* Chương III: AND VÀ GEN 6 tiết Vận dung nguyên tăc bổ sung và khuôn mẩu viết các đoạn mạch AND và ARN Chương IV: BIẾN DỊ 7 tiết Nêu được khái niệm thể dị bội và khái niệm thường biến
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA MÔN SINH 9
1 ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 21
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ
Chương I:
Các thí nghiệm
của Menden
Câu 1 (0.25đ)
Câu 8 (0.25đ)
Câu 11 (3.0 đ) 3.5 đ Chương II:
Nhiễm sắc thể Câu 3, 4, 7(0.75 đ) Câu 10 (2.5 đ) (0.25đ)Câu 2 3.5 đ
Chương III:
ADN và gen
Câu 5 (0.25 đ)
Câu 9.a (0.75đ)
Câu 6 (0.25 đ)
Câu 12 ( 1 đ)
Câu 9 b (0.75đ) 3.0 đ
Tổng 1.25 đ 0.75 đ 0.5 đ 3.5 đ 0.25 đ 3.75 đ 10đ
A ĐỀ BÀI
I TRẮC NGHIỆM : ( 2 điểm)
Hãy chọn và khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong cac câu sau:
Câu 1 Moocgan chọn ruồi giấm là đối tượng nghiên cứu vì :
a Dễ nuôi trong ống nghiệm b Số lượng NST ít 2n = 8
c Vòng đời ngắn d Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 2 Ở Đậu Hà Lan (2n = 14) Một tế bào đang ở kỳ sau của giảm phân lần II có bao nhiêu NST đơn?
Câu 3 Khi cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích thì thu được:
c Tỉ lệ 1 quả đỏ : 1 quả vàng d Tỉ lệ 3 quả đỏ : 1 quả vàng
Câu 4.Vật chất mang thông tin di truyền ở cấp độ tế bào:
a ADN b ARN c Nhiễm sắc thể d Prôtêin
Câu 5 Đơn phân của Protêin là:
Câu 6 Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là:
a Sự kết hợp theo nguyên tắc một giao tử đực với một giao tử cái
b Sự kết hợp nhân của hai giao tử đơn bội
c Sự tổ hợp bộ nhiễm sắc thể của giao tử đực và cái.
d Sự tạo thành hợp tử.
Câu 7 Nhiễm sắc thể kép tập trung ở mặt phẳng xích đạo xảy ra ở kỳ nào của quá trình nguyên phân?
a Kì đầu b Kì giữa c Kì sau d Kì cuối
Trang 2Câu 8 Theo nguyên tắc bổ sung, trường hợp nào sau đây là đúng:
a A + G = T+ X c A + T + G = A + X + G
b A + T = G + X d G + T > A + X
II TỰ LUẬN ( 8 điểm)
Câu 9 : ( 1.5 điểm)
a) ADN được tổng hợp dựa trên những nguyên tắc nào?
b) Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp như sau:
- G –T– X –A– A –T- G - X – A - X -
Hãy viết đoạn mạch bổ sung với nó.
Cu 10 ( 2.5 điểm) Trình bầy diễn biến của nhiễm sắc thể qua các kỳ nguyên phân
Cu 11 ( 3 điểm) Ở cà chua, tính trạng thân cao(A); quả đỏ(B) trội hoàn toàn so với thân
lùn(a); quả vàng(b).
Cho cây cà chua thân cao, quả đỏ thuần chủng lai với cây thân lùn, quả vàng.
a Xác định kiểu gen, kiểu hình ở F 1
b Cho cà chua F 1 lai phân tích, Xác định tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình ở F 2
Cu 12 (1.0 điểm) Vì sao ADN có tính đa dạng và đặc thù?
B ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm) (8 câu x 0,25đ)
II TỰ LUẬN ( 8 điểm)
Câu 9: (1.5 điểm)
a ADN được tổng hợp trên những nguyên tắc (0.75 điểm)
+ Khuôn mẫu : dựa trên một mạch đơn của gen (0.25 điểm)
+ NTBS : A - U, G – X (0.25 điểm)
+ Giữ lại một nửa (0.25 điểm)
b Mạch bổ sung của ADN có trình tự các Nuclêôtit (0.75 điểm)
- G – T – X – A – A – T - G - X – A - X -
- X - A – G – T – T – A – X – G – T – G –
Câu 10: (2.5 điểm) Diễn biến cơ bản của NST trong quá trình nguyên phân
Các kỳ Diễn biến cơ bản của NST
- Kỳ trung gian
- Kỳ đầu
- Kỳ giữa
- NSt duỗi xoắn và tự nhân đôi thành NST kép
- NST kép bắt đầu đóng xoắn và co ngắn, ác NST kép dính vào các sợi tơ của thoi phân bào ở tâm động
- Các NST kép đóng xoắn cực đại và xếp thành 1 hàng
ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào 5 ý x 0,5đ
Trang 3- Kỳ sau
- Kỳ cuối
- Từng NST kép tách nhau ở tâm động thành hai NST đơn phân li về hai cực của tế bào
- Các NST đơn duỗi xoắn, trở về dạng sợi mảnh
Câu 11: ( 3 điểm) Bài tập
Quy định: Gọi gen A quy định tính trạng thân cao.
Gọi gen a quy định tính trạng thân lùn.
Gọi gen B quy định tính trạng quả đỏ.
Gọi gen b quy định tính trạng quả vàng.
a Theo bài ra ta có sơ đồ lai sau:
P:
GP:
F1:
AABB x aabb
AB ab AaBb
- Kiểu gen của của F 1 là: AaBb (thân cao, quả đỏ)
- Kiểu hình là: 100% thân cao, quả đỏ
b Cho F1 lai phân tích ta có sơ đồ lai sau: F 1 x F1
F 1 x F 1
GF1:
AaBb x AaBb
AB, Ab, Bb, ab
F 2 :
A
- Tỉ lệ kiểu gen và kiểu hình F 2 như sau: F 2 cho 4 loại kiểu hình với tỷ lệ: 9
thân cao, quả đỏ : 3 thân cao, quả vàng : 3 thân lùn, quả đỏ : 1 thân lùn, quả
vàng.
0.25đ
0.25đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ
0.75đ
1đ
Câu 12: (1.0 điểm) ADN
ADN có tính đa dạng và đặc thù vì:
+ Tính đặc thù do số lượng, trình tự, thành phần các loại nuclêôtit.
+ Các sắp xếp khác nhau của 4 loại nuclêôtit tạo nên tính đa dạng.
1.đ
Trang 4ĐỂ KIỂM TRA HỌC KÌ I
A MA TRẬN
dụng cao
* Chương I:
các TN của
MenĐen
(7 tiết)
Vận dụng được nội dung qui luật phân li để giải các bài tập
* Chương III:
AND VÀ
GEN
(6 tiết)
Vận dung nguyên tăc bổ sung và khuôn mẩu viết các đoạn mạch AND và ARN
Chương IV:
BIẾN DỊ
(7 tiết)
Nêu được khái niệm thể dị bội
và khái niệm thường biến
- Trình bày được cơ chế phát sinh và vẽ được sơ đồ minh họa hiện tượng dị bội thể
- Phân biệt được thường biến và đột biến
50% = 100 đ 25% = 25 đ 75% = 75 đ
Chương V:
DI TRUYỀN
HỌC VỚI
CON NGƯỜI
Nêu được điểm khác nhau cơ bản giữa trẻ đồng sinh cùng trứng với trẻ đồng sinh khác trứng Nêu được vai trò của việc nghiên cứu
Trang 5trẻ đồng sinh cựng trứng
15% = 30 đ 100% =30
100% = 200đ Số cõu = 3 cõu
Số điểm = 55đ 22.5%
Số cõu = 2 cõu
Số điểm = 75đ 37.5%
Số cõu = 2 cõu
Số điểm = 70đ 35%
B ĐỀ KIỂM TRA
Cõu 1 (2.5 điểm): Thường biến là gỡ? Nờu sự khỏc nhau giữa thường biến và đột
biến
Cõu 2(2.5 điểm): Thế nào là thể dị bội? Nờu cơ chế phỏt sinh và vẽ sơ đồ minh
họa
Cõu 3 (1,5 điểm): a Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp
như sau - A - X - T - X - A - G - X - T - A- X
Hãy viết đoạn mạch đơn bổ sung với nó để tạo thành phân tử AND hoàn chỉnh
b Một đoạn gen có cấu trúc như sau:
Mạch 1: - T - G - T - G - X - T - X - A - G - T
Mạch 2: - A - X - A - X - G - A- G - T - X - A
Xác định trình tự của các đơn phân của đoạn mạch ARN được tổng hợp từ mạch 2
Cõu 4(1.5 điểm) :Trẻ đồng sinh cựng trứng và trẻ đồng sinh khỏc trứng khỏc
nhau cơ bản ở điểm nào? Nờu vai trũ của nghiờn cứu trẻ đồng sinh cựng trứng?
