[CTK] Cho một khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ B , là góc hợp bởi B và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây.. [CTK] Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông g
Trang 1VẬT LÝ LỚP 11 LUYỆN THI THPT QUỐC GIA
Giáo viên – Chế Tân Kỳ
Giáo Viên Luyện Thi Môn Vật Lý Tại TPHCM
“Thuyền To Thì Sóng Lớn – Nhưng Chỉ Có Thuyền Lớn Mới Ra Được Biển”
Trang 2LỚP 11 THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
NGUỒN “ CÁC TRƯỜNG CHUYÊN TRÊN CẢ NƯỚC ”
KHẢO SÁT ĐẦU NĂM SỞ GIA LAI 2018
Câu 1 [CTK] Một khung dây hình chữ nhật có chiều dài 25 cm, được đặt vuông góc với các đường sức từ
của một từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-3 T Từ thông gửi qua khung dây là 10-4 Wb Chiều rộng của khung dây nói trên là:
Câu 2 [CTK] Một khung dây dẫn hình tròn, bán kính R m đặt trong chân không Dòng điện chạy trong
khung có cường độ I A Cảm ứng từ tại tâm O của khung dây được tính theo công thức nào dưới đây?
A B 2 10 7 R
I
R
R
R
Câu 3 [CTK] Một dòng điện có cường độ 2 A nằm vuông góc với các đường sức của một từ trường đều
Cho biết lực từ tác dụng lên 20 cm của đoạn dây ấy là 0,04 N Độ lớn của cảm ứng từ là:
Câu 4 [CTK] Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n và góc tới i Tia
phản xạ vuông góc với tia khúc xạ Hệ thức nào sau đây đúng?
n
n
Câu 5 [CTK] Một dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn thẳng, dài đặt trong chân không Biết cảm ứng
từ tại vị trí cách dòng điện 3 cm có độ lớn là 2.10-5 T Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là:
Câu 6 [CTK] Khi đặt nam châm lại gần máy thu hình đang hoạt động thì hình ảnh trên màn hình sẽ bị nhiễu
loạn Nguyên nhân chính là do chùm tia electron đang rọi vào màn hình bị ảnh hưởng bởi tác dụng của lực:
Câu 7 [CTK] Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 cm trong không khí, dòng điện chạy trên dây
1 là I1 = 5 A, dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 A và ngược chiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây và cách đều hai dây Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:
A 5,0.106 T B 7,5.106 T C 7,5.107 T D 5,0.107 T
Câu 8 [CTK] Khi từ trường qua một cuộn dây gồm 100 vòng dây biến thiên, suất điện động cảm ứng từ
xuất hiện trên mỗi vòng dây là 0,02 mV Suất điện động cảm ứng xuất hiện trên cuộn dây có giá trị là:
Câu 9 [CTK] Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15 cm cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật
Khoảng cách từ vật tới thấu kính là:
Trang 3Câu 10 [CTK] Cho một khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ B , là góc hợp bởi
B và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây Công thức tính từ thông gửi qua S là
A BS B BStan C BScos D BSsin
Câu 11 [CTK] Để khắc phục tận cận thị của mắt khi quan sát các vật ở vô cực mà mắt không phải điều tiết
thì cần đeo kính:
Câu 12 [CTK] Bộ phanh điện tử của những oto hạng nặng hoạt động dựa trên nguyên tắc tác dụng của
Câu 13 [CTK] Chiếu một tia sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 450 thì góc
khúc xạ bằng 300 Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là:
Câu 14 [CTK] Một electron chuyển động với vận tốc 2.106 m/s vào trong từ trường đều B = 0,01 T Biết lực
Lo – ren – xơ tác dụng lên electron có độ lớn f = 1,6.10-15 N Góc hợp vởi v và B là:
Câu 15 [CTK] Một kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cự f1 = 120 cm và thị kính có tiêu cự f2 = 5 cm Số
bội giác của kính khi người mắt bình thường (không tật) quan sát Mặt trăng trong trạng thái không điều tiết là:
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018 THPT ỨNG HÒA
Câu 16 [CTK] Hình vẽ nào sau đây là đúng khi vẽ đường sức điện của một điện tích dương?
