1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lý thuyết sóng cơ của havemind

10 415 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý thuyết sóng cơ
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Ghi chú bài giảng
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 360,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là tài liệu havemind viết lúc luyện thi, và đồng thời cũng đang ôn giúp một người bạn. Phần đáp án các câu hỏi nếu cần để mình lục lại, cũng đã 4 năm rồi.

Trang 1

SÓNG CƠ

A.Lý thuyết:

¾ TÓM TẮT CHƯƠNG:

Sóng cơ học 1.Sự truyền sóng

5.Hiệu ứng dople

¾ NHỮNG ĐIỂM CẦN NHỚ:

BÀI 1: SỰ TRUYỀN SÓNG:

1.Sóng cơ:

a.Khái niệm: (sgk)

b.Phân loại:

Căn cứ vào phương dao động và phương truyền sóng người ta phân thành 2 loại sóng cơ

1.Sóng ngang: truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng

2.Sóng dọc: truyền được trong rắn, lỏng, khí

2.Những đại lượng đặc trưng của sóng:

a.Tần số,chu kỳ: (f,T) luôn không đổi khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác

b.Bước sóng: (λ)

- là quãng đường sóng truyền đi được trong 1 chu kỳ

- là khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng (khoảng cách

ngắn nhất giữa 2 điểm ngược pha:½ λ, vuông pha: ¼ λ )

c.Biên độ sóng: Coi như không đổi vì ta chỉ khảo sát sóng truyền trên đường thẳng và điều kiện

không có tiêu hao do ma sát

d.Tốc độ truyền sóng:

- là tốc độ truyền pha dao động

V

λ

- Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường( tính đàn hồi, mật độ của môi trường)

e.Năng lượng sóng:

- là năng lượng của phần tử vật chất dao động khi có sóng truyền qua

- quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

3 Phương trình sóng:

a Phương trình: Trong chương trình 12CB,NC ta chỉ cần xét sóng truyền đi trên 1 đường thẳng

nên biên độ và năng lượng sóng là không đổi

Gọi Pt sóng tại O là: u O t( ) = Acos( )ωt

Gọi M là điểm cách O 1 đoạn x thì pt sóng tại M là: ( ) 2

M t

x

ω

λ

±

=

Trang 2

Ở đây anh dùng dấu ±là vì giả thiết khơng cho M sớm pha hơn O hay O sớm pha hơn M(chưa

biết sĩng truyền từ M tới O hay từ O tới M mà) Khi sĩng truyền từ M tới O thì M phải sớm pha

hơn O do đĩ pha ban đầu của M sẽ là 2 x π

λ + Trường hợp sĩng truyền từ O tới M thì pha ban

đầu là 2 x π

λ

Ví dụ: Gọi phương trình sĩng tại O là u o t( )=Acos tω

- khi sĩng truyền từ O tới M:

os( t- )

U M t AC ω π

λ

=

- khi sĩng truyền từ M tới O:

os( t+ ) ( )

x

U M t AC ω π

λ

=

b.Những tính chất suy ra được từ phương trình sĩng: (sgk ghi rất rõ đĩ em)

- Tính tuần hồn theo thời gian

- Tính tuần hồn theo khơng gian

Ỉ Như vật sóng là một quá trình tuần hoàn theo thời gian và trong không gian

-

BÀI 2: GIAO THOA SĨNG

1 Định nghĩa:(sgk)

2 Phương trình giao thoa sĩng: ( chỉ xét 2 nguồn cùng pha)

- Cho 2 nguồn cùng pha A,B cĩ cùng phương trình là:

os t

- Phương trình sĩng tại M là:

2 os( d d ) os( t- d d )

ω

=

- Biên độ của M là a

1 2

( )

2 os d d

λ

- Do đĩ:

¾ những điểm dao động với biên độ cực đại:

a = amaxỈ ( 1 2)

c π

λ

− =±

Ỉ ( 1 2)

d d

k k Z

λ

d1− d2 = k λ

¾ những điểm dao động với biên độ cực tiểu(đứng yên):

