000
375 1048 CHU136 Chụp Xquang cột sống cùng cụt
thẳng nghiêng X - Quang Xét nghiệm vi sinh 94,000 115,000 145,000
376 1049 CHU088 Chụp Xquang khớp cùng chậu
thẳng chếch hai bên X - Quang Xét nghiệm vi sinh 119,000 143,000 180,000
377 1051 CHU026 Chụp Xquang xương đòn thẳng
hoặc chếch X - Quang Xét nghiệm vi sinh 69,000 85,000 105,000
378 1052 CHU137 Chụp Xquang khớp vai thẳng X - Quang Xét nghiệm vi sinh 69,000 85,000 105,000
379 1053 CHU090 Chụp Xquang khớp vai nghiêng
hoặc chếch (1 bên) X - Quang Xét nghiệm vi sinh 69,000 85,000 105,000
380 1054 CHU170 Chụp Xquang xương bả vai thẳng
nghiêng X - Quang Xét nghiệm vi sinh 94,000 115,000 145,000
381 1055 CHU142 Chụp Xquang xương cánh tay
thẳng nghiêng (1 bên) X - Quang Xét nghiệm vi sinh 94,000 115,000 145,000
Trang 30BHYT giờ ngoài giờ
382 1056 CHU144 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch (1 bên) X - Quang Xét nghiệm vi sinh 94,000 115,000 145,000
383 1057 CHU146 Chụp Xquang xương cẳng tay
thẳng nghiêng (1 bên) X - Quang Xét nghiệm vi sinh 94,000 115,000 145,000
384 1058 CHU148 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch (1 bên) X - Quang Xét nghiệm vi sinh 94,000 115,000 145,000
385 1059 CHU085 Chụp Xquang xương bàn ngón tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch X - Quang Xét nghiệm vi sinh 94,000 115,000 145,000
386 1060 CHU151 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai
bên X - Quang Xét nghiệm vi sinh 69,000 85,000 105,000
387 1061 CHU041 Chụp Xquang khớp háng nghiêng
(1 bên) X - Quang Xét nghiệm vi sinh 69,000 85,000 105,000
388 1062 CHU154 Chụp Xquang xương đùi thẳng
nghiêng X - Quang Xét nghiệm vi sinh 94,000 115,000 145,000
389 1063 CHU156 Chụp Xquang khớp gối thẳng,
nghiêng hoặc chếch (1 bên) X - Quang Xét nghiệm vi sinh 94,000 115,000 145,000
390 1064 CHU171 Chụp Xquang xương bánh chè và
khớp đùi bánh chè (1 bên) X - Quang Xét nghiệm vi sinh 94,000 115,000 145,000
391 1065 CHU158 Chụp Xquang xương cẳng chân
thẳng nghiêng (1 bên) X - Quang Xét nghiệm vi sinh 94,000 115,000 145,000
392 1066 CHU160 Chụp Xquang xương cổ chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch (1 bên) X - Quang Xét nghiệm vi sinh 94,000 115,000 145,000
393 1067 CHU162
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch (1 bên)
X - Quang Xét nghiệm vi sinh 94,000 115,000 145,000
394 1068 CHU164 Chụp Xquang xương gót thẳng
nghiêng (1 bên) X - Quang Xét nghiệm vi sinh 94,000 115,000 145,000
395 1069 CHU016 Chụp Xquang ngực thẳng X - Quang Xét nghiệm vi sinh 69,000 85,000 105,000
396 1071 CHU019 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn X - Quang Xét nghiệm vi sinh 69,000 85,000 105,000
Trang 31BHYT giờ ngoài giờ
397 1072 CHU140 Chụp Xquang xương ức thẳng,
nghiêng X - Quang Xét nghiệm vi sinh 94,000 115,000 145,000
398 1073 THO003
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy
tự động
Huyết học - Miễn dịch (P.404) Dịch vụ yêu cầu 61,600 74,000 74,000
399 1074 THO004
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động
Huyết học - Miễn dịch (P.404) Dịch vụ tế bào gốc 39,200 47,000 58,800
400 1075 DIN003
Định lượng Fibrinogen (Tên khác:
Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động
Huyết học - Miễn dịch (P.404) Dịch vụ tế bào gốc 100,000 120,000 120,000
401 1079 TON001 Tổng phân tích tế bào máu ngoại
vi (bằng máy đếm laser) Huyết học - Miễn dịch (P.404) Giường 44,800 75,000 80,000
402 1080 HUY001 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) Huyết học - Miễn dịch
405 1084 XAC006 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu
(bằng phương pháp thủ công) Nước tiểu (P.404) Thủ thuật, phẩu thuật 42,400 50,000 50,000
406 1086 KHA042 Kháng thể kháng histon (anti
histon) bằng kỹ thuật ELISA Huyết học - Miễn dịch (P.404) Dịch vụ tế bào gốc 365,000 365,000 365,000
407 1087 TIM013 Kháng thể kháng Scl 70 (anti
Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA Huyết học - Miễn dịch (P.404) Dịch vụ tế bào gốc 365,000 365,000 365,000
Trang 32BHYT giờ ngoài giờ
408 1088 TIM014 Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1)
bằng kỹ thuật ELISA Huyết học - Miễn dịch (P.404) Dịch vụ tế bào gốc 426,000 426,000 426,000
411 1090 TIM012 Kháng thể kháng SS-A (kháng Ro)
(anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA Huyết học - Miễn dịch (P.404) Dịch vụ tế bào gốc 426,000 426,000 426,000
412 1090 KHA045 Kháng thể kháng SSA (Anti SSA)-
Elisa
Vi khuẩn - ký sinh trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 246,000 300,000 350,000
413 1091 ANT012 Kháng thể kháng SS-B (kháng La)
(anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA Huyết học - Miễn dịch (P.404) Dịch vụ tế bào gốc 426,000 426,000 426,000
414 1092 TIM011 Kháng thể kháng protein nhân
(anti-RNP) bằng kỹ thuật ELISA Huyết học - Miễn dịch (P.404) Dịch vụ tế bào gốc 350,000 350,000 350,000
415 1093 ANT010 Kháng thể kháng dsDNA
(anti-dsDNA) bằng kỹ thuật Elisa Huyết thanh (P.407) X- Quang 246,000 250,000 300,000
416 1094 KHA026 Kháng thể kháng nhân (anti-ANA)
bằng kỹ thuật Elisa Huyết thanh (P.407) X- Quang 280,000 330,000 420,000
417 1095 TIM009 Kháng thể kháng nhân (anti-ANA)
bằng kỹ thuật huỳnh quang (Hep-2) Huyết học - Miễn dịch (P.404) Dịch vụ yêu cầu 280,000 280,000 280,000
418 1096 AXI001 Định lượng Acid Uric [Máu] Sinh hoá máu (P.404) Dịch vụ tế bào gốc 21,200 30,000 32,000
419 1097 DIN004 Định lượng Albumin [Máu] Sinh hoá máu (P.404) Dịch vụ KT cao 21,200 30,000 32,000
420 1098 TRA002 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Sinh hoá máu (P.404) Dịch vụ KT cao 21,200 30,000 32,000
421 1099 TRA001 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Sinh hoá máu (P.404) Dịch vụ KT cao 21,200 30,000 32,000
Trang 33BHYT giờ ngoài giờ
422 1100 BIL002 Định lượng Bilirubin trực tiếp
[Máu] Sinh hoá máu (P.404) Dịch vụ tế bào gốc 21,200 30,000 32,000
423 1101 BIL003 Định lượng Bilirubin gián tiếp
[Máu] Sinh hoá máu (P.404) Dịch vụ tế bào gốc 21,200 30,000 32,000
424 1102 BIL001 Định lượng Bilirubin toàn phần
[Máu] Sinh hoá máu (P.404) Dịch vụ tế bào gốc 21,200 30,000 32,000
425 1105 CHO001 Định lượng Cholesterol toàn phần
(máu) Sinh hoá máu (P.404)
Chụp và phân tích
da (thủ thuật loại 3) 26,500 32,000 40,000
426 1106 CPK001 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
[Máu] Sinh hoá máu (P.404) CĐHA 26,500 40,000 40,000
427 1110 DIN005 Định lượng Creatinin (máu) Sinh hoá máu (P.404) Dịch vụ tế bào gốc 21,200 30,000 32,000
428 1111 DIE119 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Sinh hoá máu (P.404) Dịch vụ tế bào gốc 28,600 45,000 50,000
429 1112 DIN007 Định lượng Glucose [Máu] Sinh hoá máu (P.404) Dịch vụ tế bào gốc 21,200 30,000 32,000
430 1113 DIN006
Định lượng Globulin [Máu] (Thu giá này khi không chỉ định kèm Protein&Albumin máu)
Sinh hoá máu (P.404) CĐHA 21,200 60,000 60,000
431 1114 TOA001 Định lượng HDL-C (High density
