Thực chất quá trình tạo thành nước tiểu.. Thực chất quá trình tạo thành nước tiểu là gì?.. Thực chất quá trình tạo thành nước tiểu là gì?... Nồng độ các chất hòa tan loãng hơn.Chứa ít
Trang 1A.Thiết kế ma trận đề kscl môn sinh học 8
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
tiểu đầu và nước tiểu chính thức
Thực chất quá trình tạo thành nước tiểu
Số câu : 01 câu
2 điểm
Số câu : 01 câu 1.5 điểm
Số câu : 01 câu 0.5 điểm
2 Da Nêu chức năng
của da
Chức năng quan trọng nhất Giải thích
Số câu : 01 câu
2 điểm
Số câu : 01 câu
1 điểm
Số câu : 01 câu 1.0 điểm
3 Thần kinh và
giác quan
Cấu tạo của đại não
Chức năng thu nhận sóng âm dưới dạng sơ đồ
Số câu : 01 câu
2,0 điểm
Số câu : 1 câu 1.0 điểm
Số câu :01 câu
1 điểm
tuyến ngoại tiết
Số câu : 1 câu
2 điểm
Số câu : 01 câu 2.0 điểm
ở tuổi vị thành niên dẫn đến hậu quả gì
Là học sinh em
có nhận thức gì
về vấn đề này
Số câu:01 câu
2.0 điểm
Số câu : 01
01 điểm
Số câu : 01
01 điểm Tổng số câu :
5câu
Tổng số điểm :
10 điểm
2 câu (4đ) 2 câu (3.5đ) 2 câu ( 2.5đ)
Trang 2PHÒNG GD – ĐT QUẢNG TRẠCH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
TRƯỜNG THCS QUẢNG HẢI NĂM HỌC 2011 - 1012
Môn : Sinh học lớp 8
Thời gian : 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1: ( 2,0đ): Phân biệt nước tiểu đầu với nước tiểu chính thức Thực chất quá trình tạo
thành nước tiểu là gì?
Câu 2: ( 2.0đ) Nêu chức năng của da Chức năng nào là quan trọng nhất? Vì sao?
Câu 3: (2.0đ): )- Nêu cấu tạo của đại não
- Trình bày chức năng thu nhận sóng âm dưới dạng sơ đồ
Câu 4: ( 2.0đ): Phân biệt tuyến nội tiết với tuyên ngoại tiết?
Câu 5: (2.0đ) Nguy cơ có thai ở tuổi vị thành niên dẫn đến những hậu quả gì?
Là học sinh em có nhận thức gì về vấn đề này
PHÒNG GD – ĐT QUẢNG TRẠCH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
TRƯỜNG THCS QUẢNG HẢI NĂM HỌC 2011 - 1012
Môn : Sinh học lớp 8
Thời gian : 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1: ( 2,0đ): Phân biệt nước tiểu đầu với nước tiểu chính thức Thực chất quá trình tạo
thành nước tiểu là gì?
Câu 2: ( 2.0đ) Nêu chức năng của da Chức năng nào là quan trọng nhất? Vì sao?
Câu 3: (2.0đ): )- Nêu cấu tạo của đại não
- Trình bày chức năng thu nhận sóng âm dưới dạng sơ đồ
Câu 4: ( 2.0đ): Phân biệt tuyến nội tiết với tuyên ngoại tiết?
Câu 5: (2.0đ) Nguy cơ có thai ở tuổi vị thành niên dẫn đến những hậu quả gì?
