1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử ĐH môn vật lý - Phan Thúc Trực Nghệ An

6 734 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử ĐH môn vật lý
Trường học Trường THPT Phan Thúc Trực
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi thử đại học
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 390,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy gốc thời gian t = 0 là lúc cường độ dòng điện có giá trị bằng một nửa cường độ dòng điện cực đại và điện tích của tụ điện có giá trị dương.. Sự phụ thuộc của cường độ dòng điện hiệu

Trang 1

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN

MÔN VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 209

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Khi vật đổi chiều chuyển động

thì:

A hợp lực đổi chiều tác dụng B lực đàn hồi tác dụng vào vật phải đổi chiều.

C hợp lực tác dụng vào vật có giá trị cực tiểu D hợp lực tác dụng vào vật bằng không.

Câu 2: Một dây thép dài AB = 60 cm hai đầu được gắn cố định, được kích thích cho dao động bằng

một nam châm điện nuôi bằng mạng điện thành phố tần số 50 Hz Trên dây có sóng dừng với 5 bụng sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là

Câu 3: Một mạch dao động LC lý tưởng cóL 2 H; C  8 F , cường độ dòng điện cực đại chạy qua cuộn cảm I0 = 1A Lấy gốc thời gian t = 0 là lúc cường độ dòng điện có giá trị bằng một nửa cường độ dòng điện cực đại và điện tích của tụ điện có giá trị dương Điện tích của tụ điện biến đổi theo thời gian t là

6 10 5 , 2 cos(

10

.

3 10 5 , 2 cos(

10

3 10 5 , 2 cos(

10

.

6 10 5 , 2 cos(

10

Câu 4: Mắc một mạch dao động LC lý tưởng có tần số góc dao động riêng 0 vào nguồn điện xoay chiều uU0cos t Cho  lần lượt bằng 1, 2 thì cường độ dòng điện là I1, I2 Hãy chọn

phương án đúng:

A  1   0   2   0 thì I1 < I2 B  1   0   2   0 thì I1 = I2

C  1   0   2   0 thì I1 > I2 D  1   0   2   0 thì I1 > I2

Câu 5: Một sóng ngang, bước sóng λ truyền trên một sợi dây căng ngang Hai điểm P và Q trên sợi

dây cách nhau 5λ/4 và sóng truyền theo chiều từ P đến Q Chọn trục biểu diễn li độ của các điểm có chiều dương hướng lên trên Tại một thời điểm nào đó P có li độ dương và đang chuyển động đi xuống Tại thời điểm đó Q sẽ có li độ và chiều chuyển động tương ứng là:

A âm; đi lên B dương; đi xuống C âm; đi xuống D dương; đi lên.

Câu 6: Chọn phát biểu đúng?

Một vật dao động điều hòa với tần số góc  Động năng của vật ấy

A là một hàm dạng sin theo thời gian với tần số góc 2

B biến đổi tuần hoàn với chu kỳ

C biến đổi tuần hoàn với chu kỳ

 2

D là một hàm dạng sin theo thời gian với tần số góc

Câu 7: Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều gồm 10 cặp cuộn dây, mỗi cuộn dây có

k 1 = 5 vòng Phần cảm là roto gồm p = 10 cặp cực, quay với tốc độ không đổi n = 300 vòng/phút Từ

2 1

10 11 ,

Câu 8: Hãy cho biết phát biểu nào sau đây là đúng? Dòng điện chạy qua tụ điện trong mạch dao

động LC là:

Trang 2

A Dòng điện dịch gây ra bởi điện trường biến thiên giữa hai bản cực của tụ điện.

B Dòng chuyển dời có hướng của các ion âm.

C Dòng chuyển dời có hướng của các electron.

D Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương.

Câu 9: Mắc một tụ điện C vào hai cực của máy phát điện xoay chiều một pha có tần số f thay đổi Sự

phụ thuộc của cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong mạch vào tần số f được biểu diễn bằng công thức nào dưới đây? (trong đó k  2 2  2CNBS là hệ số đặc trưng cho thông số của máy)

A I = kf B Ik/f C I k( 1 ef )

Câu 10: Hai con lắc đơn giống hệt nhau dao động điều hòa trên 2 mặt phẳng song song cạnh nhau,

phương dao động của 2 con lắc song song với trục Ox, với O là vị trí cân bằng của 2 vật Biên độ dao

động của con lắc 1 là A 1 = 3cm, của con lắc 2 là A 2 = 6cm Trong quá trình dao động khoảng cách lớn

nhất giữa 2 vật theo phương Ox là a 3 3cm Khi động năng của con lắc 1 cực đại và bằng W thì

động năng của con lắc 2 là

A

2

W

3

2W

D W

Câu 11: Một vật m1 đang dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang

với biên độ là A1 như hình vẽ Khi m1 đang ở vị trí có li độ x = A1 thì

một vật khác có khối lượng m2 = m1 chuyển động với vận tốc v0 có độ

lớn bằng một nửa độ lớn vận tốc của m1 khi đi qua vị trí cân bằng đến

va chạm đàn hồi xuyên tâm vào m1.Sau va chạm vật m1 tiếp tục dao động điều hoà với biên độ A2 Tỉ

số biên độ dao động của vật m1 ngay trước và sau va chạm là

A 1

2

2

2

2

A  5

Câu 12: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ Chu kỳ dao động của con lắc không thay đổi

khi

A thay đổi gia tốc trọng trường B tăng biên độ góc đến 300

C thay đổi chiều dài của con lắc D thay đổi khối lượng của con lắc.

Câu 13: Một mạch dao động điện từ lý tưởng LC, biết rằng thời gian ngắn nhất giữa hai lần năng

lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là 10 5s

4



bằng năng lượng từ trường thì độ lớn điện áp trên tụ bằng 2V và độ lớn cường độ dòng điện qua nó

Câu 14: Một con lắc lò xo dao động trên mặt phẳng ngang có ma sát, con lắc có m = 0,1kg;

k = 10N/m;   0 , 1 Tại vị trí cân bằng (lò xo không nén, không dãn) truyền cho vật một tốc độ ngangv0  40 5cm/sdọc trục, theo chiều nén lò xo Độ nén cực đại của lò xo là:

Câu 15: Một khu tập thể tiêu thụ một công suất điện 14289W, trong đó các dụng cụ điện của khu tập

thể này đều hoạt động bình thường ở điện áp hiệu dụng là 220V Điện trở của dây tải điện từ nơi cấp điện đến khu tập thể là r Khi khu tập thể không dùng máy biến áp hạ thế, để các dụng cụ điện của khu này hoạt động bình thường thì điện áp hiệu dụng ở nơi cấp điện là 359V, khi đó điện áp tức thời

ở hai đầu dây của khu tập thể nhanh pha / 6 so với dòng điện tức thời chạy trong mạch Khi khu tập thể dùng máy biến áp hạ thế lý tưởng có tỉ số N1/N2 = 15, hệ số công suất ở mạch sơ cấp của máy biến áp hạ thế bằng 1 Để các dụng cụ của khu này vẫn hoạt động bình thường giống như khi không dùng máy biến áp hạ thế thì điện áp hiệu dụng ở nơi cấp điện phải là

Câu 16: Một mạch điện không phân nhánh gồm điện trở R = 80  , cuộn dây có điện trở thuần

giá trị hiệu dụng U, còn tần số f thay đổi Điện áp hiệu dụng giữa 2 bản cực của tụ điện có giá trị cực đại khi tần số f có giá trị là

Trang 2/6 - Mã đề thi 209

o

Trang 3

Câu 17: Tìm phát biểu sai về điện từ trường.

A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy ở các điểm lân cận.

B Điện trường và từ trường không đổi theo thời gian cùng có các đường sức là những đường cong

khép kín

C Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường ở các điểm lân cận.

D Đường sức của điện trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ

trường biến thiên

Câu 18: Một nguồn S phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, ba điểm S, A, B nằm trên một

phương truyền sóng (A, B cùng phía so với S và AB = 100m) Điểm M là trung điểm AB và cách S

75 m có mức cường độ âm 40dB Biết vận tốc âm trong không khí là 340m/s và cho rằng môi trường không hấp thụ âm (cường độ âm chuẩn Io = 10-12W/m2) Năng lượng của sóng âm trong không gian giới hạn bởi hai mặt cầu tâm S qua A và B là

Câu 19: Một mạch dao động điện từ có L = 20mH; C  3 F và có điện trở R Để duy trì dao động điện từ tuần hoàn với điện áp hiệu dụng hai đầu tụ là 5V, người ta phải cung cấp cho mạch một năng lượng có công suất 6mW Điện trở R là

Câu 20: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, gồm vật nặng khối lượng 160g, lò xo có độ cứng

100N/m Từ trạng thái cân bằng điểm treo lò xo bị tuột, hệ rơi tự do sao cho trục lò xo thẳng đứng, vật nặng bên dưới Ngay khi vật nặng có vận tốc 42cm/s thì đầu lò xo bị giữ lại Tính vận tốc cực đại của con lắc?

Câu 21: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Nếu chỉ biết hệ số công suất của đoạn mạch, ta không thể xác định được điện áp sớm pha hay

trễ pha hơn cường độ dòng điện trên đoạn mạch đó một góc bao nhiêu

B Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ càng nhỏ.

C Cuộn cảm có thể có hệ số công suất khác không.

D Hệ số công suất của một đoạn mạch RLC nối tiếp phụ thuộc vào tần số của dòng điện xoay

chiều chạy trong đoạn mạch đó

Câu 22: Trong một hộp kín chứa 2 trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp, với 2 đầu nối ra ngoài là A

3 100 cos(

2

3

2 100 sin(

6

5

2

 9

10  3

B R = 30  ; C F

3

10 3

C R = 30  ; L H

10

3

D R = 30  ; L H

3 3

1

Câu 23: Một mạch dao động điện từ LC có L = 50mH; C  0 , 3 F Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu

tụ bằng 5V Khi năng lượng từ trường trong ống dây bằng 3 lần năng lượng điện trường trong tụ điện

thì cường độ dòng điện trong mạch điện là

Câu 24: Một vật dao động điều hòa có phương trình: x t )cm

2 6 sin(

có li độ -2,5cm lần thứ 2 theo chiều dương là

A s

9

5

B s

36

5

C s

9

2

D s

36 17

Câu 25: Mạch điện RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, cường độ dòng

điện trong mạch có biểu thức i = Iocost Các đường biểu diễn hiệu điện

thế tức thời giữa hai đầu các phần tử R, L, C như hình vẽ Các hiệu điện

thế tức thời uR, uL, uC theo thứ tự là

A (2), (1), (3) B (1), (3), (2).

(1) (2) (3) t u

O

Trang 4

C (3), (1), (2) D (3), (2), (1).

Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều uU0cos t vào 2 đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần

L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó tỉ số giữa dung kháng của tụ điện và cảm kháng của cuộn dây bằng

Câu 27: Công suất của dòng điện xoay chiều trên một đoạn mạch được tính bằng công thức nào dưới

đây?

A P  UI B P  ZI2 C P  ZI2 cos  D P  RI2 cos 

Câu 28: Một mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có L 4 H và tụ có điện dung

C Tại thời điểm t = 0 điện tích của tụ điện có giá trị cực đại Sau khoảng thời gian ngắn nhất bằng

10-6s thì điện tích của tụ điện bằng nửa giá trị cực đại của nó, lấy 2  10 Điện dung C của tụ điện

là:

A 2.10-7F. B 2,25.10-7F. C 3.10-7F. D 2,5.10-7F.

Câu 29: Chọn đáp án sai khi nói về dao động điều hòa

A Động năng và thế năng luôn biến thiên tuần hoàn và ngược pha với nhau.

B Vận tốc của vật trễ pha / 2 so với gia tốc của vật

C Khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì thế năng của vật giảm.

D Gia tốc của vật sớm pha  / 2 so với li độ

Câu 30: Một mạch dao động điện từ có chu kỳ dao động riêng là T Tụ điện phẳng, giữa hai bản là

chân không Đặt vào giữa hai bản của tụ một lớp điện môi cùng diện tích, có hằng số điện môi là 2

2

d

a  với d là khoảng cách giữa hai bản của tụ điện Khi đó mạch dao động có chu

kỳ là

A

3

2T

3

T

Câu 31: Chọn đáp án đúng khi nói về dao động điều hòa:

A Lực tác dụng lên vật DĐĐH luôn hướng về VTCB và có độ lớn cực tiểu tại các vị trí biên.

B Vận tốc và gia tốc luôn cùng chiều.

C Thế năng của vật biến thiên tuần hoàn với chu kỳ bằng 1 nửa chu kỳ dao động của vật.

D Gia tốc của vật dao động điều hòa là gia tốc biến đổi đều.

Câu 32: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 30  , cuộn dây có điện trở thuần r = 10

3 , 0

 và tụ điện có điện dung C thay đổi được, mắc nối tiếp theo đúng thứ tự

trên vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100V và tần số f = 50Hz Người ta thấy rằng khi

C = Cm thì điện áp hiệu dụng ở 2 đầu đoạn mạch chứa cuộn dây và tụ (U1) đạt cực tiểu Giá trị U1min là

Câu 33: Một con lắc đơn gồm sợi dây l không dãn, khối lượng không đáng kể, một đầu cố định, đầu

còn lại gắn với viên bi sắt khối lượng m mang điện tích q Đặt hệ trong 1 điện trường đều có cường

độ điện trường không đổi Khi E thẳng đứng hướng xuống con lắc dao động với chu kỳ T1 = 1,6s Quay điện trường theo chiều ngược lại, con lắc dao động với chu kỳ T2 = 2,4s Khi E nằm ngang,

con lắc dao động với chu kỳ gần với giá trị nào nhất?

Câu 34: Cho mạch điện xoay chiều RLC như hình vẽ (cuộn cảm

thuần) Biết UAM = 80V, UNB = 45V và độ lệch pha giữa uAN và uMB là

900 Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB có giá trị hiệu dụng là

Câu 35: Loa của một máy thu thanh có công suất cực đại là 2W Để tại 1 điểm cách máy 4m có mức

cường độ âm là 70dB thì công suất loa phải giảm

Trang 4/6 - Mã đề thi 209

Trang 5

Câu 36: Biết A và B là 2 nguồn sóng nước có cùng biên độ a, tần số f nhưng ngược pha nhau và phát

sóng có bước sóng 1,6cm M là một điểm trên mặt nước có hiệu đường đi của 2 sóng bằng 2,56cm I

là trung điểm của đoạn AB Trong khoảng MI có bao nhiêu điểm dao động với biên độ bằng a 2?

Câu 37: Một con lắc dao động điều hòa với chu kỳ T Tỉ số giữa tốc độ trung bình cực đại và cực tiểu

trong

3

T

Câu 38: Một lò xo được treo thẳng đứng có m = 200g, k = 100N/m Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống

dưới một đoạn sao cho lò xo dãn 6cm rồi thả nhẹ Tỉ số giữa thời gian bị giãn và thời gian bị nén của

lò xo trong một chu kỳ là

Câu 39: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba pha dựa trên

A Sử dụng từ trường quay.

B Hiện tượng tự cảm.

C Hiện tượng cảm ứng điện từ.

D Hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay.

Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào mạch RLC nối tiếp, tần số f thay

đổi được Khi f = f 0 = 100Hz thì công suất tiêu thụ trong mạch cực đại Khi f = f 1 = 62,5Hz thì công

suất tiêu thụ trong mạch bằng P Tăng liên tục f từ f 1 đến giá trị nào thì công suất tiêu thụ trong mạch

lại bằng P?

Câu 41: Hai con lắc lò xo có độ cứng K được ghép thành 1 hệ rồi gắn vật nhỏ m Khi ghép nối tiếp hệ

dao động điều hòa với chu kỳ T1 Khi ghép song song hệ dao động với chu kỳ T2 Chọn mối quan hệ

đúng:

2

1

T

T 

Câu 42: Mạch điện gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi Hai đầu mạch đặt

điện áp xoay chiều u = Uocost (V) Sau đó điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ đạt cực đại, giá trị đó là UCmax = 2Uo Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây khi đó là

Câu 43: Mạch RC với R = 30  Đặt vào 2 đầu đoạn mạch một điện áp do một máy phát điện xoay

chiều một pha tạo ra Khi roto quay 3000 vòng/phút thì cường độ I1 = 1A Khi roto 6000 vòng/phút thì

I2 = 2 2A Điện dung của tụ C là

A 2,5.10-5FB 5.10-4F C 6.10-5F D 7,5.10-5F

Câu 44: Một nguồn phát sóng dao động điều hòa tạo ra sóng tròn đồng tâm O truyền trên mặt nước

với bước sóng 20cm Hai điểm M và N thuộc mặt nước, nằm trên hai phương truyền sóng mà các phần tử nước dao động Biết OM = 3m ; ON = 4m và OM vuông góc ON Trên đoạn MN, số điểm

mà phần tử nước dao động cùng pha với dao động của nguồn O là:

Câu 45: Người ta dùng một mạch dao động LC lý tưởng có C  1 , 13 F để thu cộng hưởng một sóng điện từ có bước sóng   565m Biết tốc độ truyền sóng điện từ trong không khí

s

m

v 3 10 8 / Độ tự cảm L của cuộn dây có giá trị là:

A mH

1

 4

1

 3

1

 2 1

Câu 46: Một dao động điều hòa có đồ thị như hình vẽ Phương trình dao động là:

6

5 3 cos(

6

5 3

2 cos(

2

3 4

8

0

1

x (cm)

t (s)

Trang 6

C x t )cm

6

5 3

2 cos(

6

5 3 cos(

Câu 47: Khi nói về sóng cơ, điều nào sau đây không đúng?

A Tốc độ của sóng cơ phụ thuộc vào khối lượng riêng, tính đàn hồi của môi trường và tần số dao

động của nguồn sóng

B Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và không lan truyền được trong chân

không

C Sóng cơ là quá trình lan truyền các dao động cơ học theo thời gian trong môi trường vật chất.

D Trong quá trình truyền sóng, các phần tử vật chất chỉ dao động xung quanh vị trí cân bằng Câu 48: Một ống sáo một đầu kín một đầu hở, xảy ra hiện tượng sóng dừng trong ống khi đang phát

âm với đầu kín là nút, đầu hở là bụng, ngoài ra trong ống còn có thêm một nút và một bụng nữa Âm phát ra là họa âm

Câu 49: Một sóng hình sin lan truyền theo phương Ox với biên độ không đổi a = 4mm Hai điểm gần

nhau nhất trên cùng 1 phương truyền sóng mà có cùng độ lệch khỏi vị trí cân bằng là 2mm, nhưng có vận tốc ngược hướng nhau thì cách nhau 4cm Tỉ số giữa tốc độ dao động cực đại của 1 phần tử với tốc độ truyền sóng là

A

15

B

20

C

30

D

60

Câu 50: Một nguồn O trên mặt nước phát sóng với phương trình u O  2 cos 40 t (mm), truyền đi với tốc độ 0,5m/s Xét điểm A cách nguồn O đoạn 25cm, số điểm dao động cùng pha với nguồn trên đường tròn tâm A bán kính AO thuộc mặt nước (không tính nguồn O) là

- HẾT

Trang 6/6 - Mã đề thi 209

Ngày đăng: 11/02/2014, 10:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 46: Một dao động điều hòa có đồ thị như hình vẽ. Phương trình dao động là: - Đề thi thử ĐH môn vật lý - Phan Thúc Trực Nghệ An
u 46: Một dao động điều hòa có đồ thị như hình vẽ. Phương trình dao động là: (Trang 6)
Câu 49: Một sóng hình sin lan truyền theo phương Ox với biên độ không đổi a= 4mm. Hai điểm gần - Đề thi thử ĐH môn vật lý - Phan Thúc Trực Nghệ An
u 49: Một sóng hình sin lan truyền theo phương Ox với biên độ không đổi a= 4mm. Hai điểm gần (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w