1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHỦ điểm NGỮ PHÁP TOEIC FORMAT 2021 tập 4

15 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 613 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hi vọng quyển sách này sẽ là bộ tài liệu hữu ích cho các bạn trên chặng đường chinh phục bài thi.. Tra ̣ng từ chỉ thời gian của thì tương lai đơn Ví du ̣: Our technician will visi

Trang 2

Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm Anhle English

Hi vọng quyển sách này sẽ là bộ tài liệu hữu ích cho các bạn trên chặng đường chinh phục bài thi

Nếu có thắc mắc các bạn có thể liên hệ:

Website: https://anhletoeic.com/

Ngoài ra, các bạn có thể tham gia Group TOEIC SHARING trên facebook để tham gia cộng đồng hỗ trợ luyện thi Toeic lớn nhất Việt Nam:

https://www.facebook.com/groups/toeiccunghoc990

Group hỗ trợ luyện thi IELTS: https://www.facebook.com/groups/ieltssharing

Group luyện Tiếng Anh giao tiếp: https://www.facebook.com/AnhLeTalkgiaotiep

Trang 3

CÁC LOA ̣I THÌ ĐƠN VÀ THÌ TIẾP DIỄN

1 Tra ̣ng từ chỉ thời gian của thì tương lai đơn

Ví du ̣: Our technician (will visit / visited) your home tomorrow to repair the copier

(Kỹ thuật viên của chúng tôi sẽ đến nhà bạn vào ngày mai để sửa chữa máy photocopy.)

 Trong câu có tra ̣ng từ tomorrow là dấu hiê ̣n của thì tương lai đơn, vì vâ ̣y will visit là

đáp án chính xác

 Các tra ̣ng từ chỉ thời gian được dùng trong thi ̀ tương lai đơn

 next week / month (tuần / tháng sau)

 tomorrow (ngày mai)

 soon / shortly (sớm)

 until / by the end of this week / month (cho đến / trước cuối tuần / tháng này)

2 Tra ̣ng từ chỉ thời gian của thì quá khứ đơn

Ví du ̣: The sales figures for the new hybrid vehicles (were released / have been released)

last week

(Các số liệu bán hàng cho các loại xe hybrid mới đã được công bố vào tuần trước.)

 Trong câu có tra ̣ng từ last week là dấu hiê ̣u của thì quá khứ đơn, vì vâ ̣y were released là

đáp án chính xác

 Các tra ̣ng từ chỉ thời gian được dùng trong thi ̀ quá khứ đơn

 last week / month (tuần / tháng trước)

 ago (trước đây)

 yesterday (hôm qua)

 in the past (trong quá khứ)

Tại sao have been realeased la ̣i là phương án sai?

 Thì hiê ̣n ta ̣i hoàn thành không thể được sử du ̣ng khi trong câu có mô ̣t tra ̣ng từ rõ ràng chỉ

dù ng cho quá khứ đơn

Trang 4

Ví du ̣: We received / have received your applications three days ago

3 Tra ̣ng từ chỉ thời gian của thì hiê ̣n ta ̣i đơn

Ví du ̣: Pinnaclelight (frequently / greatly) offers a discount on in-store purchases

(Pinnaclelight thường xuyên giảm giá khi mua hàng tại cửa hàng.)

 Đô ̣ng từ offers đang ở thì hiê ̣n ta ̣i đơn, có thể dùng để miêu tả mô ̣t hành đô ̣ng lă ̣p đi lă ̣p

lại, không thay đổi như mô ̣t thói quen Vì vâ ̣y tra ̣ng trừ frequently là đáp án chính xác nhất

 Các tra ̣ng từ chỉ thời gian được dùng trong thi ̀ hiê ̣n ta ̣i đơn

 frequently / often (thường xuyên)

 occasionally (thỉnh thoảng)

 regularly (thường xuyên)

 routinely (thường lê ̣)

 periodically (đi ̣nh kỳ)

 normally (thông thường)

 commonly (thông thường)

 usually (thường xuyên)

 typically (thông thường)

 generally (nói chung)

 every month / year (mỗi tháng / năm)

Lưu ý: một số tra ̣ng từ này không phải lúc nào cũng là dấu hiê ̣u cho thì hiê ̣n ta ̣i đơn

Ví du ̣: Ms Glenn often stayed late in the office

(Cô Glenn thường ở lại văn phòng muộn.)

 Diễn tả mô ̣t thói quen xảy ra trong quá khứ

4 Mê ̣nh đề tra ̣ng ngữ chỉ thời gian sử du ̣ng thì hiê ̣n ta ̣i đơn thay vì tương lai đơn

Ví du ̣: When Ms Lee (will visit / visits) Tokyo next week, she will stay at Nova Hotel

(Khi cô Lee đến Tokyo vào tuần tới, cô ấy sẽ ở khách sạn Nova.)

 Thì tương lai đơn không thể được sử du ̣ng trong các mê ̣nh đề tra ̣ng ngữ chỉ thời gian, thay

vào đó thì hiê ̣n ta ̣i đơn sẽ được sử du ̣ng để thay thế

Trang 5

 Các liên từ được sử du ̣ng trong mê ̣nh đề tra ̣ng ngữ chỉ thời gian

 when (khi)

 after (sau)

 by the time (trước)

 while (trong khi)

 once (ngay khi)

 if / provided that (nếu / miễn là)

 before (trước)

 until (cho đến khi)

5 Tra ̣ng từ chỉ thời gian của thì hiê ̣n ta ̣i tiếp diễn

Ví du ̣: We are (currently / commonly) considering a variety of options for accommodations

(Chúng tôi hiện đang xem xét một loạt các lựa chọn về chỗ ở.)

 Đô ̣ng từ are considering đang ở thì hiê ̣n ta ̣i tiếp diễn, mô tả mô ̣t hành đô ̣ng đang xảy ra ta ̣i thờ i điểm nói hoă ̣c viết Vì vâ ̣y tra ̣ng từ currently là đáp án chính xác nhất

Tại sao commonly là đáp án không chính xác?

 Như đã nói ở trên, thì commonly là tra ̣ng từ được sử du ̣ng trong thì hiê ̣n ta ̣i đơn, mô tả mô ̣t

hành đô ̣ng diễn ra lă ̣p đi lă ̣p la ̣i như mô ̣t thói quen Vì vâ ̣y nó không thể được sử du ̣ng trong thì hiện ta ̣i tiếp diễn

 Các tra ̣ng từ chỉ thời gian được dùng trong thi ̀ hiê ̣n ta ̣i tiếp diễn

now / currently / presently (bây giờ / ngay lúc này / hiê ̣n ta ̣i)

 Thì tiếp diễn nói chung có chức năng mô tả mô ̣t hành đô ̣ng đang xảy ra ta ̣i mô ̣t thời điểm nhất đi ̣nh

 Hiê ̣n ta ̣i tiếp diễn: We are having difficulty finding a replacement

 Quá khứ tiếp diễn: I was having a meeting when you called me yesterday

6 Mô ̣t số công thức có thể thay thế cho thì tương lai đơn

Ví du ̣: Mr Ewing (is coming / came / coming) next week to discuss the expansion of the

company

(Ông Ewing sẽ đến vào tuần tới để thảo luận về việc mở rộng công ty.)

 Chúng ta thấy next week là tra ̣ng từ được sử du ̣ng trong thì tương lai đơn, tuy nhiên trong

Trang 6

ba sự lựa cho ̣n không có đáp án nào là thì tương lai đơn Lúc này cấu trúc thì hiê ̣n ta ̣i tiếp diễn có thể đươ ̣c sử du ̣ng để thay thế

Mô ̣t số cấu trúc khác có thể thay thế cho thì tương lai đơn:

 Câu mê ̣nh lê ̣nh

Ví du ̣: Please submit the application by tomorrow (Vui lòng nộp đơn trước ngày mai.)

 Can / may / must / should + đô ̣ng từ nguyên mẫu

Ví du ̣: Entries should be received by the end of this week (Giấy đăng ký phải được nhận trước cuối tuần này.)

 Cấu trúc thì hiê ̣n ta ̣i tiếp diễn (đối với các đô ̣ng từ come, go, leave, arrive)

Ví du ̣: Ms Novelli is leaving the company next week (Cô Novelli sẽ rời công ty tuần sau.)

 Cấu trúc thì hiê ̣n ta ̣i đơn (diễn tả hành đô ̣ng chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai)

Ví du ̣: Your subscription expires at the end of this month (Đăng ký của bạn sẽ hết hạn vào cuối tháng này.)

Trang 7

CHECK - UP

1 Jensen Telecom - four call centers in

the Philippines by the third quarter of next

year

(A) will have

(B) has

(C) is having

(D) has had

2 The road outside Franklin Stadium is

undergoing repairs and - closed to all

vehicles tomorrow

(A) was

(B) are

(C) has been

(D) will be

3 Photographer Joshua Davies - his

latest work during last week’s exhibition at

the Bellevue Gallery of Visual Arts

(A) present

(B) will present

(C) was presented

(D) presented

4 Mr Hammett - the Dynamic

Targeting sales approach ten years ago while working at DAX Pharmaceuticals

(A) created (B) would create (C) creates (D) had been created

5 Ms Forsythe will not be joining us today,

but she - attends all department training sessions

(A) formerly (B) typically (C) almost (D) well

6 The head of our IT department -

installing the telephones in the third floor offices last Friday

(A) will finish (B) finishes (C) is finishing (D) finished

Trang 8

7 Toronto Web Association members -

next month at the SES Toronto Conference

to discuss online marketing trends

(A) to convene

(B) will convene

(C) convening

(D) convened

8 The new flavor of the Vitabevo drinks

range - due to appear on store shelves

yesterday, but problems with distribution

have led to delays

(A) is

(B) are

(C) was

(D) were

9 Attracted by the region's ample supply of

fresh spring water, Wakefield Beverages

Inc - to Perthshire, Scotland next

April

(A) was relocated

(B) to relocate

(C) will relocate

(D) relocated

10 Please make a poster promoting all of

the musicians who will be performing at the Rashford Theater -

(A) yet (B) soon (C) lately (D) previously

11 Natural World Magazine - receives

excellent submissions from amateur photographers

(A) recently (B) regularly (C) quickly (D) gradually

12 Mutual Savings Bank is - offering

one of the lowest available interest rates on new car loans

(A) routinely (B) commonly (C) once (D) currently

Trang 9

13 The Coriander Devil - asks its

guests to complete a questionnaire about

their overall dining experience

(A) unduly

(B) routinely

(C) vastly

(D) considerably

14 Starting next year, Visconti Pizza -

free delivery to customers within the

Franktown city limits

(A) will have offered

(B) has offered

(C) will be offering

(D) has been providing

15 Zanzibar Hotel Group is - seeking

qualified applicants to fill several positions

in its public relations team

(A) quite (B) presently (C) hardly (D) somewhat

Trang 10

ĐÁP ÁN

Trang 11

1 Jensen Telecom - four call centers in

the Philippines by the third quarter of next

year

(A) will have (B) has

(C) is having (D) has had

Jensen Telecom sẽ có bốn trung tâm chăm só c khách

hàng tại Philippines vào quý 3 năm sau

 Cho ̣n (A) do trong câu có chứa tra ̣ng từ next year  dấu hiê ̣u của thì tương lai đơn

 Loa ̣i trừ: (B) đô ̣ng từ hiê ̣n ta ̣i đơn ở ngôi thứ 3 số ít

(C) thì hiê ̣n ta ̣i tiếp diễn

(D) thì hiê ̣n ta ̣i hoàn thành

2 The road outside Franklin Stadium is

undergoing repairs and - closed to all

vehicles tomorrow

(A) was (B) are

(C) has been (D) will be

Con đường bên ngoài sân vận động Franklin đang được sửa chữa và sẽ đóng cửa không cho mọi phương tiện tham gia vào ngày mai

 Cho ̣n (D) do trong câu có chứa tra ̣ng từ tomorrow  dấu hiê ̣u của thì tương lai đơn

 Loa ̣i trừ: (A) đô ̣ng từ to be ở quá khứ

(B) động từ to be ở hiê ̣n ta ̣i đơn

(C) động từ to be ở hiê ̣n ta ̣i hoàn thành

3 Photographer Joshua Davies - his

latest work during last week’s exhibition at

the Bellevue Gallery of Visual Arts

(A) present (B) will present

(C) was presented (D) presented

Nhiếp ảnh gia Joshua Davies đã trưng bày tác phẩm mới nhất của mình trong cuộc triển lãm tuần trước tại

Bellevue Gallery of Visual Arts

 Cho ̣n (D) do khoảng trống cần điền mô ̣t đô ̣ng từ theo cấu trúc chủ đô ̣ng, ngoài ra trong câu còn chứ a tra ̣ng từ last week  dấu hiê ̣u của thì quá khứ đơn

 Loa ̣i trừ: (A) đô ̣ng từ nguyên mẫu

(B) động từ chủ đô ̣ng ở thì tương lai đơn

(C) động từ bi ̣ đô ̣ng ở thì quá khứ đơn

Trang 12

4 Mr Hammett - the Dynamic

Targeting sales approach ten years ago while

working at DAX Pharmaceuticals

(A) created (B) would create

(C) creates (D) had been created

Ông Hammett đã tạo ra phương pháp bán hàng Targeting sales cách đây mười năm khi làm việc tại DAX

Pharmaceuticals

 Cho ̣n (A) do trong câu có chứa tra ̣ng từ ten years ago  dấu hiê ̣u của thì quá khứ đơn

 Loa ̣i trừ: (B) would + đô ̣ng từ nguyên mẫu

(C) động từ ở thì hiê ̣n ta ̣i đơn (ngôi thứ 3, số ít)

(D) động từ ở thì quá khứ hoàn thành

5 Ms Forsythe will not be joining us today,

but she - attends all department training

sessions

(A) formerly (B) typically

(C) almost (D) well

Cô Forsythe sẽ không tham gia với chúng tôi hôm nay, nhưng cô thường tham dự tất cả các buổi đào tạo của bộ phận

 Cho ̣n (B) do đô ̣ng từ attends phía sau đang ở thì hiê ̣n ta ̣i đơn  dùng tra ̣ng từ typically mang

nghĩa thông thường

 Loa ̣i trừ: (A) trước đây

(C) gần như

(D) tốt

6 The head of our IT department -

installing the telephones in the third floor

offices last Friday

(A) will finish (B) finishes

(C) is finishing (D) finished

Người đứng đầu bộ phận CNTT của chúng tôi đã hoàn thành việc lắp đặt điện thoại trong văn phòng tầng ba vào thứ Sáu tuần trước

 Cho ̣n (D) do trong câu có chứa tra ̣ng từ last Friday  dấu hiê ̣u của thì quá khứ đơn

 Loa ̣i trừ: (A) tương lai đơn

(B) hiện ta ̣i đơn

(C) hiện ta ̣i tiếp diễn

Trang 13

7 Toronto Web Association members -

next month at the SES Toronto Conference

to discuss online marketing trends

(A) to convene (B) will convene

(C) convening (D) convened

Các thành viên Hiệp hội Web Toronto sẽ tập hợp vào tháng tới tại Hội nghị SES Toronto để thảo luận về các

xu hướng tiếp thị trực tuyến

 Cho ̣n (B) do trong câu có chứa tra ̣ng từ next month  dấu hiê ̣u của thì tương lai đơn

 Loa ̣i trừ: (A) to-verb

(C) V-ing

(D) V-ed

8 The new flavor of the Vitabevo drinks

range - due to appear on store shelves

yesterday, but problems with distribution

have led to delays

(A) is (B) are

(C) was (D) were

Hương vị mới của dòng đồ uống Vitabevo thì được dự kiến xuất hiện trên các kệ hàng vào ngày hôm qua, nhưng các vấn đề về phân phối đã dẫn đến sự chậm trễ

 Cho ̣n (C) do trong câu có tra ̣ng từ yesterday  dấu hiê ̣u của thì quá khứ đơn

 Loa ̣i trừ: (A) to be ở hiê ̣n ta ̣i đơn

(B) to be ở hiê ̣n ta ̣i đơn

(D) to be ở quá khứ đơn

9 Attracted by the region's ample supply of

fresh spring water, Wakefield Beverages Inc

- to Perthshire, Scotland next April

(A) was relocated (B) to relocate

(C) will relocate (D) relocated

Bị thu hút bởi nguồn cung cấp nước suối dồi dào của khu vực, Wakefield Beverage Inc sẽ chuyển đến Perthshire, Scotland vào tháng 4 tới

 Cho ̣n (C) do trong câu có tra ̣ng từ next April  dấu hiê ̣u của thì tương lai đơn

 Loa ̣i trừ: (A) quá khứ đơn (bi ̣ đô ̣ng)

(B) to-verb

(D) quá khứ đơn (chủ đô ̣ng)

Trang 14

10 Please make a poster promoting all of the

musicians who will be performing at the

Rashford Theater -

(A) yet (B) soon

(C) lately (D) previously

Vui lòng tạo một áp phích quảng cáo tất cả các nhạc sĩ sẽ biểu diễn tại Nhà hát Rashford sớm

 Cho ̣n (B) mang nghĩa là sớm

 Loa ̣i trừ: (A) chưa

(C) mớ i đây

(D) trướ c đây

11 Natural Worid Magazine - receives

excellent submissions from amateur

photographers

(A) recently (B) regularly

(C) quickly (D) gradually

Tạp chí Natural World thường xuyên nhận được những bài dự thi xuất sắc từ các nhiếp ảnh gia nghiệp dư

 Cho ̣n (B) do đô ̣ng từ phía sau đang ở thì hiê ̣n ta ̣i đơn  dùng regularly mang nghĩa là thường xuyên

 Loa ̣i trừ: (A) mới đây

(C) nhanh chó ng

(D) dần dần

12 Mutual Savings Bank is - offering

one of the lowest available interest rates on

new car loans

(A) routinely (B) commonly

(C) once (D) currently

Ngân hàng Mutual Savings hiện đang cung cấp một trong những mức lãi suất thấp nhất hiện có đối với các khoản vay mua ô tô mới

 Cho ̣n (D) do đô ̣ng từ trong câu đang ở thì hiê ̣n ta ̣i tiếp diễn  dùng tra ̣ng từ currently mang nghĩa là hiê ̣n ta ̣i

 Loa ̣i trừ: (A) thường lê ̣

(B) thông thườ ng

(C) ngay khi

Ngày đăng: 29/03/2022, 09:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w