Vận động 06 tiết - Nhận biết các đặc điểm cấu tạo của xương dài phù hợp với chức năng - Chỉ ra được những đặc điểm tiến hóa của hệ cơ người 3.. 1 đ Tim hoạt động cả đời khụng mệt mỏi vỡ
Trang 1(Kiểm tra 45 phút Sinh học 8 học kì I)
I MA TRẬN
Tên Chủ
đề Nhận biết Thông hiểu cấp độ thấp Vận dụng cấp độ cao Vận dụng
1 Khái
quát về
cơ thể
người
06 tiết
- Nêu được khái niệm mô - khác nhau Giải thích được sự giữa mô
biểu bì và mô cơ phù hợp với chức năng
25% = 2.5
2 Vận
động
06 tiết
- Nhận biết các đặc điểm cấu tạo của xương dài phù hợp với chức năng
- Chỉ ra được những đặc điểm tiến hóa của hệ cơ người
3 Tuần
hoàn
06 tiết
- Nhận biết được thành phần của máu, của môi trường trong
cơ thể
- Chỉ ra được hoạt động của tế bào limpho B
- Giải thích được nguyên nhân tim làm việc suốt đời mà không mệt mỏi
- Thiết lập sơ
đồ truyền máu
45% =
8 Câu
10đ
=100%
3 Câu
3 đ = 30 % 3 Câu 3.5 đ = 3 5 % 1 Câu 1.5 đ =15 % 1 câu 2 đ = 20%
II Đề kiểm tra Câu 1 (1.5đ): Lựa chọn các chức năng tương ứng với các phần của xương bằng
cách ghép chữ (a, b, c…) với số (1, 2, 3,…) vào ô kết quả ở bảng sao cho phù hợp.
1 Sinh hồng cầu, chứa mỡ ở người già
2 Giảm ma sát trong khớp
3 Xương lớn lên về bề ngang
4 Phân tán lực, tạo ô chứa tủy
5 Chịu lực
6 Xương dài ra
a Sụn đầu xương
b Sụn tăng trưởng
c Mô xương xốp
d Mô xương cứng
e Tủy xương
f Màng xương
Trang 2Cõu 2 (1.5 đ):
Khoanh trũn vào chữ cỏi đầu cõu trả lời đỳng nhất trong cỏc cõu sau.
1 Mụi tr ường trong gồm :
a Mỏu, huyết tương b Bạch huyết, mỏu
c Mỏu, nước mụ, bạch huyết d Cỏc tế bào mỏu, chất dinh dưỡng
2 Mỏu gồm cỏc thành phần cấu tạo.
a Tế bào mỏu : Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu b Nguyờn sinh chất, huyết tương
c Prụtờin, lipớt, muối khoỏng d Huyết tương, cỏc tế bào mỏu
3 Hoạt động nào là hoạt động của limphụ B ?
a Tiết khỏng thể vụ hiệu hoỏ khỏng nguyờn b Thực bào để bảo vệ cơ thể
c Tự tiết chất bảo vệ cơ thể d Phỏ hủy tế bào bị nhiễm bệnh
Cõu 3 (2.5 đ) Mụ là gỡ? Giải thớch cỏc đặc điểm khỏc nhau giữa mụ biểu bỡ và mụ cơ về
hỡnh dạng và chức năng?
Cõu 4 (1.5đ) Chỉ ra những đặc điểm tiến húa của hệ cơ người?
Cõu 5 (3 đ)
a Giải thớch vỡ sao tim hoạt động cả đời khụng mệt mỏi ?
b Lập sơ đồ quan hệ cho và nhận máu của những người có nhóm máu O, A, B, AB
III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Cõu 1 (1.5đ): mỗi kết quả đỳng được 0.25 đ
1 Sinh hồng cầu, chứa mỡ ở người già
2 Giảm ma sỏt trong khớp
3 Xương lớn lờn về bề ngang
4 Phõn tỏn lực, tạo ụ chứa tủy
5 Chịu lực
6 Xương dài ra
1- e 2- a 3- f 4- c 5- d 6- b
a Sụn đầu xương
b Sụn tăng trưởng
c Mụ xương xốp
d Mụ xương cứng
e Tủy xương
f Màng xương
Cõu 2 (1.5 đ): Mỗi ý đỳng được 0.5 đ
1 Mụi tr ường trong gồm :
c Mỏu, nước mụ, bạch huyết
2 Mỏu gồm cỏc thành phần cấu tạo.
d Huyết tương, cỏc tế bào mỏu
3 Hoạt động nào là hoạt động của limphụ B ?
a Tiết khỏng thể vụ hiệu hoỏ khỏng nguyờn
Cõu 3 (2.5 đ ).
+ Mụ là tập hợp cỏc tế bào chuyờn húa, cú cấu trỳc giống nhau cựng thực hiện một chức
+ Mụ biểu bỡ:
- Gồm cỏc tế bào xếp sớt nhau thành lớp dày phủ mặt ngoài cơ thể, lút trong cỏc cơ quan
- Chức năng bảo vệ, hấp thụ và tiết 0.5 đ
+ Mụ cơ:
- Tế bào hỡnh trụ, hỡnh thoi dài trong tế bào cú nhiều tơ cơ 0.5 đ
Trang 3- Chức năng co và dón 0.5 đ
Cõu 4 (1.5 đ) Sự tiến hoỏ của hệ cơ người
- Cơ nột mặt biểu hiện tỡnh cảm của con người
- Cơ vận động lưỡi phỏt triển
- Cơ tay: phõn hoỏ thành nhiều nhúm cơ nhỏ phụ trỏch cỏc phần khỏc nhau Tay cử động linh hoạt, đặc điệt là ngún cỏi Cơ chõn lớn, khoẻ, cú thể gập, duỗi
Cõu 5 (3 đ)
a.( 1 đ) Tim hoạt động cả đời khụng mệt mỏi vỡ trong mỗi chu kỡ co dón của tim 0.8 s
cỏc ngăn tim cú sự phối hợp hoạt động một cỏch nhịp nhàng và cú thời gian nghỉ ngơi cụ thể là tim nghỉ ngơi 0.4 s nờn tim cú thể hoạt động suốt đời mà khụng mệt mỏi
b (2 đ) Sơ đồ truyền máu
KIỂM TRA 45 PHÚT sinh 8 (đề 2) III MA TRẬN ĐỀ :
Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Chương I
Khỏi quỏt
cơ thể
người
(5 tiết )
Chọn lựa Khỏi niệm tế bào ; nơ ron ; tớnh thống nhất của cơ thể
Trỡnh bày được khỏi niệm,thành phần cung phản xạ
Phõn biệt cung phản xạ và vũng phản xạ
37,5% =
3,75 điểm 0,75điểm 20%= 53,3%= 2 điểm 26,7%= 1 điểm
Chương II
Vận Động
(6 Tiết )
Chọn lựa Nguyờn nhõn mỏi cơ; khớp động
Giải thớch đặc điểm của xương
25% =
O
O
A A
B B
AB AB
Trang 4Chương III
Tuần Hoàn
(7 Tiết )
Chọn lựa Bạch cầu thực bào
Điền khuyết
Về khái niệm của môi trường trong
Trình bày đặc điểm
hệ tuần hoàn máu
Giải thích vì sao tim hoạt động cả đời không mệt mỏi
3,75%=3,75
điểm 6,66%= 0,25
điểm
26,67%=
1 điểm
40%= 1,5 điểm
26,67%=
1 điểm
Tổng số
câu:12
10 điểm
(100%)
6 câu
2 điểm 20%
1 câu
1 điểm 10%
2 câu 3,5 điểm 35%
2 câu 2,5điểm 25%
1 câu 1điểm 10%
IV / ĐỀ KIỂM TRA
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1(2đ) Hãy khoanh tròn vào một phương án đúng , hoặc đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau :
1 Nơron thần kinh nào dẫn truyền về tuỷ sống các xung động khi da bị bỏng
a Nơron hướng tâm
b Nơron li tâm
c Nơron trung gian
d Cả 3 nơron trên
2 Tế bào là
a Đơn vị cấu tạo của cơ thể b Đơn vị chức năng của cơ thể
c Đơn vị khối lượng của cơ thể d Cả a và b
3 Khi cơ làm việc nhiều, nguyên nhân gây mỏi cơ chủ yếu là :
a Các tế bào cơ sẽ hấp thụ nhiều glucôzơ
b Các tế bào cơ sẽ hấp thụ nhiều O2
c Các tế bào cơ thải ra nhiều CO2
d Thiếu O2 cùng với sự tích tụ axit lăctic gây đầu độc cơ
4 Tính thống nhất trong cơ thể được thực hiện nhờ
a Cơ chế thần kinh b Cơ chế thể dịch
Trang 5c Các tuyến nội tiết d Cả a và b
5 Loại khớp nào sau đây thuộc khớp động
a Khớp khuỷu tay b Khớp xương hộp sọ
c Khớp giữa các đốt sống d Cả a và b
6 Loại bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể theo cơ chế thực bào là :
a bạch cầu trung tính và bạch cầu ưa axit
b.bạch cầu trung tính và bạch cầu mônô
c.bạch cầu limpô và bạch cầu ưa kiềm
d bạch cầu ưa axit và bạch cầu ưa kiềm
Câu 2 (1đ) Hãy chọn các cụm từ thích hợp (tế bào , trao đổi , máu, nước mô, bạch
huyết , môi trường ngoài )thay cho các số 1,2,3 để hoàn chỉnh các câu sau :
Môi trường trong bao gồm (1)……… nhờ môi trường này mà (2)………….và (3)………được liên hệ thường xuyên với nhau trong quá trình (4)……… các chất dinh dưỡng , O2, CO2 và các chất thải
B CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 3(2đ).Thế nào là cung phản xạ, các thành phần của cung phản xạ ?
Câu 4 (1đ) Cung phản xạ khác với vòng phản xạ ở đặc điểm nào ?
Câu 5(1đ) Giải thích vì sao tim hoạt động cả đời không mệt mỏi ?
Câu 6 (1,5đ) Trình bày sự lớn lên và dài ra của xương ?
Câu 7 (1,5đ) : Trình bày thành phần cấu tạo và chức năng của hệ tuần hoàn máu
V ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: 2 điểm
1- a 2- d 3-d (0,5đ) 4- d 5 – a (0,5đ) 6 – b
(Mỗi ý đúng 0,25 điểm.)
Câu 2 (1đ) (Mỗi ý điền đúng được 0,25 đ)
Thứ tự điền :
1- máu, nước mô, bạch huyết
2- tế bào ; 3- môi trường ngoài (2 vị trí này có thể hoán đổi cho nhau )
4- trao đổi
B PHẦN TỰ LUẬN
Câu 3 (2đ) + Cung phản xạ là con đường dẫn truyền xung thần kinh từ cơ quan thụ cảm đến TWTK và ra cơ quan trả lời kích thích (1đ)
Cung phản xạ có các thành phần sau (1đ) :
nơ ron li tâm, nơ ron hướng tâm, nơ ron trung gian ,cơ quan trả lời , cơ quan thụ cảm .TWTK
Trang 6Câu 4 (1đ) Cung phản xạ khác với vòng phản xạ ở đặc điểm :
Vòng phản xạ khác cung phản xạ ở chỗ xuất hiện mối liên hệ ngược (theo dây hưỡng tâm khác ) từ cơ quan thụ cảm về trung ương thần kinh để điều chỉnh phản xạ cho thích hợp , chính xác đường liên hệ này cùng với cung phản xạ taọ nên 1 vòng khép kín Câu 5 (1đ): Tim hoạt động cả đời không mệt mỏi vì :
Mỗi chu kì co dãn tim chiếm 0,8s trong đó tâm nhĩ co 0,1s ghỉ 0,7s Tâm thất co 0,3s nghỉ 0,5s ; đủ cho tim phục hồi hoàn toàn (1 đ)
Câu 6 (1,5đ)
- Xương to ra về bề ngang là nhờ các tế bào màng xương phân chia
- Xương dài ra do các tế bào ở sụn tăng trưởng phân chia và hoá xương
- ở tuổi trưởng thành, sụn tăng trưởng không còn khả năng hoá xương nên xương không còn dài thêm, người không cao thêm được nữa
Câu 7(1,5 điểm )
1 Cấu tạo
- Hệ tuần hoàn máu gồm : tim và các hệ mạch tạo thành vòng tuần hoàn
+ Tim 4 ngăn (2 tâm nhĩ, 2 tâm thất),
+ Hệ mạch :Động mạch ; Tĩnh mạch ; Mao mạch
- Tim và các hệ mạch tạo thành vòng tuần hoàn
+ Vòng tuần hoàn nhỏ
+ Vòng tuần hoàn lớn
- Vai trò của hệ tuần hoàn máu : lưu chuyển máu trong toàn cơ thể
(Kiểm tra 45 phút Sinh học 9 học kì I)
III Ma trận
Tên Chủ
đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Vận dụng cấp độ cao
1 Các
thí
nghiệm
của
Menđen
07 tiết
- Nêu được thí
nghiệm lai 2 cặp
tính trạng của
Menđen
- Phát biểu được
nội dung quy luật
phân li độc lập
- xác định được kiểu gen của cơ thể đem lai phân tích
-Vận dụng lí thuyết giải bài tập
Trang 730% = 3
2 Nhiễm
sắc thể
07 tiết
- Nhận biết được
diễn biến của
NST tại kì trung
gian của nguyên
phân
- Nêu được bản
chất của quá
trình thụ tinh
- Chỉ ra được những diễn biến
cơ bản của NST trong giảm phân
-Chứng minh được hiện tượng di truyền liên kết không bác bỏ mà
bổ sung cho quy luật phân li độc lập của men đen
40% = 4
3 ADN
và gen
06 tiết
- Nhận biết được
chức năng của
ADN
- Nhận biết được
chức năng của
mARN
- Mô tả được cấu trúc không gian của ADN
- Giải thích ý nghĩa của NTBS
30% =
3đ 33% = 1 điểm 67% = 2 điểm
11 câu
10 đ
=100%
6 câu
4 đ = 40 % 2 câu 2.5 đ = 25 % 3 câu 2.5 đ = 25 % 1 câu 1 đ = 10%
IV Câu hỏi đề kiểm tra
Câu 1 (3.0 đ):
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất trong các câu sau :
1 Ở chó lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài.
P : Lông ngắn thuần chủng X Lông dài Được kết quả F 1 là :
a Toàn lông ngắn b Toàn lông dài
c 1 Lông ngắn : 1 lông dài d 3 lông ngắn : 1 lông dài
2 ADN có những chức năng nào ?
a ADN có chức năng lưu giữ thông tin di truyền
b ADN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền
c ADN có chức năng tái sinh để tạo ra các tế bào con có bộ nhiểm sắc thể ổn định
d Cả a và b
3 Ở cà chua, tính trạng quả đỏ (A) trội so với quả vàng (a) khi lai phân tích thu được toàn quả đỏ Cơ thể mang kiểu hình trội sẽ có kiểu gen là:
a Aa (quả đỏ) b AA (quả đỏ)
c aa (quả vàng) d Cả AA và Aa
4 Trong quá trình nguyên phân NST nhân đôi tại:
a Kỳ trung gian b Kỳ đầu
Trang 8c Kỳ giữa d Kỳ sau e Kỳ cuối
5 Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là:
a Sự kết hợp theo nguyên tắc: một giao tử đực và một giao tử cái
b Sự kết hợp nhân của hai giao tử đơn bội
c Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử cái
d Sự tạo thành hợp tử
6 Loại ARN nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền?
Câu 2 ( 2 đ) : Mô tả cấu trúc không gian của ADN? Hệ quả của nguyên tắc bổ sung
được thể hiện như thế nào?
Câu 3(3 đ):
a Nêu thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Menden?
b Phát biểu nội dung quy luật phân li độc lập?
c Hiện tượng di truyền liên kết đã bổ sung cho quy luật phân li độc lập của men đen như thế nào?
Câu 4(2 đ): Em hãy chỉ ra những diễn biến cơ bản của NST trong giảm phân I?
V Đáp án và biểu điểm
Câu 1 (3.0 đ): Mỗi đáp án đúng được 0.5 đ
5 c Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử cái 6 b m ARN
Câu 2 ( 2 đ) :
+ Cấu trúc không gian của ADN
- Phân tử ADN là một chuỗi xoắn kép, gồm 2 mạch đơn song song, xoắn đều quanh 1 trục theo chiều từ trái sang phải 0.5 đ
- Mỗi vòng xoắn cao 34 angtơron gồm 10 cặp nuclêôtit, đường kính vòng xoắn là 20
- Các nuclêôtit giữa 2 mạch liên kết bằng các liên kết hiđro tạo thành từng cặp A-T; G-X theo nguyên tắc bổ sung 0.5 đ
+ Hệ quả của nguyên tắc bổ sung:
- Do tính chất bổ sung của 2 mạch nên khi biết trình tự đơn phân của 1 mạch có thể suy
ra trình tự đơn phân của mạch kia 0.25 đ
- Tỉ lệ các loại đơn phân của ADN:
A = T; G = X A+ G = T + X 0.25 đ
(A+ G): (T + X) = 1
Câu 3 (3đ) :
Lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản
P: Vàng, trơn x Xanh, nhăn
Trang 9F1: Vàng, trơn(100%)
Cho F1tự thụ phấn
F2: cho 4 loại kiểu hình
Tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2: 9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn
b Nội dung của quy luật phân li độc lập :các cặp nhân tố di truyền phân li độc lập
c + Trong thí nghiệm của Menđen các NTDT quy định các tính trạng luôn phân li độc lập.( do các gen nằm trên các NST khác nhau) 0.25 đ
+ Khi các gen cùng nằm trên một NST thì di truyền liên kết 0.25 đ
+ Như vậy di truyền kiên kết không mâu thuẫn với phân li độc lập mà bổ sung cho quy
Câu 4(2 đ): Diễn biến cơ bản của Nhiễm sắc thể trong giảm phân phân I
Kỳ đầu
0.5 đ
- Các NST kép xoắn, co ngắn
- Các NST kép trong cặp tương đồng tiếp hợp theo chiều dọc và có thể bắt chéo nhau, sau đó lại tách dời nhau
Kỳ giữa
0.5 đ
- Các cặp NST kép xếp song song thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
Kỳ sau
0.5 đ
- Các cặp NST kép phân li độc lập về 2 cực tế bào
Kỳ cuối
0.5 đ
- Các NST kép nằm gọn trong 2 nhân mới được tạo thành với số lượng là
bộ đơn bội (kép)
VI Chỉnh sửa rút kinh nghiệm
KIỂM TRA MỘT TIẾT Sinh 9
III Ma trận đề :
Nhận biết Thông dụng Vận dụng thấp Vận dụng cao
Chương I :
Các thí
nghiệm của
Men Đen
(7 tiết )
Chọn lựa Kết quả của phép lai ; mục đích của phép lai phân tích
Trình bày được khái niệm biến dị tổ hợp
là gì; Cho ví dụ
.Giải thích được biến dị tổ hợp ở những loài sinh sản hữa tính lại phong phú hơn nhiều so với loài sinh sản vô tính
Trang 103 điểm 1 điểm điểm 1 điểm
Chương II
Nhiễm sắc
thể
(7 Tiết )
Chọn lựa Diễn biến của NST ở các kì
Phân biệt NST thường và NST giới tính
30% =
Chương III
AND và
gen
(6 Tiết )
Trình bày cấu tạo và chức năng của
prôtêin
Xác định trình
tự các nuclêôtit trong mạch của gen ; Trình bày bản chất mối quan hệ
40%= 4
Tổng số
câu: 9
10 điểm
(100%)
3 câu
3 điểm 30%
2 câu
3 điểm 30%
3 câu
3 điểm
30 %
1 câu 1điểm 10%
IV / ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1(1 đ)Khoanh tròn vào chữ cái đầu các phương án đúng trong câu sau:
1 Khi lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản thì
a F1 phân li theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn
b F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn
c F1đồng tính vè tính trạng của bố hoặc mẹ và F2 phân li theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn
d F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 1 trội: 1 lặn
2 Mục đích của phép lai phân tích là gì?
a Phân biệt đồng hợp trội với thể dị hợp
b Phát hiện thể đồng hợp trội với đồng hợp lặn
c Phát hiện thể đồng hợp lặn và thể dị hợp
d Cả a và b
Câu 2(2đ): Hãy sắp xếp thông tin ở cột A với cột B sao cho phù hợp và ghi kết quả ở cột
C trong bảng sau:
Trang 11
Các kì (A) Những diễn biến cơ bản của NST trong nguyên phân (B) Kết qủa (C)
1 Kì đầu
2 Kì giữa
3 Kì sau
4 Kì cuối
a Các NST đơn dãn xoắn dài ra, ở dạng dợi mảnh dần thành chất nhiễm sắc
b các NST kép bắt đầu đóng xoắn và co ngắn có hình thái rõ rệt
c Các NST kép dính vào các sợi tơ của thoi phân bào ở tâm động
d Từng cặp NST kép tách nhau ở tâm động hình thành 2 NST đơn phân li về 2 cực tế bào
e Các NST kép đóng xoắn cực đại
g Các NST kép nằm trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
1- 2- 3-
4-Câu 3(1đ) Biến dị tổ hợp là gì? Cho ví dụ ?
Câu 4 (1đ).Giải thích tại sao ở các loài sinh sản hữu tính (giao phối) biến dị tổ hợp lại phong phú hơn nhiều so với loài sinh sản vô tính?
Câu 5 (2đ) Một đoạn mạch ARN có trình tự các Nu như sau :
- U – U – G – X- U – A - G – A- X –
a Xác định trình tự các nuclêôtit trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn ARN trên
b Trình bày bản chất mối quan hệ gen – ARN
Câu 6(1đ) Phân biệt NST thường và NST giới tính ?
Câu 7 (2đ) Trình bày cấu tạo hoá học và cấu trúc không gian của phân tử prôtêin ?
V ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Câu 1:
1 c (0,5 điểm)
2 a (0,5 điểm)
Câu 2:
1- b, c (0,5 điểm)
2- e, g (0,5 điểm)
3- d (0,5 điểm)
4-a (0,5 điểm)
- Biến dị tổ hợp là sự tổ hợp lại các tính trạng của bố mẹ trong quá trình sinh sản dẫn đến con cái xuất hiện những kiểu hình khác với bố mẹ (0,5 điểm)