Đột biến nhiễm sắc thể D.. Thường biến Câu 2:Một tế bào của người cú 22 nhiễm sắc thể thường và một cặp nhiễm sắc thể giới tớnh XY.. Kết quả phõn tớch húa sinh cho thấy hàm lượng AND tro
Trang 1đề thi thử học sinh giỏi lớp 9
Thời gian làm bài: 120 phút
A.Câu hỏi trắc nghiệm:(3đ) Học sinh kẻ bảng theo mẫu sau vào tờ bài làm Chọn phương án trả lời đúng rồi điền vào bảng
Đáp án
Câu 1:Loại biến dị nào khụng di truyền qua sinh sản hữu tớnh:
A Biến dị tổ hợp B Đột biến gen
C. Đột biến nhiễm sắc thể D Thường biến
Câu 2:Một tế bào của người cú 22 nhiễm sắc thể thường và một cặp nhiễm sắc thể giới tớnh XY Khẳng định nào sau đõy về tế bào đú là đỳng:
A Tinh trựng (n - 1) B Tinh trựng (n + 1)
C Tinh trựng (n) D Trứng đó thụ tinh.
Câu 3: Tỉ số nào sau đõy của ADN là đặc trưng cho từng loài sinh vật?
A B C D
X
T
G
A
X G
T A
X T
X A
X T
T G
Câu 4: Cơ sở vật chất của hiện tượng di truyền ở cấp độ tế bào là:
A Prụtờin B ADN
C Nhiễm sắc thể D.ADN và prụtờin
Câu 5: Quá trình tổng hợp ARN diễn ra:
A Trong nhân tế bào, trên 2 mạch của gen;
B Trong nhân tế bào đối với mARN, ngoài nhân tế bào đối với tARN và rARN;
C Theo nguyên tắc bổ sung trên hai mạch của gen;
D Theo nguyên tắc bổ sung trên mạch khuôn của gen.
Câu 6: Cơ chế hình thành thể đa bội là:
A.Tất cả các cặp NST không phân ly
B Rối loạn phân li của vài cặp NST;
C Rối loạn trong quá trình nhân đôi của ADN;
D Rối loạn phân ly của một cặp NST.
Câu 7: Bệnh nào sau đây ở người là do đột biến cấu trúc NST:
B Bệnh máu khó đông; D Bệnh Đao.
Câu 8 Các bệnh nào sau đây di truyền liên kết với giới tính:
A Bệnh Đao, ung thư máu;
B Bệnh mù màu đỏ và màu lục, bệnh máu khó đông;
C Bệnh bạch tạng;
D Bệnh máu khó đông, bệnh Đao.
Câu 9 Sự kiện quan trọng nhất trong thụ tinh là:
A Sự kết hợp 1 giao tử đực với 1 giao tử cái;
Trang 2C Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và cái;
D Sự tạo thành hợp tử.
Câu 10 Gen A bị đột biến thành gen a Gen a dài hơn gen A 3,4A0 Đây là đột biến dạng:
A Mất cặp nuclêôtit; C Thay cặp nuclêôtit;
B Thêm cặp nuclêôtit; D Cả B và C đúng.
Câu 11 Bệnh Đao là:
A Đột biến thể dị bội 2n-1; C Đột biến thể dị bội 2n-2;
B Đột biến thể dị bội 2n+1; D Đột biến thể đa bội.
Câu 12 Một gen có 3900 liên kết hiđrô, nuclêôtit loại A chiếm tỷ lệ 20% tổng số
nuclêôtit của gen Chiều dài của gen là:
B.Tự luận (17đ)
Câu 1: (2,5đ)
1 Ở lỳa, cho lai giữa hai cõy lưỡng bội cú kiểu gen AA và aa đời F1xuất hiện một cõy cú kiểu gen AAa Kết quả phõn tớch húa sinh cho thấy hàm lượng AND trong nhõn tế bào sinh dưỡng của cõy này gấp 1,5 lần so với tế bào sinh dưỡng ở cõy lưỡng bội 2n
a/ Cõy AAa thuộc dạng đột biến nào? Giải thớch cơ chế tạo thành thể đột biến trờn b/ Muốn tạo giống lỳa cú năng suất cao, liệu chỳng ta cú thể sử dụng chất cụsixin là tỏc nhõn gõy đột biến được khụng? Vỡ sao?
2 Phân biệt thường biến với đột biến?
Câu 2 (2đ) Cú 5 tế bào sinh dưỡng của một loài nguyờn phõn một số lần bằng nhau tạo ra cỏc tế bào con Người ta đếm được tổng số nhiễm sắc thể trong cỏc tế bào con
là 6080 nhiễm sắc thể đơn Trong quỏ trỡnh đú đó sử dụng của mụi trường nội bào nguyờn liệu tương đương với 5890 nhiễm sắc thể đơn
a) Xỏc định bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài
b) Tớnh số lần nguyờn phõn của mỗi tế bào
c) Trong quỏ trỡnh nguyờn phõn đú, ở mỗi tế bào, hóy xỏc định:
- Số tõm động ở kỳ trước
- Số nhiễm sắc thể ở kỳ giữa; kỳ sau
Cõu 3 (3đ ) Cho một đoạn mạch đơn ( mạch khuụn mẫu ) của gen cú trỡnh tự cỏc
nuclờụtit là – A – X – T – T – A – X – X – G – A – A – T – X –
a Hóy xỏc định trỡnh tự cỏc nuclờụtit của đoạn mạch đơn bổ sung với nú? Giải thớch vỡ sao?
b Đoạn mạch ARN thụng tin ( mARN ) được tổng hợp từ mạch khuụn mẫu của gen cú trỡnh tự cỏc nuclờụtit như thế nào? Giải thớch?
c Phõn tử Prụtờin được tổng hợp do gen đú quy định cú bao nhiờu axit amin, giải thớch?
Câu 4 (4đ) Ở một loài thực vật gen A quy định quả đỏ, a quy định quả vàng; B quy định
quả trũn, b quy định quả bầu dục Khi cho lai hai giống quả đỏ, dạng bầu dục và quả vàng,
dạng trũn với nhau thu được F1 đều cho cà chua quả đỏ, dạng trũn F1 giao phấn với nhau
Trang 3được F2 cú 902 cõy quả đỏ, trũn; 299 cõy quả đỏ, bầu dục; 300 cõy quả vàng, trũn; 101 cõy
quả vàng bầu dục
a Xỏc định kiểu gen của P phự hợp với phộp lai trờn ? Viết sơ đồ lai từ P đến F2
Cõu 5 (3 điểm): Một cỏ thể dị hợp 2 cặp gen (Aa, Bb) Gen nằm trờn nhiễm sắc thể
thường
a) Cỏ thể này cú thể cú kiểu gen như thế nào?
b) Quy luật di truyền nào chi phối cỏc tớnh trạng do cỏc gen trờn quy định? c) Để thế hệ lai nhận được ớt kiểu hỡnh nhất thỡ cỏ thể dị hợp trờn phải lai với
cỏ thể cú kiểu gen như thế nào? Cho vớ dụ minh họa
Câu 6: (2,5đ)
a Nội dung cơ bản của phương pháp phân tích các thế hệ lai của Menđen?
b Người ta sử dụng phép lai phân tích nhằm mục đích gì? Cho ví dụ minh hoạ