1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra 45 phút Hóa 9 tiết 1018809

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 70,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những oxit là oxit bazơ: A.. Những oxit là oxit axit: A.. Giấy quì tím, CaO.. Câu 6: Hoà tan 6,2 gam Na2O vào nước thu được 2 lit dung dịch natri hiđroxit NaOH.. a Viết phương trình hoá

Trang 1

Kiểm tra

Thời gian 45’

Họ và tên:……… Lớp:…9…

I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng

Câu 1: Cho các oxit: CaO, Fe2O3, K2O, SO3, CO, P2O5, N2O5

a Những oxit là oxit bazơ:

A CaO, Fe2O3, P2O5 B K2O, SO3, CO

C Fe2O3, K2O, N2O5 D CaO, Fe2O3, K2O

b Những oxit là oxit axit:

A SO3, CO, P2O5 B SO3, P2O5, N2O5

C CaO, P2O5, N2O5 D Fe2O3, K2O, P2O5

Câu 2: Để nhận biết 3 dung dịnh mất nhẵn HCl, H 2 SO 4 , Na 2 SO 4 , ta dùng : A Giấy quì tím, CaO B Zn, dd BaCl2 C CO, dd NaOH D CuO, dd KOH Câu 3: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit HCl, H 2 SO 4 loãng: A CuO B Cu C Mg D Cu(OH)2 Câu 4: Cho sắt dư tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 0,1M sinh ra 2,24 lit khí ở (đktc) Khối lượng sắt cần dùng là: A 0,56 g B 0,28 g C 56g D 28g II Tự luận (7 điểm ) Câu 5: Viết phương trình hoá học thực hiện sơ đồ biến hoá sau: a/ S + … SO2 b/ SO2 + …… H2SO3 c/ H2SO3 + …… Na2SO3 + H2O d/ Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + … + …

e/ HCl + …… NaCl + …

f/ H2SO4 + Al …… + ……

Câu 6: Hoà tan 6,2 gam Na2O vào nước thu được 2 lit dung dịch natri hiđroxit NaOH a) Viết phương trình hoá học xảy ra b) Tính nồng độ mol dung dịch sau phản ứng c) Nêu phương pháp hoá học phân biệt hai chất rắn CaO và P2O5. ………

………

………

………

………

………

………

………

Kiểm tra

DeThiMau.vn

Trang 2

Thời gian 45’

Họ và tên:……… Lớp:

I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng

Câu 1: Cho các oxit: CuO, Al2O3, K2O, SO2, CO, P2O5, N2O5

a Những oxit là oxit bazơ:

A) CuO, Fe2O3, P2O5 B) K2O, SO2, CO

C) Al2O3, K2O, N2O5 D) CuO, AL2O3, K2O

b Những oxit là oxit axit:

A) SO3, CO, P2O5 B) Al2O3, K2O, P2O5

C) CuO, P2O5, N2O5 D) SO2, P2O5, N2O5 Câu 2: Để nhận biết 3 dung dịnh mất nhẵn HCl, H 2 SO 4 , Na 2 SO 4 , ta dùng : A) ) CuO, dd KOH B) Giấy quì tím, CaO C) Giấy quì tím, dd BaCl2 D) CO, dd NaOH

Câu 3: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit HCl, H 2 SO 4 loãng: A) CuO B) Mg C) Cu D) Cu(OH)2 Câu 4: Dung dịch axit tác dụng với chất chỉ thị màu làm quì tím A) Hoá đỏ B) Hoá xanh C) Không đổi màu D) Kết quả khác II Tự luận (7 điểm) Câu 5: Viết phương trình hoá học thực hiện sơ đồ biến hoá sau: a/ Ca + …… CaO

b/ CaO + …… Ca(OH)2

c/ CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + …….

d/ Na2O + …… Na2CO3

e/ NaOH + …… NaCl + ……

f/ Zn + H2SO4 …… + …….

Câu 6: Hoà tan 1,12 gam Na2O vào nước thu được 2 lit dung dịch NaOH a) Viết phương trình hoá học xảy ra b) Tính nồng độ mol dung dịch A c) Nêu phương pháp tách khí CO ra khỏi hỗn hợp gồm khí CO, khí cacbonic CO2, khí sunfurơ SO2 ………

………

………

………

………

………

………

………

DeThiMau.vn

Ngày đăng: 25/03/2022, 12:07

w