1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ BT đáp án hoá học 8 chương 1 copy

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 30,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

0,055 Câu 14: Hãy chọn công thức hóa học phù hợp với hóa trị IV của nitơ trong số các công thức sau: Câu 15: Dựa vào quy tắc hoá trị cho biết trường hợp nào viết đúng quy tắc với công th

Trang 1

Câu 1 Biết nguyên tử nhôm có 13 proton, 14 nơtron Khối lượng tính bằng gam của một nguyên tử

nhôm là

A 5,32.10-23g.B 6,02.10-23g C 4,48.10-23g D 3,99.10-23g

Câu 2 Hãy so sánh xem nguyên tử magie nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần so với nguyên tử cacbon?

nguyên tử magie nặng hơn nguyên tử cacbon: 24 : 12 = 2 lần

Câu 3 Nguyên tử X nặng gấp 4 lần nguyên tử nitơ Tính nguyên tử khối của X và cho biết X thuộc

nguyên tố nào?

Nguyên tử khối của X: 4 14 = 56

X thuộc nguyên tố Fe

Câu 4: Nguyên tử khối là

A Khối lượng của nguyên tử tính bằng gam B Khối lượng của phân tử tính bằng đvC

C Khối lượng của nguyên tử tính bằng đvC D Khối lượng của phân tử tính bằng gam

Câu 5: Nguyên tử khối của clo là

A 71 đvC B 35,5 gam C 71 gam D 35,5 đvC

Câu 6: Khối lượng của một nguyên tử cacbon là 19,9265 10-23 gam Vậy ta có khối lượng của 1 đvC là

A 8,553 10-23 g B 2,6605 10-23 g C 0,16605 10-23 g D 18,56 10-23 g

Câu 7: Biết rằng bốn nguyên tử Mg nặng bằng ba nguyên tử của nguyên tố X Vậy tên của nguyên tố X

bốn nguyên tử Mg nặng 4.24 = 96

nguyên tử của nguyên tố X nặng 96 : 3 = 32

Vậy X là S

Câu 8: Khối lượng tương đối của một phân tử H2O là

Câu 9: Biết nguyên tử nitơ gồm có 7 proton, 7 nơtron và 7 electron Khối lượng của toàn nguyên tử nitơ

A 14 gam B 21 gam C 2,34 10-23 gam D 2,34 10-27 gam

(7 +7).0,16605.10 -23 =

Câu 10: Trường hợp nào đưới đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của

chúng?

A proton, m = 0,00055đvC, điện tích = 1+ B nơtron, m = 1,0086 đvC, điện tích = 0

C electron, m = 1,0073 đvC, điện tích =1- D proton, m = 1,0073 đvC, điện tích = 1-

Câu 11: Một nguyên tử chỉ có 1 electron ở vỏ nguyên tử Hạt nhân nguyên tử có khối lượng xấp xỉ 3

đvC Số hạt proton và hạt nơtron trong hạt nhân nguyên tử này lần lượt là

Hạt nhân nguyên tử có khối lượng xấp xỉ 3 đvC thì hạt nhân có tổng 3 nowtron và proton

Câu 12: Hai nguyên tử Mg nặng gấp mấy lần nguyên tử O?

Câu 13: Tỉ số về khối lượng của electron so với proton là

A 1836 B 5,4463 C 5,4463.10-4 D 0,055

Câu 14: Hãy chọn công thức hóa học phù hợp với hóa trị IV của nitơ trong số các công thức sau:

Câu 15: Dựa vào quy tắc hoá trị cho biết trường hợp nào viết đúng quy tắc với công thức tổng

quát (với a, b lần lượt là hoá trị của A, B)

A a : x = b : yB ay = Bx C a.x = b.y D a + x = b + y

Câu 16: Cho hợp chất có công thức hóa học P2O5, biết P có hoá trị V và O có hoá trị II Vậy biểu thức

nào sau đây viết đúng quy tắc?

A V.2 = II.5 B V.5 = II.2 C II.V = 2.5 D V + 2 = II + 5

Câu 17: Có các hợp chất: PH3, P2O3 trong đó P có hoá trị là

Câu 18: Một oxit có công thức Mn2Ox có phân tử khối là 222 Hoá trị của Mn trong oxit là

Trang 2

x = (222 – 2.55) : 16 = 7 CTHH Mn 2 O 7 Vậy Mn hoá trị VII.

