Là qtrinh xác định 1 cách liên tục có hệ thống, các rr có thể xảy ra trong hoạt động tổ chức của DN 39.. Là qtrinh nghiên cứu những hiểm họa , xác định nguyên nhân gây ra rủi ro và phân
Trang 1CHƯƠNG 1
1 Rủi ro theo nghĩa trung nhất được hiểu là gì ?
Điều k tốt lành, k tốt bất ngờ xảy ra
2 Rủi ro có thể là ?
những thiệt hại mất mát, nguy hiểm hoặc các yếu tố liên quan đến nguy hiểm, khó khăn hoặc những điều không chắc chắn có thể xảy ra với con người
3 Rủi ro là ?
sự bất chắc đo lường được vừa mang tính tích cực vừa mang tinnhs tiêu cực
4 Rủi ro có thể mang đến?
những tổn thất mất mát cho con người nhưng cũng có thể mang lại những lợi ích những cơ hội
5 Rủi ro trong kinh doanh là ?
những biến cố không chắc chắn trong kd Nếu xảy ra sẽ gây tổn thất cho cá nhân hoặc tổ chức tham gia hoạt động kd
6 Tần suất rủi ro là gì?
Tính phổ biên hay mực độ thường xuyên của một biến cố rủi ro
7 Tần suất rủi ro biểu hiện?
số lần xuất hiện trong 1 khoảng thời gian
8 Biên độ rủi ro thể hiện?
tính chất nguy hiểm, mức dộ thiệt hại tác động tới CHỦ THỂ
9 Biên độ rủi ro là?
ĐỘ LỚN của rủi ro
10 Biên độ rủi rỏ thể hiện?
hqua hay tổn thất do rủi ro gây ra
11 Ploai rr theo các giai đoạn quyết định đầu tư bao gồm?
rr trc khi ra qđ, rr khi ra qđ, rr sau khi ra qđ
12 Ploai rr theo phạm vi bao gồm?
rr theo nghành dọc (rr cá biệt ), rr chung
13 Ploai rr theo tính chất tác động bao gồm ?
rr theo suy tính ( rr mang tnhs chất đầu cơ), rr thuần túy
14 Ploai rr theo bản chất bao gồm ?
Tất cả đều đúng ( tư nhân, các nhan, tài chính, kte, vi mô, vĩ mô…)
15 Ploai rr theo nơi phát sinh bao gồm?
rr do bản thân dự án gây ra, rr xảy ra bên ngoài( MT) và tác động xấu tới dự án
16 Ploai rr theo mức độ khống chế rr?
Rr không thể khống chế được (bất khả kháng), rr có thể khống chế dk
17 Ploai rr theo giai đoạn đầu tư bao gồm?
rr gđ cbi đầu tư, rr gđ thực hiện đầu tư, rr gđ khai thác dự án
18 Rr trc khi ra qđinh ( rr thông tin) là?
Rr xảy ra khi thu thập các thông tin k dầy đủ, k chính xác
19 Rr khi ra qđ (rr cơ hội) là?
Rr khi chúng ta lựa chọn các phương án k tối ưu
20 Rr sau qđinh là ?
là rr thẻ hiện ở sự sai lệch giưa dự kiến và thực tế
21 Rr theo nghành dọc ( rr cá biệt) là?
Là rr theo từng bộ phận, từng khâu riêng biệt trg đầu tư
22 Rr chung là?
Rr a/hưởng tới TẤT CẢ các khâu các bộ phận trong hoạt đọng đàu tư
Trang 223 Rr tự nhiên là?
Mang tính chất tự nhiên mà ta k thể đề phòng được, trường hợp này thường chấp nhận rr
24 Rr về công nghệ và tổ chức là?
Là do công nghệ lạc hậu, qtrinh sx hoặc quản lý thiếu chặt chẽ và khoa học sẽ ảnh hưởng lớn đến kết quả đạt đc
25 Rr về kte- tài chính cấp vi mô và vĩ mô là?
Do yếu tố kinh tế mang lại cho DN nói chung và dự án nói riêng những thiệt hại không nhỏ
26 Rr vè ctri- vh-xh là?
Sự bất ổn về ctri –vh-xh có ảnh hưởng sâu rộng tới toàn bộ hoạt động của nền kte
27 Rr về thông tiin khi ra qđ đầu tư là?
Do nhận định thông tin sai sẽ đi đôi với qđinh sai lầm
28 Rr xảy ra bên ngoài( MT) và tác động xấu tới dự án là?
Là phát sinh ngoài DN như ô nhiễm mt, lãi suất tâng cao, sự biến động, tỷ giá lớn sẽ làm phát sinh themm chi phí làm giảm hoạt động của DN hoặc ảnh hưởng tới dự án theo nhiều mức độ khác nhau
29 Rr do bản chất dự án gây ra là?
Phát sinh ngay trong nội bộ DN ban lãnh đạo, chính sách hoạt động, nhân công, vốn,…là nhân tố ảnh hưởng trực tiếp tới dự án
30 Rr không thể khống chế được( bất khả kháng) là?
Rr do môi trường tự nhiên mang lại, nằm ngoài tầm khống chế của con người
31 Rr có thể khống chế được là?
Là những rr mang tính chủ quan có thể lường trc được
32 Rr trong giai đoạn chuản bị đầu tư là?
Là rr trước khi quyets định đầu tư
33 Rr trong giai đoạn thực hiện đầu tư là?
Là rr nảy sinh trong quá trình triển khai thực hiện đầu tư
34 Rr trong giai đoạn khai thác dự án là?
Là rr khi kết quả dự án hoạt đọng kém hiệu quả
35 Các biến cố rr là tất yếu và tồn tại phổ biến vì?
ALL đúng( bất cứ ai, bất cứ dn mào,…)
36 Qrti rr là?
Quá trình nhận dạng, phân tích( bao gồm cả đo lường và đánh giá) rủi ro, xây dựng và triển khai
kế hoạch kiểm soát tài trợ để khắc phục các hậu quả rr
37 Qtri rr hướng tới mục tiêu là? ALL đúng
38 Nhận dạng rr là gì?
Là qtrinh xác định 1 cách liên tục có hệ thống, các rr có thể xảy ra trong hoạt động tổ chức của DN
39 Nhiệm vụ của nhà qtri trong nhận dạng rr là? D.A và B
40 Nhận dạng rr được tiến hành trên cơ sở phân tích? D A và C
41 Phân tích rr là?
Là qtrinh nghiên cứu những hiểm họa , xác định nguyên nhân gây ra rủi ro và phân tích các tổn thất
42 Tổn thất là?
Sự thiêt hại về một đối tượng nào đó phát sinh từ 1 biến cố bất ngờ ngoài ý muốn của chủ sở hữu
43 Kiểm soát rr là ?
Trang 3việc sử dụng các kỹ thuật công cụ khác nhau nhằm né tránh phòng ngừa giamrthieeur các chuyển giao trong quá trình hoạt động của tổ chức
44 Né tránh rr là 1 biện pháp của qtri giúp cho việc đưa ra các qđ…
D.A và B( loại boe nguyên nhân,chủ động…)
45 Ngăn ngừa rr là?
Giải pháp mà nhà qtri xác định được trc khả năng xảy ra của rr và chấp nhận rr
46 Tài trợ rr là?
Tập hợp các hoạt động cung cấp những phương tiện để đền bù những tổn thất xảy ra hoặc tạo lập các quỹ cho các chương trình khác nhau để giảm bớt tổn thất
47 Kiểm soát rr tập trung chủ yếu vào các vấn đề?
Né tránh rr, phòng ngừa rr
48 Tự tài trợ là trường hợp?
DN nếu bị tổn thất khi rr xảy ra tự lo nguồn tài chính để bù đắp tổn thất
49 Nguyên tắc của qtri rr là? ALL đúng
50 Trong rr có thể tiềm ẩn các cơ hội nên?
Nhiều nhà kd có xu hướng chấp nhận 1 số rr nhất định
51 Ra qđ quản trị rr ở cấp thích hợp là gì?
D, Avà C( tập trung xđ,hoạt động kiểm soát và )
52 Quản trị rr được hiểu là?
Là 1 quá trình có hệ thống dựa trên cơ sở nhận dạng phân tích đo lường, đánh giá cùn với những giải pháp để đối phó và khắc phục hậu quả
53 Quản trị rr chuyển sang giai đoạn quốc tế hóa vào thời gian nào? Giữa những năm 1970
54 Quản trị rr trong những khoảng tgian 1950-1960 là? Qtri rr gắn với mua BH
CHƯƠNG 2
Câu 1; nhận dạng rủi ro là
Quá trình xác định một cách liên tục và có hệ thống của doanh nghiệp
Câu 2: nhận dạng rủi ro là việc xác định
Các đe dọa(hoặc cơ hôi) tồn tại trong suốt quá trình thực hiên của tổ chức
Câu 3: nhận dang rủi ro là
Giai đoạn đầu tiên trong quá trình nhận dạng rủi ro
Câu 4 : các yếu tố trong sản phẩm quốc nội(GDP), tỷ giá hối đoái, lạm phát, lãi suất, thuộc môi trường Kinh tế
Câu 5 : các yếu tố DS, GĐ, VH, Tôn giáo thuộc môi trường
VH-XH
Câu 6 : các yếu tố chính phủ, hệ thống pháp luật thuộc môi trường
CT-PL
Câu 7 : các yếu tố về địa lý, khoa học, cảnh quan thiên nhiên, đất đai và các nguồn tài nguyên thuộc môi trường
Trang 4Tự nhiên
Câu 8 : nhà cung ứng thuộc môi trường
Vi mô
Câu 9 : khách hàng thuộc môi trường
Vĩ mô
Câu 10 : những biến động của môi trường kinh tế có thể
Tạo ra cơ hội và thách thức của doanh nghiệp
Câu 11 : sự tác động của yếu tố văn hóa là
Tính chất lâu lài khó nhận biết
Câu 12 : các yêu tố công nghệ tác động
Mạnh, trực tiếp đến doanh nghiệp
Câu 13 : nhà cung ứng là
Những cá nhân tổ chức cung cấp cho doanh nghiệp hoặc nhà cạn tranh các nguồn vật tư cần thiết hay dịch vụ nhất định
Câu 14 : tài chính thuộc môi trường
Nôi bộ
Câu 15 : văn hóa- tổ chức là gì
Là những chuẩn mực, khuôn mẫu giá trị truyền thống mà mọi thành viên trong tổ chức tuân theo
Câu 16 : tài sản lưu động gồm
Tiền và hàng tồn kho
Câu 17 ; tiền bao gồm tiền mặt và tiền gửi ngân hàng
Tài sản có tính thanh khoản cao đối với doanh nghiệp
Câu 18 : hàng tồn kho
Tất cả đều đúng
Câu 19 ; rủi ro đối với hàng tông kho
Tất cả đều đúng
Câu 20 : trái phiếu, cổ phiếu
Tài sản cố định hữu hình
Câu 21 : các tài sản như thương hiệu, uy tín
Trang 5Tài sản cố định vô hình
Câu 22 : tình trạng nhân viên bỏ việc, thương tích, bệnh tật
Nhận lực
Câu 23 : quá trình rủi ro nhận lực
Tất cả đều đúng
Câu 24 : rủi ro về trách nhiệm pháp lý là
Tất cả đều đúng
Câu 25 : xây dựng bảng liệt kê là
Phương pháp chung để nhận dang rủi ro
Câu 26 : phương pháp phân tích báo cáo tài chính
Phương pháp cụ thể để nhận dạng rủi ro
Câu 27 : phương pháp lưu đồ
Phương pháp cụ thẻ để nhận dang rủi ro
