Sắp xếp các số hạng theo luỹ thừa giảm dần 0,5đ.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA Môn : Đại số 7
Câu 1: Cho các biểu thức đại số sau :
2 2
2 3
2 3 3
C x yz
4
4 5
B
a) Biểu thức nào là đơn thức? Vì sao?
b) Tìm bậc của từng đơn thức?
Câu 2: Cho đa thức
2 3 2 5 3 2 2 4 3 1 4 3
f x x x x x x x x
a) Thu gọn đa thức f(x) và sắp xếp các số hạng của đa thức theo luỹ thừa giảm dần
b) Tính f(-1), f(2)
c) Tính f(x) + g(x) Với g(x) = -x2-x3-2x4+1
Câu 3: Cho
A x xy x xyy
a) Tìm đa thức A
b) Tính A khi x=1 và y=2
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ CHO ĐIỂM
Câu 1:
a) Biểu thức là đơn thức:
2
2
2 3
2 3 3
C x yz
B 4
Các biểu thức A, B, C là đơn thức vì các phép toán
thực hiện trên các biến chỉ là phép nhân hoặc phép luỹ
thừa
b) Bậc của các đơn thức là:
A(8)
B(0)
C(6)
Câu 2:
a) Thu gọn đa thức f(x) và sắp xếp các số hạng của đa thức theo luỹ thừa giảm dần:
f x x x x x x x x
= x4 + x3 + 3x2 + 2x – 2x2 + 1
= x4 + x3 + x2 + 2x + 1
b) Tính:
f(-1) = (-1)4 + (-1)3 + (-1)2 + 2(-1) + 1
= 1 – 1 + 1 – 2 + 1
= 0
f(2) = (2)4 + (2)3 + (2)2 +2(2) + 1
= 16 + 8 + 4 + 4 +1
= 33
c) Tính f(x) + g(x):
Ta có:
f(x) + g(x) = x4 + x3 + x2 + 2x + 1 – x2 – x3 – x4 + 1
= 2x + 2
Câu 3:
a) Tìm đa thức A:
Câu 1: (2,5đ) a) Chỉ ra được mỗI đơn thức 0,25đ
Giải thích 0,25đ
b) Tìm được bậc của mỗi đơn thức 0,5đ
Câu 2:
a) Thu gọn
đa thức 1đ
Sắp xếp các số hạng theo luỹ thừa giảm dần 0,5đ
b) Tính mỗI giá trị của f là 0,75đ c) Tính 1đ
Câu 3:
a) Tìm đa
Trang 3A + (5x2 - 2xy) = 6x2 + 9xy – y2
A = 6x2 + 9xy – y2 – (5x2 – 2xy)
= 6x2 + 9xy – y2 – 5x2 + 2xy
= x2 + 11xy – y2
b) Tính A:
Khi x = 1 và y = 2, ta có:
A = (1)2 + 11(1)(2) – (2)2
= 1 + 22 – 4
= 19
thức A 2đ b) Thế giá trị tính 1,5đ