Đề cương tài chính tiền tệ Đề cương tài chính tiền tệ Đề cương tài chính tiền tệ Đề cương tài chính tiền tệ Đề cương tài chính tiền tệ Đề cương tài chính tiền tệ Đề cương tài chính tiền tệ Đề cương tài chính tiền tệ Đề cương tài chính tiền tệ
Trang 1CH ƯƠ NG 1:T NG QUAN V TÀI CHÍNH TI N T Ổ Ề Ề Ệ
Câu 1: so sánh ti n m t và ti n chuy n kho n? T i sao hi n nay các nc có xu ề ặ ề ể ả ạ ệ
h ướ ng tăng sd ti n chuy n kho n,gi m sd ti n m t?KN:-Ti n: ề ể ả ả ề ặ ề +Theo CM: ti nề
là 1 lo i hh đ c bi t đóng vai trò v t ngang giá chung đ đo giá tr c a các hh khác ạ ặ ệ ậ ể ị ủ
+Theo các nhà KT hi n đ i: ti n là b t c ph ng ti n nào đc Xh ch p nh n làm ệ ạ ề ấ ứ ươ ệ ấ ậ
ph ng ti n trao đ i vs m i hh, dv và các kho n thanh toán trong n n ktươ ệ ổ ọ ả ề -Ti n m t ề ặ
là lo i ti n có hình dáng c th , đang có giá tr l u hành, có tiêu chu n giá c nh t ạ ề ụ ể ị ư ẩ ả ấ
đ nh, đc pháp lu t nhà nc th a nh n-ị ậ ừ ậ Ti n ck ề là hình th c ti n t đc sd = cách ghi ứ ề ệ
chép trong s sách k toán c a NH và khách hàng*ổ ế ủ gi ng:- ố đ u là các d u hi u gtr ề ấ ệ ị
c a n n kt,là 1 đv tt ph c v cho trao đ i hh,dv - Mang đ y đ 3 ch c ủ ề ị ệ ụ ụ ổ ầ ủ ứ
năng:đ n v đ nh giá,phơ ị ị ương ti n trao đ i và d tr giá tr *ệ ổ ự ữ ị khác nhau:
Tiêu chí Ti n m t ề ặ Ti n chuy n kho nề ể ả
Trang 2Hi n nay các nc có xu h ệ ướ ng tăng sd ti n chuy n kho n,gi m sd ti n m t.Vì:- ề ể ả ả ề ặ
ti n m t: ề ặ k b n,d rách,d b làm gi ,chi phí l u thông l n,chi phí in n,b o ề ễ ễ ị ả ư ớ ấ ả
qu n,v n chuy n,ki m đ m l n,t c đ thanh toán ch m,k an toàn khi v n ả ậ ể ể ế ớ ố ộ ậ ậchuy n,khó b o qu n,d r i vao tình tr ng b t n,khó ki m soát,khó ki m đ m-ể ả ả ễ ơ ạ ấ ổ ể ể ế
Ti n chuy n kho n: ề ể ả k b làm gi ,khó h h ng,ti t ki m chi phí in n,b o qu n,v nị ả ư ỏ ế ệ ấ ả ả ậa
Pchuy n,ki m đ m;khi thanh toán chuy n nh ng đ m b o an toàn,nhanh ể ể ế ể ượ ả ả
g n,chính xác;NN d dàng qlí đc klg ti n l u thông tr n n kt,thông qua vi c các ọ ễ ề ư ề ệNHTW tgia ki m soát ch t ch vi c t o ti n chuy n kho n c a các NHTM và ể ặ ẽ ệ ạ ề ể ả ủTCTDT o s n đ nh m nh c a l u thông t.t ;t p trung đc ngu n v n 1 cách ạ ự ổ ị ạ ủ ư ệ ậ ồ ốnhanh chóng;n n kt TT ngày càng pt,klg và k/c giao d ch ngày càng tăng do đó ề ị
vi c sd ti n chuy n kho n t ra phù h p h n;Trình đ dtrí và KHKT ngày càng ệ ề ể ả ỏ ợ ơ ộcao t o đki n m r ng ph m vi và nhu c u sd ti n.ạ ệ ở ộ ạ ầ ề
Câu h i:Các ch c năng c a ti n?VNĐ th c hi n nh ng ch c năng nào c a ỏ ứ ủ ề ự ệ ữ ứ ủ
ti n t ? ề ệ KN:Theo CM:ti n ề là 1 lo i hh đ c bi t đóng vai trò v t ngang giá chung ạ ặ ệ ậ
đ đo giá tr c a các hh khác ể ị ủ Theo các nhà KT hi n đ i:ti n ệ ạ ề là b t c ấ ứ
ph ng ti n nào đc Xh ch p nh n làm ph ng ti n trao đ i vs m i hh, dv và các ươ ệ ấ ậ ươ ệ ổ ọkho n thanh toán trong n n kt ả ề Ch c năng: ứ (Ti n có 3 c/n)ề *C/n đ n v đ nh ơ ị ị giá:Ti n là thề ước đo gtri hh trong n n KT.Khi th c hi n c/n này ti n đã chuy n ề ự ệ ề ểgtr hhgc hh (m i gtri hh dv s c lđ th hi n thông qua giá c d i bi u hi n c a ị ả ọ ứ ể ệ ả ướ ể ệ ủ
ti n)đây là cn quan tr ng nh t c a ti n-Đi u ki n đ t/hi n c/n này là:+Ti n ph i ề ọ ấ ủ ề ề ệ ể ệ ề ả
có danh nghĩa pháp đ nh nghĩa là đ ng ti n đó đc NN chính th c đ/n theo tiêu ị ồ ề ứchu n nh t đ nh và đc PL bv +Ti n ph i quy đ nh b ng đ n v và ch c n ti n ẩ ấ ị ệ ề ả ị ằ ơ ị ỉ ầ ề
t ng t ng ko c n ti n th c.Trên c s ti n đv NN s qđ ti n c s và ti n b i ưở ượ ầ ề ự ơ ở ề ị ẽ ề ướ ố ề ộ
s -Ý nghĩa:-Giúp xđ giá c hh đ th c hi n trao đ i mua bán-Gi m đc s giá bán ố ả ể ự ệ ổ ả ố
c n ph i xem xét gi m chi phí và tg trao đ i-Xđ các ch tiêu gtri trong qu n lí và ầ ả ả ổ ỉ ảthu chi b ng ti n ằ ề *Cn đ n v trao đ i: ơ ị ổ Ti n làm môi gi i trung gian trong qt trao ề ớ
đ i.-Đ c đi m:+Có th sd ti n m t và thanh toán ko dùng ti n m t+Có th sd ti n ổ ặ ể ể ề ặ ề ặ ể ềvàng ho c ti n d u hi u gtri+Ti n ph i đ t đc nh chu n m c nh t đ nh:đc t o ra ặ ề ấ ệ ề ả ạ ẩ ự ấ ị ạhàng lo t,đc ch p nh n r ng rãi,có th chia nh ho c đc t o ra vs nhi u m nh giá ạ ấ ậ ộ ể ỏ ặ ạ ề ệkhác nhau,d chuyên ch và b o qu n,khó h h ng+Ch p nh n s l ng nh t đ nhễ ở ả ả ư ỏ ấ ậ ố ượ ấ ịtrong lt-Ý nghĩa:Giúp m r ng lt hh, ki m soát tình hình lt hh và trao đ i thu n ở ộ ể ổ ậ
ti n nhanh chóng do gi m đc tg chi phí trao đ i ệ ả ổ *Cn d tr giá tr : ự ữ ị Ti n đc sd làm ềpti n d tr gtr nghĩa làm pti n ch a s c mua hàng theo tgian,c/n này tính t lúc ệ ự ữ ị ệ ứ ứ ừngta nh n đc thu nh p đ n khi tiêu dùng nó-Đi u ki n:+Ph i d tr gt b ng ti n ậ ậ ế ề ệ ả ự ữ ằ ềvàng/ ti n đ giá+Có th d tr b ng ti n DHGT ho c g i NH trong tg ng n vs đk ề ủ ể ự ữ ằ ề ặ ử ắ
Trang 3ti n n đ nh v s c mua -Ý nghĩa là:đi u ti t sl l u thông và t p trung tích lũy đc nề ổ ị ề ứ ề ế ư ậ
v n cho cá nhân,DN,TCTD ố *VNĐ là 1 lo i DHGT do NH nhà nc VN phát hành,ạ
th c hi n đc đ y đ 3 ch c năng c a ti n t là:-ự ệ ầ ủ ứ ủ ề ệ Cn đ n v đ nh giá ơ ị ị : là cn trong đó
ti n đc sd đ đo gtri trong n n KT( đo gtri c a hh, dv, slđ) ề ể ề ủ VNĐ có cn này vì nó
cũng đc sd đ đo gtri các hh,dv do có gtri danh nghĩa pháp đ nh do pháp lu t nhà ể ị ậ
nc VN quy đ nh và b o v gi y b c NH VN đc quy đ nh thành ti n đv là 1 VNĐ ị ả ệ ấ ạ ị ề ị
t o thu n l i cho vi c trao đ i hh,dv và khi th c hi n cn là d n v đ nh giá ch c n ạ ậ ợ ệ ổ ự ệ ơ ị ị ỉ ầ
ti n t ng t k ph i là ti n th c -ề ươ ự ả ề ự Cn ph ươ ng ti n trao đ i ệ ổ : là cn trong đó ti n t ề ệlàm môi gi i trung gian trong quá trình trao đ i hh ớ ổ VNĐ có cn này đ th c hi nvì ể ự ệ
cn ph ng ti n trao đ i ko nh t thi t ph i dùng ti n m t mà ti n DHGT cũng có ươ ệ ổ ấ ế ả ề ặ ề
th th c hi n cn này trong khi đó gi y b c NH VN là 1 lo i ti n DH; ể ự ệ ấ ạ ạ ề Gi y b c NH ấ ạ
VN đc ti p nh n r ng rãi trong ph m vi lãnh th VN, các ch th mua bán trao đ iế ậ ộ ạ ổ ủ ể ổ
hh trong pvi lãnh th VN đ u th a nh n và sd gi y các NHVN nên nó th c hi n đcổ ề ừ ậ ấ ự ệ
cn trao đ i gi y b c NH VN phát hành vs nhi u m nh giá phù h p vs m i gtri ổ ấ ạ ề ệ ợ ọgiao d ch, thu n l i trong trao đ i; gi y b c NH VN d chuyên ch v n chuy n ị ậ ợ ổ ấ ạ ễ ở ậ ể
b o qu n,đc ch p nh n 1 cách r ng rãi-ả ả ấ ậ ộ Cn ph ươ ng ti n d tr gtri ệ ự ữ : là cn trong đó
ti n là ph ng ti n ch a gtri, nghĩa là 1 ph ng ti n ch a s c mua hh theo tg ề ươ ệ ứ ươ ệ ứ ứ
Gi y b c NH VN là 1 lo i DHGT t ng đ i n đ nh tuy v n có l m phát nh ng ấ ạ ạ ươ ố ổ ị ẫ ạ ư ở
m c đ ko cao l m nên d tr t ng lai g n và nó tmãn đ c đi m:d tr gtr = ứ ộ ắ ự ữ ở ươ ầ ặ ể ự ữ ị
ti n vàng,có th d tt gtr =ti n gtr ho c g i vào NH vs đki n đ ng ti n n đ nhề ể ự ữ ị ề ị ặ ử ệ ồ ề ổ ị
Câu h i:T i sao l u thông ti n DHGT l i d x y ra l m phát?-DHGT ỏ ạ ư ề ạ ễ ả ạ là
nh ng pti n có gtr b n thân r t nh so vs s c mua c a nó.DHGT có gtr danh ữ ệ ị ả ấ ỏ ứ ủ ịnghĩa pháp đ nh,thay th ti n vàng đi vào l u thông-Các lo i DHGT:gi y b c ị ế ề ư ạ ấ ạNH;ti n đúc b ng kim lo i kém giá;ti n chuy n kho n-L u thông ti n DHGT l i ề ằ ạ ề ể ả ư ề ạ
d x y ra l m phát.Vì:+L m phát là1 hi n tễ ả ạ ạ ệ ượng kt tr đó gi y b c l u thông v t ấ ạ ư ượquá nhu c u c n thi t làm chúng b m t giá,d n đ ngi c c a h u h t các lo i hh trầ ầ ế ị ấ ẫ ế ả ả ủ ầ ế ạ
l u thông k ng ng tăng lên+DHGT có gtr n i t i nh h n nhi u so vs gtr danh ư ừ ị ộ ạ ỏ ơ ề ịnghĩa pháp đ nhvi c t o ra nó r t d vs chi phí nh nên NN d vi ph m ngt c phts ị ệ ạ ấ ễ ỏ ễ ạ ắhành.Ngt c phát hành là klg ti n NN phát hành ra trên c s gtr hh c n ph i l u ắ ề ơ ở ị ầ ả ưthông,do đó khi NS b i chi mà quy n phát hành l i n m tr tay NN và chi phí t o ộ ề ạ ằ ạ
ti n ra là nh nên đ đáp ng nhu c u chi tiêu c a m NN sx phát hành thêm ti n đề ỏ ể ứ ầ ủ ề ể
bù đ p b i chi mà k d trên c s gtr hh c n ph i l u thônglg ti n tr l u thông l nắ ộ ự ơ ở ị ầ ả ư ề ư ớ
h n nhi u so vs klg c n thi t tr l u thôngl m phát+DHGT k t đi vào c t tr :Khi ơ ề ầ ế ư ạ ự ấ ữ
có l m phát thì tâm lí c a ng n m gi DHGT là đ y nó ra l u thông đ mua ạ ủ ắ ữ ẩ ư ểvàng,hh,ngo i t , sao cho b o toàn đc s c mua hay gtr c a c i v n có of nó và ng ạ ệ ả ứ ị ủ ả ốbán hàng hoá đó cũng nhanh chóng l i mang ti n thu đc đi mua hh # c nh ạ ề ứ ư
v y,t c đ l u thông bình quân c a đ ng ti n ngày càng tăngs ti n d th a tr lt ậ ố ộ ư ủ ồ ề ố ề ư ừ
Trang 4ngày càng nhi u,L m phát ngày càng tăng+DHGT d b làm gi :làm cho l ng ề ạ ễ ị ả ượ
ti n tr lt tăng lên v t quá s ti n c n thi t tr ltl m phátề ượ ố ề ầ ế ạ Câu h i:Ý nghĩa kt c a ỏ ủ
vi c lt DHGT?Vì sao lt DHGT có xu h ệ ướ ng tăng?-DHGT là nh ng pti n có gtrữ ệ ị
b n thân r t nh so vs s c mua c a nó.DHGT có gtr danh nghĩa pháp đ nh,thay ả ấ ỏ ứ ủ ị ị
th ti n vàng đi vào l u thôngế ề ư *Ý nghĩa: -Kh c ph c đc tình tr ng thi u ph ng ắ ụ ạ ế ươ
ti n lt tr đki n n n ktTT pt:kt TT pt,klg hh,dv đ a ra lt tăng lên vs t c đ r t ệ ệ ề ư ố ộ ấ
l nnhu c u trao đ i tăngđòi h i klg ti n cũng ph i tăng lên t ng ng;m t # vàng ớ ầ ổ ỏ ề ả ươ ứ ặ
là klo i quý nh ng có gh n do đó n u ch sd vàng cho mđích này thì xh s thi u ạ ư ạ ế ỉ ẽ ếpti n ltDHGT đã gquy t đc mâu thu n trên-Đáp ng tính đa d ng v nhu c u trao ệ ế ẫ ứ ạ ề ầ
đ i và thanh toán hh,dv trên TT:+M nh giá c a ti n d u hi u k đ i di n cho gtr ổ ệ ủ ề ấ ệ ạ ệ ị
n i t i c a nó.Nó lt theo lu t đ nhlt có baonhiêu lo i sp hh,dv v i m c giá c ộ ạ ủ ậ ị ạ ớ ứ ả
t ng ng thì có b y nhiêu lo i ti n d u hi u đc phát hành đ đáp ng nhu c u traoươ ứ ấ ạ ề ấ ệ ể ứ ầ
đ i+Ti n DHGT có nhi u m nh giá # nhauphù h p vs m i giao d ch có gtr l n ổ ề ề ệ ợ ọ ị ị ớ
nh # nhau,đáp ng nhu c u trao đ i-Ti t ki m chi phí lt c a xh:+L u thông ỏ ứ ầ ổ ế ệ ủ ưDHGT thì xh k ph i sd vàng vào nhu c u trao đ i hhtránh đc s hao mòn vàng k ả ầ ổ ự
c n thi ttki m chi phí lt+DHGT th ng có m nh giá l n do đó s lg gi y b c phát ầ ế ệ ườ ệ ớ ố ấ ạhành vào lt s gi đi t ng nggi m đc chi phí phát hànhchi phí lt gi m+DHGT cóẽ ả ươ ứ ả ảgtr b n thân nh h n r t nhi u so vs s c mua of nótki m chi phí lt,an toàn,tki m trị ả ỏ ơ ấ ề ứ ệ ệthanh toán xa-Ngoài ra lt DHGT k nh ng có ý nghĩa kt mà còn th hi n đc đ m ữ ể ệ ạnét tính nhân văn và trình đ CN c a qgia trên các lo i ti n d u hi u l u hànhộ ủ ạ ề ấ ệ ư L u ư thông DHGT có xu h ướ ng tăng.Vì:
-Do đ c a c/n trao đ i k nh t thi t phair là ti n vàng-Trên c s th c ti n vàng b 2 ủ ổ ấ ế ề ơ ở ự ễ ịhao mòn v n đc ch p nh n-K đ vàng đ t o ra các pti n lt ti n t -Do thu n l i tr ẫ ấ ậ ủ ể ạ ệ ề ệ ậ ợtrao đ i,an toàn tr thanh toán-Ít t n kém h n,ktra giám sát đ n gi n h n*Nh c ổ ố ơ ơ ả ơ ượ
đi m,h n ch c a DHGT:D b làm gi ;d x y ra lphát;ph thu c vào trình đ dân ể ạ ế ủ ễ ị ả ễ ả ụ ộ ộ
trí,CN-KTCâu h i:L i ích c a vi c s d ng ti n chuy n kho n? ỏ ợ ủ ệ ử ụ ề ể ả
Câu h i:Th nào là tính l ng các ph ỏ ế ỏ ươ ng ti n thanh toán.Kh i ti n t nào có ệ ố ề ệ tính l ng caonh t?gthích?KN:-Kh i lg ti n tr l u thông(Ms): ỏ ấ ố ề ư là ch t t c các ỉ ấ ảpti n đc ch p nh n làm trung gian trao đ i vs m i h,dv và các kho n thanh toán ệ ấ ậ ổ ọ ả
Trang 5khác t i 1 TT và tr 1 tgian nh t đ nhạ ấ ị
-Tính l ng: ỏ là kh năng chuy n đ i t ph ng ti n thanh toán đó sang ả ể ổ ừ ươ ệhh,dv(mà k ph i m t phí trung gian)+M1:Đc g i là kh i ti n t giao d ch,g m ả ấ ọ ố ề ệ ị ồ
nh ng pti n có “tính l ng”cao nh t,bao g m:ti n m t(ti n vàng,GBNH,ti n đúc ữ ệ ỏ ấ ồ ề ặ ề ề
l );ti n g i k kì h n+M2:Đc g i là kh i tt giao d ch m r ng,bao g m:M1,ti n ẻ ề ử ạ ọ ố ệ ị ở ộ ồ ề
g i có kỳ h n+M3:Kh i ti n t tài s n,có tính l ng th p nh t,baog m:M2,Ti n trênử ạ ố ề ệ ả ỏ ấ ấ ồ ềcác ch ng t có giá(th ng phi u,tín phi u) +Ms:kh i l ng ti n tr lt,bao ứ ừ ươ ế ế ố ượ ề
g m:M3, Các pti n thanh toán khác(gi y ch p nh n NH)-Kh i tt giao d ch(M1) ồ ệ ấ ấ ậ ố ệ ị
có tính l ng cao nh t.Vì:Kh i ti n t M1 có kh năg chuy n đ i t pti n thanh ỏ ấ ố ề ệ ả ể ổ ừ ệtoán sang hh,dv nhanh nh t,thu n ti n nh t,k ph i quy đ i nhi u.Tr khi đó ụ ấ ậ ệ ấ ả ổ ềM2,M3,Ms đ có th chuy n đ i t pti n ti n t sang hh ,dv ph i qua các b c ể ể ể ổ ừ ệ ề ệ ụ ả ướ
trung gian Câu h i:Ptích tđ tiêu c c c a l m phát,thi u phát đ n s pt c a ỏ ự ủ ạ ể ế ự ủ
n n kt?Trình bày các bi n pháp phòng ch ng l m phát,thi u phát?KN:-L m ề ệ ố ạ ể ạ phát là hi n t ng phát hành th a ti n vào tr lt,làm gía c c a hh tăng liên t c ệ ượ ừ ề ả ủ ụ
-Thi u phát: ể là tình tr ng tr lt thi u ti n,d n t i giá c hh,dv gi m xu ng 1 cách ạ ế ề ẫ ớ ả ụ ả ố
ph bi nổ ế
* Tđ tiêu c c c a l m phát: ự ủ ạ -L m phát phi mã và siêu l m phát:có a/h’ x u đ n t tạ ạ ấ ế ấ
c các lĩnh v c c a n n kt qdân.+Lphát phi mã:lpnày làm cho giá c quá tăng t l ả ự ủ ề ả ỷ ệ
t 2-3 con s 1 năm+Siêu lphát:giá c hh tăng t 1000%/năm tr lênDo giá c c a ừ ố ả ừ ở ả ủ
t t c các lo i hh đ u tăng cao so vs t c đ nhanh và lt c,đã làm cho l i nhu n c a ấ ả ạ ề ố ộ ụ ợ ậ ủ
DN b gi m th p sx b thu h p,TD b gi m th pt l th t nghi p tăng,đs dc khó ị ả ấ ị ẹ ị ả ấ ỷ ệ ấ ệ ưkhănthu NSNN gi m sút nghiêm tr ngphát hành ti ncàng l m phát.Nh v y vòng ả ọ ề ạ ư ậxoáy l m phát đc l p l i m c đ cao h n.N u CP k có nh gpháp đ t phá thì k thạ ặ ạ ở ứ ộ ơ ế ộ ể
ch m d t đc lphát đ l p l i n đ nh cho lt ti n t *ấ ứ ể ậ ạ ổ ị ề ệ Bi n pháp phòng ch ng l m ệ ố ạ phát-Nhóm gpháp tđ vào t ng c u+Đóng băng TT:NHTW k th c hi n hđ TCK ổ ầ ự ệcác gi y t có giá cho NHTM và các tcTD;NHTW k in thêm ti n cho NN vayấ ờ ề+Tăng t l d tr b t bu c:C ch tđ:Do t l d tr bb là tph n tr m u s c a ỷ ệ ự ữ ắ ộ ơ ế ỷ ệ ự ữ ầ ẫ ố ủcth c t o ti nkhi t l dtbb tăngkh năng t o ti n c a các NHTM gi mklg ti n ứ ạ ề ỷ ệ ả ạ ề ủ ả ềcung ng tr lt gi m(Ms)qóp ph n ki m ch lphát+Tăng ls TCK:C ch tđ: Khi ls ứ ả ầ ề ế ơ ếTCK tăngs ti n NHTM và NHTW gi m xu ngMs gi mki m ch lp Khiố ề ả ố ả ề ế
ls TCK tăngchi phí đi vay c a NHTM vay NHTW tăngl i ích c a NHTM gi n cácủ ợ ủ ảNHTM tính toán và chuy n h ng vayk vay t NHTW n a nà quay sang dân ể ướ ừ ữchúng b ng cách tăng ls huy đ ng ti n g i tki mgóp ph n hút b t ti n t lt vào ằ ộ ề ử ệ ầ ớ ề ừhth ng NHgi m Mslp gi m+Tăng ls c b n:Ls c b n là m c ls do NHTW công ố ả ả ơ ả ơ ả ứ
b làm căn c cho các NHTM n đ nh m c ls kd of mKhi ls c b n tăngcác ố ứ ấ ị ứ ơ ảNHTM s tăng ls ti n g i tki m,tăng ls cho vayMs gi mgi m lp+Bán vàng,ngo i ẽ ề ử ệ ả ả ạ
t :qua đó 1 lg ti n t ng đ ng vs gtr vàng và ngo i t thu b t ti n m t t lt vào ệ ề ươ ươ ị ạ ệ ớ ề ặ ừ
Trang 6gi m cung ti n tr ltgi m lp+Vay(xin) vi n tr nc ngoài:C ch tđ:Khi lphát x y ả ề ả ệ ợ ơ ế ảra,tâm lí of dân chúng là a thích gi ti n ngo i t ,dùng ti n n i t mua ngo i t ư ữ ề ạ ệ ề ộ ệ ạ ệvào c t d đ a n i t vào ltđ y n i t lên làm cho đ ng ngo i t m t giá.Vì v y,đ ấ ữ ư ộ ệ ẩ ộ ệ ồ ạ ệ ấ ậ ể
n đ nh tâm lí dân chúng và s c mua c a đ ng ti n NHTW tăng cung ngo i t trên
u đãi,h tr ls cho DN,gi m b t các th t c r m rà, )tăng Ms-T/đ vào t ng
cung+NN t.hi n đi u ch nh c c u sx,đt ,XNK+NN t.hi n h tr cho DN tr vi c ệ ề ỉ ơ ấ ư ệ ỗ ợ ệtiêu th sp TT tr nc và ngoài nc +Qlí ch t ch XNK hh,đ y m nh XK hh+H n ụ ở ặ ẽ ẩ ạ ạ
ch tăng tr ng c a 1 s ngànhế ưở ủ ố
Trang 7CH ƯƠ NG 2:TÍN D NG VÀ LÃI SU T TÍN D NG Ụ Ấ Ụ
Câu h i: ỏ Khái ni m TD, vai trò TD?T i sao TD ngày càng pt tr n n kt TT?- ệ ạ ề Tín d ng ụ là qh sd v n l n nhau gi a ng i cho vay và ng i đi vay d a trên ố ẫ ữ ườ ườ ựnguyên t c hoàn tr ắ ả -Đ c đi m: ặ ể +Ch th tham gia vào qh TDNg cho vay -ủ ể ệtrung gian TC ho c bên b o lãnh -Ng đi vayặ ả +Đ i t ng sd ti n,hi n v t, là ố ượ ề ệ ậtài s n cho vay nh ng l i quy n sd cho ng đi vay+C s th c hi n quan h TD:sả ượ ạ ề ơ ở ự ệ ệ ựtin t ng,tín nhi m l n nhau gi a ng đii vay và ng cho vay+Có s chuy n giao ưở ệ ẫ ữ ự ểquy n sd v n t ng cho vay sang ng đi vay+Mang tính ch t hoàn trề ố ừ ấ ả-Vai trò:
+TD góp ph n thúc đ y sx và lt hh pt: ầ ẩ Nh ngu n v n TD các DN,các h sx ờ ồ ố ộkinh doanh ko nh ng đ m b o quá trình sx kinh doanh mà còn m r ng sx, c i ti nữ ả ả ở ộ ả ề
k thu t,đ i m i CN;đ m b o s pt liên t c sx và lt hh Trong quá trình hđ c a ỹ ậ ổ ớ ả ả ự ụ ủcác ch th kt, TD đã góp ph n đ y nhanh quá trình sx và tiêu th hh;t o đk đ ủ ể ầ ẩ ụ ạ ểduy trì m i liên h gi a sx, lt hh và tiêu dùng XH Do đó TD làm cho lt hh ko ố ệ ữ
nh ng đc m r ng trong nc mà còn ra th trữ ở ộ ở ị ường qt TD góp ph n đi u ch nh ế ầ ề ỉquy mô sx kinh doanh, c c u l i kt c a các DN, vùng và toàn b n n KT, t đó ơ ấ ạ ủ ộ ề ừphát huy năng l c sx kinh doanh 1 cách t t nhât TD góp ph n thúc đ y pt tích ự ố ầ ẩ
t và t p trung v n trong t ng ch th sx kinh doanht đó t o ra nh DN , t p đoàn ụ ậ ố ừ ủ ể ừ ạ ậ
l n làm nòng c t cho s pt KT of qgia Bên c nh nh tác đ ng trên, TD còn làmớ ố ự ạ ộcho qtrình chuy n giao CN gi a các nc đc th c hi n nhanh h n Nó góp ph n làm ể ữ ự ệ ơ ầcho các nc ch m pt và đang pt trong 1tg ng n có th có đc 1 n n sx CN cao mà cácậ ắ ể ề
