Hi vọng quyển sách này sẽ là bộ tài liệu hữu ích cho các bạn trên chặng đường chinh phục bài thi.. Nếu có thắc mắc các bạn có thể liên hệ: Website: https://anhletoeic.com/ Ngoài ra, các
Trang 2Giới thiệu:
Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm Anhle English
Hi vọng quyển sách này sẽ là bộ tài liệu hữu ích cho các bạn trên chặng đường chinh phục bài thi
Nếu có thắc mắc các bạn có thể liên hệ:
Website: https://anhletoeic.com/
Ngoài ra, các bạn có thể tham gia Group TOEIC SHARING trên facebook để tham gia cộng đồng hỗ trợ luyện thi Toeic lớn nhất Việt Nam:
https://www.facebook.com/groups/toeiccunghoc990
Group hỗ trợ luyện thi IELTS: https://www.facebook.com/groups/ieltssharing
Trang 3RÚT GO ̣N MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ
1 Cho ̣n liên từ phù hợp có thể đi với cu ̣m phân từ
Ví du ̣: Mr Yamamoto used a personal credit card (when / where / that) reserving the hotel room
(Ông Yamamoto đã sử dụng thẻ tín dụng cá nhân khi đặt phòng khách sạn.)
Do phía sau có mô ̣t phân từ V-ing (reserving) nên chỉ có thể sử du ̣ng liên từ phù hợp là when Để làm đươ ̣c những câu như thế này, cách tốt nhất là ho ̣c thuô ̣c những liên từ có thể sử du ̣ng khi phía sau là mô ̣t cu ̣m phân từ
Các liên từ mà theo sau có thể là mô ̣t phân từ
when + -ing
after + -ing
until + p.p
unless + p.p
while + -ing
since + -ing
though + p.p
if + p.p
before + -ing
once + p.p
only if + p.p
Lưu ý: Khi muố n nói “trong khi” hãy sử du ̣ng while + -ing, không sử du ̣ng during + -ing
Cu ̣m phân từ được hình thành khi rút go ̣n mê ̣nh đề tra ̣ng ngữ chỉ thời gian
Ví du ̣: While he was attending a lunch meeting with new clients, Mr Calkins described the project in detail
= Attending a lunch meeting with new clients, …
(Trong khi tham gia một cuộc họp ăn trưa với các khách hàng mới, ông Calkins đã mô tả chi tiết về dự án.)
Quy tắc chung khi rút go ̣n mê ̣nh đề tra ̣ng ngữ chỉ thời gian:
Cả hai mệnh đề phải có cùng chủ ngữ
Lược bỏ chủ ngữ và liên từ, đồng thời chuyển đổi động từ thành dạng đuôi-ing hoă ̣c p.p
Trang 4HOTLINE: 1900.888.895
Đôi khi trong mô ̣t số trường hợp, liên từ có thể được giữ la ̣i để nhấn ma ̣nh cho đô ̣ng từ
Ví du ̣: While attending a lunch meeting with new clients, Mr Calkins described the project in detail
2 Phân biê ̣t các trường hợp rút go ̣n về đuôi –ing và p.p
Ví du ̣: (Building / built) more than 50 years ago, the stadium has now been thoroughly
renovated
(Được xây dựng cách đây hơn 50 năm, sân vận động hiện đã được cải tạo toàn diện.)
Phía trước dấu phẩy đang cần mô ̣t mê ̣nh đề để bổ sung nghĩa cho mê ̣nh đề phía sau Nhưng trong câu không có liên từ mê ̣nh đề đã đươ ̣c rút go ̣n về cu ̣m phân từ Vì đô ̣ng từ
cần mang nghĩa bi ̣ đô ̣ng nên built sẽ là đáp án chính xác
Mê ̣nh đề quan hê ̣ thay thế cho cả mô ̣t mê ̣nh đề ở phía trước có thể được rút go ̣n về phân từ
Ví du ̣: We took the visitors to a luxurious hotel, which left them quite excited.
= We took the visitors to a luxurious hotel, leaving them quite excited
thú.)
Trang 5CHECK – UP
1 When - with tight deadlines, Mr
Jeon has proved himself capable of meeting
them
(A) face
(B) faced
(C) faces
(D) facing
2 Please thoroughly clean all work surfaces
and equipment - leaving the laboratory
(A) as for
(B) mainly
(C) before
(D) so that
3 Mr Batista has been a member of the
health and safety committee in the role of
training instructor since - the firm last
September
(A) joined
(B) to join
(C) has joined
(D) joining
4 Before - the order for office
stationery, check whether other team members require any supplies
(A) place (B) places (C) placed (D) placing
5 When - a decision, you should
remember that common sense is often more important than following the advice of others
(A) made (B) makes (C) making (D) make
6 There are several regulations contractors
must follow - constructing or repairing residential buildings
(A) how (B) when (C) during (D) since
Trang 6HOTLINE: 1900.888.895
7 Once -, both departments will
function more effectively, which will lead to
an increase in our overall number of
customers
(A) consolidate
(B) are consolidated
(C) consolidated
(D) have consolidated
8 - to other divisions, the marketing
section recorded the highest amount of
spending on business trips
(A) Compared
(B) Comparing
(C) Comparative
(D) Comparisons
9 All burgers on our menu come with salad
and potato wedges - otherwise stated (A) whereas
(B) below (C) neither (D) unless
10 Barrington Incorporated received few
complaints last quarter, - the perception that the quality of its products is improving (A) confirms
(B) confirmed (C) confirming (D) confirmation
Trang 7ĐÁP ÁN
Trang 8HOTLINE: 1900.888.895
1 When - with tight deadlines, Mr Jeon has
proved himself capable of meeting them
(A) face (B) faced
(C) faces (D) facing
Khi đối mặt với thời hạn sát sao, ông Jeon đã chứng tỏ mình có khả năng đáp ứng chúng
Cho ̣n (D) do khoảng trống đang cần mô ̣t phân từ (rút go ̣n mê ̣nh đề) ở da ̣ng chủ đô ̣ng
Loa ̣i trừ: (A) đô ̣ng từ nguyên mẫu
(B) V-ed
(C) động từ ở hiê ̣n ta ̣i đơn (ngôi thứ 3, số ít)
2 Please thoroughly clean all work surfaces and
equipment - leaving the laboratory
(A) as for (B) mainly
(C) before (D) so that
Vui lòng làm sạch kỹ tất cả các bề mặt làm việc
và thiết bị trước khi rời khỏi phòng thí nghiệm
Cho ̣n (C) có nghĩa là trước khi
Loa ̣i trừ: (A) về viê ̣c
(B) chủ yếu
(D) để mà
3 Mr Batista has been a member of the health and
safety committee in the role of training instructor
since - the firm last September
(A) joined (B) to join
(C) has joined (D) joining
Ông Batista là thành viên của ủy ban an toàn và
sứ c khỏe trong vai trò người hướng dẫn đào tạo
kể từ khi gia nhập công ty vào tháng 9 năm ngoái
Cho ̣n (D) do khoảng trống cần mô ̣t phân từ (rút go ̣n mê ̣nh đề) ở da ̣ng chủ đô ̣ng
Loa ̣i trừ: (A) V-ed
(B) to verb
(C) động từ ở thì hiê ̣n ta ̣i hoàn thành
Trang 94 Before - the order for office stationery,
check whether other team members require any
supplies
(A) place (B) places
(C) placed (D) placing
Trước khi đặt hàng văn phòng phẩm, hãy kiểm tra xem các thành viên khác trong nhóm có yêu cầu bất kỳ đồ dùng nào không
Cho ̣n (D) do khoảng trống cần mô ̣t phân từ (rút go ̣n mê ̣nh đề) ở da ̣ng chủ đô ̣ng
Loa ̣i trừ: (A) đô ̣ng từ nguyên mẫu
(B) động từ ở thì hiê ̣n ta ̣i đơn (ngôi thứ 3, số ít)
(C) V-ed
5 When - a decision, you should remember
that common sense is often more important than
following the advice of others
(A) made (B) makes
(C) making (D) make
Khi đưa ra một quyết định, bạn nên nhớ rằng kiến thứ c chung thường quan trọng hơn việc nghe theo lời khuyên của người khác
Cho ̣n (C) do khoảng trống cần mô ̣t phân từ (rút go ̣n mê ̣nh đề) ở da ̣ng chủ đô ̣ng
Loa ̣i trừ: (A) đô ̣ng từ ở thì quá khứ
(B) động từ ở thì hiê ̣n ta ̣i đơn (ngôi thứ 3, số ít)
(D) động từ nguyên mẫu
6 There are several regulations contractors must
follow - constructing or repairing residential
buildings
(A) how (B) when
(C) during (D) since
Có một số quy định mà nhà thầu phải tuân theo khi xây dựng hoặc sửa chữa các tòa nhà dân cư
Cho ̣n (B) có nghĩa là khi, do phía sau khoảng trống là mô ̣t mê ̣nh đề đã được rút go ̣n thành cu ̣m phân từ nên when là từ phù hơ ̣p nhất
Loa ̣i trừ: (A) như thế nào
(C) trong lú c
(D) từ khi
Trang 10HOTLINE: 1900.888.895
7 Once -, both departments will function
more effectively, which will lead to an increase in
our overall number of customers
(A) consolidate (B) are consolidated
(C) consolidated (D) have consolidated
Sau khi được hợp nhất, cả hai phòng ban sẽ hoạt động mô ̣t cách hiệu quả hơn, điều này sẽ dẫn đến
sự gia tăng tổng số khách hàng của chúng ta
Cho ̣n (C) do khoảng trống cần mô ̣t phân từ (rút go ̣n mê ̣nh đề) ở da ̣ng bi ̣ đô ̣ng
Loa ̣i trừ: (A) đô ̣ng từ nguyên mẫu
(B) động từ bi ̣ đô ̣ng
(D) động từ ở thì hiê ̣n ta ̣i hoàn thành
8 - to other divisions, the marketing section
recorded the highest amount of spending on
business trips
(A) Compared (B) Comparing
(C) Comparative (D) Comparisons
So với các phò ng ban khác, bộ phận marketing ghi nhận số tiền chi cho các chuyến công tác cao nhất
Cho ̣n (A) do khoảng trống cần mô ̣t phân từ (rút go ̣n mê ̣nh đề) ở da ̣ng bi ̣ đô ̣ng
Loa ̣i trừ: (B) V-ing
(C) tính từ
(D) danh từ số nhiều
9 All burgers on our menu come with salad and
potato wedges - otherwise stated
(A) whereas (B) below
(C) neither (D) unless
Tất cả bánh mì kẹp thịt trong thực đơn của chúng tôi đều đi kèm với salad và khoai tây chiên trừ khi
có quy định khác
Cho ̣n (D) có nghĩa là trừ phi, nếu không
Loa ̣i trừ: (A) trong khi
(B) dướ i
(C) đều không
Trang 1110 Barrington Incorporated received few
complaints last quarter, - the perception that
the quality of its products is improving
(A) confirms (B) confirmed
(C) confirming (D) confirmation
Barrington Incorporated đã nhận được ít lời phàn nàn trong quý trước, xác nhận rằng chất lượng sản phẩm của họ đang được cải thiện
Cho ̣n (C) do phía sau dấu phẩy là mô ̣t mê ̣nh đề quan hê ̣ bổ sung nghĩa cho cả mê ̣nh đề phía
trước, khoảng trống cần điền mô ̣t phân từ khi rút go ̣n mê ̣nh đề quan hê ̣ này
Loa ̣i trừ: (A) đô ̣ng từ ở thì hiê ̣n ta ̣i đơn (ngôi thứ 3, số ít)
(B) V-ed
(D) danh từ