Câu 28 : phương pháp thanh tra hiện trường
Quan sát trực tiếp các hoạt động diễn ra ở một đơn vị, bộ phận, cá nhân
Câu 29 : kho nhận dạng rủi ro
Nhà quản trị không nên chỉ dựa vào một phương pháp
Câu 30 : bảng liệt kê thực chất là liệt kê những tổn thất có trong
Tương lai
Câu 31 : thiết lập bảng liệt kê nhằm
Tất cả đều đúng
Câu 32 : phân tích rủi ro là gì
Quá trình nghiên cứu những hiểm họa xác định nguyên nhân
Câu 33 : phân tích rủi ro dựa quan điểm là
Nguyên nhân một phần thuộc vào yếu tố là thuộc một phần dựa vào con người
Câu 34 : đo lường rủi ro là
Tính toán xác định tuần suất, tổn thất và biên độ rủi ro
Câu 35 ; phương pháp trực tiếp là gì
D ( A và C)
Trang 6Câu 36 : phương pháp gián tiếp là
Phương pháp đánh giá tổn thất thông qua việc suy đoán tổn thất và thường áp dụng với thiệt hại vô hình Câu 37 : phương pháp xác suất thống kê là
Xác định tổn thất bằng cách xác định khuôn mẫu đại diện, tỉ lệ và qua đó tổng số tổn thất
Câu 38 : phương pháp cảm quan là
Phương pháp sử dụng kinh nghiệm của chuyên gia qua đó xác định tỉ lệ tổn thất, ước lượng tổn thất Câu 39 : các rủi ro từ môi trường phương hướng trên lĩnh vực
Tất cả đều đúng
Câu 40 : các quyết định về thuế lệ phí thuộc yếu tố
CT-PL
Câu 41 : các rủi ro về DS,VH,GT, tôn giáo
VH-XH
Câu 42 : đối tượng mà doanh nghiệp phục vụ và quyết định sự thành bại của doanh nghiệp là
Khách hàng
Câu 43 : cac rủi ro có đặc điểm là dự báo khả năng thấp gây thiệt hại quy mô lớn
Tự nhiên
Câu 44 : chi phí vận chuyển và khả năng cạnh tranh bị ảnh hưởng
Vị trí địa lý
Câu 45 ; rủi ro về dân số và tốc đọ tăng dân số
VH-XH
Câu 46 : doanh nghiệp cần xác định đối thủ cạnh tranh
Tất cả đều đúng
Câu 47 : các yếu tố công nghệ thường biểu hiện gì
Tất cả đều đúng
Câu 48 : môi trường tự nhiên VN mang lại tài nguyên cho các ngành
Khai thác khoáng sản, du lịch, vận tải
Câu 49 : tự nhiên thường tác động bất lợi đối với doanh nghiệp
Sản xuất nông sản thực phẩm
Câu 50 :các cơ quan hữu quan là gì
Trang 7Tất cả đều đúng
Câu 51 : cơ quan ban hành và thực thi pháp luật là
Cơ quan quản lý nhà nược
Câu 52 : môi trường bên trong của doanh nghiệp là
Tất cả đều đúng
Câu 53 : nguồn vốn và khả năng huy động vốn gồm các yếu tố :
Tài chính
Câu 54 : nhà xưởng, trang thiết bị, may móc, dây chuyền công nghệ là
Cơ sở- vật chất
Câu 55 : nhóm đối tượng rủi ro là
Tất cả đều đúng
Câu 56 : rủi ro về tài sản là do
Tất cả đều đúng
Câu 57 ; thương hiệu, danh tiếng, uy tín là tài sản gì
Vô hình
Câu 58 : tài sản vô hình của doanh nghiệp bị thiệt hại là do
Tất cả đều đúng
Câu 59 : nguyên nhân rủi ro về tài sản là
Tất cả đều đúng
Câu 60 ; đối với rủi ro về trách nhiệm doanh nghiệp cần
Tất cả đều đúng
Câu 61 : cơ sỏ của việc thiết lập bảng kê là
Tất cả đều đúng
Câu 62 : hạn chế của phương pháp thiết lập bảng kê là
D( A và B)
Câu 63 : phương pháp phân tích báo cáo tài chính là gì
Tin cậy, khách quan, ngắn gọn, rõ ràng
