1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Di truyền học phân tử

11 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 454,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Một mã di truyền luôn mã hóa cho một loại axit amin 2 Đơn phân cấu trúc của ARN gồm 4 loại nuclêôtit là A, U, G, X 3 Ở sinh vật nhân thực, axit amin mở đầu cho chuỗi polipeptit là mêti

Trang 1

KHÓA HỌC ONLINE – THẦY TRƯƠNG CÔNG KIÊN – MCLASS.VN

DI TRUYỀN HỌC PHÂN TỬ - TÀI LIỆU 2003 Câu 1. Trình tự các thành phần của một Opêron gồm:

A Vùng vận hành – Vùng khởi động – Nhóm gen cấu trúc

B Nhóm gen cấu trúc – Vùng vận hành – Vùng khởi động

C Vùng khởi động – Vùng vận hành – Nhóm gen cấu trúc

D Nhóm gen cấu trúc – Vùng khởi động – Vùng vận hành

Câu 2. Khi nói về gen ngoài nhân, phát biểu nào sau đây đúng?

A Các gen ngoài nhân luôn được phân chia đều cho các tế bào con trong phân bào

B Gen ngoài nhân được di truyền theo dòng mẹ

C Gen ngoài nhân chỉ biểu hiện ra kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử

D Gen ngoài nhân chỉ biểu hiện ra kiểu hình ở giới cái mà không biểu hiện ra kiểu hình ở giới đực Câu 3. Hiện tượng gen phân mảnh ở sinh vật nhân thực giúp các gen này?

A Làm giảm tần số đột biến có hại vì các đột biến vào phần intron sẽ không gây ra hậu quả xấu nào

B Tăng số lượng các axit amin trong chuỗi polipeptit mà gen này mã hóa

C Làm tăng tỷ lệ cho đột biến, tạo ra nguyên liệu cho quá trình chọn lọc

D Làm tăng số lượng nucleotit của phân từ mARN mà gen đó mã hóa

Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không phải của mã di truyền?

A Mã di truyền thống nhất ở hầu hết các loài sinh vật

B Mã di truyền mang tính bán bảo toàn, trong quá trình đọc mã chúng giữ lại một nửa

C Mã di truyền được đọc một cách liên tục từng cụm bộ ba một mà không chồng gối lên nhau

D Mỗi bộ ba trong mã di truyền chỉ mã hóa cho một axit amin nhất định

Câu 5. Các bộ ba trên ADN khác nhau bởi:

1 Số lượng nuclêôtít 2 Thành phần nuclêôtit

3 Trình tự các nuclêôtit 4 Số lượng liên kết Photphodieste

Câu trả lời đúng là:

A 2 và 3 B 1 và 3 C 1 và 4 D 3 và 4

Câu 6. Khi so sánh điểm khác nhau giữa cấu trúc ADN với cấu trúc ARN, người ta đưa ra một số nhận xét sau đây:

1 ADN có cấu tạo 2 mạch còn ARN có cấu trúc 1 mạch

2 ADN có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung còn ARN thì không

3 Đơn phân của ADN có đường và thành phần bazơ nitơ khác với đơn phân của ARN

4 ADN có khối lượng và kích thước lớn hơn ARN Số phát biểu đúng là:

Câu 7. Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa gen cấu trúc và gen điều hòa là:

A Về cấu trúc gen B Về khả năng phiên mã của gen

C Chức năng của protein do gen tổng hợp D Về vị trí phân bố của gen

Câu 8. Gen mã hóa prôtêin điển hình có 3 vùng trình tự nuclêôtit là vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc Vùng mã hóa gồm bộ ba có các đặc điểm:

A Mang thông tin mã hóa axit amin B Mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã

C Mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã D Mang tín hiệu kết thức quá trình dịch mã

Câu 9. Đặc điểm di truyền của các đoạn intrôn là gì?

A Đoạn gen chứa trình tự nucleotit đặc biệt giúp mARN nhận biết được mạch gốc của gen để tiến hành

phiên mã

B Những trình tự nucleotit có khả năng phiên mã nhưng không có khả năng dịch mã

C Đoạn trình tự nucleotit mang thông tin di truyền có trên mạch mã gốc của gen

D Các đoạn gen mã hóa các axit amin không có khả năng phiên mã nhưng được dùng để dịch mã

Trang 2

Câu 10. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về mã di truyền?

(1) Là mã bộ 3 (2) Gồm 62 bộ ba mã hóa aa (3) Có 3 mã kết thúc

(4) Được dùng trong quá trình phiên mã (5) Mã hóa 25 loại axit amin (6) Mang tính thoái hóa

Câu 11. Operon Lac của vi khuẩn E.Coli gồm có các thành phần theo trật tự:

A Vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

B Vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

C Gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

D Gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

Câu 12. Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là?

A Gen tăng cường B Gen điều hòa C Gen đa hiệu D Gen trội

Câu 13. Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là?

A Trong hai ADN mới hình thành mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp

B Sự nhân đôi xảy ra trên hai mạch của ADN theo hai chiều ngược nhau

C Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu

D Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia đã có Câu 14. Sự điều hòa hoạt động của ôperon Lac ở E.Coli dựa vào tương tác của protein ức chế với?

A Vùng vận hành B Gen điều hòa C Vùng khởi động D Nhóm gen cấu trúc Câu 15. Khi nói về mã di truyền ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sao đây là không đúng?

A Bộ ba mở đầu mã hóa cho axit amin methionin

B Trong thành phần của codon kết thúc không có bazơ loại X

C Mỗi axit amin do một hoặc một số bộ ba mã hóa

D Mã di truyền được đọc liên tục theo chiều 5’ 3’ trên mạch mang mã gốc

Câu 16. Theo F.Jacôp và J.Mônô, trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành (operator) là?

A Trình tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

B Vùng khi họat động sẽ tổng hợp nên prôtêin, prôtêin này tham gia vào quá trình trao đổi chất của tế

bào hình thành nên tính trạng

C Vùng mang thông tin mã hóa cấu trúc prôtêin ức chế, prôtêin này có khả năng ức chế quá trình phiên

D Nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã tổng hợp nên ARN thông tin

Câu 17. Vùng kết thúc của gen cấu trúc có chức năng

A Quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin

B Mang thông tin mã hoá các axit amin

C Mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã

D Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

Câu 18. Cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là gì?

A Prôtêin và cacbohiđrat B Prôtêin và lipit

C Cacbohyđrat và lipit D Prôtêin và axit nuclêic

Câu 19. Chuyển gen quy định tổng hợp hoocmôn insulin của người vào vi khuẩn Bộ máy di truyền của vi khuẩn tổng hợp được hoocmôn insulin vì mã di truyền có tính:

A Tính đặc trưng B Tính phổ biến C Tính thoái hóa D Tính đặc hiệu

Trang 3

KHÓA HỌC ONLINE – THẦY TRƯƠNG CÔNG KIÊN – MCLASS.VN Câu 20. Gen là một đoạn của phân tử ADN:

A Chứa các codon mã hoá các axit amin

B Mang thông tin di truyền của các loài

C Mang thông tin mã hoá một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN

D Mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin

Câu 24. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?

A Mã di truyền có tính thoái hóa B Mã di truyền là mã bộ ba

C Mã di truyền có tính phổ biến D Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật Câu 25. Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu không đúng?

(1) Một mã di truyền luôn mã hóa cho một loại axit amin

(2) Đơn phân cấu trúc của ARN gồm 4 loại nuclêôtit là A, U, G, X

(3) Ở sinh vật nhân thực, axit amin mở đầu cho chuỗi polipeptit là mêtiônin

(4) Phân tử tARN và rARN là những phân tử có cấu trúc mạch kép

(5) Ở trong tế bào, trong các loại ARN thì rARN có hàm lượng cao nhất

(6) Ở trong một tế bào, ADN là loại axit nucleic có kích thước lớn nhất

Câu 26. Cho các thành phần:

(1) mARN (2) Các loại nuclêôtit A, U, G, X (3) ARN pôlimeraza

(4) ADN ligaza (5) ADN pôlimeraza (6) Restricaza

Các thành phần tham gia vào quá trình phiên mã của gen là?

A (2) và (3) B.(2), (3) và (4) C (1), (2) và (3) D.(3), (5) và (6)

Câu 27. Nhận định nào sau đây không đúng?

A Cơ thể các sinh vật đều cấu tạo từ tế bào

B Ti thể, lục lạp được tiến hoá từ vi khuẩn

C Cơ quan thoái hoá không gây hại gì cho cơ thể sinh vật

D Các sinh vật đều có ADN, prôtêin giống nhau

Câu 28. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Mã di truyền là mã bộ ba nghĩa là cứ 3 nucleotit trên mạch mã gốc của gen mã hóa cho 1 axit amin trong phân tử protein hoặc phát tín hiệu kết thúc phiên mã

(2) Mã di truyền có tính đặc hiệu, nghĩa là nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axit amin, trừ AUG và UGG

(3) Trong quá trình nhân đôi ADN, các mạch mới luôn được tổng hợp theo chiều 5’ → 3’

(4) Bộ ba mã mở đầu trên mARN là 5’AUG 3’ có chức năng khởi đầu phiên mã và mã hóa axit amin mêtiônin (ở sinh vật nhân sơ là foocmin mêtiônin)

Câu 29. Bộ ba đối mã (anticodon) của tARN vận chuyển axit amin mêtiônin là:

A 3’ AUG 5’ B 3’ XAU 5’ C 5’ XAU 3’ D 5’ AUG 3’

Câu 30. Đột biến điểm ở một gen chắc chắn sẽ làm thay đổi những sản phẩm nào của gen?

A Gen, ARN, protein B Gen, ARN C ARN, protein D Gen, Prôtêin

Câu 31. Cho các đặc điểm sau:

1 Là tín hiệu kết thúc cho quá trình dịch mã

2 Là bộ ba mã hóa cho loại axit amin metitonin

3 Là tín hiệu mở đầu cho quá trình dịch mã

4 Là bộ ba mã hóa cho axit amin lizin

5 Là trình tự nucleotit nằm tại vị trí đầu tiên trong vùng vận hành của operon

Có bao nhiêu đặc điểm đúng về bộ mã 5’AUG 3’?

Trang 4

Câu 32. Trong quá trình điều hòa hoạt động của Operon Khi môi trường không có Lactozơ thì protein ức chế bám vào vùng nào của Operon Lac?

A Vùng khởi động (P) B Vùng vận hành (O)

C Vùng gen cấu trúc Z, Y, A D Vùng gen điều hòa

Câu 33. Cấu trúc chung của một gen cấu trúc theo chiều 3’ đến 5’ bao gồm những vùng theo thứ tự: (1) Vùng mã hóa (2) Vùng mở đầu (3) Vùng điều hòa (4) Vùng kết thúc

A (3) → (1) → (4) B (1) → (2) → (4) C (2) → (1) → (4) D (1) → (3) → (4) Câu 34. Chọn phát biểu không đúng?

A Đột biến mất đoạn được ứng dụng để xác định vị trí của gen trên NST

B Bệnh hồng cầu hình liềm ở người là do đột biến thay thế cặp A – T bằng cặp T – A ở bộ ba thứ 6 của

gen β–hemôglôbin đã làm thay thế axit amin Glutamin bằng Valin trên phân tử prôtêin

C Đột biến đảo gây nên sự sắp xếp lại của các gen, góp phần tạo sự đa dạng giữa các thứ, các nòi trong

cùng một loài

D Dùng dòng côn trùng mang đột biến mất đoạn nhỏ làm công cụ phòng trừ sâu hại bằng liệu pháp gen Câu 39. Có bao nhiêu ý kiến về đặc điểm của mã di truyền là đúng?

(1) Mã di truyền có tính phổ biến ở hầu hết các loài, trừ 1 vài ngoại lệ

(2) Mã di truyền có tính đặc hiệu tức là một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin

(3) Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định, liên tục theo từng bộ ba nucleotit

(4) Mã di truyền mang tính thoái hóa tức là có 3 bộ ba không mã hóa axit amin

Câu 40. Gen đa hiệu là?

A Gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả cao, hoạt động tốt

B Gen tạo ra nhiều loại mARN

C Gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng tới nhiều tính trạng khác nhau

D Gen mà điều khiển sự hoạt động của nhiều gen khác nhau, tạo ra sản phẩm khác nhau

Câu 41. Côđon nào sau đây quy định tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã?

A 5’ AUG 3’ B 5’ UAA 3’ C 5’ UAG 3’ D 5’ UGA 3’

Câu 42. Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử mARN?

A Ađênin B Timin C Uraxin D Xitôzin

Câu 43. Tỷ lệ A T

G X

 trong phân tử ADN là?

A Đặc trưng cho từng gen B Đặc trưng cho từng loài

C Đặc trưng cho từng quần thể D Đặc trưng cho từng cá thể

Câu 44. Ở sinh vật nhân thực, gen nằm ở vị trí nào sau đây tồn tại thành từng cặp alen?

A Gen nằm trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y

B Gen trong ti thể

C Gen nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X

D Gen trong lục lạp

Câu 45. Bộ ba nào sau đây quy định mã mở đầu tổng hợp axit amin mở đầu ở sinh vật nhân thực?

Trang 5

KHÓA HỌC ONLINE – THẦY TRƯƠNG CÔNG KIÊN – MCLASS.VN Câu 46. Khi nói về bộ ba mở đầu trên mARN, hãy chọn kết luận đúng?

A Trên mỗi phân tử mARN chỉ có duy nhất một bộ ba AUG

B Trên mỗi phân tử mARN chỉ có một bộ ba mở đâu, bộ ba này nằm ở đầu 3’ của mARN

C Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều bộ ba AUG nhưng chỉ có một bộ ba làm nhiệm vụ mã mở

đầu

D Tất cả các bộ ba AUG ở trên mARN đều làm nhiệm vụ mã mở đầu

Câu 47. Phát biểu nào sau đây về gen theo quan nhiệm hiện nay là sai?

I Hệ gen của sinh vật nhân sơ được mã hóa liên tục, còn hệ gen của sinh vật nhân thực được mã hóa không liên tục, xen kẽ giữa những vùng không mã hóa exon là các vùng mã hóa intron

II Sinh vật nhân thực hệ gen được chia thành 3 vùng cơ bản là vùng mở đầu nằm ở đầu 3’, vùng kết thúc nằm ở đầu 5’ của mạch bổ sung và vùng mã hóa

III Gen ở sinh vật nhân thực thường có đặc điểm là nhiều gen chung nhau 1 promoter trong khi ở sinh vật nhân sơ thì mỗi gen có riêng 1 promoter nên được gọi là operon

Đáp án đúng là:

A I B I, II, III C II, III D I, III

Câu 48. Khi nói về di truyền cấp độ phân tử, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Chỉ có ADN mới có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân còn ARN thì không

B ARN là vật chất di truyền chủ yếu của sinh vật nhân sơ

C ADN làm khuôn để tổng hợp ADN và ARN

D Trong tái bản ADN, enzim ADN polimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’ Câu 49. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về mã di truyền?

A Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là mỗi bộ ba mã hóa cho nhiều loại axit amin khác nhau

B Trên phân tử mARN, bộ ba mở đầu 5’AUG 3’ mã hóa axit amin mêtiônin ở sinh vật nhân thực

C Mã di truyền có tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cũng mã hóa một loại axit amin

D Mã di truyền có tính phổ biến, chứng tỏ tất cả các loài sinh vật hiện nay được tiến hóa từ một tổ tiên

chung

Câu 50. Loại nuclêôtit nào sau đây không tham gia vào cấu trúc phân tử ARN?

A Ađênin B Uraxin C Timin D Xitôzin

Câu 51. Khi nói về ADN ngoài nhân ở sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A Gen ngoài nhân đều có thể bị đột biến nhưng không thể di truyền cho thế hệ sau

B ADN ngoài nhân có thể nhân đôi độc lập với ADN ở trong nhiễm sắc thể

C ADN ti thể và ADN lục lạp đều có cấu trúc dạng thẳng còn ADN plasmit có cấu trúc dạng vòng

D ADN ngoài nhân có hàm lượng không ổn định và được phân bố đều cho các tế bào con

Câu 52. Phát biểu nào đúng khi nói về ARN?

A Cấu tạo từ một hay hai chuỗi polinuleotit

B Có bốn loại đơn phân A, T, G, X

C Có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung

D Đơn phân gồm ba thành phần: H3PO4, bazơ nitơ, C5H10O5

Câu 53. Bộ ba trên ADN mã hóa cho bộ ba mở đầu trên mARN là?

A 3’ UAX 5’ B 3’ GTA 5’ C 5’ GUA 3’ D 3’ TAX 5’

Câu 54. Ở sinh vật nhân thực tARN mang axit amin Metiônin có bộ ba đối mã?

A 3’ TAX 5’ B 5’ UAX 3’ C 3’ UAX 5’ D 5’ TAX 3’

Trang 6

Câu 55. Ý nào sau đây không đúng khi nói về virut HIV?

A Sau khi phiên mã ngược phân tử ADN virut cài xen vào ADN của tế bào vật chủ

B Vật chất di truyền của virut gồm hai phân tử ARN

C Virut kí sinh trong tế bào bạch cầu

D Vật chất di truyền của virut HIV hoạt động độc lập với hệ gen của tế bào vật chủ

Câu 56. Côđon là tên gọi bộ ba mã hóa trên

A ADN B Chuỗi pôlipeptit C tARN D mARN

Câu 57. Khi nghiên cứu ở cấp độ phân tử, nhận thấy một gen ở người và tinh tinh cùng quy định một chuỗi pôlipeptit nhưng có trình tự nuclêôtit khác nhau Điều này thể hiện đặc điểm nào của mã di truyền?

