1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hóa học 8 Chương V: Hiđro – nước41380

18 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 292,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất hóa học: a Tác dụng với oxi: - Khí H2 cháy trong không khí với ngọn lửa nhỏ.. Kết luận: Phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn c

Trang 1

A KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ:

I TÍNH CHẤT CỦA HIĐRO:

1 Tính chất vật lý:

+ Hidro là chất khí không màu, không mùi, không vị

+ Nhẹ nhất trong các chất khí ( ), tan rất ít trong nước

29

2

2 

KK H

d

2 Tính chất hóa học:

a) Tác dụng với oxi:

- Khí H2 cháy trong không khí với ngọn lửa nhỏ

- Khí H2 cháy mãnh liệt trong oxi với ngọn lửa xanh mờ

2H2 + O2 t0 2H2O

Tỉ lệ: VH2 : = 2:1

2

O

V

+ Khi đốt cháy hỗn hợp H2 và O2 theo tỉ lệ 2:1 sẽ gây nổ mạnh nhất

b) Tác dụng với đồng oxit:

H2 + CuO t0 Cu + H2O (màu đen) (màu đỏ)

hợp với nguyên tố oxi trong 1 số oxit kim loại Các phản ứng này đều toả nhiều nhiệt

Ví dụ: H2 + PbO t0 Pb + H2O

Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O

II ỨNG DỤNG:

- Hàn cắt kim loại, khử oxi của một số oxit kim loại - Sản xuất amoniac, axit, phân đạm

III ĐIỀU CHẾ HIDRO.

1 Trong phòng thí nghiệm:

- Khí H2được điều chế bằng cách: cho axit (HCl, H2SO4(l)) tác dụng với kim loại (Zn, Al, Fe, …)

- Phương trình hóa học:

Zn + 2HClZnCl2 + H2

- Nhận biết khí H2bằng que đóm đang cháy

- Thu khí H2bằng cách:

+ Đẩy nước

+ Đẩy không khí

2 Trong công nghiệp:

Điện phân nước: 2H2O dp 2H2 + O2

IV PHẢN ỨNG THẾ:

Ví dụ: Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2

2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2 (đ.chất) (h.chất) (h.chất) (đ.chất)

=> Phản ứng này được gọi là phản ứng thế

Trang 2

Kết luận: Phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của

đơn chất thay thế nguyên tử của 1 nguyên tố trong hợp chất

Ví dụ: Trong những phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng thế ? Giải thích sự lựa chọn đó ?

a 2Mg + O2 2MgO b KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

c Fe + CuCl2  FeCl2 + Cu d Mg(OH)2 MgO + H2O

e Fe2O3 + H2 Fe + H2O g Cu + AgNO3  Ag + Cu(NO3)2

V NƯỚC:

1 Thành phần hóa học của nước:

- Sự phân hủy nước: 2H2O dp 2H2 + O2

- Sự hóa hợp nước: 2H2 + O2 2H2O

 Kết luận:

- Nước là hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố: H & O

- Tỉ lệ hóa hợp giữa H & O:

2

2

VO

VH

1

2

2

2

mO

mH

8 1

- CTHH của nước: H2O

2 Tính chất vật lý:

Nước là chất lỏng, không màu, không mùi, không vị, sôi ở 1000C, khối lượng riờng 1 g/ml Hoà tan nhiều chất: rắn, lỏng, khí …

3 Tính chất hóa học:

a) Tác dụng với kim loại:

2Na + 2H2O  2NaOH + H2

- Nước có thể tác dụng với một số kim loại mạnh khỏc như K, Ca, Ba

b) Tác dụng với một số oxit bazơ.

CaO + H2O  Ca(OH)2 (bazơ)

- Nước cũng hóa hợp Na2O, K2O, BaO tạo NaOH, KOH

 Dung dịch bazơ làm đổi màu quỳ tím thành xanh

c) Tác dụng với một số oxit axit.

P2O5 + 3H2O  2H3PO4 (axit)

- Nước cũng hóa hợp nhiều oxit khác như SO2, SO3, N2O5 tạo axit tương ứng

 Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

VI AXIT:

1- Khái niệm: Phân tử axít gồm một hay nhiều nguyên tử hiđrô liên kết với gốc axít, các nguyên tử hiđrô

này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại

Ví dụ: HCl, H2SO4, HNO3, H3PO4

- n: là chỉ số của nguyên tử H

- A: là gốc axít (-Cl, = SO3, = SO4, = S, - NO3, PO4)

3 Phân loại axít

- Axit không có oxi: HCl, H2S

- Axit có oxi: HNO3, H2SO4, H3PO4 …

4 Gọi tên của axít

Trang 3

a Axít có oxi: Tên axit = axit + PK + ic

Ví dụ: HNO3 axit nitric ; H2SO4 axit sunfuric

H3PO4 axit photphoric H2CO3 axit cacbonic

b Axít không có oxi: Tên axit = axit + PK + hiđic

Ví dụ: H2S axit sunfuhidric; HCl axitclohiđríc; HBr axit bromhiđic

c Axít có ít oxi: Tên axit = axit + PK + ơ

Ví dụ: H2SO3 axit sunfurơ

VII BAZƠ

1 Khái niệm về bazơ

- Bazơ là một phân tử gồm một nguyên tố kim loại liên kết một hay nhiều nhóm hiđroxit (OH )

Ví dụ: NaOH, Ca(OH)2; Mg(OH)2; Fe(OH)3,

2 Công thức bazơ: M(OH)n

- M: là nguyên tố kim loại - n:là chỉ số của nhóm (OH )

3 Phân loại bazơ

- Bazơ tan (kiềm), tan được trong nước Ví dụ: NaOH; Ca(OH)2, KOH, Ba(OH)2

- Bazơ không tan, không tan được trong nước

Ví dụ: Fe(OH)3; Cu(OH)2, Mg(OH)2,

4 Cách đọc tên bazơ

Tên bazơ = Tên kim loại (nếu KL có nhiều hoá trị thì gọi tên kèm theo tên hoá trị) + hiđroxit.

Ví dụ: Ca(OH)2 Canxi hidroxit; Fe(OH)2 sắt (II) hidroxit; Fe(OH)3sắt (III) hidroxit

VIII MUỐI:

Ví dụ: NaCl, K2CO3, NaH2PO4, BaCO3, Na2SO4, Na2HPO4, K2SO4, Fe(NO3)3

Trong đó: - M: là nguyên tố kim loại - x: là chỉ số của M

- A: Là gốc axít - y: Là chỉ số của gốc axít

3.Cách đọc tên muối:

Tên muối = tên kim loại ( kèm hóa trị đối với kim loại có nhiều hóa trị) + tên gốc axít.

a Muối trung hoà: Là muối mà trong gốc axít không có nguyên tử “ H” có thể thay thế bằng nguyên tử

kim loại VD: ZnSO4; Cu(NO3)2…

b Muối axít: Là muối mà trong đó gốc axít có nguyên tử “H” chưa được thay thế bằng nguyên tử kim

loại VD: NaHCO3; Ca(HCO3)2…

B – BÀI TẬP:

DẠNG 1: Khoanh tròn vào câu trả lời A, B, C, D mà em cho là đúng nhất :

A 18 gam H2O B 53,5 gam NH4Cl C 63 gam HNO3 D 40 gam NaOH

% về khối lượng Nguyên tố có nhiều nguyên tử hơn trong vỏ Trái Đất là:

A Hiđro B Oxi C Silic D Nguyên tố khác

Khối lượng đồng thu được và thể tích khí hiđro (đktc) tham gia phản ứng là:

A 28,8 gam Cu và 10,08 lít H2 B 10,08 gam Cu và 28,8 lít H2

C 25,6gam Cu và 8,96lít H2 D 2,88 gam Cu và 1,008 lít H2

Trang 4

Câu 4: Cho khí hiđro tác dụng với 1,12 lít khí oxi (đktc) Khối lượng nước thu được là:

khử 240 gam hỗn hợp A Khối lượng Fe và Cu thu được sau phản ứng lần lượt là:

A 116,8 gam Fe và 64 gam Cu B 115,4 gam Fe và 64 gam Cu

C 11,2 gam Fe và 64 gam Cu D 112 gam Fe và 64 gam Cu

khí CO cần dùng cho phản ứng (đktc) là:

kim loại thu được là? (kết quả làm tròn số)

định được

A Zn + 2 HCl  ZnCl2 + H2  B 2 H2O dp 2 H2  + O2 

C 2 Al + 6 HCl  2 AlCl3 + H2  D Fe + H2SO4  FeSO4 + H2

A Tan ít trong nước B Nặng hợn không khí

C Nhẹ hơn không khí D Nhiệt độ hóa lỏng thấp

với dung dịch H2SO4 loãng Nếu lấy cùng một khối lượng thì kim loại nào cho nhiều khí hiđro nhất?

hiđro (đktc) Khối lượng của Mg và Al lần lượt là:

A 4,8 gam và 5,4 gam B 8,4 gam và 4,5 gam C 5,8 gam và 4,4 gam D 3,4 gam và 6,8 gam

dung dịch H2SO4 loãng, thu được 3,36 lít khí hiđro (đktc) Khối lượng của Fe cần dùng là bao nhiêu?

(đktc) Khối lượng của Zn và Fe có trong hỗn hợp lần lượt là:

A 19,5 gam Zn và 8,4 gam Fe B 8,4 gam Zn và 19,5 gam Fe

C 20,4 gam Zn và 10,6 gam Fe D 9,6 gam Zn và 3,25 gam Fe

A Hiđro dùng để sản xuất nhiên liệu B Hiđro dùng để sản xuất nước

C Hiđro dùng để nạp vào khinh khí cầu D Hiđro dùng để sản xuất phân đạm

kim loại nào giải phóng nhiều H2nhất?

Trang 5

Câu 21: Chọn câu đúng trong các câu sau?

A Khí hiđro và khí oxi đều là chất khí và nhẹ hơn không khí

B Khí hiđro và khí oxi đều là chất khí và nặng hơn không khí

C Khí hiđro nặng hơn không khí còn khí oxi nhẹ hơn không khí, đều là chất khí

D Khí hiđro nhẹ hơn không khí còn khí oxi nặng hơn không khí, đều là chất khí

1/ Na2CO3 + 2HCl  2 NaCl + CO2 + H2O 2/ CaCO3 o CaO + CO2

3/ Fe2O3 + 3 CO t o 2 Fe + CO2 4/ Fe2O3 + 2 Al t o Al2O3 + 2 Fe

5/ CuO + H2 o Cu + H2O 6/ 2 Fe(OH)3 Fe2O3 + 3 H2O

t

Trong các phản ứng trên những phản ứng oxi hóa-khử là:

khối lượng sắt tạo thành lần lượt sẽ là:

A 6,3 gam và 2,8 gam B 3,6 gam và 2,2 gam C 36 gam và 28 gam D 8,0 gam và 5,6 gam

Fe3O4cần là: A 38,54 lít và 28,9 gam B 53,84 lít và 29,8 gam

C 35,84 lít và 92,8 gam D 34,85 lít và 98,2 gam

axit để chỉ cần một khối lượng nhỏ nhất?

A Phản ứng hóa học chỉ xảy ra sự khử B Phản ứng hóa học chỉ xảy ra sự oxi hóa

C Phản ứng hóa học diễn ra đồng thời sự khử và sự oxi hóa

D Cả A, B, C đều đúng

nhiệt độ cao Thể tích khí hiđro phản ứng và khối lượng sắt thu được là:

A 16,58 lít và 28 gam B 18,56 lít và 82 gam C 15,68 lít và 28 gam D 15,86 lít và 82 gam

đồng Thể tích hơi nước (đktc) tạo thành trong quá trình trên là:

đồng Thể tích khí hiđro (đktc) tham gia phản ứng trong quá trình trên là:

khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng lần lượt là:

A 6,72 lít và 3,36 lít B 6,72 lít và 4,48 lít C 12,36 lít và 6,72 lít D 13,44 lít và 6,72 lít

A 3,36 lít khí hiđro B 3,36 lít khí oxi C 2,24 lít khí hiđro D 4,48 lít khí oxi

canxi hiđroxit [Ca(OH)2] thu được sau phản ứng là:

Trang 6

A Sự oxi hóa B Sự khử C Phản ứng oxi hóa-khử D Sự phân hủy

lượt là: A SO2, SO3, CO, N2O5, P2O5 B SO3, SO2, CO2, P2O5, N2O5

C SO2, SO3, CO2, N2O5, P2O5 D SO2, CO2, SO3, P2O5, N2O5

thành và thể tích khí hiđro thoát ra (đktc) lần lượt là:

A 8 gam và 2,24 lít B 8 gam và 11,2 lít C 12 gam và 1,12 lít D 6 gam và 2,24 lít

nước là:

A MgO, Na2O, CaO, CuO, SO2 B SO3, Na2O, CaO, CO, Al2O3

C Na2O, CuO,CO, P2O5, SO2 D SO3, Na2O, CaO, P2O5, SO2

lượt là:

A Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, H3PO4, HNO3 B H2SO4, H3PO4, HNO3, Ba(OH)2, NaOH

C H2SO4, H3PO4, Ba(OH)2, NaOH, HNO3 D NaOH, H2SO4, H3PO4, Ba(OH)2, HNO3

(AlCl3) là:

khí cho dưới đây, khí nào không thể làm khô bằng vôi sống?

(đktc) thu được sẽ là: A 4,48 lít B 2,24 lít C 1,12 lít D 5,6 lít

magie sunfat thu được sẽ là: A.12 gam B 24 gam C 36 gam D 48 gam

A 2 KClO3 t o 2 KCl + 3 O2 B SO3 + H2O  H2SO4

C Fe2O3 + 6 HCl 2 FeCl3 + H2O D Fe3O4 + 4 H2 o 3 Fe + 4 H2O

t

A CaO + H2O  Ca(OH)2 B CaCO3 o CaO + CO2

t

t

A CuO + H2 o Cu + H2O B Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O

C Mg + 2 HCl  MgCl2 + H2 D Zn + CuSO4  ZnSO4 + Cu

A CaO + CO2  CaCO3 B CuO + H2 o Cu + H2O

t

C 2 FeO + C t o 2 Fe + CO2 D Fe2O3 + 2 Al 2 Fe + Al2O3

A Chất khí làm đục nước vối trong B Chất khí cháy được trong không khí

A Dùng axit và giấy quỳ tím B Dùng axit H2SO4 và giấy phenolphalein

C Dùng nước và giấy quỳ tím D Dùng dung dịch NaOH

Trang 7

Câu 52: Có 6 lọ mất nhãn chứa mỗi dung dịch: HCl, H2SO4, BaCl2, NaCl, NaOH, Ba(OH)2 Thuốc thử dùng để nhận biết mỗi dung dịch trên là:

A Quỳ tím B Dung dịch phenolphalein C Dung dịch AgNO3 D Dung dịch Na2SO4

A Dung dịch bari clorua BaCl2 B Dung dịch axit clohidric HCl

C Dung dịch natri hiđroxit NaOH D Dung dịch bạc nitrat AgNO3

A Fe + 2 HCl  FeCl2 + H2 B Zn + 2 HCl  ZnCl2 + H2

C 2 Al + 6 HCl  2 AlCl3 + 3 H2 D 2 H2O đp O2 + 2 H2

C Nhẹ hơn không khí D Nhiệt độ hóa lỏng thấp

A 33,6 l và 20 l B 33,6 l và 16,8 l C 33,6 l và 22,4 l D 33,6 l và 67,2 l

khí hiđro (đktc) lần lượt là: A 16 g và 4,48 l B 8 g và 4,48 l C 16 g và 22,4 l D 8 g và 11,2 l

A Dùng làm nhiên liệu cho động cơ tên lửa, là nguồn nguyên liệu trong sản xuất amoniac, axit, nhiều hchc,

B Dùng làm chất khử để điều chế một số kim loại từ hợp chất của chúng

C Vì là khí nhẹ nhất nên dùng để bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không

D Cả A, B, C đều đúng

A Muối và kim loại B Muối và khí hiđro C Muối và bazơ D Muối và axit

DẠNG 2: Hãy điền từ và cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

Trang 8

Câu 71: Ở nhiệt độ thích hợp, khí hiđro không những kết hợp được với đơn chất oxi mà nó còn có thể kết hợp với (1)…………trong một số (2)………… kim loại Hiđro có tính (3)………….Các phản ứng này đều (4)…………

A oxit B khử C nguyên tố oxi D phát sáng E tỏa nhiệt

CuO gọi là phản ứng oxi hóa-khử vì xảy ra (3)……….sự oxi hóa và (4)………

A sự oxi hóa B sự khử C nhẹ nhất D đồng thời E tính khử

(2)………… axit Muối (3)……… là muối mà trong gốc axit không có nguyên tử (4)…… có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại

A gốc axit B nguyên tử C gốc D trung hòa E hiđro

còn CuO có (3)……… vì (4)……… cho chất khác

A tính oxi hóa B sự oxi hóa-khử C chiếm oxi D nhường oxi E tính khử

(2)………ở nhiệt độ thường, tác dụng với (3)………… tạo ra dung dịch bazơ, tác dụng với nhiều

(4)…………tạo ra dung dịch axit

A oxit axit B oxit bazơ C nguyên tố D phi kim E kim loại

DẠNG 3: Kết hợp cột (I) và cột (II) cho phù hợp

1/ Thả một mẩu kim loại natri bằng hạt đậu

xanh vào một chậu thủy tinh đựng nước, natri

nổi trên mặt nước

a Khí thoát ra là khí oxi

1-2/ Mẩu natri nóng chảy thành giọt tròn chạy

2-3/ Có khí thoát ra c Dung dịch tạo ra là NaOH có tính kiềm 3-4/ Nhỏ 1-2 giọt phenolphalein và chậu nước

thì xuất hiện màu hồng d Phản ứng tỏa nhiệt, nhiệt tỏa ra làm nóng chảy mẩu natri Ở trạng thái lỏng,

mẩu natri co thành giọt tròn do sức căng mặt ngoài Phản lực của khí hiđro sinh ra làm cho mẩu natri chuyển động

4-e Natri nhẹ hơn nước

Câu 77: Ghép nối các nửa câu ở cột A và B sao cho thích hợp

1/ Phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn

chất và hợp chất, trong đó a chất mớitừ một chất ban đầu tạo ra hai hay nhiều 1-2/ Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học, trong

đó b nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chấttử của đơn chất thay thế nguyên 2-3/ Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học, trong

3-4/ Phản ứng oxi hóa-khử là phản ứng hóa học,

trong đó d từ hai hay nhiều chất ban đầu tạo thành một chất mới

4-e có sự tỏa nhiệt và phát sáng

Trang 9

2-3/ Hiđro là khí c nặng hơn không khí

4-e nhẹ hơn không khí

Câu 79: Ghép nối các nửa câu ở cột A và B sao cho thích hợp

1-2/ Nước là chất lỏng không màu b hai nguyên tố: hiđro và oxi

4-e làm đổi màu quỳ tím thành xanh

Câu 80: Ghép nối các nửa câu ở cột A và B sao cho thích hợp

1/ 2 Al2O3  dpnc 4 Al + 3 O2

1-2/ 2 Al + 6 HCl  2 AlCl3 + 3 H2 b phản ứng oxi hóa-khử

2-3/ 4 Al + 2 Fe2O3 o 2 Al2O3 + 4 Fe

3-4/ Na2O + H2O  2 NaOH d phản ứng trung hòa

4-e phản ứng phân hủy

a) Bài tập định tính:

Câu 1: Hoàn thành các phản ứng hoá học và cho biết các phản ứng đó thuộc loại phản ứng nào đó học.

1/ S + O2 - - - > SO2

3/ CaO + CO2- - - > CaCO3

5/ CaCO3 - - - > CaO + CO2

7/ Fe2O3 + CO - - - > Fe + CO2

2/ Fe + CuSO4 - - - >FeSO4 + Cu 4/ KMnO4 - - - > K2MnO4 + MnO2 + O2 6/ CuO + H2 - - - > Cu + H2O

8/ P + O2 - - - > P2O5

Câu 2: Hoàn thành PT PƯHH của những phản ứng giữa các chất sau:

a/ Mg + O2 - - - >………

b/ Na + H2O - - - >…………

c/ P2O5 + H2O - - - >…………

d/ H2O - - - >………… + ……

đ/ KClO3 - - - >……… + ………

e/ Fe + CuSO4 - - - > ……… + ………

Câu 3: Viết phương trình hoá học biểu diễn các biến đổi hóa học sau và cho biết mỗi phản ứng đó thuộc

loại phản ứng nào?

a/ Na  Na2O NaOH b/ P  P2O5 H3PO4 c/ KMnO4  O2  CuO  H2O  KOH

d/ CaCO3  CaO  Ca(OH)2  CaCO3

Câu 4: Cho các CTHH sau: Al2O3, SO3, CO2, CuO, H2SO4, KOH, Ba(OH)2, ZnSO4, Na2SO4, NaHCO3,

K2HPO4, Ca(HSO4)2, H3PO4, CaCl2 Hãy cho biết mỗi chất trên thuộc loại hợp chất nào? Gọi tên từng

hợp chất

Câu 5: Có 3 bình đựng riêng biệt đựng các chất khí: Không khí, O2, H2 Bằng cách nào nhận biết được

các chất trong mỗi lọ

Câu 6: Có 4 lọ mất nhãn đựng riêng biệt : dd axit HCl, dd bazơ NaOH, dd muối ăn NaCl, nước cất Bằng

cách nào nhận biết được các chất trong mỗi lọ

Câu 7: Có 3 bình đựng riêng biệt các dung dịch trong suốt sau: dd NaOH, dd axit HCl, dd Ca(OH)2 Bằng

phương pháp hoá học hãy nhận biết mỗi dung dịch đó cho?

Câu 8 Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau:

b) O2 + P P2O5

Trang 10

c) H2 +` Fe2O3 Fe + H2O

d) Na + H2O ->

e) K2O + H2O -> KOH

g) SO3 + H2O -> H2SO4

i) Fe + HCl > FeCl2 + H2 

k) CuO + H2 > Cu + H2O

l) Fe + O2 -> Fe3O4

m) KNO3 -> KNO2 + O2

n) Al + Cl2 -> AlCl3

Câu 9: Viết công thức hoá học của những chất có tên gọi dưới đây:

a) Canxi oxit : ………… Natri oxit ……… kalioxit:………

Magiê oxit: ………nhôm oxit:……… sắt ( II) oxit : ……… b)Bari hiđroxit : ………… Natri hiđroxit: ……… Kẽmhiđroxit:…………

c) Axit phốtphoric : ……… Axit sunfuric : ……… Axit nitric:………

Axit Clohiđric:……… Axit sunfurơ: ………

b) Bài toán định lượng:

 TÍNH THEO PTHH

Bài 1 Viết PTHH :

a) Cho H2pư lần lượt với : CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, ZnO, HgO, PbO, O2

b) Cho HCl , H2SO4 pư lần lượt với Mg, Al, Zn, Fe, Ca, Na

Bài 2 Có 3,36 lít khí H2 (đktc)

a) Với lượng khí H2 này có thể khử hết bao nhiêu gam : CuO, Fe2O3, Fe3O4

b) Tính m kim loại hu được trong mỗi trường hợp

Bài 3 Dúng khí H2 để khử lần lượt :

a) 16,2g ZnO

b) 4g CuO

Hãy tính thể tích khí H2(đktc) đã dùng và m kim loại thu được trong mỗi trường hợp

 BÀI TOÁN LƯỢNG DƯ

Bài 4 Dẫn 11,2 lít khí H2 (dktc) qua ống nghiệm chứa 16g CuO Sau pư kết thúc, hãy tính: m kim loại

thu được Sau pư có chất nào còn dư không? Tính m oxit dư hoặc V khí còn dư

Bài 5 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí H2 trong bình chứa 11,2 lít khí O2 Tính m H2O thu được Các khí

đo ở đktc

Bài 6 Để khử 16g sắt (III) oxit ở to cao người ta dùng 16,8 lít khí H2(đktc) Sau pư kết thúc, hỏi sắt (III)

oxit có bị khử hết không? Tính khối lượng kim loại sắt thu được

Bài 7 Để khử hoàn toàn 13g kẽm trong dung dịch axit HCl thu được bao nhiêu lít khí H2(đktc)? Dẫn

toàn bộ khí thu được qua 23,2g bột Fe3O4, hãy tính khối lượng kim loại thu được

Bài 8 Ngâm 2,7g bột nhôm trong dung dịch chứa 39,2g H2SO4

a) Tính VH2 thu được (đktc)

b) Lượng khí H2 trên có thể dùng để khử tối da bao nhiêu gam bột chì (II) oxit?

 BÀI TẬP HỖN HỢP

Bài 9 Một hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 nặng 40 gam Trong hh này thì CuO chiếm 20% khối lượng

Dùng khí H2để khử hoàn toàn hh trên Hãy tính:

a) Tổng thể tích H2(đktc) đã dùng

b) Khối lượng hh kim loại thu được

Bài 10 Một hh X nặng 32g gồm CuO và Fe2O3 có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 2 : 3 Dùng khí H2để

khử hoàn toàn hh này ở nhiệt độ cao

Ngày đăng: 31/03/2022, 04:28