1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luyện tập môn Toán lớp 1 năm 200948398

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 154,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước số bé nhất có 2 chữ số : b Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước số lớn nhất có 1 chữ số: c Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước số bé nhất có hai chữ số

Trang 1

Thứ , ngày tháng năm 2009

Luyện tập toán 1

1.Tính

17 + 2 =

17 - 3 =

14 + 25 - 12 =

10 +7 - 14 =

12 + 6 =

15 - 5 =

17 - 12 + 23 =

13 - 12 + 5 =

19 + 0 =

18 - 3 =

33 - 13 - 16 =

3 + 17 + 9 =

2 Viết các số 38; 14; 20; 16; 28, 32

a) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……… b) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………

3 Giải bài toán theo lời tóm tắt:

Đoạn thẳng AB: 17 cm ………

Đoạn thẳng BC: 12 cm ……… Cả hai đoạn thẳng: …cm? ………

4 a) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước số bé nhất có 2 chữ số :

b) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước số lớn nhất có 1 chữ số:

c) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước số bé nhất có hai chữ số giống nhau:

d)Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước số lớn nhất có hai chữ số khác nhau

5 Điền số vào chỗ …

… + 53 = 60 + 12

90 - 20 = … + 60

77 - … = 80 - 10

63 + 15 = 88 - …

Trang 2

Thứ , ngày tháng năm 2009

Luyện tập toán 1

1.Viết (theo mẫu)

50

70

90

b)

Sáu chục: 60

Tám chục: …

Chín chục: …

Bốn chục: …

Ba chục: … Hai chục: …

Một chục: … Bảy chục: … Năm chục: …

2.Số tròn trục?

3.Điền dấu <, > = vào chỗ … cho đúng.

10 … 30

30 … 10

50 … 40

70 … 70

60 … 40

70 … 40

80 … 70

50 … 50

60 … 80

70 … 60 4.Số?

20 < …

… = 20

30 > …

70 > …

20 > …

90 = …

60 < … < 80

40 > … > 20

5 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước số tròn chục:

A 40

B 35

C 44

D 80

E 11

G, 20

H 93

I 60

K 66

L 33

6 Nhà em có 2 chục cái đĩa, Mẹ mua thêm 15 cái đĩa nữa Hỏi nhà em có

tất cả bao nhiêu cái đĩa?

… chục cái đĩa = (cái đĩa)

Có: cái đĩa Thêm: … cáI đĩa

Có tất cả: … cáI đĩa Đáp số:

Đọc số Viết số

Năm mươi Sáu mươi Mười

Trang 3

Thứ , ngày tháng năm 2009

Luyện tập toán 1

1 Đặt tính rồi tính

50 + 30

60 +20

30 + 60

40 + 40

70 +10

2 Tính nhẩm:

30 + 40 =

40 + 30 =

50 + 20 =

20 + 50 =

30 + 20 + 40 =

50 + 30 + 10 =

3 Bạn Bình có 25 bút chì, Bạn An cho bạn Bình 11 bút chì nữa.

Hỏi bạn Bình có tất cả bao nhiêu bút chì?

……… ………

……… ………

……… ………

4 Số?

70 + … = 90 … + 52 = 86 40 + 20 + … = 75

5 Nối các ô có kết quả giống nhau ở dòng trên với dòng dưới

5 Viết tiếp vào chỗ … ( theo mẫu)

Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị.

Số 58 gồm … chục và … đơn vị.

Số … gồm 4 chục và 0 đơn vị.

Số tròn chục liền trước của 30 là 20.

Số tròn chục liền trước của 60 là …

Số tròn chục liền sau của … là 80.

Trang 4

Thứ , ngày tháng năm 2009

Ôn tập Toán 1

1.Tính:

3 + 4 =

4 + 5 =

7 + 3 =

10 + 6 =

11 + 4 =

12 + 6 =

10 + 20 = 20 + 30 = 70 + 20 =

30 + 40 = 50 + 20 = 60 + 30 =

2 Tính:

10 +20 +30 =

20 + 30 + 40 =

30 + 40 +50 =

50 - 20 -30 =

60 - 30 - 10 =

70 - 40 - 20 =

80 - 20 +30 =

60 + 10 - 20 =

30 + 40 - 50 =

3 Đặt tính rồi tính

16 + 3

26 – 4

33 + 5

20 + 70

90 – 60

4.Điền dấu <, > hoặc = vào ô trống cho đúng 12 19 37 30+7 9 3 12 +5 19-4 37 3+40 9 +1 13-3 5.Trong vườn nhà em có 16 cây đào, Bố em trồng thêm 13 cây đào nữa Hỏi trong vườn nhà em có tất cả bao nhiêu cây đào?

Trang 5

Thứ , ngày tháng năm 2009

Ôn tập Toán 1

Ngày đăng: 31/03/2022, 18:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm