1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI LỚP 10 MÔN TOÁN

3 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 486,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hàm số là một đường cong Parabol.. Hỡnh chữ nhật cú hai đường chộo bằng nhau B?. fx là hàm số chẵn, gx là hàm số chẵn B.. fx là hàm số chẵn, gx là hàm số lẻ.. Hai vectơ đối nhau t

Trang 1

GV : Bựi Thị Tuyết Trinh ễn tập kiểm tra học kỡ

ĐỀ 1 :

I Trắc nghiệm :

Cõu 1: Trong cỏc mệnh đề sau đõy, tỡm mệnh đề đỳng ?

A. x  x chia hết cho 3 : B. x  x : 2 < 0

C. x  x: 2 > 0 D  x  x > x: 2

Cõu 2: Cho 2 tập hợp Ax| (2xx2)(2x23x2) 0 ; Bx| 3n2 30, chọn mệnh đề đỳng?

A A B  2, 4 B A B  2 C A B  5, 4 D A B  3

Cõu 3: Giá trị của m để hàm số y (1 2 ) x 3m  đồng biến là:

A 1

2

m B 1

2

2

m D m 0 Cõu 4: Cho 3 điểm phõn biệt A, B, C Đẳng thức nào sau đõy đỳng?

A AB AC BC   

B AB CA CB   

C CA BA BC   

D AB BC CA    Cõu 5: Cho A = (; 2], B = [2; , C = (0; 3); cõu nào sau đõy sai? )

A B C [2;3) B A C (0; 2] C A B R  \ 2  D B C (0;)

Cõu 6: Xỏc định m để phương trỡnh (4m5)x  2 x 2m nghiệm đỳng với mọi x thuộc R?

Cõu 7: Parabol y2x2  cú đỉnh là x 2

A 1; 15

I  

  B

1 15

;

4 8

I 

1 15

;

4 8

I 

1 15

;

I  

Cõu 8: Số tập con gồm 3 phần tử cú chứa e, f của M = a b c d e f g h i j là: , , , , , , , , , 

Cõu 9: Cho a  6; 5 , b3; 2  Tỡm tọa độ c

sao cho 2a  3c b

A c  3; 4

B c   3; 2

C c   2; 3

D c   3; 4

Cõu 10: Số nghiệm của phương trỡnh 2x   là: 3 x 3

Cõu 11: Cho hàm số y = ax2 + bx + c (a ≠ 0) Khẳng định nào sau đõy là sai?

A Đồ thị hàm số là một đường cong Parabol B Hàm số đồng biến trờn khoảng ;

2

b a

 

  khi a0

C Đồ thị hàm số nhận đỉnh ;

2 4

b I

a a

  D Hàm số đồng biến trờn khoảng ; 2

b a

  

  khi a0 Cõu 12: Tập xỏc định của hàm số y 2x là:

A 2;2 B  C ; 2 D \ 2 

Cõu 13: Cho  ABC vuụng tại A, AB = a, BC = 2a Khi đú tớch vụ hướng  AC CB

bằng:

Cõu 14: Trong cỏc cõu sau, cõu nào là mệnh đề chứa biến?

A Hỡnh chữ nhật cú hai đường chộo bằng nhau B 9 là số nguyờn tố

C 2

(x x) 5, x D 18 là số chẵn

Cõu 15: Cho hàm số y = x2 + mx + n (P) Tỡm m, n để parabol (P) cú đỉnh là S(1; 2)

A m = 2; n = 1 B m = –2; n = 3 C m = 2; n = –2 D m = –2; n = –3

Cõu 16: Hệ phương trỡnh

3

x y x

x y z

x y z

  

    

    

cú nghiệm là

A (-8; -1; 12) B (-4; -1; 8) C (- 4; -1; -6) D (8; 1; -12) Cõu 17: Cho hỡnh vuụng ABCD cạnh a Ta cú độ dài vectơ  AD3AB

bằng :

Trang 2

GV : Bùi Thị Tuyết Trinh Ôn tập kiểm tra học kì

x y

O

A 2a 2 B 2a 3 C 3a D a 10

Câu 18: Hàm số yx24x 2

A Nghịch biến trên khoảng 2; 2 B Nghịch biến trên khoảng 2; 

C Đồng biến trên khoảng ;2 D Nghịch biến trên khoảng (-2; 7)

Câu 19: Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?