lipoprotein Cholesterol) [Máu] Sinh hoá máu (P.404)
Chụp và phân tích
da (thủ thuật loại 3) 26,500 32,000 40,000
432 1120 TOA002 Định lượng LDL - C (Low density
lipoprotein Cholesterol) [Máu] Sinh hoá máu (P.404) Dịch vụ tế bào gốc 26,500 32,000 40,000
433 1121 DIN009 Định lượng Protein toàn phần
[Máu] Sinh hoá máu (P.404)
Chụp và phân tích
da (thủ thuật loại 3) 21,200 30,000 32,000
434 1122 DIN011 Định lượng Triglycerid (máu) Sinh hoá máu (P.404) Dịch vụ KT cao 26,500 32,000 40,000
435 1123 DIN010 Định lượng Urê máu (Máu) Sinh hoá máu (P.404) Dịch vụ KT cao 21,200 30,000 32,000
Trang 34BHYT giờ ngoài giờ
436 1124 POR002 Định tính Porphyrin (niệu) Nước tiểu (P.404) Thủ thuật, phẩu thuật 49,000 50,000 50,000
437 1125 NUO002 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng
máy tự động) Nước tiểu (P.404) Thủ thuật, phẩu thuật 37,100 40,000 45,000
438 1126 SOI007 Vi khuẩn nhuộm soi Vi khuẩn - ký sinh
trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 65,500 80,000 100,000
439 1127 VIK002 Vi khuẩn test nhanh Vi khuẩn - ký sinh
trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 230,000 245,000 310,000
440 1128 NUO008 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh
phương pháp thông thường Vi khuẩn - ký sinh trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 230,000 280,000 350,000
441 1129 VIK003 Vi khuẩn kháng thuốc định tính Vi khuẩn - ký sinh
trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 189,000 230,000 300,000
442 1131 VIK004 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định
danh
Vi khuẩn - ký sinh trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 1,300,000 1,500,000 1,800,000
443 1132 VIK005 Vi khuẩn khẳng định Vi khuẩn - ký sinh
trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 450,000 500,000 600,000
444 1134 NHU007 AFB trực tiếp nhuộm
Ziehl-Neelsen
Vi khuẩn - ký sinh trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 65,500 80,000 100,000
445 1135 AFB002 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang Giải phẩu bệnh (P
410) Khám bệnh 63,200 63,200 63,200
446 1136 MYC001 Mycobacterium tuberculosis nuôi
cấy môi trường lỏng Vi khuẩn - ký sinh trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 270,000 320,000 400,000
447 1137 KYT002 Mycobacterium tuberculosis
Real-time PCR
Huyết học - Miễn dịch (P.404) Dịch vụ yêu cầu 345,000 345,000 345,000
448 1139 XET004 Mycobacterium leprae nhuộm soi Vi khuẩn - ký sinh
trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 65,500 200,000 250,000
449 1140 KYT003 Mycobacterium leprae Real-time
PCR
Huyết học - Miễn dịch (P.404) Dịch vụ tế bào gốc 720,000 720,000 720,000
450 1141 SOI042 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
(nhuộm soi tìm vi khuẩn lậu) Vi khuẩn - ký sinh trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 65,500 100,000 150,000
Trang 35BHYT giờ ngoài giờ
451 1142 NUO010 Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy,
định danh và kháng thuốc Vi khuẩn - ký sinh trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 287,000 400,000 450,000
452 1143 KYT001 Neisseria gonorrhoeae Real-time
PCR (PCR tìm vi khuẩn lậu) Huyết học - Miễn dịch (P.404) Dịch vụ yêu cầu 720,000 720,000 720,000
453 1144 NEI001 Neisseria meningitidis nhuộm soi
(nhuộm soi tìm não mô cầu) Vi khuẩn - ký sinh trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 65,500 80,000 100,000
454 1147 TES002 Chlamydia test nhanh Vi khuẩn - ký sinh
trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 69,000 150,000 180,000
455 1148 CHL001 Chlamydia Ab miễn dịch bán tự
động Vi khuẩn - ký sinh trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 172,000 210,000 300,000
456 1149 CHL002 Chlamydia Ab miễn dịch tự động Vi khuẩn - ký sinh
trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 172,000 200,000 300,000
457 1150 KYT006 Chlamydia Real-time PCR Huyết học - Miễn dịch
(P.404) Dịch vụ yêu cầu 720,000 720,000 720,000
458 1151 NUO014 Mycoplasma hominis nuôi cấy,
định danh và kháng thuốc Vi khuẩn - ký sinh trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 287,000 350,000 400,000
459 1152 TIM005 Treponema pallidum soi tươi Huyết thanh (P.407) X- Quang 65,500 100,000 150,000
460 1153 SOI044
Treponema pallidum nhuộm soi (nhuộm soi tìm xoắn khuẩn giang mai)
Huyết thanh (P.407) X- Quang 65,500 100,000 150,000
461 1154 TES003 Treponema pallidum test nhanh
(test nhanh giang mai) Huyết thanh (P.407) X- Quang 230,000 250,000 300,000
462 1155 RPR001 Treponema pallidum RPR định
tính và định lượng (định lượng) Huyết thanh (P.407) X- Quang 83,900 150,000 180,000
463 1155 RPR002 Treponema pallidum RPR định
tính và định lượng (định tính) Huyết thanh (P.407) X- Quang 36,800 100,000 120,000
464 1156 TPH001 Treponema pallidum TPHA định
tính và định lượng (định lượng) Huyết thanh (P.407) X- Quang 172,000 250,000 300,000
Trang 36BHYT giờ ngoài giờ
465 1156 TPH002 Treponema pallidum TPHA định
tính và định lượng (định tính) Huyết thanh (P.407) X- Quang 51,700 100,000 120,000
466 1157 NUO015 Ureaplasma urealyticum nuôi cấy,
định danh và kháng thuốc Vi khuẩn - ký sinh trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 287,000 350,000 400,000
467 1158 HBS001 HBsAg test nhanh Huyết thanh (P.407) X- Quang 51,700 80,000 100,000
468 1159 ANT002 HIV Ag/Ab test nhanh Huyết thanh (P.407) X- Quang 51,700 100,000 120,000
469 1160 ANT001 HIV khẳng định (*) Huyết thanh (P.407) X- Quang 165,000 200,000 250,000
470 1161 PCR001 HSV Real-time PCR Huyết học - Miễn dịch
Vi khuẩn - ký sinh trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 290,000 310,000 350,000
473 1164 CLO001 Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá
gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động Vi khuẩn - ký sinh trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 290,000 310,000 350,000
474 1165 CYS001 Cysticercus cellulosae (Sán lợn)
Ab miễn dịch bán tự động Vi khuẩn - ký sinh trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 290,000 310,000 350,000
475 1166 ECH001 Echinococcus granulosus (Sán dây
chó) Ab miễn dịch bán tự động Vi khuẩn - ký sinh trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 290,000 310,000 350,000
476 1167 ENT001 Entamoeba histolytica (Amip) Ab
miễn dịch bán tự động Vi khuẩn - ký sinh trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 290,000 310,000 350,000
477 1170 GNA001 Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab
miễn dịch bán tự động Vi khuẩn - ký sinh trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 290,000 310,000 350,000
478 1171 PAR001 Paragonimus (Sán lá phổi) Ab
miễn dịch bán tự động Vi khuẩn - ký sinh trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 290,000 310,000 350,000
479 1172 PLA002 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét)
nhuộm soi định tính Vi khuẩn - ký sinh trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 31,000 50,000 60,000
