vào chỗ trống cho đúng.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Số học LỚP: 7
Đề 1 ( Lưu ý: HS không làm trên đề)
I- Phần trắc nghiệm (6 điểm)
1 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào có các số cùng biểu thị một
số hữu tỉ:
10
1 2
20 40
1 2
2 4
C 0,5; 0,25; 0,35; 0,45 D -5; 5; ;
7
8
9
2 So sánh hai số hữu tỉ x= 2 và y= ; ta có:
3
2
A x>y B x<y C x=y D Câu C đúng
3 Kết quả của phép tính 1 5 là:
8 16
24
16
16
16
4 Giá trị của x trong phép tính: - 0,5x = 1 1 là:
2
5 Giá trị của x trong đẳng thức 1,573 x ,573 0 là:
A -2,146 hoặc 1 B 2,146 và -1
6 Giá trị của n trong đẳng thức 16 là:
4
2n
7 Cho hai đọan thẳng AB và CD Biết tỉ số 1 và tổng độ dài
3
AB
AB+CD=8cm Đáp số nào sau đây là đúng?
8 Giá trị của x trong tỉ lệ thức 4 10
2
x
9 Số (-25) có căn bậc hai là:
C 25 5và 25 5 D Cả 3 câu đều sai
Lop7.net
Trang 210 Điền các số sau: 5; -5; 3; 2; 0; 1,41421356237 ; 49; ; ; 13
4
1
4 13
vào chỗ trống cho đúng
A ……….là căn bậc hai của 25
B ……….là căn bậc hai của 13
C ……….là căn bậc hai của 1
16
C Các số ……….là số hữu tỉ
D Các số ……….là số vô tỉ
11 Điền số thích hợp vào ô :
4
5
4
12 Điền kí hiệu ; ; thích hợp vào ô :
II- Phần tự luận: (4điểm)
1- Tìm x, y, z biết: và x-y+z=60
2- Tìm x biết x1,2 3
3- Làm tròn các số sau:
a) 2,567 và 8,123 đến chữ số thập phân thứ 2
b) 8251 và 4567 đến hàng chục (tròn chục)
4- TÌm các căn bậc hai của: 5; 49
Lop7.net