1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp đề kiểm tra môn sinh lớp 12

41 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 621,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để nắm vững kiến thức môn Sinh học, mời các bạn học sinh 12 tham khảo bộ "Tổng hợp đề kiểm tra môn sinh lớp 12 ". Bộ đề tổng hợp những đề thi trắc nghiệm, nội dung bám sát chương trình học, cấu trúc trình bày rõ ràng và chi tiết. Tham khảo để các em nắm vững kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải đề chuẩn bị thật tốt cho bài kiểm tra sắp tới nhé!

Trang 1

TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA MÔN SINH HỌC LỚP 12

Trang 2

1 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN SINH HỌC LỚP 12 – TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỀN

2 ĐỀ KIỂM TRA MÔN SINH HỌC LỚP 12 NĂM 2013-2014 – TRƯỜNG THPT BẾN TRE

3 ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN SINH HỌC LỚP 12

4 ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 1 VÀ 2 MÔN SINH HỌC LỚP 12 ĐỀ 1

5 ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 1 VÀ 2 MÔN SINH HỌC LỚP 12 ĐỀ 2

6 ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 1 VÀ 2 MÔN SINH HỌC LỚP 12 ĐỀ 3

Trang 3

TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT

MÔN: SINH HỌC – LỚP 12

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: Theo quan niệm của Đác Uyn, cơ chế chủ yếu của quá trình tiến hóa là

A sinh vật biến đổi dưới tác dụng trực tiếp hoặc gián tiếp của điều kiện ngoại cảnh

B các biến đổi nhỏ, riêng rẽ tích lũy thành những sai khác lớn và phổ biến dưới tác dụng

của CLTN

C các biến dị thu được trong đời sống cá thể

D củng cố ngẫu nhiên của các đột biến trung tính

Câu 2: Loài người xuất hiện vào kỷ

A Đệ tam của đại tân sinh B Jura của đại trung sinh

C Phấn trắng của đại trung sinh D Đệ tứ của đại tân sinh

Câu 3: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, đơn vị tiến hóa cơ sở ở các loài giao phối là

Câu 4: Sự tương đồng về giải phẫu giữa các loài là những bằng chứng

A trực tiếp cho thấy các loài được tiến hóa từ một tổ tiên chung

B gián tiếp cho thấy các loài được tiến hóa từ một tổ tiên chung

C gián tiếp cho thấy các loài được tiến hóa theo nhiều hướng riêng

D trực tiếp cho thấy các loài được tiến hóa theo nhiều hướng riêng

Câu 5: Bò sát xuất hiện ở kỷ

Câu 6: Sau khi tách ra từ tổ tiên chung, nhánh vượn người cổ đại đã phân hóa thành nhiều

loài khác nhau, trong số đó có một số tiến hóa chi Homo Loài xuất hiện đầu tiên trong chi Homo là

A Homo erectus B Homo sapiens C Homo habilis D Homo neanderthalensis

Câu 7: Từ quần thể cây 2n, người ta tạo ra được quần thể cây 4n Quần thể cây 4n có thể

xem là một loài mới vì

A Quần thể cây 4n giao phối được với các cây của quần thể cây 2n cho ra cây lai 3n bị

Trang 4

bất thụ

B Quần thể cây 4n có các đặc điểm hình thái như kích thước các cơ quan sinh dưỡng lớn

hơn cây của quần thể cây 2n

C Quần thể cây 4n không thể giao phấn được với các cây của quần thể 2n

D Quần thể cây 4n có sự khác biệt với cây 2n về số lượng NST

Câu 8: Theo quan niệm của Đác uyn, thực chất quá trình chọn lọc tự nhiên là gì?

A phân hóa khả năng sống sót giữa các cá thể trong quần thể

B phân hóa khả năng sống sót giữa các cá thể trong loài

C phân hóa khả năng sống sót giữa các cá thể trong nhóm loài

D phân hóa khả năng sống sót giữa các cá thể trong nhóm quần thể

Câu 9: Di nhập gen ở thực vật được thực hiện thông qua

A sự phát tán các bào tử, hạt phấn, quả, hạt… B sự nội phối hay tự phối

Câu 10: Tiến hóa nhỏ thực chất là quá trình

A Làm thay đổi tần số alen của loài

B Làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể

C Hình thành loài mới

D Làm xuất hiện các đặc điểm thích nghi

Câu 11: Căn cứ vào những biến cố lớn về địa chất, khí hậu và các hóa thạch điển hình,

người ta đã chia lịch sử phát triển sự sống thành các đại

A Tân sinh, Trung sinh, Thái cổ, Nguyên sinh, Cổ sinh

B Nguyên sinh, Tiền Cambri, trung sinh, Tân sinh

C Cổ sinh, Nguyên sinh, Trung sinh, Tân sinh

D Cổ sinh, Tiền Cambri, Trung sinh, Tân sinh

Câu 12: Di nhập gen ở động vật được thực hiện thông qua

A sự di nhập của các cá thể trong cùng quần thể ( sự di cư)

B sự di nhập gen từ các thể này sang cá thể khác

C sự di nhập gen giữa những cá thể với nhau

D sự di cư của cá thể từ quần thể này sang quần thể khác

Trang 5

Câu 13: Nội dung nào sau đây là không đúng về quá trình đột biến?

A đột biến gen trội được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa do tính

phổ biến của nó so với các loại đột biến khác

B khi môi trường thay đổi thể đột biến có thể thay đổi giá trị thích nghi của nó

C phần lớn các đột biến tự nhiên là có hại cho cơ thể

D giá trị thích nghi của một đột biến có thể thay đổi tùy tổ hợp gen

Câu 14: Dấu hiệu quan trọng nào để phân biệt loài trong tự nhiên?

A hình dáng bên ngoài B tần số tương đối các alen qui định tính trạng

C cách li sinh sản D cách li sinh thái

Câu 15: Cơ sở của chọn lọc tự nhiên là

A tích lũy biến dị có lợi cho bản thân sinh vật

B sự tích lũy những biến dị và tính di truyền của sinh vật

C vừa tích lũy biến dị có lợi vừa đào thải biến dị không có lợi cho bản thân sinh vật

D đấu tranh sinh tồn

Câu 16: Tại sao đột biến gen thường có hại cho cơ thể sinh vật nhưng vẫn có vai trò quan

trọng trong quá trình tiến hóa?

I Tần số đột biến gen trong tự nhiên là không đáng kể nên tần số alen đột biến có hại là rất thấp

II Gen đột biến có thể có hại trong tổ hợp gen này nhưng lại có thể nhưng lại có thể trở nên vô hại hoặc có lợi trong tổ hợp gen khác

III Gen đột biến có thể có hại trong môi trường này nhưng lại có thể vô hại hoặc có lợi trong môi trường khác

IV Đột biến gen thường có hại nhưng nó thường tồn tại ở trạng thái dị hợp tử nên không gây hại

Trang 6

A sự lan truyền gen từ cá thể này sang cá thể khác

B sự lan truyền gen từ quần thể này sang nhóm cá thể khác lân cận

C sự lan truyền gen từ cá thể này sang quần thể khác

D sự lan truyền gen từ quần thể này sang quần thể khác

Câu 19: Trong một hồ ở Châu Phi, người ta thấy có hai loài cá giống nhau về một số đặc

điểm hình thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ và một loài màu xám Mặc

dù, cùng sống trong một hồ nhưng chúng không giao phối với nhau Tuy nhiên, khi các nhà khoa học nuôi các cá thể của hai loài này trong một bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng cùng màu thì các cá thể của hai loài lại giao phối với nhau và sinh con

Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng

Câu 20: Thành công nào nổi bật nhất của Đác uyn về thuyết tiến hóa?

A phân biệt được đột biến và thường biến

B phân biệt được chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo có tính hệ thống

C nêu được phương thức chung để nhận thức được nguyên nhân gây ra biến dị

D giải thích rất khoa học về cơ chế tác động nguyên nhân gây ra biến dị

Câu 21: Chọn lọc nhân tạo là

A do con người tiến hành qua nhiều thế hệ

B do con người tiến hành, tích lũy những biến dị có lợi và đào thải những biến dị không

có lợi cho sinh vật

C do con người tiến hành, tích lũy những biến dị có lợi và đào thải những biến dị không

có lợi

D do con người tiến hành, tích lũy những biến dị có lợi và đào thải những biến dị không

có lợi cho bản thân con người

Câu 22: Côaxecva có các đặc điểm nào sau đây khiến người ta có thể xem nó dạng sống

sơ khai trên Trái Đất?