nc pt tr c đây ph i m t t i hàng trăm năm ướ ả ấ ớ +TD là công c th c hi n cs KT vĩ mô ụ ự ệ
c a nhà nc ủ Nhà nc th ng xuyên sd TD làm pti n cân đ i thu chi NSNN góp ườ ệ ố
ph n đ m b o các ngu n l c TC đ th c thi các cs KT-XH Thông qua vi c ầ ả ả ồ ự ể ự ệthay đ i và đi u ch nh các đk v lãi suât TD,NN có th thay đ i quy mô TD ho c ổ ề ỉ ề ể ổ ặchuy n h ng v n đ ng c a ngu n v n TD T đó thúc đ y ho c h n ch s pt c aể ướ ậ ộ ủ ồ ố ừ ẩ ặ ạ ế ự ủ
m t s ngành, phù h p vs đ nh h ng pt KT c a nhà nc NN sd TD đ đi u ộ ố ợ ị ướ ủ ể ề
ti t lt ti n t đ m b o s cân đ i ti n hàng, n đ nh giá c hh NN sd TD làm ế ề ệ ả ả ự ố ề ổ ị ảcông c th c thi các qh h p tác qt ,tranh th các ngu n l c TC t bên ngoài đ ụ ự ệ ợ ế ủ ồ ự ừ ể
đ u t pt KT trong nc ầ ư +TD góp ph n quan tr ng vào vi c gi m th p chi phí sx và ầ ọ ệ ả ấ
lt Thông qua hđ TD, v n trong n n KT đc luân chuy n nhanh, t c là làm tăng ố ề ể ứnhanh t c đ lt ti n t t đó gi m kh i l ng phát hành vào lt đ ng nghĩa vs vi c ố ộ ề ệ ừ ả ố ượ ồ ệ
gi m chi phí lt ti n t V n TD đc cung c p đ y đ k p th i cho các DN làm ả ề ệ ố ấ ầ ủ ị ờcho quá trình sx kinh doanh ti n hành liên t c, chu kì đc rút ng n đây là y u t ế ụ ắ ế ốgóp ph n làm gi m t n th t khi DN thi u v n liên quan đên c h i kinh doanh ầ ả ổ ấ ế ố ơ ộ
Gi m chi phí sx lt c a chính DN nh n v n vay Nguyên t c c a TD bu c trách ả ủ ậ ố ắ ủ ộnhi m hoàn tr , thúc đ y ng vay v n sd v n ti t ki m hi u qu B n thân ch ệ ả ẩ ố ố ế ệ ệ ả ả ủ
th các qh TD ph i tính toán c th đ hđ TD đem l i l i ích cao nh t và an toàn ể ả ụ ể ể ạ ợ ấ
Trang 8nh t đ ng l c c nh tranh trong n n KT TT thúc đ y h gi m đ n m c th p nh t ấ ộ ự ạ ề ẩ ọ ả ế ứ ấ ấchi phí kinh doanh k c chi phí x lí r i ro ể ả ử ủ +TD là công c th c hi n cs Xh và ụ ự ệ nâng cao đs dân c : ư Cs Xh đc th c hi n t 2 ngu n NSNN và TD.Ph ng ự ệ ừ ồ ươ
th c tài tr ko hoàn l i th ng b h n ch v quy mô và thi u hi u qu Đ kh c ứ ợ ạ ườ ị ạ ế ề ế ệ ả ể ắ
ph c h n ch này NN đã sd ph ng th c tài tr có hoàn l i c a TD Thông ụ ạ ế ươ ứ ợ ạ ủqua vi c cho vay u đãi vs ng i nghèo, t ch c KT-XH làm cho h đc đáp ng ệ ư ườ ổ ứ ọ ứ
đ y đ và k p th i nhu c u v n cho sx tiêu dùng Các cá nhân sd TD nh là 1 ầ ủ ị ờ ầ ố ưtrong các ph ng ti n c i thi n nâng cao m c s ng c a mình Thông qua vi c vay ươ ệ ả ệ ứ ố ủ ệ
v n đ đ u t sx, nâng cao l i nhu n và phân chia t l tích lũy tiêu dùng h p lý*ố ể ầ ư ợ ậ ỉ ệ ợ
TD ngày càng pt tr n n kt TT,Vì: KN TD…- ề Do mâu thu n c a qt tu n hoàn v nẫ ủ ầ ố
tr XH:+Cùng 1 lúc có ch th kt t m th i th a v n tr khi đó các ch th các kt # ủ ể ạ ờ ừ ố ủ ể
l i tamk th i thi u v n có nhu c u c n b sung+Tình tr ng th a,thi u v n x y ra ạ ờ ế ố ầ ầ ổ ạ ừ ế ố ả
th ng xuyên tr qtrình hđ c a DN,h gđ,NSNN xu t phát t s k ăn kh p gi a thuườ ủ ộ ấ ừ ự ớ ữ
nh p và chi tiêu v tgiancũng nh klgmâu thu n đc gi i quy t thông qua TD là h pậ ề ư ẫ ả ế ợ
lí nh t-TD t/đ đ n vi c pt,tăng c ng ch đ h ch toán kt+H ch toán kt là y/c ấ ế ệ ườ ế ộ ạ ạkhách quan đvs các DN,ch th kt # tr n n kt TT.Ngt c c a ch đ này là l y tr thuủ ể ề ắ ủ ế ộ ấ
nh p tr qt sx kd bù đ p chi phí và có l i nhu n+Thông qua cho vay,đáp ng nhu ậ ắ ợ ậ ứ
c u v n,t o đki n thu n l i cho ch th kt ti n hành sx-kd+Ngt c of TD là ph i ầ ố ạ ệ ậ ợ ủ ể ế ắ ảhoàn tr sau tgian nh t đ nh c v n g c và ti n lãi.Đi u đó là cho các ch th sd ả ấ ị ả ố ố ề ề ủ ể
v n tki m h giá thành sp,nâng cao m c l i nhu n +Ki m soát hđ kt = đ ng ti n ố ệ ạ ứ ợ ậ ể ồ ề
c a TD ràng bu c cao ch th kt vay v n qtâm đ n vi c sd v n đúng mđích và có ủ ộ ủ ể ố ế ệ ốhq’-Do c ch t ch v TC:Theo c ch này các DN ph i lo đ ngu n v n kd tr ơ ế ự ủ ề ơ ế ả ủ ồ ốkhi đó ngu n v n ch s h u ch là 1 con s có h n V i các lí do trên s pt c a cácồ ố ủ ở ữ ỉ ố ạ ớ ự ủhth c TD đ tho mãn nhu c u v n cho mn là r t c n thi tứ ể ả ầ ố ấ ầ ế
Câu h i:So sánh TDTM,TDNH?M i qh gi a chúng?tsao TDNH là qtr ng ỏ ố ệ ữ ọ
nh t(hay ph bi n và ch y u) tr n n kt?-Tín d ng ấ ổ ế ủ ế ề ụ là qh sd v n l n nhau gi a ố ẫ ữ
ng i cho vay và ng i đi vay d a trên nguyên t c hoàn tr ườ ườ ự ắ ả -TDNH:là qh TD ệ
gi a 1 bên là NH và bên kia là các tác nhân(DN,cá nhân,t/ch c xh, ) tr n n kt ữ ứ ề
qdân-TDTM là qh sd v n l n nhau gi a các DN thông qua mua bán ch u hhệ ố ẫ ữ ị
*gi ng: ố -Đ u là qh sd v n l n nhau gi a nh ng sx-kd,đc t.hi n d i hth c mua ề ệ ố ẫ ữ ệ ướ ứbán ch u hh -Đ u là hth c TD nên có đị ề ứ 2 ,c/n và vai trò c a TD-Đủ 2 : +Có s ựchuy n giao quy n sd v n t ng cho vay sang ng đi vay +Mang tính ch t ể ề ố ừ ấhoàn tr +S chuy n giao này mang tính t m th i-Ch c năng:+T p trung ả ự ể ạ ờ ứ ậphân ph i v n theo ngt c hoàn tr +Ki m soát các hđ kt = ti n -Vai ố ố ắ ả ể ềtrò: +TD góp ph n thúc đ y sx và lt hh pt: +TD là công c th c hi n cs KTầ ẩ ụ ự ệ
vĩ mô c a nhà nc +TD góp ph n quan tr ng vào vi c gi m th p chi phí sx ủ ầ ọ ệ ả ấ
và lt +TD là công c th c hi n cs Xh và nâng cao đs dân c *ụ ự ệ ư khác nhau:
Trang 9Tgian TD Ng n h nắ ạ Đa d ng v tgian,ng n h n và dài h nạ ề ắ ạ ạ
Ph m viạ H p,ch đt 1 chi u k có qh vay ẹ ỉ ư ề ệ
ngc l i,ch t.hi n tr DN có cung c u ạ ỉ ệ ầ
hh phù h p nhauợ
R ng,giao d ch vs m i DN,các tác ộ ị ọnhân thu c m i tph n ktộ ọ ầ
Lãi su tấ K có ls rõ ràng do đó cho vay b ng ằ
hh,th p h n TDNHấ ơ
Ls do các NH quy đ nh và phù ị
h p,cao h n TDTMợ ơMđích sd Ph c v cho qt sx c a ng đi vayụ ụ ủ Ph c v cho qtrình sx và tiêu dùngụ ụ
M c đ r i roứ ộ ủ Th p,vì TDTM do các DN cung c pấ ấ
và ch cung ng tr kh năng v n hh ỉ ứ ả ố
c a mủ
Cao,vì NH có th vay s ti n l n h n ể ố ề ớ ơ
s v n vay t có,s chuy n hoá ngu nố ố ự ự ể ồ
v n huy đ ng và cho vay k nh d ố ộ ư ựtính
*M i qh gi a TDTM và TDNH: ố ệ ữ trong n n ktTT hi n nay,TDTM và TDNH cùngề ệ
song2 t n t i,đã đáp ng đc nhu c u cung ng v n cho n n kt và tr qt hđ c a m ồ ạ ứ ầ ứ ố ề ủ
TDTM và TDNH luôn có t/đ qua l i l n nhau1.TDTMTDNH:-T o đki n m hđ ạ ẫ ạ ệ ở
TDTM:TDTM là c s đ pt TDNH vì TDTM ra đ i trcs pt c a TDTM v i côngơ ở ể ờ ự ủ ớ
c là nh th ng phi u đã t o đki n m r ng hđ c a TDNH thông qua nghi p v ụ ươ ế ạ ệ ở ộ ủ ệ ụ
chi t kh u thế ấ ương phi u,nh ng ch s h u th ng phi u dùng th ng phi u đó đế ữ ủ ở ữ ươ ế ươ ế ể
đi vay NH qua hth c chi tkh u th ng phi uklg ti n NH cho vay ra tăngthúc ở ứ ế ấ ươ ế ề
đ y TDNH pt-Đ y m nh hđ TDNH:Khi ch t lg cũng nh klg c a thẩ ẩ ạ ấ ư ủ ương phi u ế
cao,cácNH s chi t kh u nhi u h nTDNH s pt m nh h n2.TDNHTDTM-Thúc ẽ ế ấ ề ơ ẽ ạ ơ
đ y TDTM pt:hđ chi t kh u tfi u c a NH đã thúc đ y TDTM pt,nh có kh năng ẩ ế ấ ế ủ ẩ ờ ả
đc chi t kh u trc th i h n nên tfi u có tính l ng cao h n,kh năng chuy n đ i tăng ế ấ ờ ạ ế ỏ ơ ả ể ổ
đ ng nghĩa vs tfi u d đc m i ng ch p nh n h nhđ TDTM s đc m r ng h n-T o ồ ế ễ ọ ấ ậ ơ ẽ ở ộ ơ ạ
đki n cho TDTM pt:Khi TDNH pt t o đki n cho th ng phi u đc chi t kh u ,trao ệ ạ ệ ươ ế ế ấ
đ i d dàng h nt o đki n cho TDTM pt do:Nó đã thúc đ y hđ mua bán ch u di n ổ ễ ơ ạ ệ ẩ ị ễ
Trang 10ra càng nhi u h n.+TDNH ptDN huy đ ng v n t NH s d dàng h nm r ng quyề ơ ộ ố ừ ẽ ễ ơ ở ộ
mô kdnhu c u mua bán ch u tăngTDTM pt+TDNH t.hi nầ ị ệ chi t kh uDN bán ch u ế ấ ị
d có ti n hđ sx-kd d bán ch u h nTDTM pt+Khi NH h n ch DN vay v nqh ễ ề ễ ị ơ ạ ế ố ệmua bán ch u di n ra càng nhi uTDTM s pt m nh h n và ngc l i khi NH n i l ngị ề ề ẽ ạ ơ ạ ớ ỏ
vi c cho vay v n t o đki n cho DN ti p xúc vs các ngu n v n NH h ngiúp DN ệ ố ạ ệ ế ồ ố ơtrang tr i n n nTDTM s b h n ch * ả ợ ầ ẽ ị ạ ế TDNH là qtr ng nh t(hay ph bi n và ọ ấ ổ ế
ch y u) tr n n kt,Vì: ủ ế ề -TDNH là 1 trung gian TD -TDNH có ph m vi hđ r ng ạ ộ
xu t phát t đ i tg v n ti n t hđ cho vay v n vs m i tác nhân và th nhân(DN,cá ấ ừ ố ố ề ệ ố ọ ểnhân,các t/ch c xh )+Đ i t ng c a TDNH đây là ti n,TDNH huy đ ng và cho ứ ố ượ ủ ở ề ộvay b ng ti n d i nhi u hình th c # nhau,đ m b o phù h p vs m i tác nhân và ằ ề ướ ề ứ ả ả ợ ọ
th nhân+Hth ng m ng l i r ng kh p lãnh th ,th m chí ngoài lãnh th +TDNH ể ố ạ ướ ộ ắ ổ ậ ổ
có quy mô l n:TDNH có c/n “t o ti n”đ b sung ngu n v n vay.Nó sd các công ớ ạ ề ể ổ ồ ố
c huy đ ng v n đ huy đ ng m i ngu n v n nh l ,nhàn r i tr n n ktt o ra đc ụ ộ ố ể ộ ọ ồ ố ỏ ẻ ỗ ề ạngu n v n l nđáp ng m i nhu c u vay v n l n nh # nhau c a m i ch th -ồ ố ớ ứ ọ ầ ố ớ ỏ ủ ọ ủ ểTDNH có klg TD l n:c 2 m t huy đ ng và cho vay đ u có th đ t vs 1 s lg l n-ớ ả ặ ộ ề ể ạ ố ớ
