ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN Câu 15NB: Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc A.. Câu 16NB: Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích
Trang 1ĐIỆN TÍCH ĐỊNH LUẬT CU-LÔNG
Câu 1(NB): Nhận xét nào không đúng về điện môi?
A Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1
B Điện môi là môi trường cách điện
C Hằng số điện môi của chân không bằng 1
D Hằng số điện môi của dầu hỏa bằng 2,1
Câu 2(NB): Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không
đổi Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong môi trường
C dầu hỏa D không khí ở điều kiện tiêu chuẩn
Câu 3(TH): Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 10 4
( )
đặt cách nhau 1 m trong parafin có điện môi bằng 2 thì chúng
A hút nhau một lực 5 N B hút nhau một lực 0,5 N
C đẩy nhau một lực 5 N D đẩy nhau một lực 0,5 N
Câu 4(TH): Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-4
C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực có độ lớn 10-3
N thì chúng phải đặt cách nhau
A 300 m B 30000 m C 90000 m D 900 m
Câu 5(VD): Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình
không khí thì hút nhau một lực là 21 N Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 2,1 vào bình thì hai điện tích đó sẽ
A hút nhau một lực bằng 10 N B đẩy nhau một lực bằng 10 N
C hút nhau một lực bằng 44,1 N D đẩy nhau một lực bằng 44,1 N
Trang 2Câu 6(VD): Cho hai điện tích điểm q1=16 C và q2 = -64 C lần lượt đặt tại hai điểm A và B trong chân không cách nhau AB = 100cm Xác định lực điện tổng hợp tác dụng lên điện tích điểm q0 = 4 C đặt tại điểm M sao cho AM = 60cm,
BM = 40cm
A 16 N B 12,8 N C 14,4 N D 1,6 N
Câu 7(VDC): Cho hai điện tích q1 = 2 nC và q2 = 0,018 C đặt cố định và cách nhau 10 cm Đặt thêm điện tích thứ ba q0 tại một điểm trên đường nối hai điện tích
q1, q2 sao cho q0 nằm cân bằng Xác định vị trí của q0
A r1 = 2,5cm; r2 = 7,5cm B r1 = 12,5cm; r2 = 2,5cm
C r1 = 3,5cm; r2 = 6,5cm D r1 = 15cm; r2 = 5cm
Câu 8(VDC): Hai điện tích điểm cách nhau một khoảng 3 cm trong chân không
hút nhau bằng một lực F = 6.10-2 mN Điện tích tổng cộng của hai điện tích điểm là
10-9 C Giá trị của mỗi điện tích điểm
q 3.10 C;q 2.10 C hay 9 9
q 2.10 C;q 3.10 C
q 3.10 C;q 4.10 C
q 2.10 C;q 10 C
q 4.10 C;q 5.10 C
Trang 3THUYẾT ELECTRON ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH
Câu 9(NB): Trong những vật sau đây, vật nào không có điện tích tự do?
A thanh gỗ khô B thanh niken C khối thủy ngân D thanh chì
Câu 10(NB): Theo thuyết electron, vật nhiễm điện
A dương là vật thiếu electron, nhiễm điện âm là vật thừa electron
B âm là vật chỉ có các điện tích âm
C dương là vật chỉ có các điện tích dương
D dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít
Câu 11(TH): Khi cọ xát thanh êbônit vào miếng dạ, thanh êbônit tích điện âm vì
A electrôn di chuyển từ dạ sang thanh êbônit
B prôton di chuyển từ dạ sang thanh êbônit
C electrôn di chuyển từ êbônit sang dạ
D prôtôn di chuyển từ êbônit sang dạ
Câu 12(TH): Tổng số proton và electron của một nguyên tử có thể là số nào sau
đây?
Câu 13(VD): Cho một vật mang điện tích q1 = - 8.10-5 C tiếp xúc một vật mang điện tích q2 = 2.10-5 C Điện tích của hai vật sau khi cân bằng
A - 3.10-5 C B - 8.10-5 C C - 6.10-5 C D 2.10-5 C
Câu 14(VD): Hai quả cầu kim loại nhỏ tích điện q1 = 5μC và q2 = - 3μC kích thước giống nhau cho tiếp xúc với nhau rồi đặt trong chân không cách nhau 5cm Lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sau khi tiếp xúc
A 3,6 N B 5,2 N C 4,1 N D 1,7 N
ĐIỆN TRƯỜNG VÀ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN Câu 15(NB): Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích
điểm không phụ thuộc
A độ lớn điện tích thử
B độ lớn điện tích đó
C khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó
D hằng số điện môi của của môi trường
Câu 16(NB): Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích điểm Q
tại một điểm trong chân không cách điện tích điểm một khoảng r
Trang 4A E k Q2
r
B E k Q2
r
r
r
Câu 17(TH): Hai điện tích điểm nằm yên trong chân không tương tác với nhau một
lực F Người ta giảm mỗi điện tích đi một nửa, và khoảng cách cũng giảm một nửa thì lực tương tác giữa chúng sẽ
A không đổi B tăng hai lần C giảm hai lần D giảm bốn lần
Câu 18(TH): Một điện tích điểm Q = 4.10-9
C đặt trong chất điện môi có hằng số điện môi là 2 thì gây ra điện trường tại M có cường độ 45000 V/m thì khoảng cách r bằng bao nhiêu?
A r = 2 cm B r = 5 cm C r = 3 cm D r = 1,5 cm
Câu 19(VD): Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với
nhau và có độ lớn là 3000 V/m và 4000V/m Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp
A 5000 V/m B 1000 V/m C 7000 V/m D 6000 V/m
Câu 20(VD): Hai điện tích điểm q1 = -9.10-8C và q2 = 4.10-8C nằm cố định tại hai điểm A, B cách nhau 20 cm trong chân không Cường độ điện trường tại trung điểm
M của AB
A 4.103 V/m B 81.103 V/m C 36.103 V/m D 117.103 V/m
Câu 21(VDC): Hai điện tích điểm q1 = - 4 μC, q2 = 1 μC đặt lần lượt tại A và B cách nhau 8cm Xác định vị trí điểm M tại đó cường độ điện trường bằng không
A M nằm trên AB, cách A 16cm, cách B 8cm
B M nằm trên AB, cách A 8cm, cách B 16cm
C M nằm trên AB, cách A 18cm, cách B 10cm
D M nằm trên AB, cách A 10cm, cách B 18cm
Trang 5Câu 22(VDC): Hai quả cầu nhỏ bằng kim loại giống nhau cùng khối lượng m = 90
g, được treo cùng tại một điểm bằng hai sợi dây mảnh cách điện có cùng chiều dài
l = 1,5 m Truyền cho hai quả cầu (đang nằm cân bằng) một điện tích q = 4,8.10-7
C
thì thấy hai quả cầu tách ra xa nhau một đoạn A Xem góc lệch của các sợi dây so
với phương thẳng đứng là rất nhỏ Giá trị của a
CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN Câu 23(NB): Công của lực điện không phụ thuộc vào
A hình dạng của đường đi B vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi
C cường độ của điện trường D độ lớn điện tích bị dịch chuyển
Câu 24(NB): Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
A khả năng sinh công của điện trường
B khả năng tác dụng lực của điện trường
C phương chiều của cường độ điện trường
D độ rộng của vùng không gian có điện trường
Câu 25(TH): Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 10 mC song
song với các đường sức trong một điện trường đều với quãng đường 10 cm là 1 J
Độ lớn cường độ điện trường
A 1000 V/m B 1 V/m C 100 V/m D 10 V/m
Câu 26(TH): Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm
có hiệu điện thế U = 2000 V là 1 J Độ lớn điện tích đó
A 0,5 mC B 4.10-2 C C 2 mC D 5.10-4 mC
Trang 6Câu 27(VD): Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường
sức thì nó nhận được một công 10 J Khi dịch chuyển tạo với chiều đường sức 60o
trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công
A 5 J B 5 3
2 J C 5 2J D 7,5J
Câu 28(VD): Cho một điện tích dịch chuyển giữa hai điểm cố định trong một điện
trường với cường độ 150 V/m thì công của lực điện trường là 75 mJ Nếu cường độ
điện trường là 200 V/m thì công của lực điện trường dịch chuyển điện tích giữa hai
điểm đó
A 100 mJ B 150 J C 100 J D 150 mJ
ĐIỆN THẾ HIỆU ĐIỆN THẾ Câu 29(NB): Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai
điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức
A UE d. B U E
d
C U q E d . D U q E.
d
Câu 30(NB): Điện thế tại một điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho
riêng điện trường về
A phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại điểm đó một điện tích q
B khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường
C khả năng tác dụng lực tại một điểm
D khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường
Câu 31(TH): Công của lực điện trường dịch chuyển một electron từ A đến B là
- 3,52.10-14 mJ Hiệu điện thế UAB có giá trị bằng
A 220 V B 220 kV C – 220 kV D – 220 V
Trang 7Câu 32(TH): Một điện trường đều E = 300V/m có
phương song song với cạnh BC của tam giác đều ABC
cạnh a = 10cm Tính công của lực điện trường trên di
chuyển điện tích q = 10nC trên cạnh AB (hình vẽ)
A - 1,5.10-7 J B 3 10-7 J
C - 3 10-7 J D 1,5 10-7 J
Câu 33(VD): Một điện trường đều cường độ 2200V/m, có phương song song với
cạnh huyền BC của một tam giác vuông ABC có chiều từ B đến C, biết AB = 3cm,
AC = 4cm Hiệu điện thế UBC có giá trị
A 110 V B 220 V C 11 kV D 22 kV
Câu 34(VD): Ba điểm A, B, C đặt trong một điện trường
đều E tạo thành tam giác ABC vuông tại A và có α = 60o,
BC = 6 cm, UBC = 120V Đặt tại C một điện tích q = 9.10-10
C Cường độ điện trường tổng hợp tại A
A 5000 V/m B 4000 V/m
C 3000 V/m D 4500 V/m
TỤ ĐIỆN
Câu 35(NB): Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn đặt
A gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện
B gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp bán dẫn
C tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi
D cách nhau một khoảng đủ xa
Câu 36(NB): Đơn vị điện dung của tụ điện là
A fara (F) B vôn (V)
C cu-lông (C) D vôn trên mét (V/m)
Câu 37(TH): Một tụ điện điện dung 5 μF được tích điện đến điện tích bằng 86 μC
Hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị
A 17,2 V B 91 V C 81 V D 430 V
A B
C
α A
Trang 8Câu 38(TH): Một tụ điện có điện dung 500 pF mắc vào hai cực của một máy phát
điện có hiệu điện thế 220 V Điện tích của tụ điện
A 0,11 μC B 0,21 μC C 1,1 μC D 0,01 μC
Câu 39(VD): Tụ điện phẳng không khí có điện dung 5 nF Cường độ điện trường
lớn nhất mà tụ có thể chịu được là 3.105 V/m, khoảng cách giữa hai bản là 2 mm Điện tích lớn nhất có thể tích cho tụ là
A 3 μC B 2 μC C 2,5μC D 4μC
Câu 40(VD): Một tụ điện có điện dung 2 nF mắc vào hai cực của nguồn điện hiệu
điện thế 250V Tích điện cho tụ rồi ngắt khỏi nguồn, tăng điện dung của tụ lên hai lần thì hiệu điện thế của tụ khi đó bằng
A 125 V B 500 V C 1000 V D 250 V
… HẾT … TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
I PHẦN NHẬN BIẾT
Câu 1 Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?
Câu 2 Điều kiện để có dòng điện là
A duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn
B nguồn điện
C có các vật dẫn điện nối liền nhau thành mạch điện kín
D có hiệu điện thế
Câu 3 Đơn vị của điện lượng (q) là
A cu-lông (C) B ampe (A) C vôn (V) D jun (J)
Câu 4 Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
A thực hiện công của nguồn điện B sinh công của mạch điện
C tác dụng lực của nguồn điện D dự trữ điện tích của nguồn điện
Câu 5 Đơn vị của suất điện động là
A vôn (V) B ampe (A) C fara (F) D vôn/met (V/m)
t
q
q
t
e q
Trang 9Câu 6 Gọi E là suất điện động của nguồn điện, A là công của nguồn điện, q là độ
lớn điện tích Mối liên hệ giữa ba đại lượng trên được diễn tả bởi công thức nào sau
đây?