A Tính liên tục B Tính phổ biến C Tính đặc hiệu D Tính thoái hóa

Câu 58. ở sinh vật nhân thực, điểm giống nhau giữa phân tử ADN và phân tử tARN là:

A Có cấu trúc dạng xoắn kép B Cấu tạo từ 1 chuỗi polinucleotit

C Có liên kết hidro D Đơn phân cấu tạo nên phân tử gồm A, T, G, X Câu 59. Trong các bộ mã di truyền, với hầu hết các loài sinh vật ba codon nào dưới đây không mã hóa cho các axit amin?

A UGU, UAA, UAG B UUG, UGA, UAG C UAG, UAA, UGA D UUG, UAA, UGA Câu 60. Trong tế bào có bao nhiêu loại phân tử tARN mang bộ ba đối mã khác nhau?

Câu 61. Khi nói về gen ngoài nhân, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Gen ngoài nhân được cấu tạo từ 4 loại nucleotit là A, T, G, X

B Gen ngoài nhân được di truyền theo dòng mẹ

C Gen ngoài nhân có khả năng nhân đôi, phiên mã và bị đột biến

D Ở các loài sinh sản vô tính, gen ngoài nhân không có khả năng di truyền cho đời con

Câu 62. ARN là hệ gen của đối tượng sinh vật nào dưới đây?

A Vi khuẩn B Virus C Một số loại virus D Vi sinh vật cổ

Câu 63. Đặc điểm thoái hóa của mã di truyền thể hiện ở?

A Một bộ ba mã hóa cho nhiều axit amin

B Các bộ ba nằm kế tiếp, không gối lên nhau

C Nhiều bộ ba cùng mã hóa cho một axit amin

D Nhiều bộ ba cùng mang tín hiệu kết thúc dịch mã

Câu 64. Quá trình tiến hóa từ tế bào nhân sơ sơ khai hình thành các tế bào nhân thực cũng dẫn đến các đặc điểm biến đổi của mỗi đối tượng phân tử ADN và ARN Trong số các đặc điểm so sánh giữa ADN và ARN của tế bào nhân thực chỉ ra dưới đây

(1) Đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, các đơn phân giống nhau

(2) Cả ADN và ARN đều có thể có dạng mạch đơn hoặc dạng mạch kép

(3) Mỗi phân tử đều có thể tồn tại từ thế hệ phân tử này đến thế hệ phân tử kháC

(4) Được tổng hợp từ mạch khuôn của phân tử ADN ban đầu

(5) Được tổng hợp nhờ phản ứng loại nước và hình thành liên kết phosphoeste

(6) Đều có khả năng chứa thông tin di truyền

Sự giống nhau giữa ADN và ARN ở tế bào nhân thực thể hiện qua số nhận xét là:

Câu 65. Bộ ba đối mã (anticođon) của tARN vận chuyển axit amin metiônin là?

A 5’ XAU 3’ B 3’ XAU 5’ C 3’ AUG 5’ D 5’ AUG 3’

Trang 7

KHÓA HỌC ONLINE – THẦY TRƯƠNG CÔNG KIÊN – MCLASS.VN Câu 66. Phân tử tARN mang axit amin foocmin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ có bộ ba đối mã (anticôđon) là?

A 5’ AUG 3’ B 3’ UAX 5’ C 3’ AUG 5’ D 5’ UAX 3’

Câu 67. Loại phân tử nào sau đây không chứa liên kết hidro?

Câu 68. Có bao nhiêu phát biểu sau đây về mã di truyền là đúng?

(1) Có 64 mã bộ ba mã hóa, mã hóa cho khoảng 20 loại axit amin khác nhau

(2) Các mã di truyền có nucleotit thứ hai giống nhau luôn cùng mã hóa cho một axit amin

(3) Các mã di truyền cùng mã hóa cho một axit amin chỉ sai khác ở nucleotit thứ 3 trong bộ mã hóa

(4) Trên 1 mARN ở sinh vật nhân sơ có thể có nhiều bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc

(5) Mã di truyền luôn được đọc liên tục trên mARN theo một chiều xác định từ 5’ – 3’ và không gối lên nhau

Số phát biểu đúng là:

Câu 69. Trong phòng thí nghiệm, người ta sử dụng ba loại nucleotit để tổng hợp một phân tử mARN nhân tạo Phân tử mARN này chỉ có thể thực hiện dịch mã được khi ba loại nucleotit được sử dụng là?