Th i h n TD đa d ng:TDNH có th t.hi n huy đ ng v n và các kho n ti n có th i ờ ạ ạ ể ệ ộ ố ả ề ờ
h n pp,đa d ng.Có th huy đ ng v n và cho vay tr c ng n h n,trung và dài ạ ạ ể ộ ố ả ắ ạ
h n.TH i h n này ph thu c vào nhi u yt :th i h n nhàn r i c a các kho n ạ ờ ạ ụ ộ ề ố ờ ạ ỗ ủ ảvay;nhu c u vay c a khách hàng-Đ i tg v n tt s đáp ng nhu c u v sd v n c a ầ ủ ố ố ệ ẽ ứ ầ ề ố ủcác ch th -KHKT:sd các CN hi n đ i,trình đ dân trí cao-Ch th :NHTM và các ủ ể ệ ạ ộ ủ ể
ch th khác tr n n kt(t t c các ch th tr n n kt qdân)ủ ể ề ấ ả ủ ể ề
*T i sao quá l m d ng TDNN s d n đ n hi n t ạ ạ ụ ẽ ẫ ế ệ ượ ng chèn ép đt t nhân? ư ư
Câu h i:C/năng t p trung,phân ph i l i v n nhàn r i trên ngt c hoàm tr c a ỏ ậ ố ạ ố ỗ ắ ả ủ TD-Tín d ng ụ là qh sd v n l n nhau gi a ng i cho vay và ng i đi vay d a trên ố ẫ ữ ườ ườ ựnguyên t c hoàn tr ắ ả -Đ 2 c a tu n hoàn v n luôn d n đ n tình tr ng th a thi u v n ủ ầ ố ẫ ế ạ ừ ế ố
t m th i.Đây là mâu thu n v n có và n y sinh th ng xuyên of n n kthđ c a các ạ ờ ẫ ố ả ườ ề ủ
lo i hình TD s gq đc mâu thu n này-N i dung:+T p trung v n:TD thông qua các ạ ẽ ẫ ộ ậ ố
Trang 11c quan cn là NHTM ,các tc TD phi NH ti n hành huy đ ng ,t p trung nh ngu n ơ ế ộ ậ ồ
v n nhàn r i,nh l ,phân tán tr xh hthành 1 qu cho vay quy mô l n+Phân ph i l iố ỗ ỏ ẻ ỹ ớ ố ạ
v n trên c s qu cho vay đã đc t p trung các TGTD ti n hành cho các ch th ố ơ ở ỹ ậ ế ủ ểđang c n ,đang thi u v n vay đ th c hi n mđích riêng-Ý nghĩa+giúp đi u hoà v nầ ế ố ể ự ệ ề ố
t n i th a t i n i thi u v n ,gi m t i m c th p nh t v n nhàn r i tr XH+giúp DN ừ ơ ừ ớ ơ ế ố ả ớ ứ ấ ấ ố ỗnâng cao t su t l i nhu n gi mỷ ấ ợ ậ ả
Câu h i:C u trúc ls TD,các nhân t nh h ỏ ấ ố ả ưở ng đ n ls TD?L i t c TD: ế ợ ứ Là kho n ti n mà ng đi vay ph i tr cho ng cho vay ngoài ph n v n g c ban đ u sau 1ả ề ả ả ầ ố ố ầkho ng tgian sd v n vayả ố
Lãi su t TD: ấ là t l % gi a l i t c thu đc và t ng s ti n cho vay tr 1 kho ng ỷ ệ ữ ợ ứ ổ ố ề ảtgian nh t đ nhấ ị C u trúc ls TD:- ấ C u trúc r i ro:là nh kho n cho vay có cùng kì ấ ủ ả
h n nh m c ls = nhau.Các nt xđ c u trúc r i ro:+R i ro n :là kh năng ng đi vay ạ ứ ố ấ ủ ủ ợ ả
k th t.hi n đc vi c thanh toán v n g c và ti n lãi khi đ n h n.Đvs nh kho n vay ít ể ệ ệ ố ố ề ế ạ ả
v n ho c k v n th ng là m c lãi su t th p.Đvs nh kho n vay có r i ro th ngỡ ợ ặ ỡ ợ ườ ứ ấ ấ ả ủ ườ
là m c ls cao +Tính l ng c a gi y nh n n là s chuy n ra ti n m t ho c các ứ ỏ ủ ấ ậ ợ ự ể ề ặ ặ
ts n 1 cách nhanh chóng và ít t n kém chi phí.Đvs gi y nh n n có tính l ng cao ả ố ấ ậ ợ ỏ
th ngcó ls th p và ngc l i +C/S thu thu nh p đvs ng cho vay:n u ti n lãi c a ườ ấ ạ ế ậ ế ề ủ
ng cho vay đc mi n thu thu nh p thì kho n vay đó có lsu t th p và ngc l i-C u ễ ế ậ ả ấ ấ ạ ấtrúc kì h n:Kì h n thanh toán c a 1 kho n vay có t/đ đ n ls c a nó.Đvs nh kho n ạ ạ ủ ả ế ủ ảvay có kì h n ng n thì m c ls th p và kho n vay có kì h n dài thì ls cao*ạ ắ ứ ấ ả ạ Các nhân
t nh h ố ả ưở ng đ n ls TD-Cung c u TD:+ ế ầ Cung TD là lg ngu n v n đc dùng đ ồ ố ểcho vay.C u TD là lg ngu n v n mà n n kt c n vay.T ng quan cung-c u TD tr ầ ồ ố ề ầ ươ ầ
th i kì nh t đ nh là nhân t quan tr ng nh t quy t đ nh đ n m c ls:N u cung ờ ấ ị ố ọ ấ ế ị ế ứ ế
>c uls TD gi m và n u cung<c uls TD tăng+Qh cung-c u TD t/đ và làm thay đ iầ ả ế ầ ệ ầ ổ
ls trên t ng lo i TTTD ng n,trung và dài h n,lo i ti n cho vay,khu v c và tr toàn ừ ạ ắ ạ ạ ề ự
b n n kt qdân+Đ n đ nh ls và ls gi m d n theo xu h ng tích c c tr n n kt TT ộ ề ể ổ ị ả ầ ướ ự ề
c n có gpháp thích h p đi u ch nh t ng quan cung-c u TD nh :tăng ld ti n cung ầ ợ ề ỉ ươ ầ ư ềngm r ng thanh toán k dùng ti n m t,t.hi n b o hi m ti n g i,tăng v n t có
ki m ch l m phát.Do đó khi lp tăng cao NN th ng dùng bpháp làm tăng ls TD ề ế ạ ườ
đ làm h c n s t l m phát-ể ạ ơ ố ạ T su t l i nhu n bình quân c a n n kt: ỷ ấ ợ ậ ủ ề Hđ c a các ủ
DN là n n t ng c a hđ TD.Do đó,t su t bình quân c a n n kt là c s xđ ls TD ề ả ủ ỷ ấ ủ ề ơ ở
h p lí.Thông th ng m c ls TD <t su t l i nhu n bình quânG i:R là ls TD danh ợ ườ ứ ỷ ấ ợ ậ ọ
Trang 12nghĩa do NH công b r là ls TD th c I t l l m phát P là t su t l i ố ự ỷ ệ ạ ỷ ấ ợnhu n bình quân danh nghĩa c a n n KT p là -th cậ ủ ề ự
c a n n ktTa có: r<pr+I<p+IR<P (1) r>0r+I>IR>I (2)đ m b o q` l i ủ ề ả ả ợcho khách hàng ti n g iT (1)và (2) có I<R<P-ề ử ừ C/S kt c a NN: ủ B ng các c/s kt,NNằcan thi p vào TT,nh m duy trì s vđ ng c a ls sao cho phù h p vs y/c pt KT-XH.Cệ ằ ự ộ ủ ợ
ác c/s u đãi cho vay tđ tr c ti p t i ls là thu , u đãi đt ,cho vay tr ng đi m, ư ự ế ớ ế ư ư ọ ể
Câu h i:Phân tích vtrò c a ls TD là công c đ đi u ti t kt vi mô,kt vĩ môLãi ỏ ủ ụ ể ề ế
su t TD ấ là 1 trong nh đòn b y kt qtr ng c a n n ktTT.Nó t/đ đ n t t c các DN có ẩ ọ ủ ề ế ấ ả
sd v n vay nói riêng và t đó đ n t t c các lĩnh v c c a n n kt qdân nói chung.ố ừ ế ấ ả ự ủ ề Ls
TD là công c đ đi u ti t kt vĩ mô: ụ ể ề ế Trên t m vĩ mô,ls TD là 1 công c t.hi n c/s ầ ụ ệ
ti n t ,góp ph n t.hi n các mtiêu kt-xh c a đ t nc-Ls TD cà công c giúp NN đi u ề ệ ầ ệ ủ ấ ụ ề
ch nh l i c c u c a n n kt(ngành,vùng,tph n):nh m đ m b o l i s thích ng c a ỉ ạ ơ ấ ủ ề ầ ằ ả ả ạ ự ứ ủ
sx hh,dv vs nhu c u TT tr nc và qt -Ls TD là công c giúp NN ki m ch và ki m ụ ầ ế ụ ề ế ểsoát l m phát:Trong đki n n n kt có lphát,NN có th tăng ls ti n g i đ rút b t ti nạ ệ ề ể ề ử ể ớ ề
t lt v làm gi m lphát ,t o đki n đ s c mua n đ nh lg ti n,đ m b o cho sx và lt ừ ề ả ạ ệ ể ứ ổ ị ề ả ả
hh pt-Ls TD là công c giúp NN thúc đ y tăng trụ ẩ ưởng kt,t o công ăn vi c ạ ệlàm:Thông qua ls TCK đ đi u ch nh klg ti n cho vay đvs NHTM t c là đi u ể ề ỉ ề ứ ề
ch nh klg ti n cung ng vào ltm r ng h thu h p sxtăng hay gi m công ăn vi c là-ỉ ề ứ ở ộ ẹ ả ệ
Ls TD là công c giúp n đ nh t giá h i đoái:tăng hay gi m ls TD s a/h’ đ n s ụ ổ ị ỷ ố ả ẽ ế ựtăng gi m s lg ngo i t tr nca/h’ đ n cung-c u ngo i t thay đ i t giá t/đ đ n ả ố ạ ệ ế ầ ạ ệ ổ ỷ ếXNK tr t ng th i kỳừ ờ LsTD là công c đ đi u ti t vi mô: ụ ể ề ế
-LsTD là c s giúo các ch th đ a ra các qđ nh kt:tăng hay gi m lsTD,đ c bi t ơ ở ủ ể ư ị ả ặ ệ
là ls cho vay làm cho các DN vay đc ít hay nhi u v nq’đ nh đ n vi c thu h p hay ề ố ị ế ệ ẹ
m r ng sx-kd of DN -LsTD là căn c đ các ch th l a ch n c h i đt :DN ch ở ộ ứ ể ủ ể ự ọ ơ ộ ư ỉ
kd khi t su t l i nhu n cao h n lsTD.Cá nhân ch g i tki m khi ls đem l i cao ỷ ấ ợ ậ ơ ỉ ử ệ ạ
h n các món đt khác và cao h n t l lphát lsTD làm thay đ i t l tích lu và ơ ư ơ ỷ ệ ổ ỷ ệ ỹtiêu dùng c a t ng DN,cá nhân -LsTD là công c đ t,hi n các hđ c a các ủ ừ ụ ể ệ ủtcTD,đ m b o ngu n l c TC đ t.hi n h ch toánkd c a các tch c này.Đó là đki n ả ả ồ ự ể ệ ạ ủ ứ ệ
t n t i và pt các tch c TDồ ạ ứ
Trang 13CHƯƠNG 3:THI TRƯỜNG TÀI CHÍNH * Vai trò c a th ủ ị
tr ườ ng tài chínhVai trò trong vi c thu hút, huy đ ng các ngu n tài chính trong ệ ộ ồ
và ngoài n ướ c góp ph n quan tr ng tài tr cho nhu c u phát tri n kinh t - xã ầ ọ ợ ầ ể ế
h i, khuy n khích ti t ki m và đt ộ ế ế ệ ư Đ pt KT-XH c n huy đ ng t i đa các ể ầ ộ ốngu n TC cung c p cho đ u t pt KT-XH,tr khi đó n n kt luôn ồ ấ ầ ư ề 2 t n t i các ồ ạngu n TC nhàn r i ho c t m th i nhàn r i v i th i h n ng n, dài và quy mô # ồ ỗ ặ ạ ờ ỗ ớ ờ ạ ắnhau S ho t đ ng c a TTTC v i các công c là các lo i CK đa d ng v ự ạ ộ ủ ớ ụ ạ ạ ềhth c, pp v m nh giá và th i h n s d ng k t h p v i c ch linh ho t: mua ứ ề ệ ờ ạ ử ụ ế ợ ớ ơ ế ạbán ch ng khoán thu n l i, nhanh chóng, do đó TTTC đã thu hút chuy n giao ứ ậ ợ ểcác ngu n TC nhàn r i, bé nh , phân tán trong xã h i thành ngu n TC to l n, ồ ỗ ỏ ộ ồ ớtài tr k p th i cho nhu c u đ u t pt KT-XHợ ị ờ ầ ầ ư
TTTC v i c s pháp lý hoàn ch nh,b máy qlí h u hi u và vs s ph bi n ớ ơ ở ỉ ộ ữ ệ ự ổ ế
h ng d n r ng rãi v CKvà đt CK,ng dân s sd ngu n TC tki m đc c a m đướ ẫ ộ ề ư ẽ ồ ệ ủ ểmua CK v i ni m tin là kho n v n và lãi c a m s đ m b o.Ngu n ti t ki m ớ ề ả ố ủ ẽ ả ả ồ ế ệnày,n u không có TTTC s có kh năng ti p t c n m yên d i d ng tích tr k ế ẽ ả ế ụ ằ ướ ạ ữsinh l i cho b n thân ng i tki m và cũng k đóng góp gì cho s pt KT-XHợ ả ườ ệ ự
Hđ ng có hq’ c a TTTC đã gi m b t đ c nhu c u tiêu dùng cao,dùng ộ ủ ả ớ ượ ầngu n TC vào đ u t nh m thúc đ y s pt KT-XH Do chúng v n đ ng vào ồ ầ ư ằ ẩ ự ậ ộ
đt , s ti n m t tr tay ng tiêu dùng gi m xu ng nên nh ng nhu c u tiêu dùng ư ố ề ặ ả ố ữ ầcao,k thi t y u s gi m xu ng Nh ng nhu c u thi t y u s k p th i đ c đáp ế ế ẽ ả ố ữ ầ ế ế ẽ ị ờ ượ
ng qua hđ bán CK c a ng s h u CK Nh v y tính thanh kho n cao c a CK
trên TTTC đã đ y tki m và đt ẩ ệ ư
TTTC là kênh huy đ ng v n r t l n.Nó k ch thu hút huy đ ng ngu n TC tr ộ ố ấ ớ ỉ ộ ồ
n c mà còn thu hút huy đ ng ngu n TC nc ngoài.Vi c hthành TTTC t o ướ ộ ồ ệ ạđki n cho các nhà đt nc ngoài có các ngu n TC v i quy mô khác nhau có th ệ ư ồ ớ ể
b vào đt mua các CK trên TTTC m t cách d dàng, nh đó ngu n TC v i ỏ ư ộ ễ ờ ồ ớcác quy mô khác nhau đ c v n đ ng t nc ngoài vào tr nc mà k c n ph i qua ượ ậ ộ ừ ầ ảcác th t c ph c t p và kh c n s v n l n nh các hth c đt tr c ti p TTTClà ủ ụ ứ ạ ầ ố ố ớ ư ứ ư ự ế
n i các nhà đt nc ngoài theo dõi và nh n đ nh hđ ng c a các ngành các DN tr ơ ư ậ ị ộ ủ
n c.Nó là c u n i gi a v n đt nc ngoài v i v n đt tr nc, góp ph n t.hi n c/sướ ầ ố ữ ố ư ớ ố ư ầ ệ
m c a n n kt Nh v y TTTC b sung thêm hth c đt c a nc ngoài vào tr ở ủ ề ư ậ ổ ứ ư ủnc,t n d ng đ c ngu n TC c a nc ngoài,cung c p cho s pt kt-xh trong n cậ ụ ượ ồ ủ ấ ự ướ
Vai trò thúc đ y nâng cao hi u qu s d ng ngu n tài chính ẩ ệ ả ử ụ ồ
Vi c huy đ ng và sd ngu Ntc trên TT di n ra trên c s qh cung c u Khi sdệ ộ ồ ễ ơ ở ệ ầ
b t kì ngu n TC nào,ch th sd ngu n TC cũng ph i tr giá.Đi u đó bu c ng ấ ồ ủ ể ồ ả ả ề ộ
c n ngu n TC ph i quan tâm đ n hq’ sd đ ng v n b ng vi c l a ch n p/án kd ầ ồ ả ế ồ ố ằ ệ ự ọ
t i u,l a ch n hth c và th i đi m thích h p đ gi m giá c a vi c tài tr ố ư ự ọ ứ ờ ể ợ ể ả ủ ệ ợ
Trang 14M t khác TTTC b t bu c các DN ph i công b các v n đ TC, nh ng thôngặ ắ ộ ả ố ấ ề ữtin v DN và y/c ph i đ m b o tính chính xác c a các thông tin đó.Ban qlí TT ề ả ả ả ủ
ch ch p nh n các CK c a DN có đ đki n: kd h p pháp, TC lành m nh,có ỉ ấ ậ ủ ủ ệ ợ ạdoanh l i và dân chúng ch mua CK c a nh ng DN thành đ t, t ng lai sáng ợ ỉ ủ ữ ạ ươ
s a.V i s t do l a ch n c a ng mua CK,k có cách nào khác là các nhà qlí ủ ớ ự ự ự ọ ủ
DN ph i tính toán làm ăn đàng hoàng và sd ngu n TC c t có,c đi vay ph i ả ồ ả ự ả ả
có hi u qu ệ ả
TTTC k ch thúc đ y sd có hq ngu n TC trong t ng DN mà còn thúc đ y sd ỉ ẩ ồ ừ ẩ
có hi u qu ngu n TC trong t ng th n n kt S đa d ng hóa v th i h n sd các ệ ả ồ ổ ể ề ự ạ ề ờ ạngu n TC,v a t n d ng đ c ngu n TC trong n n kt , v a t o đki n cho ồ ừ ậ ụ ượ ồ ề ế ừ ạ ệngu n TC vđ ng t n i kd kém hi u qu sang n i kd có hi u qu h n.V i ồ ộ ừ ơ ệ ả ơ ệ ả ơ ớc/năng cung c p thông tin chính xác TTTC giúp cho ng i có ngu n TC ptích ấ ườ ồ
và có quy t đ nh đúng đ n, đ m b o cho ngu n TC c a mình v n đ ng đúng ế ị ắ ả ả ồ ủ ậ ộ
đ n n i mà chúng đ c s d ng có hi u qu ế ơ ượ ử ụ ệ ả Vai trò trong vi c th c hi n ệ ự ệ chính sách tài chính, chính sách ti n t c a Nhà n ề ệ ủ ướ c TTTC là n i mà ơ
NN ti n hành vay n dân chúng m t cách d dàng nh t đ th c hi n các ch c ế ợ ộ ễ ấ ề ự ệ ứnăng, nghi p v c a mình NN có th vay các tch c, cá nhân b ng cách phát ệ ụ ủ ể ứ ằhành trái phi u CP;vay tch c, cá nhân n c ngoài b ng cách phát hành trái ế ứ ướ ằphi u b ng ngo i t Vi c vay n thông qua TTTC là gi i pháp tích c c vì NN ế ằ ạ ệ ệ ợ ả ự
k ph i phát hành ti n đ bù đ p b i chi NS Đi u này s góp ph n gi i quy t ả ề ể ắ ộ ề ẽ ầ ả ế
m t trong nh ng nguyên nhân ch y u c a l m phát, làm gi m áp l c c a l m ộ ữ ủ ế ủ ạ ả ự ủ ạphát, ki m ch l m phát TTTC hđ ng có hi u qu cũng gi m tiêu dùng ề ế ạ ộ ệ ả ảcao,tăng cung ngu n TC,khuy n khích đt Nh v y, s góp ph n làm gi m ồ ế ư ư ậ ẽ ầ ả
c u kéo, gi m chi phí đ y, tăng cung hh, góp ph n gi i quy t l m phát, th c ầ ả ẩ ầ ả ế ạ ự
hi n chính sách ti n t ệ ề ệ
TTTC là n i cung c p các d li u, giúp cho NN có bpháp hòa, l u thông ơ ấ ữ ệ ư
ti n t Vi c NN bán CK làm gi m b t lg ti n trong lt t đó NN có th thay đ i ề ệ ệ ả ớ ề ừ ể ổlsu t ti n g i, t l d tr b t bu c, lãi su t tái chi t kh u đ th c hi n đi u hòaấ ề ử ỷ ệ ự ữ ắ ộ ấ ế ấ ể ự ệ ề
l u thông ti n t ư ề ệ
Câu h i:Phân tích các ỏ đi u ki n c n thi t đ th tr ề ệ ầ ế ể ị ườ ng tài chính hình thành và phát tri n?KN ể :Th tr ị ườ ng tài chính là n i cung c u ngu n tài ơ ầ ồchính g p nhau mà t i đó các s n ph m tài chính đ c mua bán.1.N n kt hh ă @ ạ ả ẩ ượ ềpt,ti n t n đ nh,m c đ l m phát có th ki m soát đc:-S hthành TTTC liên ề ệ ổ ị ứ ộ ạ ể ể ựquan ch t ch vs kt hh ti n t ,chính s pt of kt hh là ti n đ c n thi t cho s ặ ẽ ề ệ ự ề ề ầ ế ự
n y sinh TTTC.-N n kt hh pt là đki n c n thi t đ hthành và pt TTTC b i khi ả ề ệ ầ ế ể ở
đó đs và thu nh p c a ng dân tăngh gđ có ngu n TC nhàn r ilàm n y sinh nhuậ ủ ộ ồ ỗ ả
c u và kh năng cung ng ngu n TC tr n n KTđ a cung c u g p nhauTTTC ra ầ ả ứ ồ ề ư ầ ặ
Trang 15đ i-Ti n t n đ nh,l m phát ki m soát đc đ m b o l i ích cho ch th cung ờ ề ệ ổ ị ạ ể ả ả ợ ủ ểnhu n TC và cũng t o đki n đ sxkd ptt đó tăng c u ngu n TC thúc đ y s ồ ạ ệ ể ừ ầ ồ ẩ ựhthành và pt of TTTC2 Các công c of TTTC ph i đa d ng,t o ra các pti n ụ ả ạ ạ ệchuy n giao q` sd các ngu n TC-S đa d ng,pp c a các công c c a TTTC ể ồ ự ạ ủ ụ ủ
đ :thu hút ngu n đt đ n TTTC tr thành ch th cung ng ngu n TC;Phù h pể ồ ư ế ở ủ ể ứ ồ ợ
vs các ch th tgia vào TTTC-Các công c of TTTC nh :c phi u,trái phi u ủ ể ụ ư ổ ế ếDN,ch ng ch đt , c n ph i đc phát hành và t do mua bán chuy n nh ng ứ ỉ ư ầ ả ự ể ượ
gi a các t ng l p dc và tch c ktxh+Đa d ng v hth c:phù h p vs nhi u nhà ữ ầ ớ ư ứ ạ ề ứ ợ ề
đt đa d ng đt gi m thi u r i ro+Đa d ng v m nh giá+Đa d ng v th i ư ạ ư ả ể ủ ạ ề ệ ạ ề ờgian:ng n h n,dài h nt o đk cho nhi u ch th tgia trao đ i q` sd ngu n TCắ ạ ạ ạ ề ủ ể ổ ồ3.Hthành và pt c a các TGTC-Các TGTC huy đ ng t p trung nh ng ngu n v nủ ộ ậ ữ ồ ố
nh l ,phân tán tr n n kt,hthành qu tt có quy mô l n và sd đ đt trên TTTC ỏ ẻ ề ỹ ệ ớ ể ư
s có hq’ h n hđ c a các nhà đt t nhân.Vì khi đt trên TTTC có quy mô v n ẽ ơ ủ ư ư ư ố
l n và tính chuyên môn hoá mà các TGTC có th gi m chi phí ,có th đa d ng ớ ể ả ể ạhoá lo i hình đt ,gi m r i ro,s thu th p đ y đ thông tin,ptích tín hq’ h n các ạ ư ả ủ ẽ ậ ầ ủ ơnhà đt t nhânt o đk cho vi c qđ đt hq’-Các TGTC phát hành CK trên ư ư ạ ệ ưTTTC:phát hành CK th c p đ thu hút ngu n TC r i sd ngu n TC huy đ ng ứ ấ ể ồ ồ ồ ộ
đc mua các CK kh i thu -TGTC t o đk thu n l i cho ch th phát hành CK ở ỷ ạ ậ ợ ủ ểthông qua các nghi p v :môigi i,b o lãnh phát hành,t v n đt CK,t ệ ụ ớ ả ư ấ ư ựdoanh,qlí các danh m c đt , -Các TGTC cùng hđ trên TTTC và c nh tranh ụ ư ạnhau s thúc đ y tăng nhanh s luân chuy n các ngu n TC và h th p các chi ẽ ẩ ự ể ồ ạ ấphí cho các trung gianl i ích c a ng cung và ng c u các ngu n TC s tăng lên4 ợ ủ ầ ồ ẽ
Xd ,hoàn thi n hth ng P và quy ch c n thi t làm c s hđ và ki m soát ệ ố ế ầ ế ơ ở ểTTTC,đ ng th i c n có t/ch c qlí NN đ đi u khi n giám sát s hđ c a TT ồ ờ ầ ứ ể ề ể ự ủtheo qđ c a PL-Xd….giúp làm gi m thi u các tđ c a TTTC,đ m b o l i ích ủ ả ể ủ ả ả ợ
c a các nhà đt tgia vào TTTC t đó t o s yên tâm cho các nhà đt vào ủ ư ừ ạ ự ưTTTC
Câu h i:Phân bi t CP và TP?T i sao nói CP u đãi có t/ch t lai ghép gi a ỏ ệ ạ ư ấ ữ
CP và TP?KN:CP là CK ch ng nh n s v n đã góp vào cty c ph n và q`l i ứ ậ ố ố ổ ầ ợ
c a ng s h u CK đó v i cty c ph n ủ ở ữ ớ ổ ầ TP là lo i CK n ch ng nh n kho n ạ ợ ứ ậ ảvay do ng đi vay phát hành cam k t tr l i l i t c và hoàn tr v n vay theo 1 ế ả ạ ợ ứ ả ố
th i h n nh t đ nh cho ng s h u CK*ờ ạ ấ ị ở ữ gi ng: ố -Đ u là tài s n TC,là pti n huy ề ả ệ
đ ng v n đ ti n hành sx-kd -Đ u là công c ki m l i đvs ng có ti n ộ ố ể ế ề ụ ế ờ ềkhi mua CP,TP -Đ u là công c đi u hoà v n gi a các khu v c các ề ụ ề ố ữ ựngành kt -Đ u có th là tài s n th ch p -Mang nh ng đ c tr ng ề ể ả ế ấ ữ ặ ư
c a CK:luôn g n vs kh năng thu l i,g n v i r i ro,có kh năng thanh kho n ủ ắ ả ợ ắ ớ ủ ả ả
cao*khác nhau:
Trang 16Tiêu chí C phi uổ ế Trái phi uế
*CP u đãi là s lai ghép gi a CP và TP là vì: ư ự ữ nó v a mang đừ 2 t/ch t c a c ấ ủ ả2:-Mang đ ,tính ch t c a CP+Nó là CK v n,xác nh n s v n đã góp vào cty c2 ấ ủ ố ậ ố ố ổ
ph n,ng s h u CP u đãi đc h ng l i ích t hđ kd c a cty c ph n.Khi cty b ầ ở ữ ư ưở ợ ừ ủ ổ ầ ị
gi i th thì c đông đc chia s ti n gi i th sau khi đã thanh toán h t các kho n ả ể ổ ố ề ả ể ế ả
n và các kho n u đãi #.+Th i h n k xđ,do đó ch th phát hành đc sd v n tr ợ ả ư ờ ạ ủ ể ốtgian t n t i c a cty-Mang đồ ạ ủ 2 ,tính ch t c a TP:+Ng s h u CP u đãi đc nh n ấ ủ ở ữ ư ậkho n l i t c xđ mà nó k ph thu c váo kq hđ kd c a cty c ph n+Ng s h u kả ợ ứ ụ ộ ủ ổ ầ ở ữ
đc q` tham gia vào các hđ sxd,k đc ktra s sách ,k đc tham gia b phi u b u ổ ỏ ế ầ
HĐQT
Câu h i:Phân tích các nhân t nh h ỏ ố ả ưở ng đ n th giá CK? KN:Th giá CP ế ị ị
là gtr c a CP đc giao d ch mua bán trên TT giao d ch CP ị ủ ị ị Th giá TP ị
-TP -TP*TP:-S bi n đ ng c a ự ế ộ ủ
Trang 17lsTT:Khi Ls ti n g i dài h n tăngng dân có xu h ng g i ti n tki m vào các ề ủ ạ ướ ử ề ệNH,c u TP gi m,cung TP tănggiá TP gi m -T l l m phát:Khi t l lp ầ ả ả ỷ ệ ạ ỷ ệtăngc u TP gi m,cung TP tănggiá TP gi m và ngc l i -Tình hình TC và t ng ầ ả ả ạ ươlai c a DN:N u tình hình TC c a DN t t,h s n th pgiá TP tăng và ngc l i.(h sủ ế ủ ố ệ ố ợ ấ ạ ệ ố
n =t ng n /t ng v n)*CP:-Nhân t n i t i c a cty,là nt bên tr cty,là nt qđ đ n ợ ổ ợ ổ ố ố ộ ạ ủ ố ố ếgiá CP+Tình hình TC và t ng lai c a DN:Khi tình hình TC c DN t t,kd hq’,h ươ ủ ủ ố ệ
s n th p,DN có d án t t tr t ng laigiá CP tăng và ngc l i+l i t c c ph n c a ố ợ ấ ự ố ươ ạ ợ ứ ổ ầ ủDN: M t DN m c doanh l i hi n t i ch a cao nh ng có nhi u tri n v ng và h a ộ ứ ợ ệ ạ ư ư ề ể ọ ứ
h n nhi u lãi thì có nhi u ng mua làm c u CP tănggiá CP tăng.+CNKT:th hi n ẹ ề ề ầ ể ệ ởtrình đ trang thi t b máy móc và CN,ti m năng ngc u và pt+TT tiêu th và kh ộ ế ị ề ứ ụ ảnăng c nh tranh:th ph n c a cty,kh năng cânhj tranh,m r ng TT+TC:c c u ạ ị ầ ủ ả ở ộ ơ ấngu n v n,kh năng thanh toán,kh năng sinh l i+con ng: /h’ đ n toàn b hđ c a ồ ố ả ả ờ ả ế ộ ủDN,trình đ tay ngh c a cnhân,trình đ qlí, -Nhân t bên ngoài:+Các nt v ộ ề ủ ộ ố ố ềkt-TC: S pt c a n n kt qdân cũng nh tình hình kt khu v c,TG.N u n n kt có xu ự ủ ề ư ự ế ề
hg tăng tr ng,kh năng v kd có tri n v ng t tnhi u ng đt vào CP giá CP tăng ưở ả ề ể ọ ố ề ư
và ngc l i L m phát:khi lp m c đ cao làm lsTT tăngkh năg thu l i c a cty ạ ạ ở ứ ộ ả ợ ủ
gi mgiá CP h Tình hình bi n đ ng ls:giá CP trên TT cũng nh y b n vs lsu t và ả ạ ế ộ ạ ế ấ
có xu hg bi n đ ng ngc chi u vs bi n đ ng c a lsuât C/s thu c a NN đvs thu ế ộ ề ế ộ ủ ế ủ
nh p t CK:N u kho n thu đánh vào kho n thu nh p t CP tăng lêngi m s ng ậ ừ ế ả ế ả ậ ừ ả ố
đt vào CPgiá CP gi m và ngc l i+Các yt v ctr -xh-quân s :n u nh yt này ư ả ạ ố ề ị ự ế ố
bđ ng có xu hg tđ t t đ n tình hình làm ăn c a ctygiá CP tăng và ngc l i+Các yt ộ ố ế ủ ạ ố
v tâm lí c a nhà đt : /h’đ c bi t vs nh TT m i n i và các tch c đt ch a l n ề ủ ư ả ặ ệ ớ ổ ứ ư ư ớ
m nh.1 thông tink cxác, ho c ch a đ y đ ,k k p th ir i lo n ,dao đ ng tâm lí c a ạ ặ ư ầ ủ ị ờ ố ạ ộ ủcác nhà đt gây ra p/ ng dây chuy n đ xô mua vào ho c bán t ng bán tháo CP ư ứ ề ổ ặ ố-Nhân t k thu t c a TT:Khi giá CP bđ ng qua m c do cung-c u v CP m t cân ố ỹ ậ ủ ộ ứ ầ ề ấ
đ i t ng đ i l n,d a vào k thu t of TT và các hđ c a nó,ngta tđ vào cung-c u ố ươ ố ớ ự ỹ ậ ủ ầ
TT năng đ ng h n,gi m b t bđ ng c a giá CP, thông qua vi c cho phép t ch c ộ ơ ả ớ ộ ủ ệ ổ ứ
đ u t chuyên nghi p đ ng ra mua bán CK, t đó đi u ch nh cung c u, đi u hòa ầ ư ệ ứ ừ ề ỉ ầ ềgiá c trên TT, tránh s tăng ho c gi m giá quá m c các CK.ả ự ặ ả ứ
Câu 1: so sánh th tr ị ườ ng CK s c p và Th tr ơ ấ ị ườ ng CK th c p-K/n:TTCK ứ ấ là
1 b ph n c a TTTC đ c chuyên môn hóa trong vi c mua và bán các lo i CK c ô @ â @ ủ ượ ê @ ạ ả
ng n h n, dài h n và trung h n.ắ ạ ạ ạ
-TTCKSC là TTTC trong đó nh ng phát hành m i c a 1 ch ng khoán đ c ữ ớ ủ ứ ượ
ng i huy đ ng ngu n TC bán cho ng i đ u tiên mua nó.ườ ô @ ồ ườ ầ
-TTCKTC là TTTC trong đó th c hi n giao d ch các CK đã đ c phát hành trên ự ê @ ị ượTTSC Trên TT này di n ra vi c mua bán l i CK gi z các nhà đ u t ễ ê @ ạ ữ ầ ư
*Gi ng: ố -Đ u là 1 b ph n c a TTTC đ c chuyên môn hóa v mua bán các lo i ề ô @ â @ ủ ượ ề ạ
Trang 18CK ng n, trung và dài h n.ắ ạ
-Đ i t ng mua bán trên TT đ u là CK bao g m CK ng n,trung và dài ố ượ ề ồ ắ
h n -Thông qua công c CK t o đk cho cung, c u ngu n TC g p nhau d ạ ụ ạ ầ ồ ă@ ễ
C ch hđơ ế -u thác phát hành:ch th phát hành ỷ ủ ể
u thác cho ng b o lãnh 1 lg CK nh tỷ ả ấ
đ nh đ bán cho nhà đt theo giá đã ị ể ư
công b -ki u đ u giá:các ch th ố ể ấ ủ ể
phát hành công b tgian,đ a đi m đ uố ị ể ấ
giá đ trình báo t i u ban xét duy t ể ớ ỷ ệ
d ch CK bán.Có 3 pth c gd ch:+giao ị ứ ị
d ch tr tièn ngay+ -theo kì h nị ả ạ+ -theo hth c TDứ
*M i qh gi a TTCKSC và TTCKTC: ố ữ có mqh m t thi t vs nhauậ ế
-TTCKSC là c s ,là ti n đ t o đki n,đ ng l c cho TTCKTC hđ và pt:có ơ ở ề ề ạ ệ ộ ự
TTCKSC m i có TTCKTC.TTCKSC t o ra công c cho CK th c p,là n i cung ớ ạ ụ ứ ấ ơ
c p hh cho TTCKTCTTCKSC hđ kém hq’ kéo theo s khan hi m hh trên ấ ự ế
TTCKTC-TTCKTC t o ra 1 n i đ các CK p.hành trên TTCKSC đc l u ạ ơ ể ư
chuy n,t o ra kh năng thanh kho n caot o đk cho các nhà đt chuy n h ng sd ể ạ ả ả ạ ư ể ướ
Trang 19ngu n TC t lĩnh v c này sang lĩnh v c khác+Hq’ hđ c a TTCKSC ph thu c r t ồ ừ ự ự ủ ụ ộ ấ
l n vào tch c hđ c a TTCKTC,Kh năng thanh kho n trên TTCKTC càng cao thì ớ ứ ủ ả ả
vi c phát hành CK trên TTCKSC càng thu n l ido v y TTCKTC hđ kém hq’ s ệ ậ ợ ậ ẽ
kéo theo khó khăn tr vi c phát hành CK m i +Th giá CK đc xđ trên TCKTC là ệ ớ ị
yt đc ng phát hành tham kh o cho vi c phát hành CK m i trên TTCKSCVì v y,ptố ả ệ ớ ậ
TTCK v i đ y đ 2 b ph n TTCKSC và TTCKTC là c n thi t đvs n n ktớ ầ ủ ộ ậ ầ ế ề *Phân
bi t vtrò ng môi gi i trên TTCKSC và TTCK TC ệ ớ
Câu h i:phân bi t TT ti n t và TT v n?ch ra mqh gi a 2 TT này?KN: Th ỏ ệ ề ệ ố ỉ ữ ị
tr ườ ng tài chính là n i cung c u ngu n tài chính g p nhau mà t i đó các s n ơ ầ ồ ă @ ạ ả
ph m tài chính đ c mua bán.ẩ ượ TT ti n t : ề ệ là 1 b ph n c a TTTC,đc chuyên ộ ậ ủ
môn hoá tr vi c mua bán các tài s n TC có tính l ng cao và chuy n giao q` sd ệ ả ỏ ể
ngu n TC ng n h n ồ ắ ạ TT v n ố là 1 b ph n c a TTTC,đc chuyên môn hoá tr ộ ậ ủ
vi c mua bán các tài s n TC có tính l ng th p nh m chuy n d ch các ngu n TC dàiệ ả ỏ ấ ằ ể ị ồ
h n*ạ gi ng: ố -đ u là 1 bph n c a TTTC và đc chuyên môn hoá tr vi c mua bán các ề ậ ủ ệ
tài s n -Đ i t ng đ u là q` sd ngu n TC -Công c chuy n giao là ả ố ượ ề ồ ụ ể
các CK -Đ u có cnăng c a TTTC:+D n ngu n TC t nh ng ch th có khề ủ ẫ ồ ừ ữ ủ ể ả
năng cung ng ngu n TCCh th c n ngu n TC+Cung c p kh năng thanh toán ứ ồ ủ ể ầ ồ ấ ả
cho các CK+Cung c p thông tin kt,đánh giá gtr DN -Đ u có vtrò c a ấ ị ề ủ
TTTC:+Vai trò trong vi c thu hút, huy đ ng các ngu n tài chính trong và ngoài ệ ộ ồ
n c góp ph n quan tr ng tài tr cho nhu c u phát tri n kinh t - xã h i, khuy n ướ ầ ọ ợ ầ ể ế ộ ế
khích ti t ki m và đ u t +Vai trò trong vi c th c hi n chính sách tài chính, chính ế ệ ầ ư ệ ự ệ
sách ti n t c a Nhà n c.+Vai trò thúc đ y nâng cao hi u qu s d ng ngu n tài ề ệ ủ ướ ẩ ệ ả ử ụ ồ
Mđích hđ Cung ng ngu n TC có kh năng ứ ồ ả
thanh toán cao vf c n thi t đ đáp ầ ế ể
ng nhu c u cho n n kt và mtiêu c a
Cung c p ngu n TC ch y u đ đt dàiấ ồ ủ ế ể ư
h n vào hđ sx-kd,các c s h t ng, ạ ơ ở ạ ầ
Trang 20hi n đ ng b đan xen l n nhau,tđ qua l i l n nhaut o thành 1 vòng c c u hoàn ệ ồ ộ ẫ ạ ẫ ạ ơ ấ
ch nh c a TTTC-2 TT này có mqh h u c vs nhau:+các bđ i v giá c ,ls trên TT ỉ ủ ữ ơ ổ ề ả
ti n t kéo theo các bi n đ i tr c ti p trên TT v n+các bđ i v ch s CK ho c gtr ề ệ ế ổ ự ế ố ổ ề ỉ ố ặ ị
CP c a TT v n cũng ph n ánh các hi n t ng t t,x u đã,đang và s x y ra trên TTủ ố ả ệ ượ ố ấ ẽ ả
ti n t +Các c/s NN nh :cs lsu t,c/s ti n t v i m c đích pt TT ti n t ,đ ng th i ề ệ ư ấ ề ệ ớ ụ ề ệ ồ ờ
cũng ngăn c n ph m vi hđ c a TT v n-Xét tr t ng lai,xu t phát t nh ng đòi h i ả ạ ủ ố ươ ấ ừ ữ ỏ
th c t ,k th t n t i 1 TT ti n t thu n tuý cũng nh TT v n thu n tuý mà ph i t n ự ế ể ồ ạ ề ệ ầ ư ố ầ ả ồ
t i 1 TTTC bao g m c TT ti n t và TT v n h n h pạ ồ ả ề ệ ố ỗ ợ
Câu h i:Phân bi t CP thông th ỏ ệ ườ ng và CP u đãi?KN:CP ư là CK ch ng nh n ứ ậ
s v n đã góp vào cty c ph n và q`l i c a ng s h u CK đó v i cty c ph n ố ố ổ ầ ợ ủ ở ữ ớ ổ ầ
CP th ườ ng là lo i CP mang l i cho ng s h u nh ng q` l i thông th ng ạ ạ ở ữ ữ ợ ườ CP
sách,đc b phi u b u HĐQT,cho ỏ ế ầ
nh ng vđ /h’ đ n hđ ctyữ ề ả ế
K đc quy n tgia qlí cty,k có q` ktra s ề ổsách,k đc q`b phi u b u HĐQTỏ ế ầQ` đc thanh
toán khi cty
Có th chuy n đ i thành CP th ngSauể ể ổ ườ
3 năm m i đc giao d ch chuy n ớ ị ể
Trang 21chuy n đ iể ổ s h uở ữ nh ng,sang tênượ
Trang 22CH ƯƠ NG 4:CÁC T CH C TÀI CHÍNH TRUNG GIAN Ổ Ứ
-KN TCTGTC: là các t/c hđ ng tr lĩnh v c TC ti n t ,tr đó ch y u và th ng ộ ự ề ệ ủ ế ườxuyên cung c p các sp,dv TC cho khách hàng-ấ Đ 2:+Là c u n i gi a ng c n v n và ầ ố ữ ầ ố
ng có v n tr XH +Là nh ng t/ch c chuyên doanh và ti n t ,td ng nh m tiêu ố ữ ứ ề ệ ụ ằdoanh l i và mtiêu XH +Phát hành các công c TC đ thu hút v n sau đó sd s ợ ụ ể ố ố
v n này cho vay đtố ư-Phân lo i:ạ Căn c vào ch c năng,nhi m v : ứ ứ ệ ụ +Các t/ch c ứtrung gian tín d ng,trung gian thanh toán,thanh toán các NHTM,qu TD,qu ti t ụ ỹ ỹ ế
ki m,ngân hàng đ c bi t+Các TGTC ti t ki m theo h p đ ng cty b o hi m,qu trệ ặ ệ ế ệ ợ ồ ả ể ỹ ợ
c p l ng h uqu đt t nhân+Các t/ch c trung gian đt :các qu đt ,cty TC,qu ấ ươ ư ỹ ư ư ứ ư ỹ ư ỹ
đt t ng tr ,qu đt TT ti n t +Các t/ch c h tr khác:NH đt ,cty đt m o ư ươ ợ ỹ ư ề ệ ứ ỗ ợ ư ư ạ
hi m,cty qlí tài s n ể ả Căn c vào mtiêu hđ: ứ
+Các TCTGTC hđ vì mtiêu l i nhu n:NHTM,cty b o hi m,qu đt +Các ợ ậ ả ể ỹ ư
TCTGTC th c hi n các c/s XH:cty b o hi m XH,NH chính sáchự ệ ả ể -Ch c năng: ứ +T o v n ạ ố :các TCTG huy đ ng các ngu n TC t m th i nhàn r i tr n n kt,hình ộ ồ ạ ờ ỗ ềthành các qu ti n t t p trung l n đ cho vay,đt Khi đó ti n đc chuy n hoá thànhỹ ề ệ ậ ớ ể ư ề ể
v n cho n n kt+ố ề Cung ng v n: ứ ố khi th c hi n c/năng này thông qua hđ cho vay,hđ ự ệ
đt trên TTCK các t/ch c TCTG đã tr thành 1 kênh phân b v n cho n n ktư ứ ở ổ ố ề
+Ki m soát: ể các TGTC có th ki m soát d i hth c ti n t ,đvs hđ kt c a các ch ể ể ướ ứ ề ệ ủ ủ
th đi vay ể *phân tich vai trò c a các TGTC tr vi c gi m b t các chi phí giao ủ ệ ả ớ
d chị -Chi phí giao d ch ị bao g m tgian,ti n b c chi vào các hđ giao d ch TC,là 1 tr ồ ề ạ ị
nh ng c n tr chính tr qtrình l u thông v n trên TTTC bvì ph n l n nó t n t i ữ ả ở ư ố ầ ớ ồ ạ
d i d ng phân tán,nh l (+N u ng ti t ki m tr c ti p đt vào TTTC = cách mua ướ ạ ỏ ẻ ế ế ệ ự ế ưcác ch ng khoán thì h ph i tr chi phí hoa h ng cho môi gi i,kho n chi phí này ứ ọ ả ả ồ ớ ả
có th tăng lên n u các nhà đt cá nhân mu n phân tán r i ro;do quy mô nh gi m ể ế ư ố ủ ỏ ả
l i ích đt c a h và ngoài ra h còn m t chi phí v tgian,công s c đ qlí danh ợ ư ủ ọ ọ ấ ề ứ ể
m c đt of m+Đ i v i ng phát hành:vi c huy đ ng v n th ng t n kém và k hi u ụ ư ố ớ ệ ộ ố ườ ố ệ
qu vì chi phí phát hành th ng r t l n nên k ph i lúc nào cũng sd các kênh tài tr ả ườ ấ ớ ả ợ
tr c ti p đ tài tr cho hđ kd of m)=>các TCTGTC có kh năng gi m đc chi phí doự ế ể ợ ả ảquy mô hđ l n và tính chuyên nghi p cao+V i l i th ngu n v n huy đ ng l n nênớ ệ ớ ợ ế ồ ố ộ ớcác TGTC có th đt vs klg l n nên chi phí môi gi i trên m i đ ng v n đt s ể ư ớ ớ ỗ ồ ố ư ẽ
th p h n nhi u +Nh quy mô v n l n,các TCTCTG có th đa d ng hoá danh m c ấ ơ ề ờ ố ớ ể ạ ụ
đt đ gi m thi u r i ro mà k làm tăng chi phí nhi u;có kh năng đt vào các CN ư ể ả ể ủ ề ả ưqlí hi n đ ichi phí giao d ch m c th p+Tính chuyên môn ca th hi n u th c a ệ ạ ị ở ứ ấ ể ệ ư ế ủcác tch c này v kinh nghi m qlí v n hq’,l a ch n các gi i pháp gi m chi phí giaoứ ề ệ ố ự ọ ả ả
d chnâng cao m c l i nhu n*ị ứ ợ ậ T i sao TCTG có th giúp làm gi m các chi phí ạ ể ả
thông tin-Chi phí thông tin trên TTTC phát sinh t v n đ b t cân x ng thông tin-ừ ấ ề ấ ứCác TCTCTG hđ tr lĩnh v c TC ti n t nh vào t/ch t chuyên môn ,kinh ự ề ệ ờ ấ
Trang 23nghi m, nên các t/ch c này có th thu th p đ y đ thông tin và x lí hq’ h n các ệ ứ ể ậ ầ ủ ử ơnhà đt t nhân,giúp gi m thiêu r i ro do nh g thông tin b t cân x ng gây nên và ư ư ả ủ ữ ấ ứ
h cũng có kh năng ki m soát t t h n quá trình sd v n c a ng đi vaygi m b t đc ọ ả ể ố ơ ố ủ ả ớthi t h i do r i ro đ o đ c gây ra*ệ ạ ủ ạ ứ Phân tích vai trò t p trung v n c a các ậ ố ủ TCTGTC -Các TGTC có đ đ tin c y do t/ch t chuyên môn hoá cao s làm ủ ộ ậ ấ ẽ
gi m b t các r i ro cá nhân of nh ng ng có v n nhàn r i làm cho qtrình t p trung ả ớ ủ ữ ố ỗ ậ
v n đc th c hi n nhanh chóng và hq’ h n t o ngu n v n cho n n kt đ c bi t là ố ự ệ ơ ạ ồ ố ề ặ ệngu n v n tr dài h n+Các DN,các nhà đt nh ngu n v n c a TGTC có th nhanhồ ố ạ ư ờ ồ ố ủ ểchóng m r ng sx,th c hi n các d án đt t o ra b c nh y v t v năng l c sx do ở ộ ự ệ ự ư ạ ướ ả ọ ề ư
ti p c n đc vs máy móc hi n đ ithúc đ y sx pt+Nh các TGTC c h i đt c a các ế ậ ệ ạ ẩ ờ ơ ộ ư ủ
cá nhân s tăng lên,ngu n l i s mang cho c 2 bên vì l i th quy mô và kh năng ẽ ồ ợ ẽ ả ợ ế ảphân tán r i ro,gi m chi phí giao d ch t ng th +Đvs các DN sx-kd,các t/ch c ủ ả ị ổ ể ứTCTG v i vi c cung c p TD thông qua cho vay k p th it o kh năng đ m b o tínhớ ệ ấ ị ờ ạ ả ả ảliên t c c a qtrình sx-kd,cho phép các DN tho mãn nhu c u v v n luôn thay ụ ủ ả ầ ề ố
đ i,k đ t n đ ng tr qtrình luân chuy n+t/ch c TGTC thông qua cung c p v n,đ cổ ể ồ ọ ể ứ ấ ố ặ
bi t là v n trung và dài h n đ y đ ,k p th i v i laiĩ su t và đki n cho vay u đãi,cóệ ố ạ ầ ủ ị ờ ớ ấ ệ ưvai trò quan tr ng tr vi c đ m b o v n đt cho c s h t ng,hthành các ngành ọ ệ ả ả ố ư ơ ở ạ ầthen ch t,mũi nh n và các vùng kt tr ng đi mhthành c c u kt t i u+TGTC còn ố ọ ọ ể ơ ấ ố ư
là ph ng ti n đ NN th c hi n c/s ti n t thích h p đ n đ nh n n kt khi n n kt ươ ệ ể ự ệ ề ệ ợ ể ổ ị ề ề
có d u hi u b t n+Thông qua các u đãi v v n ,ls,đki n và th i h n vay đ i vs ấ ệ ấ ổ ư ề ố ệ ờ ạ ố
ng nghèo và các đ i t ng c/s,các TGTC đã đóng góp vai trò quan tr ng tr vi c ố ượ ọ ệ
th c hi n c/s vi c làm,dân s ,và các ctrình xoá đói gi m nghèo,đ m b o công b ngự ệ ệ ố ả ả ả ằ
XH*Vai trò góp ph n m r ng quan h h p tác qt :- ầ ở ộ ệ ợ ế Các t/ch c TCTG đã t o raứ ạ
m thu n l i cho hđ đt qt thông qua các hđ nh đt trên TTCK qt ,cho vay đvs ậ ợ ư ế ư ư ếcác cty nc ngoàicung c p dv b o lãnh cho các DN XNK hh,cung c p b o lãnh ở ấ ụ ả ấ ảcho các DN khi đi vay v n nc ngoàiố ở Câu h i:T i sao các trung gian TC l i ỏ ạ ạ
đ m b o phân b ngu n l c TC có hi u qu ?TL:(nêu kn,đ c đi m, )- ả ả ổ ồ ự ệ ả ặ ể Các t/ch c TGTC bao g m:NHTM,b o hi m,các t/ch c TD+N u c n ngu n TC ph i điứ ồ ả ể ứ ế ầ ồ ảtìm ng cung c p ngu n TC và ngc l i thì chi phí cho vi c tìm ki m,nghiên ấ ồ ạ ệ ế
c u,ptích thông tin cho c ng cung và ng c n ngu n TC s gia tăngr i ro do s b t ứ ả ầ ồ ẽ ủ ự ấ
tr c liên quan đ n tình tr ng đáng tin v TD,r i ro v nh ng yt thanh kho n c a ắ ế ạ ề ủ ề ữ ố ả ủ
CK tănggi m kh năng cung ng ngu n TC.Khi đó TGTC s là c u n i gi a ả ả ứ ồ ẽ ầ ố ữ
nh ng ng thi u v n và nh ng ng th a v n,nh ng ng có kho n ti n ch a sd,đ m ữ ế ố ữ ừ ố ữ ả ề ư ả
b o t n d ng đc các ngu n TC trong kt 1 cách có hi u qu +V i TGTC này,nó hđ ả ậ ụ ồ ệ ả ớ
có t/ch t có chuyên môn hoá tr lĩnh v c đkhi n các dòng ti n,lĩnh v c huy đ ng ấ ự ể ề ự ộ
v n cũng nh là cung c p v n cho vay,đt thì có 1 đ i ngũ chuyên gia hđ tr các ố ư ấ ố ư ột/ch c này,nh ng đ i ngũ này đc đào t o 1 cách bài b n,nó có 1 hth ng thu th p vàứ ữ ộ ạ ả ố ậ
Trang 24ptích thông tintìm ki m đc nh ng n i đt có hq’,gi m thi u nh ng r i ro cho các ế ữ ơ ư ả ể ữ ủkho n v n tr n n kt.Nh ng kho n ti n nhàn r i c a các ch th k c các h ả ố ề ữ ả ề ỗ ủ ủ ể ể ả ộgđ,DN và các ch th khác tr n n kt s đc các TGTC t p trung,t n d ng và đt vàoủ ể ề ẽ ậ ậ ụ ư
n i có hi u qu V i quy mô hđ c a các t/ch c này,ngu n v n l n nó có th trang ơ ệ ả ớ ủ ứ ồ ố ớ ể
b nh ng ph ng ti n đ tìm ki m và ptích thông tin nhanh chóng,chính xác v ị ữ ươ ệ ể ế ềTTTC đ đt nhanh h n,hq’ h nT o đc s tin c y,s tín nhi m đ i v i công chúngể ư ơ ơ ạ ự ậ ự ệ ố ớ+Hth ng trung gian:NHTM,t/ch c TD,cty b o hi m,qu ti t ki m,qu t ng ố ứ ả ể ỹ ế ệ ỹ ươ
tr ,qu dt ,cty CK.Nh vào hth ng trung gian,ng có ngu n TC s tin t ng h n ợ ỹ ư ờ ố ồ ẽ ưở ơvào s an toàn c a ngu n TC mà h b raự ủ ồ ọ ỏ Câu h i:Vai trò c a TGTC tr vi c ỏ ủ ệ
gi m r i ro,nâng cao hq’ sx-kd c a DNTL: ả ủ ủ -KN:TCTGTC là các t/c hđ ng tr ộlĩnh v c TC ti n t ,tr đó ch y u và th ng xuyên cung c p các sp,dv TC cho ự ề ệ ủ ế ườ ấkhách hàng Các t/ch c TGTC ch y u g m:NHTM,b o hi m,các t/ch c TD-Các - ứ ủ ế ồ ả ể ứ
hđ c a TGTC góp ph n vào vi c gi m r i ro,nâng cao hq’ sx-kd c a DN:1.ủ ầ ệ ả ủ ủ+NHTM th c hi n ktra trc khi cho các DN vay và NHTM ch cho vay vs các d ự ệ ỉ ự
án kh thi,ít r i ro.Nh ng d án mà m c đ r i ro caoNHTM s k cho vaygiúp cácả ủ ữ ự ứ ộ ủ ẽ
DN loi b nh ng p/án kd r i ro cao+Cty TC trc khi mua ts n cho DN thuê cũng ạ ỏ ữ ủ ả
th c hi n ktra hđ sx-kd c a DN ra sao,p/án đt có hi u qu k;n u hi u qu m i ự ệ ủ ư ệ ả ế ệ ả ớcho thuê+Cty b o hi m th c hi n thu trc,chi phát sinh saut o ra ngu n v n nhàn ả ể ự ệ ạ ồ ố
r igiúp cty b o hi m th c hi n đt sinh l i.Trc khi đt ,cung c p v n cho DN,cty ỗ ả ể ự ệ ư ờ ư ấ ố
b o hi m ktra tính kh thi c a p/án kd và t đó góp ph n giúp DN lo i b nh ng ả ể ả ủ ừ ầ ạ ỏ ữp/án kd r i ro2.Các TGTC khi cung ng v n cho DN đ u bu c DN ph i tr chi phíủ ứ ố ề ộ ả ảcho vi c sd v nbu c DN tr qtrình sd v n ph i có trách nhi m,đ ra p/án kd hq’t c ệ ố ộ ố ả ệ ư ố
đ quay vòng v n tăng sao cho DN có th tr đc c v n l n lãi và đ t đc mtiêu kd ộ ố ể ả ả ố ẫ ạcao nh t là l i nh t3.+Các TGTC ktra xem qtrình sd v n c a DN tr qtrình sd v n ấ ợ ấ ố ủ ố
có hq’ hay kt đó đ a ra bpháp t/đ phù h pnâng cao hq’sd v n,gi m thi u vđ l a ừ ư ợ ố ả ể ề ự
ch n đ i ngh chVD:cty b o hi m+cty b o hi m theo dõi nguyên nhân t n th tđ raọ ố ị ả ể ả ể ổ ấ ềquy ch bu c DNu c DN ch p hànhnghiêm ch nh quy t c đógi m thi u các v tai ế ộ ộ ấ ỉ ắ ả ể ụ
n ngi m t n th t cho DN+Cty b o hi m chi ti n cho bpháp ngăn ng a,đ ạ ả ổ ấ ả ể ề ừ ềphòng,h n ch t n th t giúp cho DN an toàn tr hđ sx-kd+Đ ng th i khi DN g p ạ ế ổ ấ ồ ờ ặ
ph i r i ro tr hđ sx-kd,nh kho n ti n b i th ng c a cty b o hi m giúp cho DN ả ủ ờ ả ề ồ ườ ủ ả ể
có th ph c h i đc hđ sx-kd+Nh ng s ti n cty bh b ra chi tr luôn <m c đ t n ể ụ ồ ư ố ề ỏ ả ứ ộ ổ
th t of DNn u x y ra t n th t bu c DN cũng ph gánh ch u 1 ph n t n th t đóDN ấ ế ả ổ ấ ộ ỉ ị ầ ổ ấ
có ý th c h n tr vi c ch p hành n i quy m c đ t n th t of DNn u x y ra t n th t ứ ơ ệ ấ ộ ứ ộ ổ ấ ế ả ổ ấ
bu c DN cũng ph gánh ch u 1 ph n t n th t đóDN có ý th c h n tr vi c ch p ộ ỉ ị ầ ổ ấ ứ ơ ệ ấhành n i quy,quy ch b o hi m và DN cũng ph i tăng c ng các bi n pháp phòngộ ế ả ể ả ườ ệ
ng a tai n n,gi m t n th tnâng cao hq’ sx-kd cho DN+Ngoài ra BHXH cũng đc ừ ạ ả ổ ấcoi là 1 TGTC mà thông qua BHXH,qu BHXH đã chi ra các kho n đ t/ch c t t ỹ ả ể ứ ố
Trang 25công tác an toàn tr lđ,v sinh th c ph mgi m thi u tai n n lđ có th x y ra,gi m ệ ự ẩ ả ể ạ ể ả ả
b nh t t có th x y ra vs ng lđđ n b o skho cho ng lđgiúp DN có th th c hi n t tệ ậ ể ả ả ả ẻ ể ự ệ ố
k ho ch kd c a mình….ế ạ ủ
Câu h i:Ch c năng c a NHTMTL:NHTM ỏ ứ ủ là 1 DN kd trong lĩnh v c ti n t -tín ự ề ệ
d ng,v i hđ th ng xuyên là nh n ti n g i,cho vay và cung c p các dv NH cho ụ ớ ườ ậ ề ử ấ ụ
n n kt1.ề c/năng trung gian tín d ng(TGTD) ụ -Nd:+NHTM là “c u n i” gi a ch ầ ố ữ ủ
th có ngu n TC t m th i nhàn r i và ch th có nhu c u v v n +Là c/năng cể ồ ạ ờ ỗ ủ ể ầ ề ố ơ
n i thi u,n i sd kém hq’đ n n i hq’ h n,d a cung-c u g p nhauthúc đ y pt kt ơ ế ơ ế ơ ơ ư ầ ặ ả+Đ i vs chính các NHTM mnh l i ngu n thu chính t o l i nhu n cho các NHố ạ ồ ạ ợ ậ
2.C/năng trung gian thanh toán(TGTT)-Nd:+Khi th c hi n c/n TGTT các ự ệNHTM th c hi n vi c thu h và chi h theo y/c c a khách hàng.NH trích ti n t ự ệ ệ ộ ộ ủ ề ừtài kho n ti n g i thanh toán theo y/c c a khách hàng ho c nh p vào tài kho n ti nả ề ử ủ ặ ậ ả ề
g i theo y/c c a khách hàng.-C s đ th c hi n c/n TGTT:NHTM ph i th c hi n ử ủ ơ ở ể ự ệ ả ự ệ
t t c/n TGTD-Ý nghĩa:+Đ i vs các ch th khác tr n n kt:giúp các ch th th c ố ố ủ ể ề ủ ể ự
hi n hđ thanh toán thu n ti n,an toàn, nhanh chóng +Đ i vs n n kt:khi ệ ậ ệ ố ềNHTM th c hi n c/n TGTT góp ph n đ y nhanh t c đ l u thông hh,t c đ l u ự ệ ầ ẩ ố ộ ư ố ộ ưchuy n v n,t c đ thanh toángóp ph n pt kt.Đ ng th i,giúp làm gi m l u thông ể ố ố ộ ầ ồ ờ ả ư
ti n m t tr l u thônggiúp làm gi m chi phí l u thông ti n m t +Đ i vs ề ặ ư ả ư ề ặ ốNHTM:góp ph n tăng thêm l i nhu n t phí dv ,đ ng th i làm tăng kh năng ầ ợ ậ ừ ụ ồ ờ ảcung ng v n c a các NHTM cho khách hàngứ ố ủ 3.C/năng t o ti n ạ ề …Câu h i:so ỏ sánh ch c năng t o ti n c a NHTM và ch c năng phát hành ti n c a ứ ạ ề ủ ứ ề ủ NHTW?NHTW có th ki m soát đc t o ti n chuy n kho n c a NHTM k?TL: ể ể ạ ề ể ả ủ KN:NHTW là 1 đ nh ch qu n lí NN v ti n ,tín d ng và ngân hàng,phát hành ị ế ả ề ề ụ
ti n t ,là ngân hàng c a các ngân hàng,th c hi n ch c năng t ch c đi u hòa l u ề ệ ủ ự ệ ứ ổ ứ ề ưthông ti n t trong ph m vi c n c nh m n đ nh giá tr đ ng ti n.ề ệ ạ ả ướ ằ ổ ị ị ồ ề -Ch c năng ứ
c a NHTW là: ủ c/n phát hành ti n,c/n là NH c a các NH,c/n NH nhà ncề ủ NHTM
là 1 DN kd trong lĩnh v c ti n t -tín d ng,v i hđ th ng xuyên là nh n ti n ự ề ệ ụ ớ ườ ậ ề
g i,cho vay và cung c p các dv NH cho n n kt-ử ấ ụ ề Ch c năng c a NHTM là:c/n ứ ủ TGTD,c/n TGTT,c/n t o ti n*ạ ề Gi ng: ố
-Đ u cùng mđích là cung ng ti n cho n n kt-Đ u tho mãn nhu c u sd ti n cho ề ứ ề ề ề ả ầ ềtoàn XH,giúp cho qtrình hđ sx-kd di n ra 1 cách thu n l i,đ y nhanh t c đ tăng ễ ậ ợ ẩ ố ộ
Trang 26b c NH,ti n đúc kim lo i-NHTW ạ ề ạ
tham gia và ki m soát ch t ch vi c ể ặ ẽ ệ
t o ti n c a NHTM và TCTDạ ề ủ
T lg ti n g i ban đ u NH th 1,thông ừ ề ử ầ ở ứqua nghi p v thanh toán TD k dùng ti n ệ ụ ề
m t gi a các NH t o ra lg ti n chuy n ặ ữ ạ ề ểkho n l n g p nhi u l nả ớ ấ ề ầ
Chi phí T n kém :chi phí v in n,b o ố ề ấ ả
qu n,v n chuy nả ậ ể
Ít t n kém,d dàng,ti n l i do giao d ch ố ễ ệ ợ ịchuy n kho nể ả
Ý nghĩa -Cung ng k p th i nhu c u ti n tr ứ ị ờ ầ ề
l u thông và th c hi n các mtiêu kt ư ặ ệ
c a NN-Ki m soát l ng ti n phát ủ ể ượ ề
hành-Đi u ti t klg ti n tr l u ề ế ề ư
thông,thúc đ y tăng tr ng kt,bù ẩ ưở
đ p thi u h t NSNN khi thu<chiắ ế ụ
-Đáp ng nhu c u sd ti n c a XH t o ứ ầ ề ủ ạđki n thu n l i cho hđ sx-kd-T o ra ti n ệ ậ ợ ạ ềchuy n kho n ti t ki m chi phí l u thông-ể ả ế ệ ưThúc đ y l u thông hh,ti n t -NHtr thànhả ư ề ệ ởtrung tâm c a đ/s XHủ
*NHTW tham gia ki m soát ch t ch vi c t o ti n chuy n kho n c a NHTM và ể ặ ẽ ệ ạ ề ể ả ủ
TCTD:Ti n chuy n kho n đc t o ra thông qua nghi p v TD và thanh toán,k dùng ề ể ả ạ ệ ụ
ti n m t c a hth ng NH.C ch t o ti n này k th thi u s tham gia,ki m soát ch tề ặ ủ ố ơ ế ạ ề ể ế ự ể ặ
ch c a NHTW.Nghi p v ki m soát này đc th c hi n b ng vi c đ nh ra t l d trẽ ủ ệ ụ ể ự ệ ằ ệ ị ỷ ệ ự ữ
b t bu c,c c u h p lí gi a ti n m t và ti n chuy n kho n,ls TCK, ắ ộ ơ ấ ợ ữ ề ặ ề ể ả Câu h i:So ỏ
sánh NHTM và cty B o hi mKN:- NHTM ả ể là 1 DN kd trong lĩnh v c ti n t -tín ự ề ệ
d ng,v i hđ th ng xuyên là nh n ti n g i,cho vay và cung c p các dv NH cho ụ ớ ườ ậ ề ử ấ ụ
n n ktề -Cty b o hi m: ả ể là các t/ch c TC có nhi m v cung c p các h p đ ng ứ ệ ụ ấ ợ ồ
b o hi m cho các DN và các h gđ nh m gi m b t các r i ro nh h ng đ n qtrìnhả ể ộ ằ ả ớ ủ ả ưở ế
sx,đ/s c a h *ủ ọ gi ng: ố -đ u là các TCTCTG -đ u mang t/ch t kd l y thu bù ề ề ấ ấ
Trang 27chi có l i nhu n -đ u đóng vai trò quan tr ng tr vi c cung ng v n tr n n ợ ậ ề ọ ệ ứ ố ề
kt,gi m r i ro,tăng hq sx-kd -t o thu n l i cho hđ sx-kd*ả ủ ạ ậ ợ khác nhau:
ng tgia bh khi g p khó khănặ
đc t nh ng hđ đt ,dv bh, -sd q ừ ữ ư ụ ỹ
ch y u đ b i th ng t n th t,chi trủ ế ể ồ ườ ổ ấ ả
ti n bh,chi qlí đt , ề ưQuy trình TC Thông qua huy đ ng v n cho vayộ ố Quy trình ngc:thu trc chi sauNguên t c hđắ Huy đ ng v n trên c s nhu c u choộ ố ơ ở ầ
vay,k ph i huy đ ng càng nhi u cành ả ộ ề
t tố
Theo ngt c l y s đông bù d p s ắ ấ ố ắ ốít,càng huy đ ng đc nhi u ch th ộ ề ủ ểtham gia bh càng t t ố
Sd v nố Th c hi n nghi p v NH,hđ cho vay ự ệ ệ ụ
đt chi t kh uư ế ấ
Kí qu NH,d phòng nghi p v ,có sỹ ự ệ ụ ự
c thì tr ti n bh b i th ng t n th tố ả ề ồ ườ ổ ấc/năng Thanh toán và t o ti nạ ề K có c/năng thanh toán và t o ti nạ ềTtính b i ồ
Câu h i :So sánh NHTM và Cty TCKN:- NHTM ỏ là 1 DN kd trong lĩnh v c ti nự ề
t -tín d ng,v i hđ th ng xuyên là nh n ti n g i,cho vay và cung c p các dv NH ệ ụ ớ ườ ậ ề ử ấ ụ
cho n n kt -ề Cty TC:là lo i hình TCTD phi NH vs c/năng sd v n t có v n huy ạ ố ự ố
đ ng và ngu n v n # đ cho vay đt ,cung ng các dv t v n v TC,Tt và th c ộ ồ ố ể ư ứ ụ ư ấ ề ệ ự
hi n 1 s dv # theo qđ nh c a PL*ệ ố ụ ị ủ gi ng: ố -T o thu n l i cho sx-kd -Đ u hđ ạ ậ ợ ề
tr lĩnh v c TC-Ti n t ự ề ệ -Đ u có vtrò quan tr ng tr vi c cung ng v n tr n n ề ọ ệ ứ ố ề
ktgi m b t chi phí giao d ch,chi phí thông tin,kích thích và t p trung ngu n v n ả ớ ị ậ ồ ố
nh l tr n n kt,góp ph n m r ng h p tác qt v m i m t*ỏ ẻ ề ầ ở ộ ợ ế ề ọ ặ Khác nhau: