1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra môn:sinh học 9 Tuần 2417451

6 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 81,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cùng sống trong một khu vực nhất định, vào một thời điểm nhất định C.Có khả năng sinh sản D.. Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể: A.Các cây xanh trong một khu rừng C.Các động vật

Trang 1

Em hãy chọn 1 phuơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời.

Câu1 Môi trường sống của cây cải:

A Nước C Đất – không khí

B Sinh vật D Trong đất

Câu2 Môi trường sống của cá chép:

A Nước C Đất – không khí

B Sinh vật D Trong đất

Câu3 Môi trường sống của giun sán ký sinh:

A Nước C Đất – không khí

B Sinh vật D Trong đất

Câu4 Cây phù hợp với môi trường râm mát là:

A Cây vạn niên thanh C Cây phi lao

B Cây xà cừ D Cây bạch đàn

Câu5.Loài thú nào ưa hoạt động vào ban đêm

A Chồn , dê , cừu C Trâu, bò, dơi

B Cáo, sóc, dê D Dơi, chồn, sóc

Câu6 Những cây sống ở vùng ôn đới có đặc điểm:

A.Có nhiều mạch dẫn trong thân hơn B Số lượng lỗ khí nhiều

C Chồi cây có vảy mỏng bao bọc, thân và rễ có lớp bần

D Rễ cây phát triển , lan rộng hơn bình thường

Câu7 Những cây sống ở vùng nhiệt đới, lá có đặc điểm:

A Bề mặt lá có tầng cutin dày C Số lượng lỗ khí tăng

B Số lượng lá nhiều D Kích thước lá tăng, bản rộng

Câu8 Đặc điểm phiến lá của cây ưa ẩm, ưa sáng:

A Phiến lá hẹp, màu xanh nhạt C Mô giậu phát triển

B Lỗ khí tập trung ở mặt dưới của lá D Cả A, B, C đều đúng

Câu9 Cây mọng nước sống ở nơi khô hạn, lá cây có đặc điểm:

A Phiến lá dày hoặc tiêu giảm

B Lá và thân có nhiều tế bào kích thước lớn chứa nước

C Lá một số cây biến thành gai

D Cả A, B, C đúng

Câu10 Cây lá cứng sống ở nơi khô hạn, lá cây có đặc điểm:

A Phiến lá hẹp C Gân lá phát triển

B Lá có nhiều lông D Cả A, B, C đúng

Trang 2

Em hãy chọn 1 phuơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời.

Câu1 Quần thể sinh vật là:

A Tập hợp các cá thể cùng loài

B Cùng sống trong một khu vực nhất định, vào một thời điểm nhất định

C.Có khả năng sinh sản D Cả A, B, C đúng

Câu2 Những đặc trưng cơ bản của quần thể:

A Tỉ lệ giơí tính C Mật độ quần thể

B Thành phần nhóm tuổi D Cả A, B, C đúng

Câu3 Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể:

A.Các cây xanh trong một khu rừng C.Các động vật sống trên đồng cỏ

B Các cá thể chuột sống trên một đồng lúa D Cả A, B, C đều đúng

Câu4 Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể:

A Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông

B Các con chim nuôi trong vườn Bách thú

C.Các con sói trong một khu rừng D.Các con ong mật trong một vườn hoa

Câu5 Trạng thái cân bằng của quần thể là:

A.Khả năng duy trì nguồn thức ăn ổn định của quần thể

B.Khả năng tạo ra sự ổn định về nơi ở của quần thể

C.Khả năng tự điều chỉnh mật độ của quần thể ở mức độ cân bằng

D.Cả A, B, C đều đúng

Câu6 Những đặc điểm có ở quần thể người và các quần thể sinh vật khác:

A Giới tính, sinh sản, hôn nhân C.Văn hoá,giáo dục, mật độ, sinh- tử

B Giới tính, lứa tuổi, mật độ,sinh-tử D Hôn nhân, giới tính , mật độ

Câu7 Những đặc điểm chỉ có ở quần thể người, không có ở các quần thể khác:

A Giới tính, pháp luật, kinh tế, văn hoá C.Văn hoá, giáo dục, sinh- tử

B.Pháp luật,kinh tế,văn hoá,giáo dục,hôn nhân D.Sinh sản,kinh tế,giáo dục

Câu8 Yếu tố nào ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống của con người và chính sách kinh tế xã hội của mỗi quốc gia:

A Tỉ lệ giới tính C Sự tăng, giảm dân số

B Thành phần nhóm tuổi D Cả A, B, C đúng

Câu9 Hiện tượng tăng dân số tự nhiên là do:

A.Số người sinh ra nhiều hơn số người tử vong

B Số người sinh ra bằng số người tử vong

C.Số người sinh ra ít hơn số người tử vong

D.Cả A, B, C đúng

Câu10 Hậu quả của sự gia tăng dân số quá nhanh là:

A Điều kiện sống của nhiều người dân được nâng cao hơn

B Trẻ được hưởng các điều kiện để học hành tốt hơn

C Thiếu lương thực, thiếu nơi ở, trường học và bệnh viện

D Nguồn tài nguyên dự trữ bị khai thác nhiều hơn

Trang 3

Em hãy chọn 1 phuơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời.

Câu1.Quần xã sinh vật là:

A Tập hợp những quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau

B Cùng sống trong một không gian xác định

C Có mối quan hệ mật thiết , gắn bó với nhau như một thể thống nhất

D Cả A, B, C đúng

Câu2 Những dấu hiệu điển hình của một quần xã:

A Số lượng, thành phần các loài sinh vật C Thành phần loài

B Số lượng các loài D Số lượng cá thể

Câu3 Đặc điểm có ở quần xã và không có ở quần thể:

A Có số cá thể cùng một loài C.Tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài

B Cùng sống trong một không gian xác định D Có hiện tượng sinh sản

Câu4 Điểm giống nhau giữa quần thể sinh vật và quần xã sinh vật:

A Tập hợp nhiều quần thể sinh vật C Gồm các sinh vật trong cùng một loài

B Tập hợp nhiều cá thể sinh vật D Gồm các sinh vật khác loài

Câu5 Cân bằng sinh học trong quần xã được biểu hiện:

A.Số lượng cá thể luôn được khống chế ở mức độ nhất định phù hợp với khả năng của môi trường

B.Số lượng, thành phần các loài luôn thay đổi theo những thay đổi của ngoại cảnh C.Số lượng cá thể luôn thay đổi D Thành phần các loài luôn thay đổi

Câu6 Hệ sinh thái bao gồm:

A Quần thể sinh vật C Khu vực sống của quần thể

B Quần xã sinh vật và khu vực sống của quần xã D Cả A,B, C đúng

Câu7 Các thành phần của một hệ sinh thái:

A Các thành phần vô sinh C Sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

B Sinh vật, sản xuất D Cả A, B, C đúng

Câu8.Trong một hệ sinh thái, thực vật là:

A Sinh vật phân giải C Sinh vật sản xuất

B Sinh vật tiêu thụ D Cả A, B, C đúng

Câu9 Trong một hệ sinh thái: vi khuẩn, nấm là :

A Sinh vật phân giải C Sinh vật sản xuất

B Sinh vật tiêu thụ D Cả A, B, C đúng

Câu10 Động vật trong chuỗi thức ăn :

Cây xanh -> Sâu ăn lá -> -> Chim đại bàng

A Hổ B Chim ăn sâu C Sơn dương D Thỏ

Trang 4

Em hãy chọn 1 phuơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời.

Câu1 Sinh vật nào dưới đây không phải là sinh vật sản xuất:

A Sinh vật dị dưỡng C Vi khuẩn, nấm

B Động vật ăn thịt D Cả A, B, C đúng

Câu2 Những nhân tố vô sinh trong tự nhiên:

A Đất , cát, độ ẩm C Mái che nắng

B Ruộng bậc thang D Đất, nước, sinh vật

Câu3 Những nhân tố vô sinh do con người tạo nên:

A Đất , cát, độ ẩm C Mái che nắng

B Ruộng bậc thang D Ruộng bậc thang, mái che nắng

Câu4 Những nhân tố hữu sinh trong tự nhiên:

A Sinh vật sản xuất C Sinh vật tiêu thụ

B Sinh vật phân giải D Cả A, B, C đúng

Câu5 Những nhân tố hữu sinh do con người tạo nên:

A Giun đất B Nấm C Cây trồng,vật nuôi D Cây cỏ

Câu6 Trong một chuỗi thức ăn , loài chuột là:

A Sinh vật sản xuất C Sinh vật tiêu thụ

B Sinh vật phân giải D Cả A, B, C đúng

Câu7 Chuỗi thức ăn có 4 mắt xích là:

A.Cây xanh- Châu chấu- Cáo-Vi khuẩn C Cây xanh- Mèo- Chuột- Vi khuẩn

B.Cây xanh- Thỏ- Chim đại bàng- Vi khuẩn D Cây xanh-Sói -Thỏ-Vi khuẩn

Câu8 Sinh vật nào là mắt xích chung trong các chuỗi thức ăn:

A Cây xanh và động vật C Động vật, vi khuẩn và nấm

B Cây xanh và sinh vật tiêu thụ D Cây xanh, vi khuẩn và nấm

Câu9 Số chuỗi thức ăn có trong lưới thức ăn:

Chuột Mèo

Cây xanh Vi khuẩn

Thỏ Cáo

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu10 Mắt xích chung nhất cho lưới thức ăn là:

A Thực vật B.Vi khuẩn C Động vật D Thực vật, vi khuẩn

Trang 5

Em hãy chọn 1 phuơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời.

Câu1 Xã hội loài người đã trải qua các giai đoạn phát triển theo thứ tự:

A Thời kì nguyên thuỷ, xã hội nông nghiệp, xã hội công nghiệp

B Thời kì nguyên thuỷ, xã hội công nghiệp, xã hội nông nghiệp

C Thời kì nông nghiệp, xã hội nguyên thuỷ, xã hội công nghiệp

D Xã hội công nghiệp ,thời kì nguyên thuỷ, xã hội nông nghiệp

Câu2 Cách sống của người nguyên thuỷ là:

A Săn bắt động vật C Đốt rừng và chăn thả gia súc

B Hái lượm D Săn bắt động vật và hái lượm cây rừng

Câu3 Con người biết trồng cây lương thực ở thời kì :

A Thời kì nguyên thuỷ C Xã hội công nghiệp

B Xã hội nông nghiệp D Cả A, B, C đúng

Câu4 Thế kỉ được coi là điểm mốc của thời đại văn minh công nghiệp:

A.Thế kỉ XVI B.Thế kỉ XVII C Thế kỉ XVIII D.Thế kỉ XIX

Câu5 Nền sản xuất nông nghiệp trong giai đoạn xã hội công nghiệp được tiến hành bằng phương tiện:

A Thủ công C Bán thủ công

B Sức kéo động vật D Cơ giới hoá

Câu6 Thành quả kĩ thuật tạo điều kiện để con người chuyển từ giai đoạn sản xuất thủ côn sang sản xuất bằng máy móc là:

A Chế tạo ra máy hơi nước C Chế tạo ra động cơ điện

B Chế tạo ra máy bay, tàu thuỷ D Chế tạo ra xe ô tô

Câu7 Để bảo vệ tốt môi trường, điều cần làm là:

A Tăng cường chặt cây rừng và săn bắt thú rừng

B Tận dụng khai thác tối đa tài nguyên , khoáng sản

C Hạn chế sự gia tăng dân số quá nhanh

D Sử dụng nhiều thuốc trừ sâu trên đồng ruộng

Câu8 Rừng có ý nghĩa gì đối với tự nhiên và con người:

A Cung cấp gỗ, củi, thực phẩm C Điều hoà khí hậu

B Giữ nước ngầm, điều hoà lượng nước D Cả A, B, C đúng

Câu9 Điều không nên làm:

A Sử dụng hợp lí tài nguyên tự nhiên

B.Kiểm soát và giảm thiểu các nguồn chất gây ô nhiễm

C Bảo vệ tài nguyên rừng D Phá rừng

Câu10 Hậu quả của việc chặt phá rừng bừa bãi:

A Đất bị xói mòn, thoái hoá C Đất không giữ được nước

B Thú rừng giảm D Cả A, B, C đúng

Trang 6

26 D A C B A B D C A B

Ngày đăng: 25/03/2022, 09:49

w