I. MỤC TIÊU: Giúp học sinh: Biết đặt tính và biết thực hiện phép trừ các số có đến sáu chữ số không nhớ hoặc có nhớ không quá 3 lượt và không liên tiếp. Củng cố kĩ năng giải toán có lời văn bằng một phép tính trừ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: SGK + Bảng phụ. HS: SGK + VBT. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5p A. Kiểm tra bài cũ: Gọi HS lên bảng đặt tính rồi tính: 12458 + 98756 145621 + 7895 Nhận xét, đánh giá HS. 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm ra nháp nhận xét bài bạn. 1p B. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: 12p 2. Hướng dẫn HS thực hiện phép tính trừ: Viết bảng hai phép tính: 865279 – 450237
Trang 1Chào mừng các cô và các
em học sinh
đến với tiết học ngày
hôm nay
Trang 2Vòng quay kì
diệu
Vòng quay kì
diệu
M ay
m ắn
2
4
T hư ởn
g
5
Ma y m
ắn
Thưởng
3
M
ay m ắn
1 CÂU HỎI
SPI N
1
2
3
4
5
Trang 3C Trên xuống dưới D Phải sang trái
A Trái sang phải B Dưới lên trên
Khi thực hiện phép cộng ta thực
hiện theo thứ tự nào?
Khi thực hiện phép cộng ta thực
hiện theo thứ tự nào?
Trang 4C 7876 D 7968
A 7877 B 7878
5247 + 2631 =… ?
Trang 5B Sai
A Đúng
Khi thực hiện phép cộng ta thực hiện theo thứ tự từ trái qua phải Khi thực hiện phép cộng ta thực hiện theo thứ tự từ trái qua phải.
Trang 6A Sai B Đúng
4682 + 3307 = 7999
Trang 7C X = 569 D X = 579
A X = 588 B X = 589
Tìm X:
X – 215 = 364
Tìm X:
X – 215 = 364
Trang 8Môn Toán: Bài: Phép trừ
Trang 9Tính: 865279 – 450237
= ?
865279
450237
Trừ theo thứ tự từ phải sang trái:
–
865279 – 450237 =
415042
2 4 0 5 1 4
Trang 10Tính: 647253 - 285749
647253
285749
Trừ theo thứ tự từ phải sang trái:
1
nhớ 1
bằng 0, viết 0
bằng 1, viết 1
bằng 3, viết 3
1 6
3 50 4
647253 –
285749
= 361504
Trang 11Bài tập: