Viết đúng các số tự nhiên liên tiếp 3/ Lũy thừa với số mũ tự nhiên; nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số Nhận biết được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.. Tìm ra lũy thừa của
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
MÔN: SỐ HỌC 6 ( Tiết 18 Tuần 6 theo PPCT)
Vận dụng
Cấp độ
Cộng
1/ Tập hợp,
phần tử của tập
hợp, tập hợp
con
Nhận biết được
số phần tử một tập hợp, tập hợp con
Chỉ ra được các phần tử của một tập hợp
2/ Cách viết số
tự nhiên. Viết đúng các số tự nhiên liên tiếp
3/ Lũy thừa với
số mũ tự nhiên;
nhân, chia hai
lũy thừa cùng
cơ số
Nhận biết được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
Tìm ra lũy thừa của một số tự nhiên
4/ Thực hiện
phép tính
Tìm x với chỉ một phép tính đơn giản
Tìm x với nhiều phép biến đổi
Tính và tính nhanh hiệu quả
Tìm hai thừa số trong tích hoặc tính tổng nhiều
số hạng
DeThiMau.vn
Trang 2Thứ tư ngày 18 tháng 9 năm 2013
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Họ và tên:………
Lớp: 6 A Điểm Lời phê của Thầy ( Cô) I/ TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau đây Câu 1: Tập hợp A0;1;2;3;4có số phần tử là: A 2 phần tử B 3 phần tử C 4 phần tử D 5 phần tử Câu 2: Cho tập hợp A = {y;2;3} Cách viết nào sau đây là đúng: A {y;2} A B {y;3} A C y A D y A Câu 3: Kết quả viết tích 77 75 dưới dạng một lũy thừa là: A 712 B 72 C 1412 D 4912 Câu 4: Kết quả viết thương 912: 94 dưới dạng một lũy thừa là: A 13 B 916 C 98 D 93 Câu 5: Giá trị của 43 là A 7 B 12 C 81 D 64 Câu 6: Nếu x – 15 = 60 thì x bằng: A x = 4 B x = 75 C x = 45 D 900 II/ TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 1: ( 2 điểm) a) Viết các tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử: AxN / 29 x 31
b) Viết ba số tự nhiên liên tiếp trong đó số bé nhất là 40
Câu 2: (3 điểm) Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể ) a) 6622734 b) 5.79.4.2.25
c) 46.37 + 93.46 + 54.61 + 69.54 d) 1893420 5 : 20
Câu 3: (1 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết rằng: a) x – 72 = 8 b) 6 x = 18
Câu 4 (1 điểm) Tìm hai số tự nhiên a, b biết a b = 30 và b > 5
Trang 3
ĐÁP ÁN
I- Phần trắc nghiệm: (3điểm) Mỗi ý trả lời đúng cho 0,5đ
II- Phần tự luận: ( 7điểm)
1
6622734(6634)227100227327 0,5
a
12.59 12.41 12.(59 41) 12.100 1200 0,5 5.79.4.2.25
b
c) 46.37 + 93.46 + 54.61 + 69.54 = (37+93).46 + (61+ 69).54
= 130.46 + 130 54 = 130.(46 + 54) = 130 100 = 13000
0,25 0,25
d) 1893420 5 : 2018934 15 : 20 18949 : 20 0,25
2
(3đ)
c,d
= 7
140 : 20
a) x – 72 = 8
x = 8 + 72
x = 80
0,5
b) 6 x = 18
3
(1đ) a,b
4
DeThiMau.vn
Trang 4Thứ tư ngày 18 tháng 9 năm 2013
KIỂM TRA 1 TIẾT
Họ và tên:………
Lớp: 6A2 Điểm Lời phê của Thầy I/ TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau đây Câu 1: Tập hợp các số tự nhiên không lớn hơn 4 có số phần tử là: A 5 phần tử B 4 phần tử C 3 phần tử D 2 phần tử Câu 2: Cho tập hợp M = {a;2;3} Cách viết nào sau đây là đúng: A a M B {a;3} M C {a;2} M D a M Câu 3: Kết quả viết tích 67 65 dưới dạng một lũy thừa là: A 635 B 62 C 612 D 3612 Câu 4: Kết quả viết thương 714: 77dưới dạng một lũy thừa là: A 77 B 72 C 17 D 12 Câu 5: Giá trị của 53 là A 15 B 125 C 25 D 8 Câu 6: Nếu x + 15 = 45 thì x bằng: A x = 60 B x = 3 C x = 675 D 30 II/ TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 1: ( 2 điểm) a) Viết tập hợp P bằng cách liệt kê các phần tử: PxN / 16 x 19
b) Viết ba số tự nhiên liên tiếp trong đó số lớn nhất là 79
Câu 2: (3 điểm) Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể ) a) A= 52311 48 b) B = 25 52 5 4 2
c) C = 51.25 + 95.51 + 49.51 + 69.49 d) D = 2427720 15 : 40
Câu 3: (1 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết rằng: a) 7 x – 15 = 20 b) 2x + 32 = 64
Câu 4 (1 điểm) Tính tổng sau:
S = 7 + 12 + 17 + 22 + + 497 + 502
Trang 5
ĐÁP ÁN
I- Phần trắc nghiệm: (3điểm) Mỗi ý trả lời đúng cho 0,5đ
II- Phần tự luận: ( 7điểm)
1
a 52311 48 (5248)311 100 311411 1,0
25 52 5 4 2
b
c) 51.25 + 95.51 + 49.51 + 69.49 = (25+95).51 + (51+ 69).49
= 120.51 + 120 49 = 120.(51 + 49) = 120 100 = 12000
0,25 0,25
d) 2427720 15 : 402427735 : 40 24242 : 40 0,25
2
(3đ)
c,d
a) 7x – 15 = 20
7 x = 20 + 15
7 x = 35
x = 35 : 7
x = 5
0,5
3
(1đ) a,b
b) 2x + 32 = 64
2x = 64 – 32
2x = 32
2x = 25
x = 5
0,25 0,25
Tổng S = 7 + 12 + 17 + 22 + + 497 + 502
4
(1đ)
DeThiMau.vn
Trang 6MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 6 tiết 39 tuần 13
Cấp độ
Thứ tự thực
hiện các phép
tính.
Thực hiện các phép tính đơn giản, lũy thừa
Biết vận dụng các phép tính về lũy thừa trong thứ tự thực hiện các phép tính.
Số câu hỏi
1
0,5
1 1
3 2 Tính chất chia
hết của một
tổng Các dấu
hiệu chia hết
cho 2 , 3 , 5 , 9
Nhận biêt được một tổng , một
số chia hết cho
2, cho 5, cho 3, cho 9
Nắm được các tính chất chia hết của một tổng
Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho
3, cho 9
Vận dụng thành thạo trong bài toán tìm x , điều kiện để một số , một tổng chia hết cho một số
Số câu hỏi
2
1
1
0,5
1 1
5 3 Ước và bội Số
nguyên tố , hợp
số Phân tích
một số ra thừa
số nguyên tố
Nhận biết được số nguyên tố, hợp
số,
Biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
Số câu hỏi
1
0,5
2 1 Ước chung – Bội
chung
ƯCLN và
BCNN
Biết tìm ƯC – BC
; ƯCLN và BCNN
Vận dụng thành thạo trong việc giải bài toán thực tế
Tìm được a , b khi biết BCNN và ƯCLN của a và b
Số câu hỏi
1 1,5
1 1,5
4 4
Tổng số câu
Tổng số điểm
%
2
1 100%
6
3 100%
5
4,5 100%
1 1,5 100%
14
10 100%
Trang 7Thứ ngày tháng năm 201
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TRƯỜNG THCS NHƠN MỸ MÔN: SỐ HỌC 6
Họ và tên:………
Lớp: 6 A2 Điểm Lời phê của Thầy ( Cô) ĐỀ: I TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Câu 1: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất 1) Các cặp số nào sau đây là nguyên tố cùng nhau A 3 và 6 B 4 và 5 C 2 và 8 D 9 và 12 2) Trong các số sau số nào chia hết cho 3 A 323 B 246 C 7421 D 7853 3) Kết quả phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố là: A 22.3.7 B 22.5.7 C 22.3.5.7 D 22.32.5 4) ƯCLN ( 18 ; 60 ) là : A 36 B 6 C 12 D 30 5) BCNN ( 10; 14; 16 ) là : A 24 5 7 B 2 5 7 C 24 D 5 7 6) Cho hai tập hợp: Ư(10) và Ư(15) giao của hai tập hợp này là: A = { 0; 1; 2; 3; 5 } B = { 1; 5 } C = { 0; 1; 5 } D = { 5 } Câu 2: (1 điểm) Hãy điền dấu X vào ô đúng hoặc sai trong các phát biểu sau Câu Đúng Sai a) Nếu một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3 b) Nếu một tổng chia hết cho một số thì mỗi số hạng của tổng chia hết cho số đó c) Nếu a x , b x thì x là ƯCLN (a,b) d) Nếu hai số tự nhiên a và b có ƯCLN (a,b) = 1 thì a và b nguyên tố cùng nhau II TỰ LUẬN : Bài 1: (1điểm) Tìm xN biết: 2.( 3x – 8 ) = 64 : 23 Bài 2: (1 điểm) BCNN(180,320) gấp mấy lần ƯCLN(180,320) ? Bài 3: (2 điểm) Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 130 quyển vở, 50 bút chì và 240 tập giấy thành một số phần thưởng như nhau để trao trong dịp tổng kết thi đua chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng ? Mỗi phần thưởng có mấy quyển vở, mấy bút chì, mấy tập giấy ? Bài 4: (1 điểm)Tìm các số tự nhiên a và b biết: a.b = 360 và BCNN(a,b) = 60 Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
DeThiMau.vn
Trang 8ĐÁP ÁN :
Câu 1: (3 điểm)
Câu 2: (2 điểm) a) Đ ; b) S ; c) S ; d) Đ
II TỰ LUẬN : (5 điểm)
Bài 1: (1 điểm)
Bài 2: (1 điểm)
ƯCLN(180,320) = 22.5 = 20
BCNN(180,320) = 26 32 5 = 2880 (0,5 điểm) BCNN(180,320) gấp ƯCLN(180,320) : 2880 : 20 = 144 (lần) (0,5 điểm)
Bài 3: (2 điểm)
+ Gọi a là số phần được chia Khi đó a ƯC ( 130 , 50 , 240 ) và a là nhiều nhất
a = ƯCLN (130 , 50 , 240 ) (1 điểm)
+ Khi đó số vở là : 130 : 10 = 13 (quyển)
số bút là : 50 : 10 = 5 (thước)
số thước là : 56 : 14 = 4 (vở) (0,5 điểm)
Bài 4: (1 điểm)
+ ƯCLN(a,b) = 360:60 = 6
+ a = 6.x ; b = 6.y Do a.b = 360 x.y = 10
Nếu x = 1 , 2 , 5 , 10 y = 10 , 5 , 2 , 1
a = 6.1 = 6 b = 6.10 = 60 , a = 6.2 = 12 b = 6.10 = 30
a = 6.5 = 30 b = 6.2 = 12 , a = 6.10 = 60 b = 6.1 = 6
Trang 9Thứ ngày tháng năm 201
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Họ và tên:………
ĐỀ:
Câu 1: (4 điểm) Khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
1) ƯCLN(152 , 126) bằng
A 2 B 4 C 6 D 8
2) Trong các số sau số nào chia hết cho 3
3) Kết quả phân tích số 60 ra thừa số nguyên tố là:
A 22.3.5 B 22.5.7 C 22.3.5.7 D 22.32.5
4) ƯCLN ( 18 ; 30 ) là :
5) BCNN ( 7; 14; 28 ) là :
A 14 B 28 C 56 D 140
6) Tập hợp: Ư(10) là:
A { 1; 2; 5; 10 } B { 1; 5 } C { 0; 1; 2; 5 } D { 2; 5 }
Câu 2: (1 điểm) Hãy điền dấu X vào ơ đúng hoặc sai trong các phát biểu sau
a) Nếu một số chia hết cho 9 thì số đĩ chia hết cho 3
b) Nếu một tổng chia hết cho một số thì mỗi số hạng của tổng chia hết cho số đĩ
c) Nếu a x , b x thì x là ƯCLN (a,b)
d) Nếu hai số tự nhiên a và b cĩ ƯCLN (a,b) = 1 thì a và b nguyên tố cùng nhau
II TỰ LUẬN :
Bài 1: (1điểm) Tìm xN biết: x – 8 = 64 : 23
Bài 2: (1 điểm)
Tìm BCNN(180,320)
Bài 3: (2 điểm)
Một trường có số học sinh từ 400 đến 450 Nếu xếp hàng 3 hàng 4 ,
hàng 5 ,hàng 6 thì vừa đủ Tìm số học sinh
Bài 4: (1 điểm)Tìm các số tự nhiên a và b biết: a.b = 360 và BCNN(a,b) = 60
Bài làm
………
DeThiMau.vn
Trang 10ĐỀ KIỂM TRA MƠN : HÌNH HỌC LỚP 6
tiết 14 tuần 14 Năm học: 2013 – 2014
MA TRẬN
Cấp độ
Chủ đề 1:
Điểm, đường
th ẳng
Hiểu được khái niệm điểm thuộc, khơng thuộc đường thẳng.
Biết dùng kí hiệu
; biết vẽ hình
,
minh họa.
Số câu hỏi
Số điểm
%
1 0,5 5%
1
0,5 5%
2 1,0 10%
Chủ đề 2:
Ba điểm thẳng
hàng Đường
thẳng đi qua hai
điểm.
Nắm được khái niệm điểm thuộc và khơng thuộc đường thẳng, cách đọc tên đường thẳng
Hiểu ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm và tính chất đường thẳng đi qua 2 điểm.
Tính được số đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt khi biết số điểm.
Số câu hỏi
Số điểm
%
1 0,5 5%
1
0,5 5%
1
0,5 5%
3 1,5 15%
Ch ủ đề 3:
Tia
Hiểu được hai tia đối nhau, trùng nhau Nhận biết được các tia trên hình vẽ.
Nắm được mỗi điểm trên đường thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau Chỉ ra được hai tia đối nhau.
Vẽ hình thành thạo
về tia Biểu diễn các điểm trên tia.
Số câu hỏi
Số điểm
%
1 0,5 5%
1
0,5 5%
1 1,0 10%
3 0,5 20%
Ch ủ đề 4:
Đoạn thẳng
Độ dài đoạn
th ẳng
Nhận biết được đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng
Hiểu và kể tên các đoạn thẳng, so sánh hai đoạn thẳng Vẽ hình thành thạo.
Vận dụng tính chất AM+MB=AB để xác định điểm nằm giữa hai điểm cịn lại; tính chất trung điểm của đoạn thẳng.
Vận dụng hệ thức AM+MB=AB để tính độ dài đoạn thẳng
Số câu hỏi
Số điểm
%
1 0,5 5%
1
0,5 5%
1 1,0 10%
1
0,5 5%
2 2
20%
1 1,0 10%
7 4,5 55%
Tổng số câu
Tổng số điểm
%
4
2
20%
5
3
30%
5
4
40%
1
1
10%
15
10
100%
Trang 11Trường THCS Nhơn Mỹ KIỂM TRA HÌNH HỌC LỚP 6
Họ và tên :……… Năm học: 2013 – 2014
Lớp : 6A
ĐỀ:
I/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm):
Câu 1 : Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu :
A M cách đều hai điểm AB
B M nằm giữa hai điểm A và B
C M nằm giữa hai điểm A và B và M cách đều hai điểm A và B
D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 2 : Điểm chung của hai đường thẳng còn được gọi là :
A Giao điểm B Trung điểm
C Điểm gốc D Một tên gọi khác
Câu 3 : Cho đoạn thẳng MN = 10cm Điểm P là trung điểm của MN thì độ dài đoạn thẳng PM là:
Câu 4 : Cho đoạn thẳng AB = 6 cm Điểm K nằm giữa AB, biết KA = 4 cm thì đoạn thẳng
KB bằng:
Câu 5: Hai đường thẳng không có điểm chung được gọi là:
C Hai đường thẳng cắt nhau D Một kết quả khác
Câu 6 : Mỗi đoạn thẳng có bao nhiêu độ dài:
A 1 B 2 C 0 D vô số
Câu 7 : Cho hai tia Ax và Ay đối nhau Lấy điểm M trên tia Ax, điểm N trên tia Ay Ta có:
còn lại.
Câu 8 : Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN khi:
2
Câu 9 : Cho các điểm A, B, C, D, E cùng nằm trên một đường thẳng Có bao nhiêu đoạn thẳng được tạo thành từ các điểm trên ?
Câu 10 : Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu là:
II/ TỰ LUẬN : (5 điểm)
V ẽ tia Ax Lấy B Ax sao cho AB = 8 cm, điểm M nằm trên đoạn thẳng AB sao cho AM= 4 cm.
b) So sánh MA và MB.
Bài làm:
DeThiMau.vn
Trang 12I.TRẮC NGHIỆM: Chọn câu đúng nhất điền vào bảng sau:
10
ĐÁP ÁN:
I/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
(Mỗi câu đúng cho 0.5 đ) II/ TỰ LUẬN (5 điểm)
- Vẽ hình đúng được 0,5 điểm
a) Điểm M nằm giữa hai điểm A và B (0,5đ)
Vì AM <AB ( 4 cm < 8 cm) (0,5đ)
b) Điểm M nằm giữa hai điểm A và B nên
AM + MB = AB ( 0,5đ)
MB = AB – AM
c) Theo câu a và b ta có
M là trung điểm của đoạn thẳng AB ( 0,5đ)
d) Vì AB < AN ( 8 cm < 12 cm )
nên B nằm giữa A và M
BN = AN – AB = 12 – 8 = 4 cm
x N