1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra hóa 9 tiết 20 Thời gian 45 phút42797

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 201,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TNKQ TL Q Q TL Tớnh chất hoỏ học của bazo- Một số bazo quan trọng - Biết được tớnh chất vật lớ, húa học của bazo- Một số bazo quan trọng.. - Viết được cỏc phương trỡnh húa học minh hoạ

Trang 1

KIỂM TRA HểA HỌC : TIẾT 20.

I Ma trận đề

Mức độ nhận thức Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Vận dụng ở mức

cao hơn

Cộng

Tờn Chủ

đề

(nụi dung

chương.,bài

.)

TNKQ

TL

Q

Q

TL

Tớnh chất

hoỏ học

của bazo-

Một số bazo

quan

trọng

- Biết được tớnh chất vật lớ, húa học của bazo- Một số bazo quan trọng

- Viết được cỏc phương trỡnh húa học minh hoạ cho tính chất hoá học của bazo- Một số bazo quan trọng

- Biết phõn loại bazo

- Ứng dụng,sản xuất bazo

- Hiểu tớnh chất hoỏ học của bazo

- Một số bazo quan trọng -Phân biệt được

Một số bazo cụ thể

- Điều chế bazo- Một số bazo quan trọng

- Tính thành phần phần trăm về khối lượng của bazo trong hỗn hợp

- Xác định công thức bazo theo tỉ

lệ khối lượng

- Bài toán tính khối lượng, nồng

độ dung dịch, tính % khối lượng hỗn hợp các bazo

Số cõu

Số điểm Cõu1-2 0,25 đ Câu 6 1,5đ

Cõu2-1,2 0,5đ C40,75

đ

4Cõu 3,0 đ

Tớnh chất

hoỏ học

của muối -

Một sốmuối

quan trọng

- Biết được tớnh chất húa học của - Một sốmuối quan trọng

Viết được cỏc phương trỡnh húa học minh họa

- Trình bày được các ứng dụng của

muối

- Hiểu tớnh chất hoỏ học của - Một sốmuối quan trọng

- Nhận biết được - Lập phương trỡnh húa học

- Giải bài toỏn tớnh theo phương trỡnh hoỏ học:

Tính thành phần phần trăm về khối lượng của

muối trong hỗn hợp

- Tính nồng độ hoặc khối lượng dung dịch sau phản ứng

Số cõu

Cõu 4 0,75 đ

Cõu5 3,0đ câu1-3 0,5 đ

4câu 4,75 đ

3.Phõn bún

húa học 1 học thường dựngsố Phõn bún húa

Số cõu

4.Mối quan

hệ giữa cỏc

loại hợp

Biết chứng minh mối quan hệ giữa cỏc hợp chất vụ cơ

Lập được sơ đồ mối quan hệ giữa cỏc hợp chất vụ

Tớnh khối lượng , thể tớch cỏc chất

Trang 2

chất vô cơ cơ- viết Ptpu trong hỗn hợp

rắn, lỏng, khí

Số câu

1 c©u 2,0 ® Tổng số câu

Tổng

sốđiểm

Tỉ lệ%

2 c©u 0,5 ® 5%

1 c©u

1, 5 ®

15 %

2 c©u

1 ® 10%

2 c©u 3,5 ® 35%

1 câu 3,0 đ 30%

1 c©u 0,5 ® 5%

9câu

10 đ 100%

Họ và tên: Kiểm tra hóa 9 tiết 20

Lớp :9: Thời gian 45 phút

Đề 1

Phần I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)

Câu 1: (1,0 điểm) Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng:

11) Dãy chất nào sau đây đều là phân bón đơn?

A NaNO3, NH4Cl, Ca3PO4, (NH4)2HPO4; B KNO3, NH4Cl, Ca3PO4, CO(NH2)2;

C (NH4)2HPO4, KNO3, CO(NH2)2; D KCl, NH4Cl, Ca3PO4, CO(NH2)2

2) Dãy chất nào sau đây đều tác dụng được với Ba(OH) 2 ?

A ZnCl2, Mg(NO3)2, HCl, CO2; B HCl, BaCl2,Ca(OH)2, H2SO4;

C HCl, CaO, NaCl, CO2; D H2SO4, NaCl, CuCl2, Al2SO4

3) Cần pha thêm bao nhiêu gam dung dịch NaCl có nồng độ 20% vào 400 gam dung dịch NaCl có nồng độ 15% để được dung dịch NaCl có nồng độ 16%?

A 150 gam; B.300 gam; C 100 gam; D 20 gam

Câu 2: (1,0 điểm)Hãy ghép các cặp phản ứng ở cột A với các hiện tượng ở cột B để

được đáp án đúng nhất.

1 Zn (dây) + CuSO4 a Tạo ra kết tủa có màu xanh

2 Cu(dây) + FeSO4 b Kim loại Cu bám ngoài , dung dịch có mầu xanh lam bị nhạt

dần

3 Fe(OH)3 + HCl c Không có hiện tượng gì

4 CuCl2 + KOH d Kim loại Fe bám ngoài dây đồng

e Tạo ra dung dịch có màu vàng nâu

Lựa chọn 1 + …; 2 +……; 3 +……; 4 +…….;

Phần II: TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Câu 3: (2,0 điểm)

Viết các PTHH để thực hiện các chuyển đổi trong sơ đồ sau:

Cu(OH)2 (1) CuO (2) CuCl2  (3) Cu(NO3)2  (4) NaNO3

Trang 3

Cõu 4: (1,5 điểm)

Trong phũng thớ nghiệm cú chỉ cú quỳ tớm và 5 lọ khụng nhón, mỗi lọ đựng một

dung dịch sau: K2SO4, HCl, Ba(OH)2, H2SO4, KNO3 Em làm thế nào để nhận biết

được cỏc dung dịch trờn bằng phương phỏp húa học Viết PTHH xảy ra (nếu cú)

Cõu 5: (3,0 điểm)

Trộn 300 ml dung dịch ZnCl2 1,5M với 100 ml dung dịch NaOH 1M sau phản

ứng ta thu được một dung dịch và một chất không tan

a) Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc Cho

rằng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể

b) Lọc kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không thay đổi Tính khối lượng

chất rắn thu được sau khi nung

c) Nếu dựng HCl để trung hũa hết lượng NaOHở trờn thỡ cần bao nhiờu gam dung

dịch HCl nồng độ 25%

Cõu 6: (1,5 điểm)

Nờu ứng dụng của NaOH trong đời sống và trong sản xuất cụng nghiệp? nờu

phương phỏp sản xuất NaOH, viết PTPU nếu cú?

(Cho biết : Na = 23 Ca = 40, O = 16, H = 1, S = 32, Zn = 65, Cl = 35,5 )

Họ và tờn: KIỂM TRA HểA TIấT 20

Lớp 9: Thời gian:45 phỳt

Phần I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)

Cõu 1: (1,0 điểm) Khoanh trũn vào một chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng

1) Dóy chất nào sau đõy đều là phõn bún kộp?

A NaNO3, NH4Cl, Ca3PO4, (NH4)2HPO4; B KNO3, NH4Cl, Ca3PO4, CO(NH2)2;

C (NH4)2HPO4, KNO3, (NH4)3PO4; D KCl, NH4Cl, Ca3PO4, CO(NH2)2

2) Dóy chất nào sau đõy đều tỏc dụng được với Ba(OH) 2 ?

A HCl, BaCl2,Ca(OH)2, H2SO4; B MgCl2, Cu(NO3)2, HCl, CO2;

C HCl, CaO, NaCl, CO2; D H2SO4, NaCl, CuCl2, Al2SO4

3) Cần pha thờm bao nhiờu gam dung dịch NaNO 3 cú nồng độ 18% vào 400 gam

dung dịch NaNO 3 cú nồng độ 13% để được dung dịch NaNO 3 cú nồng độ 14%?

A 150 gam; B 100 gam; C 300 gam; D 20 gam

Cõu 2: Hóy ghộp cỏc cặp phản ứng ở cột A với cỏc hiện tượng ở cột B để được đỏp

ỏn đỳng nhất.

1 Fe(OH)3 + HCl a Tạo ra kết tủa cú màu xanh

2 Cu(NO3)2 + KOH b Kim loại Cu bỏm ngoài dõy nhụm, dung dịch cú mầu

xanh lam bị nhạt dần

3 Cu + ZnSO c Khụng cú hiện tượng gỡ

Trang 4

4 BaCl2 + K2SO4 d Tạo ra kết tủa trắng lắng xuống đỏy ống nghiệm

e Kim loại Cu bỏm ngoài dõy kẽm

Trả lời: 1 + …; 2 +……; 3 +……; 4 +…….; 5+……;

Phần II: TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Cõu 3: (2,0 điểm)Viết cỏc PTHH để thực hiện cỏc chuyển đổi trong sơ đồ sau:

Zn(OH)2  (1) ZnO (2) ZnCl2  (3) Zn(NO3)2  (4) KNO3

Cõu 4: (1,5 điểm)

Trong phũng thớ nghiệm cú chỉ cú quỳ tớm và 5 lọ khụng nhón, mỗi lọ đựng một dung dịch sau: Ba(OH)2, H2SO4, Na2SO4, HCl, NaNO3 Em làm thế nào để nhận biết được cỏc dung dịch trờn bằng phương phỏp húa học Viết PTHH xảy ra (nếu cú)

Cõu 5: (3,0 điểm)

Trộn 200 ml dung dịch MgCl2 3M với 100 ml dung dịch KOH 3M sau phản ứng

ta thu được một dung dịch và một chất không tan

a) Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc Cho rằng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể

b) Lọc kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không thay đổi Tính khối lượng chất rắn thu được sau khi nung

c) Nếu dựng H2SO4 để trung hũa hết lượng KOH ở trờn thỡ cần bao nhiờu gam dung dịch H2SO4 nồng độ 30%

Cõu 6: (1,5 điểm)

Nờu ứng dụng của NaCl trong đời sống và trong sản xuất cụng nghiệp? nờu phương phỏp sản xuất NaCl, viết PTPU nếu cú?

(Cho biết : Na = 23,O = 16, H = 1, N = 14, S = 32, Mg = 24, Cl = 35,K= 39 )

_ ĐÁP ÁN CHẤM BÀI KIỂM - Tiết 20

ĐỀ I- PhầnI: Trắc nghiệm khỏch quan (2,0 điểm)

Cõu 1: (1,0 điểm)

- Mỗi ý 1, 2, đỳng 0,25 điểm; ý 3 đỳng 0,5 điểm

Cõu 2: (1,0 điểm) Mỗi ý đỳng 0,25 điểm

Phần II: Tự luận (8,0 điểm)

Cõu 3

2,0 đ

1) Cu(OH)2 t0 CuO + H2O 2) CuO +2 HCl   CuCl2 + H2O 3) CuCl2 + 2AgNO3   Cu(NO3)2 + 2AgCl↓

4) Cu(NO3)2 + 2NaOH  2NaNO3 + Cu(OH)2↓

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Trang 5

Câu 4

1,5 đ

- Dùng quỳ tím cho vào 5 mẫu thử của 5 dung dịch

+ Mẫu thử nào chuyển màu đỏ thì dung dịch ban đầu là HCl, H2SO4

+ Mẫu thử nào chuyển màu xanh thì dung dịch ban đầu là Ba(OH)2

+ Mẫu thử nào không làm quỳ tím chuyển màu thì là 2 muối: K2SO4 và

KNO3

- Dùng dd Ba(OH)2 vừa tìm được nhỏ vào mẫu thử của 2 muối

+ Nếu mẫu thử nào xuất hiện kết tủa thì đó là K2SO4 còn lại là KNO3

K2SO4 + Ba(OH)2   BaSO4  + 2 KOH

- Dùng dd Ba(OH)2 vừa tìm được nhỏ vào mẫu thử của 2 axit

+ Nếu mẫu thử nào xuất hiện kết tủa thì đó là H2SO4 còn lại là HCl

H2SO4 + Ba(OH)2   BaSO4  + 2 H2O

2HCl + Ba(OH)2   BaCl2 + 2 H2O

0,5đ

0,5đ

0,5đ

Câu 5

(3,0đ)

- Số mol ZnCl2:

nZnCl2 = 0,3 x 1,5 = 0,45 (mol)

n NaOH = 0,1 x 1 = 0,1 mol

ZnCl2 + 2NaOH   2NaCl + Zn(OH)2

(mol)0,05 0,1 0,1 0,05

- Xét tỉ lệ: 0,45/1 > 0,1/2 => ZnCl2dư

a) Nồng độ mol của các chất trong dd sau khi phản ứng kết thúc

CM(NaCl) = 0,1/0,4= 0,25 M

n ZnCl2 dư = 0,45 – 0,05 = 0,4 (mol)

CM(ZnCl2) = 0,4/0,4 = 1M

b) Zn(OH)2 t0 ZnO + H2O

0,05 0,05

- Khối lượng ZnO thu được là:

mZnO = 0,05 x 81 = 4,05 gam

c) HCl + NaOH   NaCl + H2O

0,1 0,1

- Khối lượng HCl cần dùng là:mH2SO4 = 0,1 x 36,5 = 3,65 gam

- Khối lượng dd HCl nồng độ 25% là:m dd H2SO4 = (3,65 x 100) : 25 = 14,6

(g)

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Câu 6

1,5đ

- ứng dụng:

- sản xuất:

- viết PT

0,5 0,5 0,5

ĐỀ II

PhầnI: Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm)

Câu 1: (1,0 điểm) - Mỗi ý 1, 2 đúng 0,25 điểm; ý 3 đúng 0,5 điểm

Câu 2: (1,5 điểm) - Mỗi ý đúng 0,25 điểm

Trang 6

Phần II: Tự luận (7,0 điểm)

Câu 3

2,0 đ

1) Zn(OH)2   ZnO + H2O

2) ZnO +2 HCl   ZnCl2 + H2O

3) ZnCl2 + 2AgNO3   Zn(NO3)2 + 2AgCl↓

4) Zn(NO3)2 + 2NaOH  2NaNO3 + Zn(OH)2↓

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu 4

1,5 đ

- Dùng quỳ tím cho vào 5 mẫu thử của 5 dung dịch

+ Mẫu thử nào chuyển màu đỏ thì dung dịch ban đầu là HCl, H2SO4

+ Mẫu thử nào chuyển màu xanh thì dung dịch ban đầu là Ba(OH)2

+ Mẫu thử nào không làm quỳ tím chuyển màu thì là 2 muối: Na2SO4 và

NaNO3

- Dùng dd Ba(OH)2 vừa tìm được nhỏ vào mẫu thử của 2 muối

+ Nếu mẫu thử nào xuất hiện kết tủa thì đó là Na2SO4 còn lại là NaNO3

Na2SO4 + Ba(OH)2   BaSO4  + 2 NaOH

- Dùng dd Ba(OH)2 vừa tìm được nhỏ vào mẫu thử của 2 axit

+ Nếu mẫu thử nào xuất hiện kết tủa thì đó là H2SO4 còn lại là HCl

H2SO4 + Ba(OH)2   BaSO4  + 2 H2O

2HCl + Ba(OH)2   BaCl2 + 2 H2O

0,5đ

0,5đ

0,5đ

Câu 5

(3,0đ)

- Số mol ZnCl2:

nMgCl2 = 0,2 x 3 = 0,6 (mol)

n NaOH = 0,1 x 3 = 0,3 mol

MgCl2 + 2NaOH   2NaCl + Mg(OH)2

(mol) 0,15 0,3 0,3 0,15

- Xét tỉ lệ: 0,6/1 > 0,3/2 => MgCl2dư

a) Nồng độ mol của các chất trong dd sau khi phản ứng kết thúc

CM(NaCl) = 0,3/0,3= 1 M

n MgCl2 dư = 0,6 – 0,15 = 0,45 (mol)

CM(MgCl2)dư = 0,45/0,3 = 1,5M

b) Mg(OH)2 t0 MgO + H2O

(mol) 0,15 0,15

- Khối lượng MgO thu được là:

mMgO = 0,15 x 40 = 6 gam

c) H2SO4 + 2KOH     K2SO4 + 2H2O

0,15 0,3

- Khối lượng H2SO4 cần dùng là:

mH2SO4 = 0,15 x 98 = 14,7 gam

- Khối lượng nồng độ 30% là:

m dd H2SO4 = (14,7 x 100) : 30 = 49 (g)

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Câu 6

1,5đ

- ứng dụng:

- sản xuất:

- viết PT

0,5 0,5 0,5

Ngày đăng: 31/03/2022, 07:15

w