1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện Thi Đại Học Vật Lý có đáp án giải chi tiết

4 476 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện thi đại học vật lý có đáp án giải chi tiết
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 537,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện Thi Đại Học Vật Lý có đáp án giải chi tiết

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO THI ĐẠI HỌC Môn thi : Vật lý – Đề 4 (hoán vị 2)

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Trong mạng điện ba pha mắc hình sao, các tải tiêu thụ giống nhau Một tải tiêu thụ có điện trở là 10

, cảm kháng là 20 Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mỗi tải là 6A Công suất dòng điện 3 pha là

Câu 2: Một cuộn dây L và điện trở, mắc vào mạng điện xoay chiều tần số 60Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây 12A Nếu mắc cuộn dây trên vào mạng điện có tần số 1000Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây

Câu 3: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Điện áp hai đầu đoạn mạch là u  100 2 sin 100  t(V) Bỏ qua điện trở của dây nối Biết cường độ dòng điện hiệu dụng bằng 3(A) và lệch pha /3 so với điện áp trên đoạn mạch Giá trị của R và C là

A R = 50 3 ; C =

 5

10 3

3

50

; C =

 5

10 3 F

C R = 50 3 ; C = 100F

50 ; C = 100F

Câu 4: Trong TN Iâng,biết D = 2m ; a = 1 mm; = 0,6m.Vân tối thứ 4 cách vân trung tâm một khoảng

Câu 5: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn thuần cảm L 5 H và tụ điện C Khi hoạt động dòng điện trong mạch có biểu thức i  2cos2 ft mA    Năng lượng của mạch dao động là

A 10 11  J

B 2.10 J 5 

C 10 J 5 

D 2.10 11  J

Câu 6: Đầu A của một sợi dây được căng ngang cho dao động theo phương vuông góc với sợi dây Biết chu

kỳ dao động là 1,6s Sau 0,3s thì dao động truyền dọc theo sợi dây được 1,2m Bước sóng của dao động này

Câu 7: Cho mạch điện RLC nối tiếp L = 1/(H), C = 10-4/2 (F) Biểu thức u = 120 2cos100t(V) Công suất tiêu thụ của mạch điện là P = 36 3W, cuộn dây thuần cảm Điện trở R của mạch là

Câu 8: Trong thí nghiệm Iâng, a = 0,3mm, D = 2m Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (d  0, 76  m) đến vân sáng bậc 1 màu tím ( t  0, 40  m) cùng một phía so với vân trung tâm là :

Câu 9: Vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Khi vật có li độ 3cm thì vận tốc của vật bằng 8cm/s và khi vật có li độ bằng 4cm thì vận tốc của vật bằng 6cm/s Phương trình dao động

A x = 5cos(2t- / 2)(cm) B x = 5cos(2t+) (cm)

C x = 10cos(2t- / 2)(cm) D x = 5cos(t+ / 2)(cm)

Câu 10: Mạch dao động LC lí tưởng có L = 1 mH Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1 mA, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 10 V Điện dung C của tụ có giá trị là

Câu 11: Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hoà là v = 120cos20t(cm/s), với t đo bằng giây Vào thời điểm t = T/6(T là chu kì dao động), vật có li độ là

Trang 2

Câu 12: Dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 chiếu vào ccatot của một tế bào quang điện Khi đặt hiệu điện thế hãm Uh1 thì triệt tiêu dòng quang điện Khi dùng ánh sáng có bước sóng 2 thì dòng quang điện bị triệt tiêu với hiệu điện thế hãm Uh2 = 0,25Uh1 Khi đó vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron là

A V0max1 = 0,5 V0max2 B V0max1 = 2,5 V0max2 C V0max1 = 2 V0max2 D V0max1 = 4 V0max2

Câu 13: Giả thuyết các electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại đều bị hút về anot, khi đó dòng quang điện

có cường độ 0,3mA Số electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại trong một giây bằng:

A 2.1017hạt B 1,875.1015 C 2.1010hạt D 2.1015hạt

Câu 14: Chất Rađon (222Rn) phân rã thành Pôlôni (218Po) với chu kì bán rã là 3,8 ngày Mỗi khối lượng 20g chất phóng xạ này sau 7,6 ngày sẽ còn lại

Câu 15: Trong thời gian 12s một người quan sát thấy có 6 ngọn sóng vận tốc truyền sóng 2m/s bước sóng

Câu 16: Số hạt nhân có trong 1 gam 23892U nguyên chất là

A 4,13.1021hạt B 2,53.1021hạt C 6,55.1021hạt D 1,83.1021hạt

Câu 17: Nhiệt lượng Q do dòng điện có biểu thức i = 2cos120t(A) toả ra khi đi qua điện trở R = 10 trong thời gian t = 0,5 phút là

Câu 18: Mạch dao động gồm cuộn dây L, R = 0, tụ có C = 1,25F Dao động điện từ trong mạch có tần số góc  = 4000(rad/s), cường độ dòng điện cực đại trong mạch I0 = 40mA Năng lượng điện từ trong mạch là

A 2.10-3J B 4.10-5J C 4.10-3J D 2.10-5J

Câu 19: Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 6 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha tần

số 50Hz vào động cơ Từ trường tại tâm của stato quay với vận tốc bằng bao nhiêu ?

A 3000vòng/min B 1000vòng/min C 1500vòng/min D 500vòng/min

Câu 20: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8cm/s và gia tốc ở vị trí biên là 2m/s2 Lấy 2 = 10 Biên độ và chu kì dao động của vật lần lượt là

Câu 21: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết R = 30,

r = 10, L = 0,5/(H), tụ có điện dung C biến đổi Đặt giữa hai đầu

đoạn mạch điện áp xoay chiều có dạng u100 2.cos100t(V)

Điều chỉnh C để điện áp UMB đạt giá trị cực tiểu khi đó dung kháng ZC bằng

Câu 22: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Biết R = 100 2 ;

C = 100/F Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều

t 100 cos

2

200

u   (V) Điều chỉnh L để uAN và uMB lệch pha nhau góc  / 2 Độ tự cảm khi đó có giá trị

Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Iâng, biết D = 1m ; a = 1 mm, khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng bên với vân trung tâm là 3,6 mm Bước sóng ánh sáng là :

A 0,44m B 0,58m C 0,60m D 0,52m

Câu 24: Trong thí nghiệm Iâng, a = 2mm, D = 2m, bước sóng ánh sáng là 0,6 m Xét hai điểm M và N ( ở hai phía đối với O) có toạ độ lần lượt là xM = 3,6 mm và xN = -5,4 mm Trong khoảng giữa M và N có:

A 14 vân tối B 13 vân tối C Một giá trị khác D 15 vân tối

L

A

M

B

Trang 3

Câu 25: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x4cos(20t/2)(cm) Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x1 = 2cm đến li độ x2 = 4cm bằng

Câu 26: Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu B tự do, bước sóng bằng 4cm thì trên dây có

A 6 bụng, 5 nút B 6 bụng, 6 nút C 5 bụng, 6 nút D 5 bụng, 5 nút

Câu 27: Chiếu bức xạ có bước sóng  0,552 m với công suất P = 1,2W vào catot của một tế bào quang điện , dòng quang điện bão hòa có cường độ Ibh = 2 mA Tính hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện

Câu 28: Chiết suất môi trường thứ nhất đối với một ánh sáng đơn sắc n1 = 1,4 và chiết suất tỉ đối môi trường thứ hai đối với môi trường thứ nhất n21 = 1,5 Vận tốc của ánh sáng đơn sắc đó trong môi trường thứ hai

A 1,43.108 m/s B 2,68.108 m/s C Tất cả đều sai D 4,29.108 m/s

Câu 29: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2m/s, chu kỳ dao động T

= 10s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là

Câu 30: Công thoát ra của kim lạo làm catốt của một tế bào quang điện là 2,5eV Khi chiếu bức xạ có bước sóng  và catốt thì các electron quang điện bật ra có động năng cực đại là 1,5eV Bước sóng của bức xạ :

Câu 31: Cho mạch điện RLC nối tiếp R = 10, L = 0,1/(H), C = 500/(F) Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch không đổi u = U 2sin(100t)(V) Để u và i cùng pha, người ta ghép thêm với C một tụ điện có điện dung C0, giá trị C0 và cách ghép C với C0 là

A nối tiếp, C0 = C/2 B C song song, C0 = C/2 C song song, C0 = C D nối tiếp, C0 =C

Câu 32: Chiếu bức xạ có bước sóng 0,5  m vào kim loại có công thoát 1,8 eV Các electron quang điện bật

ra từ catot và chuyển động đến anot Cho UAK = 15V Vận tốc lớn nhất của electron quang điện đến anot là :

A 2,35.105 B 4,9.106 m/s C 2,35.106 m/s D 4,9.105 m/s

Câu 33: Trên một dây dài có sóng truyền với vận tốc 10m/s Phương trình dao động tại nguồn S là

S

u  5cos100πt (cm) Phương trình dao động tại M cách đoạn S đoạn 4cm là :

A uM  5cos100πt (cm) B uM  5sin100πt (cm)

C uM  5cos 100πt 40π    (cm) D uM 5cos 100πt 0, 4π    (cm)

Câu 34: Mạch dao động LC lí tưởng có L = 1mH và C = 9nF Tần số dao động điện từ riêng của mạch là

A 106/6 (Hz) B 1012/9(Hz) C 3.106/2(Hz) D 106/6(Hz)

Câu 35: Một mạch điện không phân nhánh gồm 3 phần tử: R = 80, C = 10-4/2(F) và cuộn dây không thuần cảm có L = 1/(H), điện trở r = 20 Dòng điện xoay chiều trong mạch có biểu thức i = 2cos(100t

-/6)(A) Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là

A u = 200cos(100t -/4)(V) B u = 200 2cos(100t -/4)(V)

C u = 200 2cos(100t -5/12)(V) D u = 200cos(100t -5/12)(V)

Câu 36: Khối lượng của hạt nhân 104Be là 10,0113u, khối lượng của nơtron là mn = 1,0086u, khối lượng của prôtôn là mp = 1,0072u và 1u = 931,5MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 104Be

Câu 37: Một con lắc lò xo, khối lượng của vật bằng 2 kg dao động theo phương trình xAcos(ωt+φ) Cơ năng dao động E = 0,125 (J) Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc V0 = 0,25 m/s và gia tốc

2

6, 25 3( / )

a  m s Độ cứng của lò xo là

Trang 4

Câu 38: Một vật dao động điều hoà đi được quãng đường 16cm trong một chu kì Biên độ dao động của vật

Câu 39: Một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây và một tụ điện Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch, hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện đều bằng nhau Hệ số công suất cos của mạch bằng

Câu 40: Sau 1 năm, lượng ban đầu của một mẫu đồng vị phóng xạ giảm đi 3 lần Sau 2 năm, khối lượng của mẫu đồng vị phóng xạ giảm đi bao nhiêu lần ?

Câu 41: Một vật dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng theo phương trình x = 4cos(t+/2) (cm) ; t tính bằng giây Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian /40 (s) thì động năng lại bằng nửa cơ năng Tại những thời điểm nào thì vật có vận tốc bằng không ?

A t = ( )

10

k

40

k

t    

Câu 42: Khi treo vật m và lò xo k1 thì vật dao động với chu kì T1 = 3s, khi treo vật đó vào lò xo k2 thì vật dao động với chu kì T2 = 4s Khi treo vật m vào hệ lò xo k1 ghép nối tiếp với lò xo k2 thì dao động với chu kì là

Câu 43: Gọi U0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện, I0 là cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm Biểu thức liên hệ giữa U0 và I0 của mạch dao động LC là

A I0 = U0 B I0 = U0 C U0 = I0 D U0 = I0

Câu 44: Gọi  là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần Sau thời gian 2

số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu?

Câu 45: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã 3,8 ngày Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?

Câu 46: Trong chân không , bức xạ đơn sắc vàng có bước sóng là 0,589 m cho e = 1,6.10-19C Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ này là

Câu 47: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2 t- (cm) Kể từ lúc t = 0, quãng đường vật đi được sau 12,375s bằng

Câu 48: Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kì bán rã T Sau khoảng thời gian t = 0,5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

Câu 49: Cho: mC = 12,00000 u; mp = 1,00728 u; mn = 1,00867 u; 1u = 1,66058.10-27 kg; 1eV = 1,6.10-19 J ; c

= 3.108 m/s Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân C 12

6 thành các nuclôn riêng biệt bằng

Câu 50: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2,5m ; a = 1 mm ; = 0,6 m Bề rộng trường giao thoa đo được là 12,5 mm Số vân quan sát được trên màn là :

) ( 20

k

t    

) ( 20

k

t   

L

C

LC

L

C

LC

 /2)

0

Ngày đăng: 11/02/2014, 02:11