Biểu diễn hình dạng phía trước mặt phẳng cắt của vật thể.. Biểu diễn hình dạng và kết cấu của vật thể ở phía sau mặt phẳng cắt.. Hãy vẽ hình chiếu đứng , hình chiếu bằng và hình chiều c
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS:……… MÔN: Công nghệ 8
Đề số: 1 ( Tiết: Tuần: theo PPCT)
I TRẮC NGHIỆM :
A/ Khoanh tròn các chữ cái câu trả lời đúng : ( 3 điểm )
Câu 1 : Tên và vị trí của các hình chiếu của vật thể :
A Hình chiếu đứng C Hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng
B Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng D Cả 3 ý trên
Câu 2 : Hình chiếu hình cắt biểu diễn mặt nào của vật thể :
A Biểu diễn hình dạng bên ngoài của vật thể
B Biểu diễn hình dạng phía trước mặt phẳng cắt của vật thể
C Biểu diễn hình dạng và kết cấu của vật thể ở phía sau mặt phẳng cắt
Câu 3 : Khi ren trục và ren lỗ khớp với nhau phải thỏa mãn điều kiện :
A Cùng dạng và cùng bước ren
B Cùng đường kính ngoài của ren
C Cùng bước xoắn
D Cả 3 ý trên
Câu 4 : Khi vẽ ren khuất người ta thường quy ước vẽ như thế nào ?
Câu 5 : Phép chiếu vuông góc hình chiếu có kích thước :
Câu 6 : Các hình chiếu của khối cầu là : theo thứ tự : đứng, cạnh, bằng.
A Hình chữ nhật, hình chữ nhật, hình tròn
B Tam giác cân, tam giác cân, hình tròn
C Hình tròn, hình tròn, hình tròn
B/ Hãy điền vào khái niệm sau đây : ( 1,5 điểm )
- Bản vẽ kỹ thuật trình bày các thông tin kỹ thuật dưới dạng ( 1 ) ……… và các ( 2 ) ……….theo quy tắc thống nhất và thường theo tỷ lệ
- Trên bản vẽ thường dùng hình cắt để biểu diễn (3) ……… bên trong vật thể
C/ Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống ở bảng sau :
4
Họ và tên:………
Lớp:………
Điểm Lời phê của thầy cô giáo
A
7 8 1 6
5 3 4
2
b)Các hình chiếu
Trang 2
Bảng 1.1 : Hình chiếu A B C D E F Đứng Cạnh Bằng II TỰ LUẬN : ( 4 điểm ) Câu 1 : Nêu quy ước vẽ ren ( 2 điểm ) Câu 2 : Nêu trình tự đọc bản vẽ chi tiết có ren ( 2 điểm ) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS:……… MÔN: Công nghệ 8
Đề số: ( Tiết: Tuần: theo PPCT)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM :
A/ Khoanh tròn các chữ cái câu trả lời đúng : ( 3 điểm )
Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm
B/ Từ cần điền :
Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm
C/ Bảng 1.1 :
II TỰ LUẬN :
Câu 1 : - Quy ước vẽ ren nhìn thấy : ( 1 điểm )
Đường đỉnh ren, đường giới hạn ren, vòng tròn đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm.(0,5đ) Đường chân ren vẽ bằng nét liền mảnh, vòng tròn chân ren chỉ vẽ bằng ¾ vòng tròn.(0,5đ)
- Quy ước vẽ ren khuất : ( 1 điểm )
Đường đỉnh ren, đường giới hạn ren, đường chân ren vẽ bằng nét đứt
Câu 2 : Cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren : ( 2 điểm )
Tên gọi chi tiết
Kích thước chung của chi tiết
1 Khung tên Vật liệu 3 Kích thước Kích thước các phần chi tiết
Tỉ lệ
Hình chiếu Gia công
2 Hình biểu diễn 4 Yêu cầu kỹ thuật
Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết
5 Tổng hợp
Công dụng của chi tiết
Họ và tên :
……….
Lớp : ……….
