Trong tổng số cá thể F1, số cá thể có kiểu gen đồng hợp trội và số cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn về cả 2 cặp gen đều chiếm tỉ lệ 10%.. AAbb x aaBB Cõu 27: Nếu kết quả lai thuận và nghị
Trang 1Sở gd&đt hoà bình kiểm tra tiết (16) năm 2015-2016
Trường THPT Lạc Thuỷ B Môn Sinh học- lớp 12
(Thời gian làm bài 40 phút)
Mã đề 123 gồm 03 trang; (Hãy chọn đáp án đúng nhất)
Cõu 1: Một cá thể có kiểu gen với tần số hoán vị gen là 35%, khi giảm phân tạo các giao tử có tỉ lệ:
A aB = Ab = 32,5%; ab = aB = 17,5% B AB = ab = 32,5%; aB = ab = 17,5%
C AB = ab = 17,5%; Ab = aB = 32,5%; D AB = ab = 32,5%; Ab = aB = 17,5%
Cõu 2: Ruồi giấm, hoán vị gen chỉ xảy ra ở giới:
A đực và cái B cái C đực D không xảy ra
Cõu 3: Trong thớ nghiệm thực hành lai giống để nghiờn cứu sự di truyền của một tớnh trạng ở một số loài cỏ
cảnh, cụng thức lai nào đó được một nhúm học sinh bố trớ sai?
A Cỏ khổng tước cú chấm màu ì cỏ khổng tước khụng cú chấm màu
B Cỏ kiếm mắt đen ì cỏ kiếm mắt đỏ
C Cỏ mỳn mắt xanh ì cỏ mỳn mắt đỏ
D Cỏ mỳn mắt đỏ ì cỏ kiếm mắt đen
Cõu 4: Gà, cặp NST giới tính của con cái, con đực lần lượt là:
Cõu 5: Mẹ cú nhúm mỏu AB, sinh con cú nhúm mỏu AB Nhúm mỏu nào dưới đõy chắc chắn khụng phải là nhúm mỏu của người bố?
A Nhúm mỏu A B Nhúm mỏu B C Nhúm mỏu AB D Nhúm mỏu O
Cõu 6: Phộp lai nào được thấy trong phộp lai phõn tớch?
P1 Aa x aa P2 Aa x Aa P3 AA x aa
P4 AA x Aa P5 aa x aa P7: AaBb x aabb Cõu trả lời đỳng là:
A P1, P3 B P1, P3, P7 C P1, P2, P5 D P1, P2, P5, P7
Cõu 7: Phộp lai được thực hiện với sự thay đổi vai trũ của bố mẹ trong quỏ trỡnh lai được gọi là
A lai thuận nghịch B lai phõn tớch C tự thụ phấn D tạp giao
Cõu 8: Đối với các loài sinh sản hữu tính, bố hoặc mẹ di truyền nguyên vẹn cho con
A kiểu hình B tính trạng C alen D kiểu gen
Cõu 9: Nếu có hai dòng ruồi giấm thuần chủng, một dòng có kiểu hình mắt nâu và một dòng có kiểu hình
mắt đỏ Dùng phép lai nào để biết gen quy định tính trạng màu mắt nằm trên NST thường, NST giới tính X hay trong ti thể? Biết tính trạng màu mắt do một gen quy định
A Phép lai phân tích B Phép lai thuận và nghịch
Cõu 10: Đậu Hà Lan, alen A-cây cao trội hoàn toàn so với alen a-cây thấp; alen B-hoa đỏ trội hoàn toàn so
với alen b-hoa trắng; các gen phân li độc lập Cho 2 cây đậu giao phấn với nhau được F1 gồm 37,5% cây cao, hoa đỏ; 37,5% cây thấp, hoa đỏ; 12,5% cây cao, hoa trắng; 12,5% cây thấp, hoa trắng Biết không đột biến, theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu gen ở F2 như thế nào?
A 1:1:1:1:1:1 B 3:3:1:1 C 2:1:1:1:1:1 D 2:2:1:1:1:1
Cõu 11: Hiện tượng hoỏn vị gen và phõn li độc lập cú đặc điểm chung là:
A cỏc gen phõn li ngẫu nhiờn và tổ hợp tự do
B làm tăng sự xuất hiện của biến dị tổ hợp
C làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp
D cỏc gen cựng nằm trờn một cặp NST tương đồng
Cõu 12: Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là:
A gen đa hiệu B gen trội C gen lặn D gen điều hoà
Cõu 13: Đậu Hà Lan, alen A-cây cao trội hoàn toàn so với alen a-cây thấp; alen B-hoa đỏ trội hoàn toàn so
với alen b-hoa trắng; các gen phân li độc lập Cho cây cao, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, F1 gồm 4 loại kiểu hình Cho cây P giao phấn với hai cây khác nhau: với cây 1 thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 1:1:1:1; với cây 2 thu được đời con chỉ có một loại kiểu hình Biết không xảy ra đột biến và các cá thể con có sức sống như nhau Kiểu gen của P, cây 1, cây 2 lần lượt như thế nào?
Cõu 14: Khi nói về NST giới tính ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trên vùng tương đồng của NST giới tính X, Y, gen tồn tại thành từng cặp
AB ab
Trang 2B Trên vùng không tương đồng của NST giới tính X, Y đều không mang gen.
C Trên vùng không tương đồng của NST giới tính X, Y, các gen tồn tại thành từng cặp
D Trên vùng tương đồng của NST giới tính, gen nằm trên NST X không có alen tương ứng trên NST Y
Cõu 15: Ruồi giấm, xét hai cặp gen nằm trên cùng 1 cặp NST thường Cho hai cá thể giao phối với nhau thu
được F1 Trong tổng số cá thể F1, số cá thể có kiểu gen đồng hợp trội và số cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn về cả 2 cặp gen đều chiếm tỉ lệ 10% Biết không có đột biến, tần số hoán vị gen có thể bằng bao nhiêu?
Cõu 16: Ba tế bào sinh tinh đều cú kiểu gen giảm phõn bỡnh thường nhưng xảy ra hoỏn vị gen ở một trong ba tế bào Theo lớ thuyết, số loại giao tử tối đa được tạo ra là
Cõu 17: Kiểu gen nào là kiểu gen đồng hợp?
Cõu 18: Cơ sở tế bào học của quy luật phõn li là
A sự phõn li của cặp NST tương đồng trong nguyờn phõn và tổ hợp tự do trong thụ tinh
B cơ chế tự nhõn đụi trong gian kỡ và sự tổ hợp trong thụ tinh
C sự tiếp hợp và trao đổi chộo của cặp NST đồng dạng
D sự phõn li ngẫu nhiờn của cỏc cặp NST tương đồng trong giảm phõn và tổ hợp tự do trong thụ tinh
Cõu 19: Một thí nghiệm, cho cây hoa đỏ lai với cây hoa trắng và thu được F1 toàn hoa đỏ Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 315 cây hoa đỏ, 245 cây hoa trắng Tính trạng màu sắc hoa tuân theo quy luật di truyền nào?
Cõu 20: Ruồi giấm là đối tượng nghiên cứu của nhà khoa học nào?
A Đacuyn B Coren C Moocgan D Menđen
Cõu 21: Bảng sau đõy cho biết một số thụng tin về sự di truyền của cỏc gen trong tế bào nhõn thực của động vật lưỡng bội:
1 Hai alen của một gen trờn một cặp nhiễm
sắc thể thường a phõn li độc lập, tổ hợp tự do trong quỏ trỡnh giảm phõn hỡnh thành giao tử
2 Cỏc gen nằm trong tế bào chất b thường được sắp xếp theo một trật tự nhất định và
di truyền cựng nhau tạo thành một nhúm gen liờn kết
3 Cỏc alen lặn ở vựng khụng tương đồng của
nhiễm sắc thể giới tớnh X c phõn li giảm phõn.đồng đều về cỏc giao tử trong quỏ trỡnh
4 Cỏc alen thuộc cỏc lụcut khỏc nhau trờn một
nhiễm sắc thể d bào con trong quỏ trỡnh phõn bào.thường khụng được phõn chia đồng đều cho cỏc tế
5 Cỏc cặp alen thuộc cỏc lụcut khỏc nhau trờn cỏc
cặp nhiễm sắc thể khỏc nhau e hơn ở giới đồng giao tửthường biểu hiện kiểu hỡnh ở giới dị giao tử nhiều Trong cỏc tổ hợp ghộp đụi ở cỏc phương ỏn dưới đõy, phương ỏn nào đỳng?
A 1-e, 2-d, 3-c, 4-b, 5-a B 1-d, 2-b, 3-a, 4-c, 5-e
C 1-c, 2-d, 3-b, 4-a, 5-e D 1-c, 2-d, 3-e, 4-b, 5-a
Cõu 22: Phương phỏp nghiờn cứu của Men đen khụng cú đặc điểm:
A phương phỏp tạp giao cỏc cõy đậu Hà Lan
B lai giữa hai bố mẹ thuần chủng khỏc nhau về một hoặc vài cặp tớnh trạng tương phản
C sử dụng thống kờ toỏn học trong việc phõn tớch kết quả nghiờn cứu
D làm thớ nghiệm lặp lại nhiều lần để xỏc định tớnh chớnh xỏc của kết quả nghiờn cứu
Cõu 23: Bệnh mù màu ở người, do gen lặn nằm trên NST giới tính X, tuân theo quy luật di truyền nào?
Cõu 24: Ở một loài thực vật, tớnh trạng màu sắc hoa do một gen cú hai alen quy định Cho cõy hoa đỏ thuần chủng giao phấn với cõy hoa trắng thuần chủng (P), thu được F1 toàn cõy hoa hồng F1 tự thụ phấn, thu được F2 cú kiểu hỡnh phõn li theo tỉ lệ: 25% cõy hoa đỏ : 50% cõy hoa hồng : 25% cõy hoa trắng Biết rằng sự biểu hiện của gen khụng phụ thuộc vào mụi trường Dựa vào kết quả trờn, hóy cho biết trong cỏc kết luận sau, cú bao nhiờu kết luận đỳng?
(1) Đời con của một cặp bố mẹ bất kỡ đều cú tỉ lệ kiểu gen giống tỉ lệ kiểu hỡnh
Trang 3(2) Chỉ cần dựa vào kiểu hỡnh cũng cú thể phõn biệt được cõy cú kiểu gen đồng hợp tử và cõy cú kiểu gen dị hợp tử
(3) Nếu cho cõy hoa đỏ ở F2 giao phấn với cõy hoa trắng, thu được đời con cú kiểu hỡnh phõn li theo tỉ lệ 1 cõy hoa đỏ : 1 cõy hoa trắng
(4) Kiểu hỡnh hoa hồng là kết quả tương tỏc giữa cỏc alen của cựng một gen
Cõu 25: Một loài thực vật lưỡng bội có 18 nhóm gen liên kết Số NST có trong mỗi tế bào ở thể ba của loài
này khi đang ở kì giữa của nguyên phân là bao nhiêu?
Cõu 26: Phộp lai nào sẽ cho số loại kiểu gen và số loại kiểu hỡnh ớt nhất?
A AABB x AaBb B AABb x Aabb C AABB x AABb D AAbb x aaBB
Cõu 27: Nếu kết quả lai thuận và nghịch khác nhau, tỉ lệ phân li kiểu hình hai giới khác nhau thì gen quy
định tính trạng nằm ở đâu trong tế bào?
A NST giới tính B NST thường C Tế bào chất D Ti thể
Cõu 28: Cho phộp lai thu được F1 Trong tổng số cỏ thể F1, số cỏ thể khụng mang alen trội của cỏc gen trờn chiếm 3% Biết rằng khụng xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoỏn vị gen ở 2 giới với tần số bằng nhau Theo lớ thuyết, ở F1 số cỏ thể mang alen trội của cả 3 gen trờn chiếm tỉ lệ
Cõu 29: Xét hai cặp alen A, a và B, b nằm trên một cặp NST thường đồng dạng khác nhau Trong quần thể có
số kiểu gen khác nhau là:
Cõu 30: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Theo
lí thuyết, các phép lai nào cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen khác với tỉ lệ phân li kiểu hình?
C AaBb x AaBb; AaBb x Aabb D Aabb x aaBb; AaBb x aabb
Trang 4Sở gd&đt hoà bình kiểm tra tiết (16) năm 2015-2016
Trường THPT Lạc Thuỷ B Môn Sinh học- lớp 12
(Thời gian làm bài 40 phút)
Mã đề 134 gồm 03 trang; (Hãy chọn đáp án đúng nhất)
Cõu 1: Một loài thực vật lưỡng bội có 18 nhóm gen liên kết Số NST có trong mỗi tế bào ở thể ba của loài này
khi đang ở kì giữa của nguyên phân là bao nhiêu?
A 18 B 20 C 37 D 36
Cõu 2: Xét hai cặp alen A, a và B, b nằm trên một cặp NST thường đồng dạng khác nhau Trong quần thể có
số kiểu gen khác nhau là:
Cõu 3: Phộp lai được thực hiện với sự thay đổi vai trũ của bố mẹ trong quỏ trỡnh lai được gọi là
A lai phõn tớch B tạp giao C lai thuận nghịch D tự thụ phấn
Cõu 4: Ruồi giấm, hoán vị gen chỉ xảy ra ở giới:
Câu 5: Một thí nghiệm, cho cây hoa đỏ lai với cây hoa trắng và thu được F1 toàn hoa đỏ Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 315 cây hoa đỏ, 245 cây hoa trắng Tính trạng màu sắc hoa tuân theo quy luật di truyền nào?
Cõu 6: Gà, cặp NST giới tính của con cái, con đực lần lượt là:
A XO, XX B XX, XO C XX,XY D XY, XX
Cõu 7: Đối với các loài sinh sản hữu tính, bố hoặc mẹ di truyền nguyên vẹn cho con
A kiểu gen B tính trạng C kiểu hình D alen
Cõu 8: Ruồi giấm, xét hai cặp gen nằm trên cùng 1 cặp NST thường Cho hai cá thể giao phối với nhau thu
được F1 Trong tổng số cá thể F1, số cá thể có kiểu gen đồng hợp trội và số cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn về cả 2 cặp gen đều chiếm tỉ lệ 10% Biết không có đột biến, tần số hoán vị gen có thể bằng bao nhiêu?
Cõu 9: Trong thớ nghiệm thực hành lai giống để nghiờn cứu sự di truyền của một tớnh trạng ở một số loài cỏ cảnh, cụng thức lai nào đó được một nhúm học sinh bố trớ sai?
A Cỏ mỳn mắt đỏ ì cỏ kiếm mắt đen
B Cỏ kiếm mắt đen ì cỏ kiếm mắt đỏ
C Cỏ khổng tước cú chấm màu ì cỏ khổng tước khụng cú chấm màu
D Cỏ mỳn mắt xanh ì cỏ mỳn mắt đỏ
Cõu 10: Nếu kết quả lai thuận và nghịch khác nhau, tỉ lệ phân li kiểu hình hai giới khác nhau thì gen quy
định tính trạng nằm ở đâu trong tế bào?
A Tế bào chất B NST thường C Ti thể D NST giới tính
Cõu 11: Phộp lai nào sẽ cho số loại kiểu gen và số loại kiểu hỡnh ớt nhất?
A AABB x AaBb B AAbb x aaBB
Cõu 12: Ruồi giấm là đối tượng nghiên cứu của nhà khoa học nào?
A Đacuyn B Moocgan C Menđen D Coren
Cõu 13: Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là:
A gen trội B gen đa hiệu C gen điều hoà D gen lặn
Cõu 14: Nếu có hai dòng ruồi giấm thuần chủng, một dòng có kiểu hình mắt nâu và một dòng có kiểu hình
mắt đỏ Dùng phép lai nào để biết gen quy định tính trạng màu mắt nằm trên NST thường, NST giới tính X hay trong ti thể? Biết tính trạng màu mắt do một gen quy định
A Phép lai thuần chủng B Phép lai phân tích
C Phép lai thuận và nghịch D Phép lai kinh tế
Cõu 15: Phộp lai nào được thấy trong phộp lai phõn tớch?
P1 Aa x aa P2 Aa x Aa P3 AA x aa P4 AA x Aa P5 aa x aa P6 AA X AA P6 AA X AA P7: AaBb
x aabb Cõu trả lời đỳng là:
A P1, P3, P7. B P1, P3 C P1, P2, P5 D P1, P2, P5, P7
Cõu 16: Ở một loài thực vật, tớnh trạng màu sắc hoa do một gen cú hai alen quy định Cho cõy hoa đỏ thuần chủng giao phấn với cõy hoa trắng thuần chủng (P), thu được F1 toàn cõy hoa hồng F1 tự thụ phấn, thu được F2 cú kiểu hỡnh phõn li theo tỉ lệ: 25% cõy hoa đỏ : 50% cõy hoa hồng : 25% cõy hoa trắng Biết rằng sự biểu
Trang 5hiện của gen khụng phụ thuộc vào mụi trường Dựa vào kết quả trờn, hóy cho biết trong cỏc kết luận sau, cú bao nhiờu kết luận đỳng?
(1) Đời con của một cặp bố mẹ bất kỡ đều cú tỉ lệ kiểu gen giống tỉ lệ kiểu hỡnh
(2) Chỉ cần dựa vào kiểu hỡnh cũng cú thể phõn biệt được cõy cú kiểu gen đồng hợp tử và cõy cú kiểu gen dị hợp tử
(3) Nếu cho cõy hoa đỏ ở F2 giao phấn với cõy hoa trắng, thu được đời con cú kiểu hỡnh phõn li theo tỉ lệ 1 cõy hoa đỏ : 1 cõy hoa trắng
(4) Kiểu hỡnh hoa hồng là kết quả tương tỏc giữa cỏc alen của cựng một gen
Cõu 17: Đậu Hà Lan, alen A-cây cao trội hoàn toàn so với alen a-cây thấp; alen B-hoa đỏ trội hoàn toàn so
với alen b-hoa trắng; các gen phân li độc lập Cho 2 cây đậu giao phấn với nhau được F1 gồm 37,5% cây cao, hoa đỏ; 37,5% cây thấp, hoa đỏ; 12,5% cây cao, hoa trắng; 12,5% cây thấp, hoa trắng Biết không đột biến, theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu gen ở F2 như thế nào?
A 2:2:1:1:1:1 B 2:1:1:1:1:1 C 3:3:1:1 D 1:1:1:1:1:1
Cõu 18: Ba tế bào sinh tinh đều cú kiểu gen giảm phõn bỡnh thường nhưng xảy ra hoỏn vị gen ở một trong ba tế bào Theo lớ thuyết, số loại giao tử tối đa được tạo ra là
Cõu 19: Bảng sau đõy cho biết một số thụng tin về sự di truyền của cỏc gen trong tế bào nhõn thực của động vật lưỡng bội:
1 Hai alen của một gen trờn một cặp nhiễm
sắc thể thường a phõn li độc lập, tổ hợp tự do trong quỏ trỡnh giảm phõn hỡnh thành giao tử
2 Cỏc gen nằm trong tế bào chất b thường được sắp xếp theo một trật tự nhất định và
di truyền cựng nhau tạo thành một nhúm gen liờn kết
3 Cỏc alen lặn ở vựng khụng tương đồng của
nhiễm sắc thể giới tớnh X c phõn li giảm phõn.đồng đều về cỏc giao tử trong quỏ trỡnh
4 Cỏc alen thuộc cỏc lụcut khỏc nhau trờn một
nhiễm sắc thể d bào con trong quỏ trỡnh phõn bào.thường khụng được phõn chia đồng đều cho cỏc tế
5 Cỏc cặp alen thuộc cỏc lụcut khỏc nhau trờn cỏc
cặp nhiễm sắc thể khỏc nhau e hơn ở giới đồng giao tửthường biểu hiện kiểu hỡnh ở giới dị giao tử nhiều Trong cỏc tổ hợp ghộp đụi ở cỏc phương ỏn dưới đõy, phương ỏn nào đỳng?
A 1-c, 2-d, 3-b, 4-a, 5-e B 1-c, 2-d, 3-e, 4-b, 5-a
Cõu 20: Mẹ cú nhúm mỏu AB, sinh con cú nhúm mỏu AB Nhúm mỏu nào dưới đõy chắc chắn khụng phải là nhúm mỏu của người bố?
A Nhúm mỏu AB B Nhúm mỏu A C Nhúm mỏu B D Nhúm mỏu O
Cõu 21: Kiểu gen nào là kiểu gen đồng hợp?
Cõu 22: Hiện tượng hoỏn vị gen và phõn li độc lập cú đặc điểm chung là:
A làm tăng sự xuất hiện của biến dị tổ hợp B cỏc gen cựng nằm trờn một cặp NST tương đồng
C làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp D cỏc gen phõn li ngẫu nhiờn và tổ hợp tự do
Cõu 23: Cơ sở tế bào học của quy luật phõn li là
A sự phõn li của cặp NST tương đồng trong nguyờn phõn và tổ hợp tự do trong thụ tinh
B sự phõn li ngẫu nhiờn của cỏc cặp NST tương đồng trong giảm phõn và tổ hợp tự do trong thụ tinh
C cơ chế tự nhõn đụi trong gian kỡ và sự tổ hợp trong thụ tinh
D sự tiếp hợp và trao đổi chộo của cặp NST đồng dạng
Cõu 24: Phương phỏp nghiờn cứu của Men đen khụng cú đặc điểm:
A phương phỏp tạp giao cỏc cõy đậu Hà Lan
B lai giữa hai bố mẹ thuần chủng khỏc nhau về một hoặc vài cặp tớnh trạng tương phản
C sử dụng thống kờ toỏn học trong việc phõn tớch kết quả nghiờn cứu
D làm thớ nghiệm lặp lại nhiều lần để xỏc định tớnh chớnh xỏc của kết quả nghiờn cứu
Cõu 25: Một cá thể có kiểu gen với tần số hoán vị gen là 35%, khi giảm phân tạo các giao tử có tỉ lệ:
A AB = ab = 32,5%; Ab = aB = 17,5% B AB = ab = 32,5%; aB = ab = 17,5%
AB ab
Trang 6C AB = ab = 17,5%; Ab = aB = 32,5%; D aB = Ab = 32,5%; ab = aB = 17,5%.
Cõu 26: Khi nói về NST giới tính ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trên vùng không tương đồng của NST giới tính X, Y, các gen tồn tại thành từng cặp
B Trên vùng không tương đồng của NST giới tính X, Y đều không mang gen
C Trên vùng tương đồng của NST giới tính X, Y, gen tồn tại thành từng cặp
D Trên vùng tương đồng của NST giới tính, gen nằm trên NST X không có alen tương ứng trên NST Y
Cõu 27: Bệnh mù màu ở người, do gen lặn nằm trên NST giới tính X, tuân theo quy luật di truyền nào?
Cõu 28: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Theo
lí thuyết, các phép lai nào cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen khác với tỉ lệ phân li kiểu hình?
Cõu 29: Cho phộp lai thu được F1 Trong tổng số cỏ thể F1, số cỏ thể khụng mang alen trội của cỏc gen trờn chiếm 3% Biết rằng khụng xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoỏn vị gen ở 2 giới với tần số bằng nhau Theo lớ thuyết, ở F1 số cỏ thể mang alen trội của cả 3 gen trờn chiếm tỉ lệ
Cõu 30: Đậu Hà Lan, alen A-cây cao trội hoàn toàn so với alen a-cây thấp; alen B-hoa đỏ trội hoàn toàn so
với alen b-hoa trắng; các gen phân li độc lập Cho cây cao, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, F1 gồm 4 loại kiểu hình Cho cây P giao phấn với hai cây khác nhau: với cây 1 thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 1:1:1:1; với cây 2 thu được đời con chỉ có một loại kiểu hình Biết không xảy ra đột biến và các cá thể con có sức sống như nhau Kiểu gen của P, cây 1, cây 2 lần lượt như thế nào?
Trang 7Sở gd&đt hoà bình kiểm tra tiết (16) năm 2015-2016
Trường THPT Lạc Thuỷ B Môn Sinh học- lớp 12
(Thời gian làm bài 40 phút)
Mã đề 145 gồm 03 trang; (Hãy chọn đáp án đúng nhất)
Cõu 1: Một cá thể có kiểu gen với tần số hoán vị gen là 35%, khi giảm phân tạo các giao tử có tỉ lệ:
A AB = ab = 17,5%; Ab = aB = 32,5%; B AB = ab = 32,5%; Ab = aB = 17,5%
AB = ab = 32,5%; aB = ab = 17,5% D aB = Ab = 32,5%; ab = aB = 17,5%
Cõu 2: Bảng sau đõy cho biết một số thụng tin về sự di truyền của cỏc gen trong tế bào nhõn thực của động
vật lưỡng bội:
1 Hai alen của một gen trờn một cặp nhiễm
sắc thể thường a phõn li giảm phõn hỡnh thành giao tử.độc lập, tổ hợp tự do trong quỏ trỡnh
2 Cỏc gen nằm trong tế bào chất b thường được sắp xếp theo một trật tự nhất định và
di truyền cựng nhau tạo thành một nhúm gen liờn kết
3 Cỏc alen lặn ở vựng khụng tương đồng của
nhiễm sắc thể giới tớnh X c phõn li giảm phõn.đồng đều về cỏc giao tử trong quỏ trỡnh
4 Cỏc alen thuộc cỏc lụcut khỏc nhau trờn một
nhiễm sắc thể d bào con trong quỏ trỡnh phõn bào.thường khụng được phõn chia đồng đều cho cỏc tế
5 Cỏc cặp alen thuộc cỏc lụcut khỏc nhau trờn cỏc
cặp nhiễm sắc thể khỏc nhau e thường biểu hiện kiểu hỡnh ở giới dị giao tử nhiều hơn ở giới đồng giao tử
Trong cỏc tổ hợp ghộp đụi ở cỏc phương ỏn dưới đõy, phương ỏn nào đỳng?
A 1-c, 2-d, 3-e, 4-b, 5-a B 1-c, 2-d, 3-b, 4-a, 5-e
Cõu 3: Gà, cặp NST giới tính của con cái, con đực lần lượt là:
A XO, XX B XY, XX D XX,XY C XX, XO
Cõu 4: Mẹ cú nhúm mỏu AB, sinh con cú nhúm mỏu AB Nhúm mỏu nào dưới đõy chắc chắn khụng phải là
nhúm mỏu của người bố?
A Nhúm mỏu B B Nhúm mỏu O C Nhúm mỏu A D Nhúm mỏu AB
Cõu 5: Bệnh mù màu ở người, do gen lặn nằm trên NST giới tính X, tuân theo quy luật di truyền nào?
Cõu 6: Nếu có hai dòng ruồi giấm thuần chủng, một dòng có kiểu hình mắt nâu và một dòng có kiểu hình
mắt đỏ Dùng phép lai nào để biết gen quy định tính trạng màu mắt nằm trên NST thường, NST giới tính X
hay trong ti thể? Biết tính trạng màu mắt do một gen quy định
A Phép lai thuận và nghịch B Phép lai kinh tế
C Phép lai phân tích D Phép lai thuần chủng
Cõu 7: Phộp lai nào được thấy trong phộp lai phõn tớch?
P1 Aa x aa P2 Aa x Aa P3 AA x aa P4 AA x Aa P5 aa x aa P7: AaBb x aabb Cõu trả lời đỳng là:
A P1, P2, P5 B P1, P2, P5, P7 C P1, P3 D P1, P3, P7.
Cõu 8: Cơ sở tế bào học của quy luật phõn li là
A cơ chế tự nhõn đụi trong gian kỡ và sự tổ hợp trong thụ tinh
B sự phõn li của cặp NST tương đồng trong nguyờn phõn và tổ hợp tự do trong thụ tinh
C sự tiếp hợp và trao đổi chộo của cặp NST đồng dạng
D sự phõn li ngẫu nhiờn của cỏc cặp NST tương đồng trong giảm phõn và tổ hợp tự do trong thụ tinh
Cõu 9: Ruồi giấm là đối tượng nghiên cứu của nhà khoa học nào?
A Menđen B Đacuyn C Coren D Moocgan
Cõu 10: Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là:
A gen đa hiệu B gen trội C gen điều hoà D gen lặn
Cõu 11: Xét hai cặp alen A, a và B, b nằm trên một cặp NST thường đồng dạng khác nhau Trong quần thể có
số kiểu gen khác nhau là:
Cõu 12: Đối với các loài sinh sản hữu tính, bố hoặc mẹ di truyền nguyên vẹn cho con
AB ab
Trang 8Cõu 13: Đậu Hà Lan, alen A-cây cao trội hoàn toàn so với alen a-cây thấp; alen B-hoa đỏ trội hoàn toàn so
với alen b-hoa trắng; các gen phân li độc lập Cho cây cao, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, F1 gồm 4 loại kiểu hình Cho cây P giao phấn với hai cây khác nhau: với cây 1 thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 1:1:1:1; với cây 2 thu được đời con chỉ có một loại kiểu hình Biết không xảy ra đột biến và các cá thể con có sức sống như nhau Kiểu gen của P, cây 1, cây 2 lần lượt như thế nào?
Cõu 14: Ruồi giấm, xét hai cặp gen nằm trên cùng 1 cặp NST thường Cho hai cá thể giao phối với nhau thu
được F1 Trong tổng số cá thể F1, số cá thể có kiểu gen đồng hợp trội và số cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn về cả 2 cặp gen đều chiếm tỉ lệ 10% Biết không có đột biến, tần số hoán vị gen có thể bằng bao nhiêu?
A 8% B 20% C 16% D 40%
Cõu 15: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Theo
lí thuyết, các phép lai nào cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen khác với tỉ lệ phân li kiểu hình?
C AaBb x AaBb; AaBb x Aabb D Aabb x aaBb; AaBb x aabb
Cõu 16: Khi nói về NST giới tính ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trên vùng tương đồng của NST giới tính X, Y, gen tồn tại thành từng cặp
B Trên vùng không tương đồng của NST giới tính X, Y, các gen tồn tại thành từng cặp
C Trên vùng tương đồng của NST giới tính, gen nằm trên NST X không có alen tương ứng trên NST Y
D Trên vùng không tương đồng của NST giới tính X, Y đều không mang gen
Cõu 17: Cho phộp lai thu được F1 Trong tổng số cỏ thể F1, số cỏ thể khụng mang alen trội của cỏc gen trờn chiếm 3% Biết rằng khụng xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoỏn vị gen ở 2 giới với tần số bằng nhau Theo lớ thuyết, ở F1 số cỏ thể mang alen trội của cả 3 gen trờn chiếm tỉ lệ
Cõu 18: Kiểu gen nào là kiểu gen đồng hợp?
Cõu 19: Ba tế bào sinh tinh đều cú kiểu gen giảm phõn bỡnh thường nhưng xảy ra hoỏn vị gen ở một trong ba tế bào Theo lớ thuyết, số loại giao tử tối đa được tạo ra là
Cõu 20: Nếu kết quả lai thuận và nghịch khác nhau, tỉ lệ phân li kiểu hình hai giới khác nhau thì gen quy
định tính trạng nằm ở đâu trong tế bào?
A NST giới tính B Ti thể C NST thường D Tế bào chất
Cõu 21: Một loài thực vật lưỡng bội có 18 nhóm gen liên kết Số NST có trong mỗi tế bào ở thể ba của loài
này khi đang ở kì giữa của nguyên phân là bao nhiêu?
Cõu 22: Phộp lai được thực hiện với sự thay đổi vai trũ của bố mẹ trong quỏ trỡnh lai được gọi là
A tạp giao B tự thụ phấn
C lai thuận nghịch D lai phõn tớch
Cõu 23: Ở một loài thực vật, tớnh trạng màu sắc hoa do một gen cú hai alen quy định Cho cõy hoa đỏ thuần
chủng giao phấn với cõy hoa trắng thuần chủng (P), thu được F1 toàn cõy hoa hồng F1 tự thụ phấn, thu được F2 cú kiểu hỡnh phõn li theo tỉ lệ: 25% cõy hoa đỏ : 50% cõy hoa hồng : 25% cõy hoa trắng Biết rằng sự biểu hiện của gen khụng phụ thuộc vào mụi trường Dựa vào kết quả trờn, hóy cho biết trong cỏc kết luận sau, cú bao nhiờu kết luận đỳng?
(1) Đời con của một cặp bố mẹ bất kỡ đều cú tỉ lệ kiểu gen giống tỉ lệ kiểu hỡnh
(2) Chỉ cần dựa vào kiểu hỡnh cũng cú thể phõn biệt được cõy cú kiểu gen đồng hợp tử và cõy cú kiểu gen dị hợp tử
(3) Nếu cho cõy hoa đỏ ở F2 giao phấn với cõy hoa trắng, thu được đời con cú kiểu hỡnh phõn li theo tỉ lệ 1 cõy hoa đỏ : 1 cõy hoa trắng
(4) Kiểu hỡnh hoa hồng là kết quả tương tỏc giữa cỏc alen của cựng một gen
Cõu 24: Trong thớ nghiệm thực hành lai giống để nghiờn cứu sự di truyền của một tớnh trạng ở một số loài cỏ
cảnh, cụng thức lai nào đó được một nhúm học sinh bố trớ sai?
A Cỏ mỳn mắt xanh ì cỏ mỳn mắt đỏ
B Cỏ kiếm mắt đen ì cỏ kiếm mắt đỏ
Trang 9C Cỏ mỳn mắt đỏ ì cỏ kiếm mắt đen.
D Cỏ khổng tước cú chấm màu ì cỏ khổng tước khụng cú chấm màu
Cõu 25: Phương phỏp nghiờn cứu của Men đen khụng cú đặc điểm:
A sử dụng thống kờ toỏn học trong việc phõn tớch kết quả nghiờn cứu
B làm thớ nghiệm lặp lại nhiều lần để xỏc định tớnh chớnh xỏc của kết quả nghiờn cứu
C phương phỏp tạp giao cỏc cõy đậu Hà Lan
D lai giữa hai bố mẹ thuần chủng khỏc nhau về một hoặc vài cặp tớnh trạng tương phản
Cõu 26: Ruồi giấm, hoán vị gen chỉ xảy ra ở giới:
Cõu 27: Phộp lai nào sẽ cho số loại kiểu gen và số loại kiểu hỡnh ớt nhất?
C AABB x AaBb D AAbb x aaBB
Cõu 28: Hiện tượng hoỏn vị gen và phõn li độc lập cú đặc điểm chung là:
A cỏc gen cựng nằm trờn một cặp NST tương đồng
B làm tăng sự xuất hiện của biến dị tổ hợp
C làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp
D cỏc gen phõn li ngẫu nhiờn và tổ hợp tự do
Cõu 29: Một thí nghiệm, cho cây hoa đỏ lai với cây hoa trắng và thu được F1 toàn hoa đỏ Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 315 cây hoa đỏ, 245 cây hoa trắng Tính trạng màu sắc hoa tuân theo quy luật di truyền nào?
Cõu 30: Đậu Hà Lan, alen A-cây cao trội hoàn toàn so với alen a-cây thấp; alen B-hoa đỏ trội hoàn toàn so
với alen b-hoa trắng; các gen phân li độc lập Cho 2 cây đậu giao phấn với nhau được F1 gồm 37,5% cây cao, hoa đỏ; 37,5% cây thấp, hoa đỏ; 12,5% cây cao, hoa trắng; 12,5% cây thấp, hoa trắng Biết không đột biến, theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu gen ở F2 như thế nào?
A 2:1:1:1:1:1 B 2:2:1:1:1:1 C 3:3:1:1 D 1:1:1:1:1:1
Trang 10Sở gd&đt hoà bình kiểm tra tiết (16) năm 2015-2016
Trường THPT Lạc Thuỷ B Môn Sinh học- lớp 12
(Thời gian làm bài 40 phút)
Mã đề 156 gồm 03 trang; (Hãy chọn đáp án đúng nhất)
Cõu 1: Ở một loài thực vật, tớnh trạng màu sắc hoa do một gen cú hai alen quy định Cho cõy hoa đỏ thuần chủng giao phấn với cõy hoa trắng thuần chủng (P), thu được F1 toàn cõy hoa hồng F1 tự thụ phấn, thu được F2 cú kiểu hỡnh phõn li theo tỉ lệ: 25% cõy hoa đỏ : 50% cõy hoa hồng : 25% cõy hoa trắng Biết rằng sự biểu hiện của gen khụng phụ thuộc vào mụi trường Dựa vào kết quả trờn, hóy cho biết trong cỏc kết luận sau, cú bao nhiờu kết luận đỳng?
(1) Đời con của một cặp bố mẹ bất kỡ đều cú tỉ lệ kiểu gen giống tỉ lệ kiểu hỡnh
(2) Chỉ cần dựa vào kiểu hỡnh cũng cú thể phõn biệt được cõy cú kiểu gen đồng hợp tử và cõy cú kiểu gen dị hợp tử
(3) Nếu cho cõy hoa đỏ ở F2 giao phấn với cõy hoa trắng, thu được đời con cú kiểu hỡnh phõn li theo tỉ lệ 1 cõy hoa đỏ : 1 cõy hoa trắng
(4) Kiểu hỡnh hoa hồng là kết quả tương tỏc giữa cỏc alen của cựng một gen
Cõu 2: Nếu kết quả lai thuận và nghịch khác nhau, tỉ lệ phân li kiểu hình hai giới khác nhau thì gen quy định
tính trạng nằm ở đâu trong tế bào?
A Ti thể B NST thường C NST giới tính D Tế bào chất
Cõu 3: Phộp lai được thực hiện với sự thay đổi vai trũ của bố mẹ trong quỏ trỡnh lai được gọi là
A tự thụ phấn B tạp giao C lai phõn tớch D lai thuận nghịch
Cõu 4: Phộp lai nào được thấy trong phộp lai phõn tớch?
P1 Aa x aa P2 Aa x Aa P3 AA x aa P4 AA x Aa P5 aa x aa P7: AaBb x aabb Cõu trả lời đỳng là:
A P1, P2, P5, P7 B P1, P2, P5 C P1, P3, P7. D P1, P3
Cõu 5: Khi nói về NST giới tính ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trên vùng tương đồng của NST giới tính X, Y, gen tồn tại thành từng cặp
B Trên vùng không tương đồng của NST giới tính X, Y, các gen tồn tại thành từng cặp
C Trên vùng không tương đồng của NST giới tính X, Y đều không mang gen
D Trên vùng tương đồng của NST giới tính, gen nằm trên NST X không có alen tương ứng trên NST Y
Cõu 6: Ruồi giấm là đối tượng nghiên cứu của nhà khoa học nào?
A Coren B Đacuyn C Menđen D Moocgan
Cõu 7: Đậu Hà Lan, alen A-cây cao trội hoàn toàn so với alen a-cây thấp; alen B-hoa đỏ trội hoàn toàn so với
alen b-hoa trắng; các gen phân li độc lập Cho cây cao, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, F1 gồm 4 loại kiểu hình Cho cây P giao phấn với hai cây khác nhau: với cây 1 thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 1:1:1:1; với cây 2 thu được đời con chỉ có một loại kiểu hình Biết không xảy ra đột biến và các cá thể con có sức sống như nhau Kiểu gen của P, cây 1, cây 2 lần lượt như thế nào?
Cõu 8: Mẹ cú nhúm mỏu AB, sinh con cú nhúm mỏu AB Nhúm mỏu nào dưới đõy chắc chắn khụng phải là
nhúm mỏu của người bố?
A Nhúm mỏu B B Nhúm mỏu A C Nhúm mỏu AB D Nhúm mỏu O
Cõu 9: Hiện tượng hoỏn vị gen và phõn li độc lập cú đặc điểm chung là:
A cỏc gen phõn li ngẫu nhiờn và tổ hợp tự do
B làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp
C làm tăng sự xuất hiện của biến dị tổ hợp
D cỏc gen cựng nằm trờn một cặp NST tương đồng
Cõu 10: Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là:
A gen trội B gen lặn C gen đa hiệu D gen điều hoà
Cõu 11: Đậu Hà Lan, alen A-cây cao trội hoàn toàn so với alen a-cây thấp; alen B-hoa đỏ trội hoàn toàn so
với alen b-hoa trắng; các gen phân li độc lập Cho 2 cây đậu giao phấn với nhau được F1 gồm 37,5% cây cao, hoa đỏ; 37,5% cây thấp, hoa đỏ; 12,5% cây cao, hoa trắng; 12,5% cây thấp, hoa trắng Biết không đột biến, theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu gen ở F2 như thế nào?
A 2:1:1:1:1:1 B 2:2:1:1:1:1 C 3:3:1:1 D 1:1:1:1:1:1
Cõu 12: Cơ sở tế bào học của quy luật phõn li là
A sự phõn li ngẫu nhiờn của cỏc cặp NST tương đồng trong giảm phõn và tổ hợp tự do trong thụ tinh