Hệ tiêu hóa: tắc nghẽn đường mật↓ Hấp thu chất béo Tiêu phân mỡ Sụt cân ↓ Phát triển ↓ Hấp thu vitamin ADEK... Hệ tiêu hóa: tắc nghẽn đường mậtXử trí: • Công thức với chất béo đã được x
Trang 1SUY GAN
Lyn Crellin Paediatric Liver Transplant Coordinator
Victorian Liver Transplant UnitRoyal Children’s Hospital
Trang 2SINH LÝ HỌC VỀ GAN
Các chức năng chính của gan:
Điều hòa đường huyết, dự trữ năng lượng
Điều hòa chức năng đông máu
Sản xuất và bài tiết mật
Trung hòa và phá hủy các độc chất và
thuốc
Trang 3SINH LÝ HỌC VỀ GAN
Giải độc/loại trừ các hormones, nội độc tố…
Chống nhiễm trùng
Phục hồi những mô gan bị phá hủy
Là nơi dự trữ đường, chất sắt, các vitamin, muối khoáng, tạo máu
Trang 4BỆNH LÝ CỦA GAN
Do:
Rối loạn di truyền
Rối loạn gen
Thuốc
Độc chất
Nhiễm trùng
↓
Trang 5XƠ GAN
Cấu trúc gan bị biến đổi:
Hoại tử: do phản ứng viêm và sự phóng thích các Cytokine
Xơ hóa: hình thành màng đáy và các ống dẫn
Thoái hóa: tạo nốt
Trang 6Tổn thương- Hình thành
mô sợi
và màng đáy
Thiếu máu- Hoại tử
tế bào
Xơ gan
Thoái hóa- Hình thành nốt(Chè
n ép và thiếu
Trang 7Xơ gan
Tăng áp lực TM Cửa
Trang 10NHỮNG ĐẶC ĐiỂM LÂM SÀNG
CỦA BỆNH GAN
• Rối loạn đông máu.
• Giảm tạo xương.
• Rối loạn nước-điện giải
• Rối loạn nội tiết.
• Vàng da.
• Ngứa
Trang 11NHỮNG NGUYÊN NHÂN GÂY
Trang 12NHỮNG NGUYÊN NHÂN GÂY
BỆNH GAN Ở TRẺ EM Cấp tính:
Trang 14Hệ tiêu hóa: tắc nghẽn đường mật
↓ Hấp thu chất béo
Tiêu phân mỡ Sụt cân ↓ Phát triển ↓ Hấp thu
vitamin ADEK
Trang 15Hệ tiêu hóa: tắc nghẽn đường mật
Xử trí:
• Công thức với chất béo đã được
xử lý
• Cung cấp năng lượng tối đa
• Cung cấp Vitamin tan trong dầu.
Trang 16Hệ tiêu hóa: dị hóa/đồng hóa
↓thủy phân đường
Trang 17Hệ tiêu hóa: dị hóa/đồng hóa
Xử trí:
• Theo dõi tăng trưởng.
• Công thức có năng lượng cao & ăn
kiêng
• Dùng lượng ít & nhiều lần.
• Nuôi ăn qua sonde dạ dày liên tục
• Kiểm soát báng bụng.
• Năng lượng bảo tồn – cần bảo vệ tốt
• TTM Dextrose & đường huyết khi đói
Trang 18Hệ tiêu hóa: tăng áp lực TM Cửa
Trang 19Hệ tiêu hóa: tăng áp lực TM Cửa
Xử trí:
• Theo dõi ói máu, đi cầu phân đen tái phát
• Thay sonde dạ dày thận trọng : dùng
chất bôi trơn ++, không có đầu nhọn
Trang 20Hệ huyết học
• ↓ WCC
Trang 21• Siêu âm Doppler mạch máu hệ Cửa tìm
huyết khối mạch máu gan.
Trang 22Hệ tim mạch và huyết động học
Giảm tưới máu thận
• Dãn mạch ngoại biên
• Tuần hoàn bàng hệ Bài tiết ADH
• Giảm albumin máu, Hoạt hóa hệ Renin-
(rỉ vào phúc mạc) angiotension aldosterone
Trang 26Hệ miễn dịch
• Cường lách ↓ BC
• Tạo Shunt → Hoạt hóa tế bào Kuffer
↑nguy cơ nhiễm trùng
(Viêm phúc mạc tiên phát do vi
trùng)
Trang 28Hệ nội tiết
↓ Hoạt động nội tiết: nội tiết tố tuyến cận giáp, mineral/gluco- corticosteroids, nội tiết tố tăng trưởng và sinh dục…
↓ tăng trưởng và dậy thì.
Trang 29 Chế độ dinh dưỡng tối ưu.
Cung cấp nội tiết tố sau ghép?
Trang 31 Chế độ dinh dưỡng tối ưu
Oxy liệu pháp (Hội chứng Gan-Phổi)
Trang 33Hệ cơ xương
Xử trí:
Khảo sát sự yếu và run cơ
Khảo sát sự gãy xương
Tăng cường dinh dưỡng.
Cung cấp Vitamin, điện giải và muối khoáng.
Trang 36Yếu tố tâm lý xã hội: cha mẹ
hướng được tương
Trang 37Yếu tố tâm lý xã hội: cha mẹ - Xử trí
hoàn cảnh
Phương tiện truyền thông – cởi mở
Trang 38Yếu tố tâm lý xã hội: nhi đồng & trẻ
Trang 39Yếu tố tâm lý xã hội: nhi đồng & trẻ em-
xử trí
Tăng cường tối đa sự chăm sóc của cha mẹ
Tạo thuận lợi về phương tiện truyền thông
Tạo thuận lợi về các chọn lựa
Tạo thuận lợi về những thói quen hàng
Trang 40Tóm tắt:Những nguyên tắc chăm
sóc điều dưỡng
Theo dõi những dấu hiệu sinh tồn,
tình trạng tri giác, sự tăng trưởng,
sự mất dịch đường tiêu hóa
Theo dõi da, tứ chi & tình trạng
trướng bụng
Lập biểu đồ cân bằng dịch chính xác,
theo dõi cân nặng và vòng bụng
Tối ưu hóa và bảo tồn năng lượng.
Trang 41Tóm tắt:Những nguyên tắc chăm
sóc điều dưỡng
Đặt sond dạ dày thận trọng.
Cầm nắm nhẹ nhàng & thận trọng
khi thay đổi tư thế
Quản lý thuốc/dịch truyền
Hỗ trợ tâm lý xã hội.
Trang 42BỆNH GAN
Là bệnh phức tạp và khốn khổ
Đòi hỏi sự chăm sóc y khoa và điều
dưỡng tỉ mỉ.
Có tác động qua lại giữa các hệ cơ
quan Thường dẫn đến phải ghép
gan.
Trang 43CÁM ƠN SỰ QUAN
TÂM THEO DÕI