1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ôn tiếng anh 8

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 16,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Chân lý,sự thật hiển nhiên -Nhận thức,cảm xúc,quan điểm,công việc hoặc trạng thái ở hiện tại... -Sự việc sẽ xảy ra trong tương lai cách dùng này thường áp dụng để nói về thời gian biểu,

Trang 1

Thì hiện tại đơn

*Đối với động từ thường

+ S(I/you/we/they – 2 người,vật trở lên) + Vbare

S(he/she/it – 1 người, 1 vật) + V-s/es

(Thêm es sau các động từ tận cùng là o, s, x, z, ch, sh)

- S(I/you/we/they) + do not + Vbare

(Thêm not sau trợ động từ do,does)

? Do + S(I/you/we/they) + Vbare ?

Does + S(he/she/it) + Vbare ?

(đưa do,does ở đầu câu và đứng trước chủ ngữ)

*Đối với động từ tobe (am/is/are)

+I am

You/we/they are

He/she/It is

- I am not

You/we/they are not

He/she/It is not

(thêm not sau be am/is/are)

? Am I ?

Are You/we/they ?

Is He/she/It ?

(đưa be-am/is/are ra đầu câu và đứng trước chủ ngữ)

*Cách dùng:

-Thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

Cách dùng này thường được dùng với các trạng từ hoặc cụm từ chỉ tần suất như: always,usually,

often, sometimes,occasionally,seldom, never, every day/week/month ,once a week,twice a year,

-Chân lý,sự thật hiển nhiên

-Nhận thức,cảm xúc,quan điểm,công việc hoặc trạng thái ở hiện tại

Trang 2

-Sự việc sẽ xảy ra trong tương lai( cách dùng này thường áp dụng để nói về thời gian

biểu,chương trình hoặc những kế hoạch đã được cố định theo thời gian biểu).

 Thì hiện tại tiếp diễn

*Cấu trúc

+ I am + V-ing

You/we/they are + V-ing

He/she/It is + V-ing

-S + am/is/are + not + V-ing

?Am/ is/ are + S + V-ing?

*Cách dùng:

Ngày đăng: 05/04/2022, 21:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w