2

dd = k + λ

¾ Lưu ý:−AB < d d1− 2 < AB

M,S 1 ,S 2 đều nằm trên mặt phẳng mặt nước

Trang 3

3 Điều kiện để cĩ hiện tượng giao thoa sĩng: hai nguồn sĩng giao thoa phải là hai nguồn

kết hợp( cùng phương, cùng tần số, độ lệch pha khơng đổi theo thời gian)

Cái này mình nĩi rồi

-

BÀI 3: SĨNG DỪNG

1.Những lưu ý:

* Sóng dừng là một hệ thống nút và bụng cố định trong không gian Sóng dừng xuất hiện do sự

giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ trên vật cản

*Khi phản xạ trên các vật cản cố định thì sóng phản xạ ngược pha với sóng tới ngây tại điểm

tới Khi phản xạ trên vật cản tự do thì sóng phản xạ cùng pha với sóng tới tại điểm tới

* Đầu tự do Ỉ Bụng sĩng

* Đầu cố địnhỈ Nút sĩng

* Nguồn phát sĩng Ỉ được coi gần đúng là nút sĩng

* Bề rộng bụng sĩng 4a (với a là biên độ dao động của nguồn)

2 Điều kiện để cĩ sĩng dừng giữa hai điểm cách nhau một khoảng l:

* Hai điểm đều là nút sĩng:

2

l k = λ

Số bụng sĩng = số bĩ sĩng = k

Số nút sĩng = số bĩ sĩng + 1= k+1

* Một điểm là nút sĩng cịn một điểm là bụng

sĩng:

2 4

l k = λ λ +

Số bĩ sĩng nguyên = k

Số bụng sĩng = số nút sĩng = k + 1

Dạng bài tập về sĩng dừng anh đưa em những cơng thức này

nhưng khơng cần thiết phải thuộc đâu em Mấy bài sĩng dừng

chỉ cần vẽ hình là giải được

-

BÀI 4: SĨNG ÂM

1.Nguồn gốc và cảm giác về âm

- Nguồn dao động với tần số f Ỉ các phần tử xung quanh nguồn cũng dao động với tần số fỈ

màng nhĩ của tai người dao độngỈ cảm giác âm

- Vậy cảm giác âm phụ thuộc vào nguồn âm và tai người nghe

- Sĩng âm là những sĩng cơ truyền trong các mơi trường vật chất

- Sĩng âm là sĩng dọc khi truyền trong chất lỏng và chất khí

- Sĩng âm truyền trong chất rắn thì cĩ cả sĩng ngang lẫn sĩng dọc

2 Âm nghe được, hạ âm, siêu âm:

- Những âm gây ra cảm giác âm cĩ 16Hz f≤ ≤20000Hz

- Hạ âm là sĩng cĩ f≤16Hz

- Siêu âm là sĩng cĩ f≥20KHz

- Tai người khơng nghe được sĩng siêu âm và hạ âm

- Sĩng âm khơng phải chỉ là những sĩng mà gây ra cảm giác âm( tai người nghe được) mà bao

gồm cả sĩng siêu âm lẫn hạ âm

Trang 4

3 Nhạc âm và tạp âm:

- Nhạc âm: Sĩng âm cĩ tần số xác định, đồ thị dao động cĩ tính tuần hồnỈ nghe êm ái, dễ chịu

- Tạp âm: Sĩng âm khơng cĩ tần số xác định, đồ thị dao động khơng cĩ tính tuần hồnỈ khĩ nghe,

chĩi tai…

4 Những đặc trưng của âm:

¾ Những đặc trưng vật lý:

a Cường độ âm: là năng lượng được sĩng truyền qua 1 đơn vị diện tích đặc vuơng gĩc với

phương truyền sĩng trong 1 đơn vị thời gian.Lưu ý rằng độ to của âm khơng phụ thuộc vào

cường độ âm

- Cường độ âm nhỏ nhất mà người nghe được gọi là cường độ âm chuẩn, phụ thuộc vào tần số, cường độ âm nhỏ nhất mà người nghe được ở tần số f = 1000Hz là:

10 w/m

o

I = −

- Cường độ âm lớn nhất mà người nghe được là I = 10w/m2

max , giá trị này

khơng phụ thuộc vào tần số âm

b Mức cường độ âm: Để so sánh cường độ âm và cường độ âm chuẩn người ta dùng đại

lượng Mức cường độ âm (L)

lg I ( ) 10lg I ( )

Ỉ Tai người nghe được mức cường độ âm sau: 0≤ ≤L 13B

¾ Những đặc trưng sinh lý:

a Độ cao của âm:gắn liền với tần số âm f càng lớn thì âm càng cao

b Độ to của âm: Gằn liền với cường độ âm

- Ngưỡng nghe: Mức cường độ âm nhỏ nhất mà gây ra cảm giác âm Ngưỡng

nghe thay đổi them tần số âm

- Ngưỡng đau: Mức cường độ âm lớn nhất mà gây ra cảm giác âm Ngưỡng đau

hầu như khơng phụ thuộc vào tần số âm

Ỉ Độ to của âm phụ thuộc vào f và I

c Âm sắc:

- Là những cảm nhận của tai về âm thanh như: êm ái, dễ chịu, khĩ nghe….Do

vậy nĩ cĩ mối quan hệ mật thiết với đồ thị dao độngỈ phụ thuộc vào f và A

- âm sắc giúp ta phân biệt 2 âm phát ra ở cùng 1 độ cao nhưng bởi 2 nhạc cụ khác

nhau

-

BÀI 5: HIỆU ỨNG ĐỐPLE

¾ Hiện tượng tần số của âm mà máy thu nhận được khác với tần số của âm mà nguồn

âm phát ra khi có sự chuyển động tương đối giữa nguồn âm và máy thu gọi là hiệu

ứng Đốp-ple trong sóng cơ

¾ Học thuộc 1 cơng thức này thơi:

f ' f V Vt

V Vp

+

=

− Trong đĩ Vt là vận tốc máy thu, Vp là vận tốc máy phát,

V là vận tốc truyền sĩng

¾ Khi nguồn âm và máy thu tiến gần lại nhau thì Vt,Vp > 0

¾ Khi nguồn âm và máy thu ra xa nhau thì Vt,Vp < 0

Trang 5

B.Kiểm tra lý thuyết:

I Câu hỏi ngắn:

1 Các vật phát ra âm có đặc điểm gì ?

2 Các vật đó được gọi là gì ?

3 Nêu ví dụ một số nguồn âm ?

4 Nguồn âm phát ra đã truyền đến tai ta như thế nào?

5 Từ đó rút ra nhận xét cảm giác âm phụ thuộc vào những yếu tố nào?

6 Vì sao âm không truyền được trong chân không?

7 Tai con người có thể cảm nhận được những âm có tần số trong khoảng nào ?

8 Thế nào là sóng siêu âm và sóng hạ âm ?

9 Sóng âm truyền được trong những môi trường nào ?

10 Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào những yếu tố nào ?

11 Trong chất khí và trên mặt thoáng chất lỏng sóng âm là sóng gì ?

12 Trong chất rắn sóng âm là sóng gì ?

II Câu hỏi trắc nghiệm:

1 Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước, các đại lượng của âm thay đổi như thế nào?

A Tần số thay đổi, bước sóng không đổi

B Tần số và bước sóng đều thay đổi

C.Bước sóng thay đổi, tần số không đổi

D Bước sóng và tần số đều không thay đổi

2 Khi 1 sóng âm truyền từ không khí vào nước thì chúng có cùng

C.Vận tốc D.Tần số

3 Trong không khí sóng âm lan truyền như thế nào và các phần tử chuyển động ra sao?

A.Sóng âm lan truyền theo chuyển động chậm dần đều, còn các phần tử không khí thực hiện cac

dao động điều hòa

B.Sóng âm lan truyền theo chuyển động đều và các phần tử không khí dao đông vuông góc với

phương truyền sóng

C.Sóng âm lan truyền theo chuyển động chậm dần đều và các phần tử không khí thực hiện dao

động tắt dần

D.Sóng âm lan truyền với vận tốc không đổi và các phần tử không khí dao động điều hòa // với

phương truyền sóng

4 Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào:

A Tần số âm B Biên độ âm C Vận tốc truyền âm D Năng lượng âm

5 Hai âm có cùng độ cao thì chúng có cùng đặc điểm nào trong các đặc điểm sau

C Cùng bước sóng trong một môi trường D A và B

6 Âm sắc l đặc tính sinh lí của âm có thể giúp ta phân biệt được hai âm loại nào sau đây

A.Có cùng tần số phát ra bởi cùng một nhạc cụ

B.Có cùng biên độ phát ra bởi cùng một nhạc cụ

C.Có cùng tần số phát ra bởi hai loại nhạc cụ khác nhau

D.Có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau

7 Một âm thoa phát ra sóng âm có tần số từ 6Hz đến 20000Hz , Tai người bình thường có

thể nghe đươc

A.toàn bộ dải âm tần trên C Một phần của dải âm tần trên

B.Không tần số nào D Chỉ âm có tần số 6 hz

Trang 6

8 Độ to của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào;

A Vận tốc và bước sóng B Tần số và mức cường độ âm

C Bước són g và năng lượng âm D Vận tốc âm

9 Khi một nhạc cụ phát ra âm của nốt la thì người ta ghe được nốt la Hiện tượng này có

được là do tính chất nào sau đây?

A Khi sóng truyền qua, mọi phần tử của môi trường đều dao động với cùng tần số bằng tần số của

nguồn

B Trong quá trình truyền sóng âm, năng lượng của sóng được bảo toàn

C Trong một môi trường, vân tốc truyền sóng âm có giá trị như nhau theo mọi hướng

D A và B

10 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng dọc truyền được trong mọi môi trường khí, lỏng, rắn

B Sóng cơ học truyền được trong môi trường nhờ lực liên kết giữa các phần tử vật chất của môi

trường

C Dao động của các phần tử vật chất môi trường khi có sóng truyền qua là dao động cưỡng bức

D Các phần tử vật chất của môi trường dao động càng mạnh sóng truyền đi càng nhanh

11 Những điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng thoả mãn:

A

2

d kλ

2

d n λ

12 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?

A Sóng cơ học là sự lan truyền của các phần tử vật chất theo thời gian

B Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong môi trường vật chất

C Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian

D Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ dao động theo thời gian trong môi trường vật chất

13 Biểu thức liên hệ giữa bước sóng, chu kỳ, tần số và vận tốc truyền pha dao động của sóng

là:

A T 1

f v

λ

T

λ= =

f T

λ

v T

λ

= =

14 Một sóng được biểu diễn bởi phương trình: u = 8 os 2 ( )

20 2

x t

c ⎡⎢ π + ⎤⎥

⎣ ⎦(cm), với khoảng cách

có đơn vị là cm, thời gian có đơn vị là giây (s) Kết luận nào sau đây là đúng?

A Biên độ là 4cm B Tần số là 2Hz

C Bước sóng là 20cm/s D Vận tốc truyền sóng là

π

10 cm/s

15 Sóng âm không truyền đi được trong môi trường

16 Tai người chỉ cảm nhận những dao động có tần số nằm trong dải

A 18 20.000(÷ Hz) B 16 20.000(÷ Hz)

17 Kết luận nào sau đây là sai?

A Trong cùng một môi trường, hai âm có tần số khác nhau thì truyền đi với cùng một vận tốc

B Trong quá trình truyển sóng âm, năng lượng của sóng được bảo toàn

C Hai âm có cùng độ cao phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau thì đường biểu diễn hai âm có cùng

chu kì nhưng có dạng khác nhau

D Nhiệt độ của môi trường cũng ảnh hưởng đến sự truyền âm

Trang 7

18 Trong công thức xác định mức cường độ âm, khi L=1dBthì:

A I = 1,20 I0

B I = 1,24 I0

C I = 1,25 I0

D I = 1,26 I0

19 Hai nguồn kết hợp là hai nguồn phát sóng :

A Có cùng tần số, cùng phương truyền

B Có cùng biên độ, có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian

C Có cùng tần số và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian

D Có cùng phương truyền và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian

20 Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự giao thoa sóng?

A Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng trong không gian

B Điều kiện để có giao thoa là các sóng phải là các sóng kết hợp nghĩa là chúng phải cùng tần số

và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

C Quỹ tích những điểm có biên độ cực đại là một hyperbole

D Tại những điểm mặt nước không dao động, hiệu đường đi của hai sóng bằng một số nguyên lần

của bước sóng

21 Tìm câu phát biểu sai: Hai điểm được gọi là dao động cùng pha trên phương truyền sóng

nếu:

2

d n λ

22 Trong giao thoa sóng nước, trên đoạn thẳng nối hai nguồn kết hợp A, B khoảng cách

ngắn nhất từ trung điểm O đến một điểm dao động với biên độ cực đại là :

A

2

B

4

C

2

λ D

4

λ

23 Tìm câu phát biểu sai: Nếu hai điểm được gọi là dao động ngược pha trên phương truyền

sóng thì:

A (2 1)

2

d n λ

B A=0

C Δ =ϕ 2nπ

D Δ =ϕ (2n+1)π

24 Xác định số điểm dao động cực đại k trên phương AB (đường nối hai nguồn sóng kết

hợp A và B)

A 2AB k 2AB

− < <

C

2

AB AB

k

AB AB k

− < <

25 Chọn câu đúng.Sóng dừng xảy ra trên một dây đàn hồi có hai đầu cố định khi:

A.chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng

B.bước sóng gấp đôi chiều dài của dây

C.chiều dài của dây bằng bội số nguyên lần nửa bước sóng

D.bước sóng bằng một số lẻ chiều dài của dây

26 Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

A một bước sóng

B nửa bước sóng

C một phần tư bước sóng

D hai lần bước sóng

Trang 8

27 Điều nào sau đõy là sai khi núi về súng dừng trờn một sợi dõy?

A.Khi súng dừng hỡnh thành thỡ số bụng súng bằng số nỳt súng khi một đầđõyõy tự do

B.Súng dừng được tạo thành do súng tới và súng phản xạ giao thoa ngược pha với nhau

C.Súng dừng là súng cú nỳt súng và bụng súng truyền đi trong khụng gian

D.Khi súng dừng hỡnh thành thỡ số bụng súng nhỏ hơn số nỳt súng là 1 với hai đầu dõy cố định

28 Để cú hiện tượng súng dừng trờn một sợi dõy, một đầu cố định, một đầu tự do, thỡ chiều

dài của sợi dõy thoả món

2

l k= λ k N

4

l k= λ k N

2

l= k+ λ k N

4

l= k+ λ k N

29 Cảm giỏc về õm phụ thuộc vào cỏc yếu tố nào sau đõy?

A Nguồn õm và mụi trường truyền õm B Nguồn õm và tai người nghe

C Mụi trường truyền õm và tai người nghe D Tai người nghe và thần kinh thớnh giỏc

30 Đơn vị thường dựng để đo mức cường độ õm là:

31 Xột 2 điểm A và B nằm trờn cựng phương tuyền súng, AB = d Gọi k là một số nguyờn

Chọn cõu đỳng :

A Hai điểm A, B dao động ngược pha khi d = ( 2k + 1) λ

B Hai điểm A, B dao động cựng pha khi : d k= λ2

C Hai điểm A, B dao động vuụng pha khi d =kλ 4

D Hai điểm A, B dao động vuụng pha khi d ( k= 2 +1)λ4

32 Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học:

A Sóng cơ học lμ sự lan truyền của vật chất trong không gian

B Sóng cơ học lμ lμ sự lan truyền của dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất

C Sóng cơ học lμ sự lan truyền của biên độ dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất

D Sóng cơ học lμ sự lan truyền của các phần tử vật chất theo thời gian

33 Chọn câu trả lời sai:

A Sóng cơ học lμ những dao động truyền theo thời gian vμ trong không gian

B Sóng cơ học lμ những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong một môi trường vật chất

C Phương trình sóng cơ lμ một hμm biến thiên tuần hoμn theo thời gian với chu kì T

D Phương trình sóng cơ lμ một hμm biến thiên tuần hoμn trong không gian với chu kì λ

34 Chọn phát biểu đúng: sóng ngang lμ sóng:

A Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường vuông góc với phương truyền

sóng

B Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường, luôn luôn hướng theo phương

nằm ngang

C Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường trùng với phương truyền sóng

D A, B, C đều sai

35 Chọn phát biểu đúng: Sóng dọc:

A Có phương dao động các phần tử vật chất trong môi trường luôn hướng theo phương thẳng

đứng

B Có phương dao động các phần tử vật chất trong môi trường vuông góc với phương truyền sóng

C Có phương dao động các phần tử vật chất trong môi trường trùng với phương truyền sóng

D A, B, C đều sai

36 Sóng ngang truyền được trong các môi trường nμo lμ đúng trong các môi trường nμo dưới

đây?

A Khí vμ lỏng B Rắn vμ lỏng

C Lỏng vμ khí D Rắn vμ trên mặt môi trường lỏng

Trang 9

37.Chọn kết luận đúng: sóng dọc

A Chỉ truyền được trong chất rắn

B Không truyền được trong chất rắn

C Truyền được trong chất rắn, chất lỏng vμ chất khí

D Truyền được trong chất rắn, lỏng, khí vμ cả trong chân không

38 Chọn phát biểu đúng:

A Vận tốc truyền năng lượng trong dao động gọi lμ vận tốc của sóng

B Biên độ dao động của sóng luôn bằng hằng số

C đại lượng nghịch đảo của chu kì lμ tần số góc của sóng

D Chu kì chung của các phần tử có sóng truyền qua gọi lμ chu kì dao động của sóng

39 Chọn kết luận đúng: Vận tốc truyền của sóng trong một môi trường phụ thuộc vμo

A Tần số của sóng B Biên độ của sóng

B Bản chất của môi trường D Độ mạnh của sóng

40 Chọn kết luận đúng: khi một sóng cơ học truyền từ không khí vμo nước thì đại lượng nμo

sau đây không thay đổi:

sóng

41 Chọn định nghĩa đúng về bước sóng

A Bước sóng lμ quãng đường truyền của sóng trong thời gian một chu kì

B Bước sóng lμ khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm có dao động cùng pha ở trên cùng một

phương truyền sóng

C Bước sóng lμ đại lượng đặc trưng cho phương truyền của sóng

D A vμ B

42 Chọn phát biểu đúng khi nói về năng lượng của sóng

A Quá trình truyền sóng lμ quá trình truyền năng lượng

B Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với quãng

đường truyền sóng

C Trong khi sóng truyền đi thì năng lượng được bảo toμn

D Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng tỉ lệ với bình phương

quãng đường truyền sóng

43 Chọn kết luận đúng

A Tần số của sóng lớn hơn tần số dao động các phần tử

B Pha dao động lμ góc giữa phương dao động vμ phương truyền sóng

C Vận tốc truyền sóng cơ học trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí

D Bước sóng của sóng trên mặt nước lμ khoảng cách giữa hai đỉnh sóng

44 Chọn kết luận sai khi nói về sóng âm

A Sóng âm có tần số nằm trong khoang 16Hz đến 20000Hz

B Vận tốc truyền sóng âm không thay đổi theo nhiệt độ

C Sóng âm không truyền được trong chân không

D Sóng âm lμ sóng dọc truyền được trong mọi chất rắn, lỏng vμ khí

45.Chọn phát biểu sai khi nói về sự truyền sóng trong môi trường:

A Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường

B Các sóng có tần số khác nhau lan truyền với cùng vận tốc

C Sóng truyền đi với vậ tốc hữu hạn

D Sóng có biên độ cμng lớn lan truyền cμng nhanh

46 Chọn kết luận sai khi nói về sự phản xạ của sóng;

A Sóng phản xạ luôn luôn có cùng vận tốc truyền với sóng tới nhưng ngược hướng

B Sóng phản xạ luôn luôn cùng pha với sóng tới

C Sóng phản xạ có cùng tần số với sóng tới

D Sự phản xạ ở đầu cố định lμm đổi dấu phương trình sóng

47 Để hiệu ứng Dople xuất hiện thỡ điều kiện cần và đủ là :

A Nguồn õm và mỏy thu chuyển động tương đối với nhau

B Mỏy thu đứng yờn và nguồn õm chuyển động

Trang 10

C Nguồn âm đứng yên máy thu chuyển động

D Nguồn âm và máy thu chuyển động ngược chiều nhau

48 Khi xảy ra hiệu ứng Đốple đối với một sóng âm thì tần số sóng thay đổi còn bước sóng :

A cũng thay đổi B không thay đổi

C chỉ thay đổi khi cả nguồn lẫn máy thu đều chuyển động

D không thay đổi khi nguồn đứng yên còn máy thu chuyển động

_the end*****

Ngày đăng: 06/02/2014, 01:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w