Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.. Hình bình hành có một góc vuông.. Hình thang có một góc vuông.. Hình thang có hai góc vuông.. Trong hình chữ nhật, giao điểm hai đường chéo cách đều
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH THỦY
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 LỚP 8 NĂM HỌC 2014 – 2015
MÔN: TOÁN
Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Đề có: 1 trang
I Phần trắc nghiệm: (2 đ) Hãy chọn đáp án đúng nhất.
Câu 1: Kết quả rút gọn biểu thức x3x7 x5x1 là:
Câu 2: Rút gọn biểu thức (a + b)2 + (a – b)2 ta được:
Câu 3: Kết quả phép tính : 20x y z2 6 3: 5xy z2 2là:
A 4xy z3 2 B 4xy z3 3 C 4xy z4 D 4x y z2 4
Câu 4: Kết quả phân tích đa thức x(x + 14) – x – 14 thành nhân tử là:
A (x + 14)(x + 1) B (x – 14)(x – 1) C (x – 14)(x + 1) D (x + 14)(x – 1)
Câu 5: Điều kiện của x để giá trị phân thức (2 3) xác định là:
9
x x x
Câu 6: Phân thức đối của phân thức 1 là:
5
x x
5
x
x
1 5
x x
1 5
x x
1 5
x x
Câu 7: Tứ giác là hình chữ nhật là:
A Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau B Hình bình hành có một góc vuông
C Hình thang có một góc vuông D Hình thang có hai góc vuông
Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:
A Trong hình chữ nhật, giao điểm hai đường chéo cách đều 4 đỉnh hình chữ nhật
B Hình thoi là một hình thang cân
C Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
D Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thoi
II Phần tự luận: (8 đ )
Câu 1(1 đ ): Thực hiện phép tính
Câu 2(1 đ ): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
3x 6 3 – 12 xy y z
Câu 3(2,5 đ ): Cho biểu thức A= 22 9 3 2 1
a) Rút gọn A
b) Tính giá trị của A khi x= – 3
c) Tìm x, biết A = 3
Câu 4(3 đ ): Cho tam giác ABC vuông ở A (AB < AC), đường cao AH Gọi D là điểm đối xứng của A qua H Đường thẳng kẻ qua D song song với AB cắt BC và AC lần lượt ở M và N
a) Tứ giác ABDM là hình gì ? Vì sao ?
b) Chứng minh M là trực tâm của tam giác ACD
c) Gọi I là trung điểm của MC, chứng minh góc HNI 90o
Câu 5(0,5 đ ): Tìm a để đa thức f x x3 – 7 – x x2 a chia hết cho đa thức x – 3
Hết
Họ và tên học sinh: SBD:
Cán bộ coi kiểm tra không cần giải thích gì thêm!
Đề chính thức
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH THỦY
ĐÁP ÁN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 8 THCS NĂM HỌC 2014 – 2015
MÔN: TOÁN
Đáp án chấm có: 2 trang
A Một số chú ý khi chấm bài.
Đáp án chấm dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách giải Học sinh giải cách khác mà đúng thì người chấm cho điểm từng phần ứng với thang điểm của đáp án
B Đáp án và thang điểm.
I Phần trắc nghiệm: (2đ) mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
II Phần tự luận: (8 đ )
Thực hiện phép tính
1
3
0,5
0,5 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 – 6 – 6 x xy y
b) 3x2 6 3 – 12 xy y2 z2
x xxy y x x y x x xy
3
3x 6xy3y – 12z x 2xy y 4z
3 x y 2z 3 x y 2z x y 2z
0,5 0,5
Cho biểu thức A= 22 9 3 2 1
a) Rút gọn A.
b) Tính giá trị của A khi x= – 3.
c) Tìm x, biết A = 3
3
a) ĐKXĐ: x 2;x3
A=
2
2
0,25
1
Trang 3b) Với x = – 3 ta có 1 3 1 3 1
x A x
2
3
x
x
(T/m)
Vậy với A = 3 thì x = 5
0,5
0,75
Cho tam giác ABC vuông ở A (AB < AC), đường cao AH Gọi D là điểm đối xứng của A qua H Đường thẳng kẻ qua D song song với AB cắt BC và AC lần lượt ở M và N
a) Tứ giác ABDM là hình gì ? Vì sao ?
b) Chứng minh M là trực tâm của tam giác ACD.
c) Gọi I là trung điểm của MC, chứng minh góc HNI 90o.
Hình vẽ
I
N
M H
D
C B
A
4
a) Ta có DM // AB (gt) (1)
HS chỉ ra được ΔDHM = ΔAHB (g.c.g) => DM = AB (2)
Từ (1) và (2) => tứ giác ABDM là hình bình hành (3)
Lại có AH BC => AD BM (4)
Từ (3) và (4) => tứ giác ABDM là hình thoi b) Do ΔABC vuông ở A => AB AC (5)
từ (1) và (5) => DM AC => DN AC
Vậy M là giao điểm của hai đường cao DN và CH trong ΔACD nên M là trực tâm
của ΔACD c) Xét Δ vuông AND có NH = HA = HB (Đường trung tuyến ứng với cạnh huyền)
=> ΔHAN cân tại H => HNA = HAN (6)
Xét Δ vuông MNC có IN = IM = IC (Đường trung tuyến ứng với cạnh huyền)
=> ΔICN cân tại I => INC = ICN (7)
Lại có HAN + ICN HAC + HCA 90o (8)
Từ (6) , (7) và (8) => INC + HNA 90o => HNI 90o
1
1
1
Tìm a để đa thức f x x3 – 7 – x x2 a chia hết cho đa thức x – 3
5 f(x) chia hết cho x – 3 khi f(3) = 0
<=> 337.3 3 2 a 0 27 21 9 a 0 a 3 0 a 3
Vậy với a = 3 thì f(x) chia hết cho x – 3
0,25 0,25