Là học sinh em có nhận thức gì về vấn đề này
Trang 3C Đáp án và biểu điểm :
Câu
1
(2đ)
Nước tiểu đầu: Các chất dinh dưỡng nhiều Nồng độ các chất hòa
tan loãng hơn.Chứa ít các chất cặn bã, chất độc hơn
Nước tiểu chính thức: Gần như không còn các chất dinh dưỡng
Nồng độ các chất hòa tan đậm đặc.Chứa nhiều các chất cặn bã, chất
độc
Thực chất quá trình tạo thành nước tiểu là lọc máu, thải bỏ các
chất cặn bã, chất thừa, các chất độc ra khỏi cơ thể để duy trì tính ổn
định của môi trường trong cơ thể
0.75đ 0.75đ
0.5đ
2
(2đ)
- Chức năng của da :
+ Bảo vệ cơ thể
+ Tiếp nhận các kích thích xúc giác
+ Bài tiết
+ Điều hòa thân nhiệt
+ Da và sản phẩm của da tạo nên vẽ đẹp cho con người
- Chức năng bảo vệ và điều hòa thân nhiệt là quan trọng nhất vì: Da
bao bọc toàn bộ cơ thể không có cơ quan nào thay thế được, 90%
lượng nhiệt tảo ra qua bề mặt da đảm bảo thân nhiệt luôn ổn định
1.0đ
1.0đ
3
(2đ)
a Cấu tạo của đại não:
- Chất xám tạo thành vỏ não
- Chất trắng nằm dưới võ não, trong có các nhân nền
- Đường dẫn truyền nối giữa vỏ não và các phần dưới của não và tủy
sống
b.Ch ức năng thu nhận sóng âm:
Sóng âm Vành tai ống tai Màng nhĩ Chuỗi xương tai Màng cửa bầu Nội dịch
Ngoại dịch
Màng cơ sở Cơ quan coocti Vùng thính giác
0.25đ 0,25đ 0,5đ
1 đ
4 *) Phân biệt tuyến nội tiết với tuyến ngoại tiết.
Trang 4(2,0đ) Tuyến nội tiết Tuyến ngoại tiết
- Kích thước nhỏ hơn
- Không có ống dẫn chất tiết
ngấm thẳng vào máu
- Lượng chất tiết tiết ra ít, hoạt
tính mạnh
- Có tác dụng điều hòa quá trình
trao đổi chất và chuyển hóa
- Kích thước lớn hơn
- Có ống dẫn chất tiết đổ ra ngoài
- Lượng chất tiết đổ ra ngoài nhiều, không có hoạt tính mạnh
- Có tác dụng trong quá trình dinh dưỡng, tiêu hóa và thải bả
0,5đ 0,5đ 0.5đ 0.5đ
5
(2.0đ)
a Hậu quả:
- Dể xảy thai, đẻ non
- Nếu đẻ thì con khó nuôi nhẹ cân, dể tử vong
- Nếu phải nạo dể dẩn tới vô sinh vì dính tử cung, tắc vòi trứng, chửa
ngoài dạ con
- Ảnh hưởng tới sức khỏe, học tập
b Là học sinh:
- Tránh quan hệ tình dục , giữ tình bạn trong sáng, lành mạnh
- Phải đảm bảo tình dục an toàn bằng cách sử dụng bao cao su
1.0đ
1.0 đ
GVBM
Trương Thị Kim Ngân
Trang 5A.Thiết kế ma trận đề kiểm tra sinh học 6
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao 1.Quả và hạt Quả và hạt phát
tán nhờ động vật
có những đặc điểm gì
Giải thích vì sao phai thu hoạch đỗ đen
và đỗ xanh trước khi chin
Số câu : 01 câu
2 điểm(20%)
Số câu : 01 câu 1.0 điểm(50%)
Số câu : 01 câu 1.0 điểm(50%)
2 Các nhóm
thực vật
Phân biệt lớp 1
lá mầm với lớp
2 lá mầm
Số câu : 01 câu
3.0 điểm(30 %)
Số câu : 01 câu 3.0 điểm(100%)
3 Vai trò của
thực vật
Vai trò của thực vật đối với ĐV
và đối với đời sống con người
Tác hại của thuốc lá
Số câu : 01 câu
3.5 điểm(35%)
Số câu : 01 câu 2.5
điểm(66,7%)
Số câu : 01 câu 1.0
điểm(33.3%)
4 Vi khuẩn -
Nấm - Địa y
Cấu tạo và sinh sản của nấm rơm
Số câu : 1 câu
1,5điểm(15%)
Số câu : 01 câu 1.5 điểm(100%)
Trang 6Tổng số câu :
5câu
Tổng số điểm :
10 điểm(100%)
2 câu (2.5đ) (25%)
2 câu (5.5đ) (55%)
2 câu ( 2đ) (20%)
Trang 7PHÒNG GD – ĐT QUẢNG TRẠCH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
TRƯỜNG THCS QUẢNG HẢI NĂM HỌC 2011 - 1012
Môn : Sinh học lớp 6
Thời gian : 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1: ( 2.0đ): Nêu đặc điểm của quả và hạt phát tán nhờ động vật? Cho ví dụ.
Vì sao cần phải thu hoạch đỗ đen và đỗ xanh trước khi quả chín khô ?
Câu 2: (3đ ) Phân biệt thực vật thuộc lớp một lá mầm và lớp hai lá mầm?
Câu 3: ( 3.5 đ): Thực vật có vai trò gì đối với động vật và đối với đời sống con người ? Hút
thuốc lá có hại như thế nào?
Câu 4: ( 1.5đ): Nấm có cấu tạo như thế nào? Chúng sinh sản bằng gì?
Trang 8C Đáp án và biểu điểm :
Câu
1
(2.0đ)
(20%)
- Quả và hạt phát tán nhờ động vật có những đặc điểm sau:
+ Quả ăn được, hạt có vỏ cứng không bị tiêu hóa
+ Quả có gai,móc,lông cứng bám vào lông động vật
Ví dụ: Quả dưa hấu, ổi, ké đầu ngựa
- Vì khi chín khô thì vỏ hạt tự nẻ ra hạt rơi xuống đất không thu hoạch được
sản phẩm bị thất thoát
0.5đ 0.5đ 0.25đ
0.75đ 2
(3.0đ)
(30%)
- Kiểu rễ
- Kiểu gân
- Số lá mầm
- Dạng thân
- Số cánh hoa
Ví dụ
Rễ chïm Gân song song, hình cung Phôi có 1 lá mầm
Thân cỏ, cột
3 hoặc 6 Cây ngô, cây rẻ quạt
Rễ cäc Gân hình mạng Phôi có 2 lá mầm Thân gỗ, cỏ, leo
4 hoặc 5 Cây dừa cạn, cây cải
Mỗi ý 0,5 đ
3
(3.5đ)
(35%)
- Đối với động vật thực vật có vai trò sau:
+ Cung cấp thức ăn và ôxi
+ Cung cấp nơi ở và nơi sinh sản
- Đối với đời sống con người thực vật có vai trò sau :
+ Cung cấp lương thực, thực phẩm, chất đốt
+ Dùng làm thuốc, làm cảnh
+ Một số thực vật có hại cho con người
- Tác hại của thuốc lá:
Trong thuốc lá có chất nicotin được dùng để chế thuốc trừ sâu Nếu hút
nhiều thuốc lá thì chất nicotin sẽ thấm vào cơ thể sẽ ảnh hưởng đến bộ máy
hô hấp, dễ gây ung thư phổi
0.5đ 0.5đ
0.5đ 0.5đ 0.5đ 1.0đ
Trang 9(1.5đ)
(15%)
- Nấm rơm có cấu tạo gồm 2 phần:
+ Cơ quan sinh dưỡng: Gồm sợi nấm và cuống nấm, sợi nấm gồm nhiều tế
bào phân biệt bởi vách ngăn, một tế bào có hai nhân
+ Cơ quan sinh sản : Là mũ nấm, mũ nấm nằm trên cuống nấm, dưới mũ
nấm có các phiến mỏng chứa nhiều bào tử
- Sinh sản vô tính bằng bào tử
0,5đ
0,5đ 0.5đ
GVBM
Trương Thị Kim Ngân
Trang 10A.Thiết kế ma trận đề kiểm tra sinh học 9
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao 1.Sinh vật và
môi trường
Nhân tố sinh thái là gì
Kể tên các nhóm nhân tố sinh thái ? Cho VD
Số câu : 01 câu
1,5 điểm(15%)
Số câu : 01 câu 0,5 điểm(25%)
Số câu : 01 câu 1.0 điểm(75%)
2 Hệ sinh thái Phân biệt quần
thể với quần xã
Xác định lưới, chuỗi thức ăn,xác định thành phần lưới thức ăn
Số câu : 02 câu
4.5 điểm(45 %)
Số câu : 01 câu 2.0 điểm
Số câu : 01 câu 2.5 điểm
3 Con người
dân số và môi
trường
Những hoạt động gây ô nhiễm môi trường
Biện pháp hạn chế ô nhiễm do chất hóa học, thuốc bảo vệ thực vật
Số câu : 01 câu
2.0 điểm(30%)
Số câu : 01 câu 1.0 điểm(25%)
Số câu : 01 câu 1.0điểm(75%)
4 Bảo vệ môi
trường
Các biện pháp bảo vệ thiên nhiên hoang dã
Em có trách nhiệm gì trong việc bảo vệ thiên nhiên
Trang 11hoang dã
Số câu : 1 câu
2.0điểm(10%)
Số câu : 01 câu 1.0 điểm(50%)
Số câu : 01 câu 1.0 điểm(50%)
Tổng số câu :
5câu
Tổng số điểm :
10 điểm(100%)
3 câu (2.5đ) (25%)
3 câu (4.0đ) (40%)
2 câu ( 3.5đ) (35%)
Trang 12PHÒNG GD – ĐT QUẢNG TRẠCH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS QUẢNG HẢI NĂM HỌC 2011 - 1012
Môn : Sinh học lớp 9
Thời gian : 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (1,5 đ) Nhân tố sinh thái là gì? Có những nhóm nhân tố sinh thái nào ? Kể tên các
nhân tố sinh thái trong từng nhóm đó?
Câu 2: (2 đ) Phân biệt quần thể sinh vật với quần xã sinh vật
Câu 3: (2đ) Những hoạt động nào của con người gây ô nhiễm môi trường ? Nêu biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường do hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học?
Câu 4: (2,5đ) Có một quần xã gồm các loài sinh vật sau: Cây cỏ, dê, hổ, cáo, thỏ, gà, diều
hâu, vi sinh vật
a Vẽ lưới thức ăn của quần xã trên
b Trong lưới thức ăn trên có mấy chuỗi thức ăn
c Xác định thành phần của lưới thức ăn đó
Câu 5: (2 đ) Nêu các biện pháp bảo vệ thiên nhiên hoang dã? Là học sinh em có trách nhiệm gì trong việc bảo vệ thiên nhiên hoang dã?
Trang 13Câu 1
(1.5đ)
(15%)
- Khái niệm: Nhân tố sinh thái là những yếu tố của môi trường tác động
lên đời sống sinh vật
- Có 2 nhóm nhân tố: + Nhóm nhân tố vô sinh : VD
+ Nhóm nhân tố hữu sinh
Nhân tố con người
Nhân tố sinh vật khác: Động vật,thưc vật
0.5đ
1.0đ
Câu 2
(2.0đ)
(20%)
Phân biệt quần thể với quần xã:
- Tập hợp các cá thể sinh vật
cùng loài
- Tập hợp nhiều quần thể sinh vật khác loài
- Cấu trúc nhỏ hơn - Cấu trúc lớn hơn
- Giữa các cá thể luôn giao phối
hoặc giao phấn với nhau - giao Giữa các cá thể khác loài không phối và giao phấn với nhau
- Phạm vi phân bố hẹp hơn quần
xã
- Phạm vi phân bố rộng hơn quần thể
Mỗi ý 0,5 đ
Câu 3
(2.0đ)
(20%)
- Những hoạt động của con người gây ô nhiễm môi trường:
+ Do các chất thải khí từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt
+ Do sử dụng hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học
+ Do sử dụng chất phóng xạ
+ Do thải các chất rắn
+ Do các vi sinh vật gây bệnh
-Biện pháp hạn chế ô nhiểm do chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa
học:
+ Dự báo khoa học
+ Tuyên truyền giáo dục để năng cao nhận thức
+ Xây dựng quản lý các chất gây nguy hiểm cao
+ Sản xuất lương thực thực phẩm an toàn
1.0đ
1.0đ
Câu 4
(2.5đ)
a Lưới thức ăn:
1.0đ
Trang 14(25%) Dê Hổ
Cây cỏ Thỏ Cáo VSV
Gà Diều hâu
b.Trong lưới thức ăn có 7 chuỗi thức ăn
c Thành phần của lưới thức ăn:
- Sinh vật sản xuất: Cây cỏ
- Sinh vật tiêu thụ: Bậc 1: Dê, thỏ, gà
Bậc 2: Cáo, Hổ, Diều hâu
Bậc 3: Hổ
- Sinh vật phân giải: Vi sinh vật
0,5đ
1.0đ
Câu 5
(2đ)
- Các biện pháp bảo vệ thiên nhiên hoang dã:
+ Bảo vệ rừng già, rừng đầu nguồn
+ Xây dựng các khu bảo tồn vườn quốc gia
+ Trồng cây gây rừng
+ Không săn bắt động vật hoang dã, khai thác quá mức các loài sinh
vật
+ Ứng dụng công nghệ sinh học để bảo tồn nguồn gen quý hiếm
- Là học sinh :
+ Tham gia tuyên truyền giá trị của thiên nhiên và mục đích bảo vệ
thiên nhiên cho bạn bè và cộng đồng
+ Có biện pháp bảo vệ thiên nhiên nhưng phải nâng cao ý thức trách
nhiệm về vấn đề này
1.0 đ
1.0đ
GVBM
Trương Thị Kim Ngân