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Trang 4Câu 1 : hãy điền các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống ( ) trong những mệnh đề sau (1,5
điểm )
_ Phép chiếu vuông góc có các tia chiếu (1) với mặt phẳng chiếu
_ Phép chiếu song song có các tia chiếu (2) với nhau
_ Phép chiếu xuyên tâm có các tia chiếu (3) ở một điểm
Câu 2 : Đánh dấu X vào ô vuông mà em cho là đúng khi nói về quy ước gen thấy
được (1 đ )
a Đường đỉnh ren và vòng đỉnh ren được được vẻ bằng nét liền đậm
b Đường đỉnh ren và vòng đỉnh ren được vẽ bằng nét liền mãnh
c Đường đỉnh ren, đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm
d Đường chân ren , vòng chân ren được vẽ bằng nét liềøn mãnh
e Vòng đỉnh ren được vẽ hở , còng chân ren được vẽ kín
f Vòng đỉnh ren được vẽ kín
Câu 3 : hãy sắp sếp theo thứ tự a , b , c , d , e vào các cụm từ sau để chỉ trình tự đọc bản vẽ lắp chi
tiết ( 1 điểm )
(4) Phân tích chi tiết (5) Kích thước
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 : Vì sao phải học môn vẽ kĩ thuật ( 1 điểm )
Câu 2 : Thế nào là hình cắt ? Hình cắt dùng để làm gì ? ( 1 điểm )
Câu 3 : kể một số bản vẽ thường dùng và công dụng của chúng ( 1, 5 điểm )
III BÀI TẬP
Câu 1 : Cho một hình hộp chữ nhật có các kích thước a = 6 cm , b = 4 cm , h = 3 cm Hãy vẽ hình
chiếu đứng , hình chiếu bằng và hình chiều cạnh của hình hộp chữ nhật (1, 5 điểm )
TIẾT
Trang 5TRƯỜNG ……… MÔN : CÔNG NGHỆ LỚP 8
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : 1,5 điểm
(1) vuông góc 0,5 điểm (4) trên
(2) song song 0,5 điểm (5) trái
Câu 2 : 1 điểm
a , c , d , g Mỗi ý 0,25 điểm
Câu 3 : 1 điểm
II PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: 1 điểm
Học vẽ vẽ kĩ thuật để ứng dụng vào sản xuất , đời sống và tạo điều kiện học tốt các môn khoa học , kĩ thuật khác
Câu 2 : 1 điểm
Hình cắt là hình biểu diễn vật thể đứng sau mặt phẳng cắt 0,5 điểm
Hình cắt dùng để biểu diễn rõ h0n7 hình dạng bên trong của vật thể 0,5 điểm
Câu 3 : 1,5 điểm
+ Dùng để chế tạo và kiểm tra các chi tiết máy 0,25 điểm
+ Bản vẽ nhà
_ Dùng để thi công thiết kế xây dựng ngôi nhà 0,25 điểm
III PHẦN BÀI TẬP
Câu 1 : 1,5 điểm
Mỗi hình chiếu đúng 0,5 điểm
Câu 2 : 1,5 điểm
Mặt
ĐỨNG
BẰNG
Đứng : Mỗi ô đúng 0, 25 điểm
Bằng : Mỗi ô đúng 0, 1 điểm
4cm
2cm
3cm
Trang 6Cạnh : Mỗi ô đúng PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Họ và tên :
……….
Lớp : ……….
I TRẮC NGHIỆM : 4 điểm
Câu 1 : Hẫy đánh dấu (X ) vào câu trả lời đúng nhất thaong các câu sau
1 những câu sau đây câu nào toàn là những dụng cụ vàkẹp chặt ?
A Mỏ lết , cờ lê ,tua vít , êtô
B Kìm , cờ lê , mỏ lết , búa
C Tua vít , cờ lê , dũa, đục
D Búa , đục , cưa , êtô
2 Những câu sau đây câu nào là những dụng cụ gia công ?
A Búa , đục , cưa , êtô
B Búa , cưa , mỏ lết , kìm
C Búa đục, cưa , dũa
D Búa, đục ,cờ lê , kìm
Câu 2 : Hãy điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống sau để hoàn thành câu với các từ sau : Búa , đục , êtô
tua vít , đục , ( loại của sắt ) , mỏ lết , cờ lê
A .dùng để cắt các vật gia công làm bằng sắt , thép , êtô
B .dùng để chặt các vật gia cong làm bằng sắt
C .dùng để kẹp chặt vật khi gia công
D .dùng để tháo lắp các bulông , đai ốc v v
Câu 3 : Điền từ thích hợp vào chỗ trống : 2 điểm
1 Nhiệm vụ của các bộ phận trong cơ cấu truyền động là và biến đổi
cho phù hợp với của các bộ phận trong máy
2 Cấu tạo truyền động ăn khớp :
+ Bộ truyền động bánh răng gồm
+ Bộ truyền động xích gồm
II TỰ LUẬN : 6 điểm
1 Để đảm bảo an toàn khi cưa và đục em cần chú ý những điểm gí ?