Câu 17 [CTK] Cho mạch điện như hình vẽ Biết ξ = 12 V, r = 4 Ω, bóng đèn thuộc loại 6 V – 6 W Để đèn
sáng bình thường thì giá trị của RX là:
Trang 4Câu 18 [CTK] Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó r = 2 Ω, R = 13 Ω, RA = 1 Ω Chỉ số của ampe kế là
0,75 A Suất điện động của nguồn là:
Câu 19 [CTK] Hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau được đặt trong không khí cách nhau 12 cm Lực
tương tác giữa hai điện tích đó bằng 10 N Đặt hai điện tích đó trong dầu và đưa chúng lại cách nhau 8 cm thì lực tương tác giữa chúng vẫn là 10 N Tính độ lớn của các điện tích và hằng số điện môi của dầu
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 1 THPT CHUYÊN VINH
Câu 20 [CTK] Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho
A khả năng thực hiện công của nguồn điện B khả năng tích điện cho hai cực của nó
C khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện D khả năng tác dụng lực của nguồn điện
Câu 21 [CTK] Vật sáng AB qua thấu kính phân kỳ tiêu cự 30 cm cho ảnh ảo A’B’ cách thấu kính 15 cm Vị
trí vật cách thấu kính
Câu 22 [CTK] Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 , mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 , hiệu điện
thế giữa 2 đầu đoạn mạch là 12 V Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là
Câu 23 [CTK] Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu
cự 20 cm Khi đặt vật sáng cách thấu kính 10 cm thì vị trí, tính chất, chiều và độ lớn của ảnh là
A cách thấu kính 20 cm, ảo, cùng chiều và gấp đôi vật
B cách thấu kính 20 cm, ảo, ngược chiều và gấp đôi vật
C cách thấu kính 20 cm, thật, ngược chiều và gấp đôi vật
D cách thấu kính 20 cm, thật, cùng chiều và gấp đôi vật
Câu 24 [CTK] Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng
A góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới
Trang 5B khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng
C góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới
D góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới
Câu 25 [CTK] Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 mắc nối tiếp với điện trở R2 = 300 , điện trở tương
đương của mạch là
A Rtđ = 300 B Rtđ = 400 C Rtđ = 200 D Rtđ = 500
Câu 26 [CTK] Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 mắc song song với điện trở R2 = 300 , điện trở tương
đương của mạch là
A Rtđ = 150 B Rtđ = 100 C Rtđ = 400 D Rtđ = 75
Câu 27 [CTK] Với tia sáng đơn sắc, chiết suất của nước là n1, của thủy tinh là n2 Chiết suất tỉ đối của thủy
tinh đối với nước là
21 1
n n n
21 2
n n n
Câu 28 [CTK] Thấu kính có độ tự D 5 dp, đó là
A thấu kính phân kì có tiêu cự f 5 cm
B thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 5 cm
C thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20 cm
D thấu kính phân kì có tiêu cự f 20 cm
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT ANH SƠN 1 NGHỆ AN
Câu 29 [CTK] Điểm sang S trên trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 10 cm và cách thấu kính
15 cm Cho S dao động điều hòa với chu kỳ T = 2 s trên trục Ox vuông góc với trục chính của thấu kính quanh vị trí ban đầu với biên độ dao động A = 3 cm Tốc độ trung bình của ảnh S’ trong một chu kỳ dao động là
A 12 cm/s B 4 cm/s C 6 cm/s D 8 cm/s
ĐỀ THI THỬ LẦN 1 THPT VIỆT TRÌ
Câu 30 [CTK] Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn bộ trong một từ trường đều và vuông góc
với các đường cảm ứng Trong thời gian 0,2 s, cảm ứng của từ trường giảm từ 1,2 T về 0 Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là
Câu 31 [CTK] Cho 3 điện tích cùng dấu đặt ở 3 đỉnh của tam giác đều Hai điện tích bất kì đẩy nhau bằng
một lực F0 = 10-6 N Mỗi điện tích sẽ chịu một lực đẩy là bao nhiêu từ hai điện tích kia?
2
N
Câu 32 [CTK] Điểm sáng A đặt trên trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm, cách thấu kính 30 cm,
qua thấu kính cho ảnh A’ Chọn trục tọa độ Ox vuông góc với trục chính, gốc O nằm trên trục chính
Trang 6của thấu kính Cho A dao động điều hòa theo phương của trục Ox theo quy luật x 4cos 5 t
3
cm Tính từ lúc t = 0, khi A đi hết quãng đường S542 3 thì trên trục Ox ảnh A’ có tọa độ
Câu 33 [CTK] Một vật sáng đặt trước thấu kính cho ảnh thật Khi dịch chuyển vật dọc theo trục chính lại
gần thấu kính một đoạn 5 cm thì ảnh dịch đi 10 cm dọc theo trục chính Khi dịch chuyển vật dọc theo trục chính ra xa thấu kính một đoạn 40 cm thì ảnh dịch đi 8 cm dọc theo trục chính Tiêu cự của thấu kính là
Câu 34 [CTK] Hai khung dây tròn đặt sao cho mặt phẳng chứa chúng song song với nhau trong từ trường
đều Khung dây (1) có đường kính 20 m và từ thông qua nó là 30 mWb Khung dây (2) có đường kính 40 m, từ thông qua nó là
TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH LẦN 1
Câu 35 [CTK] Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 dP và
cách thấu kính một khoảng 10 cm Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:
A ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm
B ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm
C ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 cm
D ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 cm
Câu 36 [CTK] Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 cm đến 50 cm Khi đeo kính chữa tật của mắt,
người này nhìn rõ được các vật đặt gần nhất cách mắt:
Câu 37 [CTK] Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực được tính theo công thức:
f
B f f1 2
G
D
f f
2
f
f
Câu 38 [CTK] Tia sáng đi từ thủy tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nước (n2 = 4/3) Điều kiện của góc
tới i để không có tia khúc xạ trong nước là:
A i62 44'.0 B i62 44'.0 C i48 35'.0 D i41 48'.0
Câu 39 [CTK] Dòng điện qua cuộn dây giảm từ 1A xuống đến bằng không trong thời gian 0,05 s Cuộn dây
có độ tự cảm 0,2 H Suất điện động tự cảm trung bình xuất hiện trong cuộn dây trong thời gian trên là:
Câu 40 [CTK] Phát biểu nào sau đây về cách khắc phục các tật của mắt là không đúng?
A Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực B Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở
xa
C Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần D Mắt lão đeo kính phân kì để nhìn rõ vật
ở xa
Câu 41 [CTK] Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với chiều
dài của đoạn dây
B Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với góc
hợp bởi đoạn dây dẫn và đường sức từ
C Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cường
độ dòng điện trong đoạn dây
D Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cảm
ứng từ tại điểm đặt đoạn dây
Trang 7Câu 42 [CTK] Một dòng điện có cường độ I = 5 A chạy trong một dây dẫn thẳng dài Cảm ứng từ do dòng
điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5 T Điểm M cách dây một khoảng:
Câu 43 [CTK] Một electron bay vào không gian có từ trường đều B với vận tốc ban đầu v vuông góc cảm 0
ứng từ Quỹ đạo của electron trong từ trường là một đường tròn có bán kính R Khi tăng độ lớn của cảm ứng từ lên gấp đôi thì:
A bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường giảm đi một nửa
B bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường tăng lên 4 lần
C bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường tăng lên gấp đôi
D bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường giảm đi 4 lần
Câu 44 [CTK] Tính chất cơ bản của từ trường là:
A tác dụng lực từ lên vật kim loại đặt trong nó
B gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó
C gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh
D gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó
Câu 45 [CTK] Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:
A ec t
t
t
Câu 46 [CTK] Trong các phát biểu sau đây về sự tạo ảnh của vật qua một thấu kính, có bao nhiêu phát biểu
không đúng:
1 qua thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo
2 vật thật qua thấu kính cho ảnh thật, đó là thấu kính hội tụ
3 qua thấu kính, vật cho ảnh cùng chiều nhỏ hơn vật thì đó là thấu kính phân kì
4 thấu kính hội tụ luôn cho ảnh lớn hơn vật
5 thấu kính phân kì luôn cho ảnh nhỏ hơn vật
6 nếu ảnh ngược chiều vật thì thấu kính là phân kì
Câu 47 [CTK] Một hình chữ nhật có kích thước 3 cm x 4 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B =
5.10-4 T Vector cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300 Từ thông qua hình chữ nhật đó là:
Câu 48 [CTK] Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thủy tinh là n2 Chiết suất
khi tia sáng đó truyền từ nước sang thủy tinh là:
A n12n1n 2 B n21n2n 1 C 21 2
1
n
n
2
n
n
Câu 49 [CTK] Công thức nào sau đây là công thức thấu kính:
d d 'f
d d 'f
f d d '
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ VĨNH PHÚC
Câu 50 [CTK] Suất điện động cảm ứng của một thanh dẫn điện chuyển động tịnh tiến với vận tốc không đổi
trong một từ trường đều không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
A vận tốc chuyển động của thanh B bản chất kim loại làm thanh dẫn
Câu 51 [CTK] Gọi VM và VN là điện thế tại các điểm M, N trong điện trường Công AMN của lực điện trường
khi di chuyển điện tích q từ M đến N là
Trang 8A AMN = q(VM + VN) B AMN = q(VM – VN) C. MN
q A
MN
A
q
Câu 52 [CTK] Theo định luật Lenxo, dòng điện cảm ứng
A có chiều sao cho từ trường của nó chống lại nguyên nhân làm mạch điện chuyển động
B xuất hiện khi trong quá trình mạch kín chuyển động luôn có thành phần vận tốc vuông góc với
đường sức từ
C xuất hiện trong quá trình mạch kín chuyển động luôn có thành phần vận tốc song song với đường
sức từ
D có chiều sao cho từ trường của nó chống lại nguyên nhân sinh ra nó
Câu 53 [CTK] Một tia sáng truyền từ không khí tới bề mặt môi trường trong suốt có chiết suất n 3 sao
cho tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau Khi đó góc tới I có giá trị là
Câu 54 [CTK] Một lăng kính có góc chiết quang 600 Chiếu một tia sáng đơn sắc tới lăng kính sao cho tia
ló có góc lệch cực tiểu bằng 300 Chiết suất của thủy tinh làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc
đó là
Câu 55 [CTK] Gọi I là góc tới, r là góc khúc xạ, n21 là chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ đối với
môi trường chứa tia tới Chọn đáp án đúng về biểu thức của định luật khúc xạ ánh sáng
A sin i n21
sin 2r B.sin 2i n21
sinr D sinr n21
sin i
Câu 56 [CTK] Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 100 cm tính độ tụ của kính phải đeo sát mắt
để có thể nhìn vật ở xa vô cực mà không phải điều tiết:
Câu 57 [CTK] Định luật Lenxo là hệ quả của định luật bảo toàn
ĐỀ THI THỬ VẬT LÝ 12 THPT HÀN THUYÊN – BẮC NINH
Câu 58 [CTK] Một lăng kính có góc chiết quang 60o Chiếu một tia sáng đơn sắc tới lăng kính sao cho tia
ló có góc lệch cực tiểu bằng 30o Chiết suất của thủy tinh làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc
đó là:
Câu 59 [CTK] Một tia sáng truyền từ không khí tới bề mặt môi trường trong suốt có chiết suất n 3 sao
cho tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau Khi đó góc tới i có giá trị là:
Câu 60 [CTK] Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 100 cm Tính độ tụ của kính phải đeo sát mắt
để có thể nhìn vật ở xa vô cực mà không phải điều tiết: