1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề luyện tập số 1 chương 2 – Đại số 1234256

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 130,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số giảm trên khoảng Câu 3: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A.. Hàm số xvới là một Hàm số đồng biến trên B.. Hàm số x với là một Hàm số nghịch biến trên C.. Có một nghiệm âm v

Trang 1

đề thi 132

ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 1 CHƯƠNG 2 – ĐS 12 Câu 1:Nghiệm của phương trình 3x232x30là:

Câu 2: Hàm số  2 2 Mệnh đề nào sau đây sai ?

yx x x  x

A Hàm số tăng trên khoảng 0; B Tập xác định của hàm số là D ฀

C Hàm số có đạo hàm  2 D Hàm số giảm trên khoảng

Câu 3: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Đồ thị các Hàm số yloga x và log1 (0 < a  1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành

a

B Hàm số yloga x với a > 1 là một Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;

C Hàm số yloga x với 0 < a < 1 là một Hàm số đồng biến trên khoảng 0;

D Hàm số yloga x (0 < a  1) có tập xác định là R

Câu 4: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số xvới là một Hàm số đồng biến trên

B Hàm số x với là một Hàm số nghịch biến trên

C Đồ thị các Hàm số x và ( ) thì đối xứng với nhau qua trục tung

x

y a

 

    0 a 1

D Đồ thị Hàm số x luôn đi qua điểm

ya 0 a 1 A a ;1

Câu 5: Phương trình: log 33 x 2 3có nghiệm là:

3

29 3

25 3

Câu 6: Giải phương trình 2 , với x là nghiệm của phương trình trên Vậy giá trị

5.2 8

2 2

x

 

 là:

2

log 4 x

Px

Câu 7: Tìm tập xác định hàm số sau:   1 2

2

3 2 log

1

x x

f x

x

 

A D     ; 3 1;  B 3 13; 3 3 13;1

D      

     

    

Câu 8: Phương trình 1 1

3x3x 10

A Có một nghiệm âm và một nghiệm dương B Có hai nghiệm dương

C Có hai nghiệm âm D Vô nghiệm

Câu 9:Tập xác định của hàm số  3 là:

2

yx 

log 6 log 8

1 log 4 2 log 3 log 27

Câu 11:Tập các số thỏa mãn x log0.4x  4 1 0là:

Trang 2

đề thi 132

;

2



2

13 4;

2

Câu 12: Giá trị của 8log 2 7 bằng:

, 0 1

a

Câu 13: Nghiệm của bất phương trình 32.4x18.2x 1 0là:

16 x 2

Câu 14:Nghiệm của bất phương trình 4  1 là:

4

3 1 3 log 3 1 log

16 4

x

A    x  ;1 2; B  x  1; 2

Câu 15:Nghiệm của phương trình log2log4 xlog4log2x2là:

Câu 16: Hàm số yxlnxđồng biến trên khoảng :

e

e

Câu 17:Nghiệm của phương trình 1 7

1

8 0.25 2

x

x x

1

2

7

x

x

 

  

1 2 7

x x

 

1 2 7

x x

 

 

1 2 7

x x

  

Câu 18: Giả sử các số logarit đều có nghĩa, điều nào sau đây là đúng?

A loga bloga c b c B loga bloga c b c

C loga bloga c b c D Cả 3 đáp án trên đều sai

Câu 19: Tìm m để phương trình sau có đúng 3 nghiệm: 2 2 2

4x 2x   6 m

Câu 20:Tập xác định của hàm số là: log3 210

3 2

x y

 

A 2;10 B ;10 C  ;1 2;10 D 1;

Câu 21:Đạo hàm của hàm số yxcotx là:

' 1 cot

yx x  x

Câu 22: Cho f x ln sin 2x Đạo hàm ' bằng:

8

f  

 

 

Câu 23:Tập nghiệm của bất phương trình 32.4x18.2x 1 0 là tập con của tập :

A  1; 4 B 4; 0 C 3;1 D  5; 2

Câu 24: Giá trị của biểu thức là:

 

0

2 2 5 5

10 :10 0,1

P

Câu 25:Phương trình 2 1 có hai nghiệm , trong đó , chọn phát biểu đúng?

3 x 4.3x 1 0 x x1, 2 x1x2

2xx 0 1 2 1

3

3

xx

Trang 3

đề thi 132

Câu 26: Tập nghiệm của phương trình 1 125

25

x

4

8

Câu 27: Tính đạo hàm của hàm số sau:   x x x x

f x

5 '

f x

e e

4 '

f x

e e

'

x

e

f x

e e

Câu 28:Nghiệm của phương trình là:

2 2 1

x

A x1 B x2,x log 52 C x4 D x2,xlog 53

Câu 29: Tính đạo hàm của hàm số sau: f x x x

' x ln

f xxx

C f ' xx x1 ln xD f' xx xlnx

Câu 30: Hàm số 2 nghịch biến trên khoảng :

x

yx e

A 2; 0 B ;1 C 1; D  ; 2

Câu 31: Hàm số  2  có tập xác định là:

y  x x

A ; 2  3; B 0; C  2;3 D ; 0

Câu 32:Nếu alog 315 thì:

25

5 log 15

3 3a

1 log 15

2 2a

3 log 15

5 5a

1 log 15

5 5a

Câu 33: Cho hàm số yx e x, với 0;; Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?

maxy ; min y

1 max y ; min y 0

e 

C   không tồn tại D không tồn tại

0;

1

min y

e

 0; 

max

1

max y

e

min y0; 



Câu 34: Cho  2  1Khi đó ta có thể kết luận về a là:

a   a 

Câu 35:Phương trình 1   2 có tổng các nghiệm là:

5x 5 0, 2 x 26

Câu 36: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

3

log 50 logx232016 log x232017

1

3

 

Câu 37:Giải bất phương trình: lnx 1 x

Câu 38: Cho loga b 3 Khi đó giá trị của biểu thức log b

a

a b

3 2

3 1

3 2

Câu 39:Đạo hàm của hàm số 2 là:

sin 2 ln 1

Trang 4

đề thi 132

A y'2 cos 2x2 ln 1 xB 2  sin 2

' 2 cos 2 ln 1 2

1

x

x

' 2 cos 2 ln 1 2 sin 2 ln 1

' 2 cos 2 ln 1 2 ln 1

1

x

x

Câu 40: Hàm số 5 có tập xác định là:

1 log

6

y

x

Câu 41: Nếu alog 330 và blog 530 thì:

30

log 1350 2 a b 2 log 135030   a 2b 2 log 1350 230  a b 1 log 135030   a 2b 1

Câu 42: Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

1

x

e y x

A Đạo hàm B Hàm số đạt cực đại tại

 2

'

1

x

e y

x

C Hàm số đạt cực tiểu tại  0;1 D Hàm số tăng trên ฀ \ 1

Câu 43: Tập xác định của hàm số      3 là:

2

2

4 xx 2.3 x

4

4

Câu 45:Bất phương trình log 22 x 1 log 43 x 2 2 có tập nghiệm:

A ;0 B 0; C ;0 D 0;

Câu 46: Phương trình 3 52 1 15 có một nghiệm dạng , với a và b là các số nguyên dương

x

x x

lớn hơn 1 và nhỏ hơn 8 Khi đó bằng:

A a2b13 B a2b8 C a2b3 D a2b5

Câu 47: Cho phương trình log 3.24 x  1 x 1có hai nghiệm x x1, 2 Khi đó:

Câu 48: Cho  2 1  2 1 Khi đó

Câu 49:Phương trình 2 2 1 có nghiệm:

4xx2x  x 3

0

x

x

 

1 2

x x

 

1 0

x x

 

 

1 1

x x

 

 

Câu 50: Choalog2mblog 8m mvới 0 m 1 Khi đó mối quan hệ giữa b và a là:

3

a

b

a

3 a b

a

a

3

a b

a

- HẾT

Ngày đăng: 30/03/2022, 14:24

w