Trang 37BHYT giờ ngoài giờ
480 1174 PLA003 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét)
Ag test nhanh
Vi khuẩn - ký sinh trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 230,000 270,000 300,000
481 1175 SCH001 Schistosoma (Sán máng) Ab miễn
dịch bán tự động Vi khuẩn - ký sinh trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 290,000 310,000 350,000
482 1176 STR001 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động Vi khuẩn - ký sinh trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 290,000 310,000 350,000
483 1177 TOX001 Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab
miễn dịch bán tự động Vi khuẩn - ký sinh trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 290,000 310,000 350,000
484 1178 TRI007 Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab
miễn dịch bán tự động Vi khuẩn - ký sinh trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 290,000 310,000 350,000
485 1179 SOI053 Demodex soi tươi Nấm - kí sinh trùng
(P502) CĐHA 40,200 60,000 80,000
486 1180 PHT004 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi Nấm - kí sinh trùng
(P502) CĐHA 40,200 60,000 80,000
487 1181 SAR001 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ)
soi tươi Nấm - kí sinh trùng (P502) CĐHA 40,200 60,000 80,000
488 1184 SOI041 Trichomonas vaginalis soi tươi Vi khuẩn - ký sinh
trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 40,200 80,000 100,000
489 1186 SOI058 Vi nấm soi tươi Nấm - kí sinh trùng
(P502) CĐHA 40,200 60,000 80,000
490 1186 VIN003 Vi nấm soi tươi (dịch âm đạo/ niệu
đạo) Vi khuẩn - ký sinh trùng (P.415) Thủ thuật, phẩu thuật 40,200 60,000 80,000
491 1187 VIN001 Vi nấm test nhanh Nấm - kí sinh trùng
(P502) CĐHA 230,000 245,000 345,000
492 1189 NUO007 Vi nấm nuôi cấy và định danh
phương pháp thông thường Nấm - kí sinh trùng (P502) CĐHA 230,000 275,000 345,000
493 1192 KHA039 Vi nấm kháng thuốc định lượng
(MIC) (cho 1 loại kháng sinh) Nấm - kí sinh trùng (P502) CĐHA 178,000 215,000 265,000
494 1194 VIN002 Vi nấm giải trình tự gene Nấm - kí sinh trùng
(P502) CĐHA 2,610,000 2,800,000 3,500,000
495 1201 CHO014 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng,
khối u dưới da Giải phẩu bệnh (P 410) Khám bệnh 238,000 238,000 238,000
Trang 38BHYT giờ ngoài giờ
496 1202 CHO005 Chọc hút kim nhỏ các hạch Giải phẩu bệnh (P
410) Thủ thuật, phẩu thuật 238,000 238,000 238,000
497 1203 CHO006 Chọc hút kim nhỏ mô mềm Giải phẩu bệnh (P
410) Giường 238,000 238,000 238,000
498 1204 TEB002 Tế bào học dịch các tổn thương
dạng nang Giải phẩu bệnh (P 410) Giường 147,000 176,000 220,000
499 1205 XET028
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết
Giải phẩu bệnh (P
410) Thủ thuật, phẩu thuật 304,000 304,000 304,000
501 1207 XET017 Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm
Giải phẩu bệnh (P
410) Thủ thuật, phẩu thuật 381,000 381,000 381,000
506 1210 XET019 Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff Giải phẩu bệnh (P
410) Giường 360,000 360,000 360,000
507 1211 NHU026 Nhuộm xanh alcian Giải phẩu bệnh (P
410) Thủ thuật, phẩu thuật 402,000 402,000 402,000
Trang 39BHYT giờ ngoài giờ
508 1212 XET020 Nhuộm hai màu Hematoxyline-
Eosin
Giải phẩu bệnh (P
410) Thủ thuật, phẩu thuật 304,000 304,000 304,000
509 1217 XET016 Nhuộm đen Soudan B hoà tan
trong ethanol – glycol
Giải phẩu bệnh (P
410) Thủ thuật, phẩu thuật 374,000 374,000 374,000