A Có thể tự nhân đôi kèm theo quá trình nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã

B Có khả năng phân chia theo kiểu nguyên nhân, trao đổi chất, sinh trưởng

Trang 7

C Có khả năng tăng kích thước và duy trì cấu trúc tương đối ổn định

D Có khả năng phân chia, di chuyển, sinh trưởng và phát triển

Câu 23: Nội dung nào không đúng khi nói đến chọn lọc tự nhiên?

A vừa tích lũy biến dị có lợi vừa đào thải biến dị không có lợi cho con người

B tích lũy biến dị có lợi cho bản thân sinh vật

C đào thải những biến dị không có lợi cho bản thân sinh vật

D vừa tích lũy biến dị có lợi vừa đào thải biến dị không có lợi cho bản thân sinh vật Câu 24: Tiến hóa tiền sinh học là giai đoạn tiến hóa hình thành

A các hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ

B các tế bào sơ khai và sau đó là hình thành những tế bào sống đầu tiên

C các cơ thể đơn bào đơn giản, các loài sinh vật như ngày nay dưới tác động của các

nhân tố tiến hóa

D các hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ,các cơ thể đơn bào đơn giản, các loài sinh vật như

ngày nay dưới tác động của các nhân tố tiến hóa

Câu 25: Để một đột biến alen lặn sau khi xuất hiện có thể biểu hiện thành kiểu hình cần

A không bị alen trội bình thường át chế

B quá trình giao phối

C quá trình giao phối và thời gian cần thiết để alen lặn có điều kiện xuất hiện ở trạng thái

đồng hợp

D tồn tại ở trạng thái đồng hợp

Câu 26: Hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hóa thường gặp ở

A thực vật B vi sinh vật C động vật D động vật và vi sinh vật Câu 27: Theo quan niệm của Đác uyn vai trò con người xác định hướng biến đổi vật nuôi

và cây trồng như thế nào?

A trên cơ thể sinh vật tính trạng nào được con người chú ý nhiều thì ưu tiên cho giao phối

B trên cơ thể sinh vật tính trạng nào được con người chú ý nhiều thì biến đổi sâu sắc

C trên cơ thể sinh vật tính trạng nào được con người chú ý nhiều thì biến đổi nhanh và

sâu sắc

Trang 8

D trên cơ thể sinh vật tính trạng nào được con người chú ý nhiều thì biến đổi nhanh Câu 28: Phát biểu nào dưới đây về sự hình thành loài là đúng?

A sự hình thành trong cùng khu vực địa lí xảy ra từ từ và chậm hơn so với sự hình thành

loài khác khu vực địa lí

B sự cách li của hai chủng giòi là một ví dụ về sự hình thành loài khác khu vực địa lí do

khác nhau về thời điểm giao phối

C sự tiến hóa của lúa mì trồng liên quan với sự đa bội hóa Đây là một ví dụ về sự hình

thành loài cùng khu vực địa lí

D sự hình thành loài khác khu vực địa lí có liên quan với các trở ngại (rào cản) sinh sản

thứ cấp mạnh hơn so với sự hình thành loài trong cùng khu vực địa lí

Câu 29: Cơ quan thoái hóa là

A cơ quan tương tự B cơ quan có chức năng bị tiêu giảm

C cơ quan tương đồng D cơ quan tương đồng nhưng chức năng đó bị tiêu giảm Câu 30: Ngày nay không còn khả năng sự sống tiếp tục hình thành từ các chất vô cơ theo

phương thức hóa học vì

A thiếu những điều kiện lịch sử cần thiết

B nếu chất hữu cơ được hình thành ngoài cơ thể sống sẽ bị vi khuẩn phân hủy

C chất hữu cơ hiện nay trong thiên nhiên chỉ được tổng hợp theo phương thức sinh học

trong các cơ thể sống

D thiếu những điều kiện lịch sử cần thiết, nếu chất hữu cơ được tạo thành ngoài cơ thể

sống sẽ bị vi khuẩn phân hủy, chất hữu cơ hiện nay trong thiên nhiên chỉ được tổng hợp theo phương thức sinh học trong các cơ thể sống

-

- HẾT -

Trang 10

KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN SINH - LỚP 12

001: Gen là một đoạn ADN

A mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin

B mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN

C mang thông tin di truyền cho toàn bộ cơ thể sinh vật

D chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin

002: Bản chất của mã di truyền là

A một bộ ba luôn mã hoá cho một axit amin

B 3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin

C trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin

D 3 nuclêôtit liền kề cùng loại thường không mã hóa cho axit amin

003: Quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục, mạch còn lại tổng hợp gián đoạn vì

A enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3’ của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit mới kéo dài theo chiều 5’ - 3’

B enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3’của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit mới kéo dài theo chiều 3’- 5’

C enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 5’của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit mới kéo dài theo chiều 5’ – 3’

D hai mạch của phân tử ADN ngược chiều nhau và có khả năng tự nhân đôi theo nguyên tắc bổ sung

004: Một gen dài 0,51µm, có A chiếm 20% số nucleotit, tiến hành nhân đôi 1 lần thì số liên kết hidro được hình thành là

A 3900 B 7800 C 3600 D

15600

005: Phát biểu nào sau đây không chính xác ?

Trang 11

A Trên phân tử mARN trưởng thành, ngoại trừ codon kết thúc không tham gia dịch mã, còn các nucleotit còn lại đều tham gia dịch mã

B Ở sinh vật nhân thực, phần lớn các mARN trưởng thành được tạo ra từ các mARN sơ khai sau khi được cắt bỏ các intron

C Phân tử mARN có cấu trúc mạch thẳng

D Ở sinh vật nhân thực, một số phân tử mARN có thể được tổng hợp ở ngoài nhân 006: Phát biểu nào sau đây chính xác ?

A Một phân tử mARN được tổng hợp từ operon Lac ở E.coli có chiều dài lớn hơn chiều dài một gen trong operon đó B Trong phân tử tARN không có các liên kết hidro

C Trong phân tử rARN không có các liên kết hidro D Một phân tử mARN trưởng thành ở sinh vật nhân thực bao giờ cũng có chiều dài bằng chiều dài của gen quy định nó 007: Trong bộ mã di truyền, tổng số codon thỏa mãn điều kiện: mỗi codon có từ 1

nucleotit loại G đến 2 nucleotit loại G là

A 36 B 24 C 54 D

12

008: Một phân tử mARN trưởng thành của sinh vật nhân thực, tính từ nucleotit thứ nhất của mã mở đầu đến nucleotit thứ ba của mã kết thúc thì có 1500 nucleotit Theo lí thuyết, trong số nucleotit này, số nucleotit loại U ít nhất phải có là

A 2 B 0

C 1 D không thể xác định được 009: Điều hoà của gen ở E.coli chủ yếu xảy ra ở giai đoạn

A phiên mã B dịch mã C nhân đôi ADN D phiên mã và dịch mã

010: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen (A, a và B, b) nằm trên các NST thường khác nhau quy định P thuần chủng, mang các gen tương phản lai với nhau được F1 hoa đỏ Cho F1 lai phân tích, thu được Fa gồm 25% hoa đỏ và 75% hoa trắng thì quy luật di truyền nào đã chi phối phép lai ?

Trang 12

A Tương tác bổ sung B Tương tác công gộp C Phân li độc lập D Phân li

011: Cho phép lai P : AA x aa (A là trội so với a) thì ở thế hệ F2 sẽ có tỉ lệ kiểu gen là

A 1 đồng hợp : 3 dị hợp B 100% dị hợp C 1 đồng hợp : 1 dị hợp D 3

dị hợp : 1 đồng hợp

012: Để phát hiện một tính trạng do gen trong ti thể qui định, người ta dùng phương pháp nào ?

A Lai phân tích B Lai thuận nghịch

C Lai xa D Cho tự thụ phấn hay lai thân thuộc

013: Đột biến gen là gì?

A Rối loạn quá trình tự nhân đôi của một gen hoặc một số gen

B Phát sinh một hoặc số alen mới từ một gen

C Biến đổi ở một hoặc vài cặp nucleotit của gen

D Biến đổi ở một hoặc vài cặp tính trạng của cơ thể

014: Trong bảng mã di truyền của mARN mã mở đầu là AUG, các mã kết thúc là UAA, UAG, UGA Bộ ba nào sau đây trên mạch gốc của gen có thể bị biến đổi thành bộ ba vô nghĩa (không mã hoá axit amin nào cả) bằng cách chỉ thay 1 nucleotit

A AXX B AAA C AGG D AAG

015: Noãn bình thường của một loài cây hạt kín có 12 nhiễm sắc thể đơn Hợp tử chính ở noãn đã thụ tinh của loài này, người ta đếm được 25 nhiễm sắc thể đơn ở trạng thái chưa

tự nhân đôi Bộ nhiễm sắc thể của hợp tử đó thuộc dạng đột biến nào sau đây?

A 2n + 1 B 2n + 1 + 1 C 2n + 2 D 2n + 2 + 2

016: Thể đột biến là những cá thể

A mang những biến đổi trong vật chất di truyền, xảy ra ở cấp độ phân tử

Trang 13

B mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể

C mang đột biến phát sinh ở giao tử, qua thụ tinh vào một hợp tử ở trạng thái dị hợp

D mang những biến đổi trong vật chất di truyền

017: Tính trạng trội là tính trạng biểu hiện ở

A cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội và dị hợp B cơ thể mang kiểu gen dị hợp

C cơ thể mang kiểu gen đồng hợp lặn D cơ thể mang kiểu gen đồng hợp và dị hợp

018: Phép lai nào sau đây được coi là phép lai phân tích ?

I Aa x aa II Aa x Aa III AA x aa IV AA x Aa V aa x aa

A duy trì được sự ổn định của tính trạng qua các thế hệ

B tạo ra hiện tượng ưu thế lai

C cá thể F2 bị bất thụ

D có hiện tượng phân tính ở F2 làm giảm phẩm chất của giống

020: Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe qua giảm phân sẽ cho số loại giao tử là :

A 7 B 8 C 12 D

16

021: Trường hợp di truyền liên kết xảy ra khi

A bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản

B các gen chi phối các tính trạng phải trội hoàn toàn

C không có hiện tượng tương tác gen và di truyền liên kết với giới tính

Trang 14

D các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng

022: Kiểu gen nào được viết dưới đây là không đúng ?

024: Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây quy định ?

A Điều kiện môi trường B Kiểu gen của cơ thể

C Kiểu hình của cơ thể D Kiểu gen tương tác với môi trường

025: Hiện tượng nào dưới đây làm hạn chế sự xuất hiện của biến dị tổ hợp ?

A Hiện tượng các gen phân ly độc lập B Hiện tượng liên kết gen

C Hiện tượng hoán vị gen D Hiện tượng tác động qua lại giữa các gen

026: Tính chất biểu hiện của đột biến gen là :

A riêng lẻ, đột ngột, gián đoạn, vô hướng B biến đổi đồng loạt theo 1 hướng xác định

C riêng lẻ, đột ngột, gián đoạn, có hướng D riêng lẻ, đột ngột, thường có lợi và vô hướng

027: Một gen có chiều dài 5100A0, tỉ lệ A/X = 3/2 Tổng số liên kết hidrô của gen là

A 3900 B 3600 C 3000 D

3200

Trang 15

028: Khi lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd và aaBBDd với nhau, nếu mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn thì số kiểu gen và kiểu hình ở đời con là

A 6 kiểu gen, 4 kiểu hình B 12 kiểu gen, 4 kiểu hình

C 12 kiểu gen, 8 kiểu hình D 27 kiểu gen, 8 kiểu hình 029: Sơ đồ biểu thị các mức xoắn khác nhau của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn là:

A Sợi nhiễm sắc à phân tử ADN à sợi cơ bản à sợi siêu xoắn à nhiễm sắc thể

B Phân tử ADN à sợi cơ bản à sợi nhiễm sắc à sợi siêu xoắn à crômatit à NST

C Phân tử ADN à sợi nhiễm sắc à sợi cơ bản à sợi siêu xoắn à crômatit à NST

D Ống rỗng à phân tử ADN à sợi nhiễm sắc à sợi cơ bản à NST

030: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh; B quy định hạt trơn, b quy định hạt nhăn Hai cặp gen này phân li độc lập với nhau

Phép lai nào dưới đây sẽ không làm xuất hiện kiểu hình xanh, nhăn ở thế hệ sau ?

A AaBb x AaBb B Aabb x aaBb C aabb x AaBB D AaBb x Aabb

031: Ý nghĩa nào dưới đây không phải của hiện tượng hoán vị gen ?

A Làm tăng số biến dị tổ hợp, cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá B Giải thích cơ chế của hiện tượng chuyển đoạn tương hỗ trong đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

C Tái tổ hợp lại các gen quý trên các NST khác nhau của cặp tương đồng, tạo thành nhóm gen liên kết D Là cơ sở cho việc lập bản đồ gen

032: Ở cà chua, gen A quy định thân cao, a quy định thân thấp, B quy định quả tròn, b quy định quả bầu dục; giả sử 2 cặp gen này nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể, cấu trúc NST không thay đổi trong giảm phân

Cho cà chua thân cao, quả tròn dị hợp 2 cặp gen lai với cà chua thân thấp, quả bầu dục, ở đời con thu được

A 2 kiểu gen, 2 kiểu hình B 3 kiểu gen, 2 kiểu hình C 4 kiểu gen, 2 kiểu hình D

4 kiểu gen, 4 kiểu hình

Trang 16

033: Ở cà chua, gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: quả bầu dục; giả sử

2 cặp gen này nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể Trong quần thể có tối đa bao nhiêu kiểu gen?

A 4 kiểu gen B 8 kiểu gen C 9 kiểu gen D

10 kiểu gen

034: Ở người, màu mắt nâu là trội và màu mắt xanh là lặn Khi một người đàn ông mắt nâu kết hôn với người phụ nữ mắt xanh và họ có con trai mắt nâu, con gái mắt xanh Có thể kết luận chắc chắn rằng :

A người đàn ông có kiểu gen đồng hợp B người đàn ông là dị hợp tử

C gen qui định màu mắt liên kết với X D cả hai cha mẹ đều đồng hợp

tử

035: Một quần thể sinh vật có gen A bị đột biến thành gen a, gen B bị đột biến thành gen

b Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và gen trội là trội hoàn toàn Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến ?

A AABb, AaBB B AABB, AABb C AaBb, AABb D aaBb, Aabb

036: Phát biểu đúng khi nói về mức phản ứng là :

A Tính trạng số lượng có mức phản ứng hẹp, tính trạng chất lượng có mức phản ứng rộng

B Mỗi gen trong một kiểu gen có mức phản ứng riêng

C Mức phản ứng không do kiểu gen quy định

D Các gen trong một kiểu gen chắc chắn sẽ có mức phản ứng như nhau

037: Đột biến số lượng NST bao gồm 2 dạng là

A lệch bội và đa bội B tự đa bội và dị đa bội

C đa bội chẵn và đa bội lẻ D đột biến cấu trúc và đột biến

số lượng

038: Dùng cônsixin để xử lí các hợp tử lưỡng bội có kiểu gen Aa thu được các thể tứ bội Cho các thể tứ bội trên giao phấn với nhau, trong trường hợp các cây bố mẹ giảm phân bình thường, tính theo lí thuyết tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là:

Trang 17

A 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa B 1AAAA : 8AAaa : 18AAAa : 8Aaaa : 1aaaa

C 1AAAA : 4AAAa : 6AAaa : 4Aaaa : 1aaaa D 1AAAA : 8AAAa : 18Aaaa : 8AAaa : 1aaaa

039: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai : cho tỉ lệ kiểu hình A-bbC-D- ở đời con là

A 3/256 B 1/16 C 81/256 D 27/256

040: Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào ?

(1): ABCD.EFGH ® ABGFE.DCH

(2): ABCD.EFGH ® AD.EFGBCH

A (1) : chuyển đọan không chứa tâm động, (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể

B (1) : đảo đoạn chứa tâm động; (2) : chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể

C (1) : đảo đoạn chứa tâm động; (2) : đảo đoạn không chứa tâm động

D (1) : chuyển đoạn chứa tâm động; (2) : đảo đoạn chứa tâm động

Trang 18

Thời gian làm bài: 45 phút (25 câu trắc nghiệm);

Câu 1 : Gen bình thường có 600A và 900G, đột biến gen dạng thay thế một cặp A - T bằng một cặp

G - X, số nuclêôtít từng loại của gen đột biến là:

Câu 3 : Trong dịch mã, tARN mang axit amin mở đầu đi vào ribôxôm có bộ ba đối mã là:

Câu 4 : Một đoạn gen có trình tự các nu như sau:

5' TAX GGG XXX AAG XXX 3'

3' ATG XXX GGG TTX GGG 5'

Nếu quá trình phiên mã diễn ra theo chiều mũi tên thì phân tử mARN được tổng hợp từ gen

này sẽ có trình tự là:

A 5' UAX GGG XXX AAG XXX 3' B 5' GGG XUU GGG XXX GUA

C 3' GGG XUU GGG XXX GUA 5' D 3' UAX GGG XXX AAT XXX 5'

Câu 5 : Người ta vận dụng dạng đột biến nào để loại bỏ những gen có hại?

A Đảo đoạn NST B Mất đoạn NST C Chuyển đoạn D Lặp đoạn NST

Câu 6 : Nội dung chủ yếu của quy luật phân li độc lập là :

A Sự phân li của cặp gen này phụ thuộc vào cặp gen khác dẫn đến sự di truyền của các tính

trạng phụ thuộc vào nhau

B ở F2, mỗi cặp tính trạng xét riêng rẽ đều phân li theo tỉ lệ 3 : 1

C Sự phân li của cặp gen này không phụ thuộc vào cặp gen khác dẫn đến sự di truyền riêng rẽ

của mỗi cặp tính trạng

D Nếu P khác nhau về n cặp tính trạng tương phản thì phân li kiểu hình ở F2 là ( 3 + n )n

Câu 7 : Cho đậu hà lan hạt vàng, trơn lai với hạt xanh, trơn, đời lai thu được tỉ lệ 1 vàng, trơn : 1

xanh, trơn Thế hệ P có kiểu gen là:

A AaBb x aaBB B Aabb x AaBB

Trang 19

Câu 8 : Khi gen thực hiện 5 lần nhân đôi, số gen con được cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu do môi

trường nội bào cung cấp là:

Câu 9 : Một cơ thể có kiểu gen AaBbCc khi giảm phân bình thường có thể cho tối đa mấy loại giao

tử?

Câu 10 : Cơ thể thực vật ở mỗi cặp NST đều tăng lên 1 gọi là:

C Thể một nhiễm D Thể ba nhiễm

Câu 11 : Bệnh máu khó đông ở người được xác định bởi gen lặn h nằm trên NST giới tính X Một

người phụ nữ mang gen gây bệnh ở thể dị hợp lấy chồng khỏe mạnh thì khả năng biểu hiện bệnh ở ngững đứa con họ như thế nào?

Câu 12 : Cho đậu hạt vàng, trơn lai với đậu vàng, trơn, đời lai thu được tỉ lệ 3 vàng, trơn : 1 vàng,

nhăn Thế hệ P có kiểu gen là:

Câu 13 : Cho biết kiểu gen AaXB Xb tạo ra số loại giao tử là:

Câu 15 : Khi cho cơ thể di hợp tử 2 cặp gen quy định 2 cặp tính trạng có quan hệ trội lặn lai phân tích,

ở con lai xuất hiện 2 loại kiểu hình đều chiếm tỉ lệ 10% Tần số hoán vị gen là:

Câu 16 : Dạng đột biến NST có lợi cho thực vật là:

A Chuyển đoạn B Thể đa bội

Câu 17 : Một nuclêôxôm có cấu trúc gồm

Trang 20

A phân tử histôn được quấn bởi một đoạn ADN dài 156 cặp nuclêôtit

B Lõi 8 phân tử histôn được một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit quấn quanh vòng

C lõi là một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit được bọc ngoài bởi 8 phân tử prôtêin histôn

D 9 phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN chứa 140 cặp nuclêôtit

Câu 18 : Hội chứng Tớcnơ có bộ nhiễm sắc thể là:

A 44 + XXY B 44 + OX C 44 + XY D 44 + XXX Câu 19 : Cơ chế xác định giới tính XX, XO thường gặp ở:

C Châu chấu D Động vật có vú

Câu 20 : Hai phép lai sau: cá chép có râu x cá diếc không râu > F1 có râu, cá diếc không râu x cá

chép có râu > F1 không râu Mô tả quy luật:

Câu 21 : Một đoạn ADN có chiều dài 5100A0, khi nhân đôi 1 lần, môi trường nội bào cần cung cấp:

A 3000 nuclêôtit B 2500 nuclêôtit

Câu 22 : Một gen có số nu là 3000, khi gen này thực hiện 3 lần sao mã đòi hỏi môi trường nội bào

cung cấp bao nhiêu ribônu?

Câu 23 : Sử dụng lai thuận nghịch có thể phát hiện ra các quy luật di truyền :

A Tương tác gen, phân li độc lập

B Trội - lặn hoàn toàn, phân li độc lập

C Liên kết gen, hoán vị gen, di truyền liên kết với giới tính, di truyền qua tế bào chất

D Tương tác gen, trội - lặn không hoàn toàn

Câu 24 : Để xác định một tính trạng nào đó gen trong nhân ở tế bào chất qui định, người ta sử dụng

Ngày đăng: 28/04/2021, 13:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w