2 Nêu khái niệm truyền động ăn khớp ? Để hai bánh răng ăn khớp được với nhau hoăc đĩa ăn khớp được với xích cần đảm bảo những yếu tố gì ?
3 Tại sao máy và thiết bị cần phải truyền động ? Cho biết phạm vi ứng dụng của bộ phận truyền động , ma sát , truyền động đai ?
Trang 74 Công thức tính tỉ số truyền của bộ truyền động ăn khớp ? Áp dụng làm bài tập : Đĩa xích của xe đạp có 70 răng , đĩa líp có 35 răng Tính tỉ số truyền i và cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn
TIẾT
I TRẮC NGHIỆM : 4 điểm
Câu 1 : 1 điểm
Câu 2 : 1 điểm
Câu 3 : 2 điểm
a 1 điểm
Điền theo thứ tự : Truyền tốc độ tốc độ
b 1 điểm
_ Bánh dẫn , bánh bị dẫn
_ Đĩa dẫn , đĩa bĩ dẫn , xích
II TỰ LUẬN 6 điểm
1 a Đảm bảo an toàn khi cưa 1 điểm
_ Kẹp vật cưa phải đủ chặt _ Lưỡi cưa cũng vừa phải , không dùng cua không có tay nắm hoặc tay nắm bị vỡ _ Khi cưa gần đứt phải nay cưa nhẹ hơn và đỡ vật không để vật rơi vào chân _ Không dùng tay gait mạt hoặc thổi mạt cưa
b Đảm bảo an toàn khi đục : 2 điểm _ Không dùng búa có cán bị vỡ ,nứt
_ Không dùng đục bị mẻ _ Kẹp vật vào etô phải đủ chặt _ Phải có lưới chắn phoi ở phía đối diện với người đục _ Cầm đục , búa chắc chắn , đánh búa đúng đầu đục
2
_ Một cặp bánh răng hoặc đĩa _ xích truyền chuyển động cho nhau , gọi là bộ truyền động
ăn khớp 0,5 điểm
_ 2 bánh răng muốn ăn khớp được với nhau thì khoảng cách giữa 2 rãnh kề nhau trên bánh
này phải bằng khoảng cách giữa 2 răng kề nhau trên bánh kia 0,75 điểm _ Đĩa ăn khớp được với xích khi cỡ răng của đĩa và cỡ mắc xích phải tương ứng 0,25 điểm
3
Trang 8* Vì các bộ phận của máy thường đặt xa nhau và có tốc độ không giống nhau song đều Được dẫn động từ một chuyển động ban đầu 0,75 điểm
* Được sử dụng rộng rãi trong nhiều trường loại máy khác nhau : máy khâu , máy khoan
máy tiện , ôtô khi ma sát giữa bánh và dây đai không đủ đảm bảo thì chúng có thể bị
trượt 0,75 điểm
4 Công thức I = n1/n2 = z1/z2 ; Z1 = 70 răng
Z2 = 35 răng Aùp dụng CT n 2 = n1 Z1/Z2
n 2 = n1.70/30 = 2n1
Tốc độ đĩa líp ( n2) quay nhanh hơn đĩa xích ( n1) 2 lần
PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG MÔN : CÔNG NGHỆ – LỚP 8
ĐỀ SỐ: Tiết : 18 Tuần : 9
Họ và tên :
Lớp :
Điểm Lời phê của Thầy (Cô)
I- Phần trắc nghiệm (5 điểm) – Thời gian làm bài 15 phút
Câu 1 (2 điểm): Hãy điền các từ hoặc cụm từ (hình chữ nhật, hình vuông, hình đa giác đều, hình tam giác cân) vào chỗ (…) trong các câu sau cho thích hợp
a Hình lăng trụ đều được tạo bởi 2 mặt đáy là 2 (1) ……….……… bằng nhau và các mặt bên là các (2) ……… …… bằng nhau
b Hình chóp đều được bao bởi mặt đáy là một (3) … ……… và các mặt bên là các (4) … ………
……… bằng nhau có chung đỉnh
Câu 2 (1,5 điểm): Quan sát kỹ hình vẽ rồi đánh dấu (x) vào bảng 1 để chỉ rõ sự tương quan giữa các hướng chiếu với các hình chiếu, sau đó ghi tên hình chiếu vào bảng 2
Hình chiếu
Hướng chiếu
A B C Bảng 1
3
Bảng 2
Trang 9Câu 3 (1,5 điểm) Hãy sắp xếp các ý sau cho đúng trình tự đọc bản vẽ lắp:
(1) bảng kê; (2) kích thước; (3) khung tên; (4) phân tích chi tiết ; (5) tổng hợp; (6) hình biểu diễn
Trình tự đúng là:
II/ Phần tự luận : (5 điểm) – Học sinh làm bài giấy kiểm tra, không chép lại đề Giấy kiểm tra phải ghi đầy đủ họ tên, lớp Câu 1 (1,5 điểm) : Thế nào là phép chiếu vuông góc? Phép chiếu vuông góc dùng để làm gì? Câu 2 (1,5 điểm) : Thế nào là hình cắt? Em hãy cho biết hình cắt dùng để làm gì? Câu 3 (2 điểm): Em hãy nêu các quy ước vẽ ren trục (ren ngoài)
PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT TRƯỜNG MÔN : CÔNG NGHỆ - LỚP 8
I- Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1 (2 điểm – mồi từ điền đúng 0,5 điểm)
(1): Đa giác đều
(2): Hình chữ nhật
(3): Đa giác đều
(4): Tam giác cân
Câu 2 (1,5 điểm – mỗi ô điền đúng 0,25 điểm)
Hình chiếu
Câu 3 (1,5 điểm)
Trình tự đúng là : (3): Khung tên ; (1): Bảng kê ; (6): Hình biểu diễn ; (2): Kích thước
(4): phân tích chi tiết ; (5) Tổng hợp
II- Phần tự luận (5 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm)
- Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu vuống góc với mặt phẳng chiếu (1 điểm)
- Phép chiếu vuông góc dùng để vẽ hình chiếu vuông góc (0,5 điểm)
Câu 2 (1,5 điểm)
Hình Tên hình chiếu
1 Hình chiếu đứng
2 Hình chiếu cạnh
3 Hình chiếu bằng
Trang 10- Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt (0,75)
- Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể (0,75)
Câu 3 (2 điểm)
Quy ước vẽ ren trục – mỗi ý đúng 0,5 điểm
- Đường đỉnh ren, đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm
- Đường chân ren được vẽ bằng nét liền mảnh
- Vòng đỉnh ren được vẽ đóng kín bằng nét liền đậm
- Vòng chân ren được vẽ hở ¾ bằng nét liền mảnh
Hết
I TRẮC NGHIỆM : (4 đ) :
Câu 1 : (1,25 đ) Hãy chọn cắp nối đúng :
A/ 1 Mặt phẳng chiếu đứng có hướng chiếu a/ từ trái sang
2 Mặt phẳng chiếu bằng ……… b/ từ trước tới
3 Mặt phẳêng chiếu cạnh ……… c/ từ trên xuống
B/ 4 Hình chiếu đứng thuộc mặt phẳng d/ Chiếu cạnh
5 Hình chiếu bằng e/ chiếu đứng
6 Hình chiếu cạnh g/ chiếu bằng
Trả lời : 1 –b; 2 - ……….; 3 - …………; 4 - ………… ; 5 - ……… ; 6 - …………
Câu 2 : (0,75 đ) : Hãy nêu vị trí của các mặt phẳng đối với vật thể :
a/ Mặt phẳng bằng ở
………
b/ Mặt phẳng đứng ở
………
c/ Mặt phẳng cạnh ở
………
Câu 3 :Hãy khoanh tròn vào câu đúng :
Bản vẽ chi tiết là :
a/ Diễn tả hình dạng kết cấu của sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết của sản phẩm b/ Mô tả chiu tiết máy và các thông tin cần thiết để xác định chi tiết máy
c/ Tài liệu kỹ thuật dùng trong việc chế tạo và kiểm tra chi tiết
Câu 4 : (1,5 đ) : Đọc bản vẽ các hình chiếu (hình 4a và hình 4b) sau đó đánh dấu (X) vào bảng 3 và
4 để chỉ rõ sự tương quan giữa các khối với hình chiếu của chúng.
Trang 11C B A
C B A
II TỰ LUẬN (6 đ)
Câu 1 : Nếu bản vẽ chi tiết có hình cắt thì hình cắt dùng để làm gì ? Toàn bản vẽ chi tiết dùng để làm gì ?
Câu 2 : Kể tên một số bản vẽ thường dùng và nêu công cụ của bản vẽ lắp ?
Câu 3 : Hình cầu được tạo thành như thế nào ? Các hình chiếu của hình cầu có đặc điểm gì ? Câu 4 : So sánh nội dung bản vẽ lắp với bản vẽ chi tiết Bản vẽ lắp dùng để làm gì ?
TIẾT
I TRẮC NGHIỆM : (4 đ) :
Câu 1 : (1,25 đ) : Mỗi câu đúng được 0,25 đ :
6 – d
Câu 2 : (0,75 đ) :
Vị trí của các mặt phẳng đối với vật thể :
a/ Mật phẳng bằng ở dưới vật thể 0,25 đ
b/ Mặt phẳng đứng ở sau vật thể 0,25 đ
c/ Mặt phẳng cạnh ở bên phải vật thể 0,25 đ
Câu 3 : (0,5 đ) :
c/ Tài liệu kỹ thuật dùng trong việc chế tạo và kiểm tra chi tiết
Câu 4 : (1,5 đ) : mỗi câu đúng được 0,25 đ :
Hình dạng
khối
Trang 12II TỰ LUẬN : (6 đ) :
Câu 1 : (1 đ) : Nếu bản vẽ chi tiết có hình cắt thì hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên
trong của vật thể (0,5 đ).
* Toàn bản vẽ chi tiết dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết (0,5 đ).
Câu 2 : (1,5 đ) : Một số bản vẽ thường dùng :
- Bản vẽ chi tiết (0,25 đ)
- Biểu diễn ren (0,25 đ)
* Bản vẽ lắp dùng để lắp ráp các chi tiết (0,5 đ).
Cââu 3 : Hình cầu : Hình tròn quay quanh một đường kính của nó (0,5 đ).
* Các hình chiếu của hình cầu đều là hình tròn bằng nhau (0,5 đ).
Câu 4 : (2,5 đ).Bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết đều có các hình biểu diễn các kích thứơc, các yêu cầu kỹ thuật và khung tên (1 đ).
Kích thước bên bản vẽ lắp dùng để lắp ráp không ghi các kích thước chế tạo (1 đ).
PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
Đề Số : ……… (Tiết 15, tuần 8, học kỳ I)
I TRẮC NGHIỆM : (4 đ) :
Câu 1 : (1, 5 đ) Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống (………) trong các câu sau :
a/ Mặt chính diện gọi là mặt phẳng ………, hình chiếu tương ứng là ………
b/ Mặt nằm ngang gọi là mặt phẳng ………., hình chiếu tương ứng là ………
c/ Mặt cạnh bên phải gọi là mặt phẳng ………., hình chiếu tương ứng là ………
Câu 2 :(1 đ) : Hãy vẽ các hình chiếu đứng, chiếu bằng và chiếu cạnh của một trong các vật thể A, B, C, D:
1 Hình chiếu đứng :
Trang 132 Hình chiếu bằng :
3 Hình chiếu cạnh :
Câu 3 (0,25 đ) : Khoanh tròn vào chữ cái đứùng trước câu trả lới mà em cho là đúng :
Khối đa diện được bao bởi :
a/ Sáu hình chữ nhật.
b/ Hai mặt đứng là hai hình đa giác đều bằng nhau và mặt bên là hình chữ nhật.
c/ Các hình đa giác phẳng.
d/ Mặt đứng là một hình đa giác đều và các mặt bên là các hình tam giác cân có chung đỉnh.
Câu 4 : (1,25 đ) : Hãy chọn các cụm từ (nét liền đậm, nét liềân mảnh, đường chân ren, đường đỉnh ren, 3/4 vòng,
nét đứt) để điền vào ô trống trong đoạn dẫn sau sao cho phù hợp :
a/ Ren nhìn thấy : Có đường đỉnh ren và đường giới hạn ren vẽ bằng ……….
đường chân ren vẽ bằng ……… và vòng tròn chân ren chỉ vẽ bằng ……….
b/ Ren bị che khuất : Các ……… đường chân ren và đường giới hạn ren đều vẽ bằng
………
II TỰ LUẬN : (6 đ) :
Câu 1 : (1,5 đ) : Có các phép chiếu nào ? Mỗi phép chiếu có đặc điểm gì ?
Câu 2 : (2 đ) : Thế nào là bản vẽ chi tiết ? Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì ?
Câu 3 : (2,5 đ) quy ước vẽ ren trục và ren lỗ khác nhau như thế nào ?
PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA MỘT TIẾT
Đề Số : ……… (Tiết 15, tuần 8, học kỳ I)
I/ TRẮC NGHIỆM : (4 đ) :
Câu 1 : (1,5 đ)
a/ Chiếu đứng , hình chiếu đứng (0,5 đ).
b/ Chiếu bằng, hình chiếu bằng (0,5 đ).
c/ Chiếu cạnh, hình chiếu cạnh (0,5 đ).
Câu 2 : (1 đ)
Giả sử chọn vật thể B
1 Hình chiếu đứng
0,25 (đ)
0,25 đ