A sin2cos2  1 B sin2 cos2 1

2

C sin2cos2  1 D sin2cos2  1

Câu 20: Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x) = |x + 2| – |x – 2|, g(x) = – |x|

A f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn B f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn

C f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ D f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ Câu 21: Nghiệm của phương trình

2 2

A 15

4

Câu 22: Hàm số y f(x) x2 1

x 1 x

 có tập xác định là :

A   ; 1 \ 0   B   ; 1 C   ; 1 \ 0   D   ; 1

Câu 23: Trên mặt phẳng tọa độOxy Ta có 2 j i

bằng

A 5 B 5 C 3 D 3

Câu 24: Giá trị của k để đồ thị hàm số y kx x  2 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1 là

A k2 B k 1 C k 1 D k 3

Câu 25: Mệnh đề nào sau đây sai ?

A Hai vectơ đối nhau thì có độ dài bằng nhau

B Hai vectơ được gọi là đối nhau nếu chúng ngược hướng và cùng độ dài

C Hai vectơ có độ dài bằng nhau thì bằng nhau

D Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau

Câu 26: Tập nghiệm của phương trình: 3x42x2  là: 5 0

A S   2 2;  B S   1 1; C S   D 5;1

3

S   

  Câu 27: Điều kiện xác định của phương trình 2 x 5 x 1 là

A x (–5;2) B x[2; +∞) C x [–5;2] D x \{–5;2}

Câu 28: Cho hình bình hành ABCD tâm O Chọn khẳng định đúng?

A  AB CD

B  AO CO

C BC AD

D OB OD  Câu 29: Cho hàm số y ax 2bx c có đồ thị như hình bên 

Khẳng định nào sau đây đúng ?

A a0, b0, c0

B a0, b0, c0

C a0, b0, c0

D a0, b0, c0

Câu 30: Biết sin 2

3

 , với 0   90 Khi đó giá trị của tan bằng:

A 2 5

5

2 5

5 2

Trang 3

GV : Bùi Thị Tuyết Trinh Ôn tập kiểm tra học kì Câu 31: Cho hàm số 3 2

2

y x có đồ thị là (d) Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị (d) của hàm số?

A M(0; 2) B (2;1)N C (4; 4)P D 2; 2

3

  

Q Câu 32: Điều khẳng định nào sau đây đúng ?

Câu 33: Nghiệm của hệ phương trình

x y z

x y z

   

    

là x y z Tính giá trị của 0; ;0 0 3x07y014z0 bằng

A.35 B 29 C 41 D 23

Câu 34: Đẳng thức vectơ nào đúng với hình vẽ sau?

A AC4AB

B AB5AC

C AC 4BA.

D BC 3AB Câu 35: Tam giác ABC vuông ở A và có góc B   50 0 Hệ thức nào sau đây sai?

A AB BC ,  130 0 B BC AC ,  40 0 C AB CB ,  50 0 D AC CB ,  40 0

II Tự luận :

Bài 1 : Cho các tập hợp: A ( ;5) và BxR|3 x7 Tìm A ;B AB ; C B

Bài 2 : Cho hàm số y x 22x-3 có đồ thị (P)

a/ Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P)

b/ Tìm m để phương trình x22x  có hai nghiệm phân biệt x3 m 1, x2 sao cho -1< x1 < x2<3 Bài 3 : Giải các phương trình : a/ 5 x 3 2x b/ 1 2 5 3 1

  c/ x x 1

2  = x  2

Bài 4 : các giá trị thực của tham số m để phương trình x4(m1)x2   có hai nghiệm phân biệt m 2 0 Bài 5 : Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(2;1), B(-1; 2), C(1;-3)

a/ Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

b/ Tìm tọa độ điểm K sao cho A là trọng tâm tam giác BCK

c/ Tìm tọa độ điểm E thuộc trục Ox sao cho A, B, E thẳng hàng

Bài 6: Cho tam giác cân ABC có AB = AC = a và BAC1200 Tính giá trị của biểu thức:

T      AB CB CB CA AC BA 

Bài 7: Cho hình thang vuông ABCD Có đường cao AB = 2a, đáy nhỏ BC = a, đáy lớn AD = 3a Gọi M là trung điểm của CD

a/ Biểu thị véc tơ BM

theo 2 véc tơ AB

và BC

b/ Chứng minh BM  AC

Ngày đăng: 16/03/2022, 19:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w