Có bao nhiêu hidrocacbon phản ứng được với dung dịch nước brom?. 5 Câu 4: Nguyên liệu nào sau đây không dùng để điều chế nhôm trong công nghiệpA. Phản ứng trùng hợp D.. Câu 6: Tính chất
Trang 1Group: Hóa Không Giỏi Xóa Group ĐỀ THI THỬ VÀO 10 MÔN HÓA HỌC
Thứ Bảy ngày 23 tháng 5 năm 2020 Thời gian: 45 phút – 25 câu trắc nghiệm Giới hạn thời gian: 8h15 – 9h00
Câu 1: Phương trình nào sau đây sai?
A Fe dư + Cl2 -> FeCl2 ( Fe + Cl2 luôn luôn ra FeCl3 dù chất nào dư)
B FeS + O2 -> Fe2O3 + SO2
C FeCO3 -> FeO + CO2
D NaOH + SO2 -> NaHSO3
Câu 2: Kim loại nào sau đây không tan trong HNO3 đặc nguội?
A Cu
B Na
C Zn
D Al ( Al, Fe, Cr bị thụ động hóa trong HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội)
Câu 3: Cho các hidrocacbon mạch hở: CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C3H8, C4H8, C4H10 Có bao nhiêu
hidrocacbon phản ứng được với dung dịch nước brom?
A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 4: Nguyên liệu nào sau đây không dùng để điều chế nhôm trong công nghiệp?
A Boxit ( Al2O3)
B Criolit (Na3AlF6 -> Chất xác tác làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3)
C Chì
D Than chì (làm điện cực)
Câu 5: Phản ứng đặc trưng của CH4 là:
A Phản ứng cộng
B Phản ứng thế
C Phản ứng trùng hợp
D Cracking (bẻ gãy mạch cacbon)
Câu 6: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lý của kim loại?
A Tính dẫn điện
Trang 2B Ánh kim
C Tính dẻo
D Tính khử (TC Hóa Học)
Câu 7: Dãy chất nào sau đây đúng? (toàn chất có công thức đúng)
A FeO, Fe2O3, CuCl2, Zno, Ag2O
B Cu2O, H2O2, Ca(OH)2, Ag2C2
C CO, CH4, C3H10, FeCO3, O3
D CCl4, CH3Cl, C2H5O, KClO4
Câu 8: Đốt cháy m gam lưu huỳnh trong oxi dư, thu được khí X Dẫn X vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu
được 15,19 gam kết tủa m=?
A 1,61
B 2,24
C 3,2
D 4,8
S + O2 -> SO2
SO2 + Ba(OH)2 -> BaSO3
0,07 0,07 -> nS = 0,07
Câu 9: NaCl ở 20oC là 36 gam Tính C% của 450 gam dung dịch NaCl bão hòa ở 20oC.
A 26,47%
B 26,67%
C 36%
D 56,25%
Công thức tính độ tan: S = m chất tan / m H2O x 100
Gọi trong 450 gam dd NaCl bão hòa có a gam NaCl
a/(450-a)x100=36 -> a=119,12 gam -> C% = 119,12/450x100% = 26,47%
Câu 10: Cho 200 gam dung dịch NaOH 2% vào 120 ml dung dịch H2SO4 0,5M Sau phản ứng thêm 1 mẩu
quỳ tím vào, quỳ tím chuyển:
A Tím lịm tìm sim Quen hông quen hông quen hông???
B Đỏ
C Xanh
D Vàng
nNaOH = 0,1 mol
nH2SO4 = 0,06 mol -> axit dư
Trang 3Câu 11: Hợp chất nào sau đây không phải hợp chất hữu cơ?
A HCN
B CH3Cl
C C6H6
D CCl4
Câu 12: Thuốc thử duy nhất cần sử dụng để phân biệt các chất rắn sau: CuSO4, Na2SO4, BaSO4, BaCl2.
A quỳ tím
B nước cất
C dung dịch NaOH
D dung dịch phenolphtalein
Câu này BCD đều được vì đều có nước :vvv BỎ!!!!!
Câu 13: Để tinh chế khí etan (C2H6) có lẫn các khí C2H4, SO2, H2S cần sử dụng các nào sau đây:
A Dẫn khí vào nước vôi trong dư Không hấp thụ được C2H4
B Dẫn khí vào dung dịch nước brom dư ( C2H4, SO2, H2S đều phản ứng được với nước brom -> phương trình tự tra)
C Dẫn khí vào nước cất
D A, B, C đng pều không đúng
Câu 14: Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần về tính kim loại?
A Na, Mg, Al, Fe, Cu
B Na, Al, Mg Fe Cu
C Cu, Fe, Al, Mg, Na
D Cu, Fe, Mg, Al, Na
Câu 15: Cho 11,28 gam kali oxit vào 188,72 gam nước thu được dung dịch X có nồng độ a% Vậy a=?
A 3,36
B 6,72
C 5,64
D 11,2
nK2O = 0,12 -> n KOH = 0,24 -> C% = 0,24.56/200
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X dùng vừa đủ 95,2 lít không khí thu được 15,232 lít
CO2 và 12,24 gam nước Biết các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn, oxi chiếm 20% không khí X là:
A C3H6
B C3H6O2
C C4H8O2
D C4H8
Trang 4nO2 = 0,85
nCO2 = nH2O = 0,68 ->bảo toàn oxi: nO trong X = 0,34 -> x:y:z = 2:4:1
Có thể làm nhiều cách khác nhau
Câu 17: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với:
A NaOH
B Na2SO4
C NaCl
D CuSO4
Câu 18: Dẫn 0,2 mol khí gồm CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8, C4H10 vào dung dịch nước brom dư, thấy
có 8 gam brom phản ứng và thoát ra a mol khí a=?
A 0,05
B 0,1
C 0,125
D 0,15
C2H4, C3H8, C4H8 bị hấp thụ = mol Br2 = 0,05 -> n còn = 0,2-0,05
Câu 19: Dẫn lượng dư khí CO qua ống thủy tinh đựng hỗn hợp chất rắn gồm Na2O Al2O3, FeO, Fe2O3,
Fe3O4, CuO, nung nóng Sau phản ứng thu được bao nhiêu kim loại?
A 1
B 2 (Fe, Cu)
C 3
D 4
Câu 20: Đốt cháy 5,52 gam rượu etylic bằng oxi dư, dẫn sản phẩm vào dung dịch NaOH dư thấy khối
lượng tăng:
A 9,8 gam
B 10,56 gam
C 6,84 gam
D 17,04 gam
C2H6O + 3O2 -> 2CO2 + 3H2O
m tăng = mCO2 + mH2O = 17,04
Câu 21: Cho 112 gam SO3 vào 1,36 lít dung dịch H2SO4 8,575% (D=0,8g/ml) Tính C% chất tan.
A 12,809%
B 12,908%
Trang 5C 18,209%
D 19,208%
nSO3 = nH2SO4 sinh ra = 1,4
mdd trước=V.D = 1088
mH2SO4 trước = mdd.C%/100 = 93,296
mH2SO4 sau = 230,496
C% = 19,208%
Câu 22: Fe không tan trong:
A HCl đặc nguội
B Dung dịch CuSO4
C Giấm ăn
D Dung dịch FeCl2
Câu 23: Cho 12 gam NaOH vào 120 ml dung dịch CH3COOH 2M, cô cạn thu được bao nhiêu gam chất
rắn:
A 2,4
B 19,68
C 20,5
D 22,08
nNaOH = 0,3
nCH3COOH = 0,24
NaOH dư = 0,06 mol
CH3COONa = 0,24
m= m NaOH + mCH3COONa
Câu 24: Nung nóng 0,12 mol C4H10 có xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí gồm H2, CH4, C2H4,
C2H6, C3H6, C3H8, C4H8, C4H10 Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình tăng m gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra Đốt cháy Y cần vừa đi 9,072 lít oxi (đktc) m=?
A 2,8
B 3,5
C 4,2
D 4,9
Trang 6Ta thầy: thành phần C, H trong C4H10 và hỗn hợp sau không đổi -> đốt cháy 0,12 mol C4H10 và hh sau đều cần lượng O2 như nhau -> cần 0,78 mol O2
Y= CH4, H2, C2H6, C3H8, C4H10 đốt cần 0,405 mol O2
Đốt cháy hh CnH2n bị hấp thụ cần 0,375 mol O2
CO2: x mol; H2O: x mol -> 3x=0,375.2 -> x= 0,25 mol -> nC= 0,25; nH=0,5
m tăng = mCnH2n = mC + mH = 3,5 gam
Câu 25: Chia 45,72 gam hỗn hợp gồm Na, Al, Fe thanh 3 phần bằng nhau.
Phần 1: Hòa vào nước dư thu được 3,136 lít khí
Phần 2: Hòa vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 3,808 lít khí
Phần 3: Hoàn tan hoàn toàn bằng dung dịch H2SO4 dư Số mol H2SO4 phản ứng là:
A 0,36 mol
B 0,72 mol
C 0,37 mol
D 0,74 mol
Gọi mol mỗi phần: Na: x, Al: y, Fe: z
23x+27y+56z=45,72/3
Khí phần 1 lớn hơn khí phần 2 -> p1 Al còn dư
P1: nH2=0,14=2nNa -> x= 0,07
P2: x/2 + 3/2y =0,17 -> y = 0,09 -> z=0,2
P3: nH2SO4 = x/2 + 3/2y + z = 0,37
Hết
Hẹn gặp lại trong đợt thi thử tiếp theo: tối 20h15-21h ngày 30/5/2020.