Một số động từ được sử dụng để đánh giá mức độ nhớ: “Sắp xếp, thu thập, xác định, mô tả, liệt kê, kiểm tra, tìm, xác định, định danh, ghi nhớ, gọi tên, thứ tự, phác thảo, trình bày, trí
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH
KHOA SƯ PHẠM
Định nghĩa Kết quả học tập:
Kết quả học tập là sự khẳng định về những gì người học kỳ vọng sẽ biết, hiểu và/hoặc có thể chứng minh sau khi hoàn thành một quá trình học tập
Definition of Learning outcome
Learning outcomes are statements of what a learner is expected to know, understand and/or be able to demonstrate after completion of a process of learning
Note: “The process of learning could be, for example, a lecture, a module or an
entire programme”
Biết
(Knowledge):
“là khả năng
nhắc lại hoặc
nhớ thông tin
mà không nhất
thiết phải hiểu
chúng”
Một số động từ được sử dụng để đánh giá mức độ nhớ:
“Sắp xếp, thu thập, xác định, mô tả, liệt kê, kiểm tra, tìm, xác định, định danh, ghi nhớ, gọi tên, thứ tự, phác thảo, trình bày, trích dẫn, nhớ lại, nhận biết, ghi lại, kể lại, chỉ ra, lặp lại, phân loại, đối chiếu, lập bảng, cho biết, …”
-
“Arrange, collect, define, describe, duplicate, enumerate, examine, find, identify, label, list, memorise, name, order, outline, present, quote, recall, recognise, recollect, record, recount, relate, repeat, reproduce, show, state, tabulate, tell, …”
Thí dụ:
Xác định và xem xét nguyên tắc các cuộc điều tra khoa học
Mô tả cách thức và lý do tại sao luật thay đổi và hệ quả của những thay đổi đó đối với xã hội
Liệt kê các quy định cần xem xét khi chăm sóc bệnh nhân
bệnh hen
Hiểu
(Comprehension):
“là khả năng
hiểu và giải
thích được
thông tin đã
học”
Một số động từ hành động được sử dụng để đánh giá mức độ
hiểu:
“Liên kết, thay đổi, làm rõ, phân loại, xây dựng, đối chiếu, chuyển đổi, giải mã, bảo vệ, mô tả, phân biệt, phán đoán, thảo luận, nhận định, đánh giá, giải thích, thể hiện, mở rộng, khái quát, xác định, minh họa, cho biết, suy luận, diễn giải, định vị, dự đoán, nhận biết, báo cáo, nói lại, viết lại, đánh giá, lựa chọn, giải quyết, dịch,
…”
-
Trang 2“Associate, change, clarify, classify, construct, contrast, convert, decode, defend, describe, differentiate, discriminate, discuss, distinguish, estimate, explain, express, extend, generalise, identify, illustrate, indicate, infer, interpret, locate, paraphrase, predict, recognise, report, restate, rewrite, review, select, solve, translate,
…”
Thí dụ:
Phân biệt giữa luật dân sự và hình sự
Xác định đối tượng và mục tiêu phát triển thương mại điện tử
Dự đoán kiểu gen của các tế bào trải qua sự phân bào nhiễm
Giải thích tác động xã hội, kinh tế và chính trị sau Thế chiến thứ nhất
Phân loại các phản ứng tỏa nhiệt và thu nhiệt
Nhận biết các yếu tố làm giảm sự phát triển của hệ thống giáo dục ở Ireland vào thế kỷ 19
Áp dụng
( Application):
“là khả năng
vận dụng kiến
thức đã học
trong các tình
huống mới, ví
dụ: sắp xếp ý
tưởng và quan
điểm để giải
quyết các vấn
đề”
Một số động từ hành động được sử dụng để đánh giá sự áp
dụng:
“Áp dụng, đánh giá, tính toán, thay đổi, lựa chọn, hoàn thành, xây dựng, chứng minh, phát triển, tìm ra, biện soạn, sử dụng, kiểm tra, thử nghiệm, tìm, minh họa, diễn giải, thao tác, sửa đổi, vận hành, tổ chức, thực hành, dự đoán, chuẩn bị, sản xuất, liên quan, dự định, chọn, hiển thị, phác thảo, giải quyết, chuyển giao,
sử dụng, …”
-
“Apply, assess, calculate, change, choose, complete, compute, construct, demonstrate, develop, discover, dramatise, employ, examine, experiment, find, illustrate, interpret, manipulate, modify, operate, organise, practice, predict, prepare, produce, relate, schedule, select, show, sketch, solve, transfer, use, …”
Thí dụ:
Xây dựng mốc thời gian các sự kiện quan trọng trong lịch
sử Úc ở thế kỷ 19
Áp dụng kiến thức về kiểm soát nhiễm trùng trong các cơ
sở chăm sóc bệnh nhân
Lựa chọn và áp dụng các kỹ thuật tiên tiến để phân tích
Trang 3hiệu quả sử dụng năng lượng công nghiệp
Liên hệ biến đổi năng lượng với sự hình thành và phá vỡ
liên kết
Sửa đổi hướng dẫn trong nghiên cứu điển hình của một
công ty sản xuất nhỏ cho phép kiểm soát chất lượng chặt chẽ hơn trong sản xuất
Cho thấy những thay đổi trong luật hình sự ảnh hưởng đến
hình thức giam giữ tại Scotland vào thế kỷ 19 như thế nào
Áp dụng các nguyên tắc y học dựa trên bằng chứng để
chẩn đoán lâm sàng
Phân tích:
(Analysis):
“là khả năng
chia nhỏ thông
tin, ví dụ: tìm
kiếm mối quan
hệ và ý tưởng
liên quan (để
hiểu cơ cấu tổ
chức)”
Một số động từ hành động được sử dụng để đánh giá sự phân tích:
“Phân tích, đánh giá, sắp xếp, tính toán, phân loại, so sánh, kết nối, đối chiếu, tranh luận, suy luận, phân biệt, suy luận, kiểm tra, thử nghiệm, xác định, minh họa, suy luận, điều tra, sắp đặt, phác thảo, chỉ ra, liên kết, tách biệt, chia nhỏ, …”
-
“Analyse, appraise, arrange, break down, calculate, categorise, classify, compare, connect, contrast, criticise, debate, deduce, determine, differentiate, discriminate, distinguish, divide, examine, experiment, identify, illustrate, infer, inspect, investigate, order, outline, point out, question, relate, separate, sub-divide, test, …”
Thí dụ:
Phân tích lý do tại sao xã hội hình thành phạm tội hành vi
So sánh và đối chiếu các mô hình kinh doanh điện tử khác
nhau
Tranh luận tác động kinh tế và môi trường của quá trình biến
đổi năng lượng
So sánh lớp học thực hành của một giáo viên mới với trình độ
của một giáo viên có 20 năm kinh nghiệm giảng dạy
Tính độ nghiêng từ bản đồ theo m, km,% và tỷ lệ
Tổng hợp
(Synthesis):
“là khả năng
kết hợp các
thành phần lại
Một số động từ hành động sử dụng để đánh giá sự tổng hợp:
“Lập luận, sắp xếp, lắp ráp, phân loại, thu thập, kết hợp, biên soạn, xây dựng, tạo lập, thiết kế, phát triển, lập, giải thích, tổng quát, tạo, tích hợp, phát minh, thực hiện, quản lý, sửa đổi, tổ chức,hình thành, kế hoạch, chuẩn bị, đề xuất, sắp xếp lại, tái cấu trúc, liên hệ, tổ chức lại, sửa đổi, viết lại, thiết lập, tóm tắt, …”
Trang 4với nhau” -
“Argue, arrange, assemble, categorise, collect, combine, compile, compose, construct, create, design, develop, devise, establish, explain, formulate, generalise, generate, integrate, invent, make, manage, modify, organise, originate, plan, prepare, propose, rearrange, reconstruct, relate, reorganise, revise, rewrite, set up, summarise, …”
Thí dụ:
Nhận biết và đề xuất các vấn đề phù hợp với giải pháp quản lý
năng lượng
Đề xuất các giải pháp cho các vấn đề quản lý năng lượng cả
bằng lời nói và văn bản
Tóm tắt nguyên nhân và ảnh hưởng của cuộc cách mạng Nga
năm 1917
Liên kết các dấu hiệu thay đổi của entanpi với các phản ứng
tỏa nhiệt và thu nhiệt
Tổ chức một chương trình rèn luyện bệnh nhân
Đánh giá
(Evaluation):
“là khả năng
đánh giá giá trị
của material
(thông tin/tài
liệu/vật
liệu/…) cho
một mục đích
nhất định
Một số động từ hành động được sử dụng để đánh giá sự đánh
giá (… to assess evaluation):
“Đánh giá, xác định, lựa chọn, so sánh, kết luận, đối chiếu, thuyết phục, phê phán, quyết định, bảo vệ, phân biệt, giải thích, phân loại, phán xét, biện minh, đo lường, dự đoán, dặn dò, liên
hệ, giải quyết, …”
-
“Appraise, ascertain, argue, assess, attach, choose, compare, conclude, contrast, convince, criticise, decide, defend, discriminate, explain, evaluate, grade, interpret, judge, justify, measure, predict, rate, recommend, relate, resolve, …”
Thí dụ:
Đánh giá tầm quan trọng của những người tham gia chính trong cải cách lịch sử Ailen Đánh giá chiến lược tiếp thị cho các mô hình kinh doanh khác nhau
Tóm tắt những đóng góp chính của Michael Faraday cho lĩnh vực cảm ứng điện từ
Dự đoán ảnh hưởng của sự thay đổi nhiệt độ đến vị trí cân bằng
Đánh giá các lĩnh vực chính góp phần vào kiến thức thực tiễn của giảng viên giàu kinh nghiệm
Trang 5Một số ví dụ về kết quả học tập có liên quan đến lĩnh vực cảm xúc
(“attitudes”, “feelings”, “values”):
Chấp nhận yêu cầu về tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp
Đánh giá cao sự cần thiết bảo mật trong mối quan hệ khách hàng
Đánh giá sự sẵn sàng làm việc độc lập
Liên kết tốt với sinh viên thuộc mọi khả năng khác nhau trong lớp học
Đánh giá cao những thách thức quản lý liên quan đến mức độ thay đổi
cao trong khu vực cộng đồng
Biểu lộ sẵn sàng giao tiếp tốt với bệnh nhân
Giải quyết các vấn đề xung đột giữa niềm tin và đạo lý
Tham gia thảo luận trong lớp với bạn bè và giảng viên
Nhận trách nhiệm về phúc lợi chăm sóc trẻ em
Liên hệ giữa cam kết với thực hành đạo đức
Lưu ý:
1 Các động từ được sử dụng trong sáu loại trên không dành riêng cho bất kỳ danh mục cụ thể nào Một số động từ xuất hiện trong nhiều danh mục Ví dụ,
“tính toán” có thể liên quan đơn thuần áp dụng một công thức cho trước (ứng dụng – mức 3) hoặc nó có thể là phân tích (mức 4)
2 Chỉ sử dụng một động từ cho mỗi kết quả học tập
3 Khi bạn viết kết quả học tập, ghi nhớ các kết quả này sẽ được đánh giá như thế nào; nghĩa là: làm thế nào bạn biết sinh viên đạt được các kết quả học tập này?
MỤC TIÊU GIÁO DỤC