510 1219 NHU027 Nhuộm Gomori cho sợi võng Giải phẩu bệnh (P
512 1222 XET012 Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi
một dấu ấn Giải phẩu bệnh (P 410) Thủ thuật, phẩu thuật 407,000 407,000 407,000
513 1223 NHU017 Nhuộm miễn dịch huỳnh quang
gián tiếp phát hiện kháng nguyên Giải phẩu bệnh (P 410) Giường 407,000 407,000 407,000
514 1224 XET010 Nhuộm miễn dịch huỳnh quang
trực tiếp phát hiện kháng nguyên Giải phẩu bệnh (P 410) Thủ thuật, phẩu thuật 407,000 407,000 407,000
515 1225 NHU018 Nhuộm miễn dịch huỳnh quang
gián tiếp phát hiện kháng thể Giải phẩu bệnh (P 410) Thủ thuật, phẩu thuật 407,000 407,000 407,000
516 1226 NHU019 Nhuộm ức chế huỳnh quang phát
hiện kháng thể Giải phẩu bệnh (P 410) Thủ thuật, phẩu thuật 407,000 407,000 407,000
517 1227 NHU020 Nhuộm kháng bổ thể huỳnh quang
phát hiện kháng thể Giải phẩu bệnh (P 410) Thủ thuật, phẩu thuật 407,000 407,000 407,000
518 1228 NHU022 Nhuộm Glycogen theo Best Giải phẩu bệnh (P
410) Thủ thuật, phẩu thuật 374,000 374,000 374,000
519 1229 XET014 Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian Giải phẩu bệnh (P
410) Thủ thuật, phẩu thuật 402,000 402,000 402,000
520 1230 XET018 Nhuộm Mucicarmin Giải phẩu bệnh (P
410) Giường 381,000 381,000 381,000
521 1231 LAY007 Lấy bệnh phẩm làm phiên đồ tế
bào cổ tử cung – âm đạo Giải phẩu bệnh (P 410) Thủ thuật, phẩu thuật 322,000 322,000 322,000
Trang 40BHYT giờ ngoài giờ
522 1232 XET011 Nhuộm phiến đồ tế bào theo
Papanicolaou
Giải phẩu bệnh (P
410) Thủ thuật, phẩu thuật 322,000 322,000 322,000
523 1233 XET013 Nhuộm Giemsa Giải phẩu bệnh (P
410) Giường 147,000 147,000 147,000
524 1234 NHU023 Nhuộm May Grunwald - Giemsa Giải phẩu bệnh (P
410) Thủ thuật, phẩu thuật 147,000 147,000 147,000
525 1236 CEL001 Cell bloc (khối tế bào) Giải phẩu bệnh (P
410) Thủ thuật, phẩu thuật 220,000 220,000 220,000
526 1237 XET026 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm
thường quy Giải phẩu bệnh (P 410) Giường 147,000 147,000 147,000
527 1238 XET007 Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng
cắt lạnh Giải phẩu bệnh (P 410) Giường 493,000 493,000 493,000
528 1239 PHA277 Phẫu thuật tạo vạt da lân cận
che phủ các khuyết da đầu Phẫu thuật khác Thủ thuật, phẩu thuật 4,533,000 5,440,000 6,800,000
529 1239 PHA316 Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che
phủ các khuyết da đầu Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 4,533,000 5,440,000 6,800,000
530 1240 PHA278 Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da
đầu Phẫu thuật khác Thủ thuật, phẩu thuật 3,679,000 4,415,000 5,520,000
531 1240 PHA317 Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da
đầu Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 3,679,000 4,415,000 5,520,000
532 1241 BOM001 Bơm túi giãn da vùng da đầu Phẫu thuật khác Thủ thuật, phẩu thuật 3,679,000 4,415,000 5,520,000
533 1242 PHA318 Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da
đầu Phẫu thuật loại 1 Thủ thuật, phẩu thuật 3,679,000 4,415,000 5,520,000
534 1242 PHA279 Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da
đầu Phẫu thuật khác Thủ thuật, phẩu thuật 3,679,000 4,415,000 5,520,000
535 1243 PHA319 Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng
da đầu Phẫu thuật loại 2 Thủ thuật, phẩu thuật 3,679,000 4,415,000 5,520,000
536 1249 PHA083 Phẫu thuật hẹp khe mi Phẫu thuật loại 3 Thủ thuật, phẩu thuật 595,000 714,000 893,000