Câu 64 : các thông tin cần tập hợp qua thanh tra hiện trường
Tất cả đều đúng
Trang 8Câu 65 ; phương pháp làm việc với bộ phận khác của doanh nghiệp được thực hiện thông qua : Làm việc trực tiếp với nhà quản trị và nhân viên, đọc và nghiên cứu các văn bản báo cáo
Câu 66 ; phương pháp làm việc với các bộ phận khác của doanh nghiệp là
Tiếp xúc trao đổi với các cá nhân tổ chức bên ngoài doanh nghiệp có mối quan hệ với doanh nghiệp Câu 67 : phương pháp từ nội dung ký kết hợp đồng là
Các điều khoản không chi tiết, thông tin bị thiếu, giá cả biến động, thời gian vi phạm
Câu 68 : rủi ro trong thực hiện hợp đồng là
Rủi ro về thời hạn giao hàng về vận chuyển bốc dỡ, nghiệm thu thanh lý
Câu 69 : hiểm họa là gì
Sự biểu hiện hàng loạt các sự cố có thể xảy ra cho một đối tượng hoặc một sự cố không chắc chắn nào
đó có thể ảnh hưởng đến nhiều người khác
Câu 70 : nguyên nhân liên quan đến con người là
Nguyên nhân chủ quan
Câu 71 : rủi ro vì sai lầm của tổ chức doanh nghiệp về chiến lược kinh doanh
Nguyên nhân chủ quan
Câu 72 : sự trục chặc về kinh tế, dây chuyền sản xuất do thiếu sự bảo dưỡng định kỳ
Một phần dựa vào kỹ thuật, một phần do con người
Câu 73 : trường hợp rủi ro bất khả kháng với tự nhiên và đối với xã hội là
Nguyên nhân khách quan
Câu 74 ; trường hợp rủi ro về chính nạn nhân gây ra tổn thất cho mình là
Nguyên nhân chủ quan
Câu 75 : phân loại tổn thất có thể dựa vào tiêu thức nào
Tất cả đều đúng
Câu 76 : phân loại tổn thất dựa vào đối tượng phân thức
Tổn thất tài sản, con người, trách nhiệm dân số
Câu 77 : phân loại tổn thất dựa vào hình thái
Tổn thất động và tổn thất tĩnh
Câu 78 : phân loại tổn thất có thể dựa vào tiêu thức khả năng lượng hóa
Tổn thất có thể tính toán và tổn thất lượng hóa
Câu 79 : tổn thất phi tài chính
Trang 9Tổn thất không thể xác định được
Câu 80 : sự giảm sút hoặc mất hẳn giá trị của tài sản là
Tổn thất tài sản
Câu 81 : tổn thất tài chính là gì
Tổn thất có thể tính toán được
Câu 82 : phân loại chi phí rủi ro bao gồm
Chi phí phòng ngừa, cách ly, khắc phục, bồi thường
Câu 83 : các phương pháp phân tích rủi ri bao gồm
Thống kê kinh nghiệm, phân tích cảm quan, xác suất thống kê, chuyên gia, xếp hạng các nhân tố tác động Câu 84 : phương pháp được xác định các thiệt hại vô hình là phương pháp
Phân tích cảm quan
Cau 85 : phương pháp tham vấn ý kiến của cá nhân tập thể
Phương pháp chuyên gia
Câu 86 : xác định các mẫu đại diện phải tính tổn thất trung binh và xác định tổng số tổn thất
Xác suất thống ke
Câu 87 : dựa vào các số liệu thống kê trong quá khứ về hiểm họa nguyên nhân về xảy ra tổn thất đã xảy ra
Thống kê kinh nghiệm
CHƯƠNG 3
1 Kiểm soát rr là gì?
Hoạt động liên quan tới việc sử dụng các biện pháp kỹ thuật cong cụ khác nhau nhằm giảm thiểu rr
2 Người đánh giá cơ hội có được kết quả tích cực ( khi rr họ xảy ra) cao hơn nhiều so với 1 kết quả tiêu cực ( khi rr rảy xa)?
Ng tìm kiếm rr
Trang 103 Ng đánh giá khả năng của kết quả xấu (khi rr xảy ra) cao hơn nhiều so với kết quả tích cực( khi rr
họ xảy ra) Nếu rr k xảy ra và trong tình huống như vậy họ sẽ không theo đuổi vì họ k muốn bị tổn thất?
ng không chấp nhận rr
4 Ng đánh giá cả 2 kết quả tương đương nhau và không có thái độ rõ ràng theo đuổi hay k theo đuổi những tình huống tiềm ẩn rr đã được nhận dạng?
ng có thái độ trung dung
5 Phân tán và chia sẻ rr là biện pháp nhằm?
giảm bớt tổn thất
6 Ngăn ngừa rr là gì ?
là biện pháp ngăn ngừa điều kiện làm cho các biến cố tiềm ẩn xuất hiện
7 Đối với rr nếu k né tránh được hoặc k cần né tránh thì tìm cách gì? ALL ĐÚNG
8 Việc sử dụng biện pháp hay kĩ thuật nào để kiểm soát rr phụ thuộc vào ? ALL ĐÚNG
9 Hoạt động kiểm soát rr là gì? ALL ĐÚNG
10 Kiểm soát rr là gì ?
kiểm soát xác suất rảy ra và mức độ ảnh hưởng của các rr
11 Phòng ngừa rr là gì?
Là triệt tiêu làm hạn chế các điều kiện phát sinh rr
12 Giảm thiểu rr là gì?
Là hạn chế khả năng xảy ra rr
13 Khi áp dụng biện pháp kiểm soát rr các nhà quản trị phải tính toán ?
tương quan giữa lợi ích thu được và chi phí tổn thất và chi phí khác
14 Các thái độ với rr ?
tìm kiếm hay chấp nhận, k chấp nhận rr, thái độ trung dung
15 Ng tìm kiếm rr sẽ chọn những khả năng gì?
Khả năng mang lại lợi ích
16 Các nhà quản trị thường áp dụng biện pháp kiểm soát rr khi nào? ALL ĐÚNG
17 Né tránh rr là gì?
Là việc né tránh những hoạt động hoặc loại bỏ những nguyên nhân gây ra rr
18 Để né tránh rr ta thực hiện phương thức nào?
D A và B
19 Chuyển giao rr là gì ?
là DN chuyển giao rr cho DN khác và chấp nhận thiệt hại nhất định
20 Ngăn ngừa rr là gì ?
sử dụng các biện pháp để giảm thiểu tần suất và mức độ rr khi chúng xảy ra
21 Giảm thiểu rr là gì?
Là sử dụng các biện pháp để giảm thiểu tổn thất, mất mát do rr mang lại (giảm mức độ nghiêm trọng của rr)
22 Các biện pháp kiểm soát rr bao gồm? CÂU DÀI NHẤT
23 Phân tán và chia sẻ rr( đa dạng hóa rr) là gì?
Là việc phân chia các rr, các hoạt động thành khác nhau, tận dụng sự khác biệt, sử dụng lợi ích từ hoạt động này bù đắp tổn thất của những hoạt động khác
24 Ưu điểm của né tránh rr?
Câu dài nhất ( đơn giản triệt để,…)
25 Nhược điểm của né tránh rr là gì?
Rr và lợi ích song song tồn tại vì vậy nếu né tránh rr cũng cõ thê mất đi lợi ích từ hoạt động đó
26 Chủ động né tránh rr là ?