A A = E.q B q = A E C E = q.A D A = q2 E
Câu 7 Gọi A là điện năng tiêu thụ của đoạn mạch, U là hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch, I là cường độ dòng điện qua mạch và t là thời gian dòng điện đi qua Công thức nêu lên mối quan hệ giữa bốn đại lượng trên được biểu diễn bởi phương trình nào sau đây?
Câu 8 Điện năng tiêu thụ được đo bằng
A công tơ điện B vôn kế C tĩnh điện kế D ampe kế
Câu 9 Theo định luật Jun – Len-xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn tỉ lệ
A với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn
B với cường độ dòng điện qua dây dẫn
C nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn
D với bình phương điện trở của dây dẫn
Câu 10 Đơn vị của nhiệt lượng là
A jun (J) B vôn (V) C ampe (A) D oát (W)
Câu 11 Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r
và mạch ngoài có điện trở R Hệ thức nào sau đây nêu lên mối quan hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I chạy trong mạch?
A.
r
R
r
R
R
r
Câu 12 Chọn câu sai Đơn vị của
A điện năng là cu-lông (C) B công suất là oát (W)
C công suất là vôn – ampe (V.A) D công là Jun (J)
II PHẦN THÔNG HIỂU
Câu 1 Trong 4 s có một điện lượng 1,5 C di chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc
một bóng đèn Cường độ dòng điện qua đèn là
A 0,375 A B 2,66 A C 6 A D 3,75 A
Câu 2 Dòng diện chạy qua một dây dẫn kim loại có cường độ 2 A Số electron dịch
chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong khoảng thời gian 2 s là
A 2,5.1019 B 2,5.1018 C 0,4.10-19 D 4.10-19
t
I
U
I
t
U
U t I.
Trang 10Câu 3 Ngoài đơn vị là vôn (V), suất điện động có thể có đơn vị là
A jun trên cu-lông (J/C) B jun trên giây (J/s)
C cu-lông trên giây (C/s) D ampe nhân giây (A.s)
Câu 4 Công của lực lạ làm dịch chuyển lượng điện tích 12C từ cực âm sang cực
dương bên trong của một nguồn điện có suất điện động 1,5V là
Câu 5 Ngoài đơn vị là oát (W) công suất điện có thể có đơn vị là
A jun trên giây (J/s) B jun (J)
C vôn trên ampe (V/A) D ampe nhân giây (A.s)
Câu 6 Một bóng đèn có ghi Đ: (3V – 3W) Khi đèn sáng bình thường, điện trở có
giá trị là
Câu 7 Điện năng tiêu thụ khi có dòng điện 2 A chạy qua dây dẫn trong 1 giờ, hiệu
điện thế giữa hai đầu dây là 6 V là
Câu 8 Một mạch điện gồm điện trở thuần 10 mắc giữa hai điểm có hiệu điện thế
20 V Nhiệt lượng toả ra trên R trong thời gian 10 s là
Câu 9 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật
B Cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở R tỉ lệ với hiệu điện thế
U giữa hai đầu đoạn mạch và tỉ lệ nghịch với điện trở R
C Cường độ dòng điện trong mạch kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn
điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch
D Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa
hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó
Trang 11Câu 10 Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với
A nhiệt độ của vật dẫn trong mạch B hiệu điện thế hai đầu mạch
C cường độ dòng điện trong mạch D thời gian dòng điện chạy qua mạch
Câu 11 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A.Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm
B Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng
C Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng
điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian
D Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do Câu 12 Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công
suất tỏa nhiệt lên 4 lần thì phải
A Tăng hiệu điện thế 4 lần B Tăng hiệu điện thế 2 lần
C Giảm hiệu điện thế 2 lần D Giảm hiệu điện thế 4 lần
III MỨC ĐỘ VẬN DỤNG THẤP:
Câu 1: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω, mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200
Ω, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 V Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là:
A.U1 = 4 V B U1 = 1 V C U1 = 6 V D U1 = 8 V
Câu 2: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 Ω được mắc với điện trở 4,8 Ω thành
mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 V Suất điện động của nguồn điện là:
A 12,25 V B 12,00 V C 14,50 V D 11,75 V
Câu 3: Cho mạch điện như hình vẽ Bỏ qua điện trở của dây nối và ampe kế, biết
ξ1 = 3V, r1 = 1Ω, ξ2 = 6V, r2 = 1Ω, R = 2,5Ω Ampe kế chỉ: