1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ 06 2022 đề bài có giải chi tiết

13 28 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 329,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Ở điều kiện thích hợp, kim loại sắt tác dụng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành muối sắtII?. Kim loại M là Câu 9: Dung dịch Al2SO43 không phản ứng được với dung dịch nàoA. Ch

Trang 1

ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 06 KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2022

Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108

ĐỀ VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT Câu 1: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn?

C (C15H31COO)3C3H5 D CH3COOH

Câu 2: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?

Câu 3: Cho phản ứng sau:   X Y BaCO3 CaCO3 H O Vậy X, Y lần lượt là:2

A Ba(HCO3)2 và Ca(HCO3)2 B Ba(OH)2 và CaCO3

Câu 4: Để rửa mùi tanh của cá mè, người ta thường dùng

Câu 5: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

Câu 6: Chất nào sau đây có phản ứng màu biure?

A Metylamin B Axit glutamic C Anbumin D Gly-Ala

Câu 7: Ở điều kiện thích hợp, kim loại sắt tác dụng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành muối sắt(II)?

Câu 8: Kim loại M có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt điện, điện phân Kim loại M là

Câu 9: Dung dịch Al2(SO4)3 không phản ứng được với dung dịch nào?

Câu 10: Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu Chất dễ cháy trong khí biogas là

Câu 11: Trong hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa là

Câu 12: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

1

Trang 2

A Xenlulozơ B Fructozơ C Tinh bột D Saccarozơ.

Câu 13: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

Câu 14: Kim loại nào sau đây phản ứng dung dịch CuSO4 tạo thành hai chất kết tủa?

Câu 15: Máu người và hầu hết các động vật có màu đỏ, đó là do hemoglobin trong máu có chứa nguyên tố X Nguyên tố X là

Câu 16: Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành este có tên gọi là

A axetyl etylat B axyl etylat C metyl axetat D etyl axetat

Câu 17: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

Câu 18: Chất nào sau đây không phải là polime?

C Thủy tinh hữu cơ D Etyl axetat

Câu 19: Nước cứng tạm thời chứa hợp chất nào sau đây?

Câu 20: Chất X dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh, làm bột mài Chất X là

A crom. - B than hoạt tính C lưu huỳnh D kim cương

Câu 21: Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat Có bao nhiêu este no, đơn chức?

Câu 22: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?

A Nhúng dây Al vào dung dịch HCl

B Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuCl2

C Đốt dây thép trong bình đựng khí Cl2

D Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3

Câu 23: Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M và Ca(OH)2 0,0125M, thu được x gam kết tủa Giá trị của x là

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, hai chức, mạch hở), thu được CO2, H2O và 2,24 lít khí N2 (đktc) Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là

Trang 3

Câu 25: Cho các polime sau: polistiren, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat), teflon Số polime có thành phần nguyên tố giống nhau là

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm HCHO, CH3COOH, HCOOCH3, C6H12O6 cần dùng 3,36 lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và H2O Giá trị của m là

Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Các amin đều có tính bazơ

B Khi nấu canh cua xảy ra hiện tượng đông tụ protein

C Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước

D Số đồng phân amin bậc 1 ứng với công thức C4H11N là 4

Câu 28: Nung 15,6 gam Al(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit Giá trị của m là

Câu 29: Khi làm nguội 1026,4 gam dung dịch bão hòa muối sunfat của kim loại kiềm từ 80oC xuống 10oC, thấy có 395,4 gam tinh thể muối ngậm nước M2SO4.nH2O (X) với 7<n<12 tách ra Biết độ tan của muối ở 80oC là 28,3 gam

và ở 10oC là 9 gam Công thức của X là

A LiSO4.10H2O B K2SO4.10H2O C Na2SO4.10H2O D RbSO4.10H2O

Câu 30: Cho 7,56 lít hỗn hợp X (ở đktc) gồm C2H2 và H2 qua Ni đun nóng, thu được hỗn hợp khí Y chỉ gồm 3 hiđrocacbon, tỉ khối của Y so với H2 bằng 14,25 Cho Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch Br2 dư Khối lượng của Br2 đã tham gia phản ứng là

A 24,0 gam B 18,0 gam C 18,4 gam D 20,0 gam

Câu 31: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng

(b) Cho NaHCO3 vào dung dịch KOH vừa đủ

(c) Cho Mg dư vào dung dịch Fe2(SO4)3

(d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Na2SO4 dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 32: Thực hiện các phản ứng sau:

(1) X + CO2  Y (2) 2X + CO2  Z + H2O

(3) Y + T  Q + X + H2O (4) 2Y + T  Q + Z + 2H2O

Hai chất X, T tương ứng là:

3

Trang 4

Câu 33: Hòa tan hết 15,755 gam kim loại M trong 200 ml dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,365 gam rắn khan Kim loại M là

Câu 34: Cho 0,54 mol hỗn hợp E gồm triglixerit X và axit Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 1,26 mol KOH, thu được glixerol và dung dịch chứa kali stearat, kali oleat Mặt khác, 0,54 mol E làm mất màu vừa đủ 0,54 mol Br2 trong dung dịch Phần trăm khối lượng của X trong E là

Câu 35: Cho các phát biểu sau:

(a) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa

(b) Trong tự nhiên, glucozơ có nhiều trong quả chín, đặc biệt có nhiều trong nho chín

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

(d) Polime có nhiều ứng dụng như làm các vật liệu polime phục vụ cho sản xuất và đời sống: Chất dẻo, tơ sợi, cao

su, keo dán

(e) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc

Số phát biểu đúng là

Câu 36: Hỗn hợp khí X gồm propylamin và hai hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp, mạch hở (số liên kết pi không vượt quá 2) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 1,46 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 0,73 mol khí Phần trăm khối lượng của hiđrocacbon có khối lượng phân tử lớn hơn trong X là

Câu 37: Điện phân dung dịch chứa 14,28 gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl bằng dòng điện một chiều có cường độ 4A (điện cực trơ, có màng ngăn, hiệu suất 100%) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X (có

pH < 7) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí thoát ra ở cả hai điện cực, có tỉ khối so với He là 6,2 Bỏ qua sự hoàn tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước Giá trị của t là

Câu 38: Cho X, Y là hai axit hữu cơ mạch hở (MX < MY); Z là ancol no; T là este hai chức mạch hở không phân nhánh tạo bởi X, Y, Z Đun nóng 39,26 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ, thu được ancol Z và hỗn hợp G chứa hai muối có số mol bằng nhau Cho Z vào bình chứa Na dư, thấy bình tăng 19,24 gam và thu được 5,824 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp G cần 17,92 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2, Na2CO3 và 10,8 gam H2O Phần trăm khối lượng của Z trong E có giá trị gần nhất là

Câu 39: Cho hai chất hữu cơ no, mạch hở E, F (đều có công thức phân tử C4H6O4 và có 2 nhóm chức este) tham gia phản ứng theo đúng tỉ lệ mol như sơ đồ dưới đây:

 

 

o

o

t

t

E + 2NaOH 2Y + Z

F + 2NaOH Y + T + X

Biết: X và Z là các ancol có số nhóm chức khác nhau; T là chất hữu cơ no, mạch hở Cho các phát biểu sau:

Trang 5

(a) Chất Z thuộc loại ancol no, hai chức, mạch hở.

(b) Chất Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(c) Chất X có nhiệt độ sôi thấp hơn ancol etylic

(d) Có hai công thức cấu tạo thoả mãn tính chất của E

(e) Chất T tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được CH3COOH

Số phát biểu đúng là

Câu 40: Hỗn hợp rắn gồm CaC2 và Al4C3 (tỉ lệ mol 1 : 2) Tiến hành thí nghiệm cho H2O dư vào hỗn hợp rắn như hình vẽ:

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là

(a) Hỗn hợp X gồm hai khí là C2H2 và CH4

(b) Khí Y là CH4

(c) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X, thu được số mol H2O lớn hơn CO2

(d) Thay vì cho CaC2 và Al4C3 phản ứng với nước, ta có thể cho hỗn hợp này phản ứng với dung dịch axit HCl

(e) Trong hợp chất CaC2, C có hóa trị 1; trong hợp chất Al4C3, C có hóa trị 4

(g) Phản ứng xảy ra trong bình Br2 dư là phản ứng oxi hóa - khử

- HẾT

5

Trang 6

ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 06 KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2022

Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108

ĐỀ VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT

nhận biết

C (C15H31COO)3C3H5 D CH3COOH

Trang 7

A CH3COONH4 B H2NCH(CH3)COOH.

A Ba(HCO3)2 và Ca(HCO3)2 B Ba(OH)2 và CaCO3

A Metylamin B Axit glutamic C Anbumin D Gly-Ala

cấp nhiên liệu cho việc đun nấu Chất dễ cháy trong khí biogas là

A Xenlulozơ B Fructozơ C Tinh bột D Saccarozơ

Nguyên tố X là

Câu 16: Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành este có tên gọi là

7

Trang 8

A axetyl etylat B axyl etylat C metyl axetat D etyl axetat.

A crom

-B than hoạt tính

C lưu huỳnh

D kim cương

thông hiểu

Câu 21: Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat Có bao nhiêu este no, đơn chức?

A Nhúng dây Al vào dung dịch HCl

B Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuCl2

C Đốt dây thép trong bình đựng khí Cl2

D Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3

thu được x gam kết tủa Giá trị của x là

Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là

Câu 25: Cho các polime sau: polistiren, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat), teflon

Số polime có thành phần nguyên tố giống nhau là

3,36 lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và H2O Giá trị của m là

Trang 9

Câu 27: Phát biểu nào sau đây khơng đúng?

A Các amin đều cĩ tính bazơ

B Khi nấu canh cua xảy ra hiện tượng đơng tụ protein

C Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước

D Số đồng phân amin bậc 1 ứng với cơng thức C4H11N là 4

m là

vận dụng

10oC, thấy cĩ 395,4 gam tinh thể muối ngậm nước M2SO4.nH2O (X) với 7<n<12 tách ra Biết độ tan của muối ở 80oC là 28,3 gam và ở 10oC là 9 gam Cơng thức của X là

2

o

o

M SO

H O

28,3

28,3 100 9

Ở 10 C : C% 8,257% m (1026,4 395,4).8,257% 52,1 gam

9 100

m 226,4 52,1 174,3 gam Trong 395,4 gam M SO nH O có

,4 174,3 221,1 gam

n 10

 

hiđrocacbon, tỉ khối của Y so với H2 bằng 14,25 Cho Y phản ứng hồn tồn với dung dịch Br2 dư Khối lượng của Br2 đã tham gia phản ứng là

o

2 2 2k

Ni, t

x mol kx mol

X

C H

0,15 0,1875 ?

n x 1,25x 0,3375

M 26 2k 14,25.2

A 24,0 gam B 18,0 gam C 18,4 gam D 20,0 gam

(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 lỗng

(b) Cho NaHCO3 vào dung dịch KOH vừa đủ

(c) Cho Mg dư vào dung dịch Fe2(SO4)3

(d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

9

Trang 10

(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Na2SO4 dư.

Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

(1) X + CO2  Y; (2) 2X + CO2  Z + H2O;

(3) Y + T  Q + X + H2O; (4) 2Y + T  Q + Z + 2H2O;

Hai chất X, T tương ứng là:

thu được 23,365 gam rắn khan Kim loại M là

{ 0,2 molHCl n Cô cạn n

dung dịch 23,365

OH

M

23,365 15,755 0,2.35,5

n 15,755n

M

n 2; M 137 (Ba)

14444244443 14444244443

thu được glixerol và dung dịch chứa kali stearat, kali oleat Mặt khác, 0,54 mol E làm mất màu vừa đủ 0,54 mol Br2 trong dung dịch Phần trăm khối lượng của X trong E là

C H COOK Br

C H COOK KOH C H COOK

17 33

17 33 3 5 17 35 2

%X 0,36.888 0,

X là C H COOC H (OOCC H ) : 0,36 mol

 

86,3%

18.282

Câu 35: Cho các phát biểu sau:

(a) Phản ứng thủy phân chất béo trong mơi trường kiềm gọi là phản ứng xà phịng hĩa

(b) Trong tự nhiên, glucozơ cĩ nhiều trong quả chín, đặc biệt cĩ nhiều trong nho chín

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng khơng khĩi

(d) Polime cĩ nhiều ứng dụng như làm các vật liệu polime phục vụ cho sản xuất và đời sống: Chất dẻo, tơ sợi, cao

su, keo dán

(e) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khĩ chịu, độc

Trang 11

Số phát biểu đúng là

vận dụng cao

pi khơng vượt quá 2) Đốt cháy hồn tồn 0,2 mol hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 1,46 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì cịn lại 0,73 mol khí Phần trăm khối lượng của hiđrocacbon cĩ khối lượng phân tử lớn hơn trong X là

2

2 4

chia nhỏ

O chia nhỏ

2 chia nhỏ

n 2n 2 2k

H SO đặc (có tác dụng hút nướ

(a mol)

N (b mol)

SPC

 

   

3 9

2 2

c)

2 2

C H N (CO , N )

C H

H O

3

CO N

0,73 mol (CO , N )

x 0

C H

n n (0,1n 0,1.3) 0,05 0,73 n 3,8 Hai hiđrocacbon là

         

4 6

4 6

(0,02 mol)

C H (0,08 mol) 0,08.54

0,02.40 0,08.54 0,1.59

cường độ 4A (điện cực trơ, cĩ màng ngăn, hiệu suất 100%) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X (cĩ pH < 7) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí thốt ra ở cả hai điện cực, cĩ tỉ khối so với

He là 6,2 Bỏ qua sự hồn tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước Giá trị của t là

4

CuSO

NaCl

electron trao đổi

Dung dịch X có pH 7 Ở anot, nước đã bị oxi hoa.ù

Ở catot : z 2x 2n Ở catot : n 0,5z x

Ở anot : z y 4n Ở anot : n 0,5y; n 0,25(z y)

160x 58,5y 14,28

(0,5z

x 0,06

0,32.96500

4 2(0,5z x) 32.0,25(z y) 71.0,5y 0,2.6,2.4 z 0,32

A 7720 B 8685 C 6755 D 5790.

khơng phân nhánh tạo bởi X, Y, Z Đun nĩng 39,26 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ, thu được ancol Z và hỗn hợp G chứa hai muối cĩ số mol bằng nhau Cho Z vào bình chứa Na dư, thấy bình tăng 19,24 gam và thu được 5,824 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp G cần 17,92 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2, Na2CO3 và 10,8 gam H2O Phần trăm khối lượng của Z

trong E cĩ giá trị gần nhất là

11

Trang 12

2

2 0,8 mol O

chia nhỏ

2

Từ X, Y, Z T là este haichức Z là ancol hai chức

19,76

n n 0,26 m 19,24 0,26.2 19,76 M 76 Z là C H (OH)

0,26 CO

COONa : 0,4 mol

2

Z

BTE : 4x y 0,4 0,8.4 x 0,4

HCOONa : 0,2 mol

G gồm hai muối có số mol bằng nhau là

C H COONa : 0,2 mol 39,26 0,4.40 19,76 0,2.68 0,2.96 0,4 0,15

  ,26 0,125 0,135 %Z / E 0,135.76 26,13% gần nhất với 26%

39,26

este) tham gia phản ứng theo đúng tỉ lệ mol như sơ đồ dưới đây:

 

 

o

o

t

t

E + 2NaOH 2Y + Z

F + 2NaOH Y + T + X

Biết: X và Z là các ancol cĩ số nhĩm chức khác nhau; T là chất hữu cơ no, mạch hở Cho các phát biểu sau:

(a) Chất Z thuộc loại ancol no, hai chức, mạch hở.

(b) Chất Y cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

(c) Chất X cĩ nhiệt độ sơi thấp hơn ancol etylic.

(d) Cĩ hai cơng thức cấu tạo thoả mãn tính chất của E.

(e) Chất T tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được CH3COOH

Số phát biểu đúng là

E là HCOOC H OOCH Y là HCOONa; Z là C H (OH)

F là CH OOCCH OOCH T là NaOOCCH OH; X là CH OH

hình vẽ:

Trang 13

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là

(a) Hỗn hợp X gồm hai khí là C2H2 và CH4

(b) Khí Y là CH4

(c) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X, thu được số mol H2O lớn hơn CO2

(d) Thay vì cho CaC2 và Al4C3 phản ứng với nước, ta có thể cho hỗn hợp này phản ứng với dung dịch axit HCl

(e) Trong hợp chất CaC2, C có hóa trị 1; trong hợp chất Al4C3, C có hóa trị 4

(g) Phản ứng xảy ra trong bình Br2 dư là phản ứng oxi hóa - khử

- HẾT

13

Ngày đăng: 27/03/2022, 13:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w