10 Các bước sắp xếp xáo trộn về vị trí ban đầu:... Vậy: ta thu được T’embed sau khi nhúng P: T embed ’... Trích xuất tương tự giấu tin.
Trang 11
Bài tập Kỹ thuật giấu tin
Các bước sắp xếp xáo trộn về vị trí ban đầu: 1
Bước 1: 2
Bước 2a: 3
Bước 2b: 5
Bước 3a: 6
Bước 3b: 10
Các bước sắp xếp xáo trộn về vị trí ban đầu:
Trang 22
BÀI LÀM:
Ma trận T extract
K = (SBD +43) mod 255, SBD – số báo danh
a) TRÍCH XUẤT THÔNG TIN M CÓ ĐỘ DÀI 8 BIT:
Bước 1:
– Ta có: K = (91+43) mod 255 = 13410 = 100001102
– Ta có ma trận Kextract :
K extract
Trang 33
SUM(Kextract) = 3
Bước 2a:
– Textract đã được chia thành 8 khối: T0 → T7
• T0 K extract : 1 0 0 0
SUM(T0 Kextract) = 1 + Ta có: 0 < SUM(T0 Kextract) < SUM(Kextract) → T0 có nhúng tin + SUM(T0 Kextract) mod 2 = 1 mod 2 = 1
→ Q0 = 1 → Q = Q7 Q6 Q5 Q4 Q3 Q2 Q1 1
• T1 K extract : 0 0 0 0
SUM(T1 Kextract) = 0 → T1 không có nhúng tin
Q1 = 0 → Q = 0 Q7 Q6 Q5 Q4 Q3 Q2 1
• T2 K extract : 0 0 0 0
SUM(T2 Kextract) = 1 + Ta có: 0 < SUM(T2 Kextract) < SUM(Kextract) → T2 có nhúng tin + SUM(T2 Kextract) mod 2 = 1 mod 2 = 1
→ Q2 = 1 → Q = 0 Q7 Q6 Q5 Q4 Q3 1 1
• T3 K extract : 0 0 0 0
SUM(T3 Kextract) = 1 + Ta có: 0 < SUM(T3 Kextract) < SUM(Kextract) → T3 có nhúng tin + SUM(T3 Kextract) mod 2 = 1 mod 2 = 1
Trang 44
→ Q3 = 1 → Q = 0 Q7 Q6 Q5 Q4 1 1 1
• T4 K extract : 0 0 0 0
SUM(T4 Kextract) = 1 + Ta có: 0 < SUM(T4 Kextract) < SUM(Kextract) → T4 có nhúng tin
+ SUM(T4 Kextract) mod 2 = 1 mod 2 = 1
→ Q4 = 1 → Q = 0 Q7 Q6 Q5 1 1 1 1
• T5 K extract : 1 0 0 0
SUM(T5 Kextract) = 3 + Ta có: 0 < SUM(T5 Kextract) = SUM(Kextract) → T5 không có nhúng tin
→ Q5 = 0 → Q = 0 0 Q7 Q6 1 1 1 1
• T6 K extract : 0 0 0 0
SUM(T6 Kextract) = 0 → T6 không có nhúng tin
→ Q6 = 0 → Q = 0 0 0 Q7 1 1 1 1
• T7 K extract : 1 0 0 0
SUM(T7 Kextract) = 2 + Ta có: 0 < SUM(T7 Kextract) < SUM(Kextract) → T7 có nhúng tin
+ SUM(T7 Kextract) mod 2 = 2 mod 2 = 1
→ Q7 = 1 → Q = 0 0 0 1 1 1 1 1
Vậy: Q = 0 0 0 1 1 1 1 12 = 3110 (vì Q lẻ nên sd thuật toán Outguess ở bước 2b)
Trang 55
Bước 2b:
❖ Sắp xếp lại các xáo trộn về vị trí ban đầu
X
– Dịch vòng từ dưới lên 3 hàng:
X
– Ta có ma trận kết quả:
X
Trang 66
– Ta chọn trích xuất các vị trí hệ số khác hệ số DC và AC ={0,1}nên ta có các hệ
số là các vị trí gạch chân trong bảng Từ đó, ta thu được thông tin :
M = 1 1 1 0 1 1 1 1
b) GIẤU THÔNG ĐIỆP P:
Bước 3a:
T embed
– Ma trận khóa Kembed:
K embed
Trang 77
SUM(Kembed) = 3 – Ta có: P = (91 + 19) mod 255 = 11010 = 011011102
– Tembed đã được chia thành 8 khối như đề bài cho
• T1 K embed : 1 0
SUM(T1 Kembed) = 2 + Ta có: 0 < SUM(T1 Kembed) < SUM(Kembed)
→ thực hiện giấu dữ liệu vào khối T1, bit cần giấu là 0 (P = 01101110)
+ SUM(T1 Kembed) mod 2 = 2 mod 2 = 1, khác với bit cần giấu + Lại có: SUM(Kembed) – 1 = 3 – 1 = 2 = SUM(T1 Kembed)