Câu 19: Một hợp chất của lưu huỳnh với oxi trong đó oxi chiếm 60% về khối lượng Hoá trị của S trong

hợp chất đó là

O chiếm 60% vậy S chiếm 40%

CTHH của các hợp chất tương ứng với hoá trị là:

SO 2 S 2 O 5 SO SO 3

Vậy CTHH thoả mãn là SO 3

Câu 20: Biết trong công thức hóa học BaSO4 thì Ba có hóa trị II Hóa trị của nhóm (SO4) là

Câu 21: Cho công thức hóa học H3PO4 Hóa trị của nhóm (PO4) là

Câu 22: Một oxit có công thức Al2Ox có phân tử khối là 102 Hóa trị của Al là

x = (102 – 2.27) : 16 = 3 CTHH Al2O3 Vậy Al hoá trị III.

Câu 23: Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố có hóa trị I trong hợp chất?

A H, Na, K B Mg, O, H C O, Cu, Na D O, K, Na

Câu 24: Một oxit của Crom là Cr2O3 Muối trong đó Crom có hoá trị tương ứng là

A CrSO4 B Cr2(SO4)3 C Cr2(SO4)2 D Cr3(SO4)2

Câu 25: Biết trong hợp chất giữa S và H thì S có hóa trị II Công thức hóa học thỏa mãn là

Câu 26: Hợp chất giữa Cr hoá trị II và (PO4) hoá trị III có công thức hoá học đúng là

A CrPO4 B Cr2(PO4)3 C Cr3(PO4)2 D Cr(PO4)2

Câu 27: Hợp chất của P và H, trong đó P có hóa trị III là

Câu 28: Cho biết:

- Công thức hoá học của hợp chất tạo nên từ nguyên tố X với nhóm (PO4) hoá trị III là XPO4

- Công thức hóa học của hợp chất tạo nên từ nhóm nguyên tử Y với H là H3Y

Công thức hoá học của hợp chất tạo nên từ X và Y là

- Công thức hoá học của hợp chất tạo nên từ nguyên tố X với nhóm (PO4) hoá trị III là XPO4 Thì X hoá trị III

- Công thức hóa học của hợp chất tạo nên từ nhóm nguyên tử Y với H là H3Y Thì Y hoá trị III

Công thức hoá học của hợp chất tạo nên từ X và Y là: XY

Câu 29: Từ hoá trị của Al trong Al2O3 Hãy chọn công thức hoá của hợp chất giữa Al liên kết với gốc

(SO4) có hóa trị II trong số các công thức sau:

A Al2(SO4)3 B AlSO4 C Al3(SO4)2 D Al(SO4)3

Câu 30: Hợp chất nào sau đây C có hóa trị II?

Câu 31: Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?

A Kali clorua KCl2 B Kali sunfat K(SO4)2

C Kali sunfit KSO3 D Kali sunfua K2S

Câu 32: Kim loại X có hoá trị III, công thức muối sunfat của kim loại X là

Câu 33: N có hóa trị IV trong công thức hóa học nào sau đây?

Câu 34: Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?

A Fe(NO3), NO, C, S B Mg, K, S, C, N2 C Fe, NO2, H2O D Cu(NO3)2, KCl, HCl

Câu 35: Trong số các công thức hóa học sau: O2, N2, Al, Al2O3, H2, AlCl3, H2O, P Số đơn chất là

Câu 36: Trong số các công thức hóa học sau: O2, CO2, CH4, H2S, C2H5OH Các hợp chất hữu cơ là

A O2, CH4 B CO2, C2H5OH C CH4; H2S D CH4, C2H5OH

Trang 3

Câu 37: Trong số các công thức hóa học sau: O2, Na, K, Cu, Cl2, CO2, H2O Số đơn chất kim loại là

Câu 38: Khi đốt cháy một chất trong oxi thu được khí cacbonic CO2 và hơi nước H2O Hỏi nguyên tố nào

nhất thiết phải có trong thành phần của chất mang đốt?

A Cacbon và oxi B Hiđro và oxi

C Cacbon và hiđro D Cacbon, hiđro và oxi

Câu 39: Tính hóa trị của Mg, P, S, Fe trong các CTHH sau:

II V VI II

a) MgCl2 b) P2O5 c) SO3 d) Fe(OH)2

Câu 40: Một hợp chất có phân tử gồm: 3 Ca, 2 P, 8 O Công thức nào sau đây là đúng?

A Ca2(PO4)3 B CaPO4 C Ca3(PO4)2 D Ca3PO4

TỰ LUẬN

Câu 40: Viết CTHH và tính phân tử khối của hợp chất có phân tử gồm:

a) Natri liên kết với nhóm nitrat (NO3)

b) Nhôm liên kết với nhóm sunfat (SO4)

a Gọi công thức của hợp chất là Na x (NO 3 ) y

I I

Na x (NO 3 ) y

Theo quy tắc hoá trị ta có: x.I = y.I

1 1

Vậy x = 1, y = 1

công thức của hợp chất là NaNO 3

b Gọi công thức của hợp chất là Al x (SO 4 ) y

III II

Al x (SO 4 ) y

Theo quy tắc hoá trị ta có: x.III = y.II

2 3

yIII

Vậy x = 2, y = 3

công thức của hợp chất là Al 2 (SO 4 ) 3

Câu 41: Phân tử của một hợp chất gồm nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 3 nguyên tử oxi Nguyên

tố X chiếm 40% về khối lượng của hợp chất

a) Tính phân tử khối của hợp chất

b) Tính nguyên tử khối, cho biết tên và KHHH của nguyên tố X

Câu 42: Khi đốt lưu huỳnh trong không khí, lưu huỳnh hóa hợp với oxi tạo thành một chất khí có mùi

hắc gọi là khí sunfurơ

Trang 4

a. Khí sunfurơ do những nguyên tố nào cấu tạo nên?

b. Khí sunfurơ là đơn chất hay hợp chất?

c. Biến đổi trên là biến đổi vật lí hay hoá học? Tại sao?

d. Dấu hiệu nào cho biết đã có phản ứng hoá học xảy ra?

e. Viết phương trình chữ của phản ứng? Cho biết tên chất tham gia, tên sản phẩm?

f. Trong quá trình phản ứng lượng chất nào tăng dần, lượng chất nào giảm dần?

LUYỆN TẬP

Câu 1: Khi đun nóng, đường bị phân hủy, biến đổi thành than và nước.

a. Như vậy, phân tử đường do những nguyên tử của nguyên tố nào tạo nên?

b. Đường là đơn chất hay hợp chất?

c. Viết phương trình chữ của phản ứng hoá học?

Hướng dẫn:

a. Khi đun nóng, đường bị phân hủy, biến đổi thành than (C) và nước (H2O) Phân tử đường do những nguyên tử của nguyên tố: C, H, O

b. Đường là hợp chất vì được thành từ 3 nguyên tố hoá học: C, H, O

c. Đường

0

t

��� than + nước

Câu 2: Bari oxit do hai nguyên tố là bari và oxi tạo nên Khi bỏ bari oxit vào nước, nó hóa hợp với nước

tạo thành một chất mới gọi là bari hiđroxit

a. Bari hiđroxit gồm những nguyên tố nào trong phân tử của nó?

b. Viết phương trình chữ của phản ứng hoá học

Hướng dẫn:

a. Bari hiđroxit gồm những nguyên tố hoá học: Ba, H,O

b. Bari oxit + nước → bari hiđroxit

Câu 3: Bari cacbonat khi bị nung nóng thì biến thành hai chất mới là bari oxit và khí cacbonic

a. Vậy bari cacbonat được cấu tạo bởi những nguyên tố nào?

b. Viết phương trình chữ của phản ứng hoá học

Hướng dẫn:

a. Bari cacbonat khi bị nung nóng thì biến thành hai chất mới là bari oxit (gồm Ba và O) và khí cacbonic (gồm C và O) Vậy bari cacbonat được cấu tạo bởi những nguyên tố nào: Ba, C, O

b. Bari cacbonat

0

t

��� bari oxit + khí cacbonic

Ngày đăng: 06/04/2022, 00:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w