Cõu 5: (2 điểm) : Ở người gen A quy định túc xoăn, gen a quy định túc thẳng, Bố
túc thẳng Chọn mẹ cú kiểu gen như thế nào để con sinh ra đều cú túc xoăn?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
Cõu 37.5 điểm
2.5
1
a)
b)
*Khỏi niệm: - Thường biến là những biến đổi ở kiểu hỡnh phỏt sinh
trong đời sống cỏ thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của mụi trường
* Sự khỏc nhau:
+ Biến đổi ở kiểu hỡnh
+ Khụng di truyền được
+ Xảy ra đồng loạt, định hướng
+ Thường cú lợi cho sinh vật
+ Biến đổi ở kiểu gen
+ Di truyền được cho thế hệ sau
+ Xảy ra riờng rẽ, vụ hướng + Thường cú hại cho sinh vật,
0.5
0.5 0.5 0.5 0.5
Trang 6đụi khi cú lợi
2.5
2
+ Thể dị bội là cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng cú 1 hoặc một số
cặp NST bị thay đổi về số lượng
+ Cơ chế phỏt sinh thể 3 nhiễm và thể 1 nhiễm: trong giảm phõn do
sự phõn ly khụng bỡnh thường của cặp NST tương đồng dẫn đến giao
tử mang cặp NST tương đồng nào đú cú 2 NST hoặc khụng cú NST
Khi cỏc giao tử này kết hợp với cỏc giao tử bỡnh thường sẽ phỏt sinh
thể 3 nhiễm và thể một nhiễm
P Bố X Mẹ
G
F
(2n + 1) (2n – 1) Thể 3 NST Thể 1 NST
0.5
1.0
1.0
1.5
3
a)
b)
- Đoạn mạch đơn bổ sung :
T G A G T X G A T G
Trình tự các đơn phân của mạch ARN được tổng hợp từ mạch 2 là
- U- G - U - G - X - U - X - A - G - U -
0.5 1.0
a) + Đồng sinh cựng trứng cú cựng kiểu gen cựng giới
+ Đồng sinh khỏc trứng khỏc nhau kiểu gen cựng giới hoặc khỏc
giới
+ Nghiờn cứu trẻ đồng sinh cựng trứng giỳp ta biết được tớnh trạng
nào phụ thuộc vào kiểu gen, tỡnh trạng nào dễ bị biến đổi trước tỏc
động của mụi trường
0.5 0.5 0.5
Trang 7- Bố túc thẳng cú kiểu gen aa
- Con sinh ra đều cú túc xoăn như vậy trong cơ thể người con phải cú
gen A , nhưng người bố chỉ cho giao tử ado vậy người mẹ phải luụn
cho giao tử A => kiểu gen của người mẹ là AA
- Sơ đồ lai:
P: AA x aa
G: A a
F: Aa
Kiểu gen:100% Aa
Kiểu hỡnh: 100% , túc xoăn
0.5 0.5
1.0
Tiết 67 Kiểm tra học kỳ II
Đề I
A Thiết kế ma trận
1 Sinh vật và
môi trường
(6 tiết)
Khái niệm môi trường, kể các loại môi trường, cho VD
Số câu: 01
2 điểm
Số câu: 01
2 điểm
2 Hệ sinh thái
(6 tiết)
Xác đinh được lưới t/ ăn, chuổi thức ăn, mắt xích chung của lưới t/ ăn
Số câu: 01
3 điểm
Số câu: 01
3 điểm
3.Con người,dân
số và môi
trường
(5 tiết)
Những hoạt động của con người gây ô nhiểm, biện pháp hạn chế ô nhiểm môi trường
Số câu:01
3 điểm
Số câu:01
3 điểm
3.Bảo vệ môi
trường
(4 tiết)
Trách nhiệm HS trong việc bảo vệ thiên nhiên hoang dã
Số câu:01
2 điểm
Số câu:01
2 điểm
Trang 8Số câu:04
10 điểm
Số câu:01 2điểm
Số câu:02
6 điểm
Số câu:01
2 điểm
B Đề kiểm tra Câu 1 (2.đ) Nêu khái niệm môi trường? Kể tên từng loại môi trường và cho ví dụ về các sinh vật sống trong từng môi trường?
Câu 2 (3.đ) Có một quần xã gồm các loài sinh vật sau: Cây cỏ, dê, cáo, hổ, thỏ, gà,
diều hâu
a-Vẽ lưới thức ăn của quần xã ?
b- Trong lưới thức ăn trên có mấy chuỗi thức ăn ?
c- Xác định mắt xích chung của lưới ?
Câu 3 (3.đ) Những hoạt động nào của con người gây ô nhiễm môi trường? Nêu biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường do hoá chất bảo vệ thực vật và chất độc hoá học ?
Cõu 4:(2đ)Là học sinh em cú trỏch nhiệm gỡ trong việc bảo vệ thiờn nhiờn hoang
dó ?
Đáp án - Biểu điểm
Cõu 1 - Khái niệm: Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật,bao gồm
tất cả những gì bao quanh chúng
- Có 4 loại môi trường:
+ Môi trường nước: VD
+ Môi trường trong đất: VD
+ Môi trường trên mặt đất và không khí: VD
+ Môi trường sinh vật: VD
1.0 đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
Cõu 2 a Lưới thức ăn:
Dê Hổ
Cây cỏ Thỏ Cáo
Gà Diều hâu
b Có 5 chuỗi thức ăn
c Mắt xích chung: Thỏ, Gà , Cáo , Hổ
2.0đ
0,5đ 0,5đ Cõu 3 - Những hoạt động gây ô nhiễm môi trường của con người:
+Do chất thải khí từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt
+ Do sử dụnghoá chất bảo vệ thực vật và chất độc hoá học
+ Do sử dụng chất phóng xạ
+ Do thải các chất thải rắn
+ Do vi sinh vật sinh sống trong các chất thải như: Phân, rác,
0,3đ 0,3đ 0,3đ 0,3đ 0,3đ
Trang 9nước thải sinh hoạt
- Biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường do thuốc bảo vệ thực vật
và hoá chất:
+Dự báo khoa học
+Tuyên truyền giáo dục để nâng cao nhận thức
+Xây dựng nơi quản lý các chất gây nguy hiểm cao
+ Đẩy mạnh nghiên cứu khoa học để dự báo và tìm biện pháp
phòng tránh
+ Sản xuất lương thực và thực phẩm an toàn
0,3đ 0,3đ 0,3đ 0,3đ 0,3đ Cõu 4 - Naõng cao yự thửực baỷo veọ thieõn nhieõn hoang giaừ:
+ Troàng caõy, baỷo veọ caõy xanh Dọn raực, khoõng xaừ raực bửứa
baừi
+ Tỡm hieồu thoõng tin veà baỷo veọ thieõn nhieõn
- Tham gia tuyeõn truyeàn giaự trũ vaứ muùc ủớch baỷo veọ thieõn
nhieõn cho coọng ủoàng, nhaọn thửực traựch nhieọm cuỷa moói caự nhaõn
trong coọng ủoàng
1,0đ
1,0đ
Đề 2
A Thiết kế ma trận
1 Sinh vật và
môi trường
(6 tiết)
Trình bày được khái niệm nhân tố sinh thái, các nhóm sinh thái
Số câu: 01
2 điểm
Số câu: 01 2điểm
2 Hệ sinh thái
(6 tiết)
Xác đinh được lưới thức ăn, chuổi thức ăn, mắt xích chung của lưới thức ăn
Số câu: 01
3 điểm
Số câu: 01
3 điểm
3.Con
người,dân số và
môi trường
(5 tiết)
Những hoạt động của con người gây ô nhiểm, biện pháp hạn chế ô nhiểm môi trường
Số câu:01
3 điểm
Số câu:01
3 điểm
Trang 10(4 tiết)
trong việc bảo vệ thiên nhiên hoang dã
Số câu:01
2 điểm
Số câu:01
2 điểm
Số câu:04
10 điểm
Số câu:01
2 điểm
Số câu:02
6 điểm
Số câu:01
2 điểm
B Đề kiểm tra Câu 1:(2.đ) Nhân tố sinh thái là gì? có những nhóm nhân tố sinh thái nào? Kể tên
các nhân tố sinh thái trong từng nhóm ?
Câu 2:(3.đ) Có một quần xã gồm các loài sinh vật sau: Cây cỏ, rắn, thỏ, ếch, chuột,
châu chấu, cú
a- Vẽ lưới thức ăn của quần xã ?
b- Trong lưới thức ăn trên có mấy chuỗi thức ăn ?
c- Xác định mắt xích chung của lưới ?
Câu 3: ( 3.đ) Những hoạt động nào của con người gây ô nhiễm môi trường ? Nêu biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường do chất thải rắn?
Cõu 4:(2.đ)Là học sinh em cú trỏch nhiệm gỡ trong việc bảo vệ thiờn nhiờn hoang
dó ?
Đáp án - Biểu điểm
Cõu 1 - Khái niệm : Nhân tố sinh thái là những yếu tố của môi trường
tác động tới sinh vật
- Có 2 nhóm nhân tố:+ Nhân tố vô sinh: VD
+ Nhân tố hữu sinh:- Con người
-Động vật, Thực vật
1.0đ
0.5đ 0.5đ
Cõu 2 a.Lưới thức ăn:
Châu chấu ếch nhái
Thực vật Chuột Rắn
Thỏ Cú mèo
b Có 4 chuỗi thức ăn
c Các mắt xích chung là: Chuột , Rắn ,Cú mèo
2.0đ
0,5đ 0,5đ Cõu 3 - Những hoạt động gây ô nhiễm môi trường của con người:
+Do chất thải khí từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt
+ Do sử dụng hoá chất bảo vệ thực vật và chất độc hoá học
1,5đ
Trang 11+ Do sử dụng chất phóng xạ.
+ Do thải các chất thải rắn
+ Do vi sinh vật sinh sống trong các chất thải như: Phân, rác,
nước thải sinh hoạt
- Biện pháp hạn chế ô nhiễm do chất thải rắn:
+ Xây dựng nhà máy xử lý rác và tái chế rác
+ Chôn lấp và đốt cháy rác hợp lý khoa học
+ Đẩy mạnh nghiên cứu khoa học để dự báo và tìm biện pháp
phòng tránh
+ Giáo dục để nâng cao nhận thức
+ Quản lý chặt chẽ các chất gây nguy hiểm
1,5đ
Cõu 4 - Naõng cao yự thửực baỷo veọ thieõn nhieõn hoang giaừ:
+ Troàng caõy, baỷo veọ caõy xanh
+ Dọn raực, khoõng xaừ raực bửứa baừi
+ Tỡm hieồu thoõng tin veà baỷo veọ thieõn nhieõn
- Tham gia tuyeõn truyeàn giaự trũ vaứ muùc ủớch baỷo veọ thieõn
nhieõn cho coọng ủoàng, nhaọn thửực traựch nhieọm cuỷa moói caự
nhaõn trong coọng ủoàng
1,0đ
1,0đ
Trang 12ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 55
A MA TRẬN
Các mức độ nhận thức
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ
thấp Cấp độ cao
Cấp độ
Tên
Tổn g
1 Ứng
dụng
di
truyền
học
Nêu được cách tiến hành, phạm
vi ứng dụng,
ưu nhược điểm của phươn
g pháp chọn lọc c¸
thÓ
Trình bày được khái niện ưu thế lai
Số câu
: 1/4 và
1
Số
điểm: 2
Tỉ lệ
20%
Số câu : 1
Số điểm : 1,75
Tỉ lệ:
Số câu : 1/4
Số điểm : 0.25
Tỉ lệ 22,5%
Số câu : 1/4
và 1
Số điể
m :
Trang 1387.5
%
2 = 100
%
2 Sinh
vật và
môi
trường
Phát
biểu
được
khái
niện
chung
về môi
trường
sống
Trình bày được các loại môi trờng sốmg của sinh vật
Tình bày được các mối quan hệ cùng loài
Phân biệt được thực vật ưa sáng và thực vật
ưa bóng
Số câu
3/4 và
1
Số điểm
:3
Tỉ lệ :
30%
Số câu :
1/4
Số
điểm:
0.25
Tỉ lệ:
8.3%
Số câu : 2/4
Số điểm:
0.5
Tỉ lệ 16.7%
Số câu : 1
Số điểm:
2.25
Tỉ lệ 75%
Số câu : 3/4
và 1
Số điể
m :
3 = 100
%
3 Hệ
sinh
thái
Hoàn
thiện
đuợc
lưới
thức ăn
Trình bày được khái niệm quần thể sinh vật và các đặc trưng của quần thể sinh vật
Xây dựn
g được một lưới thức
ăn
Số câu
: 3
Số câu :
1
Số câu : 1
Số câu
Trang 14Số
điểm: 5
Tỉ lệ :
50%
Số
điểm: 1
Tỉ lệ
20%
Số điểm : 2
Tỉ lệ 40%
: 3
Số điể
m :
5 = 100
%
Tổng
số câu :
6
Tổng
số
điểm :
10
=100%
Số câu : 1/4 và 2
Tổng số điểm :
3
= 30%
Số câu : 3/4 và 2 Tổng số điểm : 5
= 50 %
Số câu : 1 Tổng số điểm 2
= 20%
Số câu : 6
Số điể
m :
10 = 100
%
B ĐỀ KIỂM TRA
I Trắc nghiệm khách quan
Câu 1: Khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C, D mà em cho là đúng
1 Môi trường sống của sinh vật gồm:
A Đất và nước
B Nước và không khí C D Đất nước và không khíTất cả những gì bao quanh sinh vật
có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới chúng
2.Thế nào là ưu thế lai?
A Cơ thể F1 có sức sống cao hơn (
sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh
chống chịu tốt )
B Tính trạng năng xuất đều cao hơn
bố mẹ
C Có đời sống kéo dài hơn bố mẹ
D Cả a và b
3 Các loài giun sán kí sinh sống trong môi trường nào sau đây:
A Môi trường trong đất
B Môi trường trong nước C Môi trD Môi trường sinh vật ường mặt đất, không khí
4 Các sinh vật cùng loài thường xảy ra các mối quan hệ nào ?
A Hỗ trợ
B Cạnh tranh C D Cộng sinhHỗ trợ hoặc cạnh tranh