+ Chọn ngẫu nhiên: [T1]11 = 1 và [Kembed]11 = 1
→ Chuyển giá trị của bit [T1]11 thành 0
• T2 K embed : 1 0
SUM(T2 Kembed) = 3 + Ta có: 0 < SUM(T2 Kembed) = SUM(Kembed)
→ không giấu được dữ liệu vào khối T2
• T3 K embed : 0 0
SUM(T3 Kembed) = 0
→ không giấu được dữ liệu vào khối T3
Trang 88
• T4 K embed : 0 0
SUM(T4 Kembed) = 1 + Ta có: 0 < SUM(T4 Kembed) < SUM(Kembed)
→ thực hiện giấu dữ liệu vào khối T4, bit cần giấu là 1 (P = 01101110)
+ SUM(T4 Kembed) mod 2 = 1 mod 2 = 1, giống bit cần giấu
→ Giữ nguyên khối T4
• T5 K embed : 0 0
SUM(T5 Kembed) = 1 + Ta có: 0 < SUM(T5 Kembed) < SUM(Kembed)
→ thực hiện giấu dữ liệu vào khối T5, bit cần giấu là 1 (P = 01101110)
+ SUM(T5 Kembed) mod 2 = 1 mod 2 = 1, giống bit cần giấu
→ Giữ nguyên khối T5
• T6 K embed : 0 0
SUM(T6 Kembed) = 2 + Ta có: 0 < SUM(T6 Kembed) < SUM(Kembed)
→ thực hiện giấu dữ liệu vào khối T6, bit cần giấu là 0 (P = 01101110)
+ SUM(T6 Kembed) mod 2 = 2 mod 2 = 1, khác với bit cần giấu + Lại có: SUM(Kembed) – 1 = 3 – 1 = 2 = SUM(T6 Kembed)
Trang 99
+ Chọn ngẫu nhiên: [T6]22 = 1 và [Kembed]22 = 1
→ Chuyển giá trị của bit [T6]22 thành 0
• T7 K embed : 0 0
SUM(T7 Kembed) = 0
→ không giấu được dữ liệu vào khối T7
• T8 K embed : 1 0
SUM(T8 Kembed) = 2 + Ta có: 0 < SUM(T8 Kembed) < SUM(Kembed)
→ thực hiện giấu dữ liệu vào khối T8, bit cần giấu là 1 (P = 01101110)
+ SUM(T8 Kembed) mod 2 = 2 mod 2 = 1, giống với bit cần giấu
→ Giữ nguyên khối T8
Vậy: ta thu được T’embed sau khi nhúng P:
T embed ’
Trang 1010
Bước 3b:
❖ Giấu tin bằng thuật toán Outguess (vì P chẵn):
X
– Ta có: P = 0 1 1 0 1 1 1 0
• Ma trận Xembed sau khi được sắp xếp Zig-zag:
X
+ Ta có: P mod 3 = 110 mod 3 = 2
• Ta thực hiện dịch vòng theo chiều từ trên xuống 3 hàng:
Trang 1111
X
• Thực hiện ẩn tin: P = 0 1 1 0 1 1 1 0
• Ta chọn vị trí giấu tin ở các vị trí có hệ số khác hệ số DC và AC = {0,1} Nên các hệ số cần giấu tin là ở các vị trí gạch chân trong bảng:
• Khi đó, ta có kq như sau: (muốn trình bày chi tiết thì làm nha)
+ Tại vị trí có hệ số DCT = -19
P7 = 0 → hệ số DCT sau khi nhúng: -18 + Tại vị trí có hệ số DCT = -11
P6 = 1 → hệ số DCT sau khi nhúng: -11 + Tại vị trí có hệ số DCT = -47
P5 = 2 → hệ số DCT sau khi nhúng: -47 + Tại vị trí có hệ số DCT = 17
P4 = 0 → hệ số DCT sau khi nhúng: 16 + Tại vị trí có hệ số DCT = 29
P3 = 1 → hệ số DCT sau khi nhúng: 29 + Tại vị trí có hệ số DCT = 435
P2 = 1 → hệ số DCT sau khi nhúng: 435 + Tại vị trí có hệ số DCT = -37
Trang 1212
P1 = 1 → hệ số DCT sau khi nhúng: -37 + Tại vị trí có hệ số DCT = 3
P0 = 0 → hệ số DCT sau khi nhúng: 2
• Ma trận sau khi nhúng tin:
X
• Đưa về vị trí ban đầu:
+ Dịch vòng từ dưới lên 3 hàng:
X
+ Ta có ma trận kết quả:
Trang 1313
X
**Thuật toán JSTEG: giấu tin P = 0 1 1 0 1 1 1 0
Giấu tuần tự nhưng DC và AC = {0,1} ko giấu
Trích xuất tương tự giấu tin