MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 -HÓA 8Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng mức cao hơn Cộng Nội dung kiến thức 1.. Chất-nguyên tử-phân tử -Biết được thành phần cấu tạo n
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 -HÓA 8
Mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Vận dụng mức cao hơn
Cộng Nội dung
kiến thức
1
Chất-nguyên
tử-phân tử
-Biết được thành
phần cấu tạo nguyên tử
- Biết hóa trị của
nguyên tố trong hợp
chất
- Biết phân biệt công thức hóa học của đơn chất và hợp chất
- Lập công thức hóa học của một hợp chất khi biết hóa trị của các nguyên tố, nhóm nguyên tử
- Tính PTK
2.Phản
ứng hóa
học
- Biết lập PTHH của phản ứng
3. Mol -
tính toán
hóa học
- Biết khái niệm mol
- Lập công thức hóa học của hợp chất khi biết thành phần % về khối lượng các nguyên
tố trong hợp chất
- Tỉ khối của khí A
so với không khí - Biết cách chuyển đổi
giữa khối lượng và số mol
- Tính theo phương trình hóa học
Tổng số
câu
10
Tổng số
điểm (25%)2,5
1,0
(10%)
2,0 (20%)
0,5 (5%)
4,0
(40%)
10
(100%)
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 Năm học : 2012-2013 Môn : Hóa học 8
Thời gian làm bài : 45 phút
I TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng ghi vào bài làm
Câu 1:(biết) Thành phần cấu tạo của nguyên tử gồm các loại hạt là
A proton, nơtron B proton, electron
C proton, nơtron, electron D nơtron, electron
Câu 2:(hiểu) Dãy chất nào sau đây chỉ gồm công thức hóa học của các hợp chất:
A CaCO3, NaOH, Fe B FeCO3, NaCl, H2SO4
C NaCl, H2O, H2 D HCl, NaCl, O2
Câu 3 (biết) Hóa trị của lưu huỳnh trong công thức SO2 là :
A II B VI C III D IV
Câu 4.(biết) Phương trình phản ứng hóa học được viết đúng là
A 4H + O2 t0 2H2O B 4H + 2O t0 2H2O
C 2H2 + O2 t0 2H2O D 2H + O t0 H2O
Câu 5.(Vận dụng) Khối lượng của 0,1 mol khí CO2 là
A 3,3 g B 4,4 g C 2,2 g D 6,6 g
Câu 6.(hiểu) Dãy các chất khí đều nặng hơn không khí là
A CO2, O2, H2S B N2, CO2, H2
C CH4, H2S, CO2 D Cl2, SO2, N2
Câu 7.(biết).Một mol nguyên tử sắt có chứa bao nhiêu nguyên tử sắt :
A 56 nguyên tử B 6.1023 nguyên tử
C 12 nguyên tử D 1023 nguyên tử
Câu 8.(biết) Hợp chất X tạo bởi 2 nguyên tố C và H, trong đó nguyên tố hiđro chiếm
25% về khối lượng trong hợp chất Công thức hóa học của X là
A C2H2 B C2H4 C CH4 D C2H6
II.TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9 (2,0 điểm): (Hiểu)
a. Lập công thức của các hợp chất tạo bởi
+ Hai nguyên tố hóa học Al(III) và O
+ Nguyên tố Ca(II) và nhóm (-NO3) (I)
b Tính phân tử khối của các hợp chất lập được
Câu 10 (4,0 điểm): Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau: (Vận dụng)
Al + HCl > AlCl3 + H2
a Lập phương trình hóa học của phản ứng
b Xác định tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong phản ứng
c Nếu có 4,05 g nhôm tham gia phản ứng hết thì thể tích khí hiđro sinh ra (ở đktc) là bao nhiêu ml ? Tính số gam muối AlCl3 tạo thành sau phản ứng
Cho: H = 1; C = 12 ; O = 16 ; S = 32; N = 14; Cl = 35,5; Al = 27.
-
Hết -ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1- HÓA 8 Phần I: Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Phần II: Tự luận (6 điểm)
a
b
Lập được công thức hóa học Al2O3 và Ca(NO3)2 Tính được PTK Al2O3 : 102 đvC
Ca(NO3)2 : 164 đvC
1,0 1,0
b Số nguyên tử Al: số phân tử HCl: số phân tử AlCl3: số
4, 05
0,15( ) 27
Al
Theo PTPU:
2
3
0, 225( ) 2
= 5040ml
2 0, 225.22, 4 5, 04( )
H
1,0
c
Theo PTPU:
AlCl Al
3 0,15.133, 5 20, 025( )
AlCl