Cho khối trụ có thể tích bằng 24.. Một khối nón có đáy trùng với một đáy của khối trụ, đỉnh của khối nón là tâm của đáy còn lại của khối trụ.. Tính thể tích khối nón.. Quay hình H xu
Trang 1Nguyễn Văn Xá – GV.THPT Yên Phong số 2 – Bắc Ninh (ĐT: 0949969143)
C©u 1 Với giá trị nào của thì đồ hàm số m 1 cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt ?
1
x y x
của đề bài
C©u 2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 4 1 2 tại điểm có tung độ bằng
1
4
y x y x
y x y x
C©u 3 Thể tích của V 1 kg nước ở nhiệt độ t C t0 ( nằm giữa và ) được cho bởi công thức0 30
999,87 0, 06426 0, 0085043 0, 0000679 ( )
Ở nhiệt độ nào nước có khối lượng riêng lớn nhất?
A. 4, 0061 C0 B. 3, 9665 C0 C. 3, 7473 C0 D. Đáp số khác
C©u 4
Cho là a nghiệm của phương trình 5x 6 Hãy biểu diễn Alog 18 log 105 5 theo a
A. Đáp số khác B. A a 1 C. A2a1 D. A2a1.
C©u 5 Cho khối trụ có thể tích bằng 24 Một khối nón có đáy trùng với một đáy của khối trụ, đỉnh của khối
nón là tâm của đáy còn lại của khối trụ Tính thể tích khối nón
A. 1
C©u 6 Vectơ n(2; 1;3) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng nào sau đây trong không gian Oxyz ?
A. ( ) : 2P x z 3y100 B. ( ) : 4Q x2y6z 1 0
C. ( ) : 2 x y 3 0. D. ( ) : 2 y z 3 0
C©u 7 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh bằng Hình trụ có hai đường tròn đáy là đường a
tròn ngoại tiếp các hình vuông ABCD, A B C D' ' ' ' có diện tích xung quanh bằng
2 2 2
a
C©u 8 Cho các số thực a b c, , và số thực dương Trong không gian R Oxyz, cho mặt cầu
Trang 2điều nào sau đây đúng nhất ?
2
R
a b c B. 2a22b22c23R2
2
C©u 9 Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu tâm I3; 2;1 và tiếp xúc với mặt phẳng
: 2x4y3z 4 0
29
29
x y z
29
9
x y z
C©u 10 Một viên đạn được bắn lên trời từ vị trí cách mặt đất 100m theo phương thẳng đứng với vận tốc ban
đầu là v0 245m s/ Bỏ qua sức cản của không khí, lấy 2 Khi viên đạn lên đến vị trí
9,8 /
g m s
cao nhất thì nó bắt đầu rơi Sau bao nhiêu giây (kể từ lúc bắn), viên đạn rơi xuống đến mặt đất ?
C©u 11
Hàm số nào sau đây có đạo hàm trên là y'e2x1 ?
2
x
2
x
y e D. yln(1 2 ). x
C©u 12 Đồ thị hàm số 5 có các đường tiệm cận
1
x y
x
A. Tiệm cận đứng x1, tiệm cận ngang y1
B. Tiệm cận ngang x1, tiệm cận đứng y 1
C. Tiệm cận đứng x1, tiệm cận ngang y 1
D. Tiệm cận đứng x 1, tiệm cận ngang y 1
C©u 13 Hình vẽ sau đây là đồ thị của một trong bốn hàm
số cho ở các đáp án A, B, C, D Hỏi hàm số đó là
hàm số nào ?
A. yx42x23.
B. yx42x23
C. yx42x23.
Trang 3D. y x42x23.
C©u 14
Tính tích phân
3 0
tan
2
5
I
C©u 15
Tính tích phân
2 0
x
I xe dx
3
e
I
C. I e21. D. Đáp số khác
C©u 16
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị 2 4
2
x
x
A. S 3 ln 4 B. S 0, 28 C. 5 2 ln 2
3
3
S
C©u 17 Tập hợp D ;1là tập xác định của hàm số nào sau đây ?
1
y x C. ylog51x D. 1
1
y
x
C©u 18 Kí hiệu H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị yx2ax với trục hoành (a0) Quay hình H
xung quanh trục hoành ta thu được khối tròn xoay có thể tích 16 Tìm
15
V
a
C©u 19 Giá trị x2 không phải là nghiệm của phương trình nào sau đây ?
A. log (2 x2 3) log (3 x 1) 1 B. 4 x log34x1
C. log2xlog 2x 2 D. log(x 9) logx1
C©u 20
Cho hằng số a0,a1 Xét hai hàm số y f x( )a x, yg x( )loga x có đồ thị lần lượt là
Trong các mệnh đề sau có bao nhiêu mệnh đề đúng ?
(C ), (C )
(1) Tập xác định của f x( ) g x( ) lần lượt là và (0;)
(2) Các hàm f x( ) và g x( ) liên tục, có đạo hàm trên tập xác định
(3) Tập giá trị của các hàm số f x( ), g x( ) lần lượt là (0;) và
Trang 4(4) (C1), (C2) đều nhận trục Ox làm tiệm cận ngang.
(5) (C1), (C2) đều nhận trục Oy làm tiệm cận đứng
(6) Đồ thị (C1), (C2) đối xứng với nhau qua đường thẳng yx
C©u 21 Cho hai số phức z1 2 i z, 2 a (2a1)i với là số thực Tìm để a a z1z2 là số thuần ảo
C©u 22
Hàm số yx3x2 x 1999 đồng biến trên
3
3
C©u 23
Cho hàm số f x( ) xác định và liên tục trên đoạn 2;10 , và
f x dx f x dx
Tính
10
0
( ) 7
f x dx
0
( )
f x dx
A.
1
0
( ) 5
f x dx
B.
1
0
( ) 6
f x dx
C.
1
0
( ) 1
f x dx
D. Cả A, B và C đều sai
C©u 24 Thiết diện của khối nón cắt bởi mặt phẳng đi qua trục của nó là một tam giác vuông có cạnh huyền
bằng 2 a Tính thể tích của khối nón đó
A. 1 3
C©u 25 Cho z z1, 2 là hai nghiệm của phương trình z2 z 1 0 Tính A z1 z2
C©u 26 Phương trình x3 3xm có nghiệm trên đoạn 2; 2 khi
Trang 5A. 1 m 2 B. m 2 C. 1 m 1. D. 2 m 0.
C©u 27
Tìm số nguyên thỏa mãn x 2 log22x9 log2x 4 0
A. x4,x16 B. x2,x4 C. x2,x16 D. x16
C©u 28 Cho khối chóp tứ giác S ABCD có thể tích bằng 20 và đáy ABCD là hình bình hành Thể tích của
khối chóp S ABD bằng
C©u 29 Tập hợp những điểm là biểu diễn hình học của số phức thỏa mãn M z z 4 z i là
A.
Đường thẳng có
phương trình
8x2y150 B.
Đường thẳng có phương trình
8x2y150 C.
Đường thẳng có phương trình
8x2y150 D.
Đường tròn có phương trình
(x4) (y1) 1
C©u 30
Khối tứ diện đều có thể tích bằng 2 thì độ dài mỗi cạnh bằng bao nhiêu ?
12
được
C©u 31 Tìm số phức là căn bậc hai của số phức z w 5 12 i
A. z 2 3i hoặc z 2 3 i
B. z 2 3i hoặc z 2 3 i
C. z 2 3i hoặc z 2 3 i
D. z 2 3i hoặc z 2 3 i
C©u 32 Tập nghiệm của bất phương trình log (5 x 2) 1 là
A. S 2;3 B. S 0;3 C. S ; 7 D. S 2; 7
C©u 33 Hình chóp tam giác S ABC có SAa SB, b SC, c và đôi một vuông góc Tính bán kính mặt cầu
ngoại tiếp hình chóp đó
3 a b c B. 1 2 2 2
2 a b c C. a2b2c2 D. 2 a2b2c2
C©u 34
Rút gọn biểu thức 445 4 5
x y y x
Trang 6C©u 35 Đường thẳng đi qua điểm uốn I x y( ;0 0) của đồ thị (C) :yax3bx2 cxd a( 0) Giả sử
cắt ( )C tại ba điểm phân biệt I x y( ;0 0), ( ;A x y1 1), ( ;B x y2 2) Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Điểm là trung điểm của đoạn thẳng I AB
B. Ba số x x x1, 0, 2 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân
C. Ba số y y y2, 0, 1 theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng
D. Nếu cùng phương với Ox thì ( )C có hai điểm cực trị
C©u 36
Tìm m để hàm số y2x44mx22016 đạt cực tiểu tại điểm x1
A. m 1 B. Không có giá trị nào của thoả mãn yêu cầu của đề bài.m
C©u 37 Cho tứ diện SABC có là trung I điểm của SA và M là trung điểm của IA Tính tỉ số thể tích của
khối tứ diện SABC và khối tứ diện MABC
4
C©u 38
Cho hàm số 2 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai ?
1 2
x y
x
(1) Tập xác định của hàm số là \ 1
2
D
(2) Hàm số không có cực trị
(3) Hàm số đồng biến trên ; 1 1;
(4) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 1 và tiệm cận ngang
2
2
y
(5) Đồ thị hàm số nhận điểm 1 1; làm tâm đối xứng
2 2
I
(6) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm (0; 2) và cắt trục hoành tại điểm (2; 0)
A. (2) và (4) B. (5) và (6) C. (3) và (4) D. (1) và (3)
C©u 39
Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số 1 2 trên sao cho
2 4
x y
x
\ 2 F(0)0
A. ( ) 3ln 2 4 3ln 2
2
2
F x x x
Trang 7C. ( ) 3ln 2 4
2
F x x x C D. F x( ) x 3ln 2x 4 3ln 2.
C©u 40 Lập một phương trình bậc hai hệ số thực và có các nghiệm là z1 3 i z, 2 3 i
A. 2
6 3 0
6 4 0
6 10 0
6 10 0
z z
C©u 41 Tìm phần thực và phần ảo của số phức 2016 2017
z i i
A. Phần thực bằng 21009, phần ảo bằng 21008 B. Phần thực bằng 21008, phần ảo bằng 21008
C. Phần thực bằng 21009, phần ảo bằng 21009 D. Phần thực bằng 21009, phần ảo bằng 21008
C©u 42
Cho hàm số 1 4 2 3 Khi đó
y x x
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 0,
đồng biến trên khoảng 0;
B. Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng
C. Hàm số có ba điểm cực trị D. Cả A, B và C đều đúng
C©u 43 Bất phương trình nào sau đây nghiệm đúng với mọi x ?
sin
1
3
3
x
2 1
2x 2
C©u 44 Khối lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D ' ' ' ' có thể tích bằng 12 và diện tích toàn phần bằng 32 Biết
độ dài cạnh đáy của khối lăng trụ này là số nguyên Tính độ dài đoạn AC'
C©u 45 Trong không gian Oxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(1; 2;3), (0;1;1).B
x y z
B.
x yy z
C.
x y z
x y z
C©u 46
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt cầu (S1) : (x3)2(y1)2 (z 1)225,
Biết rằng cắt nhau theo giao tuyến là đường tròn bán kính
2
(S ) :x y z 2z 3 0 ( ), (S1 S2)
Tính
56
4
2
r
C©u 47 Lời giải phương trình 2 x (x1) 363 x8 (1) sai từ bước nào ?
Trang 8Bước 1: Vì x 1 không là nghiệm của (1) nên 2 3
1
x
x x
Bước 2: Hàm số f x( )336x8 liên tục trên có , nên
2 3
9 (36 8)
x
đồng biến trên suy ra hàm số , f x( ) cũng đồng biến trên \ 1 Hàm số ( ) 2 liên tục
1
x
g x
x
trên \ 1 , có nên hàm số nghịch biến trên Do đó phương
2
3
( 1)
x
trình (1) có không quá một nghiệm trên \ 1
Bước 3: Kiểm tra thấy x0 là nghiệm của (1) Từ đó suy ra (1) có nghiệm duy nhất x0
toàn đúng
C©u 48 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x my z 4 0 và đường thẳng
Tìm để đường thẳng song song với mặt phẳng
1 (2 1)
z m mt
C©u 49
Trong không gian Oxyz, cho điểm 3 3; ; 1 , đường thẳng mặt cầu
2 2 2
,
x y z
Viết phương trình mặt phẳng song song với tiếp xúc
( ) :S x y z 2x4y6z 5 ( )P d,
với ( )S và khoảng cách từ tới M ( )P bằng 3
2
A. 2x2y z 4 0 B. x2y2z 8 0 C.
2x2y z 4 0 hoặc
x y z
D. Cả A, B, C đều sai
C©u 50 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 4), ( 1; 4; 2)B và đường thẳng có phương trình d
Tìm tọa độ điểm thuộc sao cho đạt giá trị nhỏ nhất
x y z
A. 7 13 4; 7 44 2 7;
7 13 44 2 7 4 7
B. 7 13 44 2 7 4; ; 7 .
7 13 44 2 7 7 4
================= HẾT =================
Trang 9(Đề thi gồm 08 trang, 50 câu hỏi trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Thí sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 10phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
M đề : 105
01 { | ) ~ 28 ) | } ~
02 { | ) ~ 29 ) | } ~
03 { | ) ~ 30 ) | } ~
04 { | } ) 31 { ) } ~
05 { ) } ~ 32 { | } )
06 { | } ) 33 { ) } ~
07 ) | } ~ 34 { | } )
08 { ) } ~ 35 { ) } ~
09 { | } ) 36 { | ) ~
10 ) | } ~ 37 ) | } ~
11 { | } ) 38 { | ) ~
12 { | ) ~ 39 { | ) ~
13 { ) } ~ 40 ) | } ~
14 { | ) ~ 41 { ) } ~
15 ) | } ~ 42 { ) } ~
16 { | } ) 43 { | } )
17 { | } ) 44 ) | } ~
18 ) | } ~ 45 { | } )
19 { | } ) 46 { ) } ~
20 { | } ) 47 { | ) ~
21 { ) } ~ 48 { | ) ~
22 { ) } ~ 49 { | ) ~
23 { | } ) 50 { | ) ~
24 ) | } ~
25 { | } )
26 { ) } ~
27 { | } )