A U, G, X B U, A, X C G, X, A D G, A, U

Câu 70. Tính thoái hóa của mã di truyền là hiện tượng nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axit amin Những mã di truyền nào sau đây có tính thoái hóa?

A 5’ AUG 3’, 5’ UGG 3’ B 5’ AAX 3’, 5’ AXG 3’

C 5’ UUU 3’, 5’ AUG 3’ D 5’ XAG 3’, 5’ AUG 3’

Câu 71.

Gen B dài 221 nm và có 1669 liên kết hiđrô, gen B bị đột biến thành alen b Một tế bào chứa cặp gen Bb nguyên phân liên tiếp hai lần, môi trường nội bào đã cung cấp 1689 nuclêôtit loại timin và 2211 nuclêôtit loại xitôzin Có các kết luận sau:

(1) Dạng đột biến đã xảy ra với gen B là đột biến thay thế 1 cặp G – X bằng 1 cặp A – T

(2) Tổng số liên kết hiđrô của gen b là 1669 liên kết

(3) Số nuclêôtit từng loại của gen b là A T 282;G X 368

(4) Tổng số nuclêôtit của gen b là 1300 nuclêôtit

Trong các kết luận trên, có bao nhiêu kết luận đúng? Biết quá trình nguyên phân diễn ra bình thường

Câu 72. Một alen có 915 nuclêotit Xytôzin và 4815 liên kết hiđrô Gen đó có chiều dài là:

A 6630 Å B 5730 Å C 4080 Å D 5100 Å

Câu 73. Một gen cấu trúc dài 4165 Å trong đó có 455 nucleotit loại Guanin Tổng số liên kết hidro của gen là:

Câu 74. Xét một cặp NST tương đồng, mỗi NST chứa một phân tử ADN dài 0,102 mm Phân tử ADN trong NST có nguồn gốc từ bố chứa 22% ađênin, phân tử ADN trong NST có nguồn gốc từ mẹ chứa 34% ađênin Biết rằng không xảy ra đột biến NST trong quá trình phát sinh giao tử Tế bào chứa cặp NST đó giảm phân cho các loại giao t, trong đó có một loại giao tử chứa 28% ađênin Xét về số lượng từng loại nucleotit trong các giao tử do cơ thể con sinh ra, có các phát biểu như sau:

1 Đã xảy ra hoán vị gen ở cơ thể con, tạo ra 3 loại giao tử

2 Đã xảy ra hoán vị gen ở cơ thể con, tạo ra 4 loại giao tử

3 Giao tử không hoán vị gen mang có số nucleotit từng loại là: A T 132000;G X 168000

4 Giao tử không hoán vi gen có số nucleotit từng loại là: A T 204000;G X 96000

5 Các giao tử có hoán vị gen đều có số nucleotit từng loại là: A T 132000;G X 168000

Số phát biểu sai là:

Trang 8

Câu 75. Để mã hóa cho một chuỗi polipeptit hoàn chỉnh có 300 axitamin, tối thiểu gen phải có bao nhiêu

bộ ba mã hóa?

Câu 76. Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại ribonucleotit là Adenine, Uracine và Guanine Nhóm các bộ

ba nào sau đây có thể có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra mARN nói trên?

A AAG, GTT, TXX, XAA B ATX, TAG, GXA, GAA

C AAA, XXA, TAA, TXX D TAG, GAA, AAT, ATG

Câu 77. Trong 64 bộ ba mã di truyền có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin nào Các bộ ba đó là:

A AUG, UGA, UAG B AUG, UAA, UGA C AUU, UAA, UAG D UAG, UAA, UGA Câu 78. Một phân tử ARN chỉ chứa 3 loại ribonu là ađênin, uraxin và guanin Nhóm các bộ ba nào sau đây

có thể có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra phân tử ARN nói trên?

A AAG, GTT, TXX, XAA B ATX, TAG, GXA, GAA C AAA, XXA, TAA,

TXT D TAG, GAA, ATA, ATG

Câu 79. Một đoạn ADN có trình tự mạch mã gốc như sau:3’ ATG TAXGTAGXT 5’ Hãy viết trình tự các nuclêôtit trong mARN sơ khai được tổng hợp từ gen trên:

A 5’ UAX AUG XAU XGA 3’ B 3’ AUG XAU XGA 5’

C 5’ TAX ATG XAT XGA 3’ D 3’ AUG UAXGUAGXU 5’

Câu 80. Phân tử ADN ở vùng nhân của E.Coli có tổng số là 3450 liên kết hidro Trên mạch 1 có số lượng

nu loại G bằng loại X và số X gấp 3 lần nu loại A trên mạch đó Số lượng nu loại A trên mạch 2 gấp 5 lần

số lượng A trên mạch 1 Xác định phương án trả lời sai:

A Mạch 2 có số lượng các loại nu T575; A 115;G 345; X345

B Khi phân tử ADN nhân đôi 2 lần đã lấy từ môi trường 2070 nu loại A và 2070 nu loại X

C Số lượng liên kết hóa trị giữa các nu trong phân tử ADN trên là 2758

D Phân tử ADN có A   T G X 690

Câu 81. Một gen có tổng số 2128 liên kết hiđrô Trên mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại A bằng số nuclêôtit loại T; số nuclêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại X gấp 3 lần số nuclêôtit loại T Số nuclêôtit loại A của gen là?

Câu 82. Một gen có tổng số 2128 liên kết hiđrô Trên mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại A bằng số nuclêôtit loại T; số nuclêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại X gấp 3 lần số nuclêôtit loại T Số nuclêôtit loại A của gen là?

Câu 83. Nhiệt độ mà ở đó hai mạch của phân tử ADN tách ra gọi là nhiệt độ nóng chảy của ADN Có 4 phân tử ADN đều có cùng chiều dài nhưng tỷ lệ các loại Nu khác nhau Phân tử nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

A Phân tử ADN có nucleotit loại A chiếm 10% B Phân tử ADN có nucleotit loại A chiếm 20%

C Phân tử ADN có nucleotit loại A chiếm 40% D Phân tử ADN có nucleotit loại A chiếm 30% Câu 84. Dung dịch có 80% Adenin, còn lại là Uraxin Với đủ các điều kiện để tạo thành các bộ ba nucleotit thì trong dung dịch này có bộ ba mã hóa isoleucin(AUU, AUA) chiếm tỷ lệ?

Trang 9

KHÓA HỌC ONLINE – THẦY TRƯƠNG CÔNG KIÊN – MCLASS.VN Câu 85. Gen cấu trúc ở sinh vật nhân thật có số liên kết hóa trị giữa các nuclêôtit là 2998, hiệu số giữa A với một nuclêôtit khác là 10% Trong đó các đoạn intron số nuclêôtit loại A300; G200 Trong đoạn mã hóa axit amin của gen có số lượng từng loại nuclêôtit là?

A A T 300;G X 700 B A T 600;G X 400

C A T 300;G X 200 D A T 150;G X 100

Câu 86. Phân tử mARN có tỷ lệ loại nuclêôtit như sau A : G : X3 :1: 4 Tính theo lí thuyết tỷ lệ bộ ba có chứa 2 nuclêôtit loại A là?

A 26,37% B 27,36% C 8,79% D 7,98%

Câu 87. Trên mạch thứ nhất của gen có hiệu số giữa X với A bằng 10% và giữa G với X bằng 20% số nuclêôtit của mạch Trên mạch thứ hai của gen có G300 nuclêôtit và hiệu số giữa A với G bằng 10% số nuclêôtit của mạch Chiều dài của gen bằng:

A 2550 µm B 0,255 µm C 0,51 µm D 5100 µm

Câu 88. Một phân tử ARN ở vi khuẩn sau quá trình phiên mã có 15% A, 20% G, 30% U, 35 % X Hãy cho biết đoạn phân tử ADN sợi kép mã hóa phân tử ARN này có thành phần như thế nào?

A 17,5%G; 17,5%X; 32,5%A và 32,5%T B 22,5%T; 22,5%A; 27,5%G và 27,5%X C

15%T ; 20%X ; 30%A và 35%G D 15%G ; 30%X ; 20%A và 35%T

Câu 89. Vùng mã hoá của hai phân tử mARN (a và b) ở một loài vi khuẩn đều có số lượng nuclêôtit bằng nhau Thành phần các loại nuclêôtit của mỗi phân tử mARN như sau:

Nếu phân tử mARN b có 405 nuclêôtit loại A thì số lượng từng loại nuclêôtit của gen a (ở vùng mã hoá) là?

A A T 450;G X 1050 B A T 405;G X 1095

C A T 900;G X 600 D A T 600;G X 900

Câu 90. Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỷ lệ nucleotit loại Ađênin chiếm 10% thì tỷ lệ nucleotit loại Guanin của phân tử ADN này là?

Câu 91. Một gen có tổng số 2128 liên kết hidro Trên mạch của 1 gen có số nucleotit loại A bằng số nucleotit loại T, số nucleotit loại G gấp hai lần số nucleotit loại A, nucleotit loại X gấp 3 lần số nucleotit loại T Số nucleotit loại A của gen là:

Câu 92. Người ta sử dụng một chuỗi pôlinuclêôtit có T X 4

A G

 

 làm khuôn để tống hợp nhân tạo một chuỗi pôlinuclêôtit bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó Tính theo lí thuyết, tỷ lệ các loại nuclêôtit tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là:

A A G 75%;T X 25% B A G 25%;T X 75%

C A G 20%;T X 80% D A G 80%;T X 20%

Câu 93. Mạch 1 của gen có hiệu số giữa G và A bằng 10% tống số nucleotit cùa mạch Trên mạch 2, hiệu

số giữa A và X bằng 10% và giữa X và G bằng 20% số nucleotit của mạch Tỷ lệ % từng loại nucleotit của gen trên là:

A A T 20%;G X 30% B A T 25%;G X 25%

C A T 30%;G X 20% D A T 35%;G X 15%

Trang 10

Câu 94. Vùng mã hóa của một gen cấu trúc có 4 đoạn exon và 3 đoạn intron Số nucleotit loại A và loại G trên các đoạn exon và intron lần lượt là:

exon 1 exon 2 exon 3 exon 4 intron 1 intron 2 intron 3

Biết rằng không có đột biến xảy ra và mARN sinh ra có đủ exon Khi gen này dịch mã thì số axit amin môi trường cung cấp để tổng hợp 1 chuỗi polypeptit chưa hoàn chỉnh là?

Câu 95. Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỷ lệ A T 1

G X 4

 thì tỷ lệ nucleotit loại G của phân tử ADN này là:

Câu 96. Một phân tử mARN dài 2040 Å được tách ra từ vi khuẩn E.Coli có tỷ lệ các loại nucleotit A, G, U

và X lần lượt là 20%, 15%, 40% và 25% Người ta sử dụng phân tử mARN làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dài bằng chiều dài phân tử:ARN Tính theo lí thuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp một đoạn ADN trên là?

A G X 320, A T 280 B G X 240, A T 360

C G X 360, A T 240 D G X 280, A T 320

Câu 97. Biết mã di truyền là mã bộ ba Giả thiết một phân tử ARN thông tin của một loài vi khuẩn chỉ cấu tạo bởi ba loại nuclêôtit là: Ađênin, Guanin và Uraxin Theo lí thuyết phân tử ARN này có tối đa bao nhiêu

bộ ba mã hóa axit amin?

Câu 98. Một phân tử mARN được tổng hợp nhân tạo từ một dung dịch chỉ chứa U và G với số lượng U lớn hơn G Biết tỷ lệ của nhóm bộ ba có chứa 2 ribônuclêôtit loại này và 1 ribônuclêôtit loại kia là 9

64 Tỷ lệ U

và G trong dung dịch là:

A U : G1: 3 B U : G3 :1 C U : G2 : 3 D U : G3 : 2

Câu 99. Một mARN trưởng thành của người được tổng hợp nhân tạo gồm 3 loại nu A, U, G Số loại bộ ba

mã hóa axit amin tối đa có thể có trên mARN trên là:

Câu 100. Giả sử một gen ở vi khuẩn có 3000 nuclêôtit Hỏi số axit amin có trong phân tử prôtêin được tổng hợp từ gen trên là bao nhiêu?

Câu 101. Một mARN trưởng thành của người được tổng hợp nhân tạo gồm 3 loại nu A, U, G Số loại bộ ba

mã hóa axit amin tối đa có thể có trên mARN trên là:

Câu 102. Trong 1 ống nghiệm chứa các loại nuclêôtit A, U, G, X với tỷ lệ tương ứng là 2 : 2 :1: 2 Từ 4 loại nuclêôtit này, người ta tổng hợp một phân tử ARN nhân tạo Tính theo lí thuyết, xác suất xuất hiện bộ ba AUG trên phân tử ARN nhân tạo là?

A 8

4

4

2 7

Ngày đăng: 05/04/2022, 23:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN