1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng môn toán lớp 10A Đề kiểm tra 1 tiết (tiếp)50560

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 76,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Góc giữa hai đường thẳng này gần bằng: A.. Đáp số khác.. Trọng tâm G của tam giác có hoành độ bằng: A.. Điểm M trên E nhìn hai tiêu điểm dưới một góc vuông... Khoảng cách từ một điểm đến

Trang 1

MaDe: 002

Họ và tên: Đề kiẻm tra

Lớp: 1tiét

Câu 1 Hai đường thẳng d: mx+y-5=0 và d': (m-3)x+5y+m=0 song song khi m bằng:

A 3 B C .D .

4

4 3

4 3

4

Câu 2 Cho tam giác ABC có A(3;4), B(1;1), C(2;-1) Đường cao vẽ từ A có độ dài là:

A 13 . B .C .D .

5

7 5

5 7

1 5

Câu 3 Phương trình nào dưới đây là phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua

điểm

A(4;-5) và vuông góc với đường thẳng d: 4 3 :

1 2

 

   

A 2x-3y-2=0. B 3x+2y-2=0. C 2x-3y-12=0. D 3x-2y-12=0.

Câu 4 Cho hai đường thẳng d: x+2y-3=0 và d': x-3y+6=0 Góc giữa hai đường thẳng này gần bằng:

A 0. B C .D .

Câu 5 Khoảng cách từ A(1;3) đến đường thẳng 3x-4y+1=0 là:

A 1 B Đáp số khác. C 3 D 2.

Câu 6 Phương trình đường thẳng qua A(3;-2) và có véctơ chỉ phương (-2;6) là:

A -x+3y+9=0. B 3x-y-11=0. C x+3y+3=0. D 3x+y-7=0.

Câu 7 Cho tam giác ABC có A(8;3) và hai đỉnh B,C nằm trên đường thẳng d: x-2=0 Trọng tâm G của tam giác có hoành độ bằng:

A Đáp án khác. B 5 C 3 D 4.

Câu 8 Cho hình vuông ABCD có hai cạnh bên nằm trên hai đường thẳng d: 3x+4y-7=0

và d':3x+4y+8=0 Diện tích của hình vuông là:

A 6 B 9 C 8 D 7.

Câu 9 Khoảng cách từ M(-3;-2) đến đường thẳng AB qua A(2;1) và B(1;2) là:

A 2 2. B 4 2. C 4 3. D Đáp số khác.

Câu 10 Cho hai đường thẳng d: mx+2y-3=0 và d': 2x+my+1-2m=0 Nếu dvà d' song song thì giá trị 2 bằng:

4

A Đáp án khác. B -4 C 12 D 4.

Bài 2:

Câu 11 Tung độ giao điểm của (E) có phương trình: 2 2 với đường tròn có pt:

1 4

x y

gần nhất với số nào dưới đây?

( 1) 1

xy 

A 0,88. B 0,86. C 0,9 D 0,92.

Câu 12 Elip (E) có phương trình: 2 2 1 Điểm M trên (E) nhìn hai tiêu điểm dưới một

góc vuông Tung độ dương của M là:

A 2 B C Đáp số khác.1 D 1.

2

Câu 13 Cho (E) có phương trình: 3x 2 +4y 2 =12 Điểm M có hoành độ là 1 thuộc (E) và F 1

là tiêu điểm trái Thế thì F 1 M bằng:

A 3 5 . B 3 C D 5 13 .

Trang 2

MaDe: 002 Câu 14 Cho (E) có phương trình: 4x 2 +9y 2 =36 Độ dài dây cung vuông góc với O x và qua tiêu điểm F là:

A 5.B C 3 D .4

3

8 3

Câu 15 (E) có một tiêu điểm là F(3;0) và cách đỉnh B một khoảng là 5 thì độ dài trục nhỏ là:

A 2 B 8 C 10 D 4.

Bài 3:

Câu 16 Cho (H) có phương trình: 4x 2 -9y 2 =36 Khoảng cách từ một điểm đến một tiệm cận là:

A 2 13. B . C 3 D 2.

3

4 13

Câu 17 Cho (H) có phương trình: 4x 2 -5y 2 =20 Khoảng cách giữa hai tiêu điểm là:

A 2 B 3 C 6 D 1.

Câu 18 Hypebol (H) qua điểm M 5; 2 và tiệm cận qua điểm 3 2; 6 Vậy tiêu cự của (H) là:

A 4 B C 2 2 3. D 4 3.

Câu 19 Cho (H) có phương trình: 6x 2 -9y 2 =54 Phương trình một tiệm cân là:

9

3

6

6

yx

Câu 20 Cho (H) có phương trình: 3x 2 -y 2 =3 Điểm M có tung độ là 3( hoàng độ dương) thuộc (H) và F 1 là tiêu điểm bên trái Thế thì F 1 M bằng:

A 5 B 4 C 3 D Đáp số khác.

Câu 21 Cho đường tròn (C m ): x 2 +y 2 -2(m-1)x+4(m+2)y-3=0 Để tâm của đường tròn này nằm trên đường thẳng d: 2x+3y-6=0 thì giá trị của m phải bằng bao nhiêu?

A -4 B -3 C -5 D Đáp án khác.

Câu 22 Tâm I và bán kính R của đường tròn 2 2 là:

(x 2)  (y 1)  4

A I(-2;1),R=2. B I(2;-1),R=2. C I(2;-1),R=4. D I(-2;1),R=4.

Câu 23 Tâm I và bán kính đường tròn: 2x 2 +2y 2 -3x+4y-1=0 là:

I   R

; 2 ,

I   R

;1 ,

I  R

; 1 ,

I   R

Câu 24 Cho đường tròn qua A(1;0), B(2;0), C(0;3) có bán kính gần nhất với số nào dưới

đây.

A 1,2.B 1,3 C 1,1 D 1,4.

Câu 25 Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình: x 2 +y 2 -2(m+1)x+2my+3m 2 +2m-12=0

là phương trình đường tròn?.

A 5 B 9 C 7 D Có vô số.

Bài 5:

Câu 26 Cho (P) : y 2 =4x Điểm M thuộc (P) và FM=3 thì hoành độ của M là:

A 1 B 3 C D 2.2

3

Câu 27 Cho hai (P) qua điểm M có tung độ là 6 và cách tiêu điểm một khoảng cách là 19 Tổng hai tham số tiêu của chúng là:

A Đáp án khác. B 18 C 38 D 72.

Trang 3

MaDe: 002 Câu 28 Phương trình chính tắc của (P) mà khoảng cách từ đỉnh tới tiêu điểm bằng là:2

3

A y 2 =3x. B y 2 =6x. C 2 3 . D .

2

4

yx

Câu 29 Cho (P) y 2 = x có tiêu điểm là:

4

1 0;

2

1

; 0 2

1

; 0 4

Ngày đăng: 31/03/2022, 23:09